Làm việc tăng ca không lương (サービス残業の辛さ)

健太けんたれんさん、よる10なのにみんな会社かいしゃ仕事しごとhoしていますね。
Việt: Anh Ren ơi, đã 10 giờ đêm rồi thế mà mọi người vẫn ở công ty làm việc nhỉ.
れん: うん。おそhataraいてもおかねがもらえないことがあるんだよ。
Việt: Ừ. Nhưng mà dù làm muộn thì thỉnh thoảng cũng không có tiền tăng ca đâu.
健太けんた: え?おかねないのはわるいルールじゃないですか。
Việt: Ủa? Làm việc mà không có tiền, chẳng phải là quy định tồi sao anh?
れん: みんなkaeるとokoられるからこわくてっているんだよ。
Việt: Ai cũng sợ bị mắng nếu về sớm nên cứ đứng đợi vậy đó.
健太けんたからだtsukaれてしまうまえに、やめるほうが安全あんぜんですよ。
Việt: Trước khi cơ thể bị mệt mỏi quá, em nghĩ nên nghỉ việc thì tốt hơn.
れんらなかったら自分じぶんはずっと我慢がまんするところだったよ。
Việt: Anh mà không biết chuyện này thì suýt nữa là cứ cam chịu suốt rồi.
健太けんた: はい。今日きょうからははやoわらせてkaeることにします。
Việt: Vâng. Từ hôm nay em quyết định sẽ làm xong việc sớm rồi về.
れん: うん。からだ一番大切いちばんたいせつにするのが方法ほうほうだよ。
Việt: Ừ. Biết trân trọng cơ thể mình nhất mới là cách sống tốt đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

nokoる: Ở lại
残業ざんぎょう: Tăng ca
我慢がまん: Chịu đựng
tsukaれる: Mệt mỏi
方法ほうほう: Phương pháp, cách thức

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ことがある: Thỉnh thoảng có việc...
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・~ほうが安全: Nên làm việc này thì an toàn hơn.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする: Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì.

Sự cô đơn của người già neo đơn (独りぼっちのお年寄り)

拓也たくや翔太しょうたさん、となりのおじいさんはだれともはなさないで部屋へやにいます。
Việt: Anh Shota ơi, ông cụ phòng bên cạnh không nói chuyện với ai mà cứ ở trong phòng suốt.
翔太しょうた最近さいきん家族かぞくがいなくてさびしいお年寄としよりがえているからね。
Việt: À, tại dạo gần đây người già neo đơn cô đơn đang tăng lên nhiều mà em.
拓也たくや: え?近くちか親戚しんせき友達ともだちはいないんですか。
Việt: Ủa? Thế xung quanh không có người thân hay bạn bè gì sao anh?
翔太しょうた都会とかいでは他人たにん生活せいかつにしない空気くうきがあるんだよ。
Việt: Ở thành phố người ta có quy tắc ngầm là không bận tâm đến người khác.
拓也たくや病気びょうきになってたおれたら、だれづかないでこまりますね。
Việt: Nhỡ bị ốm rồi ngã ra đó thì không ai biết, nguy hiểm anh nhỉ.
翔太しょうた: うん。ニュースでそういうかなしいはなくことがおおいよ。
Việt: Đúng vậy. Nên anh mới hay nghe mấy tin tức buồn bã kiểu như vậy đó.
拓也たくやかなしいですね。自分じぶん明日あしたから挨拶あいさつすることにします。
Việt: Buồn quá anh ạ. Từ ngày mai em quyết định sẽ chào hỏi ông cụ.
翔太しょうたちいさなやさしさがあると安心あんしんするよ。えらいね。
Việt: Có một chút quan tâm như thế là thấy yên tâm hẳn. Giỏi lắm em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ひとりぼっち: Một mình, neo đơn
親戚しんせき: Họ hàng
たおれる: Ngã gục
づく: Nhận ra
かなしい: Buồn bã

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ないde: Mà không...
・V-たら: Sau khi/Nếu... thì.
・V-る + のが多い: Thường hay có việc... xảy ra.
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~から: Vì...

