Đôi giày thông minh chỉ đường

田中たなか佐藤さとうさん、あるくだけで目的地もくてきちかるくついました。
Anh Sato ơi, em vừa mua đôi giày mà chỉ cần đi bộ là biết được điểm đến đấy ạ.
佐藤さとうくつ勝手かってみちおしえてくれるのかい?
Đôi giày tự ý chỉ đường cho em luôn hả?
田中たなか: はい、みぎひだりときあしかるれておしえてくれます
Vâng, khi cần rẽ trái hay phải, nó sẽ rung nhẹ ở chân để báo cho em biết ạ.
佐藤さとう: スマホをなくてもいいから、安全あんぜんあるけるね
Không cần nhìn điện thoại cũng được nên đi bộ an toàn nhỉ.
田中たなか: AIが一番空いちばんあいているみちえらんでくれるんですよ。
AI sẽ chọn cho mình con đường vắng nhất đấy ạ.
佐藤さとう: 24時間じかんどこへってもまよわないなんて、すご技術ぎじゅつ
Suốt 24 giờ đi đâu cũng không lo lạc đường, đúng là công nghệ lợi hại.
田中たなか明日あしたからこのくついて健康けんこうために散歩さんぽします
Từ mai em sẽ xỏ đôi giày này vào và đi dạo vì sức khỏe ạ.
佐藤さとう: いい習慣しゅうかんだね電池でんちれないように注意chゅういしなさい
Thói quen tốt đấy. Hãy chú ý để không bị hết pin nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
れる: Rung, lắc.
まよ: Lạc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くてもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~(る)なんて: Cái việc như là... (ngạc nhiên).

Chiếc thìa điện tử đổi vị món ăn

山口やまぐち小林こばやしさん、あじ自由じゆうえられる魔法まほうさじ使つかってみました
Anh Kobayashi ơi, em đã dùng thử chiếc thìa ma thuật có thể tự do đổi vị món ăn rồi ạ.
小林こばやしさじだけであじわるなんて、しんじられないね
Chỉ cái thìa thôi mà vị cũng đổi được, thật không thể tin nổi nhỉ.
山口やまぐち電気でんきしたながれて塩辛しおからあまさをかんじさせるんです
Điện chạy qua lưỡi và làm mình cảm nhận được vị mặn hay ngọt ạ.
小林こばやししおすくなくしても美味おいしくべられるのは、健康けんこういいね。
Dù cho ít muối đi mà vẫn ăn ngon được thì tốt cho sức khỏe quá.
山口やまぐち: はい、AIがわたしきなあじおぼえて自動じどう調整ちょうせいしてくれます
Vâng, AI ghi nhớ vị em thích rồi tự động điều chỉnh ạ.
小林こばやし最近さいきん台所道具だいどころどうぐ、まるで手品てじなているみたいだ。
Dụng cụ nhà bếp dạo gần đây cứ như là đang xem ảo thuật vậy.
山口やまぐち明日あした夕食ゆうしょく、これを使つかって野菜やさいたくさんべようおもいます
Bữa tối mai em định dùng cái này để ăn thật nhiều rau ạ.
小林こばやし: その意気いき。まずは自分じぶん料理りょうりつくってみなさい
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy tự mình thử nấu ăn đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
さじ: Cái thìa.
塩辛しおから: Mặn.
📘 Ngữ pháp:
・~(さ)せる: Thể sai khiến (làm cho cảm thấy).
・~(て)みなさい: Hãy thử làm việc gì đó đi.

Tranh cãi về việc dọn dẹp bằng VR

つま: あなた、VRのゲームばかりしないで部屋へや片付かたづけて。
Vợ: Anh ơi, đừng có toàn chơi game VR nữa, dọn dẹp phòng đi.
おっといま仮想かそう世界せかい掃除そうじ練習れんしゅうしているところなんだよstrip。
Chồng: Anh đang trong quá trình luyện tập dọn dẹp ở thế giới ảo mà.
つま画面がめんなか綺麗きれいしても、この部屋へやきたなままじゃない。
Vợ: Dù trong màn hình có sạch thế nào thì căn phòng này vẫn cứ đang bẩn đấy thôi.
おっと効率こうりついい片付かたづかたAIにおしえてもらっているからって
Chồng: Đợi tí, anh đang được AI chỉ cho cách dọn dẹp hiệu quả nhất.
つま: 24時間待じかんまっても、あなたはうごかないようながするわ
Vợ: Em cảm giác là dù có đợi 24 giờ nữa thì anh cũng chẳng nhúc nhích đâu.
おっとかったよ。あと10ぷんゲームをめて、ゴミをてるよ
Chồng: Anh biết rồi. 10 phút nữa anh tắt game rồi đi vứt rác.
つま本当ほんとうね。つぎロボットの掃除機そうじき準備じゅんびしておきなさい。
Vợ: Thật đấy nhé. Tiếp theo hãy chuẩn bị sẵn máy hút bụi robot đi.
おっと: ああ、二人ふたり協力きょうりょくしていえピカピカにしよう。
Chồng: Ừ, hai vợ chồng mình cùng hợp lực làm cho nhà cửa sáng bóng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
片付かたづける: Dọn dẹp.
きたなまま: Cứ bẩn như thế.
📘 Ngữ pháp:
・~ところだ: Đang trong lúc làm gì.
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó đi.

