AI viết nháp email xin lỗi

拓也たくや陽子ようこさん、AIがお客様おきゃくさまへの謝罪しゃざいメールをいてくれました。
Takuya: Chị Yoko ơi, AI đã viết nháp email xin lỗi khách hàng giúp em rồi ạ.
陽子ようこ感情かんじょうがこもった自然しぜん文章ぶんしょうになっているのかい?
Yoko: Nó có thành một văn bản tự nhiên và chứa đựng tình cảm không em?
拓也たくや: はい。AIが相手あいていかりのレベルを分析ぶんせきして言葉ことばえらんでくれます
Takuya: Vâng. AI phân tích mức độ giận dữ của đối phương rồi chọn từ ngữ ạ.
陽子ようこ失礼しつれい表現ひょうげんないか、自分じぶん最後さいご見直みなおさないといけないわよ。
Yoko: Em phải tự mình xem lại cuối cùng xem có biểu hiện nào thất lễ không đấy nhé.
拓也たくや: おかげで、いちから自分じぶんかんがえるよりずっとはやおくれそうです
Takuya: Nhờ thế mà có vẻ em sẽ gửi được nhanh hơn nhiều so với việc tự mình nghĩ từ đầu ạ.
陽子ようこ便利べんり技術ぎじゅつだが誠実せいじつ気持きもちをわすれてはいけないよ
Yoko: Công nghệ thì tiện thật nhưng không được quên đi tấm lòng thành thực đâu.
拓也たくや: わかりました。内容ないよう確認かくにんしてから、すぐに送信そうしんボタンをします
Takuya: Em hiểu rồi ạ. Sau khi xác nhận nội dung, em sẽ nhấn nút gửi ngay ạ.
陽子ようこ: よし。二度にどおなミスをしないようにをつけなさい
Yoko: Tốt. Hãy chú ý để không mắc lỗi tương tự lần thứ hai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
謝罪しゃざい: Xin lỗi, tạ lỗi.
誠実せいじつ: Thành thực, chân thành.
📘 Ngữ pháp:
・~てくれました: Ai đó làm gì cho mình.
・~ないといけない: Phải làm gì đó.

AI dự đoán mong muốn của khách

しょう結衣ゆいさん、AIがつぎお客様おきゃくさまなにうか予想よそうしてくれました
Sho: Chị Yui ơi, AI đã dự đoán xem lần tới khách hàng sẽ mua gì rồi ạ.
結衣ゆい過去かこデータをこのみを分析ぶんせきしているのね。
Yui: Nó nhìn vào dữ liệu quá khứ rồi phân tích sở thích nhỉ.
しょう: はい。お客様おきゃくさまみせまえ商品しょうひん準備じゅんびしておくことができます。
Sho: Vâng. Mình có thể chuẩn bị sẵn sản phẩm trước khi khách đến cửa hàng ạ.
結衣ゆいたせる時間じかんなくなるから、お客様おきゃくさまよろこんでくれるはずよ。
Yui: Vì không còn thời gian bắt khách phải chờ nên chắc chắn họ sẽ vui thôi.
しょう: でも、AIの予想よそうはずれたときどうすればいいでしょうか。
Sho: Nhưng những lúc AI dự đoán sai thì nên làm thế nào ạ?
結衣ゆい: そのとき笑顔えがおべつ提案ていあんして、丁寧ていねい対応たいおうしなさい。
Yui: Lúc đó hãy mỉm cười đưa ra đề xuất khác và đối ứng thật lịch sự nhé.
しょう: わかりました。まずはAIのリストをくわしくチェックしてみます。
Sho: Em hiểu rồi ạ. Trước hết em sẽ thử kiểm tra kỹ danh sách của AI ạ.
結衣ゆい: その意気いき一歩先いっぽさきサービスができるようになりなさい。
Yui: Tinh thần tốt đấy. Hãy rèn luyện để có thể cung cấp dịch vụ đi trước một bước nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
予想よそう: Dự đoán.
提案ていあん: Đề xuất.
📘 Ngữ pháp:
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó.
・~はずだ: Chắc chắn là...

 

 AI tóm tắt thông báo nội bộ

じゅん結衣ゆいさん、なが社内しゃないニュースをAIが3ぎょうまとめてくれました。
Chị Yui ơi, AI đã tóm tắt bản tin nội bộ dài dằng dặc thành 3 dòng giúp em rồi ạ.
結衣ゆいいそがしいあさでも大事だいじポイントがすぐにかって便利べんり
Dù là buổi sáng bận rộn nhưng biết ngay được các điểm quan trọng thì tiện thật nhỉ.
じゅん: はい。時間じかんみじかくなったので、すぐに仕事しごとりかかれます。
Vâng. Vì thời gian đọc ngắn lại nên em có thể bắt tay vào công việc ngay ạ.
結衣ゆい: でも、こまかいルールがわっていないか注意ちゅうい必要ひつよう
Nhưng việc chú ý xem các quy tắc chi tiết có thay đổi không là cần thiết đấy.
じゅん: わかりました。なったところはあと全部読ぜんぶよむようにします。
Em hiểu rồi ạ. Những chỗ thấy thắc mắc em sẽ chú ý đọc hết sau ạ.
結衣ゆい技術ぎじゅつたよすぎないで、自分じぶん判断はんだん大切たいせつしなさい。
Đừng quá phụ thuộc vào công nghệ, hãy trân trọng cả phán đoán của chính mình nữa nhé.
じゅん: はい。明日あした会議かいぎ資料しりょうAIと一緒いっしょ準備じゅんびしておきます。
Vâng. Tài liệu cuộc họp ngày mai em cũng sẽ cùng AI chuẩn bị sẵn ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうし効率こうりつよく仕事しごとすすめられるようになりなさい。
Cứ thế nhé. Hãy rèn luyện để có thể tiến hành công việc một cách hiệu quả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
要約ようやく: Tóm tắt.
効率こうりつ: Hiệu quả, năng suất.
📘 Ngữ pháp:
・~(られる)ようになるなる: Trở nên có thể làm gì.
・~ようにする: Chú ý, cố gắng làm gì.

