Ô thông minh đổi màu

田中たなか昨日きのういろわるあたらしいかさいました。
Hôm qua, em vừa mua chiếc ô mới có thể đổi màu ạ.
佐藤さとうあめつよいろわるんですか。
Màu thay đổi theo độ mạnh của mưa hả em?
田中たなか: はい。つよあめときは、あかるい黄色きいろになります。
Vâng. Khi mưa to, nó sẽ biến thành màu vàng sáng ạ.
佐藤さとう気分きぶんあかるくなって、とてもいいですね。
Tâm trạng trở nên tươi sáng hơn, rất tốt nhỉ.
田中たなか: それに、よるひかるから安全あんぜんあるけますよ。
Hơn nữa, vì buổi tối nó phát sáng nên có thể đi bộ an toàn đấy ạ.
佐藤さとう最近さいきんかさは、本当ほんとう便利べんり面白おもしろいですね
Ô dạo gần đây thực sự rất tiện lợi và thú vị.
田中たなか今日きょうかえみちに、使つかってみようおもいます
Trên đường về hôm nay, em định sẽ dùng thử ạ.
佐藤さとう: いいですね。かさわすれないようにをつけて
Hay đấy. Hãy cẩn thận để không bỏ quên ô nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ひかる: Phát sáng.
気分きぶん: Tâm trạng.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)なる: Trở nên...
・~(て)みよう: Thử làm gì đó.

Bình hoa AI biết nói

山口やまぐち小林こばやしさん、この花瓶かびんはAIがはなんですよ。
Anh Kobayashi ơi, chiếc bình hoa này có AI biết nói đấy ạ.
小林こばやし花瓶かびんはなの?どんなことをの?
Bình hoa mà biết nói á? Nó nói những gì?
山口やまぐち: 「おみずりない」とおしえてくれます
Nó chỉ cho em biết là "đang bị thiếu nước" ạ.
小林こばやし: それなら、はなれなくていいね。
Nếu vậy thì hoa không bị héo, tốt nhỉ.
山口やまぐち: はい。毎日まいにちはなはなしている気分きぶんになります。
Vâng. Cảm giác như mỗi ngày em đều đang trò chuyện với hoa vậy ạ.
小林こばやし部屋へやはながあると、生活せいかつうつくしくなるね
Hễ trong phòng có hoa là cuộc sống trở nên tươi đẹp hơn nhỉ.
山口やまぐち明日あしたあたらしいバラをってかざります
Mai em sẽ mua hoa hồng mới về trang trí ạ.
小林こばやし素晴らしいすばらしいはな大切たいせつそだてなさい
Tuyệt vời. Hãy chăm sóc hoa thật cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
花瓶かびん: Bình hoa.
れる: Héo, tàn.
かざる: Trang trí.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai/cái gì làm giúp mình.

 

Robot dọn tẩy bút chì 100 yên

石井いしい: 100えんみせで、ちいさな掃除そうじロボットをつけました
Em vừa tìm thấy một con robot dọn dẹp nhỏ ở cửa hàng 100 yên ạ.
鈴木すずき: それは、なに掃除そうじする機械きかいだい
Đó là cái máy dùng để dọn cái gì vậy em?
石井いしいつくえうえしゴムのゴミだけをあつめるんです
Nó chỉ gom vụn tẩy bút chì ở trên bàn thôi ạ.
鈴木すずき: とてもちいさいけれどやくつの」かい?
Rất là nhỏ nhưng có giúp ích được gì không?
石井いしい: はい。可愛かわいくて仕事しごとストレスがりますよ。
Vâng. Vì dễ thương nên giảm được căng thẳng công việc đấy ạ.
鈴木すずきやすいしつくえ綺麗きれいなるからいいものだね
Vừa rẻ lại vừa làm sạch được bàn nên đúng là món đồ đáng mua nhỉ.
石井いしい明日あした鈴木すずきさんのつくえ掃除そうじしてあげます。
Mai em sẽ dọn bàn cho cả anh Suzuki nữa nhé.
鈴木すずき: ありがとう。たのしみにっているよ
Cảm ơn em. Anh sẽ mong chờ đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
しゴム: Cục tẩy.
やく: Có ích.
📘 Ngữ pháp:
・~(し)~(から): Vừa... lại vì... nên...
・~(て)あげます: Làm gì cho ai đó.

