Thực đơn cơm hộp gợi ý bởi AI

田中たなか佐藤さとうさん、今日きょうのランチのメニューはもうめましたか。
Anh Sato ơi, anh đã quyết định thực đơn bữa trưa nay chưa?
佐藤さとう: いいえ。社内しゃないアプリのAIにこうとおもっているところです。
Chưa. Tôi đang định hỏi AI trên ứng dụng nội bộ của công ty đây.
田中たなか昨日歩きのうあるいた歩数ほすうわせて、健康けんこう料理りょうりえらんでくれるそうですよ。
Nghe nói nó sẽ chọn món ăn tốt cho sức khỏe dựa theo số bước chân anh đã đi hôm qua đấy.
佐藤さとう: それは便利べんりですね。最近少さいきんすこふとったので、たすかります。
Tiện quá nhỉ. Dạo này tôi hơi béo lên nên giúp ích lắm.
田中たなかわたし昨日座きのうすわりすぎたので、魚料理さかなりょうりすすめられました。
Còn em vì hôm qua ngồi quá nhiều nên đã được gợi ý món cá ạ.
佐藤さとう: AIのアドバイスをいて、元気げんき午後ごごごしたいですね。
Nghe theo lời khuyên của AI, chúng mình cùng trải qua buổi chiều thật khỏe khoắn nhé.
田中たなか: はい。おなかいたので、12になったらすぐにきましょう。
Vâng. Em đói bụng quá rồi, đến 12 giờ là mình đi ngay nhé.
佐藤さとう: その調子ちょうしだ。まずはいま作業さぎょうはやわらせなさい。
Tốt lắm. Trước hết hãy mau kết thúc công việc hiện tại đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

歩数ほすう: Số bước chân.
すわりすぎる: Ngồi quá nhiều.
・~にわせて: Phù hợp với...
・~(よ)うとおもっているところだ: Đang định làm gì.

 

Kế hoạch nghỉ lễ Tuần lễ Vàng (Golden Week)

山口やまぐち小林こばやしさん、来週らいしゅう連休れんきゅう予定よていはもうてましたか。
Anh Kobayashi ơi, anh đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ dài tuần tới chưa?
小林こばやし家族かぞく北海道ほっかいどうって、美味おいしいカニをべようおもっています。
Tôi định sẽ đi Hokkaido cùng gia đình và ăn cua thật ngon.
山口やまぐち: いいですね。でも、飛行機ひこうきチケットはたかかったでしょう
Thích thật đấy. Nhưng chắc là vé máy bay đắt lắm anh nhỉ.
小林こばやし: はい。AIがやす時間じかんさがしてくれたのでなにとかなりました。
Vâng. Nhờ AI tìm giúp thời điểm rẻ nên cũng đã xoay xở được ạ.
山口やまぐち最近さいきん旅行りょこうは、機械きかいたよるのが一番賢いちばんかしこ方法ほうほうですね
Đi du lịch bây giờ thì phụ thuộc vào máy móc là cách thông minh nhất anh nhỉ.
小林こばやし山口やまぐちさんはどこかへくつもりかい?
Còn Yamaguchi, em có định đi đâu không?
山口やまぐちわたしいえゆっくりほんみながらごそうとおもいます。
Em định sẽ ở nhà thư thả vừa đọc sách vừa nghỉ ngơi ạ.
小林こばやし: それも贅沢ぜいたくやすみだね。いまのうちに宿やど予約よやく確認かくにんしなさい
Đó cũng là một kỳ nghỉ xa xỉ đấy. Hãy tranh thủ xác nhận đặt chỗ nhà trọ đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

連休れんきゅう: Kỳ nghỉ dài.
贅沢ぜいたく: Xa xỉ.
・~(て)くれた: Ai đó làm gì cho mình.
・~(な)がら: Vừa... vừa...

Chế độ ngủ trưa 15 phút tại văn phòng

石井いしい鈴木すずきさん、午後ごごからすこねむいのですが、やすんでもいいでしょうか。
Anh Suzuki ơi, buổi chiều em hơi buồn ngủ, em nghỉ một chút được không ạ?
鈴木すずき: もちろん。あたらしい制度せいど「15分休憩ふんきゅうけい」ができるようになったよ。
Dĩ nhiên rồi. Với chế độ mới, em đã có thể "nghỉ 15 phút" rồi đấy.
石井いしい椅子いすすわったまま、しずかにじるだけでいいんですか。
Chỉ cần cứ ngồi trên ghế rồi lặng lẽ nhắm mắt lại là được ạ?
鈴木すずき: ああ。無理むりはたらくより、すこやすむほうが効率こうりつがるからね。
Ừ. So với việc cố làm việc thì nghỉ một chút hiệu quả sẽ tăng lên mà.
石井いしい会社かいしゃ健康けんこう大切たいせつしてくれるのは、本当ほんとううれしいです
Công ty trân trọng sức khỏe của chúng em thế này, em thực sự rất vui ạ.
鈴木すずき: AIも「いまやす時間じかんです」とアドバイスをくれるだろう?
Chắc là AI cũng đưa ra lời khuyên là "bây giờ là thời gian nghỉ ngơi" rồi đúng không?
石井いしい: はい。アラームをセットして、すこしだけねむってみます。
Vâng. Em sẽ đặt báo thức rồi thử chợp mắt một chút ạ.
鈴木すずき: よし。きたらつめたいみずかおあらいなさい
Tốt. Hễ dậy thì hãy đi rửa mặt bằng nước lạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

