AI dự báo động đất

A:AIが地震じしんはやおしえるシステムができました。
AI đã tạo ra hệ thống thông báo sớm về động đất.
B:数分前すうふんまえわかるので、安全なあんぜんな場所ばしょげられます
Vì biết trước vài phút nên chúng ta có thể chạy đến nơi an toàn.
A:ガスをしたり、めたりする時間じかんありますね。
Sẽ có thời gian để tắt gas hoặc dập lửa nhỉ.
B:はい、パニックにならないためにとても大切たいせつです。
Vâng, nó rất quan trọng để chúng ta không bị hoảng loạn.
A:今度こんど訓練くんれんでも、この技術ぎじゅつ使つかってみましょう
Trong buổi diễn tập tới, hãy cùng dùng thử công nghệ này nhé.
B:技術ぎじゅつしんじるだけでなく、自分じぶん準備じゅんびすることも必要ひつようです。
Không chỉ tin vào công nghệ, tự mình chuẩn bị cũng rất cần thiết.
A:いつもあたらしいニュースを確認かくにんするようにしてください。
Hãy lưu ý luôn kiểm tra tin tức mới nhé.
B:みな協力きょうりょくしていのちまも努力どりょくしましょう。
Mọi người hãy cùng hợp tác và nỗ lực bảo vệ mạng sống nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
訓練くんれん: Diễn tập/Huấn luyện.
協力きょうりょく: Hợp tác.
📘 Ngữ pháp:
・V-られる: Thể khả năng.
・V-ないために: Để không (làm gì).

Đường cao tốc dưới lòng đất

A:おおきなみち地下ちかつく工事こうじはじまるそうですよ。
Nghe nói công trình xây đường lớn dưới lòng đất sắp bắt đầu đấy.
B:景色けしき綺麗きれいなって、まちしずかになりますね。
Phong cảnh sẽ đẹp hơn và thành phố sẽ yên tĩnh hơn nhỉ.
A:地上ちじょうみどりがたくさんある公園こうえんできます。
Trên mặt đất sẽ có những công viên nhiều cây xanh.
B:騒音そうおんって、みなみやすい環境かんきょうなります。
Tiếng ồn giảm đi, môi trường sẽ trở nên dễ sống cho mọi người.
A:工事こうじ大変たいへんですが将来しょうらいまちたのしみです</ruby。
Công trình tuy vất vả nhưng tôi rất mong đợi thành phố trong tương lai.
B:あたらしいまちは、もっと便利べんりうつくしくなるでしょう。
Thành phố mới chắc chắn sẽ tiện lợi và đẹp hơn nữa.
A:来週らいしゅうちかまで様子ようすこうおもいます
Tuần tới tôi định sẽ đi đến gần đó xem tình hình.
B:安全あんぜんつけて、まち変化へんかてきてください
Hãy chú ý an toàn và đi xem sự thay đổi của thành phố nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
景色けしき: Phong cảnh.
環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-やすい: Dễ làm gì.
・~でしょう: Chắc là/Có lẽ là.

 

Máy tính tiền tự động

A:このおみせのレジは、使つかかたむずかしくてこまります。
Máy tính tiền của cửa hàng này cách dùng khó quá nên tôi thấy phiền.
B:はい、商品しょうひんバーコードをのが大変たいへんですね。
Vâng, việc quét mã vạch sản phẩm thật vất vả nhỉ.
A:お年寄としよりには、この画面がめんかりにくいだとおもいます
Với người già, tôi nghĩ màn hình này rất khó hiểu.
B:おみせひとなおしてほしい」と意見いけんいましょう
Hãy nói ý kiến "Tôi muốn các bạn sửa lại" với người của cửa hàng nhé.
A:もっと簡単かんたん説明せつめいあるとたすかりますね。
Nếu có hướng dẫn đơn giản hơn thì thật tốt.
B:みなこえあれば、サービスはもっとくなります
Nếu có tiếng nói của mọi người, dịch vụ sẽ tốt hơn nữa.
A:つぎ利用りようするとき便利べんりなっているといいですね。
Mong là lần tới sử dụng, nó sẽ trở nên tiện lợi hơn.
B:みな快適かいてきものできるように協力きょうりょくしましょう
Hãy cùng hợp tác để mọi người có thể mua sắm thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
こまる: Khó khăn/Rắc rối.
快適かいてき: Thoải mái.
📘 Ngữ pháp:
・V-てほしい: Muốn ai đó làm gì.
・V-にくい: Khó làm gì.