Uống cà phê bằng ống nghiệm

じゅん結衣ゆいさん、ビーカーでコーヒーをカフェにきました
Chị Yui ơi, em đã đến một quán cà phê uống bằng cốc đong (beaker) đấy ạ.
結衣ゆい: ビーカー?理科りか実験じっけんみたいでわっているわね
Cốc đong á? Cứ như thí nghiệm khoa học, khác lạ thật đấy.
じゅん: はい。しろふく店員てんいん、コーヒーをつくってくれます
Vâng. Nhân viên mặc áo trắng sẽ pha cà phê cho mình ạ.
結衣ゆい普通ふつうカップでより美味おいしいの
Uống bằng cái đó thì ngon hơn cốc bình thường hả?
じゅんあじおなじですが不思議なふしぎな気分きぶんなりますstrip。
Vị thì giống nhau nhưng mang lại cảm giác rất kỳ lạ ạ.
結衣ゆいわった体験たいけんできるのは面白おもしろいわね
Việc có thể trải nghiệm sự mới lạ đúng là thú vị nhỉ.
じゅん今度こんど結衣ゆいさんも一緒いっしょ実験じっけんしてみませんか
Lần tới, chị Yui cũng cùng đi làm thí nghiệm với em không ạ?
結衣ゆい: いいわね。面白おもしろ写真しゃしんたくさんりましょう
Hay đấy. Chúng mình cùng chụp thật nhiều ảnh thú vị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
実験じっけん: Thí nghiệm.
わった: Khác lạ, kỳ lạ.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~てみませんか: Cùng thử làm gì... không?

Ghế ngồi rung nhắc nhở

大輝だいき今日きょう電車でんしゃ、いつもよりしずかでした
Tàu điện hôm nay yên tĩnh hơn mọi khi ạ.
芽衣めいあたらしいAIのせきできたからねstrip。
Là vì vừa có loại ghế AI mới đó.
大輝だいき: はい。おおきなこえはなすとせきれて注意ちゅういします
Vâng. Hễ nói chuyện lớn tiếng là ghế sẽ rung lên để nhắc nhở ạ.
芽衣めい: みんながマナーをまもるようになるから、いいね。
Nhờ thế mọi người sẽ trở nên tuân thủ phép lịch sự, tốt nhỉ.
大輝だいき電話でんわこえって、ゆっくりことができました。
Tiếng điện thoại cũng giảm bớt nên em đã có thể ngủ một giấc ngon lành ạ.
芽衣めい電車でんしゃなかまわりのひとかんがえることが大切たいせつ
Ở trong tàu điện, việc nghĩ cho những người xung quanh là rất quan trọng đấy.
大輝だいき明日あしたからもしずかな車両しゃりょうろうおもいます
Từ ngày mai em định sẽ tiếp tục lên những toa tàu yên tĩnh ạ.
芽衣めい: そうしなさい。音楽おんがくおとをつけなさい
Hãy làm thế đi. Và cũng hãy chú ý đến cả âm lượng nhạc nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
れる: Rung, lắc.
車両しゃりょう: Toa tàu.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)と: Hễ... là...
・~(る)ようになる: Trở nên (thay đổi trạng thái).

Thuê xe điện một bánh

みなとえきから会社かいしゃまで電動でんどう一輪車いちりんしゃりました
Em đã thuê một chiếc xe điện một bánh từ nhà ga đến công ty ạ.
あや車輪しゃりん一つしかないのに、ころばないの
Có mỗi một bánh xe thôi mà không bị ngã hả?
みなと: はい。AIがバランスをるから、すぐにれます
Vâng. Vì AI tự giữ thăng bằng nên có thể đi được ngay ạ.
あやあるよりはやいしつかれないから便利べんり
Vừa nhanh hơn đi bộ, lại không bị mệt nên tiện lợi nhỉ.
みなと: 10ぷんだけりられるので、おかねやすいです
Vì có thể thuê chỉ trong 10 phút nên tiền cũng rẻ ạ.
あやあたらしい乗り物のりものまちえているわね
Các phương tiện di chuyển mới đang tăng lên trên đường phố nhỉ.
みなと明日あしたこれにって遅刻ちこくしないようにしますstrip。
Ngày mai em cũng sẽ đi xe này để không bị đi muộn ạ.
あや: よし。ひとおおみちではをつけて走りなさいはしりなさい
Tốt. Ở những đường đông người hãy chạy xe cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
車輪しゃりん: Bánh xe.
ころぶ: Ngã.
📘 Ngữ pháp:
・~のに: Thế mà, vậy mà.
・~られる: Thể khả năng.