制度せいど: Chế độ.
効率こうりつ: Hiệu quả.
・~(れる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.
・~(た)まま: Giữ nguyên trạng thái...

 

Văn hóa "Không họp vào thứ Tư"

みなとあやさん、今日きょう水曜日すいようびだから会議かいぎひとつもありませんね。
Chị Aya ơi, hôm nay là thứ Tư nên chẳng có cuộc họp nào chị nhỉ.
あや: ええ。自分じぶん仕事しごと集中しゅうちゅうするための「ノー会議かいぎデー」よ。
Ừ. Đó là "Ngày không họp" để tập trung vào công việc của chính mình đấy.
みなとだれにも邪魔じゃまされないで、資料しりょうつくれるのはたすかります
Việc có thể làm tài liệu mà không bị ai làm phiền thật là giúp ích cho em ạ.
あや: 2026ねんビジネスマンは、時間じかん使つかかた上手じょうずにならないといけないわ。
Người đi làm bây giờ phải giỏi cả cách sử dụng thời gian nữa đấy.
みなと: はい。AIにスケジュールを管理かんりしてもらって無駄むだらしています
Vâng. Em đang nhờ AI quản lý lịch trình để giảm bớt sự lãng phí ạ.
あや素晴すばらしいわしずかな環境かんきょう、いいアイデアをしなさい
Tuyệt vời. Trong môi trường yên tĩnh, hãy đưa ra những ý tưởng hay nhé.
みなと今日中きょうじゅう来月らいげつプロジェクトのあん完成かんせいさせようとおomいます
Em định sẽ hoàn thành phương án dự án tháng tới ngay trong hôm nay ạ.
あや: その意気いきよ。こまったことがあれば、明日相談あしたそうだんしなさい。
Tinh thần tốt đấy. Có khó khăn gì thì mai hãy thảo luận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

邪魔じゃまする: Làm phiền.
集中しゅうちゅう: Tập trung.
・~(る)ための: Để làm gì... (mục đích).
・~ないといけない: Phải làm gì đó.

 

Mất thẻ nhân viên và cách xử lý

石井いしい鈴木すずきさん、大変たいへんです会社かいしゃカードキーをくしました。
Anh Suzuki ơi, gay quá. Em làm mất thẻ từ công ty rồi ạ.
鈴木すずき: どこでとしたか心当こころあたりはあるかい
Em có nhớ mang máng là đã đánh rơi ở đâu không?
石井いしい電車でんしゃなかかもしれませんカバンを空かばんをあけたときちたみたいです.
Có lẽ là trên tàu ạ. Có vẻ như nó bị rơi lúc em mở cặp ạ.
鈴木すずき: セキュリティがきびしいから、すぐに総務そうむ連絡れんらくしなさい
Vì bảo mật rất gắt nên hãy liên lạc với phòng hành chính ngay đi.
石井いしいおこられるのがこわくて、なかなかえませんでした
Em sợ bị mắng nên mãi mà không dám nói ạ.
鈴木すずき: ミスをかくすと、もっとおおきな問題もんだいになるよ
Hễ che giấu lỗi sai là sẽ thành vấn đề lớn hơn đấy.
石井いしい: わかりました。正直しょうじきはなしてあたらしいカードをつくってもらいます.
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ thành thật trình báo và nhờ làm thẻ mới ạ.
鈴木すずき: よし。つぎからはカードをカバンにつないでおきなさい
Tốt. Từ sau hãy móc sẵn thẻ vào cặp đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

総務そうむ: Phòng hành chính.
心当こころあたり: Nhớ mang máng, biết (về cái gì đó).
・~(る)と: Hễ... là...
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó.

