Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

ケーキをつくります。しろさとうれました。

Dịch: Tôi sẽ làm bánh kem. Tôi đã cho đường trắng vào rồi.
B. 砂糖 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 砂糖さとう (Đường - chữ Sa Đường).
A. 塩: Sai, đây là chữ しお (Muối).
C. 醤油: Sai, đây là nước tương, đọc là 醤油しょうゆ.
D. 胡椒: Sai, đây là hạt tiêu, đọc là 胡椒こしょう.

ここはゴミです。 かみのゴミをしてください。

Dịch: Đây là nơi đổ rác. Hãy đổ rác bằng giấy nhé.
A. 紙 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của かみ (Giấy - chữ Chỉ).
B. 神: Sai, đây là chữ かみ (Thần thánh).
C. 髪: Sai, đây là chữ かみ (Tóc).
D. 上: Sai, đây là chữ うえ (Trên).

田中たなかさんは明日あしたから大阪おおさかです。また あいましょう.

Dịch: Anh Tanaka từ mai sẽ đi Osaka. Chúng ta hãy lại gặp nhau nhé.
B. 会い (Đúng): Đây là 漢字かんじ của い (Gặp gỡ - chữ Hội).
A. 買い: Sai, đây là chữ い (Mua).
C. 合い: Sai, đây là chữ い (Phù hợp).
D. 拾い: Sai, đây là chữ ひろい (Nhặt).

にわにきれいなはながあります。 みどりおおきいです.

Dịch: Trong vườn có những bông hoa đẹp. Những chiếc lá màu xanh lá cây thật lớn.
D. 緑 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của みどり (Xanh lá cây - chữ Lục).
A. 青: Sai, đây là chữ あお (Xanh da trời).
B. 赤: Sai, đây là chữ あか (Đỏ).
C. 黒: Sai, đây là chữ くろ (Đen).

あたらしいアプリを使つかいます。ここばんごういてください.

Dịch: Tôi sử dụng ứng dụng mới. Hãy viết số vào đây.
B. 番号 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 番号ばんごう (Số - chữ Phiên Hiệu).
A. 信号: Sai, đây là chữ 信号しんごう (Đèn giao thông).
C. 記号: Sai, đây là chữ 記号きごう (Ký hiệu).
D. 暗号: Sai, đây là chữ 暗号あんごう (Mật mã).

音楽おんがくきました。この うたはとても有名ゆうめいです.

Dịch: Tôi đã nghe nhạc. Bài hát này rất nổi tiếng.
D. 歌 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của うた (Bài hát - chữ Ca).
A. 声: Sai, đây là chữ こえ (Giọng nói).
B. 話: Sai, đây là chữ はなし (Câu chuyện).
C. 音: Sai, đây là chữ おと (Âm thanh).

バスがました。 ひがし出口でぐちってください.

Dịch: Xe buýt đã đến rồi. Hãy đi đến cửa ra phía Đông.
B. 東 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của ひがし (Phía Đông - chữ Đông).
A. 西: Sai, đây là chữ 西にし (Phía Tây).
C. 南: Sai, đây là chữ みなみ (Phía Nam).
D. 北: Sai, đây là chữ きた (Phía Bắc).

動物園どうぶつえんきます。ぐちおかねはらいます.

Dịch: Tôi đi sở thú. Tôi trả tiền ở lối vào.
D. 金 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của かね (Tiền - chữ Kim).
A. 銀: Sai, đây là chữ ぎん (Bạc).
B. 銅: Sai, đây là chữ どう (Đồng).
C. 円: Sai, đây là chữ えん (Yên).

明日あしたから四月しがつです。 がくせいやすみがわります.

Dịch: Từ mai là tháng Tư rồi. Học sinh sẽ kết thúc kỳ nghỉ.
B. 学生 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 学生がくせい (Học sinh - chữ Học Sinh).
A. 先生: Sai, đây là chữ 先生せんせい (Giáo viên).
C. 学校: Sai, đây là chữ 学校がっこう (Trường học).
D. 学習: Sai, đây là chữ 学習がくしゅう (Học tập).

そとはしりました。つめたい みずみます.

Dịch: Tôi đã chạy bộ bên ngoài. Tôi uống nước lạnh.
C. 水 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của みず (Nước - chữ Thủy).
A. 氷: Sai, đây là chữ こおり (Đá).
B. 湯: Sai, đây là chữ (Nước nóng).
D. 池: Sai, đây là chữ いけ (Cái ao).

