GÓC CÔNG VIỆC 

A:AIえーあいすわ場所ばしょ毎日決まいにちきめる、あたらしいオフィスになりました。
Văn phòng đã chuyển sang hệ thống mới, nơi AI quyết định chỗ ngồi của bạn mỗi ngày.
B:毎日違まいにちちがひとはなせるので、仕事しごとたのしくなりそうですね strip.
Vì có thể nói chuyện với những người khác nhau mỗi ngày nên công việc có vẻ sẽ trở nên thú vị nhỉ.
A:ええ、会話かいわえて、あたらしいアイディアもまれやすくなります。
Vâng, hội thoại tăng lên và các ý tưởng mới cũng dễ dàng được sinh ra hơn.
B:わたし窓側まどがわせき一番好いちばんすきですが、えらぶことができますか strip.
Tôi thích chỗ ngồi cạnh cửa sổ nhất, nhưng tôi có thể chọn nó không?
A:はい、あさ体調たいちょうをスマホでおくると、AIえーあい最適さいてきせきおしえます strip.
Vâng, hễ bạn gửi tình trạng sức khỏe buổi sáng qua điện thoại, AI sẽ chỉ cho bạn chỗ ngồi tối ưu nhất.
B:健康管理けんこうかんりもできて、素晴すばらしいはたらかたですね strip.
Thật là một cách làm việc tuyệt vời vì bạn còn có thể quản lý được sức khỏe.
A:つかれたときは、マッサージチェアがあるせきえらべますよ strip.
Khi mệt mỏi, bạn cũng có thể chọn chỗ ngồi có ghế massage đấy.
B:明日あしたあさ、どのせきになるかいまからたのしみです strip.
Tôi đang mong chờ xem sáng mai mình sẽ ngồi ở chỗ nào.

📘 Giải thích

最適さいてき: Tối ưu nhất.
・~になりそう (N4): Có vẻ sẽ trở thành.
・~やすい (N4): Dễ làm gì.

 

GÓC NÂNG CẤP BẢN THÂN

A:仕事中しごとちゅうにこの眼鏡めがねをかけると、外国語がいこくご字幕じまくます strip.
Nếu đeo chiếc kính này trong lúc làm việc, tiếng nước ngoài sẽ hiện lên bằng phụ đề.
B:勉強べんきょう時間じかんがないわたしでも自然しぜん言葉ことばおぼえられそうです strip.
Ngay cả với người không có thời gian học như tôi, có vẻ cũng có thể ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên.
A:はい、会議かいぎ内容ないようAIえーあいがすぐに翻訳ほんやくしてくれます strip.
Vâng, AI sẽ dịch nội dung cuộc họp cho bạn ngay lập tức.
B:道具どうぐ使つかいながらあたらしいスキルがくのは最高さいこうですね strip.
Vừa dùng công cụ vừa tiếp thu được kỹ năng mới thì thật là tuyệt nhất nhỉ.
A:専門的せんもんてき用語ようご眼鏡めがね画面がめんくわしく説明せつめいしてくれますよ strip.
Các thuật ngữ chuyên môn cũng được giải thích chi tiết trên màn hình kính đấy.
B:からないことをすぐに確認かくにんできるので安心あんしんです strip.
Tôi thấy yên tâm vì có thể xác nhận ngay những điều mình không hiểu.
A:来月らいげつからはべつくにプロジェクトにも参加さんかしましょう strip.
Từ tháng tới, chúng ta hãy cùng tham gia vào dự án của một quốc gia khác nhé.
B:自分じぶん可能性かのうせいひろがって毎日まいにちわくわくします strip.
Khả năng của bản thân đang mở rộng ra, mỗi ngày đều thật phấn khích.

📘 Giải thích

字幕じまく: Phụ đề.
く: Tiếp thu/Thành thạo kỹ năng.
・~ながら (N4): Vừa... vừa...