 

Gửi nhầm email cho khách hàng khác

高橋たかはし佐々木ささきさん、間違まちがった客様きゃくさま資料しりょうおくってしまいました
Chị Sasaki ơi, em lỡ gửi tài liệu cho nhầm khách hàng mất rồi ạ.
佐々木ささき: それは大変たいへん。すぐに「してください」と連絡れんらくしたの
Ôi gay quá. Em đã liên lạc bảo họ "vui lòng xóa đi" ngay chưa?
高橋たかはし: はい。でも、相手あいてもうんでしまいましたかもしれません.
Vâng. Nhưng có lẽ đối phương đã trót đọc mất rồi cũng nên ạ.
佐々木ささき秘密ひみつデータがはいっていなければいいけれど心配しんぱいだわ
Nếu không có dữ liệu bí mật thì tốt, nhưng chị lo quá.
高橋たかはし値段ねだんリストがはいっていたので部長ぶちょうあやまりにきます
Vì có cả danh sách giá cả trong đó nên em sẽ đi xin lỗi trưởng phòng ạ.
佐々木ささき誠実せいじつ対応たいおうすることが一番いちばん解決方法かいけつほうほう.
Đối ứng một cách thành thực chính là phương pháp giải quyết tốt nhất đấy.
高橋たかはし: わかりました。つぎからはAIに名前なまえチェックさせます。
Em hiểu rồi ạ. Từ lần tới em sẽ cho AI kiểm tra tên ạ.
佐々木ささき: その意気いきよ。二度にどおなミスをしないようにをつけなさい.
Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý để đừng mắc lỗi tương tự lần thứ hai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

誠実せいじつ: Thành thực.
・~てしまいました: Trót, lỡ...
・~(な)ければいい: Hy vọng là không...
・~(さ)せる: Thể sai khiến.

 

Máy in bị kẹt giấy trước giờ họp

じゅん結衣ゆいさん、プリンターがうごかなくて資料しりょう印刷いんさつできません.
Chị Yui ơi, máy in không chạy nên em không in được tài liệu ạ.
結衣ゆい: あら、あと5ふん会議かいぎはじまるわよどうしたの
Ôi, chỉ còn 5 phút nữa là họp rồi đấy. Có chuyện gì thế?
じゅんかみなかまっていて全然取ぜんぜんとせないんです.
Giấy bị kẹt bên trong, hoàn toàn không lấy ra được ạ.
結衣ゆい無理むりるとこわれるから、2かい機械きかい使つかいなさい.
Cố kéo mạnh là hỏng đấy, hãy dùng cái máy ở tầng 2 đi.
じゅん: 2かいまで時間じかんありません。どうしましょう
Em không có thời gian chạy lên tầng 2 đâu ạ. Phải làm sao đây.
結衣ゆい: 2026ねんタブレットで資料しりょうることができるはずよ.
Chúng mình có thể xem tài liệu trên máy tính bảng mà.
じゅん: あ、その方法ほうほうありましたね!すぐにみんなにおくります.
A, có cách đó nữa nhỉ! Em sẽ gửi cho mọi người ngay ạ.
結衣ゆい: よし。廊下ろうかはしらないように注意ちゅういしなさい.
Tốt. Hãy chú ý đừng có chạy ngoài hành lang nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

まる: Kẹt, tắc.
る: Kéo, lôi.
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.
・~はずだ: Chắc chắn là...

 

Quên mật khẩu máy tính công ty

中島なかじま斉藤さいとうさん、パソコンのパスワードをわすれてしまいました.
Chị Saito ơi, em quên mất mật khẩu máy tính rồi ạ.
斉藤さいとう昨日変きのうかえたばかりでしょう?メモはっていないのかい
Em vừa mới đổi hôm qua xong mà đúng không? Không ghi chú lại hả?
中島なかじま安全あんぜんのために複雑ふくざつものにしなさい」とわれたんです.
Vì để an toàn nên em bị bảo là "hãy đặt cái gì phức tạp vào" ạ.
斉藤さいとういまセキュリティはむずかしいけれどわすれるとこまるわね.
Bảo mật bây giờ tuy khó thật nhưng quên là gay đấy.
中島なかじま: 3回間違かいまちがえたら、画面がめん真っ暗まっくらなってうごかなくなりました.
Em nhầm 3 lần thế là màn hình tối thui, không chạy nữa luôn ạ.
斉藤さいとう: それはロックがかかったのよIT担当あいてぃーたんとうひとびなさい.
Thế là bị khóa rồi đấy. Hãy gọi người phụ trách IT đi.
中島なかじま: すぐに電話でんわしてなおかたおしえてもらおうとおもいます.
Em sẽ gọi ngay và định nhờ họ chỉ cách sửa ạ.
斉藤さいとう: ええ。つぎからはヒントをどこかにいておきなさい.
Ừ. Từ sau hãy viết sẵn gợi ý vào đâu đó đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

複雑ふくざつ: Phức tạp.
担当たんとう: Phụ trách.
・~(た)ばかり: Vừa mới làm xong.
・~(て)もらおう: Định nhờ ai đó làm gì.