 

Vấn đề bắt nạt ở trường học (学校のいじめの問題)

大輔だいすけ親戚しんせき子供こども学校がっこうきたくないとしていました。
Việt: Anh Tsubasa ơi, đứa nhỏ bên họ hàng khóc bảo là không muốn đi học nữa.
つばさ: え?わる友達ともだちいやなことをされたんじゃない?
Việt: Ủa? Có chuyện gì thế em? Không phải bị bạn xấu bắt nạt rồi chứ?
大輔だいすけ: はい。みんなと おなうごきをしないから仲間外なかまはずれにされたそうです。
Việt: Vâng. Nghe nói vì không giống số đông nên bị tụi bạn cô lập á anh.
つばさ日本にほんでは、目立めだ子供こどもをいじめるふる空気くうきがあるからね。
Việt: Ở Nhật, người ta có cái không khí cổ hủ là hay bắt nạt đứa trẻ nổi bật.
大輔だいすけらなかったら、無理むりかせて大変たいへんなことになるところでした。
Việt: Nhà em mà không biết, suýt nữa là ép nó đi học rồi xảy ra chuyện lớn mất.
つばさ無理むりをしないで、しばらくいえやすませるほうが安全あんぜんだよ。
Việt: Đừng gượng ép, tốt nhất nên cho đứa nhỏ nghỉ ngơi ở nhà một thời gian.
大輔だいすけ: わかりました。今日きょうからは自分じぶん勉強べんきょうおしえてあげることにします。
Việt: Em rõ rồi. Từ hôm nay em quyết định sẽ tự dạy học bài cho đứa nhỏ luôn.
つばさ: うん。子供こどもいのちまもるのが一番大切いちばんたいせつだからね。
Việt: Ừ. Vì bảo vệ mạng sống của con trẻ mới là điều quan trọng nhất mà lị.

📘 Từ vựng cần chú ý:

く: Khóc
仲間外なかまはずれ: Cô lập, tẩy chay
問題もんだい: Vấn đề
無理むり: Ép buộc, quá sức
いのち: Mạng sống

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-された: Thể bị động
・~そうです: Nghe nói là...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
やすませる: Thể sai khiến
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Nhà hoang ở vùng quê (田舎の空き家のトラブル)

真司しんじ大輝だいきさん、近くちかふるいえかべこわれていてあぶないですね。
Việt: Anh Daiki ơi, cái căn nhà cũ gần đây, tường bị hỏng nhìn nguy hiểm quá.
大輝だいきだれんでいないだね。最近本当さいきんほんとうえているよ。
Việt: À, cái loại nhà hoang không có ai ở đó mà. Dạo gần đây thực sự đang tăng nhiều lắm.
真司しんじ: え?親戚しんせきひと子供こどもなおさないんですか。
Việt: Ủa? Thế người thân hay con cái không sửa chữa lại hả anh?
大輝だいき: みんな都会とかいってもどらないから、てるらしいよ。
Việt: Ai cũng lên thành phố không quay về, nên nghe bảo họ bỏ mặc luôn á.
真司しんじ台風たいふうこわれたら、まわりのひとこまってしまいますね。
Việt: Nhỡ bão lớn mò đến làm sập hết thì mọi người xung quanh phiền hà mất.
大輝だいきらなかったら、あぶないみち近くちかあるくところだったね。
Việt: Tụi mình mà không biết, suýt nữa là đi bộ gần cái con đường nguy hiểm đó rồi.
真司しんじ: これからはべつみちくことにします。
Việt: Từ giờ trở đi em quyết định sẽ đi bằng đường khác.
大輝だいき: うん。まちふるくなるとトラブルがきるからを付けよう。
Việt: Ừ. Thị trấn cũ đi là hay xảy ra mấy cái rắc rối nên phải lưu ý nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

: Nhà hoang
かべ: Bức tường
台風たいふう: Cơn bão
なおす: Sửa chữa
きる: Xảy ra

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~らしいよ: Nghe nói là...
・V-てしまう: Kết quả ngoài ý muốn.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.
・~なると: Hễ trở nên... thì.