Luyện phỏng vấn với VR AI

大輝だいき芽衣めいさん、VRのなかAIと面接めんせつ練習れんしゅうしています。
Mei ơi, mình đang luyện tập phỏng vấn với AI ở trong thực tế ảo (VR) đấy.
芽衣めい本物ほんもの面接官めんせつかんまえいるみたいで、緊張きんちょうするのかい?
Cứ như là có người phỏng vấn thật ở ngay trước mắt nên thấy run hả cậu?
大輝だいき: はい。AIがきびしい質問しつもんげかけてくるので、とても勉強べんきょうなります。
Vâng. Vì AI đưa ra những câu hỏi rất hóc búa nên mình học hỏi được nhiều lắm.
芽衣めい自分じぶんはなかたわるくせ、AIが指摘してきしてくれるのね。
Cả những thói quen xấu khi nói của cậu, AI cũng chỉ ra cho nhỉ.
大輝だいき: おかげで、すこずつ自信じしんってはなせるようになってきました。
Nhờ thế mà mình đang dần có thể nói chuyện một cách tự tin hơn rồi.
芽衣めい将来しょうらいために、あたらしい技術ぎじゅつどんどん使つかいなさい
Vì tương lai, hãy cứ mạnh dạn sử dụng những công nghệ mới nhé.
大輝だいき: はい。明日あしたもっとむずかしいコースに挑戦ちょうせんしようおもいます
Vâng. Mai mình định sẽ thử thách với khóa học khó hơn nữa.
芽衣めい頑張がんばってゆめかなえられるように努力どりょくしなさい
Cố lên nhé. Hãy nỗ lực để có thể hiện thực hóa giấc mơ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
指摘してき: Chỉ ra, trích dẫn.
挑戦ちょうせん: Thử thách.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)きました: Đang dần trở nên...
・~ように: Để... (mục đích).

 Cách trao danh thiếp đúng mực

石井いしい鈴木すずきさん、おきゃく名刺めいしわたときどうすればいいですか?
Anh Suzuki ơi, khi đưa danh thiếp cho khách hàng thì nên làm thế nào ạ?
鈴木すずき両手りょうてって相手あいて名前なまえめる向きむきしなさい
Hãy cầm bằng hai tay và đưa theo hướng mà đối phương có thể đọc được tên nhé.
石井いしい相手あいて名刺めいしいただくとき両手りょうてればいいんですね。
Cả lúc nhận danh thiếp của đối phương, mình nhận bằng hai tay là được đúng không ạ.
鈴木すずき: そうだよ。ったらすぐにカバンにれずつくえうえきなさい
Đúng vậy. Nhận xong đừng cho ngay vào cặp mà hãy để lên trên mặt bàn nhé.
石井いしい相手あいて名前なまえわすれないように、確認かくにんするためのマナーですね。
Đó là lễ nghi để mình xác nhận lại nhằm không quên tên đối phương anh nhỉ.
鈴木すずき日本にっぽんビジネスでは、名刺めいし相手あいてかお」とおなくらい大切たいせつだよ
Trong kinh doanh ở Nhật, danh thiếp quan trọng tương đương với "khuôn mặt" của đối phương đấy.
石井いしい: わかりました。よごさないように名刺入めいしいれを綺麗きれいしておきます。
Em hiểu rồi ạ. Để không làm bẩn, em sẽ vệ sinh sẵn hộp đựng danh thiếp ạ.
鈴木すずき: よし。まずはわたし相手あいておもって練習れんしゅうしなさい
Tốt. Trước hết hãy coi tôi là đối phương mà luyện tập đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
名刺めいし: Danh thiếp.
向きむき: Hướng.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)いように: Để không...
・~とおなくらい: Tương đương với..., giống như...

