GÓC NGƯỜI THÂN

A:祖父そふあたらしい介護かいごロボットと散歩さんぽきました。
Ông nội đã đi dạo cùng với một con robot chăm sóc mới.
B:ロボットが体調たいちょうをチェックしながらあるくのですね。
Nghĩa là robot vừa đi vừa kiểm tra tình trạng sức khỏe của ông nhỉ.
A:はい、ころびそうになると、すぐにささえてくれます。
Vâng, hễ ông sắp bị ngã là nó sẽ đỡ ông ngay lập tức.
B:家族かぞくがそばにいなくても、これなら安心あんしんです。
Dù gia đình không ở bên cạnh nhưng nếu là cái này thì cũng yên tâm.
A:散歩さんぽ様子ようすは、スマホでいつでも確認かくにんできます。
Tình hình đi dạo có thể kiểm tra trên điện thoại bất cứ lúc nào.
B:技術ぎじゅつのおかげで、家族かぞくきずながもっとつよくなります。
Nhờ có công nghệ, sợi dây liên kết gia đình sẽ càng trở nên mạnh mẽ hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
介護かいご: Chăm sóc người bệnh/người già.
ささえる: Nâng đỡ, hỗ trợ.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia.
・~のおかげで: Nhờ có.

GÓC TÌNH YÊU

A:AIがわたしにぴったりの相手あいてえらんでくれました。
AI đã chọn cho tôi một đối tượng cực kỳ phù hợp.
B:性格せいかくだけでなく、将来しょうらい目標もくひょうおなだそうです。
Nghe nói không chỉ tính cách mà cả mục tiêu tương lai cũng giống nhau.
A:仮想現実かそうげんじつなかはじめてデートをしました。
Chúng tôi đã có buổi hẹn hò đầu tiên trong thực tế ảo.
B:緊張きんちょうしないで、ゆっくりはなすことができましたか。
Bạn đã có thể thong thả trò chuyện mà không bị căng thẳng chứ?
A:はい、まえ相手あいてのことがよくかりました
Vâng, tôi đã hiểu rõ về đối phương trước khi gặp mặt trực tiếp.
B:デジタルのちからで、本当ほんとうあいつかりそうです
Có vẻ như tình yêu đích thực sẽ được tìm thấy nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
相手あいて: Đối phương, đối tượng.
目標もくひょう: Mục tiêu.
📘 Ngữ pháp:
・~だけでなく: Không chỉ...
・~そうです: Nghe nói là...

 

GÓC ĐỒNG NGHIỆP

A:今日きょう会議かいぎは、ホログラムを使つかっておこないました。
Cuộc họp hôm nay đã được thực hiện bằng cách sử dụng hình ảnh ảo (hologram).
B:出張しゅっちょうかなくてもまえみながいますね。
Dù không đi công tác nhưng mọi người vẫn đang ở ngay trước mặt nhỉ.
A:複雑なふくざつな図面ずめん空中くうちゅううつして一緒いっしょました。
Chúng tôi đã chiếu những bản vẽ phức tạp lên không trung và cùng xem.
B:言葉ことばだけで説明せつめいするより、ずっと効率こうりついいです。
So với việc chỉ giải thích bằng lời thì hiệu quả hơn nhiều.
A:移動いどう時間じかんなくなって、仕事しごとはやわります。
Thời gian di chuyển không còn nữa nên công việc kết thúc sớm.
B:あたらしいはたらかたみなよろこんでいるようですよ。
Có vẻ như mọi người cũng đang vui mừng với cách làm việc mới đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
図面ずめん: Bản vẽ.
効率こうりつ: Hiệu quả.
📘 Ngữ pháp:
・~かなくても: Dù không đi.
・~ようです: Có vẻ như là...