Mâu thuẫn về việc đặt tên cho robot thú cưng

むすめ: おとうさんあたらしいいぬロボットの名前なまえ「ポチ」がいい。
Con gái: Bố ơi, tên con robot chó mới đặt là "Pochi" đi ạ.
ちちふる名前なまえだね最新さいしん機械きかいだから「AI」にしよう。
Bố: Tên cũ quá. Vì là máy móc đời mới nên đặt là "AI" đi.
むすめ: そんなの名前なまえじゃないわ。もっと可愛かわいほうがいい。
Con gái: Đó đâu phải là cái tên. Phải cái gì đáng yêu hơn cơ.
ちち: でも、このロボットは24時間家族じかんかぞくまもってくれるんだよ
Bố: Nhưng con robot này bảo vệ gia đình mình suốt 24 giờ đấy.
むすめまもってくれてもびにくい名前なまえきら
Con gái: Dù có bảo vệ đi nữa nhưng con ghét cái tên khó gọi lắm.
ちちこまったな。じゃあ、あいだとって「ポチアイ」はどうだい?
Bố: Gay nhỉ. Vậy lấy ở giữa là "Pochiai" thì sao?
むすめへん名前なまえ!明日あした、おかあさんの意見いけん聞きなさいききなさい
Con gái: Tên lạ hoắc! Mai bố hãy đi hỏi ý kiến cả mẹ nữa đi.
ちち: ああ、家族かぞくみんなで相談そうだんしてめることにしよう。
Bố: Ừ, quyết định là cả nhà sẽ cùng thảo luận rồi chốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
びにくい: Khó gọi.
相談そうだん: Thảo luận.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)しよう: Chọn/Quyết định làm gì.
・~ことにする: Quyết định việc gì (sau khi suy nghĩ).

Khen món quà của đồng nghiệp (nhưng thực tế không thích)

石井いしい鈴木すずきさん、出張しゅっちょう土産みやげ派手はでネクタイをどうぞ。
Ishii: Anh Suzuki ơi, biếu anh chiếc cà vạt sặc sỡ làm quà đi công tác ạ.
鈴木すずき: わあ、とても面白おもしろデザインですね。ありがとうございます。
Suzuki: Ôi, thiết kế thú vị quá nhỉ. Cảm ơn em. (Tatemae)
石井いしい: 2026ねん最新さいしんスタイルだと店員てんいんっていました
Ishii: Nhân viên cửa hàng bảo đây là phong cách mới nhất của năm nay đấy ạ.
鈴木すずき使つかのがたのしみです大切たいせつはこれておきますね
Suzuki: Anh rất mong chờ được dùng nó. Anh sẽ cất kỹ trong hộp nhé. (Tatemae)
石井いしい明日あした会議かいぎ、ぜひそのネクタイをめてください。
Ishii: Trong cuộc họp mai, nhất định anh hãy thắt chiếc cà vạt đó nhé.
鈴木すずき: ええ、機会きかいあれば。でも、すこ派手はですぎるかもしれません。
Suzuki: Ừ, nếu có cơ hội. Nhưng có lẽ nó hơi quá rực rỡ chăng. (Honne)
石井いしい鈴木すずきさんにぴったりのいろおもったのですが。
Ishii: Em đã nghĩ đây là màu sắc cực hợp với anh Suzuki mà.
鈴木すずき気持きもちだけいただきます。かがみまえ一度試いちどためしてみなさい
Suzuki: Anh xin nhận tấm lòng của em. Em cứ thử đeo trước gương một lần đi. (Honne)

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
派手はで: Sặc sỡ.
土産みやげ: Quà lưu niệm.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)おきます: Làm sẵn/Cất sẵn việc gì.
・~(に)ぴったり: Vừa vặn, cực kỳ hợp.

