Lễ hội mùa xuân

A:昨日きのう春祭はるまつりは、すごいひとでしたね。
Lễ hội mùa xuân hôm qua đông người thật nhỉ.
B:AIカメラが混雑こんざつて、みち案内あんないしていました。
Camera AI đã quan sát sự đông đúc và hướng dẫn đường đi.
A:おかげで、おおきな事故じこがなくて安心あんしんしました。
Nhờ vậy mà không có tai nạn lớn nên tôi đã yên tâm.
B:屋台やたい時間じかんも、アプリですぐにわかります。
Thời gian chờ ở quầy hàng cũng biết được ngay qua ứng dụng.
A:伝統的でんとうてきまつりにあたらしい技術ぎじゅつがあるのは、いいですね。
Thật tốt khi các lễ hội truyền thống có công nghệ mới.
B:混雑こんざつけて、綺麗きれい景色けしきたのしむことができました。
Tôi đã có thể tránh đông đúc và tận hưởng cảnh đẹp.
A:来年らいねんは、AIが写真しゃしんのスポットをおしえてくれるそうです。
Nghe nói năm sau AI sẽ chỉ cho các điểm chụp ảnh.
B:技術ぎじゅつ使つかって、安全あんぜんまつりを維持いじしたいですね。
Tôi muốn dùng công nghệ để duy trì một lễ hội an toàn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
混雑こんざつ: Đông đúc.
維持いじ: Duy trì.
📘 Ngữ pháp:
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~ができる: Có thể làm gì.

Nắng nóng tháng 4

A:今日きょう四月しがつですが、とてもあついですね。
Hôm nay là tháng tư nhưng trời rất nóng nhỉ.
B:季節きせつわるのがはやくて、からだ大変たいへんです。
Mùa thay đổi nhanh quá, cơ thể thật mệt mỏi.
A:みずをたくさんんで、熱中症ねっちゅうしょうをつけましょう。
Hãy uống nhiều nước và chú ý sốc nhiệt nhé.
B:天気予報てんきよほうでは、明日あしたからまたさむくなるそうです。
Dự báo thời tiết nói rằng từ mai trời lại lạnh đấy.
A:風邪かぜかないように、上着うわぎってってください。
Hãy mang theo áo khoác để không bị cảm nhé.
B:環境かんきょうまもために、わたしたちはもっと努力どりょくすべきです。
Chúng ta nên nỗ lực hơn để bảo vệ môi trường.
A:毎日まいにちそら様子ようすをチェックすることが大切たいせつです。
Việc kiểm tra tình hình bầu trời mỗi ngày là rất quan trọng.
B:自然しぜん大切たいせつにして、元気げんきごしましょう
Hãy trân trọng tự nhiên và sống khỏe mạnh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
熱中症ねっちゅうしょう: Sốc nhiệt.
上着うわぎ: Áo khoác.
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Nghe nói là.
・~べきです: Nên làm gì.

 

Kính thông minh

A:最近さいきん、スマートグラスをかけているひとおおいです。
Dạo gần đây có nhiều người đeo kính thông minh.
B:らないあいだ写真しゃしんられるのは、こわいです。
Việc bị chụp ảnh lúc không biết thật là đáng sợ.
A:公共こうきょう場所ばしょではまわりのひと注意ちゅういすることが大切たいせつです。
Ở nơi công cộng, việc chú ý đến người xung quanh là rất quan trọng.
B:技術ぎじゅつすすんでも、マナーをまもることはわりません
Dù công nghệ tiến bộ, việc tuân thủ phép lịch sự không thay đổi.
A:みんながいや気持きもちにならないように、ルールが必要ひつようです
Cần có quy tắc để mọi người không cảm thấy khó chịu.
B:便利べんり道具どうぐ使つかいながら、プライバシーをまもりましょう
Vừa dùng công cụ tiện lợi, hãy vừa bảo vệ quyền riêng tư nhé.
A:あたらしい習慣しゅうかんひろまるには、ただしいマナーが肝要かんようです
Để thói quen mới lan rộng, phép tắc đúng đắn là điều cốt yếu.
B:みんなで安心あんしんできる社会しゃかいつくっていきたいですね
Tôi muốn cùng mọi người tạo nên một xã hội an tâm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
すすむ: Tiến bộ.
肝要かんよう: Cốt yếu.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm... vừa...
・~ように: Để cho, sao cho.