GÓC HÀNG XÓM

A:近所きんじょゴミひろいをして、地域ちいきポイントをめました
Tôi đã nhặt rác trong khu phố và tích lũy được điểm địa phương.
B:そのポイントで、ちかくのパン割引わりびきけられます
Với số điểm đó, bạn có thể nhận được giảm giá tại tiệm bánh gần đây.
A:まち綺麗きれいなって、ものやすくなるのは最高さいこうです
Thành phố sạch đẹp mà mua sắm cũng rẻ hơn thì thật là tuyệt nhất.
B:近所きんじょひとたちとも、自然しぜん挨拶あいさつえましたね
Những lời chào hỏi với hàng xóm cũng đã tăng lên một cách tự nhiên nhỉ.
A:週末しゅうまつ活動かつどう、もっとたのしみになりそうです
Các hoạt động cuối tuần có vẻ sẽ trở nên đáng mong chờ hơn.
B:みな協力きょうりょくしてコミュニティーをつくりたいです
Tôi muốn cùng mọi người hợp tác để tạo nên một cộng đồng tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
地域ちいき: Địa phương, khu vực.
協力きょうりょく: Hợp tác.
📘 Ngữ pháp:
・~める: Tích góp, tích lũy.
・~られる: Thể khả năng.

GÓC GIAO TẾ

A:スマホをわせるだけで、連絡先れんらくさき交換こうかんできます
Chỉ cần chạm điện thoại vào nhau là có thể trao đổi thông tin liên lạc.
B:かみ名刺めいしたなくても失礼しつれいはなりませんね。
Dù không mang theo danh thiếp giấy thì cũng không bị coi là thất lễ nhỉ.
A:相手あいて趣味しゅみきな食べ物たべもの、すぐにかります
Sở thích hay món ăn yêu thích của đối phương cũng sẽ biết được ngay.
B:会話かいわ話題わだいこまらないので、とても便利べんりです
Vì không gặp khó khăn với các chủ đề nói chuyện nên rất tiện lợi.
A:でも、丁寧なていねいな挨拶あいさつ感謝かんしゃ気持きもちは大切たいせつです
Thế nhưng, lời chào lịch sự và lòng biết ơn vẫn là điều quan trọng.
B:道具どうぐわっても基本きほんマナーをまもりましょう
Dù công cụ có thay đổi thì hãy cùng tuân thủ các quy tắc lịch sự cơ bản.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
名刺めいし: Danh thiếp.
話題わだい: Chủ đề câu chuyện.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~たなくても: Dù không mang theo.

GÓC TÂM SỰ

A:仮想世界かそうせかい自分自身じぶんじしんつめる時間じかんちました
Tôi đã thời gian để nhìn nhận lại bản thân trong thế giới ảo.
B:しずかなもりなか一人ひとりふかかんがえたのですね。
Nghĩa là bạn đã một mình suy nghĩ sâu sắc giữa khu rừng yên tĩnh nhỉ.
A:はい、いそがしい毎日まいにちわすれていたゆめおもしました
Vâng, tôi đã nhớ lại những giấc mơ mà mình lỡ quên mất trong ngày tháng bận rộn.
B:本当ほんとう大切たいせつものなに、AIもおしえてくれます
AI cũng chỉ cho tôi biết điều gì mới thực sự là quan trọng.
A:自分じぶんこころはなことで、気持きもちがかるくなりました
Bằng việc trò chuyện với trái tim mình, cảm xúc đã trở nên nhẹ nhàng hơn.
B:これからは、もっと自分じぶん大切たいせつしたいです。
Từ bây giờ, tôi muốn trân trọng bản thân mình nhiều hơn nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
自身じしん: Bản thân.
大切たいせつ: Quan trọng, quý giá.
📘 Ngữ pháp:
・~ことで: Bằng việc làm...
・~たい: Muốn làm gì.

GÓC QUAN ĐIỂM

A:法律ほうりつ相談そうだん、AIを使つかひとえているそうです。
Nghe nói số người sử dụng AI để thảo luận về pháp luật đang tăng lên.
B:正確せいかくはやですが、人間にんげん感情かんじょうかりますか
Nó chính xác và nhanh chóng thật, nhưng liệu nó có hiểu được cảm xúc con người?
A:むずかしい問題もんだいですが公平なこうへいな判断はんだんできるのは利点りてんです
Đó là vấn đề khó, nhưng việc có thể đưa ra phán quyết công bằng là một ưu điểm.
B:最終的さいしゅうてきは、ひと責任せきにんってめるべきですね。
Cuối cùng thì con người nên có trách nhiệm và tự quyết định nhỉ.
A:技術ぎじゅつさと人間にんげんやさしさをわせる必要ひつようあります。
Cần phải kết hợp giữa cái hay của công nghệ và sự dịu dàng của con người.
B:未来みらい社会しゃかいについて、もっと議論ぎろんふかめましょう
Chúng ta hãy cùng thảo luận sâu hơn nữa về xã hội tương lai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
判断はんだん: Phán đoán, phán quyết.
議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận.
📘 Ngữ pháp:
・~必要ひつようある: Cần thiết phải làm gì.
・~べきだ: Nên làm gì (nghĩa vụ đạo đức).

