AI phát hiện chuyện tình cảm bí mật

田中たなか佐藤さとうさんと山口やまぐちさんがっているのを、AIがおしえてくれました
Tanaka: AI đã chỉ cho tôi biết chuyện anh Sato và chị Yamaguchi đang hẹn hò đấy.
小林こばやし: ええ!ふた秘密ひみつしていたはずなのに、どうしてかったんですか
Kobayashi: Hả! Hai người đó chắc chắn là đã giữ bí mật rồi mà, sao AI lại biết được?
田中たなかふたのチャットの言葉遣ことばづかいが昨日きのうからきゅうやさしくなったらしいですよ。
Tanaka: Nghe nói là cách dùng từ trong tin nhắn của hai người họ từ hôm qua đột ngột trở nên dịu dàng hẳn ạ.
小林こばやし最近さいきんシステムは、ひと気持きもちの変化へんかまで分析ぶんせきできるんですね。
Kobayashi: Hệ thống dạo gần đây có thể phân tích được cả sự thay đổi trong cảm xúc con người cơ à.
田中たなか: おかげで、社内しゃないうわさすぐにひろまって、みんなおどろいています
Tanaka: Nhờ thế mà tin đồn trong công ty lan đi nhanh chóng, ai cũng ngạc nhiên ạ.
小林こばやし部長ぶちょうられたらふたともおこられてしまうかもしれません。
Kobayashi: Nếu bị trưởng phòng biết được, có lẽ cả hai sẽ bị mắng mất thôi.
田中たなか: ですから、わたしたちはなにらないふりをしておきましょう。
Tanaka: Vì thế, chúng mình hãy cứ giả vờ như không biết gì đi ạ.
小林こばやし: そうだね。余計なよけいなことをわずに自分じぶん仕事しごと集中しゅうちゅうしなさい
Kobayashi: Đúng vậy. Đừng nói chuyện thừa thãi mà hãy tập trung vào việc của mình đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
: Hẹn hò, giao thiệp.
ひろまる: Lan rộng.
📘 Ngữ pháp:
・~はずだ: Chắc chắn là...
・~ておきましょう: Hãy làm sẵn việc gì đó (ý chí).

Áp lực từ "Người sếp Robot"

山口やまぐちあたらしいリーダーのロボットは、全然休ぜんぜんやすみをくれません。
Yamaguchi: Robot trưởng nhóm mới hoàn toàn không cho em nghỉ ngơi chút nào ạ.
佐藤さとう機械きかいつかれないからわたしたちの気持きもちがからないんだろうね
Sato: Vì máy móc không biết mệt nên chắc là nó không hiểu được cảm giác của tụi mình đâu.
山口やまぐち: 1ぷんでもおくれると、すぐに注意ちゅういされるので本当ほんとうこまっています
Yamaguchi: Hễ muộn dù chỉ 1 phút là bị nhắc nhở ngay nên em thực sự khổ sở ạ.
佐藤さとうまえ人間にんげん課長かちょうほうが、まだやさしかったがするよ
Sato: Tôi cảm giác trưởng phòng người thật hồi trước vẫn còn hiền chán.
山口やまぐち毎日まいにちデータのチェックばかりで、もうあたまいたくなりました
Yamaguchi: Suốt ngày toàn kiểm tra dữ liệu, em nhức hết cả đầu rồi ạ.
佐藤さとう無理むりしてからだこわしたら仕事しごとつづけられなくなるよ
Sato: Nếu quá sức mà làm hỏng sức khỏe thì cũng chẳng tiếp tục làm việc được đâu.
山口やまぐち今夜こんやAIに相談そうだんしてやす方法ほうほういてみようおもいます
Yamaguchi: Tối nay em định sẽ thảo luận với AI để hỏi cách xin nghỉ ạ.
佐藤さとう: よし。美味おいしいものをべて今日きょうはや帰りなさいかえりなさい
Sato: Tốt. Hãy ăn món gì đó ngon rồi hôm nay về sớm đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
注意ちゅういされる: Bị nhắc nhở.
こわ: Làm hỏng.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)と: Hễ...
・~ばかり: Toàn là...

 

 Xe điện tự lái bị kẹt vì lá rơi

じゅん結衣ゆいさん、会社かいしゃ途中とちゅう自動運転じどううんてんのバスがまりました。
Jun: Chị Yui ơi, trên đường đến công ty chuyến xe buýt tự lái đã bị dừng lại ạ.
結衣ゆい事故じこでもあったのかい?怪我けがはなかった?
Yui: Có tai nạn gì hả em? Có bị thương không?
じゅん: いえ、道路どうろにたくさんのがあったので、AIがおどろいたみたいです。
Jun: Dạ không, vì trên đường có nhiều lá rụng quá nên có vẻ AI đã bị bất ngờ ạ.
結衣ゆい安全あんぜんのために、あぶないものだとおomってまってしまったのね。
Yui: Vì an toàn nên chắc là nó nghĩ đó là vật nguy hiểm rồi dừng lại nhỉ.
じゅん: おかげで、1時間じかんそとたされて遅刻ちこくしてしまいました。
Jun: Nhờ thế mà em bị bắt đợi ở ngoài tận 1 tiếng và đã đi làm muộn ạ.
結衣ゆいいま技術ぎじゅつでも、まだむずかしい問題もんだいがあるんだね。
Yui: Đến cả công nghệ bây giờ mà vẫn còn những vấn đề khó khăn nhỉ.
じゅん: これからは、もっとはやいえようにします。
Jun: Từ nay về sau em sẽ chú ý ra khỏi nhà sớm hơn ạ.
結衣ゆい: そうしなさい。まずは部長ぶちょうおくれた理由りゆうはなしなさい
Yui: Hãy làm vậy đi. Trước hết hãy nói lý do đi muộn cho trưởng phòng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
: Lá rụng.
たされる: Bị bắt phải đợi.
📘 Ngữ pháp:
・~途中とちゅうで: Trên đường, giữa chừng.
・~てしまう: Trót, lỡ...

