Câu 1:
駅に着きました。階段の した で待っています。
Câu 2:
駅へ行きました。 にし の出口で友達に会います。
Câu 3:
今日はいい天気です。あそこの やま まで走りましょう。
Câu 4:
田中さんは今日休みです。明日、 おとうと さんと来ます。
Câu 5:
ラジオをつけました。好きな おと を聴きます。
Câu 6:
くだものを買いました。 ななひゃく 円を払いました。
Câu 7:
新しいスマホを買いました。このカバーはとても ふとい です。
Câu 8:
このタブレットは新しいです。画面がとても ひろい です。
Câu 9:
空が明るいです。今日の ひる は暖かいですね。
Câu 10:
外は少し暑いです。冷たい のみもの を飲みましょう。
Câu 11:
私の家族は四人です。 おとうと は元気な学生です。
Câu 12:
友達に会います。駅の ひがし 口で待ってください。
Câu 13:
机を買いました。あそこの いす に座ってください。
Câu 14:
毎朝、忙しいです。 ぱん とコーヒーを食べます。
Câu 15:
今日で終わりですね。来週から くに へ帰ります。
Câu 16:
昨日は電話をしました。私の ちちは 元気でした。
Câu 17:
お腹が空きました。温かい こめ を食べましょう。
Câu 18:
美術館へ行きました。チケットは はっぴゃく 円です。
Câu 19:
夜になりました。空の ほし がとても綺麗です。
Câu 20:
あそこに信号があります。 みち を渡ってください。
Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
外は少し暑いです。冷たい のみもの を飲みましょう。
Dịch: Bên ngoài trời hơi nóng. Chúng ta hãy uống đồ uống lạnh đi nào.
B. 飲み物 (Đúng): Hán tự của のみもの (Đồ uống - chữ Ẩm Vật).
A. 食べ物: Chữ Thực Vật (Đồ ăn), đọc là たべもの.
C. 読み物: Chữ Độc Vật (Vật để đọc/Sách báo), đọc là よみもの.
D. 買い物: Chữ Mãi Vật (Việc mua sắm), đọc là かいもの.
友達に会います。駅の ひがし 口で待ってください。
Dịch: Tôi sẽ gặp bạn. Hãy đợi ở cửa phía Đông của nhà ga nhé.
D. 東 (Đúng): Hán tự của ひがし (Phía Đông - chữ Đông).
A. 西: Chữ Tây (Phía Tây), đọc là にし.
B. 南: Chữ Nam (Phía Nam), đọc là みなみ.
C. 北: Chữ Bắc (Phía Bắc), đọc là きた.
田中さんは今日休みです。明日、 おとうと さんと来ます。
Dịch: Anh Tanaka hôm nay nghỉ. Ngày mai anh ấy sẽ đến cùng với em trai.
B. 弟 (Đúng): Hán tự của おとうto (Em trai - chữ Đệ).
A. 兄: Chữ Huynh (Anh trai), đọc là あに.
C. 妹: Chữ Muội (Em gái), đọc là いもうと.
D. 姉: Chữ Tỷ (Chị gái), đọc là あね.
今日はいい天気です。あそこの やま まで走りましょう。
Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp. Chúng ta cùng chạy bộ đến ngọn núi kia nào.
D. 山 (Đúng): Hán tự của やま (Núi - chữ Sơn).
A. 川: Chữ Xuyên (Sông), đọc là かわ.
B. 海: Chữ Hải (Biển), đọc là うみ.
C. 池: Chữ Trì (Cái ao), đọc là いけ.
新しいスマホを買いました。このカバーはとても ふとい です。
Dịch: Tôi đã mua điện thoại mới. Cái ốp lưng này rất là dày.
A. 太い (Đúng): Hán tự của ふとい (Dày/To/Béo - chữ Thái).
B. 細い: Chữ Tế (Mỏng/Gầy), đọc là ほそい.
C. 長い: Chữ Trường (Dài), đọc là ながい.
D. 短い: Chữ Đoản (Ngắn), đọc là みじかい.
夜になりました。空の ほし がとても綺麗です。
Dịch: Trời đã về đêm rồi. Những ngôi sao trên bầu trời thật là đẹp.
C. 星 (Đúng): Hán tự của ほし (Ngôi sao - chữ Tinh).
A. 月: Chữ Nguyệt (Trăng), đọc là つき.
B. 日: Chữ Nhật (Mặt trời/Ngày), đọc là ひ.
D. 光: Chữ Quang (Ánh sáng), đọc là ひかり.
駅に着きました。階段の した で待っています。
Dịch: Tôi đã đến ga. Tôi đang đợi ở phía dưới cầu thang.
C. 下 (Đúng): Hán tự của した (Dưới - chữ Hạ).
A. 上: Chữ Thượng (Trên), đọc là うえ.
B. 中: Chữ Trung (Trong), đọc là なか.
D. 前: Chữ Tiền (Trước), đọc là まえ.
くだものを買いました。 ななひゃく 円を払いました。
Dịch: Tôi đã mua trái cây. Tôi đã trả 700 Yên.