 

Áp lực phải giống mọi người (同調圧力のストレス)

海斗かいと航太こうたさん、今日きょう飲み会のみかいきたくないのにことわりませんでしたね。
Việt: Anh Kota ơi, buổi tiệc nhậu hôm nay, không muốn đi thế mà anh vẫn không từ chối nhỉ.
航太こうた自分じぶんだけかないとうと、みんなにへんかおをされるからね。
Việt: Từ chối là bị mọi người dòm ngó bằng khuôn mặt kỳ cục liền em ạ.
海斗かいと自由じゆう時間じかんなのに、無理むりくのはいやですね。
Việt: Thời gian tự do thế mà cứ phải gượng ép đi thì khó chịu thật sự luôn á.
航太こうた日本にほん社会しゃかいでは、みんなとおな行動こうどうをしないひときらがられるんだよ。
Việt: Trong xã hội Nhật, người ta hay ghét những ai không giống số đông đó.
海斗かいとらなかったら、自分じぶんおこってすぐかえってしまうところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em nổi cáu rồi đi về thẳng luôn mất rồi.
航太こうた: これからは上手じょうずことわかた言葉ことばおぼえることにしよう。
Việt: Từ giờ trở đi tụi mình cùng quyết định học mấy câu từ chối thật khéo léo nha.
海斗かいと: はい。お財布さいふも轻くなりますから、おかねまもりたいです。
Việt: Vâng ạ. Đi nhậu ví tiền nó cũng bị xẹp đi nên em muốn tiết kiệm tiền.
航太こうた: うん。お互いおたがいにストレスをらして生活せいかつしよう。
Việt: Ừ. Hai anh em mình cùng giảm bớt áp lực, sống cho thoải mái đầu óc ha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

飲み会のみかい: Tiệc nhậu
社会しゃかい: Xã hội
行動こうどう: Hành động
・ストレス: Áp lực
へん: Kỳ lạ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Thế mà, mặc dù...
・V-される: Thể bị động
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにしよう: Cùng quyết định lựa chọn làm việc gì nào.

 

Người vô gia cư ở ga tàu (夜の駅のホームレス)

駿しゅん琉生るいさん、夜遅よるおそくにえきているひとがいました。
Việt: Anh Rui ơi, đêm muộn ngoài nhà ga em thấy có người đang nằm ngủ kìa anh.
琉生るい: ああ、いえがなくなってしまったホームレスのひとたちだね。
Việt: À, mấy người vô gia cư bị mất nhà cửa hoàn toàn rồi đó em.
駿しゅん: え?日本にほんまち綺麗きれいでみんなお金持ちかねもちだとおもっていました。
Việt: Ủa? Trước giờ em cứ tưởng ở Nhật sạch đẹp mà ai cũng giàu có cơ chứ.
琉生るい仕事しごとがなくなって、こまってもだれにもえないひとがいるんだよ。
Việt: Không đâu. Có nhiều người mất việc, bế tắc mà không biết nhờ ai đó em.
駿しゅんらなかったら、ただのあぶないひとだとお重って通り過ぎるとお す ところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em nghĩ họ nguy hiểm rồi đi qua mất tiêu rồi.
琉生るい: みんな優しいけれど、他人のことに触らないマナーがあるからね。 やさ たにん さわ
Việt: Mọi người tốt thật nhưng lại có cái quy tắc ngầm là không xen vào chuyện người lạ.
駿しゅんかなしいですね。今日きょうから食べ物た もののこさないで大切たいせつにします。
Việt: Đau lòng quá anh. Từ hôm nay em quyết định sẽ ăn hết đồ ăn, biết trân trọng hơn.
琉生るい: うん。自分じぶんができるちいさなことを考えよう。かんが
Việt: Ừ. Nhìn nhận thế giới rồi tụi mình cùng suy nghĩ xem làm được điều nhỏ bé gì nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・ホームレス: Người vô gia cư
・お金持ちかねもち: Giàu có
通り過ぎるとお す : Đi qua mất
大切たいせつ: Trân trọng, quan trọng
かなしい: Buồn bã

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-てしまった: Đã lỡ xảy ra mất rồi.
・~と思って: Đã nghĩ rằng...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-ないde: Mà không...
・V-しよう: Thể ý chí rủ rê suồng sã.