Tranh cãi về việc đi làm trực tiếp

石井いしい社長しゃちょうが「明日あしたから全員会社ぜんいんかいしゃなさい」とっています
Ishii: Giám đốc đang bảo là "từ mai tất cả mọi người hãy đến công ty đi" ạ.
鈴木すずきいえ仕事しごとするほうがらくなのに、どうしてえるんだろう
Suzuki: Đang làm việc ở nhà nhàn hơn thế mà tại sao lại thay đổi nhỉ.
石井いしい直接会ちょくせつあってはなさないと、いいアイデアがないそうですよ。
Ishii: Nghe nói là nếu không gặp mặt nói chuyện trực tiếp thì sẽ không nảy ra ý tưởng hay ạ.
鈴木すずきわたし反対はんたいだよ通勤つうきん時間じかんかね無駄むだなるとおom
Suzuki: Tôi thì phản đối. Tôi nghĩ cả thời gian đi lại lẫn tiền bạc đều trở nên lãng phí.
石井いしいわか社員しゃいんたちも、SNSで文句もんくっているみたいです。
Ishii: Các nhân viên trẻ có vẻ cũng đang than phiền trên mạng xã hội ạ.
鈴木すずき会社かいしゃ方針ほうしんわたしたちの希望きぼう全然合ぜんぜんあっていないね
Suzuki: Phương châm của công ty và nguyện vọng của tụi mình hoàn toàn không khớp nhau nhỉ.
石井いしい明日あした会議かいぎ、もう一度いちどみんなではなってみませんか
Ishii: Hay là trong cuộc họp mai, mọi người cùng thử thảo luận lại một lần nữa ạ.
鈴木すずき: そうだね。自分じぶん意見いけん整理せいりして準備じゅんびしておきなさい
Suzuki: Đúng thế. Hãy sắp xếp lại ý kiến của mình rồi chuẩn bị sẵn đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
方針ほうしん: Phương châm, chính sách.
わない: Không khớp, không hợp.
📘 Ngữ pháp:
・~ないと: Nếu không...
・~てみませんか: Cùng thử làm gì không?

Về loại pin mặt trời mới cực rẻ

真理まりけんさん、まどだけで電気でんきつくれるシートが発売はつばいされました
Mari: Anh Ken ơi, cái miếng dán chỉ cần dán lên cửa sổ là tạo ra điện đã được bán ra rồi ạ.
けん: それがあれば、たか電気代でんきだいはらわなくてむね
Ken: Có cái đó thì mình sẽ không cần phải trả tiền điện đắt đỏ nữa nhỉ.
真理まり: はい。普通ふつうかみようにうすくていろえらべるんですよ。
Mari: Vâng. Nó mỏng như tờ giấy bình thường và còn chọn được cả màu sắc nữa ạ.
けん: 24時間じかんずっと太陽たいようひかりめておけるのかい?
Ken: Có thể tích trữ ánh sáng mặt trời suốt 24 giờ không em?
真理まり: AIが効率こうりつよく管理かんりするのであめ大丈夫だいじょうぶそうです。
Mari: Vì AI quản lý rất hiệu quả nên nghe nói ngày mưa cũng không sao ạ.
けん: これからの生活せいかつどんどんあたらしくなっていくのがたのしみだ
Ken: Anh rất mong chờ cuộc sống từ nay về sau sẽ ngày càng đổi mới.
真理まり明日あした、おみせって実際じっさいこようとおもいます
Mari: Mai em định sẽ đi ra cửa hàng xem thực tế thế nào ạ.
けん: いいね。ついでにパンフレットももらってきなさい
Ken: Hay đấy. Nhân tiện hãy lấy cả sách giới thiệu về nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
発売はつばい: Bán ra, phát hành.
うす: Mỏng.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần...
・~てむ: Không cần phải (làm gì) cũng xong.