Săn đồ giảm nửa giá

中島なかじま: スーパーのお弁当べんとう半額はんがくなる時間じかんかりますよ。
Em biết được giờ nào cơm hộp ở siêu thị giảm nửa giá đấy ạ.
斉藤さいとう: どうしてそんなことがかるんだい
Tại sao em lại biết được chuyện đó?
中島なかじま: このアプリが、店員てんいんシールをったときおしえるんです
Ứng dụng này sẽ báo cho em khi nhân viên dán tem giảm giá ạ.
斉藤さいとう: それなら、やすえてかね節約せつやくなるねstrip。
Nếu vậy thì mua được rẻ và tiết kiệm được tiền nhỉ.
中島なかじま: はい。昨日きのう美味おいしい寿司すし半額はんがくいました
Vâng. Hôm qua em đã mua được sushi ngon với giá một nửa đấy ạ.
斉藤さいとう便利べんりアプリを使つかってものかしこくなったわね
Sử dụng ứng dụng tiện lợi, việc mua sắm cũng thông minh hơn rồi nhỉ.
中島なかじま今日きょうかえりに、またアプリをてみます
Lúc đi làm về hôm nay, em sẽ lại xem ứng dụng thử ạ.
斉藤さいとう頑張がんばってすぎないように注意ちゅういしなさいstrip。
Cố lên nhé. Hãy chú ý để đừng mua quá tay đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
半額はんがく: Nửa giá.
: Dán.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)みる: Thử làm gì.
・~(すぎ)ない: Không quá mức.

Concert thần tượng ảo trong game

大輔だいすけ昨日きのうよる、ゲームのなかコンサートをました
Tối qua, em đã xem một buổi hòa nhạc ở trong game ạ.
結衣ゆい: ゲームのなかだれうたっていたの
Trong game thì ai hát thế em?
大輔だいすけ今一番人気いまいちばんにんき仮想かそうアイドルのコンサートです。
Là buổi hòa nhạc của thần tượng ảo đang nổi tiếng nhất hiện nay ạ.
結衣ゆい自分じぶん部屋へやから参加さんかできるのはらくいいわねstrip。
Việc có thể tham gia từ chính căn phòng của mình thì nhàn và thích nhỉ.
大輔だいすけ: はい。友達ともだちアバターと一緒いっしょおどってたのしかったです
Vâng. Em đã nhảy cùng với avatar của bạn bè nên vui lắm ạ.
結衣ゆい本当ほんとう会場かいじょうかなくても感動かんどうできるのね
Dù không đến hội trường thật mà vẫn thấy cảm động được nhỉ.
大輔だいすけ来月らいげつチケットをって参加さんかするつもりです。
Tháng sau em cũng định mua vé và tham gia ạ.
結衣ゆい: いいわね。夜遅よるおそくまであそすぎないように。
Hay đấy. Chú ý đừng có chơi muộn quá vào buổi đêm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
仮想かそう: Ảo.
感動かんどう: Cảm động.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くても: Dù không...
・~つもり: Dự định (chắc chắn).

Thư viện dưới lòng đất

加藤かとうふる郵便局ゆうびんきょく地下ちか図書館としょかんつけました
Em vừa tìm thấy một thư viện ở dưới tầng hầm của bưu điện cũ ạ.
梨乃りの地下ちか図書館としょかん秘密ひみつ場所ばしょみたいね
Thư viện dưới lòng đất? Cứ như là một nơi bí mật nhỉ.
加藤かとう: はい。ひとすくなくて、とてもしずかにほんめます
Vâng. Rất ít người nên có thể đọc sách vô cùng tĩnh lặng ạ.
梨乃りの: コーヒーをみながら、ゆっくりやすめるのかい
Có thể vừa uống cà phê vừa thong thả nghỉ ngơi hả em?
加藤かとう: ええ、ふるレコードの音楽おんがくながれていますstrip。
Vâng, ở đó còn mở cả nhạc từ đĩa than cũ nữa ạ.
梨乃りのいそがしい毎日まいにちあいだ、そんな場所ばしょあるのは素敵すてきだわ
Giữa những ngày bận rộn mà có một nơi như vậy thật là tuyệt.
加藤かとう明日あした休みやすみ、そこで一日中いちにちじゅうごそうおもいます
Ngày nghỉ mai em định sẽ dành trọn một ngày ở đó ạ.
梨乃りの: いいわね。面白おもしろほんあったらおしえてちょうだい
Thích nhỉ. Có cuốn sách nào thú vị thì kể cho chị nghe với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
地下ちか: Tầng hầm, dưới lòng đất.
郵便局ゆうびんきょく: Bưu điện.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Cứ như là...
・~ちょうだい: Hãy làm... cho tôi.