Từ chối lời mời đi nhậu muộn

中島なかじま佐藤さとうさん、仕事しごとあとあたらしい居酒屋いざかやきませんか
Nakajima: Anh Sato ơi, xong việc mình đi đến quán nhậu mới không?
佐藤さとうさそってくれてうれしいですが今日きょう予定よていあります。
Sato: Được em rủ anh vui lắm, nhưng hôm nay anh có kế hoạch rồi. (Tatemae)
中島なかじま明日あした休みやすみですからおそくまでんでも大丈夫だいじょうぶですよ
Nakajima: Vì mai nghỉ nên uống muộn chút cũng không sao đâu ạ.
佐藤さとう: そうですね。でも、最近さいきんいえゆっくりしたいんです。
Sato: Đúng thế nhỉ. Nhưng dạo gần đây anh muốn được ở nhà thư giãn hơn. (Honne)
中島なかじま: 24時間営業じかんえいぎょうみせなので短時間たんじかんだけでもどうですか。
Nakajima: Vì là quán mở cửa 24/24 nên mình đi một loáng thôi được không ạ?
佐藤さとうじつ、AIの勉強べんきょういえはじめようおもっているんですよ。
Sato: Thực ra là anh đang định bắt đầu học về AI ở nhà đấy. (Tatemae/Honne)
中島なかじま素晴らしいすばらしいです。真面目なまじめな佐藤さとうさんを尊敬そんけいします
Nakajima: Tuyệt vời quá. Em thực sự kính trọng sự nghiêm túc của anh.
佐藤さとう: ありがとう。また今度こんど時間じかんあるとき誘いなさいさそいなさい
Sato: Cảm ơn em. Lần tới khi nào có thời gian lại rủ anh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
居酒屋いざかや: Quán nhậu.
尊敬そんけい: Kính trọng.
📘 Ngữ pháp:
・~(よ)うとおもっている: Dự định làm gì.
さそいなさい: Hãy rủ đi (mệnh lệnh nhẹ).

Nhà hàng do Robot thực vật phục vụ

じゅん結衣ゆいさん、うご植物しょくぶつ料理りょうりはこレストランへきました
Jun: Chị Yui ơi, em đã đến nhà hàng mà cây cối biết cử động mang món ăn ra đấy ạ.
結衣ゆい植物しょくぶつうごの?まるで魔法まほう世界せかいみたいね
Yui: Cây cối mà biết đi á? Cứ như là thế giới ma thuật vậy nhỉ.
じゅん: はい、AIがっぱを使つかって、おさら上手じょうずつんです
Jun: Vâng, AI dùng lá cây để cầm đĩa rất khéo léo ạ.
結衣ゆいみず太陽たいようひかりだけでうごロボットなら、環境かんきょういいわね。
Yui: Nếu là robot chỉ chạy bằng nước và ánh sáng mặt trời thì tốt cho môi trường quá.
じゅんはなくと特別とくべつデザートをサービスしてくれました。
Jun: Khi hoa nở, họ còn tặng thêm món tráng miệng đặc biệt cho em nữa ạ.
結衣ゆい: 24時間じかんいつでもみどりかこまれて食事しょくじできるのは素敵すてきだわ
Yui: Việc có thể ăn uống giữa không gian xanh mướt bất cứ lúc nào 24/24 thật là tuyệt.
じゅん明日あした、そのみせ動画どうが自分じぶんSNSにせようおもいます
Jun: Mai em định sẽ đăng video về quán đó lên mạng xã hội của mình ạ.
結衣ゆいたのしみねまえ場所ばしょくわしく調しらべなさい
Yui: Mong chờ nhỉ. Trước khi đi hãy tra cứu kỹ địa điểm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
植物しょくぶつ: Thực vật.
はこ: Vận chuyển, mang vác.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình.
・~(に)かこまれる: Được bao quanh bởi...

Khách sạn lơ lửng trên không

大輝だいき芽衣めいさん、そらホテルが完成かんせいしたというニュースをました
Daiki: Mei ơi, mình vừa xem tin tức nói là khách sạn bay trên trời đã hoàn thành rồi đấy.
芽衣めい飛行機ひこうきじゃなくて建物たてものずっとそらいているの?
Mei: Không phải máy bay mà là cả tòa nhà cứ lơ lửng trên không suốt hả?
大輝だいき: はい、AIがかぜ計算けいさんして何ヶ月なんかげつちないそうです。
Daiki: Vâng, nghe nói AI tính toán sức gió nên nó sẽ không rơi trong suốt nhiều tháng ạ.
芽衣めいまどからくもながらねむれるなんて、ゆめような体験たいけん
Mei: Việc có thể vừa ngủ vừa ngắm mây qua cửa sổ đúng là một trải nghiệm như mơ nhỉ.
大輝だいき: でも、値段ねだんとてもたかいので普通ふつうひとまれません
Daiki: Nhưng vì giá cực đắt nên người bình thường không ở được đâu ạ.
芽衣めい: いつか技術ぎじゅつすすんでやすくなるのをしかないわ。
Mei: Chỉ còn cách chờ đến khi công nghệ tiến bộ và giá rẻ đi thôi.
大輝だいきわたしいまうちに、宇宙うちゅうホテルのことも調しらべておきます。
Daiki: Tiện đây em sẽ tra cứu sẵn cả về khách sạn ngoài vũ trụ nữa ạ.
芽衣めい頑張がんばるわね。まずは地上ちじょう一生懸命いっしょうけんめいはたらきなさい
Mei: Cố gắng ghê nhỉ. Trước hết hãy làm việc thật chăm chỉ ở dưới mặt đất đi đã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
: Lơ lửng, nổi.
地上ちじょう: Trên mặt đất.
📘 Ngữ pháp:
・~しかない: Chỉ còn cách...
・~(て)おきます: Làm sẵn việc gì đó.