Chế độ "Giờ nghỉ linh hoạt"

高橋たかはし佐々木ささきさん、うちの会社かいしゃ自由休憩制度じゆうきゅうけいせいど」ができました。
Chị Sasaki ơi, công ty mình đã có chế độ "Giờ nghỉ tự do" rồi ạ.
佐々木ささきまった時間じかんじゃなくてきなときやすんでもいいの?
Không phải thời gian cố định mà mình được nghỉ vào lúc mình thích hả em?
高橋たかはし: はい。仕事しごと一段落いちだんらくしたとき、15ふんだけやすめます
Vâng. Hễ công việc tạm ổn là mình có thể nghỉ chỉ 15 phút ạ.
佐々木ささき: ずっとすわつづけるより、時々ときどきリフレッシュするほう効率こうりついいわね。
So với việc cứ ngồi suốt thì thỉnh thoảng giải tỏa căng thẳng sẽ hiệu quả hơn nhỉ.
高橋たかはし: カフェスペースにって美味おいしいコーヒーをんでこようとおもいます
Em định sẽ đi ra khu vực cà phê rồi uống một ly cà phê thật ngon ạ.
佐々木ささき: でも、まわひといそがしいとき空気くうき読みなさいよみなさい
Nhưng những lúc mọi người xung quanh đang bận rộn thì hãy biết quan sát sắc mặt nhé.
高橋たかはし: わかりました。チームのみんなにこえかけてからくようにします
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chú ý hỏi han mọi người trong nhóm rồi mới đi ạ.
佐々木ささき: その調子ちょうしみじか時間じかんしっかりあたまやすめなさい
Cứ thế nhé. Hãy để đầu óc nghỉ ngơi thật tốt trong thời gian ngắn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
一段落いちだんらく: Tạm ổn, xong một giai đoạn.
空気くうき: Biết ý, quan sát sắc mặt.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ほういい: Nên... thì hơn.
・~(て)くる: Đi làm gì đó rồi quay lại.

Tiết kiệm tiền từ những việc nhỏ

もりはやしさん、最近さいきん弁当べんとうつくって食費しょくひ節約せつやくしています
Chị Hayashi ơi, dạo này em toàn tự làm cơm hộp để tiết kiệm chi phí ăn uống ạ.
はやし素晴らしいすばらしいわね毎日まいにちコンビニでより、おかねまるでしょう。
Tuyệt vời quá. So với việc mỗi ngày đều mua ở cửa hàng tiện lợi thì chắc là tiết kiệm được tiền nhỉ.
もり: はい。1ヶげつ1まんえんやすくなったのでおどろきました
Vâng. Em đã rất ngạc nhiên vì một tháng rẻ đi được tận 1 vạn yên ạ.
はやしまったかね将来しょうらいために投資とうししてみたらどう?
Em thử đem số tiền tích được đi đầu tư vì tương lai xem sao?
もり投資とうしむずかしそうですがすこだけ勉強べんきょうしてみようおもいます
Đầu tư nghe vẻ khó nhưng em định sẽ thử học hỏi một chút ạ.
はやし無理むりしないで、自分じぶんできる範囲はんいはじめなさい
Đừng có quá sức, hãy bắt đầu trong phạm vi mà bản thân có thể làm được nhé.
もり: わかりました。まずはほんんで仕組みしくみ理解りかいします
Em hiểu rồi ạ. Trước hết em sẽ đọc sách để hiểu về cơ chế của nó ạ.
はやし: その意気いき自分じぶんかね大切たいせつ管理かんりしなさい
Quyết tâm thế là tốt. Hãy quản lý tiền của mình thật trân trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
節約せつやく: Tiết kiệm.
範囲はんい: Phạm vi.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みたらどう?: Thử làm... xem sao?
・~(に)なった: Đã trở nên...

Cách báo cáo khi hoàn thành công việc

小野おの坂本さかもとさん、たのまれていた資料しりょう全部終ぜんぶおわりました
Anh Sakamoto ơi, tài liệu anh nhờ em đã xong hết cả rồi ạ.
坂本さかもと: おつかさまわったらすぐに報告ほうこくしにてくれてたすかるよ
Cảm ơn em. Xong việc là đến báo cáo ngay giúp anh thì thật là đỡ quá.
小野おのつぎなにすればいいでしょうか。
Tiếp theo em nên làm gì ạ?
坂本さかもとつぎ指示しじまえ自分じぶんりないところをさがしなさい
Trước khi đợi chỉ thị tiếp theo, em hãy tự mình tìm xem còn chỗ nào thiếu sót không nhé.
小野おの: わかりました。もう一度いちど数字すうじ間違まちがいがないか確認かくにんします
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ kiểm tra lại một lần nữa xem có lỗi sai con số không ạ.
坂本さかもと仕事しごと最後さいごまで丁寧ていねいするのがプロの姿すがただよ
Làm việc cẩn thận cho đến tận cùng mới là dáng vẻ của người chuyên nghiệp đấy.
小野おの: はい。部長ぶちょうわたまえ小野おのさんにもてもらおうおもいます
Vâng. Trước khi đưa cho trưởng phòng, em định sẽ nhờ anh Sakamoto xem giúp ạ.
坂本さかもと: ああ。ミスをつけたら一緒いっしょなおそう
Ừ. Hễ thấy lỗi thì chúng mình cùng sửa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
指示しじ: Chỉ thị.
間違まちが: Lỗi sai.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình (biết ơn).
・~(て)もらう: Nhờ ai đó làm gì.