GÓC TÀI CHÍNH & ĐẦU TƯ 

A:会社かいしゃ自動販売機じどうはんばいきものうと、おりで投資とうしができます。
Khi mua đồ uống tại máy bán hàng của công ty, bạn có thể đầu tư bằng tiền lẻ.
B:ちいさいおかねが、らないあいだたままっていくのですね。
Nghĩa là những khoản tiền nhỏ sẽ tích góp dần trong lúc mình không hay biết nhỉ.
A:はい、AIえーあい将来しょうらいのために安全あんぜん会社かいしゃえらんでくれます。
Vâng, AI sẽ chọn những công ty an toàn vì tương lai của bạn.
B:むずかしい知識ちしきがなくても、簡単かんたんはじめられるのがいいです。
Thật tốt khi có thể bắt đầu dễ dàng dù không có kiến thức khó.
A:たままったおかね様子ようすは、スマホでいつでも確認かくにんできますよ。
Bạn có thể kiểm tra tình trạng số tiền tích lũy trên điện thoại bất cứ lúc nào.
B:毎日まいにちコーヒーをむだけで、将来しょうらい準備じゅんびができるなんておどろきです。
Thật kinh ngạc khi chỉ cần uống cà phê mỗi ngày mà có thể chuẩn bị cho tương lai.
A:地球ちきゅうまも活動かつどうをしている会社かいしゃに、投資とうしする仕組みしくみです。
Đó là một cơ chế đầu tư vào các công ty đang hoạt động bảo vệ Trái Đất.
B:自分じぶんのためにも社会しゃかいのためにもなる、素晴すばらしいアイディアですね。
Đó là một ý tưởng tuyệt vời, vừa tốt cho thân vừa tốt cho xã hội.

📘 Giải thích

投資とうし (Toushi): Đầu tư.
仕組みしくみ (Shikumi): Cơ chế/Hệ thống.
・~たままっていく (N4): Tích tụ dần dần.

 

GÓC EMAIL

A:AIえーあいわたしわりに、とても丁寧ていねいなメールをいてくれました。
AI đã thay tôi viết một bức thư điện tử rất lịch sự.
B:相手あいて失礼しつれいがないように、言葉ことば自動じどうえらぶのですか。
Nó tự động chọn từ ngữ để không thất lễ với đối phương à?
A:はい、こちらの気持きもちがただしくつたわるように調節ちょうせつします。
Vâng, nó điều chỉnh sao cho tâm ý của mình được truyền đạt chính xác.
B:敬語けいごむずかしいときも、これなら安心あんしんしておくることができます。
Ngay cả khi kính ngữ khó khăn, nếu là cái này thì có thể yên tâm gửi đi.
A:メールの内容ないようみじかくまとめることも、一瞬いっしゅんわりますよ。
Việc tóm tắt nội dung email cũng kết thúc trong chớp mắt.
B:事務じむ時間じかんって、大切たいせつ仕事しごと集中しゅうちゅうできそうです。
Thời gian làm việc bàn giấy giảm đi, có vẻ tôi có thể tập trung vào việc quan trọng.
A:最後さいご自分じぶんでチェックするのを、わすれないでください。
Xin đừng quên kiểm tra lại bằng chính mắt mình ở bước cuối cùng.
B:道具どうぐ上手じょうず使つかって、スムーズに連絡れんらくをしたいです。
Tôi muốn sử dụng công cụ thật giỏi và liên lạc một cách trôi chảy.

📘 Giải thích

丁寧ていねい: Lịch sự.
敬語けいご: Kính ngữ.
・~ように (N4): Để cho/Sao cho...

 

GÓC LIÊN LẠC TRONG CÔNG TY 

A:今日きょうから、社内しゃない連絡れんらくはホログラムを使つかうことになりました。
Từ hôm nay, việc liên lạc trong công ty đã được quyết định sử dụng hình ảnh ảo (hologram).
B:まえ社長しゃちょうっているようにえて、おどろきましたよ。
Tôi đã ngạc nhiên vì trông cứ như giám đốc đang đứng ngay trước mặt vậy.
A:どこにいても、おな場所ばしょにいるような感覚かんかくはなせます。
Dù ở bất cứ đâu, bạn cũng có thể nói chuyện với cảm giác như đang ở cùng một nơi.
B:会議室かいぎしつ移動いどうする時間じかんがなくなって、とても効率こうりつがいいです。
Thời gian di chuyển đến phòng họp không còn nữa, nên rất hiệu quả.
A:複雑ふくざつ図面ずめんも、空中くうちゅうおおきくうつして説明せつめいできます。
Những bản vẽ phức tạp cũng có thể được giải thích bằng cách chiếu lớn giữa không trung.
B:言葉ことばだけで説明せつめいするよりも、ずっとかりやすいですね。
So với việc chỉ giải thích bằng lời thì dễ hiểu hơn nhiều nhỉ.
A:メンバーの笑顔えがおえるので、チームのなかくなります。
Vì có thể thấy nụ cười của các thành viên nên mối quan hệ trong nhóm sẽ tốt lên.
B:デジタルのちからで、はたらかたあたらしくわっています。
Với sức mạnh kỹ thuật số, cách làm việc đang thay đổi theo hướng mới.

📘 Giải thích

効率こうりつ: Hiệu quả.
図面ずめん: Bản vẽ.
・~感覚かんかく (N4): Cảm giác...