Bớt dùng giấy ở công ty

A:今日きょうから、会議かいぎ資料しりょう印刷いんさつするのをやめます。
Từ hôm nay, tôi sẽ thôi việc in ấn tài liệu họp.
B:タブレットを使つかえばかみ無駄むだしなくてみます。
Nếu dùng máy tính bảng, chúng ta sẽ không phải lãng phí giấy.
A:情報じょうほう共有きょうゆうはやくなるし、つくえ綺麗きれいなりますね。
Chia sẻ thông tin cũng nhanh hơn và bàn làm việc cũng sạch hơn nhỉ.
B:ちいさな工夫くふうつづけることが、とても大切たいせつです。
Việc duy trì những mẹo nhỏ là rất quan trọng.
A:無駄むだ時間じかんなくして、もっとはやかえりましょう
Hãy loại bỏ thời gian lãng phí và về nhà sớm hơn nào.
B:つねいまやりかたただしいかんがえるべきです。
Chúng ta nên luôn suy nghĩ xem cách làm hiện tại có đúng không.
A:来月らいげつからは、もっと仕事しごとらくなるとおomいます。
Từ tháng sau, tôi nghĩ công việc sẽ nhàn nhã hơn.
B:自分じぶん健康けんこう大切たいせつしながら、頑張がんばりましょう
Hãy vừa trân trọng sức khỏe bản thân vừa cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
印刷いんさつ: In ấn.
無駄むだ: Lãng phí.
📘 Ngữ pháp:
・V-なくてむ: Không cần phải làm gì (vẫn xong).
・V-るべきだ: Nên làm gì.

Chip máy tính mới

A:AIがあたらしいコンピュータのチップをつくったそうですよ。
Nghe nói AI đã tạo ra một loại chip máy tính mới.
B:人間にんげんなら何年なんねんかかる仕事しごと、すぐにわらせました
Nó đã kết thúc ngay lập tức công việc mà nếu là con người sẽ mất nhiều năm.
A:技術ぎじゅつすすスピードがはやくて本当ほんとうおどろきます
Tốc độ tiến bộ công nghệ nhanh làm tôi thực sự kinh ngạc.
B:これで、あたらしいくすり開発かいはつはやなるでしょう。
Nhờ cái này, việc phát triển thuốc mới chắc chắn cũng sẽ nhanh hơn.
A:わたしたち生活せいかつくしてくれる素晴らしいすばらしい技術ぎじゅつです
Đó là một công nghệ tuyệt vời làm cho cuộc sống của chúng ta tốt hơn.
B:でも、わることに使つかわれないように注意ちゅうい必要ひつようです
But we need to be careful so it isn't used for bad things.
A:あたらしい製品せいひんみせならのがたのしみですね
Thật mong chờ các sản phẩm mới được bày bán ở cửa hàng nhỉ.
B:みなあたらしい技術ぎじゅつについて勉強べんきょうしていきましょう
Mọi người hãy cùng nhau học hỏi về công nghệ mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
おどろく: Ngạc nhiên.
開発かいはつ: Phát triển.
📘 Ngữ pháp:
・V-させるさせる: Thể sai khiến (Làm cho/Bắt phải).
・~そうだ: Nghe nói là.

Chó robot ở bệnh viện

A:病院びょういんいぬかたちしたロボットがはたらいています
Tại bệnh viện, những chú robot hình con chó đang làm việc.
B:患者かんじゃさんの気持きもちをかってやさしくうごそうですよ。
Nghe nói nó hiểu cảm xúc của bệnh nhân và cử động rất dịu dàng.
A:本物ほんもの動物どうぶつえない場所ばしょでもみな笑顔えがおします。
Ngay cả nơi không nuôi được động vật thật, nó vẫn làm mọi người mỉm cười.
B:けないので、とても綺麗きれい安心あんしんですね
Vì không bị rụng lông nên rất sạch sẽ và yên tâm nhỉ.
A:さびしいおもっている年寄としよりにも、人気にんきあります。
It's also popular with elderly people who feel lonely.
B:技術ぎじゅつひとこころたすけるのは、とてもことです。
Việc công nghệ giúp ích cho tâm hồn con người là một điều rất tốt.
A:わたし今度こんど、そのロボットをこうおもいます
Lần tới tôi định cũng sẽ đi xem chú robot đó.
B:あたたかい気持きもちになれる最新さいしんロボットを体験たいけんしましょう
Hãy cùng trải nghiệm chú robot mới nhất có thể làm lòng mình ấm áp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
患者かんじゃ: Bệnh nhân.
安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・V-にするにする: Làm cho trở nên...
・V-ようとおも: Định làm gì.