GÓC ĐÓ ĐÂY 

A:ドローンにって、ジャングルをそらから見学けんがくしました
Tôi đã ngồi lên drone và tham quan rừng rậm từ trên không trung.
B:ひとけない場所ばしょちかくでられるのはおどろきです
Thật kinh ngạc khi có thể nhìn gần cả những nơi mà con người không thể tới.
A:絶滅ぜつめつしそうな動物どうぶつ様子ようす、はっきりかりました
Tình trạng của những loài động vật sắp tuyệt chủng cũng đã được thấy rõ ràng.
B:自然しぜんこわさないでたびできる、素晴らしいすばらしい方法ほうほうです
Đó là một cách tuyệt vời để đi du lịch mà không làm hủy hoại thiên nhiên.
A:つぎ海底かいてい都市とし探索たんさくしてみたいとおomいます
Tiếp theo, tôi nghĩ là mình muốn thử khám phá một thành phố dưới đáy biển.
B:科学かがくちから世界せかい秘密ひみつどんどんけていきます。
Với sức mạnh khoa học, những bí mật của thế giới đang dần được hé mở.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
絶滅ぜつめつ: Tuyệt chủng.
探索たんさく: Khám phá, thăm dò.
📘 Ngữ pháp:
・~こわさないで: Mà không làm hỏng.
・~てみたい: Muốn thử làm gì.

GÓC THỊ TRƯỜNG & TIÊU DÙNG

A:わたし生活せいかつわせて必要ひつようものだけとどサービスです。
Đây là dịch vụ mà chỉ những đồ cần thiết mới được gửi đến phù hợp với cuộc sống của tôi.
B:無駄なむだなものなくなって、おかね節約せつやくできますね
Việc mua sắm vô ích không còn nữa nên cũng có thể tiết kiệm tiền nhỉ.
A:プラスチックを使つかわない地球ちきゅうやさしい商品しょうひんばかりです
Toàn là những sản phẩm thân thiện với Trái Đất mà không sử dụng nhựa.
B:消費者しょうひしゃ意識いしきわって市場しじょうあたらしくなりました。
Ý thức của người tiêu dùng đã thay đổi và thị trường cũng trở nên mới mẻ.
A:AIが一番安いちばんやす時期じきかんがえて注文ちゅうもんしてくれます
AI sẽ tính toán thời điểm rẻ nhất và đặt hàng giúp tôi.
B:かしこもの、これからの時代じだい基本きほんなります。
Mua sắm thông minh sẽ trở thành điều cơ bản của thời đại sắp tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
節約せつやく: Tiết kiệm.
意識いしき: Ý thức.
📘 Ngữ pháp:
・~にわせて: Phù hợp với...
・~ばかり: Toàn là...

GÓC GIẢI TRÍ & TRÀO LƯU

A:この映画えいがひと気分きぶん結末けつまつわります
Trong bộ phim này, kết cục sẽ thay đổi tùy theo tâm trạng của người xem.
B:VR眼鏡めがねかけると物語ものがたりなかはいれますか
Nếu đeo kính VR vào thì có thể đi vào bên trong câu chuyện không?
A:はい、主人公しゅじんこう一緒いっしょ冒険ぼうけんしている感覚かんかくです
Vâng, cảm giác như đang cùng nhân vật chính đi phiêu lưu vậy.
B:自分じぶんだけのストーリーがつくれるのは、面白おもしろいですね
Việc có thể tạo ra câu chuyện của riêng mình thật là thú vị nhỉ.
A:友達ともだち結末けつまつおしのが、いま流行りゅうこうです
Việc cùng bạn bè kể cho nhau nghe về kết thúc là trào lưu hiện nay.
B:娯楽ごらくかたち、どんどん自由じゆうゆたかになっています。
Các hình thức giải trí đang dần trở nên tự do và phong phú hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
結末けつまつ: Kết thúc, kết cục.
娯楽ごらく: Giải trí.
📘 Ngữ pháp:
・~: Cùng làm gì đó cho nhau.
・~になる: Trở nên.

