Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Di Trú

移住(いじゅう)

Di cư
Phù Khí

浮気(うわき)

Ngoại tình
Vận Doanh

運営(うんえい)

Vận hành
Giải Thích

解釈(かいしゃく)

Giải thích
Hồi Thu

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Khai Thác

開拓(かいたく)

Khai phá
Giải Phóng

解放(かいほう)

Giải phóng
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Thu được
Xác Bảo

確保(かくほ)

Bảo đảm
Hợp Túc

合宿(がっしゅく)

Huấn luyện chung
Hoàn Nguyên

還元(かんげん)

Hoàn trả
Khuyến Cáo

勧告(かんこく)

Khuyến cáo
Khí Quyền

棄権(きけん)

Bỏ quyền
Quy Tỉnh

帰省(きせい)

Về quê
Khí Tuyệt

気絶(きぜつ)

Ngất xỉu
Cường Hóa

強化(きょうか)

Tăng cường
Cường Hành

強行(きょうこう)

Cưỡng ép làm
Cưỡng Chế

強制(きょうせい)

Cưỡng chế
Cưỡng Chế Đích

強制的(きょうせいてき)

Bắt buộc
Không Tưởng

空想(くうそう)

Tưởng tượng
Khổ Não

苦悩(くのう)

Khổ não
Hình Thành

形成(けいせい)

Hình thành
Kích Lệ

激励(げきれい)

Khích lệ
Quyết Hành

決行(けっこう)

Kiên quyết làm
Hợp Ý

合意(ごうい)

Thống nhất ý kiến
Câu Thúc

拘束(こうそく)

Ràng buộc
Cố Định

固定(こてい)

Cố định
Tái Sinh

再生(さいせい)

Tái chế
Tọa Chiết

挫折(ざせつ)

Nản lòng
Sát Tân

刷新(さっしん)

Đổi mới hoàn toàn
Sai Biệt

差別(さべつ)

Phân biệt đối xử
Sai Biệt Hóa

差別化(さべつか)

Tạo khác biệt
Tác Dụng

作用(さよう)

Tác động
Chi Viện

支援(しえん)

Hỗ trợ
Thị Sa

示唆(しさ)

Gợi ý ngầm
Thất Luyến

失恋(しつれん)

Thất tình
Chỉ Trích

指摘(してき)

Chỉ ra lỗi
Thủy Mạt

始末(しまつ)

Giải quyết ổn thỏa
Thu Tập

収集(しゅうしゅう)

Thu thập
Tu Hành

修行(しゅぎょう)

Tu hành
Tu Nghiệp

修業(しゅぎょう)

Học nghề
Xuất Hà

出荷(しゅっか)

Xuất hàng đi
Tiêu Khứ

消去(しょうきょ)

Xóa bỏ
Tượng Trưng

象徴(しょうちょう)

Tượng trưng
Tượng Trưng Đích

象徴的(しょうちょうてき)

Mang tính tượng trưng
Thừa Nhận

承認(しょうにん)

Chấp thuận
Thưởng Vị

賞味(しょうみ)

Thưởng thức món ngon
Trừ Ngoại

除外(じょがい)

Loại trừ
Trợ Trường

助長(じょちょう)

Thúc đẩy cái xấu
Sở Hữu

所有(しょゆう)

Sở hữu
Tự Lập

自立(じりつ)

Tự lập
Thân Cáo

申告(しんこく)

Khai báo
Tiến Xuất

進出(しんしゅつ)

Vươn ra thị trường
Tiến Trình

進呈(しんてい)

Biếu tặng
Tẩm Thấu

浸透(しんとう)

Thẩm thấu
Chấn Động

振動(しんどう)

Rung động
Thành Thục

成熟(せいじゅく)

Chín muồi
Sinh Tồn

生存(せいぞん)

Sinh tồn
Thiết Trí

設置(せっち)

Lắp đặt
Trang Sức

装飾(そうしょく)

Trang trí
Tương Tục

相続(そうぞく)

Thừa kế
Tặng Trình

贈呈(ぞうてい)

Tặng quà lưu niệm
Trở Chỉ

阻止(そし)

Ngăn chặn
 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~と相まって (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~と相まって」 bắt nguồn từ động từ cổ 「相まる」 (hòa quyện vào nhau, kết hợp với nhau) đi kèm với trợ từ と. Bản chất của cấu trúc này dùng để miêu tả hiệu ứng cộng hưởng: "Khi hai yếu tố, hai đặc điểm tuyệt vời tác động qua lại, hòa quyện vào làm một, chúng sẽ tạo ra một kết quả mới có sức mạnh, vẻ đẹp hoặc mức độ vượt trội hơn hẳn so với khi đứng một mình."

