Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tình Thế

情勢(じょうせい)

Tình hình
Tình Tự

情緒(じょうちょ)

Cảm xúc
Tình Tự Đích

情緒的(じょうちょてき)

Cảm xúc
Tiêu Điểm

焦点(しょうてん)

Tiêu điểm
Sự Lệ

事例(じれい)

Ví dụ
Chân Thật

真実(しんじつ)

Sự thật
Khích

(すき)

Sơ hở
Khích Gian

隙間(すきま)

Khe hở
Tiền Đề

前提(ぜんてい)

Tiền đề
Thố Trí

措置(そち)

Biện pháp
Thái Thế

態勢(たいせい)

Tư thế
Tha Phương

他方(たほう)

Mặt khác
Đơn Độc

単独(たんどく)

Đơn độc

(だん)トツ

Dẫn đầu
Trung Cổ

中古(ちゅうこ)

Đồ cũ
Trung Lập

中立(ちゅうりつ)

Trung lập
Thông Thường

通常(つうじょう)

Thông thường
Trượng

(つえ)

Cây gậy
 

ツキ

May mắn
 

ついている

May mắn
Đế Quốc

帝国(ていこく)

Đế quốc
Thủ Phẩm

手品(てじな)

Ảo thuật
Triết Học

哲学(てつがく)

Triết học
Thủ Dẫn

手引(てび)

Sách hướng dẫn
Điện Áp

電圧(でんあつ)

Điện áp
Thiên Nhiên

天然(てんねん)

Tự nhiên
Đào Khí

陶器(とうき)

Đồ gốm
Động Hướng

動向(どうこう)

Xu hướng
Đạo Lý

道理(どうり)

Đạo lý
Độc Tự

独自(どくじ)

Độc lập
Nặc Danh

匿名(とくめい)

Nặc danh
Đặc Hữu

特有(とくゆう)

Đặc trưng
Thổ Sa

土砂(どしゃ)

Đất cát
Nhậm Ý

任意(にんい)

Tùy ý
Khống

(ひか)

Bản sao lưu
Nhân Mục

人目(ひとめ)

Ánh mắt người
 

ひび

Vết nứt
Bị Phẩm

備品(びひん)

Trang thiết bị
Phong Tập

風習(ふうしゅう)

Phong tục
Phong Tục

風俗(ふうぞく)

Phong tục hủ tục
Phong Thổ

風土(ふうど)

Thổ nhưỡng khí hậu
Phong Bình

風評(ふうひょう)

Tin đồn
Vật Tư

物資(ぶっし)

Vật tư
Vũ Lực

武力(ぶりょく)

Vũ lực
Văn Minh

文明(ぶんめい)

Văn minh
Binh Sĩ

兵士(へいし)

Binh lính
Tiện Nghi

便宜(べんぎ)

Tiện nghi
Mục Súc

牧畜(ぼくちく)

Chăn nuôi
Bổn Chất

本質(ほんしつ)

Bản chất
Bổn Chất Đích

本質的(ほんしつてき)

Bản chất
Bổn Trường

本場(ほんば)

Nơi xuất xứ chính gốc
Kiến Xuất

見出(みだ)

Tiêu đề báo
Kiến Thông

見通(みとお)

Tầm nhìn dự báo
Nguyên

(みなもと)

Nguồn gốc
Chỉ

(むね)

Ý chỉ thông điệp
Huệ

(めぐ)

Ân huệ phúc lành
Mục Tiên

目先(めさき)

Trước mắt lợi ích ngắn hạn
Trì Vận

()(はこ)

Vận chuyển mang theo
Ám

(やみ)

Bóng tối
 

ゆとり

Thong thả dư dả
Dư Địa

余地(よち)

Chỗ trống khoảng trống
Lạc Nông

酪農(らくのう)

Nghề làm bơ sữa
Lợi Hại

利害(りがい)

Lợi hại lợi ích thiệt hại
Luân Lý

倫理(りんり)

Luân lý đạo đức
Lãng Báo

朗報(ろうほう)

Tin mừng tin tốt lành
Lộ Địa

路地(ろじ)

Ngõ hẻm đường nhỏ

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~に先駆けて (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~に先駆けて」 bắt nguồn từ động từ 「先駆ける」 (dẫn đầu, tiên phong, chạy trước thiên hạ). Bản chất của cấu trúc này dùng để nhấn mạnh tính tiên phong, dẫn đầu của một hành động: "Đi trước, đón đầu, thực hiện một sự việc nào đó trước tất cả các đối thủ hoặc trước khi một xu hướng, một sự kiện lớn chính thức bùng nổ."