 

GÓC KHÁCH HÀNG

A:受付うけつけあたらしいロボットがて、おきゃくさまをむかえしています。
Một con robot mới đã đến quầy lễ tân để đón tiếp khách hàng.
B:世界中せかいじゅう言葉ことば案内あんないできるので、とても便利べんりだそうです
Nghe nói nó rất tiện lợi vì có thể hướng dẫn bằng ngôn ngữ của khắp nơi trên thế giới.
A:おきゃくさまのかおおぼえてきなもの準備じゅんびしてくれますよ
Nó ghi nhớ khuôn mặt khách và chuẩn bị cả đồ uống yêu thích cho họ đấy.
B:ひとやるよりも、正確せいかく丁寧ていねいサービスかもしれません。
Có lẽ đó là một dịch vụ chính xác và lịch sự hơn cả con người làm.
A:会議室かいぎしつまでの案内あんない、ロボットが自動じどうおこないます
Việc dẫn đường đến phòng họp cũng do robot thực hiện tự động.
B:わたしたちは、おきゃくさまとの大切たいせつ相談そうだん集中しゅうちゅうできますね
Chúng ta có thể tập trung vào những cuộc thảo luận quan trọng với khách hàng nhỉ.
A:トラブルがあったとき、すぐに人間にんげんスタッフに連絡れんらくがいきます
Khi có sự cố, nhân viên (người thật) sẽ được liên lạc ngay lập tức.
B:技術ぎじゅつひと協力きょうりょくして最高さいこうおもてなしをしたいです。
Tôi muốn công nghệ và con người hợp tác để mang lại sự tiếp đãi tốt nhất.

📘 Giải thích

受付うけつけ: Quầy lễ tân.
・おもてなし: Sự tiếp đãi/Lòng hiếu khách.
・~かもしれない (N4): Có lẽ...

 

GÓC TÁN GẪU VĂN PHÒNG 

A:休憩室きゅうけいしつ自販機じはんき今日きょう運勢うんせいおしえてくれました
Cái máy bán hàng tự động ở phòng nghỉ đã chỉ cho tôi vận may hôm nay.
B:おみくじのようなたのしい機能きのうついているのですか。
Nó có gắn chức năng thú vị giống như rút quẻ xăm à?
A:はい、仕事しごとうまくいくアドバイスもとどきますよ
Vâng, những lời khuyên để công việc suôn sẻ cũng sẽ được gửi tới.
B:いそがしいときちょっとした雑談ざつだんたねになりますね
Nó trở thành mầm mống cho những câu chuyện phiếm một chút lúc bận rộn nhỉ.
A:昨日きのう部長ぶちょう運勢うんせい大吉だいきち」で、みんなでわらいました
Hôm qua vận may của trưởng phòng là "Đại cát", mọi người đã cùng cười vui vẻ.
B:くらニュースよりも、こういうあかるい話題わだいがいいです
So với những tin tức tối tăm, những chủ đề tươi sáng thế này thì tốt hơn.
A:自販機じはんきまわりにひとあつまって雰囲気ふんいきくなりました
Mọi người tập trung quanh máy bán hàng và bầu không khí đã tốt lên.
B:明日あしたわたしうらないをためしてみようとおもいます
Ngày mai tôi cũng định thử bói toán xem sao.

📘 Giải thích

運勢うんせい: Vận may.
雑談ざつだん: Tán gẫu.
・~たね: Hạt giống/Mầm mống (nghĩa bóng: chủ đề).

 

GÓC VĂN HÓA CÔNG TY 

A:この会社かいしゃでは、ランチの時間じかんパソコンをめるルールです。
Ở công ty này, quy tắc là đóng máy tính vào giờ ăn trưa.
B:やす時間じかん大切たいせつにする素晴すばらしい文化ぶんかですね
Đó là một nét văn hóa tuyệt vời, biết trân trọng thời gian nghỉ ngơi.
A:はい、午後ごご仕事しごともっと効率こうりつよくするためです
Vâng, đó là để làm cho công việc buổi chiều hiệu quả hơn.
B:だれ仕事しごとはなししないで、趣味しゅみはなしがっています。
Không ai nói chuyện công việc, mọi người đang hào hứng bàn về sở thích.
A:社内しゃないカフェでは、無料むりょうおいしい野菜やさいべられますよ
Tại quán cà phê trong công ty, bạn có thể ăn rau ngon miễn phí đấy.
B:健康けんこう社員しゃいんえるのは会社かいしゃにとってもいいことです。
Việc nhân viên khỏe mạnh tăng lên cũng là điều tốt cho cả công ty.
A:自分じぶん時間じかんまもることであたらしいアイディアもかびます
Bằng việc bảo vệ thời gian của chính mình, các ý tưởng mới cũng nảy ra.
B:毎日楽まいにちたのしくはたらける環境かんきょう、みんなでつくっていきたいです
Tôi muốn cùng mọi người tạo ra một môi trường có thể làm việc vui vẻ mỗi ngày.