Ý nghĩa

Hòa quyện cùng... / Kết hợp với... tạo nên hiệu quả tối ưu.

Cộng hưởng cùng... làm tăng thêm vẻ đẹp / tính chất.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Hiệu ứng cộng hưởng (1 + 1 > 2): Đây là mấu chốt logic của cấu trúc này. Câu văn sử dụng ~と相まって luôn xuất hiện hai chủ thể hoặc hai đặc tính. Chủ thể A kết hợp với chủ thể B để đẩy mức độ của kết quả ở vế sau lên một tầm cao mới.

Sắc thái chủ đạo (Hài hòa và Tích cực): Cấu trúc này phần lớn được dùng để ca ngợi, khen ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên, nghệ thuật, kiến trúc hoặc hương vị của các món ăn ngon. Rất hiếm khi dùng cho các bối cảnh tiêu cực (trừ trường hợp miêu tả các yếu tố thiên tai cộng hưởng làm tăng mức độ nghiêm trọng).

Mô hình kết nối phổ biến trong câu (Mẹo làm bài):

Chủ thể 1 + が + Chủ thể 2 + と相まって $\rightarrow$ Kết quả vế sau.

Chủ thể 1 + は + Chủ thể 2 + と相まって $\rightarrow$ Kết quả vế sau.

Văn phong: Đậm chất văn học, trữ tình, trang trọng. Xuất hiện cực kỳ phổ biến trong các bài giới thiệu danh lam thắng cảnh, phê bình nghệ thuật, tạp chí ẩm thực hoặc văn học lãng mạn.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } + と相まって、\text{Mệnh đề vế sau (thể hiện kết quả gia tăng Mức độ / Vẻ đẹp)}}$$

Ví dụ minh họa

京都の古い街並みが, 鮮やかに色づいた紅葉と相まって, まるで一幅の絵画のような美しさを見せている。

(Khu phố cổ kính của Kyoto khi hòa quyện cùng với sắc lá đỏ rực rỡ đã phô diễn một vẻ đẹp hệt như một bức tranh vẽ.)

彼女の天性の歌声は, 長年の厳しい練習と相まって, 聴衆の心を揺さぶる素晴らしい感動を生み出した。

(Giọng hát thiên bẩm của cô ấy khi kết hợp cùng với quá trình luyện tập nghiêm khắc suốt nhiều năm liền đã tạo nên một niềm xúc động tuyệt vời, lay động trái tim của toàn bộ thính giả.)

このシェフ特製のソースは, 厳選された牛肉の旨味と相まって, 最高の味わいを作り上げている。

(Loại nước sốt đặc chế của vị đầu bếp này khi hòa quyện cùng vị ngọt của miếng thịt bò được tuyển chọn kỹ lưỡng đã tạo nên một hương vị đỉnh cao.)

厳しい経済不況が, 突然の自然災害と相まって, 国内の雇用情勢をさらに悪化させる結果となった。

(Tình trạng suy thoái kinh tế nghiêm trọng khi cộng hưởng cùng với thảm họa thiên nhiên bất ngờ đã dẫn đến kết quả là làm cho tình hình việc làm trong nước càng trở nên tồi tệ hơn.)

 