Quy tắc sử dụng tủ lạnh chung

中島なかじま斉藤さいとうさん、冷蔵庫れいぞうこなかわたしプリンがありません。
Chị Saito ơi, trong tủ lạnh không có bánh pudding của em ạ.
斉藤さいとう名前なまえいておいたのかいいていないとだれかがべてしまうわよ
Em có viết tên sẵn vào đó không? Nếu không viết là sẽ bị ai đó ăn mất đấy.
中島なかじまいそがしくてのをわすれてしまいました
Vì bận quá nên em lỡ quên mất việc viết tên ạ.
斉藤さいとう: 2026ねんオフィスでも、そんなトラブルがきるのね
Ở văn phòng bây giờ mà vẫn xảy ra những rắc rối như thế nhỉ.
中島なかじま明日あしたからはかならマジックでおおきく名前なまえくようにします
Từ mai nhất định em sẽ chú ý dùng bút lông viết tên thật to ạ.
斉藤さいとう自分じぶんもの他人たにんものけるのは共同生活きょうどうせいかつ基本きほん
Phân biệt đồ của mình với đồ của người khác là điều cơ bản khi sống tập thể đấy.
中島なかじま: わかりました。いまうちに自分じぶんもの確認かくにんしてきます
Em hiểu rồi ạ. Tranh thủ lúc này em sẽ đi kiểm tra lại đồ uống của mình ạ.
斉藤さいとう: よし。冷蔵庫れいぞうこ綺麗きれい使つかこともわすれなさい
Tốt. Cũng đừng quên việc phải sử dụng tủ lạnh thật sạch sẽ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
共同生活きょうどうせいかつ: Sống chung, tập thể.
他人たにんもの: Đồ của người khác.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまう: Trót, lỡ...
・~(な)いと: Nếu không...

Tự học thêm về kỹ năng quản lý

みなとあやさん、将来しょうらいためにマネジメントのほんはじめました
Chị Aya ơi, vì tương lai nên em đã bắt đầu đọc sách về quản lý rồi ạ.
あや自分じぶん仕事しごとだけじゃなくて、チーム全体ぜんたいことをかんがえるのはいいことね。
Không chỉ công việc của mình mà suy nghĩ cho cả toàn đội là điều tốt đấy.
みなと: でも、ほん内容ないようむずかしくてなかなかすすみません
But the content of the book is difficult and I'm not progressing much.
あや毎日まいにち10ページずつでもいいから、すこずつつづけなさい
Mỗi ngày chỉ 10 trang thôi cũng được nên hãy cứ duy trì đọc dần dần nhé.
みなと: はい。おぼえたことをつぎ会議かいぎ使つかってみようおもいます
Vâng. Em định sẽ thử dùng những điều đã nhớ được vào cuộc họp tới ạ.
あや知識ちしき実践じっせんえることで、本当ほんとうちからなるわよ。
Bằng việc biến kiến thức thành thực tiễn, nó sẽ trở thành năng lực thực sự của em đấy.
みなと: わかりました。部長ぶちょうアドバイスもってみます
Em hiểu rồi ạ. Em cũng sẽ thử đi hỏi xin lời khuyên của trưởng phòng ạ.
あや: その調子ちょうし自分じぶんキャリアを自分じぶんつくりなさい
Cứ thế nhé. Hãy tự mình xây dựng sự nghiệp của chính mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
知識ちしき: Kiến thức.
実践じっせん: Thực tiễn.
📘 Ngữ pháp:
・~(続け)なさい: Hãy tiếp tục làm...
・~(に)える: Biến thành...

Xử lý khi khách hàng phàn nàn về sản phẩm

じゅん結衣ゆいさん、おきゃくから「商品しょうひん使つかかたからない」と電話でんわありました。
Chị Yui ơi, có điện thoại từ khách hàng bảo là "không biết cách dùng sản phẩm" ạ.
結衣ゆい: まずは「ご不便ふべんかけてもうわけございません」とあやまりなさい
Trước hết hãy xin lỗi là "Chúng tôi rất xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện này" nhé.
じゅん: はい。その後そのあと一つひとつずつゆっくり説明せつめいすればいいんですね。
Vâng. Sau đó, em cứ giải thích thong thả từng cái một là được đúng không ạ.
結衣ゆい: そう。相手あいて理解りかいできているか確認かくにんしながらはなしなさい
Đúng vậy. Hãy vừa nói vừa xác nhận xem đối phương có đang hiểu không nhé.
じゅん: 2026ねんなっても、丁寧なていねいな言葉遣ことばづかいは一番大切いちばんたいせつですね
Dù thế nào đi nữa, cách dùng từ lịch sự vẫn là quan trọng nhất chị nhỉ.
結衣ゆい: おきゃく安心感あんしんかんあたえることが、つぎ注文ちゅうもんつながるのよ
Việc đem lại cảm giác yên tâm cho khách hàng sẽ dẫn đến những đơn hàng tiếp theo đấy.
じゅん: わかりました。いま電話でんわ内容ないようメモにまとめておきます。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ tổng hợp sẵn nội dung cuộc điện thoại vừa rồi vào ghi chú ạ.
結衣ゆい: よし。つぎもっとハキハキとはなしなさい
Tốt. Lần tới hãy nói chuyện thật rõ ràng rành mạch hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
不便ふべん: Bất tiện.
安心感あんしんかん: Cảm giác yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa... vừa...
・~(に)つながる: Dẫn đến..., liên kết đến...