C. 七百 (Đúng): Hán tự của ななひゃく (700 - chữ Thất Bách).
A. 七十: Số 70, đọc là ななじゅう.
B. 七千: Số 7000, đọc là ななせん.
D. 七万: Số 7 vạn (70,000), đọc là ななまん.
昨日は電話をしました。私の ちち は元気でした。
Dịch: Hôm qua tôi đã gọi điện thoại. Bố tôi vẫn khỏe.
C. 父 (Đúng): Hán tự của ちち (Bố - chữ Phụ).
A. 母: Chữ Mẫu (Mẹ), đọc là はは.
B. 兄: Chữ Huynh (Anh trai), đọc là あに.
D. 姉: Chữ Tỷ (Chị gái), đọc là あね.
毎朝、忙しいです。 パン とコーヒーを食べます。
Dịch: Mỗi sáng tôi đều bận rộn. Tôi ăn bánh mì và uống cà phê.
D. パン (Đúng): Cách viết Katakana chuẩn cho từ ngoại lai ぱん (Bánh mì).
A. 肉: Chữ Nhục (Thịt), đọc là にく.
B. 卵: Chữ Noãn (Trứng), đọc là たまご.
C. 魚: Chữ Ngư (Cá), đọc là さかな.
机を買いました。あそこの いす に座ってください。
Dịch: Tôi đã mua cái bàn rồi. Hãy ngồi xuống cái ghế đằng kia nhé.
B. 椅子 (Đúng): Hán tự của いす (Cái ghế - chữ Y Tử).
A. 机: Chữ Cơ (Cái bàn), đọc là つくえ.
C. 箱: Chữ Tương (Cái hộp), đọc là はこ.
D. 窓: Chữ Song (Cửa sổ), đọc là まど.
駅へ行きました。 にし の出口で友達に会います。
Dịch: Tôi đã đi đến ga. Tôi sẽ gặp bạn ở cửa phía Tây.
B. 西 (Đúng): Hán tự của にし (Phía Tây - chữ Tây).
A. 東: Phía Đông, đọc là ひがし.
C. 南: Phía Nam, đọc là みなみ.
D. 北: Phía Bắc, đọc là きた.
今日で終わりですね。来週から くに へ帰ります。
Dịch: Hôm nay là kết thúc rồi nhỉ. Từ tuần sau tôi sẽ về nước.
C. 国 (Đúng): Hán tự của くに (Đất nước - chữ Quốc).
A. 外: Bên ngoài, đọc là そと.
B. 店: Cửa hàng, đọc là みせ.
D. 家: Nhà, đọc là いえ.
空が明るいです。今日の ひる は暖かいですね。
Dịch: Bầu trời rất sáng. Buổi trưa hôm nay ấm áp nhỉ.
B. 昼 (Đúng): Hán tự của ひる (Buổi trưa/Ban ngày - chữ Trú).
A. 朝: Buổi sáng, đọc là あさ.
C. 晩: Buổi tối, đọc là ばん.
D. 夜: Đêm, đọc là よる.
このタブレットは新しいです。画面がとても ひろい です。
Dịch: Chiếc máy tính bảng này mới. Màn hình của nó rất rộng.
C. 広い (Đúng): Hán tự của ひろい (Rộng - chữ Quảng).
A. 長い: Dài, đọc là ながい.
B. 低い: Thấp, đọc là ひくい.
D. 高い: Đắt/Cao, đọc là たかい.
ラジオをつけました。好きな おと を聴きます。
Dịch: Tôi đã bật radio. Tôi sẽ nghe những âm thanh mình yêu thích.
C. 音 (Đúng): Hán tự của おと (Âm thanh - chữ Âm).
A. 歌: Bài hát, đọc là うた.
B. 声: Giọng nói, đọc là こえ.
D. 話: Câu chuyện, đọc là はなし.
あそくに信号があります。 みち を渡ってください。
Dịch: Ở đằng kia có đèn giao thông. Hãy đi qua đường nhé.
B. 道 (Đúng): Hán tự của みち (Con đường - chữ Đạo).
A. 駅: Nhà ga, đọc là えき.
C. 店: Cửa hàng, đọc là みせ.
D. 門: Cổng, đọc là もん.
美術館へ行きました。チケットは はっぴゃく 円です。
Dịch: Tôi đã đi đến bảo tàng mỹ thuật. Vé vào cửa là 800 Yên.
C. 八百 (Đúng): Hán tự của はっぴゃく (800 - chữ Bát Bách).
A. 八十: Số 80, đọc là はちじゅう.
B. 八千: Số 8000, đọc là はっせん.
D. 八万: Số 8 vạn (80,000), đọc là はちまん.
私の家族は四人です。 おとうと は元気な学生です。
Dịch: Gia đình tôi có 4 người. Em trai tôi là một học sinh năng động.
B. 弟 (Đúng): Hán tự của おとうと (Em trai - chữ Đệ).
A. 兄: Anh trai, đọc là あに.
C. 妹: Em gái, đọc là いもうと.
D. 姉: Chị gái, đọc là あね.
お腹が空きました。温かい こめ を食べましょう。
Dịch: Tôi đói bụng rồi. Chúng ta hãy ăn cơm (gạo) nóng đi nào.
C. 米 (Đúng): Hán tự của こめ (Gạo/Cơm - chữ Mễ).
A. 肉: Thịt, đọc là にく.
B. 魚: Cá, đọc là さかな.
D. 卵: Trứng, đọc là たまご.