 
1. 満開まんかいさくらが、った青空あおぞらまって、いきをのむほどのうつくしさだ。
Hoa anh đào nở rộ kết hợp cùng bầu trời xanh trong vắt tạo nên một vẻ đẹp đến nghẹt thở.
2. 夕日ゆうひあかひかりが、雪景色ゆきげしきまって、幻想的げんそうてき雰囲気ふんいきかもしている。
Ánh đỏ của hoàng hôn hòa quyện cùng cảnh sắc tuyết trắng tạo nên một bầu không khí huyền ảo.
3. 渓流けいりゅうのせせらぎが、とりのさえずりとまって、心地ここちよいハーモニーをかなでている。
Tiếng suối chảy róc rách hòa cùng tiếng chim hót líu lo tạo nên một bản giao hưởng dễ chịu.
4. 歴史的れきしてき街並まちなみが、紅葉こうようまって、おおくの観光客かんこうきゃく魅了みりょうしている。
Dãy phố cổ kính kết hợp cùng lá đỏ mùa thu đang lôi cuốn rất nhiều khách du lịch.
5. きりが、ふる教会きょうかいのシルエットとまって、ミステリアスな光景こうけいつくしていた。
Làn sương mù hòa quyện cùng bóng hình của ngôi nhà thờ cũ đã tạo nên một cảnh tượng đầy bí ẩn.
6. 記録的きろくてき大雨おおあめが、強風きょうふうまって、甚大じんだい被害ひがいをもたらした。
Trận mưa lớn kỷ lục kết hợp cùng gió mạnh đã gây ra những thiệt hại cực kỳ to lớn.
7. 新緑しんりょくあざやかさが、木漏こもまって、にまぶしいほどだった。
Sự tươi tắn của màu xanh lá mới hòa cùng những tia nắng xuyên qua kẽ lá rực rỡ đến mức làm chói cả mắt.
8. 静寂せいじゃくが、満月まんげつひかりまって、神聖しんせい演出えんしゅつしている。
Sự tĩnh lặng kết hợp cùng ánh trăng tròn tạo nên một đêm tối linh thiêng.
9. きびしいさむさが、乾燥かんそうした空気くうきまって、インフルエンザの流行りゅうこうこした。
Cái lạnh khắc nghiệt cộng với không khí hanh khô đã làm bùng phát dịch cúm.
10. しおかおりが、おだやかななみおとまって、こころかせてくれる。
Mùi hương của biển hòa cùng tiếng sóng vỗ êm đềm làm cho tâm hồn trở nên bình lặng.
11. 都会とかい夜景やけいが、あめれた路面ろめんまって、きらびやかにかがやいていた。
Cảnh đêm thành phố kết hợp cùng mặt đường ướt mưa lấp lánh tỏa sáng rực rỡ.
12. けわしい山々やまやま風景ふうけいが、めるくもまって、水墨画すいぼくがのようなおもむきせている。
Phong cảnh những dãy núi hiểm trở hòa cùng mây mù bao phủ trông giống như một bức tranh thủy mặc đầy ý vị.
13. なつつよ日差ひざしが、たか湿度しつどまって、不快指数ふかいしすうげている。
Cái nắng gắt mùa hè kết hợp cùng độ ẩm cao đang đẩy chỉ số khó chịu lên mức cao.
14. ほこるラベンダーが、さわやかなかぜまって、あたり一面いちめんかおりをはこんでいた。
Những đóa hoa oải hương nở rộ kết hợp cùng làn gió mát lành mang hương thơm lan tỏa khắp một vùng.
15. 稲穂いなほ金色こんじきが、あき夕日ゆうひまって、郷愁きょうしゅうさそ風景ふうけいえがしている。
Màu vàng của bông lúa hòa quyện cùng nắng chiều mùa thu vẽ nên một khung cảnh gợi nhớ quê hương da diết.
16. りしきるゆきが、まちあかりとまって、ロマンチックな雰囲気ふんいきかもす。
Tuyết rơi trắng xóa kết hợp cùng ánh đèn phố thị tạo nên một bầu không khí lãng mạn.
17. たき轟音ごうおんが、周囲しゅういしずけさとまって、その迫力はくりょく一層際立いっそうきわだたせている。
Tiếng thác nước gầm vang hòa cùng sự tĩnh lặng xung quanh càng làm nổi bật thêm sự mạnh mẽ của nó.
18. 長引ながびばつが、熱波ねっぱまって、深刻しんこく水不足みずぶそくこしている。
Hạn hán kéo dài kết hợp cùng đợt nắng nóng gay gắt đang gây ra tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.
