Mẹo vặt cuộc sống

A:冷蔵庫れいぞうこ中身なかみをカメラでると、夕食ゆうしょく献立こんだてかります。
Chụp ảnh bên trong tủ lạnh là có thể biết được thực đơn cho bữa tối.
B:残り物のこりもの使つかいたいとき、とてもたすかりますね。
Thật là giúp ích khi muốn sử dụng đồ ăn thừa nhỉ.
A:無駄むだがなくなるし、ものらくになります。
Vừa hết lãng phí, việc mua sắm cũng trở nên nhàn hơn.
B:毎日何まいにちなにつくるか、もうなやまなくてもいいです。
Từ nay không còn phải lo lắng xem mỗi ngày nên nấu món gì nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
献立こんだて: Thực đơn.
残り物のこりもの: Đồ thừa.
📘 Ngữ pháp:
・~なくてもいい: Không cần làm gì cũng được.

Đọc bầu không khí

A:会議中かいぎちゅう腕時計うでどけいれたらはなしめる合図あいずです。
Trong cuộc họp, nếu đồng hồ đeo tay rung lên thì đó là ám hiệu dừng câu chuyện.
B:自分じぶんはなすぎているのを、機械きかいおしえてくれるんですね
Máy móc sẽ báo cho mình biết là mình đang nói quá nhiều nhỉ.
A:空気くうきむのが苦手にがてひとには便利べんり道具どうぐです。
Đây là dụng cụ tiện lợi cho những người không giỏi đọc bầu không khí.
B:まわ反応はんのうながらしずかにはなようにします。
Tôi sẽ chú ý nói chuyện yên lặng trong khi quan sát phản ứng xung quanh.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
合図あいず: Ám hiệu.
📘 Ngữ pháp:
はなすぎる: Nói quá nhiều.
・~ようにする: Cố gắng/Chú ý làm việc gì đó.

Góc Shinkansen & J-Rail

A:座席ざせきすわると、ホテルにあずけた荷物にもつとどいていました。
Vừa ngồi vào ghế là hành lý đã gửi ở khách sạn đã được chuyển đến nơi.
B:自分じぶんおもカバンをはこばなくてもいいので、身軽みがるですね。
Vì không cần tự khênh vác túi nặng nên thật nhẹ nhàng nhỉ.
A:自動運転じどううんてんのカートが、えきなかはしってってきたそうです。
Nghe nói robot tự hành đã chạy trong ga để mang đồ đến đấy.
B:鉄道てつどうたびが、どんどん自由じゆう快適かいてきになります。
Chuyến du lịch bằng đường sắt đang ngày càng trở nên tự do và thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
あずける: Gửi đồ.
身軽みがる: Nhẹ nhàng.
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Nghe nói là...

Góc khuất và Hố đen xã hội

A:公園こうえんに、アプリだけでつかるえない自販機じはんき」があります。
Trong công viên có "máy bán hàng ẩn" chỉ có thể tìm thấy bằng ứng dụng.
B:こまっているひと無料むりょうべ物ものくすりくばっているんですね
Nó đang phát đồ ăn và thuốc miễn phí cho người gặp khó khăn nhỉ.
A:社会しゃかいたすけが必要ひつようひとだれにもられずにささえています
Nó hỗ trợ những người cần sự giúp đỡ của xã hội mà không để ai biết.
B:技術ぎじゅつまちくら場所ばしょあかるくえています
Công nghệ đang thay đổi cả những góc tối của thành phố trở nên tươi sáng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
自販機じはんき: Máy bán hàng tự động.
ささえる: Hỗ trợ, nâng đỡ.
📘 Ngữ pháp:
・~られずに: Mà không bị biết.

Du lịch qua lăng kính ngoại quốc

A:日本にっぽんみせでは店員てんいんはなさなくてもものできておどろきました
Tôi đã kinh ngạc vì ở các cửa hàng Nhật, dù không nói chuyện với nhân viên vẫn mua được đồ.
B:眼鏡めがね情報じょうほう翻訳ほんやくので、質問しつもんしなくてもいいですからね。
Vì thông tin dịch thuật hiện trên kính nên không cần đặt câu hỏi cũng được mà.
A:外国人がいこくじんにとって、言葉ことばかべないのはとても安心あんしんです。
Đối với người nước ngoài, việc không có rào cản ngôn ngữ thật sự yên tâm.
B:自分じぶんくに言葉ことば案内あんないえるのは、素晴らしいすばらしい技術ぎじゅつです。
Việc có thể xem hướng dẫn bằng ngôn ngữ nước mình là một công nghệ tuyệt vời.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
おどろく: Kinh ngạc.
かべ: Bức tường/Rào cản.
📘 Ngữ pháp:
・~にとって: Đối với...