GÓC GIÁO DỤC & NUÔI DẠY

A:AIが息子むすこ苦手なにがてな場所ばしょやさしくおしえてくれます
AI chỉ dạy cho con trai tôi những phần bé còn yếu một cách dịu dàng.
B:子供こどもペースにわせて説明せつめいえるのですね。
Nghĩa là nó thay đổi cách giải thích phù hợp với tốc độ của đứa trẻ nhỉ.
A:はい、無理むりしないで、たのしく勉強べんきょうつづけています
Vâng, bé vẫn đang tiếp tục học tập vui vẻ mà không quá sức.
B:おやおしえるより、喧嘩けんかならなくて安心あんしんしました
Tôi đã thấy yên tâm vì không xảy ra cãi vã so với khi bố mẹ dạy.
A:学校がっこう様子ようす、デジタルでくわしく確認かくにんできますよ。
Bạn cũng có thể kiểm tra chi tiết tình hình ở trường qua kỹ thuật số.
B:個性こせい大切たいせつする教育きょういくいま主流しゅりゅうなっています。
Giáo dục trân trọng cá tính đang trở thành xu hướng chính hiện nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
苦手にがて: Kém, yếu.
個性こせい: Cá tính.
📘 Ngữ pháp:
・~より: So với...
・~つづけている: Tiếp tục làm gì.

GÓC THIÊN TAI & DỰ BÁO

A:地震じしん一分前いっぷんまえ、AIが警告けいこくしました
AI đã đưa ra cảnh báo vào một phút trước khi động đất tới.
B:余裕よゆうってして避難ひなんできましたね
Chúng ta đã có thể tắt lửa và đi lánh nạn một cách thong thả nhỉ.
A:街中まちじゅうカメラが地面じめんうごきをつね監視かんししています
Các camera khắp thành phố đang liên tục giám sát chuyển động của mặt đất.
B:災害さいがい被害ひがいらすために、大切たいせつシステムです。
Đây là một hệ thống quan trọng để giảm thiểu thiệt hại do thiên tai.
A:つぎあめ予報よほう、ピンポイントで正確せいかくとどきます
Dự báo cơn mưa tiếp theo cũng sẽ được gửi tới chính xác tại từng địa điểm.
B:ただしい情報じょうほうことで、いのちまもことができます
Bằng việc biết thông tin chính xác, chúng ta có thể bảo vệ mạng sống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
避難ひなん: Lánh nạn, sơ tán.
監視かんし: Giám sát.
📘 Ngữ pháp:
・~ために: Để (phục vụ mục đích).
・~ことができる: Có thể làm gì.

GÓC MÙA TIẾT & SẮC THÁI

A:さくらわり、もうすぐ五月ごがつになります。
Hoa anh đào đã hết, và sắp tới sẽ là tháng Năm.
B:五月ごがつみどりがとても綺麗きれいですね。
Màu xanh lá của tháng Năm rất đẹp nhỉ.
A:連休れんきゅう自然しぜんなかやすみます。
Kỳ nghỉ dài này tôi sẽ nghỉ ngơi giữa thiên nhiên.
B:やまほう空気くうきさそうですね。
Không khí ở phía núi có vẻ tốt đấy.
A:かぜかんじながらおちゃみます。
Tôi uống trà trong khi cảm nhận làn gió.
B:季節きせつ変化へんかたのしむのは大切たいせつです。
Tận hưởng sự thay đổi của mùa màng là điều quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
連休れんきゅう: Kỳ nghỉ dài.
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Có vẻ như là.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~のは大切たいせつだ: Việc... là quan trọng.