 

Trễ giờ họp vì tàu điện dừng đột ngột

みなとあやさん、電車でんしゃまってしまって会社かいしゃけません.
Chị Aya ơi, tàu bị dừng mất rồi, em không đến công ty được ạ.
あや事故じこでもあったのかい?会議かいぎあと15ふんはじまるわよ.
Có tai nạn gì hả em? Cuộc họp sẽ bắt đầu trong 15 phút nữa đấy.
みなと: はい。線路せんろAIロボットがはいんだというニュースがています.
Vâng. Có tin tức báo là một con robot AI đã đi vào đường ray ạ.
あやめずらしいトラブルね。えきひと証明書しょうめいしょもらっておきなさい.
Rắc rối lạ lùng nhỉ. Hãy lấy sẵn giấy xác nhận trễ chuyến từ nhân viên nhà ga đi.
みなと: わかりました。スマホでオンライン会議かいぎ参加さんかしてもいいですか.
Em hiểu rồi ạ. Em tham gia họp trực tuyến bằng điện thoại được không ạ?
あや: ええ。便利べんり機能きのう使つかっておくれないようにしなさい.
Ừ. Hãy dùng chức năng tiện lợi đó để chú ý không bị muộn nhé.
みなといまからしずかな場所ばしょ移動いどうして、アプリをいてみます.
Bây giờ em sẽ di chuyển đến chỗ yên tĩnh rồi thử mở ứng dụng ạ.
あや: よし。電波でんぱいい場所ばしょさがしてすわりなさい.
Tốt. Hãy tìm chỗ nào sóng khỏe rồi ngồi xuống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

線路せんろ: Đường ray.
電波でんぱ: Sóng.
・~(て)しまう: Trót, lỡ...
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó.

 

Tai nạn nhỏ: Làm đổ cà phê lên bàn phím

じゅん結衣ゆいさん、パソコンのキーボードにコーヒーをこぼしました.
Chị Yui ơi, em lỡ làm đổ cà phê lên bàn phím máy tính rồi ạ.
結衣ゆい: すぐに電源でんげんったのかいみずはとてもよわいからね.
Em đã tắt nguồn ngay chưa? Nó rất sợ nước đấy.
じゅん: はい。でも、ボタンがいくつかうごかなくなってしまいました.
Vâng. Nhưng có vài cái nút không chạy được nữa rồi ạ.
結衣ゆい砂糖さとうはいっていたらなかかたまって大変たいへんことになるわ.
Nếu có đường trong đó thì nó sẽ bị kẹt cứng bên trong và phiền lắm đấy.
じゅん: ブラックだったので、すこかわかせばなおるでしょうか.
Vì là cà phê đen nên nếu để khô một chút thì liệu có sửa được không chị?
結衣ゆい無理むり使つかわないで修理しゅうりすほうがいいわ.
Đừng có cố dùng, mang đi sửa thì tốt hơn đấy.
じゅん: わかりました。予備よびパソコンをりられるかいてきます.
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ đi hỏi xem có mượn được máy tính dự phòng không ạ.
結衣ゆい: ええ。つぎからはものつくえはしきなさい.
Ừ. Từ lần sau hãy để đồ uống ở mép bàn thôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

電源でんげん: Nguồn điện.
かわかす: Làm khô.
・~(たら)大変なことになる: Nếu... thì sẽ trở nên gay go.
・~(に)出す: Mang đi (sửa/giặt...).

 

Nhầm lịch họp do sai múi giờ (Time Zone)

大輔だいすけ鈴木すずきさん、海外かいがい支店してんとの会議かいぎだれませんでした.
Anh Suzuki ơi, chẳng có ai đến họp buổi hội chẩn với chi nhánh nước ngoài cả ạ.
鈴木すずき時間じかん間違まちがえたのかい相手あいていま夜中よなか3だよ.
Em bị nhầm giờ hả? Bên đó hiện đang là 3 giờ sáng đấy.
大輔だいすけ: ええ!AIが自動じどう計算けいさんしてくれるとおもっていました.
Ể! Em cứ tưởng là AI sẽ tự động tính toán cho em rồi ạ.
鈴木すずき設定せってい間違まちがえると、とんでもない時間じかんなってしまいますね.
Hễ cài đặt nhầm là sẽ thành ra những khung giờ không tưởng ngay đấy.
大輔だいすけ: すぐにあやまりのメールをおくって時間じかんえてもらいます.
Em sẽ gửi email xin lỗi ngay và nhờ họ đổi giờ ạ.
鈴木すずき世界せかい時計とけいいつも画面がめんしておくようにしなさい.
Hãy chú ý luôn để đồng hồ thế giới hiện trên màn hình nhé.
大輔だいすけ: はい。つぎからは自分じぶんでもしっかり確認かくにんします.
Vâng. Từ sau em cũng sẽ tự mắt mình xác nhận thật kỹ ạ.
鈴木すずき: その意気いき相手あいてくに休日きゅうじつ調しらべておきなさい.
Tinh thần tốt đấy. Hãy tra cứu sẵn cả ngày nghỉ của nước họ nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

時差じさ: Chênh lệch múi giờ.
・とんでもない: Không tưởng, khủng khiếp.
・~(て)おくようにしなさい: Hãy chú ý làm sẵn việc gì.