Chú mèo làm "Trưởng phòng" tại ngân hàng AI

中島なかじま斉藤さいとうさん、ねこ銀行ぎんこう部長ぶちょうなったというはなしきました
Nakajima: Chị Saito ơi, em nghe chuyện một chú mèo đã trở thành trưởng phòng ở ngân hàng đấy ạ.
斉藤さいとうねこ仕事しごと本当ほんとうかいおどろいたわ
Saito: Mèo mà cũng làm việc á? Thật hả em? Bất ngờ quá.
中島なかじま: はい、AIがねこごえ分析ぶんせきして社員しゃいんはげましているそうです。
Nakajima: Vâng, nghe nói AI phân tích tiếng kêu của mèo rồi dùng nó để khích lệ nhân viên ạ.
斉藤さいとうねこいるだけで、みんなのストレスがって健康けんこうなるわね。
Saito: Chỉ cần có con mèo thôi là căng thẳng của mọi người giảm đi và khỏe ra nhỉ.
中島なかじま: そのねこ毎日まいにちスーツを椅子いすすわっているらしいですよ。
Nakajima: Nghe nói chú mèo đó ngày nào cũng mặc vest và ngồi chễm chệ trên ghế ạ.
斉藤さいとう: 2026ねん人間以外にんげんいがいリーダーもえているのね
Saito: Năm nay những vị lãnh đạo không phải con người cũng đang tăng lên nhỉ.
中島なかじまわたし一度いちど、その猫部長ねこぶちょういにこうおもいます
Nakajima: Em cũng định sẽ đi gặp "Ngài trưởng phòng mèo" đó một lần ạ.
斉藤さいとう: いいわね。失礼しつれいないように、おやつをっていきなさい
Saito: Hay đấy. Hãy mang theo món ăn vặt để không bị thất lễ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
はげます: Khích lệ, cổ vũ.
ごえ: Tiếng kêu (động vật).
📘 Ngữ pháp:
・~らしい: Nghe nói là... (dựa trên tin đồn).
・~(に)なりそう: Có vẻ sẽ trở nên...

Máy bán hàng tự động bán "Thời gian rảnh"

大輔だいすけ結衣ゆいさん、えき自由なじゆうな時間じかんっている機械きかいました
Daisuke: Chị Yui ơi, em thấy cái máy bán "thời gian tự do" ở nhà ga ạ.
結衣ゆい時間じかん一体いったいどういうことだい?
Yui: Bán thời gian á? Rốt cuộc là chuyện thế nào?
大輔だいすけ: おかねはらうと、AIロボットがわりに自分じぶん仕事しごとやるんです。
Daisuke: Trả tiền xong là robot AI sẽ làm thay công việc của mình ạ.
結衣ゆいいそがしいひとにはうれしいけど自分じぶん仕事しごと自分じぶんやるべきよ。
Yui: Với người bận rộn thì vui thật đấy nhưng việc của mình thì nên tự mình làm đi.
大輔だいすけ: 10ぷんだけやすみたいとき使つかひとおおそうですよ。
Daisuke: Nghe nói có nhiều người dùng lúc muốn nghỉ ngơi chỉ 10 phút thôi ạ.
結衣ゆい便利べんりなかなったけれど、すこさびしいするわね。
Yui: Thế giới trở nên tiện lợi thật nhưng cũng có cảm giác hơi buồn nhỉ.
大輔だいすけわたし明日あした、おかあさんのために30ぷんだけ時間じかんいます
Daisuke: Mai em sẽ mua 30 phút thời gian để tặng cho mẹ ạ.
結衣ゆい親孝行おやこうこうった時間じかん家族かぞくために使いなさいつかいなさい
Yui: Hiếu thảo ghê. Hãy dùng thời gian đã mua đó cho gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
わり: Thay thế.
親孝行おやこうこう: Hiếu thảo.
📘 Ngữ pháp:
・~べきだ: Nên làm gì (nghĩa vụ/đạo đức).
・~(た)なか: Thế gian/Xã hội đã trở nên...