GÓC ĐỊA PHƯƠNG

A:来月らいげつ長野県ながのけんふるいえ仕事しごとすることにしました。
Tháng sau tôi đã quyết định sẽ làm việc tại một ngôi nhà cũ ở Nagano.
B:ワークエーションは、田舎いなか元気げんきにする活動かつどうですね
Workation là hoạt động làm cho vùng quê thêm sức sống nhỉ.
A:都会とかいいそがしさをわすれてしずかな場所ばしょ頑張がんばりたいです
Tôi muốn quên đi sự bận rộn đô thị và cố gắng ở nơi yên tĩnh.
B:地元じもと美味おいしい野菜やさい、たくさんべてください。
Hãy ăn thật nhiều rau ngon của địa phương nhé.
A:あたらしい場所ばしょ仕事しごとすると、こころみがかれるがします
Tôi cảm giác tâm hồn mình được mài giũa khi làm việc ở nơi mới.
B:しずかな田舎いなか、いい出会であいがあるといいですね。
Hy vọng sẽ có những cuộc gặp gỡ tốt đẹp ở vùng quê yên tĩnh.
A:ふる建物たてものですが、インターネットも準備じゅんびしました
Dù là tòa nhà cũ nhưng tôi cũng đã chuẩn bị internet rồi.
B:あたらしいはたらかたゆたかな生活せいかつおくりましょう
Hãy sống một cuộc sống phong phú bằng cách làm việc mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
田舎いなか: Nông thôn.
みがく: Mài giũa.
📘 Ngữ pháp:
・~ことに する: Quyết định làm gì.
・~がする: Có cảm giác là.

Xe buýt tự lái

A:公園こうえん、AIが運転うんてんする自動じどうバスにりました
Tôi đã đi xe buýt tự động do AI lái ở công viên.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんまることができます
Dù không có tài xế nhưng nó vẫn có thể dừng lại an toàn.
A:お年寄としよりや子供こども移動いどう、とてもやくちますね
Nó rất giúp ích cho việc di chuyển của người già và trẻ em nhỉ.
B:ガスをさないので、空気くうき綺麗きれいまま維持いじできます
Vì không thải khí nên không khí có thể duy trì sự trong sạch.
A:未来みらいものいますぐれるのは素晴らしいすばらしいです
Thật tuyệt vời khi có thể đi phương tiện tương lai ngay bây giờ.
B:でも、つねまわりの状況じょうきょう確認かくにんすることが大切たいせつです
Nhưng việc luôn xác nhận tình hình xung quanh là rất quan trọng.
A:便利べんりなると、まちもっと元気げんきなるでしょう。
Khi trở nên tiện lợi, chắc là thành phố sẽ thêm sức sống.
B:安全あんぜんまちために、ルールをまもって使つかいましょう
Hãy tuân thủ quy tắc để sử dụng vì một thành phố an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
やく: Giúp ích.
もの: Phương tiện.
📘 Ngữ pháp:
・~のまま: Cứ để nguyên, giữ nguyên.
・~でしょう: Chắc là.

Lỗi trợ lý AI

A:いえAIがわたし言葉ことば理解りかいしなくてこまっています
Tôi đang gặp rắc rối vì AI ở nhà không hiểu lời tôi nói.
B:インターネットの接続せつぞくわるのかもしれません。
Có lẽ kết nối internet đang không tốt cũng nên.
A:一度消いちどけしてまたけましたが、まだうごきません
Tôi đã tắt đi bật lại một lần rồi nhưng nó vẫn không chạy.
B:システムの設定せっていあたらしくして、なおすべきですよ
Bạn nên làm mới cài đặt hệ thống và sửa nó đi.
A:説明書せつめいしょよくみましたが方法ほうほうわかりませんでした。
Tôi đã đọc kỹ sách hướng dẫn nhưng không thấy phương pháp.
B:はやなおために、サポートセンターに電話でんわしましょう
Để sửa nhanh, hãy gọi cho trung tâm hỗ trợ nhé.
A:トラブルをなくして、しずかな生活せいかつもどりたいです
Tôi muốn xóa bỏ rắc rối và quay lại cuộc sống yên bình.
B:むずかしい機械きかい維持いじするのは大変なたいへんなこともあります。
Việc duy trì máy móc khó cũng có khi vất vả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
接続せつぞく: Kết nối.
設定せってい: Cài đặt.
📘 Ngữ pháp:
・~のかもしれません: Có lẽ là.
・~なおすべきです: Nên sửa.