Gương thông minh dạy thể dục

小野おのみがきながら体操たいそうできるかがみいました
Em vừa mua một cái gương có thể vừa tập thể dục vừa đánh răng ạ.
坂本さかもとかがみ体操たいそうおしえるのかい?どんな仕組みしくみだい
Gương dạy thể dục á? Cơ chế hoạt động thế nào vậy em?
小野おのかがみ画面がめん、AIの先生せんせいてくるんです
Trên màn hình gương sẽ có giáo viên AI hiện ra ạ.
坂本さかもと: それなら、毎朝忘まいあさわすれずに運動うんどうできるねstrip。
Nếu vậy thì mỗi sáng sẽ không quên vận động được nhỉ.
小野おの: はい。かたこりがすこくなったがします
Vâng. Em cảm giác chứng đau mỏi vai gáy đã đỡ hơn một chút ạ.
坂本さかもと健康けんこうのためにあたらしい道具どうぐ使つかうのはいいね。
Vì sức khỏe mà sử dụng công cụ mới là rất tốt.
小野おの明日あしたからよるまえストレッチをします。
Từ mai em sẽ tập vươn vai thư giãn cả trước khi ngủ vào buổi tối nữa ạ.
坂本さかもと素晴らしいすばらしい無理むりしないで続けなさいつづけなさい
Tuyệt vời. Đừng có quá sức mà hãy tiếp tục duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
かたこり: Đau mỏi vai gáy.
仕組みしくみ: Cơ chế, cách thức.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ずに: Mà không...

Cốc ăn được

けん: おまつりでさらコップを全部食ぜんぶたべましたよ。
Hôm đi lễ hội, em đã ăn hết sạch cả đĩa và cốc đấy ạ.
真理まり: えっ、ゴミがないようにべられるさらつくったの
Ơ, họ làm ra đĩa ăn được để không xả rác hả?
けん: はい。海藻かいそうつくられていてすこあまあじしましたstrip。
Vâng. Nó được làm bằng rong biển và có vị hơi ngọt ạ.
真理まり環境かんきょうやさしいし美味おいしくて面白おもしろアイデアね。
Vừa thân thiện với môi trường, vừa ngon, đúng là ý tưởng thú vị.
けん: プラスチックのゴミがまったくないまつりでした
Đó là một lễ hội hoàn toàn không có rác thải nhựa ạ.
真理まり地球ちきゅうまもために、みんなが工夫くふうしているのね
Để bảo vệ Trái Đất, mọi người đang tìm tòi rất nhiều cách nhỉ.
けん今度こんどバーベキューでも、このコップをって使つかいます
Ở buổi tiệc nướng sắp tới, em cũng sẽ mua loại cốc này để dùng ạ.
真理まり: いいわね。わたし一緒いっしょさがしてあげるわ。
Hay đấy. Chị cũng sẽ cùng tìm với em nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
海藻かいそう: Rong biển.
工夫くふう: Dày công tìm tòi.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể bị động (Được làm ra từ...).
・~ように: Để... (Mục đích).