Khóa cửa thông minh không nhận diện được mặt do trang điểm

みなとあやさん、今朝けさいえはいれなくてこまりました
Minato: Chị Aya ơi, sáng nay em khổ sở vì không vào được nhà ạ.
あやかぎくしたのかい
Aya: Em làm mất chìa khóa hả?
みなと: いいえ、化粧けしょうくしたのでAIがわたしからなかったんです
Minato: Dạ không, vì em trang điểm hơi đậm nên AI không nhận ra em ạ.
あや最近さいきんセキュリティはきびしすぎて大変たいへん
Aya: Bảo mật dạo gần đây gắt quá cũng khổ nhỉ.
みなと: 10かい失敗しっぱいしたので警察けいさつ連絡れんらくされそうになりました
Minato: Vì thất bại tận 10 lần nên em suýt nữa thì bị báo cảnh sát ạ.
あや自分じぶんかおもう一度登録いちどとうろくなおさないといけないわねstrip。
Aya: Em phải đăng ký lại khuôn mặt mình một lần nữa rồi.
みなと: はい、いまかおAIにしっかりおぼえさせようおもいます
Minato: Vâng, em định sẽ cho AI ghi nhớ thật kỹ khuôn mặt hiện tại ạ.
あや: そうしなさい。ねんために普通ふつうかぎちなさい
Aya: Hãy làm thế đi. Và để cho chắc thì hãy mang cả chìa khóa thường nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
化粧けしょうする: Trang điểm.
📘 Ngữ pháp:
・~(登録とうろく)しなお: Làm lại việc gì đó (đăng ký lại).
・~(そう)になる: Suýt nữa thì...
ねんのため: Để cho chắc chắn.

Loa thông minh tự ý đặt mua... 100 cái bánh mì

じゅん結衣ゆいさん、今朝けさニュースでおどろトラブルをました
Jun: Chị Yui ơi, em vừa xem được một vụ rắc rối bất ngờ trên tin tức sáng nay ạ.
結衣ゆい: どんなことがきたんだい
Yui: Chuyện gì đã xảy ra thế em?
じゅん子供こどもうたうたったら、AIが間違まちがえてパンを100注文ちゅうもんしたそうです。
Jun: Một đứa trẻ hát một bài hát, thế là AI nghe nhầm rồi đặt tận 100 cái bánh mì ạ.
結衣ゆい: 100!おうちなかパンでいっぱいになったわね。
Yui: Tận 100 cái á! Thế thì trong nhà toàn bánh mì là bánh mì thôi nhỉ.
じゅん言葉ことば間違まちがえは最新さいしん技術ぎじゅつでもきるんですね
Jun: Việc nghe nhầm từ ngữ thì ngay cả công nghệ mới nhất vẫn xảy ra chị nhỉ.
結衣ゆい便利べんり機械きかい設定せっていしっかりしないとあぶないわ
Yui: Máy móc tiện lợi thật nhưng không cài đặt kỹ là nguy hiểm lắm.
じゅんわたしいまうちに、いえAIのマイクをっておきます
Jun: Tranh thủ lúc này em sẽ đi tắt micro của con AI ở nhà ạ.
結衣ゆい: それがいいわね。無駄むだかね使つかわないように注意ちゅういしなさい
Yui: Cách đó hay đấy. Hãy chú ý để không tiêu tiền lãng phí nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
注文ちゅうもん: Đặt hàng.
設定せってい: Cài đặt.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまった: Trót, lỡ làm gì đó.
・~(な)いと: Nếu không làm gì đó thì...

 

Robot làm gà rán

田中たなか: コンビニのロボットが鶏肉とりにくいていますよ。
Tanaka: Robot ở cửa hàng tiện lợi đang nướng thịt gà kìa.
佐藤さとう: あの「からあげ」を自動じどうつくっているの?
Sato: Nó đang tự động làm món "Karaage" đó hả?
田中たなか: はい。AIが一番いちばんいい温度おんどげてくれるそうです。
Tanaka: Vâng. Nghe nói AI sẽ chiên ở nhiệt độ tốt nhất ạ.
佐藤さとう: いつでもあついものがべられるのはうれしいねstrip。
Sato: Việc lúc nào cũng được ăn đồ nóng thật là vui nhỉ.
田中たなか店員てんいんがいなくても、すぐにあたたかいにくえます
Tanaka: Dù không có nhân viên vẫn mua được thịt nóng ngay lập tức ạ.
佐藤さとういま技術ぎじゅつ本当ほんとう便利べんりだね
Sato: Công nghệ bây giờ thực sự rất tiện lợi.
田中たなか今日きょう自分じぶんのために一つおうおもいます
Tanaka: Hôm nay em định sẽ mua một cái cho bản thân ạ.
佐藤さとう: いいね。あついうちにはやべなさい
Sato: Hay đấy. Hãy ăn sớm nhân lúc còn nóng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
鶏肉とりにく: Thịt gà.
げる: Chiên, rán.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai/máy móc làm gì cho mình.
・~うちに: Trong lúc, nhân lúc.