📘 Giải thích

がる: Hào hứng/Sôi nổi.
かぶ: Nảy ra (ý tưởng).
・~することで (N4): Bằng việc...

 

GÓC HORENSO

A:報告書ほうこくしょこえすだけでAIえーあい自動じどう作成さくせいします
Báo cáo sẽ được AI tự động tạo ra chỉ bằng cách phát ra âm thanh (nói).
B:むずかしい文章ぶんしょうかんがえなくていいので時間じかん節約せつやくできますね
Vì không cần suy nghĩ câu văn khó nên có thể tiết kiệm được thời gian nhỉ.
A:はい、グラフやひょう過去かこデータからすぐにつくってくれます
Vâng, biểu đồ và bảng biểu cũng được tạo ra ngay từ dữ liệu quá khứ.
B:連絡れんらく相談そうだん、スマホのアプリで一瞬いっしゅんわりますよ
Việc liên lạc hay thảo luận cũng kết thúc trong chớp mắt bằng ứng dụng điện thoại.
A:メンバーの返信へんしんはやいと、プロジェクトがスムーズにすすみます
Khi thành viên phản hồi nhanh, dự án sẽ diễn ra trôi chảy.
B:でも、大切たいせつ相談そうだん直接会ちょくせつあってはなほういいです。
Nhưng với những thảo luận quan trọng, việc gặp trực tiếp để nói chuyện thì tốt hơn.
A:便利べんり道具どうぐ直接ちょくせつ会話かいわ上手じょうずけるのがコツです。
Bí quyết là chia tách khéo léo giữa công cụ tiện lợi và hội thoại trực tiếp.
B:明日あした会議かいぎでは、みんなにこの方法ほうほう提案ていあんしてみます
Trong cuộc họp ngày mai, tôi sẽ thử đề xuất phương pháp này với mọi người.

📘 Giải thích

作成さくせい: Tạo ra/Soạn thảo.
・スムーズ: Trôi chảy.
・~すだけで (N4): Chỉ cần phát ra (âm thanh)... là đủ.

 

GÓC NHÂN SỰ

A:頑張がんばった社員しゃいん、デジタルポイントをわた制度せいどはじまりました
Chế độ tặng điểm kỹ thuật số cho những nhân viên đã nỗ lực đã bắt đầu.
B:そのポイントは、なに使つかうことができるのですか。
Số điểm đó có thể dùng vào việc gì vậy?
A:有名ゆうめいレストランや、最新さいしん家電かでん交換こうかんできますよ
Có thể đổi lấy các nhà hàng nổi tiếng hoặc đồ gia dụng đời mới nhất.
B:給料以外きゅうりょういがいたのしみがあるのははたらちからになります
Ngoài tiền lương mà còn có niềm vui thì sẽ trở thành động lực làm việc.
A:社員同士しゃいんどうし「ありがとう」のポイントをおくこともできます。
Các nhân viên cũng có thể gửi những số điểm "cảm ơn" cho nhau.
B:感謝かんしゃ気持きもちがえるので雰囲気ふんいきあかるくなりました
Vì lòng biết ơn có thể nhìn thấy được bằng mắt nên bầu không khí đã trở nên tươi sáng.
A:あたらしい福利厚生ふくりこうせいのおかげで会社かいしゃるのがたのしみです
Nhờ có phúc lợi mới, tôi rất mong chờ việc đến công ty.
B:ひと大切たいせつにする会社かいしゃには、いい人材じんざいあつまりますね
Những công ty biết trân trọng con người sẽ tập hợp được những nhân tài tốt nhỉ.

📘 Giải thích

制度せいど: Chế độ/Hệ thống.
人材じんざい: Nhân tài/Nguồn nhân lực.
・~える (N4): Nhìn thấy được bằng mắt.

 