Rèm cửa chống ồn

じゅんまどカーテンをあたらしいものにえましたstrip。
Em vừa đổi rèm cửa sổ sang loại mới ạ.
結衣ゆいいろ綺麗きれいなに特別とくべつ機能きのうあるの?
Màu đẹp quá. Có chức năng gì đặc biệt không em?
じゅん: はい。そとうるさいおとしてくれるんです
Vâng. Nó làm triệt tiêu những tiếng ồn ào bên ngoài giúp em ạ.
結衣ゆいまどけてもしずかにかぜれることができるのね
Dù mở cửa sổ thì vẫn có thể đón gió vào một cách tĩnh lặng nhỉ.
じゅん: ええ。おかげで、よるよくねむれるようになりましたstrip。
Vâng. Nhờ thế mà buổi tối em cũng đã ngủ ngon hơn rồi ạ.
結衣ゆいしずかな部屋へや生活せいかつとてもゆたかにするわね。
Một căn phòng yên tĩnh sẽ làm cho cuộc sống phong phú hơn nhiều nhỉ.
じゅん明日あした休日きゅうじつまどけてゆっくりほんみます
Ngày nghỉ mai, em sẽ mở cửa sổ rồi thong thả đọc sách ạ.
結衣ゆい: いいわね。おちゃんでリラックスしなさい。
Tốt đấy. Hãy uống trà và thư giãn đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ゆた: Phong phú, giàu có.
おと: Triệt tiêu âm thanh.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ことができるできる: Có thể làm gì.
・~(る)ようになる: Trở nên có thể làm gì...

Tặng quà điện tử cho hàng xóm

田中たなか佐藤さとうさん、旅行りょこう土産みやげポイントをおくりました
Anh Sato ơi, em đã gửi tặng anh điểm quà tặng làm quà du lịch rồi ạ.
佐藤さとう電子でんしマネーでお土産みやげわたすのは、とても便利べんりですね
Việc tặng quà lưu niệm bằng tiền điện tử thật là tiện lợi nhỉ.
田中たなか荷物にもつならないから、いつでもおくことができるんです
Vì không bị nặng hành lý nên lúc nào em cũng có thể gửi được ạ.
佐藤さとういそがしいひとには、とてもいいおいの方法ほうほうだね
Với người bận rộn thì đây là cách giao lưu rất tốt nhỉ.
田中たなか時間じかんなくても感謝かんしゃ気持きもちをつたえることができます
Dù không có thời gian gặp mặt, mình vẫn có thể truyền đạt lòng biết ơn ạ.
佐藤さとうあたらしい技術ぎじゅつ近所きんじょひととも仲良なかよくなれそうだ
Nhờ công nghệ mới mà có vẻ mình sẽ trở nên thân thiết với hàng xóm hơn.
田中たなか明日あした、そのポイントで美味おいしい菓子かしってください。
Mai anh hãy dùng số điểm đó để mua bánh kẹo ngon nhé.
佐藤さとう: ありがとう。使つかみちゆっくり考えなさいかんがえなさい
Cảm ơn em. Hãy thong thả suy nghĩ cách dùng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
電子でんしマネー: Tiền điện tử.
・お: Giao lưu, quan hệ.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ことができるできる: Có thể làm gì.
・~(な)くても: Dù không...

 Trả lại robot thú cưng bị lạc

山口やまぐちみちかどうごかないいぬロボットをつけました
Em vừa tìm thấy một con robot chó không cử động ở góc đường ạ.
小林こばやし: それは近所きんじょ鈴木すずきさんのペットじゃないかい?
Đó chẳng phải là thú cưng của bác Suzuki sống gần đây sao?
山口やまぐち: ロボットが「いえかえりたい」と住所じゅうしょったんですよ
Con robot đã nói "Tôi muốn về nhà" và đọc cả địa chỉ đấy ạ.
小林こばやし自分じぶん場所ばしょおぼえているなんて、すご機械きかいだね
Việc nó ghi nhớ được địa điểm của mình đúng là một cỗ máy ghê thật.
山口やまぐち: すぐにとどけてあげたら、とてもよろこんでもらえました。
Em mang đến trả ngay thế là đã được bác ấy rất cảm kích ạ.
小林こばやしこまっているひとたすけるのは大切たいせつマナーだ。
Giúp đỡ người gặp khó khăn là một hành động lịch sự quan trọng.
山口やまぐち: おれい、ロボットがあたらしい電池でんちくれました。
Để cảm ơn, con robot đã tặng em một viên pin ạ.
小林こばやし: よかったね。これからは迷子まいご注意ちゅういしなさい
Tốt quá nhỉ. Từ giờ hãy chú ý để nó không bị lạc nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
迷子まいご: Lạc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)あげる: Làm giúp ai đó.
・~(て)もらう: Được ai đó làm cho.
・~なんて: Chuyện như là...