 

Nạn trộm cắp vặt ở cửa hàng tiện lợi (コンビニの万引きのニュース)

悠太ゆうた: さっきコンビニで警察けいさつひと店員てんいんさんとはなしていました。
Việt: Anh Sora ơi, lúc nãy ngoài cửa hàng tiện lợi em thấy cảnh sát đang nói chuyện với nhân viên kìa.
蒼空そら最近さいきんみせものぬす万引きまんびきのトラブルがおおいからね。
Việt: À, tại dạo gần đây mấy cái vụ ăn cắp vặt ngoài cửa hàng xảy ra nhiều lắm em.
悠太ゆうた: ええ!カメラがたくさんあるのに、泥棒どろぼうをするんですか。
Việt: Ôi trời! Có nhiều camera giám sát thế mà họ vẫn dám ăn cắp luôn hả anh?
蒼空そら: おかねがなくて生活せいかつくるしくなると、わるいことをしてしまうらしいよ。
Việt: Ừ. Nghe đâu cuộc sống chật vật là người ta dễ lỡ làm chuyện xấu á.
悠太ゆうた安全あんぜんまちだと安心あんしんしてカバンをけたままにするところでした。
Việt: Em không biết, suýt nữa là vì chủ quan nghĩ an toàn nên cứ để mở cái cặp rồi.
蒼空そらあぶないからね。これからは必ずかならチャックをめることにしてください。
Việt: Nguy hiểm lắm đó. Từ giờ trở đi xin em hãy luôn luôn kéo khóa cặp lại nhé.
悠太ゆうた: はい。綺麗きれい場所ばしょ death も、をつけて生活せいかつしないといけませんね。
Việt: Vâng ạ. Kể cả ở những nơi sạch đẹp thì mình vẫn phải lưu ý sinh hoạt cẩn thận anh nhỉ.
蒼空そら: うん。自分じぶん荷物にもつ自分じぶんまもろう。
Việt: Ừ. Đồ đạc hành lý của mình thì tự bản thân phải bảo vệ nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

警察けいさつ: Cảnh sát
万引きまんびき: Trộm cắp vặt
泥棒どろぼう: Kẻ trộm
くるしい: Chật vật, khó khăn
荷物にもつ: Đồ đạc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Thế mà, mặc dù...
・~なると: Hễ trở nên... thì.
・V-てしまう: Lỡ làm việc gì đó mất rồi.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする / 閉めることにしてください: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Sự phân biệt đối xử khi thuê phòng (外国人の部屋探しの壁)

駿しゅん琉生るいさん、あたらしくアパートをりたいのに、ことわられてしまいました。
Việt: Anh Rui ơi, em muốn thuê căn hộ mới thế mà bên cửa hàng họ lại từ chối em mất rồi.
琉生るい: ああ、駿しゅんsân は外国人がいこくじんだから、部屋へやさないみせがあるんだよ.
Việt: À, tại vì Shun là người nước ngoài, nên có mấy cái tiệm họ không cho thuê phòng đâu em.
駿しゅん: え?ルールをままっておかねはらうのに、ダメなんですか。
Việt: Ủa? Em tuân thủ đúng quy định trả tiền sòng phẳng thế mà cũng không được luôn hả anh?
琉生るい言葉ことばやマナーがちがうからと、こまるのをこわがっているんだね。
Việt: Ừ. Người ta cứ sợ gặp rắc rối phiền hà vì lý do bất đồng ngôn ngữ với quy tắc ứng xử á.
駿しゅんらなかったら、自分じぶんなにわるいからなくてくところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là chẳng biết mình sai ở đâu rồi ngồi khóc mất rồi.
琉生るいかなしまないで。外国人がいこくじんやさしいあたらしいみせ一緒いっしょってさがしてあげるよ。
Việt: Đừng buồn nha em. Để anh đi cùng tìm giúp em cái cửa hàng mới thân thiện cho.
駿しゅん: ありがとうございます。本当ほんとうたすかります。
Việt: Em cảm ơn anh nhiều ạ. Thật sự cứu em một mạng rồi.
琉生るい: いいえ。部屋へやつけるまで、あきらめないで頑張がんばろう。
Việt: Có gì đâu em. Cho đến khi tìm được căn phòng tốt, tụi mình cùng cố gắng đừng bỏ cuộc nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