Nghệ thuật Xử lý tình huống 

A:配達はいたつロボットがちが荷物にもつってきたとき、どうしましたか。
Khi robot giao hàng mang nhầm hành lý đến, bạn đã làm gì?
B:ロボットの画面がめん報告ほうこくしたら、すぐにただしい荷物にもつとどきました
Sau khi báo cáo trên màn hình của robot, hành lý đúng đã được gửi tới ngay.
A:おこよりも、システムにつたえるほう解決かいけつはやですね。
So với việc tức giận, truyền đạt tới hệ thống thì giải quyết nhanh hơn nhỉ.
B:いて対応たいおうすれば、トラブルもこわくないです。
Nếu ứng phó bình tĩnh thì những sự cố cũng không có gì đáng sợ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
報告ほうこく: Báo cáo.
: Bình tĩnh.
📘 Ngữ pháp:
・~より~ほう: So với... thì... hơn.

Văn hóa quà đặc sản

A:このお土産みやげはこカメラをけると、メッセージがます。
Hễ hướng camera vào hộp quà này là tin nhắn sẽ hiện ra.
B:ホログラムの友達ともだち「ありがとう」とっていておどろきました
Tôi đã kinh ngạc khi thấy hình ảnh ảo của người bạn nói "Cảm ơn".
A:ものだけじゃなくて、おもい一緒いっしょわたことができます
Không chỉ là đồ vật, chúng ta còn có thể trao đi cả những kỷ niệm.
B:最近さいきん土産みやげ、とてもこころこもっています。
Quà cáp dạo gần đây chứa đựng rất nhiều tình cảm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ける: Hướng về phía.
こころこもる: Chứa đựng tình cảm.
📘 Ngữ pháp:
・~だけじゃなくて: Không chỉ... (mà còn).

Công nghệ phục vụ con người

A:このちいさなシールをはだると水分すいぶんりないかかります
Hễ dán miếng dán nhỏ này lên da là có thể biết được mình có thiếu nước hay không.
B:熱中症ねっちゅうしょうなるまえ、スマホがらせてくれるんですね
Điện thoại sẽ báo cho mình biết trước khi bị sốc nhiệt nhỉ.
A:みずタイミングをわすれないので、なつ安心あんしんです。
Vì không quên thời điểm uống nước nên mùa hè cũng thật yên tâm.
B:自分じぶんからだことが、数字すうじかるのは便利べんりです。
Việc có thể hiểu về cơ thể mình qua những con số thật là tiện lợi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
水分すいぶん: Thành phần nước.
らせる: Thông báo.
📘 Ngữ pháp:
・~かかる: Biết được là có... hay không.

Sự tinh gọn và Tối ưu

A:玄関げんかん五分前ごふんまえ自動運転じどううんてんくるま予約よやくしておきます
Tôi đặt trước xe tự hành vào 5 phút trước khi ra khỏi sảnh.
B:あるいてえき時間じかんなくなって、効率こうりついいですね。
Không còn mất thời gian đi bộ ra ga nữa, thật hiệu quả nhỉ.
A:無駄むだ時間じかんけずのが、いま生活せいかつ基本きほんです。
Cắt giảm thời gian chờ đợi vô ích là điều cơ bản của cuộc sống hiện nay.
B:いた時間じかん、ゆっくりコーヒーをことができます
Với khoảng thời gian dư ra đó, tôi có thể thong thả uống cà phê.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
効率こうりつ: Hiệu quả.
けず: Cắt giảm, gọt.
📘 Ngữ pháp:
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó.

Sáng tạo công thức cá nhân

A:賞味期限しょうみきげんちかたまご、AIがあたらしいケーキをかんがえました
Với những quả trứng sắp hết hạn, AI đã nghĩ ra cách làm bánh mới.
B:自分じぶんではつくらないような、面白おもしろあじ料理りょうりですね。
Đây là món ăn có vị thú vị mà bản thân mình chắc sẽ không làm nhỉ.
A:冷蔵庫れいぞうこ中身なかみわせて自分じぶんだけのレシピができます
Phù hợp với đồ trong tủ lạnh, một công thức của riêng mình sẽ ra đời.
B:毎日違まいにちちがあじたのしめるので、料理りょうりたのしくなりました。
Vì có thể thưởng thức các vị khác nhau mỗi ngày nên việc nấu nướng đã trở nên vui vẻ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng.
わせる: Phù hợp với.
📘 Ngữ pháp:
・~ような: Giống như là/Kiểu như là.