19. こけむした石畳いしだたみが、ふるてらのたたずまいとまって、風情ふぜいかんじさせる。
Lối đi lát đá rêu phong kết hợp cùng dáng vẻ cổ kính của ngôi chùa mang lại cảm giác phong trần, đầy nghệ thuật.
20. くるなみが、雷鳴らいめいまって、自然しぜんおそろしさをせつけていた。
Những con sóng dữ cuồng loạn hòa cùng tiếng sấm rền vang đã phô diễn sự đáng sợ của thiên nhiên.
21. やわらかなはる日差ひざしが、はなかおりとまって、眠気ねむけさそう。
Ánh nắng xuân dịu dàng hòa quyện cùng hương hoa thoang thoảng khiến người ta cảm thấy buồn ngủ.
22. どこまでもつづ水平線すいへいせんが、雄大ゆうだい夕焼ゆうやけとまって、もの圧倒あっとうする。
Đường chân trời kéo dài vô tận kết hợp cùng cảnh hoàng hôn hùng vĩ làm cho người xem choáng ngợp.
23. 星空ほしぞらかがやきが、空気くうきんだ高原こうげんまって、まるで宝石箱ほうせきばこのようだ。
Sự lấp lánh của bầu trời sao kết hợp cùng bầu không khí trong lành của vùng cao nguyên trông chẳng khác nào một hộp châu báu.
24. じめじめした気候きこうが、カビの発生はっせいまって、衛生上えいせいじょう問題もんだいとなっている。
Kiểu khí hậu ẩm ướt kết hợp cùng sự phát sinh của nấm mốc đang trở thành một vấn đề về mặt vệ sinh.
25. 伝統的でんとうてき日本庭園にほんていえんが、はじめたあめまって、一層趣いっそうおもむきした。
Khu vườn Nhật truyền thống hòa cùng cơn mưa vừa bắt đầu rơi càng tăng thêm vẻ đẹp ý nhị.
26. えるような紅葉こうようが、川面かわもうつ姿すがたまって、見事みごと錦絵にしきえのようだった。
Lá đỏ rực cháy hòa cùng hình ảnh phản chiếu trên mặt sông trông giống như một bức tranh gấm tuyệt mỹ.
27. 夏草なつくさにおいが、とおくでせみこえまって、おさなころ記憶きおくびます。
Mùi cỏ mùa hè kết hợp cùng tiếng ve kêu râm ran từ phía xa gợi lại những ký ức tuổi thơ.
28. くようなさむさが、孤独感こどくかんまって、かれこころこごえさせた。
Cái lạnh như băng giá cộng hưởng cùng cảm giác cô đơn đã làm trái tim anh ấy giá lạnh.
29. おだやかなうみが、うつくしいサンゴしょうまって、絶好ぜっこうのダイビングスポットとなっている。
Vùng biển êm đềm kết hợp cùng những rặng san hô tuyệt đẹp đã trở thành một địa điểm lặn lý tưởng.
30. 火山かざん噴煙ふんえんが、不気味ぶきみ地鳴じなりとまって、住民じゅうみんたちに不安ふあんあたえている。
Khói bụi từ núi lửa kết hợp cùng những tiếng gầm vang bất thường từ lòng đất đang gieo rắc nỗi bất an cho cư dân.
31. 濃厚のうこうなチョコレートのあまさが、ラズベリーの酸味さんみまって、絶妙ぜつみょう味わいあじわいしている。
Vị ngọt đậm đà của sô-cô-la hòa quyện cùng vị chua của quả mâm xôi tạo nên một hương vị tuyệt hảo.
32. 新鮮しんせん魚介ぎょかい旨味うまみが、キリッとした日本酒にほんしゅまって、たがいをっている。
Vị ngọt tự nhiên của hải sản tươi sống kết hợp cùng vị sắc sảo của rượu Sake Nhật đã tôn vinh hương vị lẫn nhau.
33. スパイスの刺激的しげきてきかおりが、ココナッツミルクのまろやかさとまって、本格的ほんかくてきなカレーのあじつくす。
Hương thơm kích thích của gia vị kết hợp cùng sự béo ngậy của nước cốt dừa tạo nên hương vị cà ri đúng chuẩn.
34. にくのジューシーさが、こうばしい炭火すみびかおりとまって、食欲しょくよくをそそる。
Độ mọng nước của thịt hòa quyện cùng mùi thơm nức của than hồng thật kích thích sự thèm ăn.
35. れたての野菜やさい瑞々みずみずしさが、シンプルなドレッシングとまって、素材本来そざいほんらいあじたのしめる。