GÓC CÔNG VIỆC

A:最近さいきん会議かいぎではAIえーあい司会しかいをして進行しんこうたすけます
Trong các cuộc họp gần đây, AI đóng vai trò chủ trì và giúp đỡ tiến trình.
B:みんなが自由じゆう意見いけんえるようにAIえーあいはなしるのですか。
AI sẽ điều phối câu chuyện để mọi người có thể tự do nêu ý kiến à?
A:はい、一人ひとりはなしすぎないように時間じかんまもってくれます
Vâng, nó sẽ giữ thời gian để một người không nói quá nhiều.
B:最後さいご大切たいせつポイントをまとめてくれるので、たすかります
Nó giúp ích rất nhiều vì sẽ tóm tắt lại các điểm quan trọng vào lúc cuối.
A:会議かいぎ録音ろくおん一瞬いっしゅん文字もじえて保存ほぞんできますよ
Việc ghi âm cuộc họp cũng có thể chuyển thành chữ và lưu lại trong chớp mắt.
B:あとなお必要ひつようなくなって、仕事しごとはやくなりました
Không cần phải nghe lại sau đó nữa nên công việc đã nhanh hơn rồi.
A:でも、アイディアをすのは、やはり人間にんげん役割やくわりですね
Nhưng dù sao thì việc đưa ra ý tưởng vẫn là vai trò của con người nhỉ.
B:AIえーあいちからりて、もっとクリエイティブな仕事しごとしたいです。
Tôi muốn mượn sức mạnh của AI để làm những công việc sáng tạo hơn.

📘 Giải thích

進行しんこう: Tiến triển/Tiến hành.
司会しかい: Chủ trì/Dẫn chương trình.
・~必要ひつようがなくなる (N4): Không còn cần thiết phải...

 

GÓC NÂNG CẤP BẢN THÂN

A:今日きょう午後ごご、メタバースで専門家せんもんかから指導しどうけます
Chiều nay, tôi sẽ nhận được sự chỉ dẫn từ chuyên gia trong vũ trụ ảo (metaverse).
B:自分じぶんアバターを使つかってとおくのひと勉強べんきょうできるのですね
Nghĩa là bạn có thể dùng nhân vật ảo của mình để học cùng những người ở xa nhỉ.
A:はい、三次元さんじげん空間くうかん機械きかいなおかたならうことができます
Vâng, bạn có thể học cách sửa máy móc trong không gian ba chiều.
B:ほんむよりも実際じっさいうごいておぼえるほうはやいです
So với đọc sách, việc thực sự vận động để ghi nhớ thì nhanh hơn.
A:からない場所ばしょ専門家せんもんかすぐによこおしえてくれますよ
Những chỗ không hiểu, chuyên gia sẽ chỉ dạy ngay bên cạnh bạn đấy.
B:交通費こうつうひかからないし、世界中せかいじゅう技術ぎじゅつまなべるのはすごいです
Vừa không tốn phí giao thông, mà có thể học kỹ thuật khắp thế giới thì thật tuyệt vời.
A:来月らいげつべつくに先生せんせいクラスにも参加さんかする予定よていです
Tháng tới, tôi có kế hoạch tham gia lớp học của một giáo viên nước khác.
B:技術ぎじゅつみがいて、キャリアアップを目指めざしていきましょう
Chúng ta hãy cùng mài giũa kỹ năng và hướng tới thăng tiến sự nghiệp nhé.

📘 Giải thích

指導しどう: Chỉ dẫn/Hướng dẫn.
みがく: Mài giũa (kỹ năng).
・キャリアアップ (Career up): Thăng tiến sự nghiệp.

Chuyện tình cảm bị phát hiện qua AI

田中たなか佐藤さとうさんと山口やまぐちさんがっているそうですよ。
Nghe nói anh Sato và chị Yamaguchi đang hẹn hò đấy.
佐藤さとう本当ほんとうですか?二人ふたりはいつも仕事しごとはなししかしないのに
Thật vậy ạ? Hai người đó lúc nào cũng chỉ nói chuyện công việc thôi mà.
田中たなかそとカメラが、二人ふたりある姿すがたっていたらしいです。
Nghe nói camera bên ngoài đã chụp được cảnh hai người họ đi bộ cùng nhau.
佐藤さとう最近さいきん技術ぎじゅつ秘密ひみつすぐにつけますね。
Công nghệ dạo gần đây tìm ra bí mật nhanh thật đấy.
田中たなか今朝けさからみんなそのはなしばかりしていますよ
Từ sáng nay ai cũng chỉ toàn bàn tán về chuyện đó thôi.
佐藤さとう二人ふたりこまるから、あまりはなさないほうがいいですよ
Họ sẽ thấy khó xử đấy, nên tốt nhất là đừng nói nhiều quá.
田中たなか: わかりました。しずかに見守みまもることにします。
Em hiểu rồi ạ. Em quyết định sẽ im lặng quan sát thôi.
佐藤さとう: その意気いき自分じぶん仕事しごとつづけなさい
Quyết tâm thế là tốt. Hãy tiếp tục công việc của mình đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

う: Hẹn hò.
・~(た)姿すがた: Dáng vẻ (đang làm gì).
・~(な)いほうがいい: Không nên làm gì.
・~ことにする: Quyết định việc gì.