Nhãn dán nội dung AI

A:SNSに「AIがつくりました」というマークがはじめました
Trên mạng xã hội đã bắt đầu xuất hiện dấu mốc "Do AI tạo ra".
B:うそニュースにだまされないようにするためですね。
Đó là để chúng ta không bị lừa bởi những tin tức giả dối nhỉ.
A:最近さいきん写真しゃしん本物ほんもの偽物にせものかりにくいです。
Dạo gần đây rất khó phân biệt ảnh là thật hay giả.
B:ただしい情報じょうほうことは、とても大切たいせつことです。
Việc biết thông tin chính xác là điều rất quan trọng.
A:自分じぶん投稿とうこう、AIかどうかチェックされるそうですよ。
Nghe nói bài đăng của mình cũng sẽ bị kiểm tra xem có phải AI không đấy.
B:なんでもしんじるのではなく、自分じぶんかんがえるべきです。
Thay vì cái gì cũng tin, chúng ta nên tự mình suy nghĩ.
A:ただしいルールをまもってたのしくSNSを使つかいたいですね。
Tôi muốn tuân thủ quy tắc đúng đắn và dùng mạng xã hội thật vui vẻ.
B:みな安全なあんぜんなインターネットをつくっていきましょう
Mọi người hãy cùng nhau tạo ra một môi trường internet an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
投稿とうこう: Bài đăng.
偽物にせもの: Đồ giả.
📘 Ngữ pháp:
・V-はじめるはじめる: Bắt đầu làm gì.
・V-るべきだ: Nên làm gì.

Đi leo núi với bạn

A:来週らいしゅう友達ともだち一緒いっしょやまのぼことにしました。
Tuần tới, tôi đã quyết định sẽ đi leo núi cùng bạn.
B:はるやまあるのは、とても気持きもちがいいですよ。
Đi bộ trên núi vào mùa xuân sẽ rất dễ chịu đấy.
A:頂上ちょうじょうべる弁当べんとう、きっと美味おいしいでしょう。
Cơm hộp ăn trên đỉnh núi chắc chắn sẽ rất ngon.
B:ひとおおので、朝早あさはや出発しゅっぱつしたほうがいいです。
Vì đông người nên bạn nên xuất phát từ sáng sớm.
A:はい、くつふくなどの準備じゅんびしっかりしておきます。
Vâng, tôi cũng sẽ chuẩn bị kỹ càng giày và quần áo.
B:無理むりしないで、自分じぶんペースでゆっくりあるいてください。
Đừng quá sức, hãy đi thong thả theo nhịp độ của mình nhé.
A:ひさしぶり友達ともだちたくさんはなせるのがたのしみです
Tôi rất mong chờ việc có thể nói chuyện thật nhiều với bạn sau thời gian dài.
B:怪我けがしないようにつけて、たのしんてください
Hãy chú ý đừng để bị thương và đi chơi vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
頂上ちょうじょう: Đỉnh núi.
準備じゅんび: Chuẩn bị.
📘 Ngữ pháp:
・V-ることにした: Đã quyết định làm gì.
・V-たほうがいい: Nên làm gì.

Gặp ông qua VR

A:とおくにんでいるおじいちゃんと、VRでいました
Tôi đã gặp ông nội đang sống ở xa qua kính thực tế ảo VR.
B:おな部屋へやいるようなかんじになれるすご技術ぎじゅつですね
Nó tạo cảm giác như đang ở cùng một phòng, thật là công nghệ tuyệt vời nhỉ.
A:おじいちゃんも「となりいるみたいだ」とよろこんでいました
Ông tôi cũng đã rất vui và bảo "Cứ như là đang ở cạnh vậy".
B:なかなかえなくても家族かぞくきずな大切たいせつできます。
Dù mãi không gặp được, chúng ta vẫn có thể trân trọng sợi dây liên kết gia đình.
A:かお表情ひょうじょうよくえるので、とても安心あんしんしますよ。
Vì nhìn rõ được cả biểu cảm khuôn mặt nên rất yên tâm đấy.
B:一人ひとりさびしい年寄としよりにとって、いい道具どうぐですね
Với những người già đang cô đơn một mình, đây là một công cụ tốt nhỉ.
A:来週らいしゅう子供こどもたちの元気なげんきな姿すがたせてあげようとおもいます
Tuần tới tôi định cũng sẽ cho ông xem dáng vẻ khỏe mạnh của lũ trẻ.
B:デジタルのちから家族かぞく交流こうりゅうもっとえるといいですね。
Mong là nhờ sức mạnh kỹ thuật số, sự giao lưu gia đình sẽ tăng lên nhiều hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
表情ひょうじょう: Biểu cảm.
安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~みたいだ: Cứ như là.
・V-てあげる: Làm gì đó cho ai.