 

Quên lưu dữ liệu quan trọng

中島なかじま斉藤さいとうさん、さっきまでつくっていた資料しりょうえてしまいました.
Chị Saito ơi, tài liệu em vừa làm đến nãy đã bị biến mất rồi ạ.
斉藤さいとう保存ほぞんするのをわすれたのかい?それはショックね.
Em quên lưu hả? Đúng là cú sốc thật nhỉ.
中島なかじま: パソコンがきゅうあつくなってまってしまったんです.
Máy tính đột nhiên bị nóng lên rồi dừng lại luôn ạ.
斉藤さいとう最近さいきんAIは電力でんりょくたくさん使つかうから時々起ときどきおきるトラブルよ.
AI bây giờ tiêu thụ nhiều điện năng nên thỉnh thoảng vẫn xảy ra rắc rối đó mà.
中島なかじま: バックアップもっていないのでいちからやり直なおしです.
Em cũng không sao lưu nên giờ phải làm lại từ đầu ạ.
斉藤さいとうだれにでも失敗しっぱいあるわ。つぎからは自動保存じどうほぞん設定せっていしなさい.
Ai mà chẳng có lúc thất bại. Lần tới hãy cài đặt lưu tự động nhé.
中島なかじま: わかりました。今日中きょうじゅう頑張がんばってつくなおそうとおomいます.
Em hiểu rồi ạ. Em định sẽ cố gắng làm lại xong ngay trong hôm nay ạ.
斉藤さいとう応援おうえんしているわ。1時間じかん1かい保存ほぞんボタンをしなさい.
Chị ủng hộ em. Cứ 1 tiếng 1 lần hãy nhấn nút lưu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

保存ほぞん: Lưu trữ.
いちから: Từ đầu.
・~やりなお: Làm lại.
・~(よ)うとおもう: Dự định làm gì.

 

SỰ CỐ - Hệ thống AI quản lý điện bị quá tải

田中たなか佐藤さとうさん、新宿駅しんじゅくえき電気でんききゅうえてしまいました。
Anh Sato ơi, điện ở ga Shinjuku đột nhiên bị tắt mất rồi ạ.
佐藤さとう: AIが電気でんき管理かんりしている場所ばしょだね、なにがあったんだい?
Đó là nơi AI quản lý điện mà, có chuyện gì xảy ra thế em?
田中たなかあつさでシステムがあつくなりすぎて、自動じどうまったそうです。
Nghe nói do trời nóng nên hệ thống bị quá nhiệt và đã tự động dừng lại ạ.
佐藤さとういま技術ぎじゅつでも、そんなトラブルがきるんだね
Đến cả công nghệ bây giờ mà vẫn xảy ra những sự cố như thế nhỉ.
田中たなか: おかげで、1時間じかん電車でんしゃなかめられていました。
Nhờ thế mà em đã bị nhốt trong tàu điện tận 1 tiếng đồng hồ ạ.
佐藤さとうあせってそとようとしないで、しずかにちなさい
Đừng có cuống cuồng định ra ngoài, hãy lặng lẽ chờ đợi nhé.
田中たなか: はい。スマホのあかかりを使つかって、足元あしもと確認かくにんしました
Vâng. Em đã dùng đèn điện thoại để kiểm tra dưới chân mình ạ.
佐藤さとう安全あんぜんのために予備よび電池でんちいつもっておきなさい。
Để an toàn, hãy luôn mang theo pin dự phòng bên mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

えてしまいました: Trót bị tắt/mất (thể hiện sự tiếc nuối).
・~そうです: Nghe nói là... (dùng để trích dẫn tin tức).
・~なさい: Hãy làm... (mệnh lệnh nhẹ nhàng nhưng dứt khoát từ người trên).

 

Tranh cãi giữa sếp cũ và nhân viên dùng AI cảm xúc

山口やまぐち部長ぶちょうわたし気持きもちをAIが分析ぶんせきして、メールでおくりました
Thưa trưởng phòng, AI đã phân tích cảm xúc của em và gửi qua email rồi ạ.
小林こばやし: どうして自分じぶんくち直接言ちょくせついわないんだい
Tại sao em không tự mình nói trực tiếp hả?
山口やまぐち: AIのほうが、わたし複雑ふくざつなやみをただしくつたえることができます。
AI có thể truyền đạt những nỗi lo phức tạp của em một cách chính xác hơn ạ.
小林こばやしわたし機械きかい言葉ことばじゃなくて、あなたのこころりたいんだよ。
Anh muốn biết tâm hồn của em chứ không phải những lời lẽ của máy móc.
山口やまぐち: でも、いま時代じだい数字すうじデータではなすのが普通ふつうです
Nhưng thời đại bây giờ, việc nói chuyện bằng con số và dữ liệu là chuyện bình thường ạ.
小林こばやしわたしたちのあいだには、もっと人間にんげんらしいいが必要ひつようだよ
Giữa chúng ta cần có những mối quan hệ mang tính người hơn đấy.
山口やまぐち: わかりました。明日あしたAIを使つかわずにはなってみます
Em hiểu rồi ạ. Mai em sẽ thử thảo luận mà không dùng AI ạ.
小林こばやし: そうしなさい。自分じぶん言葉ことば一生懸命いっしょうけんめいはなしなさい
Hãy làm thế đi. Hãy dùng chính lời lẽ của mình mà nói thật tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

使つかわずに: Mà không dùng... (tương đương với ~ないで).
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì (diễn tả sự thay đổi khả năng).
・~なさい: Hãy làm...