AI vẽ tranh quảng cáo

大輝だいき芽衣めいさん、あたらしいポスターをAIにえがかせるのはどうですか。
Daiki: Mei ơi, việc bắt AI vẽ poster mới thì cậu thấy thế nào?
芽衣めいわたし反対はんたい人間にんげんあたたかさがかんじられないおもうわ
Mei: Mình thì phản đối. Mình nghĩ là sẽ không cảm nhận được sự ấm áp của con người.
大輝だいき: でも、AIなら1びょう100まいつくれるから、時間じかん節約せつやくなります。
Daiki: Nhưng nếu là AI thì 1 giây có thể làm tận 100 bức, nên sẽ tiết kiệm được thời gian.
芽衣めいはやのはいいけど、わたしたちの会社かいしゃ個性こせいなくなるがするわ
Mei: Nhanh thì tốt thật nhưng mình cứ cảm giác cá tính của công ty mình sẽ mất đi.
大輝だいき技術ぎじゅつ使つかって、もっとあたらしいデザインに挑戦ちょうせんするべきですよ。
Daiki: Chúng mình nên sử dụng công nghệ để thử thách với những thiết kế mới mẻ hơn chứ.
芽衣めい: それなら、AIがえがいた最後さいご人間にんげんなおようにしましょう。
Mei: Nếu vậy thì hãy để con người sửa lại bức tranh mà AI đã vẽ vào lúc cuối nhé.
大輝だいき: わかりました。部長ぶちょうふたつの方法ほうほう提案ていあんしてみます
Daiki: Mình hiểu rồi. Mình sẽ thử đề xuất hai phương pháp cho trưởng phòng.
芽衣めい: ええ。どっちがいいか、みんなの意見いけんしっかり聞きなさいききなさい
Mei: Ừ. Hãy lắng nghe thật kỹ ý kiến của mọi người xem cái nào tốt hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
個性こせい: Cá tính, nét riêng.
節約せつやく: Tiết kiệm.
📘 Ngữ pháp:
・~(さ)せる: Thể sai khiến (bắt làm).
・~べきだ: Nên làm gì.

Trà sữa "Không calo" đang hot

中島なかじま斉藤さいとうさん、駅前えきまえふとらないタピオカ」のみせできましたよ。
Nakajima: Chị Saito ơi, ở trước ga vừa mở quán "Trà sữa trân chân không béo" đấy ạ.
斉藤さいとう: そんなゆめようなもの本当ほんとうあるのかい?
Saito: Loại thức uống như trong mơ vậy, có thực sự tồn tại không hả em?
中島なかじま: はい。AIが砂糖さとうわりにからだいい材料ざいりょうえらんだそうです。
Nakajima: Vâng. Nghe nói AI đã chọn các nguyên liệu tốt cho cơ thể để thay thế đường ạ.
斉藤さいとう: 24時間じかんいつでも行列ぎょうれつできている、といううわさ本当ほんとう
Saito: Tin đồn lúc nào cũng có người xếp hàng 24/24 là thật hả?
中島なかじま: さっきたら、50にんくらいならんでいておどろきました
Nakajima: Lúc nãy em nhìn thử thì thấy khoảng 50 người đang xếp hàng làm em ngạc nhiên quá.
斉藤さいとう美味おいしくて健康けんこうなれるなら、みんないそいでくわね
Saito: Nếu vừa ngon vừa khỏe ra thì ai cũng vội vàng đi mua thôi mà.
中島なかじま明日あした仕事しごとかえりに一緒いっしょってみませんか
Nakajima: Chiều mai đi làm về, chị cùng em ghé qua thử không ạ?
斉藤さいとうたのしみだわおくれないようにいま仕事しごとはやわらせなさい
Saito: Mong chờ quá đi. Hãy mau kết thúc công việc hiện tại để không bị muộn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
材料ざいりょう: Nguyên liệu.
行列ぎょうれつ: Xếp hàng.
📘 Ngữ pháp:
・~わりに: Thay vì..., thay cho...
・~(な)れる: Thể khả năng (có thể trở nên).

Chuyến du lịch Mặt Trăng sắp tới

大輝だいき芽衣めいさん、来月らいげつからつき旅行りょこうけるようになるそうですよ。
Daiki: Mei ơi, nghe nói từ tháng sau là mình có thể đi du lịch lên Mặt Trăng rồi đấy.
芽衣めい宇宙うちゅうけるなんて、まるで映画えいが世界せかい
Mei: Việc đi được vào vũ trụ cứ như là thế giới trong phim vậy nhỉ.
大輝だいき: でも、チケットの値段ねだん1おくえんするのでおどろきました
Daiki: Nhưng mình đã rất sốc khi biết giá vé tận 1 trăm triệu yên.
芽衣めい: そんなにたかかね普通ふつうひとはらことができないわ。
Mei: Số tiền lớn thế kia thì người bình thường không thể trả nổi đâu.
大輝だいき: いつか技術ぎじゅつもっとすすんでやすくなるのをちましょう
Daiki: Hãy cùng đợi đến khi công nghệ tiến bộ hơn và giá rẻ đi nhé.
芽衣めいつきから地球ちきゅうたら、どんなに綺麗きれいでしょうね
Mei: Nếu nhìn Trái Đất từ Mặt Trăng thì chắc là đẹp lắm cậu nhỉ.
大輝だいきわたしいまうちに、宇宙うちゅう勉強べんきょうはじめておこうとおもいます
Daiki: Mình định sẽ bắt đầu học về vũ trụ ngay từ bây giờ.
芽衣めい頑張がんばってゆめかなえるために毎日一生懸命働まいにちいっしょうけんめいはたらきなさい。
Mei: Cố lên nhé. Hãy làm việc hết mình mỗi ngày để thực hiện giấc mơ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
宇宙うちゅう: Vũ trụ.
すす: Tiến bộ, tiến triển.
📘 Ngữ pháp:
・~(ら)れる: Thể khả năng.
・~(た)ら: Nếu...