Tìm người hợp giá trị quan

A:最近さいきんかんがかたていること」を大切たいせつにするひとおおです。
Gần đây, nhiều người trân trọng việc "có cách suy nghĩ giống nhau".
B:よりもこころ相性あいしょう大切たいせつにする時代じだいですね
Đây là thời đại trân trọng sự hợp nhau về tâm hồn hơn là ngoại hình nhỉ.
A:アプリでも、趣味しゅみ性格せいかくチェックがきびしくなりました。
Ngay cả trên ứng dụng, việc kiểm tra sở thích và tính cách cũng trở nên kỹ càng hơn.
B:これから一緒いっしょひとえらなら、慎重しんちょうなるのはことです。
Nếu chọn người sẽ sống cùng từ nay về sau, việc thận trọng là điều tốt.
A:おたがいの自由じゆう大切たいせつにする関係かんけい一番良いちばんよわれています
Mối quan hệ mà ở đó hai bên trân trọng tự do của nhau được cho là tốt nhất.
B:かたちこだわらず、自分じぶんたち幸せしあわせつけましょう
Đừng quá câu nệ hình thức, hãy cùng tìm kiếm hạnh phúc phù hợp với mình nào.
A:わたし自分じぶんぴったりのひとゆっくりさがそうおもいます
Tôi cũng định sẽ thong thả tìm kiếm người thật phù hợp với mình.
B:いい出会であいがあるように、毎日まいにちたのしくごしてください
Hãy sống mỗi ngày thật vui vẻ để có được cuộc gặp gỡ tốt đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
相性あいしょう: Sự hợp nhau/Tương thích.
性格せいかく: Tính cách.
慎重しんちょう: Thận trọng.
📘 Ngữ pháp:
・~とわれている: Được cho là/Được bảo là.

Làm việc Hybrid

A:来月らいげつから会社かいしゃいえはたらえらべるようになります。
Từ tháng sau, chúng tôi sẽ có thể chọn ngày đến công ty và ngày làm ở nhà.
B:いえ仕事しごとできるのは、時間じかん節約せつやくできていいですね。
Việc có thể làm ở nhà giúp tiết kiệm thời gian nên tốt nhỉ.
A:はい、自分じぶん時間じかんやして生活せいかつたのしくすることが可能かのうです
Vâng, có thể tăng thời gian cho bản thân và làm cuộc sống vui vẻ hơn.
B:でも、同僚どうりょう直接ちょくせつってはなこともわすれてはいけません
Nhưng cũng đừng quên việc gặp trực tiếp và trò chuyện với đồng nghiệp.
A:会社かいしゃみなしっかりはなおうおもいます
Vào những ngày đến công ty, tôi định sẽ cùng mọi người thảo luận kỹ càng.
B:仕事しごとちゃんとやるために、自分じぶん自分じぶん管理かんりすることが必要ひつようです
Để làm tốt công việc, tự quản lý bản thân là điều cần thiết.
A:あたらしいはたらかたれるまで、すこ時間じかんかかるかもしれません。
Có lẽ sẽ mất chút thời gian cho đến khi quen với cách làm việc mới.
B:チームのみな協力きょうりょくして、いい仕事しごとしていきましょう。
Mọi người trong nhóm hãy cùng hợp tác và làm việc thật tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
節約せつやく: Tiết kiệm.
管理かんり: Quản lý.
📘 Ngữ pháp:
・V-るようになる: Trở nên (có thể) làm gì.
・V-ていく: Duy trì hành động hướng tới tương lai.