リる: Thuê, mượn
す: Cho thuê
習慣しゅうかん / マナー: Quy tắc ứng xử
さがす: Tìm kiếm
言葉ことば: Ngôn ngữ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-られてしまった: Bị động ngoài ý muốn
・~のに: Thế mà, mặc dù...
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
かなしまないde: Xin đừng buồn
・V-てあげる: Làm cái gì đó cho ai

 

Áp lực thi cử nặng nề (受験勉強の重いストレス)

和馬かずま颯太そうたさん、近くちか高校生こうこうせい夜遅よるおそくまで部屋へやのライトがついています。
Việt: Anh Sota ơi, cậu học sinh cấp 3 nhà bên cạnh đèn phòng cứ bật sáng đến tận đêm muộn luôn.
颯太そうたおおきな試験しけんのために毎日一生懸命まいにちいっしょうけんめい勉強べんきょうしているんだよ。
Việt: Cậu nhóc đang phải học hành vất vả mỗi ngày cho kỳ thi lớn đó em.
和馬かずま: ええ!でも、もうすぐあさになるのに、ないで大丈夫だいじょうぶですか。
Việt: Ôi chu choa! Cơ mà sắp sáng rồi thế mà không ngủ nghê gì có sao không anh?
颯太そうた: よくねむれないで体調たいちょうわるくする子供こどもおおいから、あぶない環境かんきょうだよね。
Việt: Nhiều đứa trẻ vì không ngủ tốt được nên bị đổ bệnh đầy ra kìa, môi trường này nguy hiểm thật.
和馬かずまらなかったら、ただの元気げんき子供こどもだとおもうところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em cứ nghĩ cậu nhóc chỉ là đứa trẻ khỏe khoắn bình thường.
颯太そうたこころつかれちゃうまえに、まわりのひとやすませるまりにしないとね。
Việt: Trước khi đầu óc tụi nhỏ bị mệt mỏi quá, người xung quanh phải bắt tụi nó nghỉ ngơi mới được.
和馬かずま: はい。自分じぶん子供こどもができたら、絶対ぜったい無理むりはさせないことにします。
Việt: Vâng ạ. Sau này em có con, em quyết định tuyệt đối sẽ không gượng ép bắt nó học quá sức đâu.
颯太そうた: うん。元気げんき笑顔えがお生活せいかつ一番大切いちばんたいせつだからね。
Việt: Ừ. Vì được sinh hoạt sống khỏe mạnh tươi cười mới là điều trân quý nhất mà em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

高校生こうこうせい: Học sinh cấp 3
試験しけん: Kỳ thi
体調たいちょう: Tình trạng cơ thể
環境かんきょう: Môi trường
笑顔えがお: Nụ cười

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のために: Để phục vụ cho mục đích làm gì.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・~ないと: Nếu không... thì sẽ.
やすませる: Thể sai khiến
・V-することにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì.

 

Sự thờ ơ với người gặp tai nạn (倒れた人を助けない空気)