 

Về dịch vụ Taxi bay sắp hoạt động

石井いしい鈴木すずきさん、来月らいげつから空飛そらとタクシーがはじまるというニュースをました
Anh Suzuki ơi, em đã xem tin tức nói là từ tháng sau sẽ bắt đầu có taxi bay ạ.
鈴木すずき大阪おおさかうみうえはしあたらしいものだね.
Đó là phương tiện di chuyển mới chạy trên biển ở Osaka nhỉ.
石井いしい渋滞じゅうたいがないから空港くうこうまで10ふんけるようになるそうです.
Nghe nói vì không tắc đường nên có thể đi đến sân bay chỉ trong 10 phút ạ.
鈴木すずき値段ねだん普通ふつうタクシーとおなじくらいなのかな .
Liệu giá cả có tương đương với taxi thông thường không nhỉ?
石井いしい最初さいしょすこたかいですが、みんなが使つかえばやすくなるはずです.
Lúc đầu hơi đắt một chút nhưng chắc chắn nếu ai cũng dùng thì sẽ rẻ đi thôi ạ.
鈴木すずきそらからまち景色けしきるのは、とても気持きもちがいいだろうね.
Việc nhìn ngắm cảnh sắc thành phố từ trên không chắc là dễ chịu lắm nhỉ.
石井いしい: はい。わたし一度予約いちどよやくしてってみたいとおもっています.
Vâng. Em cũng định sẽ đặt chỗ một lần để đi thử ạ.
鈴木すずき: よし。いまのうちにへのかた調しらべなさい.
Tốt. Hãy tranh thủ tra cứu cách đi đến bến đỗ ngay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là... (thể hiện sự dự đoán chắc chắn).
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.
・~なさい: Hãy làm...

Đồ ăn thực tế ảo và Môi trường

みなとあやさん、最近さいきん仮想かそうにく」をべるのが流行はやっていますよ.
Chị Aya ơi, dạo gần đây việc ăn "thịt ảo" đang rất thịnh hành đấy ạ.
あや画面がめんながらにおいをぐだけで、おなかがいっぱいになるの
Chỉ cần nhìn màn hình và ngửi mùi mà cũng no bụng được hả em?
みなと: はい。本物ほんものにくより環境かんきょういいし、ふとらないから最高さいこうです.
Vâng. Nó tốt cho môi trường hơn thịt thật, lại không béo nên tuyệt nhất ạ.
あや: でも、本物ほんものあじ食感しょっかんたのしむほうがわたしきだわ .
Nhưng chị thì vẫn thích việc tận hưởng hương vị và cảm giác nhai thật hơn.
みなと: 2026ねん地球ちきゅうまもるために我慢がまんすることも大切たいせつですよ .
Năm nay thì việc chịu đựng để bảo vệ Trái Đất cũng là điều quan trọng ạ.
あや我慢がまんじゃなくてわりの美味おいしいものをつければいいのよ.
Không phải chịu đựng, mà chỉ cần tìm món ngon khác thay thế là được mà.
みなと: なるほど。AIにあたらしい野菜やさい料理りょうり提案ていあんさせてみます.
Ra là vậy. Em sẽ để AI đề xuất các món rau mới xem sao ạ.
あや: その意気いきよ。まずは自分じぶんキッチンにちなさい .
Tinh thần tốt đấy. Trước hết hãy tự mình đứng vào bếp đi đã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~なさい: Hãy làm...
・~そうです: Nghe nói là...
・~(られる)ようになる: Trở nên có thể làm gì.

 

Thuế đánh vào nhân vật đại diện (Avatar)