Cùng dọn dẹp chung cư

A:今週末こんしゅうまつ、マンションのみな一緒いっしょ掃除そうじします。
Cuối tuần này, mọi người trong chung cư sẽ cùng nhau dọn dẹp.
B:みな使つか場所ばしょ綺麗きれいするのは、とても大切たいせつことです。
Làm sạch những nơi dùng chung là điều rất quan trọng.
A:普段ふだんあまりはなさないとなりひととも仲良なかよくなるチャンスです。
Đây cũng là cơ hội để thân thiết hơn với cả những người hàng xóm ít khi trò chuyện.
B:ゴミをときルールも、もう一度確認いちどかくんしておきましょう。
Chúng ta cũng hãy cùng xác nhận lại các quy tắc khi đổ rác nhé.
A:みなやれば、みじか時間じかんわらせることができます
Nếu mọi người cùng làm, chúng ta có thể kết thúc trong thời gian ngắn.
B:綺麗きれい場所ばしょなら毎日まいにち気持きもちよくごせますね
Nếu là nơi sạch đẹp, chúng ta có thể trải qua mỗi ngày thật dễ chịu.
A:わたし当日とうじつ掃除そうじ道具どうぐ準備じゅんびして参加さんかします
Tôi cũng sẽ chuẩn bị dụng cụ dọn dẹp và tham gia vào ngày hôm đó.
B:おたがいにたすって、いいまちしていきましょう。
Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau và làm cho khu phố tốt đẹp hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
普段ふだん: Thường ngày.
掃除そうじ: Dọn dẹp.
📘 Ngữ pháp:
・V-って: Cùng nhau (làm gì đó).
・V-ておく: Làm sẵn việc gì.

Danh thiếp kỹ thuật số

A:最近さいきん、デジタル名刺めいし使つかひとえましたね
Dạo gần đây, số người sử dụng danh thiếp kỹ thuật số đã tăng lên nhỉ.
B:スマホをかざすだけで、連絡先れんらくさき交換こうかんできます
Chỉ cần đưa điện thoại lại gần là có thể trao đổi thông tin liên lạc.
A:かみ名刺めいしわすれても、これなら安心あんしんです
Dù có quên danh thiếp giấy thì với cái này vẫn rất yên tâm.
B:でも、目上めうえひと使つかときすこまよいます
Nhưng khi sử dụng với người bề trên, tôi hơi phân vân một chút.
A:相手あいて使つかかたえらことが大切たいせつですね。
Việc quan sát đối phương và chọn cách sử dụng là điều quan trọng nhỉ.
B:はい、技術ぎじゅつわっても礼儀れいぎわすれてはいけません
Vâng, dù công nghệ có thay đổi thì cũng không được quên lễ nghĩa.
A:明日あした会議かいぎわたしはじめて使つかってみようおもいます
Trong cuộc họp ngày mai, tôi định sẽ thử dùng lần đầu tiên xem sao.
B:挨拶あいさつうまくできるように、準備じゅんびしておきましょう
Chúng ta hãy chuẩn bị sẵn để có thể chào hỏi trôi chảy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
名刺めいし: Danh thiếp.
目上めうえ: Người bề trên.
礼儀れいぎ: Lễ nghĩa/Lịch sự.
📘 Ngữ pháp:
・V-ては いけない: Không được làm gì.

Tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống

A:佐藤さとうさん、最近仕事さいきんしごといそがしそうですが大丈夫だいじょうぶですか
Anh Sato, dạo này công việc có vẻ bận rộn, anh vẫn ổn chứ?
B:はい、でもなにためにはたらいているか時々悩ときどきなやみます
Vâng, nhưng đôi khi tôi trăn trở không biết mình làm việc vì điều gì.
A:自分じぶん生きがいいきがい」をつけるのはむずかしいですね。
Việc tìm thấy "lẽ sống" của bản thân là một điều khó khăn nhỉ.
B:いそがしい毎日まいにちなかしずかにかんがえる時間じかん必要ひつようです
Trong mỗi ngày bận rộn, chúng ta cần thời gian để suy nghĩ tĩnh lặng.
A:わたし週末しゅうまつやまのぼって、こころやすませています
Vào cuối tuần tôi thường leo núi để cho tâm hồn nghỉ ngơi.
B:きなことをする時間じかん健康けんこうとてもいいです。
Thời gian làm những việc mình thích rất tốt cho sức khỏe.
A:わたし今度こんど、ゆっくりやすみをろうおもいます
Lần tới tôi cũng định sẽ nghỉ ngơi thong thả một chút.
B:いそがないで自分じぶんかたさがしていきましょう
Đừng vội vã, chúng ta hãy cùng tìm kiếm cách sống của riêng mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
なや: Trăn trở/Phiền não.
生きがいいきがい: Lẽ sống/Mục đích sống.
📘 Ngữ pháp:
・V-そう: Trông có vẻ...
・V-て いく: Làm gì đó tiếp diễn về tương lai.