Sự tươi mọng của rau củ vừa mới hái kết hợp cùng nước sốt đơn giản giúp thực khách tận hưởng được hương vị nguyên bản của nguyên liệu.
36. もちのモチモチとした食感しょっかんが、あんこのやさしいあまさとまって、最高さいこうわせだ。
Độ dẻo dai của bánh giầy kết hợp cùng vị ngọt thanh của đậu đỏ là một sự kết hợp tuyệt vời nhất.
37. チーズの塩気しおけが、はちみつのあまさとまって、くせになる美味おいしさだ。
Vị mặn của phô mai hòa cùng vị ngọt của mật ong tạo nên một vị ngon gây nghiện.
38. ビールの苦味にがみが、枝豆えだまめ塩加減しおかげんまって、なつたのしみを倍増ばいぞうさせる。
Vị đắng của bia kết hợp cùng vị mặn vừa phải của đậu nành lông làm tăng gấp đôi niềm vui ngày hè.
39. めんのコシのつよさが、濃厚のうこうなスープとまって、満足感まんぞくかんたか一杯いっぱいになっている。
Độ dai của sợi mì hòa quyện cùng nước dùng đậm đà tạo thành một bát mì mang lại sự thỏa mãn cao.
40. げたてのてんぷらのサクサクかんが、出汁だし風味ふうみまって、くちなかしあわせがひろがる。
Độ giòn tan của Tempura vừa mới chiên kết hợp cùng hương vị của nước dùng Dashi làm niềm hạnh phúc lan tỏa khắp khoang miệng.
41. 燻製くんせいかおりが、ウイスキーのふかいコクとまって、大人おとな時間じかん演出えんしゅつする。
Hương khói của thực phẩm xông khói kết hợp cùng vị đậm đà sâu lắng của rượu Whisky tạo nên một khoảng thời gian thượng lưu cho người trưởng thành.
42. クリームのなめらかさが、フルーツの酸味さんみまって、後味あとあじのさっぱりしたケーキに仕上しあがっている。
Độ mềm mịn của kem kết hợp cùng vị chua của trái cây tạo nên một chiếc bánh kem có hậu vị thanh khiết.
43. 薬味やくみさわやかさが、あぶらったさかなまって、料理全体りょうりぜんたいのバランスをととのえている。
Sự tươi mát của các loại gia vị đi kèm kết hợp cùng vị béo của cá tạo nên sự cân bằng hoàn hảo cho toàn bộ món ăn.
44. ワインのしぶみが、熟成じゅくせいされたチーズの風味ふうみまって、より一層深いっそうふかみをす。
Vị chát của rượu vang hòa quyện cùng hương vị của phô mai lên men càng làm tăng thêm độ đậm đà.
45. てごはんかおりが、味噌汁みそしる出汁だしかおりとまって、日本にほんあさかんじさせる。
Mùi cơm mới nấu hòa cùng hương thơm nước dùng của súp Miso mang lại cảm giác của một buổi sáng Nhật Bản đích thực.
46. バターの芳醇ほうじゅんかおりが、きたてのパンのこうばしさとまって、最高さいこう朝食ちょうしょくとなる。
Mùi bơ thơm nồng hòa quyện cùng mùi thơm phức của bánh mì vừa nướng xong tạo nên một bữa sáng tuyệt vời nhất.
47. 生姜しょうがのピリッとした辛味からみが、豚肉ぶたにくあまみとまって、ごはんがすす味付あじつけだ。
Vị cay nồng của gừng kết hợp cùng vị ngọt của thịt lợn tạo nên hương vị cực kỳ "tốn cơm".
48. 柑橘系かんきつけいさわやかなかおりが、ミントの清涼感せいりょうかんまって、リフレッシュに最適さいてきなドリンクだ。
Hương thơm tươi mát của cam chanh hòa cùng cảm giác mát lạnh của bạc hà tạo nên một loại đồ uống lý tưởng để giải khát.
49. 素材そざいさが、職人しょくにん丁寧ていねい仕事しごとまって、感動的かんどうてき一皿ひとさらしている。
Chất lượng tuyệt hảo của nguyên liệu kết hợp cùng sự tỉ mỉ của người đầu bếp đã tạo nên một món ăn đầy cảm xúc.
50. 料理りょうりうつくしいけが、うつわ素晴すばらしさとまって、食事しょくじ芸術げいじゅついきにまでたかめている。
Cách trình bày món ăn đẹp mắt hòa quyện cùng sự tuyệt diệu của bát đĩa đã nâng tầm bữa ăn thành một tác phẩm nghệ thuật.