Diễn viên kết hôn

A:あの有名ゆうめい俳優はいゆう結婚けっこんしたニュースをっていますか
Bạn có biết tin nam diễn viên nổi tiếng kia kết hôn chưa?
B:はい、SNSでもそのはなしがっていますね
Vâng, trên SNS cũng đang rất sôi nổi về chuyện đó nhỉ.
A:相手あいて普通ふつうひとようで、真面目まじめ印象いんしょうです
Đối phương có vẻ là người bình thường, mang lại ấn tượng nghiêm túc.
B:プライバシーを大切たいせつして、しずかに応援おうえんしましょう
Hãy trân trọng quyền riêng tư và lặng lẽ ủng hộ nhé.
A:うそなはなししんじないでふた幸せしあわせねがいましょう
Đừng tin vào những chuyện dối trá, hãy cầu chúc hạnh phúc cho hai người họ.
B:ファンのみんなも、あたたかい気持きもちでいわのが一番いちばんです
Mọi người hâm mộ cũng nên chúc mừng với tấm lòng ấm áp là tốt nhất.
A:いい家庭かていつくって、これからも仕事しごとつづけてほしいです。
Tôi muốn họ xây dựng một gia đình tốt và tiếp tục công việc.
B:幸せなしあわせなニュースをくとわたしたち元気げんきなりますね。
Khi nghe tin hạnh phúc, chúng ta cũng thấy khỏe khoắn hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
真面目まじめ: Nghiêm túc.
幸せしあわせ: Hạnh phúc.
📘 Ngữ pháp:
・~のように: Có vẻ như.
・~て ほしい: Muốn ai đó làm gì.

Máy pha cà phê AI

A:会社かいしゃ好みこのみ分析ぶんせきしてれるコーヒーできました。
Ở công ty vừa có máy pha cà phê biết phân tích sở thích để pha.
B:体調たいちょうわせてあじ自動じどうえてくれます
Nó tự động thay đổi vị phù hợp với thể trạng.
A:仕事しごと休み時間やすみじかん雑談ざつだん、もっとたのしくなりますね。
Chuyện phiếm giờ nghỉ giải lao sẽ vui hơn nhiều nhỉ.
B:いい仕事しごとするために、いい休憩きゅうけい大切たいせつです
Nghỉ ngơi tốt là quan trọng để làm việc tốt.
A:同僚どうりょういい関係かんけいつくのに、やく道具どうぐです
Đây là công cụ giúp ích cho việc tạo quan hệ tốt với đồng nghiệp.
B:最新さいしん技術ぎじゅつたのしみながら安穏なあんおんな時間じかんごしましょう
Hãy vừa tận hưởng công nghệ mới nhất, vừa trải qua thời gian bình yên nhé.
A:明日あした、どんなコーヒーをめるかたのしみです
Tôi đang mong chờ xem mai sẽ được uống loại cà phê nào.
B:ちいさな変化へんかたoしみながら毎日まいにち頑張がんばりたいです
Tôi muốn vừa tận hưởng những thay đổi nhỏ, vừa cố gắng mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
分析ぶんせき: Phân tích.
雑談ざつだん: Chuyện phiếm.
📘 Ngữ pháp:
・~にわせて: Phù hợp với.
・~のがたのしみです: Mong chờ việc gì.

Dọn tủ quần áo bằng AI

A:衣替ころもがなので、AIアプリでふく整理せいりしました
Vì thay đổi trang phục theo mùa nên tôi đã dùng app AI để dọn đồ.
B:ていないふくえらんでことを提案ていあんしてくれます
Nó chọn ra những bộ đồ không mặc và đề xuất việc bán đi.
A:クローゼットのなか綺麗きれいすると、気分きぶんとてもいいです。
Làm sạch bên trong tủ đồ thì tâm trạng thấy rất tốt.
B:必要ひつようものだけをのは、安穏なあんおんな生活せいかつ大切たいせつです
Giữ chỉ những thứ cần thiết là điều quan trọng cho cuộc sống bình yên.
A:スマホをかざすだけで、ふくわせをおしえてくれます
Chỉ cần đưa điện thoại lên, nó sẽ chỉ cho cách phối đồ.
B:いそがしいあさ時間じかんみじかして、余裕よゆうちましょう
Hãy rút ngắn thời gian sáng bận rộn và giữ cho mình sự thư thái nhé.
A:ふるふくなくすと、あたらしい自分じぶんなれるがします
Khi bỏ đi đồ cũ, tôi cảm giác mình có thể trở thành con người mới.
B:いい工夫くふうつづけて綺麗きれい部屋へや維持いじしましょう
Hãy tiếp tục những sáng tạo hay và duy trì căn phòng sạch sẽ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
整理せいり: Sắp xếp, dọn dẹp.
短縮たんしゅく: Rút ngắn.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~なれるがする: Cảm giác có thể trở thành.