Làm việc tại nhà hay lên công ty?

A:ずっといえはたらほういいという意見いけんどうおもいますか
Bạn nghĩ thế nào về ý kiến cho rằng làm việc ở nhà suốt thì tốt hơn?
B:自由なじゆうな時間じかんえるので、わたし賛成さんせいですよ
Vì thời gian tự do tăng lên nên tôi tán thành đấy.
A:でも、会社かいしゃ仲間なかまはなさないさびしいです。
Nhưng nếu không nói chuyện với đồng nghiệp, tôi thấy buồn.
B:パソコンの画面がめんではからないことがありますからね。
Vì có những điều không thể hiểu được qua màn hình máy tính mà.
A:仕事しごとはやだけでなく、会話かいわ大切たいせつです。
Không chỉ tốc độ công việc, việc trò chuyện cũng rất quan trọng.
B:会社かいしゃいえはたらけるべきですね。
Chúng ta nên phân chia ngày đến công ty và ngày làm việc ở nhà nhỉ.
A:これからは、色々いろいろはたらかた普通ふつうなるでしょう。
Từ nay về sau, nhiều cách làm việc khác nhau chắc chắn sẽ trở nên bình thường.
B:みないいとおも方法ほうほう一緒いっしょかんがえたいです。
Tôi muốn chúng ta cùng nhau suy nghĩ phương pháp mà mọi người đều thấy tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
賛成さんせい: Tán thành.
仲間なかま: Đồng nghiệp/Bạn bè.
普通ふつう: Bình thường.
📘 Ngữ pháp:
・V-る べき: Nên làm gì.

AI: Robot hướng dẫn viên tại Kyoto

A:京都きょうとふるてら、AIの案内あんないロボットをました
Tôi đã nhìn thấy một chú robot hướng dẫn viên AI ở một ngôi chùa cổ tại Kyoto.
B:むずかしい歴史れきしはなしかりやすくおしえてくれます
Nó chỉ cho chúng ta những câu chuyện lịch sử khó hiểu một cách dễ hiểu.
A:色々いろいろくに言葉ことばはなせるので、外国人がいこくじんよろこんでいました
Vì có thể nói bằng ngôn ngữ của nhiều nước nên người nước ngoài cũng đã rất vui.
B:ふる場所ばしょあたらしい技術ぎじゅつあるのは、面白おもしろですね。
Thật thú vị khi công nghệ mới lại hiện diện ở một nơi cổ kính nhỉ.
A:AIがいい写真しゃしん場所ばしょおしえてくれるそうですよ。
Nghe nói AI còn chỉ cho cả những chỗ chụp ảnh đẹp nữa đấy.
B:ひとおおみちけることもできます。
Nó cũng có thể giúp tránh những con đường đông người.
A:つぎ旅行りょこうわたしそのロボットを使つかってみたいです。
Trong chuyến du lịch tới, tôi cũng muốn dùng thử chú robot đó.
B:技術ぎじゅつのおかげで、旅行りょこうもっとたのしくなりますね。
Nhờ công nghệ mà chuyến du lịch trở nên vui hơn nhiều nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
歴史れきし: Lịch sự.
ける: Né tránh.
📘 Ngữ pháp:
・~のおかげで: Nhờ có...
・V-やすく する: Làm cho dễ (hiểu/nhìn...).

Thuê nội thất định kỳ

A:最近さいきん家具かぐりるサービスが人気にんきそうです。
Nghe nói dạo gần đây dịch vụ thuê đồ nội thất đang được ưa chuộng.
B:わないでりるので、最初さいしょかねやすくなります
Vì thuê chứ không mua nên số tiền ban đầu sẽ rẻ hơn.
A:おおひととって、とても便利べんりサービスですね。
Với những người hay chuyển nhà, đây là một dịch vụ rất tiện lợi nhỉ.
B:らなくなったらかえことができるので、ゴミもります。
Khi không cần nữa có thể trả lại nên rác cũng giảm đi.
A:もの大切たいせつする社会しゃかいっていますね
Nó thật phù hợp với một xã hội biết trân trọng đồ vật nhỉ.
B:自分じぶんきなように、部屋へやえることができます
Chúng ta có thể thay đổi căn phòng theo ý thích của mình.
A:わたしあたらしいソファを、まずはりてみようおもいます
Tôi định trước hết sẽ thuê thử một chiếc sofa mới xem sao.
B:かしこくものして、いい生活せいかつつづけましょう
Hãy mua sắm thông minh và tiếp tục cuộc sống tốt đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
家具かぐ: Đồ nội thất.
かえ: Trả lại.
📘 Ngữ pháp:
・V-ないで: Mà không làm V.
・V-て みる: Thử làm gì.