Quy định theo dõi sức khỏe bắt buộc

みなとあやさん、明日あしたから毎日体温まいにちたいおん報告ほうこくしなければなりません
Minato: Chị Aya ơi, từ mai ngày nào cũng phải báo cáo nhiệt độ cơ thể ạ.
あや: AIがわたしたちの健康けんこう24時間じかんずっと、というルールね。
Aya: Đó là quy tắc mà AI sẽ theo dõi sức khỏe của tụi mình suốt 24 giờ nhỉ.
みなとわたし反対はんたいです。プライベートの時間じかんなくなるがします
Minato: Em thì phản đối ạ. Em cứ cảm giác thời gian riêng tư sẽ biến mất.
あや会社かいしゃ病気びょうきなるひとらしたい、とおもっているのよ。
Aya: Công ty đang muốn giảm bớt số người bị bệnh đi mà.
みなとかりますが機械きかい監視かんしされるのはいやです
Minato: Em hiểu, nhưng việc bị máy móc giám sát thì em ghét lắm ạ.
あやおおくの社員しゃいんおなように不満ふまんかんじているみたいね。
Aya: Có vẻ nhiều nhân viên cũng đang cảm thấy bất mãn giống như em đấy.
みなと部長ぶちょう相談そうだんして、ルールの変更へんこうねがいしてみます
Minato: Em sẽ thảo luận với trưởng phòng để thử nhờ thay đổi quy định ạ.
あや: その意気いき自分じぶん意見いけん論理的ろんりてき話しなさい話なさい
Aya: Quyết tâm thế là tốt. Hãy nói ý kiến của mình một cách logic nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
変更へんこう: Thay đổi.
📘 Ngữ pháp:
・~なければならない: Phải làm gì.
・~(ら)れる: Thể bị động (bị giám sát).

Giám đốc bị đuổi vì dùng AI giả giọng

じゅん結衣ゆいさん、営業えいぎょう課長かちょうがいなくなったときました
Jun: Chị Yui ơi, em nghe nói trưởng nhóm kinh doanh đã nghỉ rồi ạ.
結衣ゆい: ええ。AIを使つかって部長ぶちょうふりをして電話でんわしたらしいわ。
Yui: Ừ. Nghe nói anh ta đã dùng AI, giả giọng trưởng phòng để gọi điện đấy.
じゅん自分じぶん給料きゅうりょうげるように、勝手かって命令めいれいしたそうですよ。
Jun: Nghe nói là anh ta đã tự ý ra lệnh để tăng lương cho chính mình ạ.
結衣ゆいいま技術ぎじゅつわることに使つかなんて、しんじられないわね
Yui: Việc dùng công nghệ bây giờ vào chuyện xấu như thế, thật không thể tin được.
じゅん: AIがこえちいさなちがつけて、すぐにバレてしまったんです。
Jun: AI đã tìm ra những khác biệt nhỏ trong giọng nói nên đã bị lộ ngay lập tức ạ.
結衣ゆい: ミスをかくそうとすると、もっとおおきなトラブルになるのよ
Yui: Cứ định che giấu lỗi lầm là sẽ dẫn đến rắc rối lớn hơn đấy.
じゅん正直しょうじきはたらことが、一番大切いちばんたいせつだということがかりました
Jun: Em đã hiểu rằng việc làm việc một cách thành thực là quan trọng nhất ạ.
結衣ゆい: そのとおりよ。あなたもわるさそにはらないようにしなさい。
Yui: Đúng như vậy. Em cũng hãy chú ý đừng có mà nghe theo những lời rủ rê xấu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
命令めいれい: Ra lệnh.
正直しょうじき: Thành thực.
📘 Ngữ pháp:
・~ふりをする: Giả vờ làm gì.
・~(よ)うとする: Định làm gì.

Tiền thuê nhà ở "Thành phố thông minh"

山口やまぐち最近さいきん、このまち家賃やちんがってしたくなりました。
Yamaguchi: Dạo gần đây tiền nhà ở thành phố này tăng lên nên em muốn chuyển đi rồi ạ.
小林こばやし: スマートシティになってから、どこもたかくなったね
Kobayashi: Từ sau khi trở thành thành phố thông minh, chỗ nào cũng đắt đỏ lên nhỉ.
山口やまぐち便利べんりのはうれしいですが生活せいかつするのが大変たいへんです
Yamaguchi: Tiện thì vui thật đấy nhưng sống ở đây vất vả quá ạ.
小林こばやしわたしふるアパートをさがしているが、なかなかつからないよ
Kobayashi: Anh cũng đang tìm căn hộ cũ mà mãi chẳng thấy đâu này.
山口やまぐち: AIが「あなたはもっとやすまちきなさい」とすすめてきます
Yamaguchi: AI cứ khuyên em là "Bạn hãy đi đến thành phố nào rẻ hơn đi" ạ.
小林こばやし機械きかい場所ばしょめられるのはすこかなしいことだね。
Kobayashi: Việc bị máy móc quyết định nơi ở thật là một điều hơi buồn nhỉ.
山口やまぐち明日あした会社かいしゃからとお場所ばしょまでいえってみます
Yamaguchi: Mai em sẽ thử đi xem nhà ở tận những nơi xa công ty ạ.
小林こばやし: そのほうがいいかもしれない。くるまつけてきなさい
Kobayashi: Có lẽ làm vậy thì hơn đấy. Hãy chú ý xe cộ mà đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
家賃やちん: Tiền thuê nhà.
すすめる: Khuyên, gợi ý.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)なった: Đã trở nên...
・~(ら)れる: Thể bị động.