加藤かとう梨乃りのさん、メタバースのアバターに税金ぜいきんかかるとわれています.
Chị Rino ơi, nghe nói là sẽ đánh thuế vào nhân vật đại diện trong Metaverse đấy ạ.
梨乃りの: ええ!ただの画像がぞうなのに、どうしておかね必要ひつようなの
Hả! Chỉ là hình ảnh thôi mà, tại sao lại cần tiền chứ?
加藤かとう: アバターがふくったり仕事しごとしたりするから、くに注目ちゅうもくしたんです.
Vì các nhân vật đó cũng mua quần áo và làm việc nên đất nước đã chú ý đến ạ.
梨乃りのわたし反対はんたい自由じゆうたのしむ場所ばしょルールをつくりすぎだわ .
Chị phản đối. Họ đang tạo ra quá nhiều quy tắc ở một nơi để tận hưởng tự do.
加藤かとう: でも、そのおかねネットの安全あんぜんまも、とわれています .
Nhưng người ta nói là sẽ dùng số tiền đó để bảo vệ an toàn mạng ạ.
梨乃りの納得なっとくできないわもっと他方法ほうほうあるはずよ .
Chị không thấy thuyết phục. Chắc chắn phải có những cách khác chứ.
加藤かとう明日あしたオンライン会議かいぎ、みんなに反対はんたい意見いけんいます.
Trong cuộc họp trực tuyến mai, em sẽ trình bày ý kiến phản đối với mọi người ạ.
梨乃りの: ええ。論理的ろんりてき説明せつめいできるように準備じゅんびしなさい.
Ừ. Hãy chuẩn bị để có thể giải thích một cách logic nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là...
・~なさい: Hãy làm...
・~そうです: Nghe nói là...

 

Dự án dọn rác vũ trụ của Nhật Bản

中島なかじま斉藤さいとうさん、日本にほん会社かいしゃ宇宙うちゅうゴミを掃除そうじするプロジェクトをはじめました .
Chị Saito ơi, một công ty Nhật đã bắt đầu dự án dọn rác trong vũ trụ rồi ạ.
斉藤さいとう素晴すばらしいことねそらうえ綺麗きれいしないといけないわ .
Thật là điều tuyệt vời. Trên không trung cũng phải làm sạch thôi.
中島なかじまふる衛星えいせいこわれてあたらしいロケットにぶつかる危険きけんあるそうです .
Nghe nói các vệ tinh cũ bị hỏng có nguy cơ va chạm với tên lửa mới ạ.
斉藤さいとうだれかがやらないと、将来宇宙しょうらいうちゅうけなくなってしまうものね .
Nếu không có ai làm thì tương lai chúng ta sẽ không thể vào vũ trụ được nữa nhỉ.
中島なかじま: はい。わたしこの会社かいしゃ応援おうえんするためにすこ寄付きふしました .
Vâng. Để ủng hộ công ty này, em đã quyên góp một chút ạ.
斉藤さいとう: あなたのようなわかひと関心かんしんつのは、とてもいいことよ.
Việc người trẻ như em quan tâm đến chuyện này là một điều rất tốt.
中島なかじま明日あした会社かいしゃ、このプロジェクトの報告書ほうこくしょまとめるつもりです.
Mai ở công ty, em sẽ tổng hợp bản báo cáo về dự án này ạ.
斉藤さいとう: その調子ちょうし世界せかいためになる仕事しごと一生懸命いっしょうけんめいやりなさい .
Cứ thế nhé. Hãy làm việc hết mình vì những điều có ích cho thế giới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~ないといけない: Phải làm gì đó.
・~そうです: Nghe nói là...
・~なさい: Hãy làm...

 

Cách đăng nhập vào văn phòng ảo Hologram

進藤しんどう高木たかぎさん、ホログラム会議室かいぎしつへのはいかたおしえてください .
Anh Takagi ơi, chỉ cho em cách vào phòng họp Hologram với ạ.
高木たかぎ: まずはこの眼鏡めがねかkて、スイッチをれなさい .
Trước hết hãy đeo chiếc kính này vào rồi bật công tắc lên.
進藤しんどうまえパスワードの画面がめんてきました .
Trước mắt em đã hiện ra màn hình mật khẩu rồi ạ.
高木たかぎ: そこに社員番号しゃいんばんごうゆびなぞって入力にゅうりょくするんだよ.
Hãy dùng ngón tay di theo số nhân viên vào đó để nhập nhé.
進藤しんどう: あ、部長ぶちょう姿すがたえました本物ほんものそこにいるみたいです .
A, em thấy dáng trưởng phòng rồi! Cứ như người thật đang ở đó vậy ạ.
高木たかぎ: 24時間じかんどこからでも参加さんかできるから遅刻ちこくしないように .
Vì có thể tham gia từ bất cứ đâu 24/24 nên đừng có mà đi muộn nhé.
進藤しんどう: はい。マイクの音量おんりょうAIが調整ちょうせいしてくれています.
Vâng. Âm lượng micro cũng đang được AI điều chỉnh giúp rồi ạ.
高木たかぎ: よし。相手あいてハキハキとはなしなさい.
Tốt. Hãy nhìn vào mắt đối phương và nói chuyện thật rành mạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~なさい: Hãy làm...
・~ように: Để cho...