大樹だいきれんさん、さっきみちでおじいさんがたおれたのに、みんな通り過ぎるとお す ていきました。
Việt: Anh Ren ơi, lúc nãy ngoài đường có một ông cụ bị ngã gục thế mà ai đi qua cũng cứ thế đi luôn.
れん: ああ、トラブルに巻き込まれるま こ のをこわ galleries がっている心理しんりがあるんだよ。
Việt: À, tại vì người ta có cái tâm lý u tối là sợ hãi bị cuốn vào mấy cái rắc rối đó em.
大樹だいき: ええ!たすけないで警察けいさつばないのはわる行為こういじゃないですか。
Việt: Ôi trời! Mà không cứu giúp, không gọi cảnh sát, hành vi đó không phải tồi tệ sao anh?
れん自分じぶんわるひとにされるから、うごかない空気くうきなんだよ。
Việt: Đúng vậy, cơ mà người ta sợ lỡ bị nghi ngờ làm chuyện xấu, nên mới thành bất động vậy đó.
大樹だいきらなかったら、自分じぶんこわくてなにもできないでわるところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là em cũng sợ hãi rồi chẳng làm được gì mà kết thúc luôn rồi.
れん: これからはまわりのひとんで、みんなで一緒いっしょたすけることにしよう。
Việt: Từ giờ trở đi tụi mình cứ lo kêu gọi mọi người xung quanh lại, rồi cùng nhau cứu giúp nha.
大樹だいき: はい。一人ひとりあぶないですが、みんななら安全あんぜん連絡れんらくできます。
Việt: Vâng ạ. Một mình thì nguy hiểm cơ mà nếu có mọi người thì có thể liên lạc an toàn được.
れん: うん。やasしい気持きもちをわすれないで生活せいかつするのは大切たいせつだよ。
Việt: Ừ. Sinh hoạt sống mà không quên đi tấm lòng dịu dàng tinh tế là điều quan trọng lắm đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

行為こうい: Hành vi
連絡れんらく: Liên lạc
心理しんり: Tâm lý
・空気: Bầu không khí, quy tắc ngầm
たおれる: Ngã gục

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-される: Thể bị động
・V-る + のは: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにしよう: Cùng quyết định lựa chọn làm việc gì nào
・~なら: Nếu là... thì.

 

Sự phân biệt giọng nói vùng miền (都会と田舎の言葉の壁)

りく: さっき店員てんいんさんとはなすとき、自分じぶん田舎いなか言葉ことばわらわれました。
Việt: Anh Yota ơi, lúc nãy nói chuyện với nhân viên cửa hàng, em bị họ cười nhạo cái giọng dưới quê của em á.
陽太ようた: ああ、都会とかいひと田舎いなか言葉ことばひくわる習慣しゅうかんがあるからね。
Việt: À, tại vì người thành phố hay có cái thói quen xấu là coi thường giọng nói vùng quê mà em.
りく: ええ!おな意味いみなのに、発音はつおんちがうだけでダメなんですか。
Việt: Ôi trời! Ý nghĩa thì y chang nhau thế mà chỉ vì phát âm khác chút thôi cũng không được luôn hả anh?
陽太ようた: みんなとちがu言葉ことばをするひときらがるくら心理しんりんだよ。
Việt: Ừ. Đó là cái tâm lý kỳ thị ghét bỏ những ai có tiếng nói khác biệt with số đông á.
りくらなかったら、自分じぶんはずかしくて一言ひとことはなせなくなるところでした。
Việt: Em mà không biết, suýt nữa là lỡ bị xấu hổ đến mức không hé môi nói được lời nào luôn rồi.
陽太ようたわるくないからね。これからはにしないで堂々どうどうはなすことにしてください。
Việt: Riku ơi, em không làm gì sai hết nha. Từ giờ trở đi em cứ kệ họ bận tâm, hãy tự tin nói chuyện nhé.
りく: はい。自分じぶん田舎いなか大切たいせつ文化ぶんかですから、まもりたいです。
Việt: Vâng ạ. Vì đây là nét văn hóa trân quý của quê hương em nên em muốn bảo vệ giữ gìn nó.
陽太ようた: うん。お互いおたがいちがいを大切たいせつにするのが本当ほんとう生き方い かただね。
Việt: Biết trân trọng sự khác biệt của nhau mới đúng chuẩn là một phong cách sống lịch sự đó em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

習慣しゅうかん: Thói quen
発音はつおん: Phát âm
一言ひとこと: Một lời
大切たいせつ: Trân trọng, quan trọng
文化ぶんか: Văn hóa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-られた: Thể bị động
・~だけで: Chỉ bằng việc...
・~話せなくなる: Trở nên không thể nói được.
・V-るところだった: Suýt nữa thì...
・V-することにする / 話すことにしてください: Quyết định chọn lựa làm việc gì.