Lễ hội hoa bị hủy vì bão bất ngờ

れんさきさん、今日きょうフラワーフェスティバルが中止ちゅうしなりました。
Ren: Chị Saki ơi, lễ hội hoa hôm nay bị hủy mất rồi ạ.
さき: ええ!たのしみにしていたのに、どうしてなの?
Saki: Hả! Đang mong chờ thế mà, tại sao vậy?
れん予想よそうしていなかったつよあらしきゅうそうです。
Ren: Nghe nói là một cơn bão mạnh không được dự báo trước đang đột ngột kéo đến ạ.
さき: AIでも天気てんき間違まちがえることがあるのね。おどろいたわ
Saki: Đến cả AI mà cũng có lúc nhầm thời tiết cơ à. Bất ngờ thật đấy.
れん準備じゅんびしていたたくさんのはなかぜばされてしまいました。
Ren: Rất nhiều hoa đã chuẩn bị đều bị gió thổi bay mất rồi ạ.
さきはなそだてたひとたちのことをかんがえるとこころいたむわ
Saki: Cứ nghĩ về những người đã trồng hoa là chị lại thấy đau lòng.
れん来週らいしゅう片付かたづけの手伝てつだいにこうおもっているのですが。
Ren: Tuần tới em đang định đi giúp dọn dẹp ạ.
さき素晴らしいすばらしいあらしぎるまで、今日きょういえしずかにしなさい。
Saki: Tuyệt vời quá. Cho đến khi bão qua, hôm nay hãy cứ ở yên trong nhà đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
中止ちゅうし: Hủy bỏ.
あらし: Bão.
📘 Ngữ pháp:
・~ていたのに: Mặc dù đã đang...
・~るまで: Cho đến khi...

Chuyện chiếc ghế massage AI bị hỏng

田中たなか休憩室きゅうけいしつあたらしいマッサージ椅子いすが、だれかのせいでこわれたらしいですよ。
Nghe nói chiếc ghế massage mới ở phòng nghỉ bị hỏng do lỗi của ai đó đấy ạ.
佐藤さとう: ええ!昨日入きのうはいったばかりなのに、もううごかなくなったんですか。
Hả! Vừa mới mang vào hôm qua mà đã không chạy nữa rồi sao?
田中たなか無理むり体重たいじゅうをかけすぎて、センサーがれてしまったそうです。
Nghe nói là do ai đó dồn trọng lượng quá mức nên cảm biến bị gãy rồi ạ.
佐藤さとう犯人はんにんだれか、防犯ぼうはんカメラをチェックすればすぐにかりますね。
Thủ phạm là ai, chỉ cần kiểm tra camera an ninh là biết ngay thôi mà.
田中たなかうわさでは、営業部えいぎょうぶ山口やまぐちさんがすわっていたところをられたらしいです。
Theo tin đồn thì hình như chị Yamaguchi ở phòng kinh doanh đã bị nhìn thấy lúc đang ngồi ở đó ạ.
佐藤さとう山口やまぐちさんはいつも椅子いすこわすから、みんなうたがっていますよ。
Chị Yamaguchi lúc nào cũng làm hỏng ghế nên mọi người đang nghi ngờ lắm đấy.
田中たなか本人ほんにん正直しょうじきわないと、もっとおおきなトラブルになりますね。
Nếu chính chủ không thành thật thú nhận thì sẽ thành rắc rối lớn hơn đấy ạ.
佐藤さとう: そうだね。かくさないではやあやまりなさい、とってあげたいよ。
Đúng vậy. Chị muốn bảo chị ấy là đừng có giấu mà hãy mau xin lỗi đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
犯人はんにん: Thủ phạm.
うたがう: Nghi ngờ.
📘 Ngữ pháp:
・~のせいで: Do lỗi của...
・~たばかり: Vừa mới (làm gì).

Ủng hộ chế độ làm việc 4 ngày/tuần

山口やまぐち来月らいげつからしゅう4だけはたらけばいいというルール、最高さいこうですね
Quy định từ tháng sau chỉ cần làm việc 4 ngày một tuần thật là tuyệt vời nhỉ.
小林こばやし: ああ、わたし大賛成だいさんせいだよ家族かぞくとの時間じかんえるからね
Ừ, anh cũng hoàn toàn đồng ý. Vì thời gian bên gia đình sẽ tăng lên mà.
山口やまぐちやすみがえると仕事中しごとちゅう集中力しゅうちゅうりょくがるがします
Em cảm giác là hễ nghỉ nhiều hơn thì sự tập trung trong lúc làm việc cũng tăng lên ạ.
小林こばやし: そのとおりだ。だらだらながはたらより、短時間たんじかんわらせるほうがいい。
Đúng như vậy đấy. So với việc cứ làm việc lê thê thì kết thúc trong thời gian ngắn vẫn hơn.
山口やまぐち最近さいきんAIが事務作業じむさぎょう手伝てつだってくれるから可能かのうなったんですね。
Dạo gần đây vì có AI giúp đỡ các công việc giấy tờ nên điều này mới khả thi anh nhỉ.
小林こばやし技術ぎじゅつのおかげで、わたしたちの生活せいかつゆたかになるのはうれしいことだ。
Thật vui khi nhờ công nghệ mà cuộc sống của chúng mình trở nên phong phú hơn.
山口やまぐちいた時間じかんあたらしい趣味しゅみはじめようおもいます
Bằng thời gian rảnh đó, em định sẽ bắt đầu một sở thích mới ạ.
小林こばやし: いいね。時間じかん有効ゆうこう使つかって毎日まいにちたのしみなしなさい
Hay đấy. Hãy sử dụng thời gian thật hiệu quả và tận hưởng mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
賛成さんせい: Đồng ý, tán thành.
有効ゆうこう: Hiệu quả, có hiệu lực.
📘 Ngữ pháp:
・~(れ)ばいい: Chỉ cần... là được.
・~(る)ほうがいい: Nên làm... thì hơn.