 

Về lừa đảo giả giọng nói AI (Deepfake Voice)

じゅん結衣ゆいさん、部長ぶちょうから「すぐにおかねおくれ」という電話でんわました .
Chị Yui ơi, có điện thoại từ trưởng phòng bảo là "hãy gửi tiền ngay đi" ạ.
結衣ゆいって、それはAIでつくられた偽物にせものこえかもしれないわ .
Đợi đã, đó có lẽ là giọng giả được tạo bằng AI đấy.
じゅん本当ほんとう部長ぶちょうこえそっくりだったので、おどろきました .
Vì thực sự giống hệt giọng trưởng phòng nên em đã rất ngạc nhiên ạ.
結衣ゆい最近さいきんみじか動画どうがからこえつくってだまひとおおいのよ.
Dạo gần đây có nhiều kẻ tạo giọng từ những đoạn video ngắn để lừa đảo lắm.
じゅんあぶなかったです確認かくにんせずにむところでした.
Nguy quá ạ. Em đã suýt nữa thì chuyển tiền mà không xác nhận rồi.
結衣ゆい: おかねはなしたら一度電話いちどでんわって本人ほんにんいなさい.
Hễ nhắc đến chuyện tiền bạc là hãy dập máy một lần rồi đi gặp chính chủ nhé.
じゅん: はい。このことをチームの全員ぜんいんメールでつたえておきます.
Vâng. Em sẽ gửi email báo chuyện này cho toàn bộ nhóm ạ.
結衣ゆい: そのとおりよ詐欺さぎわないように、いつも注意ちゅういしなさい.
Đúng như vậy đấy. Hãy luôn chú ý để không gặp phải lừa đảo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

確認かくにんせずに: Mà không xác nhận (tương đương với ~ないで).
・~なさい: Hãy làm...
・~ように: Để cho...

 

Giải thích lý do dữ liệu AI bị sai

小野おの坂本さかもとさん、今日きょうレポートの数字すうじ間違まちがっていました.
Anh Sakamoto ơi, các con số trong báo cáo hôm nay bị sai rồi ạ.
坂本さかもと: AIが計算けいさんしたはずだよね、どうしてミスがきたんだい
Chắc chắn là AI đã tính toán mà, sao lại xảy ra sai sót thế em?
小野おのじつ入力にゅうりょくしたデータがふるかったのが原因げんいんなんです.
Thực ra, nguyên nhân là do dữ liệu nhập vào bị cũ ạ.
坂本さかもと機械きかいしんじすぎて自分じぶん確認かくにんしなかったのかい
Vì quá tin vào máy móc nên em đã không tự mắt mình xác nhận hả?
小野おの: はい。いそいでいたので、そのまましてしまいました .
Vâng. Do đang vội nên em đã cứ thế mà nộp luôn ạ.
坂本さかもと: ミスはだれにでもあるが、かくさずにはやうのはいいことだ .
Sai lầm thì ai cũng có, nhưng việc không che giấu mà nói sớm là điều tốt.
小野おの: すみません。すぐにただしい数字すうじつくなおしてってきます.
Em xin lỗi ạ. Em sẽ làm lại bằng con số đúng rồi mang đến ngay ạ.
坂本さかもと: よし。つぎ一文字いちもじずつ丁寧ていねいチェックしなさい .
Tốt. Lần tới hãy kiểm tra cẩn thận từng chữ một nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~はずです: Chắc chắn là...
かくさずに: Mà không che giấu.
・~なさい: Hãy làm...
・~てしまいました: Trót, lỡ...

 

Khi trượt phỏng vấn do Robot đánh giá

じゅん結衣ゆいさん、AI面接めんせつ不合格ふごうかくなってしまいました .
Chị Yui ơi, em đã bị trượt trong buổi phỏng vấn AI rồi ạ.
結衣ゆい: ショックだったわね。でも、あなたの価値かちわるわけじゃないわ.
Cú sốc thật nhỉ. Nhưng giá trị của em không vì thế mà thay đổi đâu.
じゅん画面がめんかってはなすのが苦手にがてかおかたまってしまいました.
Vì em kém việc nói trước màn hình nên mặt mày cứ đơ hết cả ra ạ.
結衣ゆい機械きかい表情ひょうじょうこまかくるから緊張きんちょうしたのね.
Vì máy móc soi xét biểu cảm rất chi tiết nên em đã thấy run nhỉ.
じゅんつぎチャンスがあっても、また失敗しっぱいしそうでこわいです.
Dù có cơ hội tới em cũng sợ là lại thất bại mất ạ.
結衣ゆい練習れんしゅうすればかなら上手じょうずなれるわ。わたし相手あいてをしてあげる .
Nếu luyện tập thì nhất định sẽ giỏi lên thôi. Chị sẽ làm đối trọng luyện cùng em.
じゅん: ありがとうございます!明日あしたから毎日まいにち30分練習ぷんれんしゅうしようとおomいます.
Em cảm ơn chị ạ! Từ mai em định sẽ luyện tập mỗi ngày 30 phút ạ.
結衣ゆい: その意気いき自信じしんってあかるい笑顔えがおはなしなさい .
Tinh thần tốt đấy. Hãy tự tin và nói chuyện với nụ cười rạng rỡ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~てしまいました: Trót, lỡ...
・~なさい: Hãy làm...
・~(よ)うとおomいます: Dự định làm gì.