Quy tắc sử dụng phòng họp ảo (Metaverse)

中島なかじま斉藤さいとうさん、VR会議室かいぎしつアバターのふく派手はでしてはいけませんか?
Chị Saito ơi, trong phòng họp thực tế ảo em có được để trang phục của nhân vật đại diện (avatar) sặc sỡ không ạ?
斉藤さいとう仕事しごとだから、スーツのようないた格好かっこうしなさい。
Vì là nơi làm việc nên hãy để diện mạo điềm đạm giống như mặc vest nhé.
中島なかじま画面がめんなかでも、ビジネスのマナーはおなじなんですね
Ngay cả ở trong màn hình thì lễ nghi kinh doanh vẫn giống hệt bên ngoài chị nhỉ.
斉藤さいとう: ええ。相手あいて失礼しつれいないように、にもつけなさい。
Ừ. Hãy chú ý cả vào cách hành xử để không bị thất lễ với đối phương nhé.
中島なかじま: アバターが勝手かっておどったりしないように、設定せっていしておきました。
Em đã cài đặt sẵn để nhân vật không tự ý nhảy nhót ạ.
斉藤さいとう: それはいい考えかんがえこえおおきさも適切てきせつ調整ちょうせいしなさい
Ý tưởng hay đấy. Hãy điều chỉnh cả độ lớn của giọng nói cho thích hợp nhé.
中島なかじま: はい。明日あしたVR会議かいぎでは一番前いちばんまえせきすわってみようおomいます
Vâng. Trong cuộc họp thực tế ảo ngày mai, em định sẽ thử ngồi ở ghế đầu hàng ạ.
斉藤さいとう: その意気いきあたらしい技術ぎじゅつ使つかいこなせるようになりなさい。
Tinh thần tốt đấy. Hãy rèn luyện để có thể làm chủ được những công nghệ mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
派手はで: Sặc sỡ, lòe loẹt.
適切てきせつ: Thích hợp, phù hợp.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)はいけない: Không được làm gì.
・~(に)する: Chọn thành..., làm cho thành...

Robot dọn dẹp và phân loại rác AI

田中たなか佐藤さとうさん、あたらしい掃除そうじロボットがゴミをけてててくれました
Anh Sato ơi, con robot dọn dẹp mới đã phân loại rác rồi vứt giúp em rồi ạ.
佐藤さとう: プラスチックとかみ自動じどうつけることができるのかい?
Nó có thể tự động tìm thấy nhựa và giấy hả em?
田中たなか: はい。カメラで、リサイクルできるものおしえてくれるんです
Vâng. Nó nhìn bằng camera và chỉ cho mình những thứ có thể tái chế ạ.
佐藤さとういま技術ぎじゅつすごいね。オフィスのゆかいつもより綺麗きれいだよ
Công nghệ bây giờ ghê thật. Sàn văn phòng sạch hơn mọi khi đấy.
田中たなかわたしたちが掃除そうじする時間じかんなくなるので、仕事しごと集中しゅうちゅうできます
Vì không còn mất thời gian dọn dẹp nữa nên chúng em có thể tập trung vào công việc ạ.
佐藤さとう: でも、ロボットがはしりやすいように、つくえした片付かたづけなさい
Nhưng để robot dễ chạy, em hãy dọn dẹp dưới gầm bàn đi nhé.
田中たなか: わかりました。カバンをたなうえいておこうおもいます
Em hiểu rồi ạ. Em định sẽ để cặp lên trên giá sách ạ.
佐藤さとう: その意気いき。みんなが気持きもちよくはたらける環境かんきょうつくりなさい
Tinh thần tốt đấy. Hãy tạo ra môi trường mà mọi người có thể làm việc thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
集中しゅうちゅう: Tập trung.
環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể...
・~ように: Để... (mục đích).

AI gợi ý chủ đề thảo luận

山口やまぐち小林こばやしさん、会議かいぎアイデアがなくてこまっています
Anh Kobayashi ơi, em đang gặp khó khăn vì không nghĩ ra ý tưởng cho cuộc họp ạ.
小林こばやし: このAIを使つかってみなさい面白おもしろヒントをたくさんくれるよ。
Hãy dùng thử AI này đi. Nó sẽ cho em nhiều gợi ý thú vị đấy.
山口やまぐち: AIがあたらしい商品しょうひん名前なまえ5つもかんがえてくれました
AI đã nghĩ giúp em tận 5 cái tên cho sản phẩm mới rồi ạ.
小林こばやし自分一人じぶんひとりかんがえるより、ひろ視野しや意見いけんけるから便利べんりだね
So với việc tự nghĩ một mình, mình có thể nghe ý kiến với tầm nhìn rộng hơn nên tiện nhỉ.
山口やまぐち: はい。AIの言葉ことば参考さんこうにしたら自分じぶんかんがもまとまってきました。
Vâng. Tham khảo lời của AI xong em thấy suy nghĩ của mình cũng dần được tổng hợp lại ạ.
小林こばやし素晴らしいすばらしい。でも、最後さいご自分じぶんこころめることが大切たいせつだよ
Tuyệt vời. Nhưng cuối cùng thì việc quyết định bằng trái tim mình mới là quan trọng.
山口やまぐち: わかりました。一番いちばんいいとおom名前なまえひとえらんで報告ほうこくします
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chọn một cái tên mà em thấy tốt nhất rồi báo cáo ạ.
小林こばやし: よし。自信じしんって部長ぶちょう説明せつめいしなさい
Tốt. Hãy tự tin giải thích với trưởng phòng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
視野しや: Tầm nhìn.
参考さんこう: Tham khảo.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)きました: Đang dần trở nên...
・~(な)さい: Hãy làm...