Chăm sóc thân thể

A:この椅子いすつかれるとすわ角度かくど自動じどうえます
Cái ghế này hễ bạn mệt là nó sẽ tự động thay đổi góc ngồi.
B:仕事しごと集中しゅうちゅうしすぎて、姿勢しせいわるくなるのをふせためですね。
Là để ngăn việc tư thế bị xấu đi do quá tập trung vào công việc nhỉ.
A:無理むりしないで、からだ大切たいせつするのが大切たいせつです。
Việc không làm quá sức và trân trọng cơ thể là điều quan trọng.
B:健康けんこうまもれる、いい家具かぐですね。
Đây là món đồ nội thất tốt, có thể bảo vệ được cả sức khỏe.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
姿勢しせい: Tư thế.
ふせ: Ngăn chặn.
📘 Ngữ pháp:
・~しすぎる: Làm gì đó quá mức.

Phố xanh

A:夜道よみちひととおときだけ、足元あしもとあかるくなるライトがあります。
Có loại đèn mà chỉ khi có người đi qua đường đêm thì dưới chân mới sáng lên.
B:だれいないときくらので、電気でんき無駄むだなくなりますね。
Vì lúc không có ai thì đèn tối nên không còn lãng phí điện nữa nhỉ.
A:安全あんぜん確保かくほしながら、環境かんきょうまもスマートなまちです。
Đây là một thành phố thông minh vừa đảm bảo an toàn vừa bảo vệ môi trường.
B:安心あんしんしてよる散歩さんぽたのしむことができます
Chúng ta có thể yên tâm tận hưởng việc đi dạo ban đêm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
確保かくほ: Đảm bảo.
無駄むだ: Lãng phí.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm cái này vừa làm cái kia.

Rào cản người nước ngoài

A:翻訳ほんやく機械きかいこわれて、はなしかりません。
Máy dịch bị hỏng nên tôi không hiểu chuyện gì cả.
B:わたしがメモをいて、あとおくります。
Tôi sẽ viết ghi chú rồi gửi cho bạn sau.
A:むずかしい言葉ことばは、機械きかいがないと大変たいへんです。
Những từ khó nếu không có máy móc thì thật vất vả.
B:大丈夫だいじょうぶです。すこずつ練習れんしゅうしましょう。
Không sao đâu. Chúng ta hãy luyện tập từng chút một nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
こわれる: Hỏng.
すこずつ: Từng chút một.
📘 Ngữ pháp:
・~ないと: Nếu không... (điều kiện).

Cộng sinh thuật

A:ゴミをてたいですが、場所ばしょかりません。
Tôi muốn vứt rác nhưng không biết địa điểm ở đâu.
B:アプリのカメラでると、すぐかりますよ。
Nếu nhìn qua camera của ứng dụng là sẽ biết ngay đấy.
A:近所きんじょひとたすうのは、いいことですね。
Việc hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau là một điều tốt nhỉ.
B:こまったとき、いつでもいてください。
Khi gặp khó khăn, hãy luôn hỏi tôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
てたい: Muốn vứt.
たすう: Giúp đỡ lẫn nhau.
📘 Ngữ pháp:
・~と: Hễ... (điều kiện tất yếu).

GÓC ĂN UỐNG

A:3Dプリンターでつくった寿司すしべました
Tôi đã ăn sushi làm bằng máy in 3D.
B:からだいい栄養えいようえらべるそうですね。
Nghe nói có thể chọn được dinh dưỡng tốt cho cơ thể nhỉ.
A:本物ほんものさかなおなあじおどろきました
Tôi đã ngạc nhiên vì vị của nó giống hệt cá thật.
B:未来みらいものは、とても面白おもしろです。
Đồ ăn tương lai thật là thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
栄養えいよう: Dinh dưỡng.
おどろく: Ngạc nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~そう: Nghe nói là.

GÓC MUA SẮM

A:このみせ指輪ゆびわだけでものができます。
Cửa hàng này chỉ cần cái nhẫn là có thể mua hàng.
B:財布さいふさなくていいので、とてもらくですね。
Vì không cần lấy ví ra nên thật là nhàn nhỉ.
A:ったものは</ruby、ドローンがいえまではこびます
Đồ đã mua sẽ được drone vận chuyển về tận nhà.
B:おも荷物にもつたなくていいのは、最高さいこうです。
Việc không phải mang vác hành lý nặng thật là tuyệt nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
はこぶ: Vận chuyển.
最高さいこう: Tuyệt nhất.
📘 Ngữ pháp:
・~なくていい: Không cần làm gì cũng được.