10 bộ quần áo

山口やまぐち部屋へやふるふく全部捨ぜんぶすてました。
Yamaguchi: Em đã vứt hết quần áo cũ trong phòng rồi ạ.
小林こばやし: ええ!ふくなくてこまらない
Kobayashi: Hả! Không có đồ mặc thì không thấy khó khăn sao?
山口やまぐち: 10ちゃくだけのこして残りのこりリサイクルにしました
Yamaguchi: Em chỉ giữ lại 10 bộ, còn lại mang đi tái chế rồi ạ.
小林こばやし: シンプルな生活せいかつ掃除そうじ簡単かんたんいいねstrip。
Kobayashi: Cuộc sống đơn giản thì dọn dẹp cũng dễ dàng, tốt nhỉ.
山口やまぐち: はい。AIが毎日着まいにちきふくえらんでくれます
Yamaguchi: Vâng. Mỗi ngày AI đều chọn quần áo cho em ạ.
小林こばやし自分じぶんかんがえなくていいから、あさたすかるね
Kobayashi: Vì không phải tự mình suy nghĩ nên buổi sáng nhàn nhỉ.
山口やまぐち無駄なむだなものしないように、財布さいふえました
Yamaguchi: Để không mua sắm lãng phí, em cũng đổi luôn ví rồi ạ.
小林こばやし素晴らしいすばらしいその綺麗そのきれい部屋へや守りなさいまもりなさい
Kobayashi: Tuyệt vời. Hãy giữ gìn căn phòng sạch đẹp đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
てる: Vứt đi.
のこす: Giữ lại, để lại.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~ように: Để không... (mục đích).

Học ngoại ngữ bằng kính VR

石井いしいいま、VRの眼鏡めがね使つかって英語えいご勉強べんきょうしています
Ishii: Hiện tại em đang dùng kính VR để học tiếng Anh ạ.
鈴木すずき画面がめんなか外国がいこく先生せんせいるの
Suzuki: Trong màn hình có giáo viên nước ngoài hiện ra hả?
石井いしい: はい。アメリカあめりかまちあるいている気分きぶんなります。
Ishii: Vâng. Cảm giác như đang đi bộ trên đường phố Mỹ vậy ạ.
鈴木すずきすわったまま、世界中せかいじゅうけるのはすごいね
Suzuki: Chỉ ngồi nguyên một chỗ mà đi được khắp thế giới, ghê thật.
石井いしい間違まちがえてもAIがなおすからずかしくないです
Ishii: Dù em nói sai thì AI cũng sửa cho nên không thấy ngại ạ.
鈴木すずき自分じぶんペースでできるから、なが続けられるねつづけられるね
Suzuki: Vì có thể làm theo nhịp độ của mình nên sẽ duy trì được lâu nhỉ.
石井いしい来月らいげつ出張しゅっちょうまでに上手じょうずなりたいですstrip。
Ishii: Em muốn trở nên giỏi hơn trước chuyến công tác tháng sau ạ.
鈴木すずき頑張がんばって毎日少まいにちすこしずつ練習れんしゅうしなさい
Suzuki: Cố lên. Hãy luyện tập từng chút một mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
気分きぶん: Cảm giác, tâm trạng.
ずかしい: Xấu hổ, ngại.
📘 Ngữ pháp:
・~(た)まま: Cứ nguyên trạng thái...
・~(られる): Thể khả năng (có thể tiếp tục).

Thuê xe điện ở Kyoto

みなと京都きょうと電動でんどうスクーターをりてはしりました
Minato: Em đã mượn xe scooter điện rồi chạy quanh Kyoto ạ.
あやほそみち、スクーターなららくけるの
Aya: Những con đường nhỏ hẹp, nếu là scooter thì đi dễ dàng hả em?
みなと: はい。AIがひとすくないしずかなみちおしえました
Minato: Vâng. AI đã chỉ cho em những con đường vắng vẻ và yên tĩnh ạ.
あや有名ゆうめい場所以外ばしょいがいも、いい景色けしきあったでしょう。
Aya: Ngoài những địa điểm nổi tiếng ra, chắc là có nhiều cảnh đẹp lắm nhỉ.
みなと: おかげで、ほんないふる神社じんじゃつけました
Minato: Nhờ thế mà em đã tìm thấy một ngôi đền cổ không có trong sách.
あやいま旅行りょこうは、自分じぶんさがのがたのしいわね
Aya: Du lịch bây giờ thì việc tự mình khám phá là rất vui nhỉ.
みなと明日あしたった写真しゃしんメールでおくります
Minato: Mai em sẽ gửi những bức ảnh đã chụp qua email ạ.
あやたのしみだわ事故じこをつけて走りなさいはしりなさい
Aya: Chị mong chờ đấy. Hãy chạy xe cẩn thận tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ほそ: Nhỏ, hẹp.
景色けしき: Cảnh sắc.
📘 Ngữ pháp:
・~以外: Ngoài... ra.
・~(に)をつける: Chú ý, cẩn thận (với cái gì).