GÓC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO & TƯƠNG LAI

A:この時計とけいいま気分きぶんおしえます
Chiếc đồng hồ này cho bạn biết tâm trạng hiện tại.
B:つかれているとき音楽おんがくながれますか
Âm nhạc có phát ra khi bạn mệt mỏi không?
A:はい、自動じどうしずかなきょくえらびます
Vâng, nó tự động chọn một bản nhạc yên tĩnh.
B:AIが体調たいちょうをチェックしてくれます。
AI kiểm tra tình trạng sức khỏe giúp bạn.
A:自分以上じぶんいじょうわたしのことがかります
Nó hiểu về tôi còn hơn cả chính tôi.
B:技術ぎじゅつ使つかってしあわせになりましょう
Hãy sử dụng công nghệ để trở nên hạnh phúc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
気分きぶん: Tâm trạng.
ながれる: Phát (nhạc), chảy.
📘 Ngữ pháp:
・~てくれる: Làm giúp cho mình.
・~以上いじょうに: Hơn mức...

GÓC TÌNH NGUYỆN & CỘNG ĐỒNG

A:アプリを使つかってゴミをひろいました
Tôi đã nhặt rác bằng cách sử dụng ứng dụng.
B:地域ちいきポイントをもらいましたか
Bạn có nhận được điểm địa phương không?
A:はい、おみせやすものできます
Vâng, tôi có thể mua sắm giá rẻ tại các cửa hàng.
B:まち綺麗きれいになるのはうれしいですね
Thành phố sạch đẹp hơn thật là vui nhỉ.
A:だれかのためにはたらのは元気げんきます
Làm việc vì ai đó giúp tôi thấy khỏe khoắn hơn.
B:わたし来週らいしゅうから一緒いっしょはじめます
Tôi cũng sẽ bắt đầu cùng bạn từ tuần tới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
ひろ: Nhặt.
📘 Ngữ pháp:
・~できる: Có thể làm.
・~のために: Vì...
・~をはじめる: Bắt đầu...

GÓC ẨM THỰC & SÀNH ĂN

A:3Dプリンターでつくったにくです。
Đây là thịt được làm bằng máy in 3D.
B:本物ほんものにくおなあじしますね。
Nó có vị giống hệt thịt thật nhỉ.
A:植物しょくぶつからできているので安全あんぜんです
Nó an toàn vì được làm từ thực vật.
B:きなビタミンもえらべるそうです。
Nghe nói bạn cũng có thể chọn loại vitamin mình thích.
A:環境かんきょうまもためのあたらしいものです。
Đây là loại thực phẩm mới để bảo vệ môi trường.
B:健康けんこうためにこれをべましょう
Hãy ăn cái này vì sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
本物ほんもの: Đồ thật.
📘 Ngữ pháp:
あじする: Có vị.
・~そうです: Nghe nói là.
・~られる: Có thể chọn.

GÓC THỜI TRANG & PHONG CÁCH

A:太陽たいようひかりいろわるふくです
Đây là quần áo thay đổi màu sắc theo ánh nắng.
B:紫外線しがいせんチェックする機能きのうですね
Đó là chức năng kiểm tra tia tử ngoại nhỉ.
A:はい、はだまも特別とくべつ素材そざいです
Vâng, đó là chất liệu đặc biệt để bảo vệ da.
B:デザインも健康けんこう大切たいせつですね
Cả thiết kế và sức khỏe đều quan trọng.
A:きな模様もよう自分じぶんでもえられます
Bạn có thể tự mình đổi sang hoa văn yêu thích.
B:毎日違まいにちちがうスタイルをたのしめますね
Mỗi ngày bạn đều có thể tận hưởng những phong cách khác nhau.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
紫外線しがいせん: Tia tử ngoại.
素材そざい: Chất liệu.
📘 Ngữ pháp:
・~でも: Ngay cả...
・~をたのしめる: Có thể tận hưởng.

GÓC DU LỊCH & KHÁM PHÁ

A:予約よやくするまえVRで部屋へやました
Tôi đã xem phòng qua VR trước khi đặt chỗ.
B:まど景色けしき本物ほんものみたいでしたか
Phong cảnh ngoài cửa sổ có giống thật không?
A:はい、ひろさも確認かくにんできて安心あんしんです
Vâng, xác nhận được cả độ rộng nên rất yên tâm.
B:たび失敗しっぱいなくなるので便利べんりです
Thật tiện lợi vì sẽ không còn những sai sót khi đi du lịch.
A:どこでもける時代じだいなりました。
Chúng ta đã bước vào thời đại có thể đi bất cứ đâu.
B:つぎうみなかホテルにきたいです
Tiếp theo tôi muốn đi khách sạn dưới đáy biển.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
景色けしき: Phong cảnh.
📘 Ngữ pháp:
・~みたい: Giống như là.
・~ができる: Có thể.
・~になる: Trở nên.