Đám cưới trên Metaverse

みなと昨日きのうよる友達ともだちオンライン結婚式けっこんしき出席しゅっせきしました
Tối qua, em đã tham dự đám cưới trực tuyến của bạn ạ.
あや仮想かそう世界せかいするしき、どんなかんじだったの
Làm lễ ở thế giới ảo thì cảm giác thế nào hả em?
みなと世界中せかいじゅうからアバターがあつまって、とてもにぎやかでした
Các nhân vật đại diện từ khắp thế giới tập trung về nên rất náo nhiệt ạ.
あや会場かいじょうかなくても、おいわいができるのはいいねstrip。
Dù không đến hội trường mà vẫn chúc mừng được thì tốt nhỉ.
みなと綺麗きれいドレスやはな全部ぜんぶAIがつくったんですよ
Cả váy đẹp lẫn hoa đều toàn bộ là do AI làm ra đấy ạ.
あや: 24時間じかんいつでもあつまれるのはあたらしい時代じだい儀式ぎしき
Việc có thể tụ họp bất cứ lúc nào 24/24 đúng là nghi lễ thời đại mới.
みなと明日あしたった動画どうが友達ともだちおくろうおもいます
Mai em định sẽ gửi đoạn video đã quay cho bạn ạ.
あや: その意気いき二人ふたりいわいの言葉ことば言いなさいいいなさい
Quyết tâm thế là tốt. Hãy nói lời chúc mừng đến hai người họ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
出席しゅっせき: Tham dự.
にぎやか: Náo nhiệt.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くても: Dù không...
・~(よ)うとおも: Dự định làm gì.

Đi viếng mộ bằng mã QR

石井いしい鈴木すずきさん、最近さいきんはかにはQRコードがいています
Anh Suzuki ơi, bia mộ dạo gần đây có gắn cả mã QR đấy ạ.
鈴木すずき: スマホでむとなにえるのかい
Dùng điện thoại quét thì sẽ thấy cái gì vậy em?
石井いしいくなったひと写真しゃしん、お動画どうがられます
Mình có thể xem ảnh của người đã khuất và các video kỷ niệm ạ.
鈴木すずきとおくにんでいるひといえからまいりできるんだね
Những người sống ở xa cũng có thể đi viếng từ nhà mình được nhỉ.
石井いしい: はい。くなったひとこえこともできるそうです
Vâng. Nghe nói còn có thể nghe được cả giọng nói của người đã mất nữa ạ.
鈴木すずき: おわかれの方法ほうほう技術ぎじゅつすこしずつわってきたね
Cách thức từ biệt cũng đang dần thay đổi nhờ công nghệ rồi nhỉ.
石井いしい明日あした、おじいさんのふるはかあたらしくしてきます
Mai em sẽ đi làm mới lại ngôi mộ cũ của ông nội ạ.
鈴木すずき素晴らしいすばらしい感謝かんしゃ気持きもちをめて祈りなさいいのりなさい
Tuyệt vời. Hãy dồn hết lòng biết ơn mà cầu nguyện nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
くなった: Đã mất, qua đời.
・おまい: Đi viếng (mộ/chùa).
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể khả năng.
・~(を)めて: Gói trọn (tình cảm).

Làm việc tại quê nhà

中島なかじま来週らいしゅうから田舎いなか実家じっか仕事しごとすることにしました。
Từ tuần tới em quyết định sẽ làm việc tại quê nhà ạ.
斉藤さいとうそと仕事しごといえなかでするのは大変たいへんじゃない
Làm việc của bên ngoài ở tại trong nhà thì không vất vả hả?
中島なかじま: AIが家族かぞくこえすのでしずかに会議かいぎできます
Vì AI sẽ xóa tiếng ồn của gia đình nên em có thể họp hành yên tĩnh ạ.
斉藤さいとう: どこにいても、会社かいしゃルールはまもらないといけないよ。
Dù ở đâu thì em vẫn phải tuân thủ quy tắc của công ty đấy.
中島なかじま: はい。仕事しごとあと家族かぞく一緒いっしょ野菜やさいそだてます
Vâng. Sau giờ làm em sẽ cùng gia đình trồng rau ạ.
斉藤さいとう仕事しごとプライベートの時間じかんけるのは、いいことね。
Việc chia rõ thời gian công việc và cá nhân là một điều tốt.
中島なかじま都会とかいいそがしさをわすれて、リラックスしてきます。
Em sẽ đi để quên bớt sự bận rộn đô thị và thư giãn ạ.
斉藤さいとう: ええ。パソコンをよごさないように注意ちゅういしなさい
Ừ. Hãy chú ý đừng làm bẩn máy tính nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
実家じっか: Nhà đẻ, quê nhà.
都会とかい: Đô thị, thành phố.
📘 Ngữ pháp:
・~ことにした: Đã quyết định làm gì.
・~(な)いといけない: Phải làm gì.