Gối chỉnh tư thế

小野おのあたらしいねむのセンサー」をいました
Ono: Em vừa mua một cái "cảm biến giấc ngủ" mới ạ.
坂本さかもとているからだうごきをチェックする機械きかいかい
Sakamoto: Là cái máy kiểm tra cử động cơ thể khi ngủ hả?
小野おo: はい。姿勢しせいわるいとまくら自動じどううごきますstrip。
Ono: Vâng. Hễ tư thế nằm không tốt là gối sẽ tự động dịch chuyển ạ.
坂本さかもと朝起あさおきたときからだいたくならないのはいいね。
Sakamoto: Khi ngủ dậy buổi sáng mà người không bị đau thì tốt nhỉ.
小野おの: AIがねむりの時間じかん計算けいさんして、スマホにおくります
Ono: AI tính toán thời gian ngủ rồi gửi đến điện thoại ạ.
坂本さかもと自分じぶん健康けんこう数字すうじかると安心あんしんだね
Sakamoto: Biết được sức khỏe của mình bằng con số thì yên tâm nhỉ.
小野おの今夜こんやはや、100てんりたいです
Ono: Tối nay em muốn đi ngủ sớm để đạt được 100 điểm ạ.
坂本さかもと頑張がんばってまえスマホは止めなさいやめなさい
Sakamoto: Cố lên nhé. Hãy bỏ việc dùng điện thoại trước khi ngủ đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
姿勢しせい: Tư thế.
安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)と: Hễ... là...
・~(な)くなる: Trở nên không bị...

Drone giao cà phê

中島なかじま: コンビニのコーヒーをドローンがはこびましたよ
Nakajima: Máy bay không người lái vừa chở cà phê từ cửa hàng tiện lợi đến kìa.
斉藤さいとうそとさなくてもあつものとどくのはおどろきだわ
Saito: Chẳng cần ra ngoài mà đồ uống nóng vẫn được giao đến, thật là bất ngờ.
中島なかじままどけるだけで、つくえうえまでます
Nakajima: Chỉ cần mở cửa sổ là nó bay đến tận bàn luôn ạ.
斉藤さいとういそがしい会議かいぎとき、とても便利べんり
Saito: Lúc đang họp bận rộn thì rất tiện lợi nhỉ.
中島なかじま: はい。AIがぶつからないようにそらそうです。
Nakajima: Vâng. Nghe nói AI sẽ bay trên trời sao cho không bị va chạm ạ.
斉藤さいとういまそら、たくさんのロボットがんでいるのねstrip。
Saito: Bầu trời bây giờ có nhiều robot đang bay lắm nhỉ.
中島なかじま明日あした斉藤さいとうさんのぶん一緒いっしょ注文ちゅうもんします
Nakajima: Mai em sẽ đặt luôn cả phần của chị Saito ạ.
斉藤さいとう: ありがとう。こぼさないようにりなさい
Saito: Cảm ơn em. Hãy nhận lấy thật cẩn thận đừng làm đổ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
はこぶ: Chở, vận chuyển.
おどろ: Bất ngờ, ngạc nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)だけで: Chỉ cần...
・~(ない)ように: Để không... (mục đích).

Máy tưới cây

じゅんいえ野菜やさいそだてていますがなにしなくていいんです。
Jun: Em đang trồng rau ở nhà nhưng chẳng cần làm gì cả ạ.
結衣ゆいみずやりを、全部機械ぜんぶきかいやってくれるの?
Yui: Máy làm hết việc tưới nước cho em hả?
じゅん: はい。AIがつち必要ひつようみずだけあげますstrip。
Jun: Vâng. AI nhìn đất rồi chỉ tưới đúng lượng nước cần thiết thôi ạ.
結衣ゆいいそがしいひとには、ぴったりの機械きかい
Yui: Với người bận rộn thì đúng là cái máy hoàn hảo nhỉ.
じゅん: おかげで、毎日まいにちサラダをべて健康けんこうなりました。
Jun: Nhờ thế mà mỗi ngày em đều ăn salad nên đã khỏe ra ạ.
結衣ゆい自分じぶんつくった野菜やさい、おみせ野菜やさいより美味おいしいわね
Yui: Rau tự mình trồng thì chắc chắn ngon hơn rau ở tiệm rồi.
じゅん明日あした、もっとおおきいトマトをそだててみます
Jun: Mai em sẽ thử trồng loại cà chua to hơn ạ.
結衣ゆい: いいわね。べるまえ綺麗きれい洗いなさいあらいなさい
Yui: Hay đấy. Trước khi ăn hãy rửa thật sạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
つち: Đất.
健康けんこう: Khỏe mạnh.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~より: So với... (So sánh hơn).