Cửa hàng không người

A:最近さいきん田舎いなかひといない食料品店しょくりょうひんてんできました。
Dạo gần đây ở vùng quê vừa có một tiệm thực phẩm không người lái.
B:ひとすくない場所ばしょとって、とても有益なゆうえきなサービスです。
Đối với những nơi ít người, đây là một dịch vụ rất hữu ích.
A:顔認証かおにんしょうみせはいって、おかね自動じどうはら仕組みしくみです
Cơ chế là vào tiệm bằng nhận diện khuôn mặt và tiền trả tự động.
B:とおくまでもの時間じかんみじかすることができます。
Nó có thể giúp rút ngắn thời gian đi mua sắm ở nơi xa.
A:住民じゅうみんのみんなが協力きょうりょくして綺麗きれいみせ維持いじしています
Các cư dân cùng hợp tác và duy trì cửa hàng sạch sẽ.
B:技術ぎじゅつ生活せいかつたすけるのは、素晴らしいすばらしいことですね。
Công nghệ hỗ trợ cuộc sống thật là điều tuyệt vời nhỉ.
A:新鮮なしんせんな野菜やさいすぐにえるのは、とてもうれしいです。
Việc có thể mua rau tươi ngay thật là rất vui.
B:まち元気げんきするために、大切たいせつ使つかっていきましょう
Hãy cùng trân trọng sử dụng để làm cho thành phố thêm sức sống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
仕組みしきゅうみ: Cơ chế.
有益ゆうえき: Hữu ích.
📘 Ngữ pháp:
・~にとって: Đối với...
・~て いく: Tiếp tục làm gì đó hướng tới tương lai.

Kiểm tra da bằng AI

A:スマホではだって、AIが健康状態けんこうじょうたい調しらべます
Chụp ảnh da bằng điện thoại và AI sẽ kiểm tra tình trạng sức khỏe.
B:病院びょういんまえに、異常いじょうはやのに有益ゆうえきですね
Thật hữu ích để biết sớm những bất thường trước khi đến bệnh viện nhỉ.
A:はだ病気びょうき未然みぜんふせために、いい方法ほうほうおもいます
Tôi nghĩ đây là phương pháp tốt để ngăn ngừa bệnh da liễu từ sớm.
B:でも、機械きかいしんじすぎないで医者いしゃはなしべきです。
Nhưng đừng tin máy móc quá mà nên nghe lời bác sĩ.
A:技術ぎじゅつ医療いりょうたすけることで、もっと安心あんしんできます
Nhờ công nghệ hỗ trợ y tế, chúng ta có thể yên tâm hơn.
B:綺麗きれいはだ維持いじして安穏なあんおんな毎日まいにちたのしみましょう
Hãy duy trì làn da sạch đẹp và tận hưởng mỗi ngày bình yên nhé.
A:次回じかいアップデートで、アレルギーもわかるそうです。
Nghe nói trong lần cập nhật tới cũng sẽ biết được dị ứng đấy.
B:あたらしい知識ちしき柔軟じゅうなんって健康けんこう管理かんりしてください
Hãy giữ kiến thức mới thật linh hoạt và quản lý sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
早期そうき: Sớm.
柔軟じゅうなん: Linh hoạt.
📘 Ngữ pháp:
・~を 未然みぜん ふせ: Ngăn chặn trước khi xảy ra.
・~をべきです: Nên nghe...