Giúp đỡ đồng nghiệp thi chứng chỉ AI

もりはやしさん、来月らいげつAI試験しけんけようおomっているのですが、不安ふあんです
Chị Hayashi ơi, em đang định thi chứng chỉ AI vào tháng tới nhưng em thấy lo quá ạ.
はやし: あなたなら大丈夫だいじょうぶ毎日一生懸命勉強まいにちいっしょうけんめいべんきょうしているのをているわ
Em thì chắc chắn không sao đâu. Chị vẫn luôn thấy em học hành chăm chỉ mỗi ngày mà.
もり: でも、あたらしいシステムの内容ないようむずかしくて、なかなかおぼえられません
Nhưng nội dung hệ thống mới khó quá, em mãi mà không nhớ được ạ.
はやしわたし応援おうえんするわからないところがあったら、いつでも聞きなさいききなさい
Chị cũng sẽ ủng hộ em. Có chỗ nào không hiểu thì cứ hỏi chị bất cứ lúc nào nhé.
もり: ありがとうございます!はやしさんにそうわれると勇気ゆうきます
Em cảm ơn chị ạ! Được chị nói như vậy em thấy có thêm dũng khí rồi ạ.
はやし会社かいしゃとっても、あなたの合格ごうかくとても大切たいせつことなのよ。
Đối với công ty, việc em thi đỗ cũng là một điều rất quan trọng đấy.
もり: はい。期待きたいこたえられるように、最後さいごまで頑張がんばります
Vâng. Để có thể đáp lại sự kỳ vọng, em sẽ cố gắng đến cùng ạ.
はやし: その意気いきつかれたとき無理むりしないで休み分なさいやすみなさい
Tinh thần tốt đấy. Những lúc mệt thì đừng quá sức mà hãy nghỉ ngơi đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
合格ごうかく: Thi đỗ.
応援おうえん: Ủng hộ, cổ vũ.
📘 Ngữ pháp:
・~(られる): Thể khả năng.
・~(れる)ように: Để có thể...

Mua phần mềm quản lý sức khỏe mới

大輔だいすけ鈴木すずきさん、社員しゃいんストレスをチェックするAIを導入どうにゅうしませんか
Anh Suzuki ơi, mình cùng triển khai AI kiểm tra căng thẳng của nhân viên đi ạ.
鈴木すずき: そんな機械きかい必要ひつようかい?みんな元気げんきはたらいているようにえるが
Có cần thiết phải có cái máy đó không? Anh thấy mọi người vẫn đang làm việc khỏe mạnh mà.
大輔だいすけえないつかれをAIがつけることで、病気びょうきふせことができます
Việc AI tìm ra những mệt mỏi không nhìn thấy bằng mắt sẽ giúp phòng tránh được bệnh tật ạ.
鈴木すずき: でも、値段ねだんたかいんだろういま予算よさんではむずかしいよ
Nhưng giá chắc là đắt lắm đúng không? Với ngân sách hiện tại thì khó đấy.
大輔だいすけながれば社員しゃいんやすことがって会社かいしゃためになります。
Nếu nhìn về lâu dài, số nhân viên xin nghỉ sẽ giảm đi, điều đó tốt cho công ty ạ.
鈴木すずきたしかに健康管理けんこうかんり大切たいせつだね具体的ぐたいてき資料しりょうあるのかい?
Đúng là quản lý sức khỏe rất quan trọng. Em có tài liệu cụ thể nào không?
大輔だいすけ: はい。ほか会社かいしゃ成功せいこうしたれいいまからメールでおくります
Vâng. Bây giờ em sẽ gửi email về các ví dụ thành công ở công ty khác cho anh ạ.
鈴木すずき: よし。内容ないようよくんでから、会議かいぎ提案ていあんしなさい
Tốt. Sau khi đọc kỹ nội dung thì hãy đề xuất trong cuộc họp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
導入どうにゅう: Triển khai, đưa vào sử dụng.
予算よさん: Ngân sách.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)ことで: Bằng việc...
・~(な)りませんか: Cùng làm... không?