Lập trình với AI

石井いしい仕事しごとあと、AIと一緒いっしょプログラミングを勉強べんきょうしています
Ishii: Sau giờ làm em đang học lập trình cùng với AI ạ.
鈴木すずき最近さいきんむずかしいことも、機械きかいおしえるんだね
Suzuki: Dạo này cả những việc khó máy móc cũng dạy cho mình nhỉ.
石井いしい: はい。からないとき、すぐにこたえがかえってきます
Ishii: Vâng. Lúc nào không hiểu là có câu trả lời phản hồi ngay ạ.
鈴木すずき先生せんせいたなくていいから、はや勉強べんきょうできるねstrip。
Suzuki: Không phải chờ giáo viên nên em học nhanh hơn đúng không.
石井いしい: いつでも練習れんしゅうできるから毎日少まいにちすこしずつすすんでいます
Ishii: Vì lúc nào cũng tập được nên mỗi ngày em đều tiến bộ từng chút ạ.
鈴木すずきあたらしいスキルをおぼえるのは、将来しょうらいのために大切たいせつだよ
Suzuki: Việc học kỹ năng mới là rất quan trọng cho tương lai đấy.
石井いしい: はい。来月らいげつまでに簡単かんたんアプリをつくってみます
Ishii: Vâng. Trước tháng sau em sẽ thử làm một ứng dụng đơn giản ạ.
鈴木すずき素晴らしいすばらしい無理むりしないで続けなさいつづけなさい
Suzuki: Tuyệt vời. Đừng quá sức mà hãy tiếp tục nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・プログラミング: Lập trình.
すすむ: Tiến lên, tiến bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~とき: Khi, lúc.
・~(て)みます: Thử làm gì.

Làng robot nông nghiệp

みなと週末しゅうまつ、ロボットがはたらむらあそびにきました
Minato: Cuối tuần em đã đi chơi ở một ngôi làng có robot làm việc ạ.
あやはたけロボットが野菜やさいそだてているむら
Aya: Có phải ngôi làng mà robot đang trồng rau ngoài đồng không?
みなと: はい。ひとなにしないで、自然しぜんなかやすみますstrip。
Minato: Vâng. Con người không cần làm gì, chỉ nghỉ ngơi giữa thiên nhiên thôi ạ.
あや田舎いなか空気くうき最新さいしん技術ぎじゅつ一緒いっしょなのは面白おもしろいね
Aya: Không khí ở quê đi cùng với công nghệ mới nhất thì thú vị nhỉ.
みなと自動じどううごくるま、とてもおどろきました
Minato: Em đã rất ngạc nhiên khi thấy những chiếc xe chạy tự động ạ.
あや: そこでべたはん美味おいしかったでしょう
Aya: Cơm ăn ở đó chắc chắn là ngon lắm đúng không.
みなと: はい!明日あした、お土産みやげ野菜やさいってきます
Minato: Vâng! Mai em sẽ mang rau tươi mua làm quà đến ạ.
あや: ありがとう。おもいからをつけて運びなさいはこびなさい
Aya: Cảm ơn em. Rau nặng nên hãy chú ý cẩn thận khi mang đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
むら: Làng.
おどろ: Ngạc nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~(ない)で: Mà không làm gì...
・~でしょう: Chắc hẳn là...

Kính giảm mỏi mắt

中島なかじま: パソコンの使つかすぎで、つかれてしまいました
Nakajima: Do dùng máy tính quá nhiều nên mắt em bị mỏi mất rồi ạ.
斉藤さいとう: あの「つかれを眼鏡めがね」をためしてみたの
Saito: Em đã dùng thử chiếc "kính giảm mỏi" đó chưa?
中島なかじま: はい。AIがあかるさをえます
Nakajima: Vâng. AI quan sát mắt rồi thay đổi độ sáng ạ.
斉藤さいとう: 1時間じかんごとにとおくを」とおしえる機能きのうあるねstrip。
Saito: Cứ 1 tiếng nó lại có chức năng bảo "hãy nhìn ra xa" nữa nhỉ.
中島なかじま: おかげで、午後ごごあたまいたくならずに仕事しごとできました。
Nakajima: Nhờ thế mà buổi chiều em làm việc không bị đau đầu nữa ạ.
斉藤さいとう仕事しごとときからだまも技術ぎじゅつ大切たいせつ
Saito: Khi làm việc, công nghệ bảo vệ cơ thể là rất quan trọng đấy.
中島なかじま: はい。明日あしたからはもっとはややすめます
Nakajima: Vâng. Từ mai em sẽ cho mắt nghỉ ngơi sớm hơn ạ.
斉藤さいとう: いいわね。まずは眼鏡めがね綺麗きれい拭きなさいふきなさい
Saito: Tốt đấy. Trước tiên hãy lau kính cho thật sạch đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
あかるさ: Độ sáng.
機能きのう: Chức năng.
📘 Ngữ pháp:
・~(すぎ): Quá mức...
・~(な)らずに: Mà không trở nên...