Đăng ký chuyển nhà online

A:役所やくしょかないで、ネットでしの手続てつづきをしました。
Tôi đã làm thủ tục chuyển nhà qua mạng mà không cần đến văn phòng.
B:窓口まどぐちなら時間じかんなくせて、とても能率のうりついいです。
Có thể lược bỏ thời gian xếp hàng ở quầy, hiệu suất thật tốt.
A:マイナンバーカードを使つかって、すぐにわりました
Tôi dùng thẻ My Number và đã xong ngay lập tức.
B:行政ぎょうせいサービスが便利べんりなる時代じだいなりましたね。
Đã đến thời đại mà dịch vụ hành chính trở nên tiện lợi rồi nhỉ.
A:書類しょるいミスをすぐになおせるのも、おおきな利点りてんです
Việc có thể sửa ngay lỗi trong giấy tờ cũng là ưu điểm lớn.
B:生活せいかつささえるために、ただしい管理かんり大切たいせつです
Quản lý đúng đắn là quan trọng để hỗ trợ cuộc sống.
A:これからもデジタルのちから手続てつづきを簡単かんたんしたいです。
Từ nay về sau tôi muốn dùng sức mạnh kỹ thuật số làm thủ tục đơn giản hơn.
B:ただしい知識ちしきってかしこサービスを使つかいましょう
Hãy giữ kiến thức đúng và sử dụng dịch vụ thật thông minh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
手続てつづき: Thủ tục.
能率のうりつ: Hiệu suất.
📘 Ngữ pháp:
・~かないで: Mà không đi.
・~ができるできる: Có thể làm gì.

Lễ hội đa văn hóa

A:今週末こんしゅうまつ市役所しやくしょまえ外国がいこくまつりがあります。
Cuối tuần này có lễ hội nước ngoài ở trước tòa thị chính.
B:色々いろいろくに文化ぶんか、とてもいいチャンスですね。
Đó là cơ hội rất tốt để biết về văn hóa nhiều nước nhỉ.
A:わたしくに料理りょうりつくって、みんなに紹介しょうかいします
Tôi cũng sẽ nấu món ăn của nước mình và giới thiệu với mọi người.
B:交流こうりゅうすることで、偏見へんけんなくすことができます
Bằng việc giao lưu, chúng ta có thể xóa bỏ định kiến.
A:まち元気げんきなって、あたらしい友達ともだちできそうですね。
Thành phố thêm sức sống, có vẻ cũng sẽ kết thêm bạn mới nhỉ.
B:言葉ことばわからなくても気持きもちはつたわります
Dù không hiểu ngôn ngữ nhưng cảm xúc vẫn sẽ được truyền đạt.
A:みんなでたすって、いい社会しゃかい維持いじしましょう
Hãy cùng giúp đỡ nhau và duy trì một xã hội tốt đẹp nhé.
B:わたし当日とうじつ、あなたの料理りょうりべにきます
Hôm đó tôi cũng sẽ đến ăn món ăn của bạn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
: Chiêu đãi.
偏見へんけん: Định kiến.
📘 Ngữ pháp:
・~ことが可能かのう: Có khả năng làm gì.
・~維持いじしましょう: Hãy cùng duy trì.

Drone AI giám sát

A:最近さいきんよる公園こうえんAIのドローンがはじめました
Dạo gần đây, drone AI đã bắt đầu bay ở công viên vào ban đêm.
B:わるうごきをつけて警察けいさつおしえる仕組みしくみです
Cơ chế là tìm ra những hành động xấu và báo cho cảnh sát.
A:犯罪はんざいふせために、とても有効なゆうこうな方法ほうほうですね
Đây là phương pháp rất hiệu quả để phòng chống tội phạm nhỉ.
B:きびしくチェックされているので、よる安心あんしんです
Vì được kiểm tra nghiêm ngặt nên ban đêm cũng yên tâm.
A:でも、自分じぶん写真しゃしんられるのを心配しんぱいするひといます。
Nhưng cũng có người lo lắng việc mình bị chụp ảnh.
B:安全あんぜんプライバシーをまものが、これからの課題かだいです
Bảo vệ an toàn và quyền riêng tư là bài toán từ nay về sau.
A:機械きかいたよだけでなく、自分じぶんでも注意ちゅういすることが肝要かんようです
Không chỉ dựa vào máy móc, việc tự mình chú ý cũng rất cốt yếu.
B:みんなが安穏あんおんらせるまちしたいですね。
Thật muốn tạo nên một thành phố mà ai cũng sống bình yên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
有効ゆうこう: Hiệu quả.
把握はあく: Nắm bắt.
📘 Ngữ pháp:
・~を 未然みぜん ふせ: Ngăn chặn trước khi xảy ra.
・~に たよ: Dựa vào...