Đưa bạn nước ngoài về nhà

大輔だいすけ明日あした、アメリカの友達ともだちいえ招待しょうたいします
Mai em mời một người bạn Mỹ đến nhà chơi ạ.
結衣ゆい日本にほんいえなかルールを、おしえてあげた?
Em đã chỉ cho bạn ấy các quy tắc trong nhà Nhật Bản chưa?
大輔だいすけくつことや、すわかたおしえようおもいます
Em định sẽ dạy bạn ấy việc cởi giày và cách ngồi ạ.
結衣ゆいそとひとなかれるとき丁寧なていねいな説明せつめい必要ひつよう
Khi đưa người bên ngoài vào trong nhà thì cần giải thích lịch sự nhỉ.
大輔だいすけ: AIの翻訳機ほんやくきあるので、マナーもすぐにつたわります
Vì có máy dịch AI nên các lễ nghi cũng sẽ được truyền đạt ngay ạ.
結衣ゆい: 24時間じかん日本にほん文化ぶんかたのしんでもらえるといいわねstrip。
Hy vọng bạn ấy có thể tận hưởng văn hóa Nhật Bản suốt 24 giờ nhỉ.
大輔だいすけ: はい。お土産みやげ、おかあさんの手作りてづくり寿司をします
Vâng. Em sẽ chiêu đãi món sushi mẹ tự làm để làm quà ạ.
結衣ゆい素晴らしいすばらしいいえなか綺麗きれい掃除そうじしなさい
Tuyệt vời. Hãy dọn dẹp trong nhà cho thật sạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
招待しょうたい: Mời.
: Cởi (giày/áo).
📘 Ngữ pháp:
・~(て)あげる: Làm giúp ai đó.
・~(て)もらえる: Được ai đó làm cho.

Tán gẫu về thời tiết

じゅん今日きょう4しがつなのに真夏まなつのようにあついですね
Hôm nay mới tháng 4 mà nóng cứ như giữa mùa hè vậy nhỉ.
結衣ゆいわたしスマホも「今日きょう30になる」とっていたわ
Điện thoại của chị cũng bảo là "hôm nay sẽ lên 30 độ" đấy.
じゅんむかしひとそら天気てんき予想よそうしていましたね
Người ngày xưa toàn nhìn trời để dự báo thời tiết chị nhỉ.
結衣ゆいいま1分後ふんごあめ機械きかいすぐにおしえてくれるわ
Bây giờ thì cả cơn mưa 1 phút sau máy móc cũng báo ngay.
じゅんあつつめたいアイスクリームがべたくなります
Những ngày nóng thế này em lại thèm ăn kem quá.
結衣ゆい仕事しごとあとあたらしいカフェにかない
Xong việc mình cùng đi đến quán cà phê mới không?
じゅん: いいですね!いま仕事しごと30ぷんわらせます
Hay quá ạ! Em sẽ kết thúc công việc hiện tại trong 30 phút.
結衣ゆい: その調子ちょうしみずんで熱中症ねっちゅうしょう注意ちゅういしなさい
Cứ thế nhé. Hãy uống nước và chú ý đừng bị say nắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
予想よそう: Dự báo.
熱中症ねっちゅうしょう: Say nắng.
📘 Ngữ pháp:
・~(の)ように: Giống như...
・~(た)くなる: Trở nên muốn làm gì.