Hệ thống AI tự động ghi lại lỗi sai

石井いしい鈴木すずきさん、仕事しごとミスがAIに自動じどう記録きろくされてしまいました
Anh Suzuki ơi, lỗi sai trong công việc đã bị AI tự động ghi lại mất rồi ạ.
鈴木すずきずかしいかもしれないが、原因げんいんためには大切たいせつことだよ。
Có lẽ là xấu hổ thật nhưng để biết nguyên nhân thì đó là việc quan trọng đấy.
石井いしい: AIが「昨日きのう寝不足ねぶそくだったからミスをした」と分析ぶんせきしています
AI phân tích là "vì hôm qua thiếu ngủ nên đã phạm lỗi" ạ.
鈴木すずき体調管理たいちょうかんり仕事しごとうちだね。今日きょうはやかえりなさい
Quản lý sức khỏe cũng là một phần của công việc mà. Hôm nay hãy về sớm đi.
石井いしい: すみません。つぎおな間違まちがいをしないように注意ちゅういします
Em xin lỗi ạ. Lần tới em sẽ chú ý để không mắc lỗi tương tự ạ.
鈴木すずき: ミスをかくさずに報告ほうこくしたのは社会人しゃかいじんとしてただしい姿すがただよ
Việc em không che giấu mà báo cáo lỗi sai là dáng vẻ đúng đắn của người đi làm đấy.
石井いしい: ありがとうございます。明日あしたあさ、もう一度いちどデータをチェックします。
Em cảm ơn anh ạ. Sáng mai em sẽ kiểm tra lại dữ liệu một lần nữa ạ.
鈴木すずき: よし。元気げんき挨拶あいさつしてから仕事しごとはじめなさい
Tốt. Hãy chào hỏi thật khỏe khoắn rồi bắt đầu làm việc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
寝不足ねぶそく: Thiếu ngủ.
かくす: Che giấu.
📘 Ngữ pháp:
・~ために: Để... (mục đích).
・~(て)しまう: Trót, lỡ...

Tư vấn sự nghiệp với cố vấn AI

中島なかじま斉藤さいとうさん、AIに「わたし得意なとくいな仕事しごとなに」をいてみました
Chị Saito ơi, em đã thử hỏi AI xem "công việc sở trường của em là gì" ạ.
斉藤さいとう面白おもしろいわね。どんなこたえがかえってきたのかい
Thú vị nhỉ. Nó đã trả lời em thế nào?
中島なかじまわたし計算けいさんより、ひとはな仕事しごとほうがいているそうです。
Nghe nói em hợp với công việc nói chuyện với mọi người hơn là tính toán ạ.
斉藤さいとう: あなたはいつも笑顔えがお挨拶あいさつしているからわたしそうおもうわ
Vì lúc nào em cũng chào hỏi bằng nụ cười nên chị cũng nghĩ vậy đấy.
中島なかじま将来しょうらい営業えいぎょう部署ぶしょけるように、勉強べんきょうはじめようおもいます
Để tương lai có thể sang bộ phận kinh doanh, em định sẽ bắt đầu học hỏi ạ.
斉藤さいとう目標もくひょうつかってかったわね自分じぶんちからしんじなさい
Tìm thấy mục tiêu thì tốt quá rồi. Hãy tin tưởng vào năng lực của mình nhé.
中島なかじま: はい。まずはいま部署ぶしょ、コミュニケーションの練習れんしゅうします。
Vâng. Trước hết ở bộ phận hiện tại, em sẽ luyện tập giao tiếp ạ.
斉藤さいとう: その調子ちょうしまわひと言葉ことばわしなさい
Cứ thế nhé. Hãy trò chuyện giao lưu với mọi người quanh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
得意とくい: Sở trường, giỏi.
いている: Phù hợp, có khiếu.
📘 Ngữ pháp:
・~(よ)うとおも: Dự định làm gì.
・~(れる)ように: Để cho có thể...