Vỡ ống nước

A:大変たいへんです道路どうろ水道管すいどうかんこわれてみずています
Gay quá, ống nước trên đường bị hỏng và nước đang tràn ra.
B:すぐに役所やくしょセンターに電話でんわしなければなりません
Phải gọi điện ngay cho trung tâm của tòa thị chính thôi.
A:このあたりいえみずまる可能性かのうせいあるそうです。
Nghe nói có khả năng nước sẽ bị cắt ở các nhà quanh đây.
B:いていま状況じょうきょうよく確認かくにんしましょう
Hãy bình tĩnh và xác nhận kỹ tình hình bây giờ nào.
A:いまうちに、必要ひつようみず準備じゅんびしておきます
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn nước cần thiết ngay từ bây giờ.
B:はや修理しゅうりわるのをねがばかりですね。
Chỉ còn biết mong chờ việc sửa chữa kết thúc sớm thôi.
A:みちすべりやすいので、あるとき注意ちゅういしてください。
Đường trơn nên hãy chú ý khi đi bộ nhé.
B:事故じこないように、まわりに配慮はいりょして行動こうどうしましょう
Hãy hành động quan tâm đến xung quanh để không có tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
水道管すいどうかん: Ống nước.
すべ: Trượt.
📘 Ngữ pháp:
・~なければ ならない: Phải làm gì.
・~可能性かのうせいある: Có khả năng là...

Đường giảm nhiệt

A:あたらしいみち太陽たいようねつためない仕組みしくみそうです。
Nghe nói con đường mới có cơ chế không tích nhiệt mặt trời.
B:まち温度おんどげるために、とてもいい改善かいぜんですね。
Đó là sự cải tiến rất tốt để giảm nhiệt độ thành phố nhỉ.
A:なつ安穏あんおんごすための、最新さいしん設備せつびです
Đây là thiết bị mới nhất để trải qua mùa hè bình yên.
B:あるひとすずしくかんじる工夫くふう色々いろいろ場所ばしょあります。
Có nhiều sáng tạo ở các nơi để người đi bộ thấy mát mẻ.
A:ふるみちなおして環境かんきょうやさしいまちつくりたいですね
Tôi muốn sửa những con đường cũ và tạo ra thành phố thân thiện môi trường.
B:技術ぎじゅつ生活せいかつはいって毎日まいにちゆたかになります。
Công nghệ đi vào đời sống làm mỗi ngày thêm phong phú.
A:わたし今日きょう、そのみちあるいてすずしさを実感じっかんしました
Hôm nay tôi cũng đi trên con đường đó và cảm nhận rõ sự mát mẻ.
B:公共こうきょう場所ばしょ大切たいせつして、なが使つかっていきましょう
Hãy trân trọng nơi công cộng và sử dụng lâu dài nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
吸収きゅうしゅう: Hấp thụ.
実感じっかん: Cảm nhận thực tế.
📘 Ngữ pháp:
・~を 向上こうじょうさせる: Nâng cao cái gì.
・~整備せいびされています: Được xây dựng, trang bị.

GÓC GÓP Ý

A:バスのアプリが使つかいにくいので、意見いけんおくりました
App xe buýt khó dùng quá nên tôi đã gửi ý kiến rồi.
B:改善かいぜんしてほしいとことは、とても肝要かんようです
Việc nói rằng mình muốn họ cải thiện là điều rất cốt yếu.
A:いま場所ばしょわかリにくいてん具体的ぐたいてきつたえました
Tôi đã truyền đạt cụ thể điểm khó hiểu về vị trí hiện tại.
B:みんなの不満ふまんなくせば、もっと便利べんりなるはずです。
Nếu xóa bỏ được sự bất mãn của mọi người, chắc chắn sẽ tiện lợi hơn.
A:客観的きゃっかんてき意見いけんって、サービスをくしましょう
Hãy đưa ra ý kiến khách quan và làm dịch vụ tốt hơn nào.
B:会社かいしゃ柔軟じゅうなんかんがえてなおしてくれるといいですね。
Hy vọng công ty cũng suy nghĩ linh hoạt và sửa giúp mình.
A:よりまちするために、わたしたちの協力きょうりょく必要ひつようです
Để thành phố tốt hơn, sự hợp tác của chúng ta cũng cần thiết.
B:返事へんじたら、また内容ないようおしえてください。
Khi có hồi âm, hãy chỉ cho tôi nội dung với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
不満ふまん: Bất mãn.
客観的きゃっかんてき: Khách quan.
📘 Ngữ pháp:
・~はずです: Chắc chắn là...
・~て くれるといい: Hy vọng họ sẽ làm cho.