Concert trong không gian ảo

A:インターネットの仮想空間かそうくうかんでのコンサートが人気にんきです
Các buổi hòa nhạc trong không gian ảo trên internet đang rất được yêu thích.
B:世界中せかいじゅうファンが、いえから一緒いっしょ参加さんかできます
Người hâm mộ trên toàn thế giới có thể cùng tham gia từ nhà.
A:自分じぶんキャラクターを使つかっておどったりはなしたりするのがたのしいです。
Dùng nhân vật của mình để nhảy múa hay trò chuyện thật là vui.
B:とおくても一緒いっしょあそべるあたらしいたのしみですね。
Đó là một niềm vui mới, dù ở xa vẫn có thể chơi cùng nhau nhỉ.
A:有名ゆうめい歌手かしゅ、この技術ぎじゅつよく使つかっています
Các ca sĩ nổi tiếng cũng đang sử dụng công nghệ này rất nhiều.
B:本当ほんとう会場かいじょういるみたいで、とても素晴らしいすばらしいです
Cứ như thể đang ở hội trường thật vậy, vô cùng tuyệt vời.
A:これからは、これが普通ふつうたのしみかたなるかもしれません。
Từ nay về sau, có lẽ đây sẽ trở thành cách thưởng thức bình thường.
B:あたらしい流行りゅうこうおくれないように、ておきます
Tôi sẽ xem trước để không bị lạc hậu so với trào lưu mới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
仮想かそう: Ảo/Giả lập.
流行りゅうこう: Trào lưu/Thịnh hành.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~かもしれません: Có lẽ/Có thể...

AI hỗ trợ giáo viên

A:子供こども学習塾がくしゅうじゅく、AIが先生せんせいたすけているそうです。
Nghe nói tại các lớp học thêm của trẻ em, AI đang hỗ trợ các thầy cô.
B:AIが苦手にがて問題もんだい調しらべて一人ひとりずつの問題もんだいつくります
AI kiểm tra các bài tập còn yếu và tạo ra bài tập cho từng em một.
A:そのペースにわせるので、勉強べんきょうはやすすみます
Vì phù hợp với nhịp độ của đứa trẻ đó nên việc học tiến bộ nhanh hơn.
B:先生せんせい子供こどもこころはなしよくようになりました。
Các thầy cô đã bắt đầu lắng nghe nhiều hơn về tâm tư của trẻ.
A:技術ぎじゅつ教育きょういくくするのは、うれしいことですね。
Việc công nghệ làm cho giáo dục tốt lên là một điều đáng vui nhỉ.
B:でも、スマホの使つかすぎには注意ちゅういすべきだとおもいます
Nhưng tôi nghĩ nên chú ý việc sử dụng điện thoại quá mức.
A:道具どうぐ上手じょうず使つか方法ほうほうおしえなければなりません
Chúng ta phải dạy trẻ cách sử dụng các công cụ một cách khéo léo.
B:未来みらい子供こどもたちのために、環境かんきょうつくりましょう
Vì những đứa trẻ của tương lai, chúng ta hãy tạo ra một môi trường tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
じゅく: Lớp học thêm/Lò luyện thi.
環境かんきょう: Môi trường.
📘 Ngữ pháp:
・V-る ように なる: Trở nên (thay đổi trạng thái).
・V-なければ ならない: Phải làm gì.