 

Mệt mỏi vì bị AI nhắc nhở

山口やまぐち最近さいきん会社かいしゃくのがいやになりました
Dạo gần đây, em thấy ghét việc phải đến công ty rồi ạ.
小林こばやし仕事しごといそがしすぎてつかれたのかい
Công việc bận rộn quá nên em mệt hả?
山口やまぐち: いいえ。AIえーあいわたしすわかたずっとています。
Dạ không. Mà là vì AI cứ nhìn chằm chằm vào mắt và cách ngồi của em suốt.
小林こばやし集中しゅうちゅうしないと、すぐに「やすみをとりなさい」とますね
Hễ không tập trung là nó hiện ngay chữ "hãy nghỉ ngơi đi" nhỉ.
山口やまぐち自分じぶんペースではたらけないから、とてもつかれました
Vì không được làm việc theo nhịp độ của mình nên em mệt lắm ạ.
小林こばやし便利べんりだが、ずっとられているのはかないね。
Tiện thì có tiện nhưng bị nhìn suốt thì không yên tâm nhỉ.
山口やまぐち今夜こんやAIえーあいめて、ゆっくりやすもうとおもいます。
Tối nay em định sẽ tắt AI rồi nghỉ ngơi thong thả ạ.
小林こばやし: よし。自分じぶんからだこころ大切たいせつにしなさい
Tốt. Hãy trân trọng cơ thể và tâm hồn của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・~(に)なった: Trở nên...
・~(る)と: Hễ... là...
かない: Bồn chồn, không yên.
・~(よ)うとおもう: Dự định làm gì.

 

Robot giao hàng va vào trẻ em

じゅん結衣ゆいさん、駅前えきまえロボットが事故じここしました
Chị Yui ơi, con robot vừa gây ra tai nạn ở trước nhà ga ạ.
結衣ゆい大変たいへん怪我けがしたひといないのかい
Gay quá! Có ai bị thương không em?
じゅん子供こどもぶつかって、荷物にもつ地面じめんちてしまいました
Nó đâm vào một đứa trẻ, thế là hàng hóa bị rơi hết xuống đất ạ.
結衣ゆい子供こども大丈夫だいじょうぶだったの?それが心配しんぱいだわ
Đứa bé có sao không? Chị lo chuyện đó nhất.
じゅん: はい。いていましたが怪我けがなかったようです。
Vâng. Bé có khóc nhưng có vẻ như không bị thương ạ.
結衣ゆいAIえーあい故障こしょうきゅうはししたそうね。
Nghe nói do AI bị hỏng nên nó đã đột ngột chạy vọt đi nhỉ.
じゅん便利べんり機械きかいでもあぶないときあるんですね。
Máy móc tiện lợi mà cũng có lúc nguy hiểm chị nhỉ.
結衣ゆい: ええ。みちあるときまわりによく注意ちゅういしなさい
Ừ. Khi đi trên đường, hãy chú ý kỹ xung quanh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

事故じここす: Gây tai nạn.
・ぶつかる: Va chạm.
・~てしまいました: Trót, lỡ...
・~(だ)した: Đột ngột làm gì.

 

Tranh luận về poster vẽ bằng AI

石井いしい鈴木すずきさん、つぎポスターはAIえーあいかせようとおomいます
Anh Suzuki ơi, em định cho AI vẽ cái poster tiếp theo ạ.
鈴木すずきわたし反対はんたいだよひとほういいとおも
Tôi thì phản đối. Tôi nghĩ người vẽ vẫn tốt hơn.
石井いしい: でも、AIえーあいなら1ふん100まいつくれますよ
Nhưng nếu là AI thì 1 phút có thể làm tận 100 bức đấy ạ.
鈴木すずきはやだけが大切たいせつじゃない個性こせいなくなるよ。
Không phải chỉ có tốc độ là quan trọng. Cá tính sẽ mất đi đấy.
石井いしいあたらしい技術ぎじゅつ使つかほう会社かいしゃのためになります
Việc dùng công nghệ mới sẽ tốt cho công ty hơn ạ.
鈴木すずき伝統でんとうまもこともわすれてはいけないよ
Đừng quên cả việc phải giữ gìn truyền thống nữa.
石井いしい: どっちがいいか、もう一度部長いちどぶちょういてみます
Để em thử hỏi lại trưởng phòng xem cái nào tốt hơn ạ.
鈴木すずき: そうだね。自分じぶんかんがえをしっかりはなしなさい
Đúng thế. Hãy trình bày rõ ràng suy nghĩ của mình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

反対はんたい: Phản đối.
・~(さ)せる: Bắt, cho phép làm gì.
・~てはいけない: Không được làm gì.
・~のために: Vì...