Tái chế rác

A:オフィスのゴミのかた、もっと能率的のうりつてきしたいです。
Tôi muốn làm việc phân loại rác ở văn phòng thêm hiệu suất.
B:いまやりかた無駄むだなくせば、時間じかんみじかくなります。
Nếu xóa bỏ sự lãng phí của cách làm bây giờ, thời gian sẽ ngắn lại.
A:自動じどうゴミをけるはこのは、どうでしょうか。
Việc đặt thùng rác tự động phân loại thì bạn thấy sao?
B:おかねおさえながら環境かんきょうまもれる、いいあんですね
Đó là phương án hay, vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
A:社員しゃいん意識いしきなおために、説明会せつめいかいことも大切たいせつです。
Việc mở buổi giải thích để sửa đổi ý thức nhân viên cũng quan trọng.
B:綺麗きれい職場しょくば維持いじして、いい仕事しごとしましょう。
Hãy duy trì nơi làm việc sạch sẽ và làm việc tốt nhé.
A:ちいさな改善かいぜんつづけて安穏なあんおんな毎日まいにちつくりたいです
Tôi muốn tiếp tục những cải tiến nhỏ và tạo ra mỗi ngày bình yên.
B:みんなの意見いけん柔軟じゅうなんいて、いい方法ほうほうさがしましょう
Hãy linh hoạt nghe ý kiến mọi người và tìm phương pháp tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
短縮たんしゅく: Rút ngắn.
模索もさく: Tìm kiếm, thăm dò.
📘 Ngữ pháp:
・~を 排除はいじょする: Loại bỏ cái gì.
・~つつ: Vừa làm... vừa...

Kính thông minh chỉ đường

A:このスマートグラスは、道案内みちあんないまえせてくれます
Chiếc kính thông minh này cho thấy chỉ đường ngay trước mắt.
B:地図ちずのが苦手なにがてなひととって、とても有益ですね。
Thật hữu ích đối với những người kém xem bản đồ nhỉ.
A:AIが場所ばしょ厳密げんみつ調しらべて一番速いちばんはやみちおしえてくれます
AI kiểm tra nghiêm ngặt vị trí và chỉ cho con đường nhanh nhất.
B:スマホをながらある危険きけんなくせるのが、いいてんです
Điểm tốt là có thể xóa bỏ nguy hiểm khi vừa đi vừa nhìn điện thoại.
A:都会とかいむずかしい地下道ちかどうでもまよわずに移動いどうできそうですね
Ngay cả hầm đi bộ khó ở đô thị, có vẻ vẫn di chuyển được mà không lạc nhỉ.
B:技術ぎじゅつひとちからたすけて生活せいかつスムーズになります。
Công nghệ trợ giúp sức người làm cuộc sống thêm trôi chảy.
A:ただ、バッテリーをなが維持いじすることが課題かだいそうです。
Chỉ có điều, nghe nói việc duy trì pin lâu vẫn là bài toán.
B:これからの進化しんかたのしんであたらしい毎日まいにち体験たいけんしましょう
Hãy tận hưởng sự tiến hóa tới đây và trải nghiệm mỗi ngày mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
厳密げんみつ: Nghiêm ngặt.
案内あんない: Hướng dẫn.
📘 Ngữ pháp:
・~にとって: Đối với...
・~まよわずに: Mà không lạc đường.

Gửi đồ sân bay

A:空港くうこうからいえまでおも荷物にもつはこサービスを使つかいました
Tôi đã dùng dịch vụ chuyển hành lý nặng từ sân bay về nhà.
B:荷物にもつたないで移動いどうできるのは、とても能率的のうりつてきですね。
Việc di chuyển mà không mang hành lý thật là hiệu quả nhỉ.
A:満員電車まんいんでんしゃなかおおきなカバンを苦労くろうなくなります。
Sẽ không còn nỗi vất vả khi cầm túi lớn trong tàu điện đông người.
B:旅行りょこうつかれをらすために、有益なゆうえきな選択せんたくだとおomいます
Tôi nghĩ đây là lựa chọn hữu ích để giảm mệt mỏi sau chuyến đi.
A:料金りょうきんやすので、安穏なあんおんなたび維持いじするのに最適さいてきです
Giá cũng rẻ nên rất tối ưu để duy trì chuyến đi bình yên.
B:丁寧なていねいな対応たいおう荷物にもつ安全あんぜん厳密げんみつまもられていました
Với sự đối ứng tận tình, an toàn của hành lý cũng được bảo vệ nghiêm ngặt.
A:つぎ出張しゅっちょうでも、またこのサービスを使つかおうおomいます
Chuyến công tác tới tôi cũng định sẽ lại dùng dịch vụ này.
B:あたらしいサービスを柔軟じゅうなん使つかって生活せいかつかしこしましょう。
Hãy dùng linh hoạt các dịch vụ mới và làm cuộc sống thông minh hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
軽減けいげん: Giảm bớt.
確保かくほ: Đảm bảo.
📘 Ngữ pháp:
・~をたないで: Mà không mang theo...
・~を使つかおうおom: Định sẽ sử dụng.