GÓC NHÀ Ở & KHÔNG GIAN SỐNG

A:部屋へやかべ全部画面ぜんぶがめんなります。
Toàn bộ tường trong phòng biến thành màn hình.
B:きな景色けしきうつことができますね
Có thể chiếu bất kỳ phong cảnh nào bạn thích nhỉ.
A:今日きょうもりなかいる気分きぶんです
Hôm nay tôi có cảm giác như đang ở trong rừng.
B:せま部屋へやでもひろかんじますね
Dù là phòng hẹp nhưng vẫn cảm thấy rộng rãi.
A:まえうみるときます
Ngắm biển trước khi ngủ giúp tôi thấy bình tĩnh lại.
B:いえ一番好いちばんすきな場所ばしょなります。
Ngôi nhà sẽ trở thành nơi mình yêu thích nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
うつ: Chiếu (hình).
: Bình tĩnh, lắng xuống.
📘 Ngữ pháp:
・~ことができる: Có thể.
・~でも: Cho dù...

GÓC ĐIỆN THOẠI & CUỘC SỐNG SỐ

A:ホログラムで友達ともだちはなしました
Tôi đã nói chuyện với bạn bằng hình ảnh ảo.
B:まえいるみたいでおどろきました
Tôi đã ngạc nhiên vì cứ như họ đang ở ngay trước mặt vậy.
A:画面がめんだけよりちかくにかんじますね
Cảm giác gần gũi hơn nhiều so với chỉ nhìn màn hình.
B:相手あいて表情ひょうじょうはっきりかります
Có thể thấy rõ cả biểu biểu cảm của đối phương.
A:はなれていてもさびしくありません
Dù ở xa nhau tôi cũng không thấy cô đơn.
B:いたいひといつでもえますね
Có thể gặp người mình muốn gặp bất cứ lúc nào nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
表情ひょうじょう: Biểu cảm.
・はっきり: Rõ ràng.
📘 Ngữ pháp:
・~より: So với...
・~える: Có thể gặp.

GÓC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

A:電気でんきつくペンキをかべりました
Tôi đã sơn loại sơn tạo ra điện lên tường.
B:いえ電池でんちようになるのですね。
Nghĩa là ngôi nhà trở nên giống như một viên pin nhỉ.
A:はい、太陽たいようひかり電気でんきまります
Vâng, điện được tích trữ nhờ ánh nắng mặt trời.
B:環境かんきょうもいいし、おかねたすかります
Vừa tốt cho môi trường, mà tiền bạc cũng đỡ tốn kém.
A:未来みらい子供こどもためにはじめました
Tôi bắt đầu việc này vì trẻ em trong tương lai.
B:地球ちきゅう綺麗きれいする考えかんがえです
Đây là một ý tưởng hay để làm sạch Trái Đất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
: Sơn, thoa.
まる: Tích trữ, đọng lại.
📘 Ngữ pháp:
・~し: Vừa... (liệt kê lý do).
・~のために: Vì...

GÓC ƯU ĐÃI & ĐẶC QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

A:デジタル市民証しみんしょう博物館はくぶつかんはいりました
Tôi đã vào bảo tàng bằng thẻ công dân kỹ thuật số.
B:市民しみんだけのサービスがおおいですね
Có nhiều dịch vụ chỉ dành riêng cho công dân nhỉ.
A:温泉おんせんやす利用りようできるそうです。
Nghe nói còn có thể sử dụng suối nước nóng giá rẻ.
B:自分じぶんまちもっときになります
Tôi sẽ ngày càng yêu quý thành phố của mình hơn.
A:手続てつづきもスマホだけでわります
Thủ tục cũng xong xuôi chỉ bằng điện thoại.
B:便利べんりやさしい社会しゃかいなりますね。
Xã hội đang trở nên tiện lợi và dịu dàng hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
博物館はくぶつかん: Bảo tàng.
手続てつづki: Thủ tục.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ bằng...
・~そうです: Nghe nói là.