Bản đồ dự báo ngập lụt mới

A:みずしず危険なきけんな場所ばしょわかるあたらしい地図ちずできました。
Một tấm bản đồ mới cho biết những nơi nguy hiểm bị ngập nước đã được hoàn thành.
B:あめりょう、どこがあぶないかすぐにわかります。
Nhìn vào lượng mưa, chúng ta có thể biết ngay nơi nào nguy hiểm.
A:まえより正確せいかくので、はや準備じゅんびできます。
Vì chính xác hơn trước nên có thể chuẩn bị sớm.
B:自分じぶんいえまわりをいまうちに確認かくにんしておきましょう
Chúng ta hãy tranh thủ xác nhận xung quanh nhà mình ngay từ bây giờ nhé.
A:げるみちまえ確認かくにんすることは、とても大切たいせつです。
Việc xác nhận trước con đường bỏ chạy là rất quan trọng.
B:災害さいがいいつきるからないので、いて準備じゅんびします
Vì không biết thiên tai xảy ra khi nào nên chúng ta sẽ bình tĩnh chuẩn bị.
A:非常用ひじょうよう荷物にもつ今日きょうチェックしてみます。
Hôm nay tôi cũng sẽ kiểm tra thử hành lý dùng lúc khẩn cấp.
B:いつもあたらしいニュースにつけて、生活せいかつしてください。
Hãy luôn chú ý đến tin tức mới và sinh hoạt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
しずむ: Chìm/Ngập.
正確せいかく: Chính xác.
📘 Ngữ pháp:
・V-て おきましょう: Hãy làm sẵn việc gì.
・~のうちに: Trong lúc/Nhân lúc...

Mưa hoa anh đào

A:さくらってみちピンクいろ絨毯じゅうたんみたいで綺麗きれいです
Hoa anh đào rụng, con đường trông như tấm thảm màu hồng thật đẹp.
B:これを「花吹雪はなふぶき」とのは、とても綺麗きれいですね
Gọi cảnh này là "Hana-fubuki" (mưa hoa) nghe rất hay nhỉ.
A:さくらたのしむのは、日本人にほんじんいいところです。
Việc thưởng thức hoa anh đào lúc tàn là một nét đẹp của người Nhật.
B:季節きせつわるのをかんじてすこさびしい気持きもちになります。
Cảm nhận mùa đang thay đổi, tôi thấy hơi buồn một chút.
A:でも、これからはみどり綺麗きれい季節きせつはじまりますよ。
Nhưng từ nay về sau, mùa cây xanh tươi đẹp sẽ bắt đầu đấy.
B:優しいやさしいはるかぜこころ元気げんきにしてくれます
Làn gió xuân dịu dàng làm cho tâm hồn tôi khỏe khoắn trở lại.
A:明日あした公園こうえんって最後さいご花見はなみたのしみます。
Ngày mai tôi sẽ đến công viên và tận hưởng buổi ngắm hoa cuối cùng.
B:まえさくら、しっかり写真しゃしんっておきましょう
Chúng ta hãy chụp ảnh hoa anh đào thật kỹ trước khi nó rụng hết nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
る: Rơi rụng/Tàn.
絨毯じゅうたん: Tấm thảm.
📘 Ngữ pháp:
・V-て くれる: Ai/cái gì đó làm gì cho mình.

Căn cứ Mặt Trăng

A:AIロボットが、つき基地きちつく計画けいかくすすんでいます
Kế hoạch robot AI xây dựng căn cứ trên Mặt Trăng đang tiến triển.
B:人間にんげんめないきびしい場所ばしょでも、AIならうごことができます
Ngay cả nơi khắc nghiệt con người không sống được, AI vẫn có thể hoạt động.
A:建物たてものてる仕事しごと自動じどうして、はやわらせるそうです。
Nghe nói họ sẽ làm tự động việc xây dựng tòa nhà và kết thúc nó thật nhanh.
B:宇宙うちゅう調査ちょうさわたしたちがおもよりもすすんでいますね。
Việc điều tra vũ trụ đang tiến triển hơn cả những gì chúng ta nghĩ nhỉ.
A:技術ぎじゅつ進歩しんぽ人間にんげん未来みらいおおきくひろげています
Sự tiến bộ của công nghệ đang mở rộng lớn tương lai của con người.
B:とお未来みらいだとおもっていたことが、もうすぐ本当ほんとうなります。
Những việc ta từng nghĩ là tương lai xa xôi thì sắp sửa trở thành sự thật.
A:わたしたち宇宙旅行うちゅうりょこうける、いつかかもしれません。
Ngày mà chúng ta cũng có thể đi du lịch vũ trụ có lẽ một lúc nào đó sẽ đến.
B:最新さいしん科学かがくニュースを、毎日楽まいにちたのしみにしておきましょう。
Chúng ta hãy cùng mong chờ những tin tức học mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
基地きち: Căn cứ.
すす: Tiến triển/Tiến bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~かもしれません: Có lẽ/Có thể...
・V-させるさせる: Thể sai khiến (Làm cho/Bắt phải).