Cách sử dụng thẻ nhân viên kỹ thuật số

じゅん結衣ゆいさん、あたらしいスマホのカードキーの使つかかたかりません
Chị Yui ơi, em không biết cách dùng thẻ từ mới trên điện thoại ạ.
結衣ゆい: まずは専用せんようアプリをダウンロードして、登録とうろくしなさい
Trước hết hãy tải ứng dụng chuyên dụng về rồi đăng ký đi.
じゅん名前なまえ社員番号しゃいんばんごう入力にゅうりょくするだけでいいんですか。
Chỉ cần nhập tên và mã số nhân viên là được ạ?
結衣ゆい: そうよ。その後そのあと自分じぶんかおカメラでうつしてAIにおぼえさせるの。
Đúng vậy. Sau đó, hãy chụp mặt mình bằng camera để cho AI ghi nhớ nhé.
じゅん: ドアのまえスマホをかざせば、自動じどうようになるんですね。
Hễ đưa điện thoại ra trước cửa là nó sẽ tự động mở đúng không ạ.
結衣ゆい: ええ。カバンからカードをさなくていいから、とてもらく
Ừ. Vì không cần phải lấy thẻ ra từ trong cặp nên rất nhàn đấy.
じゅん電池でんちれたときどうすればいいでしょうか。
Những lúc hết pin thì phải làm thế nào ạ?
結衣ゆい: そのとき受付うけつけひと言いなさいいいなさい予備よび方法ほうほうおしえてくれるわ
Lúc đó hãy báo với người ở lễ tân. Họ sẽ chỉ cho em cách dự phòng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
専用せんよう: Chuyên dụng.
登録とうろく: Đăng ký.
📘 Ngữ pháp:
・~(さ)せる: Thể sai khiến.
・~(る)ようになる: Trở nên... (thay đổi trạng thái).

Khi dự án bị khách hàng từ chối

みなとあやさん、一生懸命作いっしょうけんめいつくった提案ていあんきゃくことわられてしまいました
Chị Aya ơi, bản đề xuất em dồn hết tâm huyết làm đã bị khách hàng từ chối rồi ạ.
あや残念ざんねんだったわね。でも、あなたの努力どりょく無駄むだにはならないわ。
Tiếc quá nhỉ. Nhưng nỗ lực của em sẽ không lãng phí đâu.
みなと何日なんにちないでかんがえたので、本当ほんとうショックです。
Vì em đã thức trắng bao nhiêu ngày để suy nghĩ nên thực sự bị sốc ạ.
あや失敗しっぱい成功せいこうははうでしょうつぎチャンスのためにまえ向きなさいむきなさい
Người ta chẳng bảo thất bại là mẹ thành công là gì. Hãy hướng về phía trước vì cơ hội tới nhé.
みなと: はい。おきゃく意見いけんもう一度分析いちどぶんせきしてなおなおしてみます
Vâng. Em sẽ phân tích lại ý kiến khách hàng và thử sửa chữa lại ạ.
あや: その意気いきつぎAIのアドバイスもれてみたらどう?
Tinh thần tốt đấy. Lần tới em thử đưa cả lời khuyên của AI vào xem sao?
みなと: わかりました。あたらしい視点してん、もっといいあんつくろうおもいます
Em hiểu rồi ạ. Em định sẽ tạo ra phương án tốt hơn bằng góc nhìn mới ạ.
あや: よし。今日きょうゆっくりやすんで明日あしたからまた頑張がんばりなさい
Tốt. Hôm nay hãy nghỉ ngơi thong thả đi, từ mai lại cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ことわ: Từ chối.
視点してん: Góc nhìn, quan điểm.
📘 Ngữ pháp:
・~てしまう: Trót, lỡ...
・~(なおし)てみる: Thử (làm lại) cái gì đó.

 Về việc dùng AI giả giọng để lừa đảo

じゅん結衣ゆいさん、会社かいしゃらないひとからへん電話でんわかかってきました。
Chị Yui ơi, có điện thoại lạ từ người không quen gọi đến công ty ạ.
結衣ゆい: どんな内容ないようだったの最近さいきん詐欺さぎおおいから注意ちゅうい必要ひつよう
Nội dung thế nào? Dạo này lừa đảo nhiều nên cần phải chú ý đấy.
じゅん部長ぶちょうこえいますぐかねみなさい」とわれました
Bằng giọng của trưởng phòng, người đó bảo là "hãy chuyển tiền ngay đi" ạ.
結衣ゆい: それはAIでこえつくっている偽物にせもの」かもしれないわね。
Đó có lẽ là "đồ giả" được tạo giọng bằng AI đấy nhỉ.
じゅん本当ほんとう部長ぶちょうていたのでしんじてしまいそうになりました。
Vì thực sự rất giống trưởng phòng nên em đã suýt nữa thì tin mất ạ.
結衣ゆいあやしいおもったら、まずは電話でんわって本人ほんにん確認かくにんしなさい
Hễ thấy nghi ngờ thì trước tiên hãy dập máy rồi xác nhận với chính chủ nhé.
じゅん: わかりました。24時間じかんいつでも、おかねはなしをつけます
Em hiểu rồi ạ. Bất cứ lúc nào em cũng sẽ cẩn thận với những chuyện liên quan đến tiền bạc ạ.
結衣ゆい: ええ。ほか社員しゃいんも、このことをはや伝えなさいつたえなさい
Ừ. Hãy mau báo chuyện này cho các nhân viên khác nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
詐欺さぎ: Lừa đảo.
偽物にせもの: Đồ giả.
📘 Ngữ pháp:
・~にている: Giống với...
・~(そう)になる: Suýt nữa thì...