あたらしい生活せいかつはじまります。この はし使つかってべます。

Dịch: Một cuộc sống mới bắt đầu. Tôi sẽ dùng đôi đũa này để ăn.
A. 箸 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của はし (Đũa).
B. 橋: Sai, đây là chữ はし (Cây cầu), không hợp ngữ cảnh.
C. 端: Sai, đây là chữ はし (Phía rìa/mép).
D. 階段: Sai, đây là chữ 階段かいだん (Cầu thang).

かねろしたいです。銀行ぎんこうあいた時間じかんきます。

Dịch: Tôi muốn rút tiền. Tôi sẽ đi vào thời gian (ngân hàng) còn mở cửa.
D. 空いた (Đúng): Đây là 漢字かんじ của いた (Trống/Mở/Rảnh - chữ Không).
A. 近だ: Sai, đây là chữ ちか (Gần).
B. 中だ: Sai, đây là chữ なか (Trong).
C. 間だ: Sai, đây là chữ あいだ (Giữa).

今日きょう三月三十日さんがつさんじゅうにちです。明日あしたあさ会議かいぎがあります。

Dịch: Hôm nay là ngày 30 tháng 3. Sáng mai có một cuộc họp.
B. 朝 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của あさ (Buổi sáng - chữ Triều).
A. 夜: Sai, đây là chữ よる (Tối/Đêm).
C. 昼: Sai, đây là chữ ひる (Trưa/Ngày).
D. 晩: Sai, đây là chữ ばん (Tối).

天気てんきがいいですね。あそこの ちいさいいけきましょう.

Dịch: Thời tiết đẹp quá nhỉ. Chúng ta hãy đi đến cái ao nhỏ đằng kia đi.
C. 小さい (Đúng): Đây là 漢字かんじ của ちいさい (Nhỏ - chữ Tiểu).
A. 大きい: Sai, đây là chữ おおきい (Lớn).
B. 広い: Sai, đây là chữ ひろい (Rộng).
D. 太い: Sai, đây là chữ ふとい (Béo/Dày).

スマホで写真しゃしんります。 あおいうみがとても綺麗きれいです.

Dịch: Tôi chụp ảnh bằng điện thoại. Biển xanh thực sự rất đẹp.
D. 青い (Đúng): Đây là 漢字かんじ của あおい (Xanh dương - chữ Thanh).
A. 赤い: Sai, đây là chữ あかい (Đỏ).
B. 白い: Sai, đây là chữ しろい (Trắng).
C. 黒い: Sai, đây là chữ くろい (Đen).

美術館びじゅつかんきました。有名ゆうめいをたくさんました.

Dịch: Tôi đã đi đến bảo tàng mỹ thuật. Tôi đã xem rất nhiều bức tranh nổi tiếng.
B. 絵 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của (Bức tranh - chữ Hội).
A. 写真: Sai, đây là chữ 写真しゃしん (Ảnh).
C. 本: Sai, đây là chữ ほん (Sách).
D. 手紙: Sai, đây là chữ 手紙てがみ (Thư).

バスがなかなかません。えきまで にしあるきます.

Dịch: Xe buýt mãi mà không tới. Tôi đi bộ về phía Tây để đến nhà ga.
B. 西 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 西にし (Phía Tây - chữ Tây).
A. 東: Sai, đây là chữ ひがし (Phía Đông).
C. 南: Sai, đây là chữ みなみ (Phía Nam).
D. 北: Sai, đây là chữ きた (Phía Bắc).

映画えいがたいです。 にせんえんはらいました.

Dịch: Tôi muốn xem phim. Tôi đã trả 2000 Yên.
B. 二千 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 二千にせん (2000 - chữ Nhị Thiên).
A. 二百: Sai, đây là 200 (二百にひゃく).
C. 二万: Sai, đây là 2 vạn (二万にまん).
D. 二十: Sai, đây là 20 (二十にじゅう).

子供こどもまれました。いえなかにぎやかです.

Dịch: Đứa bé đã chào đời. Trong nhà trở nên rất náo nhiệt.
B. 賑やか (Đúng): Đây là 漢字かんじ của にぎやか (Náo nhiệt - chữ Chẩn).
A. 静やか: Sai, đây là chữ しずやか (Yên tĩnh).
C. 華やか: Sai, đây là chữ はなやか (Lộng lẫy).
D. 健やか: Sai, đây là chữ すこやか (Khỏe mạnh).

荷物にもつをまとめました。おもはこはこびます.

Dịch: Tôi đã gom hành lý xong. Tôi vận chuyển những cái hộp nặng.
C. 箱 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của はこ (Cái hộp - chữ Tương).
A. 車: Sai, đây là chữ くるま (Xe).
B. 紙: Sai, đây là chữ かみ (Giấy).
D. 門: Sai, đây là chữ もん (Cổng).