 

Khách sạn dưới biển ở Okinawa

真理まりけんさん、沖縄おきなわうみなかまれるホテルができました。
Anh Ken ơi, ở Okinawa vừa có khách sạn nghỉ lại được dưới lòng biển đấy.
けんまどからさかなながらねむれるのかい
Có thể vừa ngủ vừa ngắm cá qua cửa sổ hả em?
真理まり: はい。人魚にんぎょなったような体験たいけんできるそうです。
Vâng. Nghe nói có thể trải nghiệm cảm giác như mình biến thành người cá vậy.
けん地震じしん津波つなみとき大丈夫だいじょうぶなのかな
Nhưng lúc có động đất hay sóng thần thì liệu có ổn không nhỉ?
真理まりAIえーあい24時間じかんチェックしているから、安全あんぜんだそうです
Vì AI kiểm tra suốt 24 giờ nên nghe nói là an toàn ạ.
けん値段ねだんたかいだろうけど一度いちどってみたいね。
Giá chắc là đắt nhưng anh muốn thử đi một lần quá.
真理まり明日あしたから旅行りょこうのために貯金ちょきんはじめようとおomいます
Từ mai em định sẽ bắt đầu tiết kiệm để đi du lịch ạ.
けん: いいね。いまのうちにパンフレットをみなさい
Hay đấy. Tranh thủ lúc này hãy đọc sách giới thiệu đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

まる: Nghỉ lại.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~てみたい: Muốn làm thử.
・~そうです: Nghe nói là.

 

Dùng tiền điện tử ở chợ

大輝だいき芽衣めいさん、この市場いちばでも現金げんきん使つかえなくなりました
Mei ơi, ngay cả ở cái chợ này giờ cũng không dùng được tiền mặt nữa rồi.
芽衣めい電子でんしマネーではらうのがルールになったそうよ。
Nghe nói quy định là phải trả bằng tiền điện tử rồi.
大輝だいきわたし反対はんたいです。お年寄としよりにはむずかしいでしょう
Mình thì phản đối. Việc này chắc là khó với người già lắm.
芽衣めい: でも、おかねさわらないから安全あんぜんだというひともいるわ
Nhưng cũng có người nói vì không chạm vào tiền nên sẽ an toàn.
大輝だいき: スマホがこわれたときものできなくてこまりますよ
Lúc điện thoại hỏng thì không đi chợ được, khổ lắm ạ.
芽衣めい: みんながこまらない方法ほうほうかんがえるべきね
Nên nghĩ ra phương pháp nào để ai cũng không thấy khó khăn.
大輝だいき明日あした会議かいぎわたし意見いけんってみようとおomいます
Trong cuộc họp mai, mình định sẽ thử nói ý kiến của mình.
芽衣めい頑張がんばってかりやすい言葉ことばはなしなさい
Cố lên. Hãy nói bằng lời lẽ dễ hiểu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

市場いちば: Chợ.
現金げんきん: Tiền mặt.
・~べきだ: Nên làm gì.
・~(に)なった: Đã trở nên...

 

Người nổi tiếng ở buổi diễn ảo

中島なかじま斉藤さいとうさん、昨日きのうコンサートに有名人ゆうめいじんいたそうですよ。
Chị Saito ơi, nghe nói trong buổi hòa nhạc hôm qua có người nổi tiếng đấy.
斉藤さいとう本当ほんとうかい?どこのだれていたのかい
Thật hả? Ai và ở đâu đến thế?
中島なかじま人気にんき歌手かしゅ、アバターで参加さんかしていたらしいです
Nghe nói là một ca sĩ nổi tiếng đã tham gia bằng nhân vật đại diện.
斉藤さいとうこえけば、すぐに本人ほんにんだとうかるわね
Hễ nghe giọng là biết ngay chính chủ rồi nhỉ.
中島なかじまちかくにいたひと一緒いっしょ写真しゃしんったそうですよ
Nghe nói những người ở gần đó còn được chụp ảnh cùng nữa ạ.
斉藤さいとう: 2026ねんサービスは、どこにいてもけられるのね
Dịch vụ bây giờ thì ở đâu mình cũng nhận được nhỉ.
中島なかじまわたし来週らいしゅう綺麗きれいアバターでこうとおomいます
Tuần tới em định cũng sẽ đi bằng một nhân vật thật đẹp ạ.
斉藤さいとう楽しみだわおくれないように注意ちゅういしなさい
Mong chờ quá đi. Hãy chú ý để đừng bị muộn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

歌手かしゅ: Ca sĩ.
本人ほんにん: Chính chủ, bản thân người đó.
・~(ら)れる: Thể khả năng.
・~(に)参加する: Tham gia vào...