Cảnh báo tin giả

A:SNSで、AIがうそのニュースをつけて警告けいこくします
Trên SNS, AI tìm ra tin tức dối trá và đưa ra cảnh báo.
B:うその情報じょうほうだまされないために、肝要なかんような機能きのうですね。
Đó là chức năng cốt yếu để không bị lừa bởi thông tin giả nhỉ.
A:本当ほんとうことを厳密げんみつ調しらべてただしい内容ないようだけをおしえます
Nó kiểm tra nghiêm ngặt sự thật và chỉ chỉ ra nội dung đúng.
B:くない投稿とうこうなくすことで、いい環境かんきょう維持いじできます
Bằng việc xóa bỏ các bài đăng không tốt, chúng ta có thể duy trì môi trường tốt.
A:デジタルの情報じょうほうくする技術ぎじゅつ、とても有益です。
Công nghệ làm thông tin kỹ thuật số tốt hơn thật là hữu ích.
B:でも、最後さいご自分じぶん冷静れいせい確認かくにんすべきです
Nhưng cuối cùng mình nên tự nhìn bằng mắt và xác nhận bình tĩnh.
A:自分じぶん考えかんがえ過信かしんしないで客観的きゃっかんてき見続みつづけたいですね
Tôi muốn không quá tin vào suy nghĩ của mình mà tiếp tục nhìn khách quan.
B:SNSをただしくたのしんで安穏なあんおんな生活せいかつおくりましょう
Hãy tận hưởng SNS đúng cách và sống một cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
警告けいこく: Cảnh báo.
健全けんぜん: Lành mạnh.
📘 Ngữ pháp:
・~に だまされない: Không bị lừa bởi...
・~を見続みつづけたい: Muốn tiếp tục nhìn...

Lập kế hoạch leo núi

A:今度こんど休みやすみ友達ともだちやま計画けいかくてました
Tôi đã lập kế hoạch đi leo núi với bạn bè vào kỳ nghỉ tới.
B:みんなの地図ちず使つかってみち調しらべるのは能率のうりついいです。
Sử dụng bản đồ chung để tìm đường thật là hiệu quả.
A:あぶない場所ばしょけて安穏あんおんにのぼれるみちえらびました
Chúng tôi đã tránh những nơi nguy hiểm và chọn con đường có thể leo bình yên.
B:おたがいの体調たいちょうかんがえて休憩きゅうけい時間じかんしっかりりましょう
Hãy nghĩ đến thể trạng của nhau và dành thời gian nghỉ ngơi kỹ nhé.
A:自然しぜんたっぷりたのしんで毎日まいにちつかれをなくしたいです。
Tôi muốn tận hưởng tối đa tự nhiên và xóa bỏ mệt mỏi mỗi ngày.
B:友達ともだちとのきずな維持いじするために、たすことが肝要かんようです
Giúp đỡ nhau là điều cốt yếu để duy trì sợi dây liên kết với bạn bè.
A:天気てんきわっても大丈夫なだいじょうぶな準備じゅんび厳密げんみつしました。
Tôi đã chuẩn bị nghiêm ngặt để dù thời tiết thay đổi cũng không sao.
B:たのしいおもたくさんつくって元気げんきかえってきてください。
Hãy tạo thật nhiều kỷ niệm vui và trở về khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
共有きょうゆう: Chia sẻ.
きずな: Sợi dây liên kết, tình thân.
📘 Ngữ pháp:
・~を 確保かくほする: Đảm bảo cái gì.
・~し: Làm gì đó cùng nhau.