 Thời tiết tháng 4 và hoa anh đào

大輝だいき芽衣めいさん、今年ことしさくらのがすこおそかったですね
Mei ơi, năm nay hoa anh đào nở hơi muộn cậu nhỉ.
芽衣めい: ええ。でも、そのおかげで今週末こんしゅうまつまで花見はなみたのしめそうよ
Ừ. Nhưng nhờ thế mà có vẻ mình có thể tận hưởng ngắm hoa đến tận cuối tuần này đấy.
大輝だいき昨日きのうよるちかくの公園こうえんきましたが、とても綺麗きれいでした
Tối qua mình đã đi đến công viên gần đây, đẹp lắm luôn.
芽衣めい仕事しごとかえりに夜桜よざくらのは、最高さいこうリラックスね。
Ngắm hoa đêm trên đường đi làm về đúng là sự thư giãn tuyệt vời nhất nhỉ.
大輝だいき芽衣めいさんも、今日行きょういってみたらどうですか。
Hay là hôm nay Mei cũng thử đi xem sao?
芽衣めい: そうね。あめまえはやかないといけないわね。
Đúng vậy nhỉ. Phải mau đi xem trước khi trời mưa thôi.
大輝だいき週末しゅうまつもっとそうなので、今日きょうチャンスですよ。
Nghe nói cuối tuần sẽ đông hơn nên hôm nay là cơ hội đấy.
芽衣めい: わかりました。定時ていじ仕事しごとわらせてかえりなさい、と自分じぶんいます
Mình hiểu rồi. Mình sẽ tự nhủ là "Hãy kết thúc công việc đúng giờ rồi về thôi".

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・お花見はなみ: Ngắm hoa anh đào.
定時ていじ: Đúng giờ (làm việc).
📘 Ngữ pháp:
・~(に)なりそう: Có vẻ trở nên...
・~(な)いといけない: Phải làm gì đó.

Cách chuyển cuộc gọi điện thoại

進藤しんどう高木たかぎさん、そとから部長宛ぶちょうあての電話でんわかかってきました。
Anh Takagi ơi, có điện thoại từ bên ngoài gọi cho trưởng phòng ạ.
高木たかぎ部長ぶちょういま会議中かいぎちゅうだよ伝言でんごんいておいてくれるかい
Trưởng phòng hiện đang họp rồi. Em nghe tin nhắn giúp anh được không?
進藤しんどう: はい。お名前なまえ連絡先れんらくさき確認かくにんすればいいんですね。
Vâng. Em xác nhận tên và thông tin liên lạc là được đúng không ạ.
高木たかぎ: そう。メモをいて部長ぶちょうつくえうえいておきなさい
Đúng rồi. Hãy viết ghi chú rồi để sẵn lên bàn trưởng phòng nhé.
進藤しんどう: 「かえ電話でんわします」とつたえても大丈夫だいじょうぶでしょうか
Em truyền đạt là "Chúng tôi sẽ gọi điện lại" có được không ạ?
高木たかぎ: もちろん。丁寧なていねいな言葉ことば失礼しつれいないように話しなさいはなしなさい
Dĩ nhiên rồi. Hãy nói bằng lời lẽ lịch sự để không bị thất lễ nhé.
進藤しんどう: わかりました。もう一度いちど電話でんわマナーを確認かくにんしてきます
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ đi xác nhận lại lễ nghi điện thoại một lần nữa ạ.
高木たかぎ: よし。あかるいこえハキハキと対応たいおうしなさい
Tốt. Hãy đối ứng bằng giọng rạng rỡ và rành mạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
伝言でんごん: Tin nhắn.
かえ: Gọi lại.
📘 Ngữ pháp:
・~: Gửi cho, dành cho.
・~(て)おいてくれる: Làm sẵn giúp cho mình.

Quy tắc đóng cửa và tắt đèn

じゅん結衣ゆいさん、かえときまどめないといけませんか
Chị Yui ơi, khi về có phải đóng cửa sổ không ạ?
結衣ゆい: ええ。泥棒どろぼうはいったりあめったりすると大変たいへんだからね。
Ừ. Vì nếu có trộm vào hay trời mưa thì gay lắm.
じゅん電気でんき全部消ぜんぶけしてからかえるようにしています
Em cũng đang chú ý tắt hết điện rồi mới về ạ.
結衣ゆい: 24時間開じかんあいているオフィスでも、節電せつでん大切たいせつ
Ngay cả văn phòng mở cửa 24/24 thì tiết kiệm điện vẫn rất quan trọng đấy.
じゅん最近さいきんエアコンの温度おんどAIが管理かんりしてくれるのでらくです
Dạo gần đây nhiệt độ điều hòa cũng được AI quản lý nên nhàn ạ.
結衣ゆい: でも、最後さいご一人ひとりかなら自分じぶん安全あんぜん確認かくにんしなさい
Nhưng người cuối cùng nhất định phải tự mắt mình xác nhận an toàn nhé.
じゅん: わかりました。カギをめたかどうか、二回にかいチェックします。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ kiểm tra hai lần xem đã khóa cửa chưa ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうし忘れ物わすれものないようにをつけなさい
Cứ thế nhé. Hãy chú ý để không bị quên đồ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
泥棒どろぼう: Kẻ trộm.
節電せつでん: Tiết kiệm điện.
📘 Ngữ pháp:
・~たり~たり: Lúc thì... lúc thì...
・~(か)どうか: Liệu có... hay không.