Nhờ kiểm tra lỗi trong báo cáo dữ liệu

中島なかじま斉藤さいとうさん、おいそがしいところすみませんが、すこねがいがあります。
Chị Saito ơi, xin lỗi vì làm phiền lúc chị đang bận nhưng em có chút việc muốn nhờ ạ.
斉藤さいとう: どうしたの?わたしできることなら手伝てつだうわよ
Có chuyện gì thế? Nếu là việc chị làm được thì chị sẽ giúp cho.
中島なかじま: AIがつくったこのデータの数字すうじっているかていただけますか
Chị có thể xem giúp em xem những con số dữ liệu do AI tạo ra này có khớp không ạ?
斉藤さいとうりょうおおいわね全部ぜんぶチェックするのは時間じかんかかりそうだわ。
Nhiều quá nhỉ. Việc kiểm tra hết chắc là sẽ tốn thời gian đây.
中島なかじまいそぎませんので明日あしたまでにおねがいできないでしょうか
Vì không gấp nên em nhờ chị đến trước ngày mai được không ạ?
斉藤さいとう: わかりました。今日きょう仕事しごとわったら確認かくにんしてあげるわ。
Được rồi. Xong việc hôm nay chị sẽ kiểm tra cho.
中島なかじま本当ほんとうたすかります!おれい明日あしたコーヒーをご馳走ちそうします
Thật là đỡ quá ạ! Để cảm ơn, mai em xin phép mời chị cà phê ạ.
斉藤さいとう: そのまえ、まずは自分じぶんミスがないかもう一度見なさいいちどみなさい
Trước đó thì trước hết em hãy tự mình xem lại một lần nữa xem có lỗi không đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ご馳走ちそうする: Chiêu đãi, mời ăn.
いそ: Gấp, khẩn cấp.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)いただけますか: Có thể làm giúp tôi... không?
・~(て)あげる: Làm giúp ai đó cái gì.

Giải thích lý do báo cáo chậm

小野おの坂本さかもとさん、資料しりょう提出ていしゅつおくれてしまいもうわけございません
Anh Sakamoto ơi, em xin lỗi vì đã nộp tài liệu muộn ạ.
坂本さかもと昨日きのうまでにわるはずだったね。なに理由りゆうあるのかい?
Chắc chắn là phải xong từ hôm qua rồi chứ nhỉ. Có lý do gì không em?
小野おのじつ会社かいしゃサーバーがまって、データがけなかったんです
Thực ra là máy chủ của công ty bị dừng nên em không mở được dữ liệu ạ.
坂本さかもと: AIの管理かんりシステムが故障こしょうしていた、というはなし本当ほんとうだったのか
Tin đồn bảo hệ thống quản lý AI bị hỏng hóa ra là thật hả.
小野おの: はい。夜中よなかなおりましたが、それからつくのに時間じかんかかりました
Vâng. Đến giữa đêm thì sửa xong nhưng từ lúc đó làm cũng mất thời gian ạ.
坂本さかもと: それなら仕方しかたないが、もっとはや連絡れんらくするべきだったよ。
Nếu thế thì cũng không còn cách nào khác, nhưng lẽ ra em nên liên lạc sớm hơn.
小野おの: すみません。つぎからはトラブルがあったらすぐに報告ほうこくします
Em xin lỗi ạ. Từ lần tới hễ có rắc rối là em sẽ báo cáo ngay ạ.
坂本さかもと: よし。おくれたぶんもどように、一生懸命働いっしょうけんめいはたらきなさい。
Tốt. Hãy làm việc hết mình để bù đắp lại phần đã bị muộn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
提出ていしゅつ: Nộp, đệ trình.
もど: Lấy lại, bù lại.
📘 Ngữ pháp:
・~はずだった: Đáng lẽ là..., chắc chắn là đã...
・~べきだった: Lẽ ra nên...

 

Thay đổi thực đơn tại căng tin công ty

加藤かとう梨乃りのさん、食堂しょくどうのメニューをAIにえらんでもらうのはどうですか。
Kato: Chị Rino ơi, việc nhờ AI chọn thực đơn cho nhà ăn thì chị thấy thế nào ạ?
梨乃りの面白おもしろ提案ていあん。どうしてそうおもったのかい?
Rino: Một đề xuất thú vị đấy. Tại sao em lại nghĩ như vậy?
加藤かとう最近さいきんみんな健康けんこうをつけているから、バランスが大切たいせつです
Kato: Dạo này ai cũng chú ý đến sức khỏe nên sự cân bằng là rất quan trọng ạ.
梨乃りの: AIなら一人一人ひとりひとりこのみにわせて料理りょうり提案ていあんできそうね
Rino: Nếu là AI thì có vẻ nó có thể đề xuất món ăn phù hợp với sở thích của từng người nhỉ.
加藤かとう: はい。野菜やさいやしたり、カロリーを計算けいさんしたりすることも簡単かんたんです
Kato: Vâng. Việc tăng lượng rau hay tính toán calo cũng rất đơn giản ạ.
梨乃りの会社かいしゃみんながもっと元気げんきはたらけるようになるわね。
Rino: Mọi người trong công ty sẽ có thể làm việc khỏe khoắn hơn rồi.
加藤かとう: さっそくアンケートをつくって、みんなの意見いけんあつめてみます
Kato: Em sẽ làm phiếu khảo sát ngay để thử thu thập ý kiến mọi người ạ.
梨乃りの: よし。いい結果いいけっかたら部長ぶちょうはなしにきなさい
Rino: Tốt. Hễ có kết quả tốt thì hãy đi nói chuyện với trưởng phòng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
提案ていあん: Đề xuất.
このみにわせて: Phù hợp với sở thích.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)なりそう: Có vẻ trở nên...
・~(て)みます: Làm thử việc gì.