Chuyện về taxi tự lái

小野おの坂本さかもとさん、今朝けさ無人むじんタクシーで会社かいしゃました
Anh Sakamoto ơi, sáng nay em đã đi taxi không người lái đến công ty ạ.
坂本さかもと運転手うんてんしゅいないくるまこわくなかったのかい
Xe không có tài xế em không thấy sợ hả?
小野おの: はい。AIが丁寧ていねい運転うんてんするので安心あんしんでしたよ
Dạ không. Vì AI lái xe rất cẩn thận nên em thấy yên tâm lắm ạ.
小野おの信号しんごう歩行者ほこうしゃ全部機械ぜんぶきかいチェックしています。
Đèn giao thông hay người đi bộ máy móc cũng kiểm tra hết ạ.
坂本さかもと: 2026ねん通勤つうきん部屋へやいるみたいにらくだね
Đi làm bây giờ thì nhàn cứ như đang ở trong phòng vậy nhỉ.
小野おの料金りょうきん普通ふつうタクシーよりやすくておどろきました
Giá cước cũng rẻ hơn taxi thông thường nên em đã ngạc nhiên ạ.
坂本さかもと: それはいいね。明日あしたからはもっとはや予約よやくしなさい
Thế thì tốt. Từ mai hãy chú ý đặt chỗ sớm hơn nhé.
小野おの: はい。スマホで1ぷん予約よやくできるから簡単かんたんです
Vâng. Dùng điện thoại đặt trong 1 phút là xong nên dễ lắm ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
無人むじん: Không người.
歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~より~やす: Rẻ hơn...
・~みたい: Giống như...

Kỷ lục của Drone

加藤かとう昨日きのう東京とうきょうドローンの世界記録せかいきろくつくられました
Hôm qua, một kỷ lục thế giới về drone đã được thiết lập ở Tokyo ạ.
梨乃りの: 1万台まんだいドローンが、よるそらいたの
Có phải 1 vạn chiếc drone đã vẽ tranh trên bầu trời đêm không?
加藤かとう: はい。AIがすべてのうごきを計算けいさんしたそうですよ。
Vâng. Nghe nói AI đã tính toán toàn bộ các chuyển động ạ.
梨乃りの: ぶつからないでぶのはすご技術ぎじゅつだわ
Bay mà không va chạm nhau thì đúng là công nghệ lợi hại thật.
加藤かとうそらおおきなテレビがあるみたいで、綺麗きれいでした
Cứ như là có cái tivi khổng lồ trên trời vậy, đẹp lắm ạ.
梨乃りの: 24時間準備じかんじゅんびして、やっと成功せいこうしたらしいわねstrip。
Nghe nói họ đã chuẩn bị suốt 24 giờ và cuối cùng đã thành công nhỉ.
加藤かとう今日きょう、その動画どうが自分じぶんSNSにせようおもいます
Hôm nay em định sẽ đăng đoạn video đó lên mạng xã hội ạ.
梨乃りのたのしみだわおとしてしずかに見なさいみなさい
Chị mong chờ đấy. Hãy tắt tiếng và xem một cách tĩnh lặng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
記録きろく: Kỷ lục.
計算けいさん: Tính toán.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れた: Thể bị động.
・~せる: Đăng (lên mạng).

Hạt giống cổ nở hoa

じゅん: 2000年前ねんまえふるたねから今日花きょうはなきました
Từ một hạt giống cổ 2000 năm trước, hôm nay hoa đã nở ạ.
結衣ゆい: そんなにながあいだたねきていたのかい
Hạt giống đã sống suốt một thời gian dài như thế cơ à?
じゅん: はい。AIがつち温度おんど管理かんりして大切たいせつそだてたそうです。
Vâng. Nghe nói AI đã quản lý nhiệt độ đất và nuôi dưỡng cẩn thận ạ.
結衣ゆいむかしひとていたはなおなものをられるなんて感動かんどうだわstrip。
Được ngắm cùng loại hoa mà người xưa từng thấy thật là cảm động quá.
じゅん: ピンクいろちいさなはな、いいにおいがするらしいですよ。
Nghe nói đó là những bông hoa nhỏ màu hồng và có mùi thơm dễ chịu ạ.
結衣ゆい自然しぜんちから技術ぎじゅつ一緒いっしょになって奇跡きせききたのね
Sức mạnh thiên nhiên và công nghệ kết hợp lại đã tạo nên điều kỳ diệu nhỉ.
じゅん明日あした植物園しょくぶつえん本物ほんものこうおもいます
Mai em định sẽ đi đến vườn bách thảo để xem tận mắt ạ.
結衣ゆい: いいわね。カメラをわすれないように準備じゅんびしなさいstrip。
Hay đấy. Hãy chuẩn bị để đừng quên mang máy ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
たね: Hạt giống.
く: Nở (hoa).
📘 Ngữ pháp:
・~(だ)という: Nghe nói rằng...
・~(ら)れる: Thể khả năng.