GÓC SỨC KHỎE 

A:かがみ野菜やさいべてください」といました
Cái gương đã nói là "Hãy ăn rau đi".
B:毎日まいにち健康けんこうチェックしてくれるんですね。
Nó kiểm tra sức khỏe cho mình mỗi ngày nhỉ.
A:からだいいものおしえてくれました
Nó cũng đã chỉ cho tôi loại thức uống tốt cho cơ thể.
B:病気びょうきなるまえかるので、安心あんしんです。
Vì biết được trước khi bị bệnh nên rất yên tâm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
かがみ: Cái gương.
安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~てくれる: Làm giúp cho mình.

GÓC LÀM ĐẸP

A:眼鏡めがね自分じぶん似合にあかみいろました
Tôi đã xem màu tóc hợp với mình qua kính (thông minh).
B:めるまえかるから、安心あんしんですね。
Vì biết được trước khi nhuộm nên yên tâm nhỉ.
A:はだいい化粧品けしょうひんえらんでくれます
Nó cũng chọn giúp tôi loại mỹ phẩm tốt cho da.
B:科学かがくちから、もっと綺麗きれいなれますね。
Bằng sức mạnh khoa học, chúng ta có thể trở nên đẹp hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
似合にあ: Hợp.
化粧品けしょうひん: Mỹ phẩm.
📘 Ngữ pháp:
・~になれる: Có thể trở thành.

GÓC SINH HOẠT

A:まどめても部屋へや空気くうき綺麗きれいです。
Dù có đóng cửa sổ thì không khí trong phòng vẫn sạch.
B:掃除そうじロボットも、自動じどううごきますね。
Robot hút bụi cũng tự động hoạt động nhỉ.
A:家事かじって、自分じぶん時間じかんえました。
Việc nhà giảm đi nên thời gian của bản thân đã tăng lên.
B:かしこ機械きかいまかせて、ゆっくりやすみましょう
Hãy giao phó cho máy móc thông minh và nghỉ ngơi thong thả nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
る: Giảm.
える: Tăng.
📘 Ngữ pháp:
・~ても: Cho dù...

GÓC GIA ĐÌNH

A:ロボットを使つかって、子供こども学校がっこうました。
Tôi đã dùng robot để quan sát trường học của con.
B:仕事中しごとちゅうでも様子ようすられるのはいいですね。
Dù đang làm việc mà vẫn xem được tình hình thì thật tốt nhỉ.
A:先生せんせいともビデオで相談そうだんできました。
Tôi cũng đã có thể thảo luận với giáo viên qua video.
B:家族かぞく時間じかんのために技術ぎじゅつ使つかいましょう
Hãy sử dụng công nghệ vì thời gian của gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
様子ようす: Tình hình, dáng vẻ.
相談そうだん: Thảo luận.
📘 Ngữ pháp:
・~られる: Có thể (Thể khả năng).

GÓC SỞ THÍCH

A:VRのなか世界中せかいじゅうひと音楽おんがくつくりました。
Tôi đã tạo ra âm nhạc cùng với mọi người khắp thế giới trong VR.
B:楽器がっきなくても、おとるんですね。
Dù không có nhạc cụ vẫn ra âm thanh nhỉ.
A:初心者しょしんしゃでも、AIがたすけてくれるから安心あんしんです。
Dù là người mới bắt đầu cũng yên tâm vì có AI giúp đỡ.
B:あたらしい趣味しゅうみ、どんどんひろがっています
Sở thích mới đang ngày càng mở rộng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
楽器がっき: Nhạc cụ.
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu.
ひろがる: Mở rộng.

GÓC TÀI CHÍNH

A:ものとき、おりを自動じどう投資とうししています
Khi mua hàng, tôi đang tự động đầu tư tiền lẻ (tiền thừa).
B:すこずつおかねまるので、いいですね。
Tiền tích góp được từng chút một nên thật tốt nhỉ.
A:AIが、無駄なむだな支出ししゅつおしえてくれます
AI cũng chỉ cho tôi những khoản chi tiêu lãng phí.
B:おかね管理かんり、とても簡単かんたんなりました。
Việc quản lý tiền bạc đã trở nên rất đơn giản.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
投資とうし: Đầu tư.
支出ししゅつ: Chi tiêu.
📘 Ngữ pháp:
・~になる: Trở nên, trở thành.