 

Thời tiết tháng 4 quá nóng

大輝だいき芽衣めいさん、今日きょう4しがつなのに真夏まなつのようにあついですね
Mei ơi, hôm nay mới tháng 4 mà nóng cứ như giữa mùa hè vậy.
芽衣めい: ええ。あさからエアコンをけないと仕事しごとできないわ。
Ừ. Nếu không bật điều hòa từ sáng là không làm việc nổi luôn.
大輝だいき公園こうえんさくらあつさで全部散ぜんぶちってしまったそうです
Nghe nói hoa anh đào ở công viên cũng vì nóng mà rụng hết sạch rồi.
芽衣めい季節きせつわるのがはやすぎてからだ大変たいへんだわ
Mùa thay đổi nhanh quá, cơ thể mệt mỏi thật đấy.
大輝だいき来週らいしゅうまたきゅうさむくなるというニュースをました
Em đã xem tin tức nói là tuần tới trời lại đột ngột trở lạnh ạ.
芽衣めい風邪かぜかないように注意ちゅういしないといけないわね
Phải chú ý để không bị cảm thôi nhỉ.
大輝だいきわたしいまのうちにあたたかいふく準備じゅんびしておきます
Em định tranh thủ lúc này chuẩn bị sẵn quần áo ấm ạ.
芽衣めい: そうしなさい。つめたいみずみすぎないように
Hãy làm vậy đi. Đừng có uống quá nhiều nước lạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

る: (Hoa) rụng, tàn.
・~(な)いと: Nếu không...
・~(な)いといけない: Phải làm gì.
準備じゅんびしておく: Chuẩn bị sẵn.

 

Phá bỏ đền cổ xây công viên

みなとあやさん、近所きんじょふる神社じんじゃこわされることになりました
Chị Aya ơi, ngôi đền cổ gần nhà đã bị quyết định là sẽ bị phá bỏ rồi.
あや: ええ!しずかでいい場所ばしょなのに、どうしてなの?
Hả! Một nơi yên tĩnh và tuyệt vời vậy mà, tại sao thế?
みなとわりにAIえーあいロボットがいる公園こうえんつくるそうです
Nghe nói họ sẽ xây một công viên có robot AI ở đó thay thế.
あやわたし反対はんたいだわふる場所ばしょまもほう大切たいせつ
Chị thì phản đối. Bảo vệ những nơi cổ xưa quan trọng hơn chứ.
みなとおおくのひと反対はんたい署名しょめいあつめているらしいですよ
Nghe nói rất nhiều người đang đi thu thập chữ ký phản đối đấy.
あや便利べんりだけをかんがえるのはくないことだわ
Chỉ nghĩ đến sự tiện lợi thôi thì không tốt chút nào.
みなと明日あした説明会せつめいかいわたし気持きもちを市長しちょうつたえます
Trong buổi giải trình mai, em sẽ truyền đạt cảm xúc của mình cho thị trưởng.
あや: その意気いきまわりのひと意見いけんきなさい
Quyết tâm thế là tốt. Hãy lắng nghe cả ý kiến của mọi người xung quanh nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

こわす: Phá hủy.
・~(ら)れる: Thể bị động (bị phá bỏ).
署名しょめい: Chữ ký.
市長しちょう: Thị trưởng.

 

Dùng AI nói dối để nghỉ họp

じゅん結衣ゆいさん、課長かちょう会議かいぎやすんだ理由りゆうっていますか
Chị Yui ơi, chị có biết lý do tại sao trưởng nhóm lại nghỉ họp không?
結衣ゆい風邪かぜいたっていたけれどちがうのかい
Anh ta bảo là bị cảm, nhưng không phải vậy hả?
じゅんじつAIえーあいこえ使つかってうそついたらしいですよ。
Thực ra, nghe nói anh ta đã dùng giọng AI để nói dối đấy ạ.
結衣ゆい本当ほんとうあそびにっていた、といううわさ本当ほんとうなの
Tin đồn bảo thực ra anh ta đi chơi hóa ra là thật à?
じゅん: はい。AIえーあい「これはうそこえ」とつけました
Vâng. AI đã phát hiện ra "đây là giọng nói dối" ạ.
結衣ゆい技術ぎじゅつうそつくのも、すぐにつかる時代じだいだわ
Dùng công nghệ để nói dối cũng bị phát hiện ra ngay thôi.
じゅん部長ぶちょうとてもおこっているのでくびなるかもしれません。
Vì trưởng phòng rất giận nên anh ta có lẽ sẽ bị đuổi việc ạ.
結衣ゆい自業自得じごうじとくあなたあなた正直しょうじきはたらきなさい
Tự làm tự chịu thôi. Em hãy làm việc thật thành thực nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

うそつく: Nói dối.
つける: Tìm thấy.
くびなる: Bị đuổi việc.
正直しょうじき: Thành thực.