Thủ tục nhận thẻ bảo hiểm y tế mới

山口やまぐち小林こばやしさん、あたらしい健康保険証けんこうほけんしょういつとどきますか
Anh Kobayashi ơi, khi nào thì thẻ bảo hiểm y tế mới sẽ được gửi đến ạ?
小林こばやし来週らいしゅう月曜日げつようびにはくばられるはずだよ。
Chắc chắn là thứ Hai tuần tới sẽ được phát thôi.
山口やまぐちふるカードは人事じんじ部署ぶしょかえさないといけませんか。
Thẻ cũ em có phải trả lại cho bộ phận nhân sự không ạ?
小林こばやし: そう。自分じぶんてないでかならってきなさい
Đúng vậy. Đừng tự ý vứt đi mà nhất định hãy mang đến đây nhé.
山口やまぐち住所じゅうしょわったひとなに書類しょるい必要ひつようでしょうか
Những người đã đổi địa chỉ thì có cần giấy tờ gì không ạ?
小林こばやし役所やくしょもらったあたらしい証明書しょうめいしょ準備じゅんびしておきなさい
Hãy chuẩn bị sẵn giấy chứng nhận mới nhận được từ cơ quan hành chính nhé.
山口やまぐち: わかりました。今日中きょうじゅうカバンかばんなかさがしてみます
Em hiểu rồi ạ. Trong ngày hôm nay em sẽ thử tìm trong cặp ạ.
小林こばやし: よし。大切たいせつものだからくさないようにしなさい
Tốt. Vì là đồ quan trọng nên hãy chú ý đừng làm mất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
保険証ほけんしょう: Thẻ bảo hiểm.
人事じんじ: Nhân sự.
📘 Ngữ pháp:
・~はずだ: Chắc chắn là...
・~(な)いで: Mà không làm gì...

Thảo luận về việc làm thêm giờ 

小野おの坂本さかもとさん、今日きょう仕事しごとわりそうにありません
Anh Sakamoto ơi, công việc hôm nay của em có vẻ không xong được rồi ạ.
坂本さかもと残業ざんぎょうしなければならないほど、りょうおおいのかい
Lượng công việc nhiều đến mức em phải làm thêm giờ hả?
小野おの: はい。明日あした会議かいぎまでに資料しりょう完成かんせいさせたいんです
Vâng. Em muốn hoàn thành tài liệu trước cuộc họp ngày mai ạ.
坂本さかもとだれかに手伝てつだってもらうように相談そうだんしてみたらどうだい。
Em thử thảo luận để nhờ ai đó giúp đỡ xem sao?
小野おno: でも、みんないそがしそうでこえかけにくいです。
Nhưng mọi người trông đều bận rộn nên em thấy khó bắt chuyện ạ.
坂本さかもと仕事しごと一人ひとりかかまずにはや報告ほうこくしなさい
Đừng ôm đồm công việc một mình mà hãy báo cáo sớm đi.
小野おの: わかりました。いまから田中たなかさんにすこ手伝てつだってもらいます
Em hiểu rồi ạ. Bây giờ em sẽ nhờ anh Tanaka giúp một tay ạ.
坂本さかもと: よし。無理むりしてからだこわさないようにをつけなさい
Tốt. Hãy chú ý đừng làm quá sức mà ảnh hưởng đến sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)くい: Khó làm gì...
・~(て)もらう: Được/nhờ ai làm gì...
・~そうにない: Không có vẻ gì là...

Cách dùng "San" và "Sama" trong công ty

中島なかじま斉藤さいとうさん、社内しゃないひとにはいつも「さま」をけるべきですか。
Chị Saito ơi, với người trong công ty thì lúc nào cũng nên thêm "Sama" ạ?
斉藤さいとう: いいえ。社内しゃないひとには「さん」で十分じゅうぶん
Không đâu. Với người trong công ty thì "San" là đủ rồi.
中島なかじま: おきゃくまえでも自分じぶん上司じょうし「さん」でびますか
Trước mặt khách hàng, em cũng gọi sếp mình bằng "San" ạ?
斉藤さいとう: それはいけないわ。おきゃくまえでは役職やくしょくはずして呼びなさいよびなさい
Thế thì không được đâu. Trước mặt khách thì hãy bỏ cả chức vụ mà gọi nhé.
中島なかじま:「部長ぶちょう田中たなか~」とえばいいんですね。むずかしいです。
Nói là "Trưởng phòng Tanaka (của chúng tôi) thì..." là được đúng không ạ. Khó thật đấy.
斉藤さいとう相手あいてによって言葉ことば使つかけるのが日本にっぽんマナーよ。
Việc dùng linh hoạt từ ngữ tùy theo đối phương chính là lễ nghi của Nhật đấy.
中島なかじま: はい。間違まちがえて失礼しつれいことをわないように練習れんしゅうします
Vâng. Em sẽ luyện tập để không nói nhầm điều gì thất lễ ạ.
斉藤さいとう: その意気いきだわ。まずはわたし相手あいておもって話しなさいはなしなさい
Tinh thần tốt đấy. Trước hết hãy coi chị là đối phương mà nói thử xem nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
役職やくしょく: Chức vụ.
失礼しつれい: Thất lễ.
📘 Ngữ pháp:
・~べき: Nên... (nghĩa vụ).
・~によって: Tùy vào...