Ý nghĩa

Tiên phong làm trước... / Đi trước đón đầu... / Dẫn đầu trong việc...

Thực hiện một hành động trước những đối tượng khác nhằm chiếm lĩnh lợi thế.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Tính cạnh tranh và chiếm vị trí dẫn đầu (Mấu chốt logic): Đây là điểm phân biệt chí mạng của cấu trúc này. Nó không đơn thuần là chỉ thứ tự thời gian trước sau theo kiểu sinh hoạt thông thường ("Tôi ăn cơm trước khi đi ngủ" $\rightarrow$ Không dùng cấu trúc này). Sự việc đứng trước に先駆けて phải là một cột mốc, một thời điểm hoặc một nhóm đối thủ cạnh tranh. Chủ thể hành động quyết định ra tay trước để giành lấy vị thế dẫn đầu, tạo sự đột phá.

Các danh từ kết hợp phổ biến (Mẹo làm bài): Cấu trúc này thường đi sau các danh từ chỉ sự kiện lớn, xu hướng thị trường hoặc mốc thời gian mang tính cạnh tranh:

他社に先駆けて (Tiên phong đi trước các công ty khác).

世界に先駆けて (Dẫn đầu thế giới).

発売に先駆けて (Đi trước đón đầu trước khi chính thức mở bán - ví dụ như tổ chức sự kiện trải nghiệm trước).

実用化に先駆けて (Tiên phong trước khi đưa vào ứng dụng thực tế).

Văn phong: Sử dụng cực kỳ phổ biến trong văn phong kinh doanh, thương mại, báo chí kinh tế, giới thiệu sản phẩm công nghệ mới hoặc các bài phát biểu về chiến lược phát triển.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } + に先駆けて、\text{Hành động mang tính tiên phong}}$$

$$\mathbf{\text{Danh từ } + に先駆ける + \text{Danh từ 2}}$$

Ví dụ minh họa

我が社は他社に先駆けて、AI技術を駆使した新しい物流システムを開発した。

(Công ty chúng tôi đã tiên phong đi trước các công ty khác trong việc phát triển một hệ thống logistics mới tận dụng triệt để công nghệ AI.)

新商品の一般発売に先駆けて、明日から主要都市で先行体験イベントを開催いたします。

(Đi trước đón đầu trước khi chính thức mở bán rộng rãi sản phẩm mới, chúng tôi sẽ tổ chức sự kiện trải nghiệm trước tại các thành phố lớn bắt đầu từ ngày mai.)

その研究チームは世界に先駆けて、新しい難病の治療薬の特定に成功した。

(Nhóm nghiên cứu đó đã dẫn đầu thế giới khi thành công trong việc xác định được loại thuốc điều trị căn bệnh hiểm nghèo mới.)

来月の本格的な本格稼働に先駆ける試運転が、今日から工場で始まった。

(Buổi chạy thử nghiệm nhằm đi trước đón đầu trước khi chính thức đưa vào vận hành thực tế vào tháng tới đã được bắt đầu tại nhà máy từ ngày hôm nay.)

 
 
1. スマートフォンの全国発売ぜんこくはつばい先駆さきがけて、主要都市しゅようとし体験たいけんイベントが開催かいさいされた。
Trước khi mở bán điện thoại thông minh trên toàn quốc, các sự kiện trải nghiệm đã được tổ chức tại các thành phố lớn.
2. 新型車しんがたしゃ正式発表せいしきはっぴょう先駆さきがけて、ティザーサイトがウェブじょう公開こうかいされた。
Trước khi công bố chính thức mẫu xe mới, một trang web giới thiệu ngắn (teaser site) đã được đưa lên mạng.
3. しんサービスの開始かいし先駆さきがけて、一部いちぶのユーザーを対象たいしょうにベータばん提供ていきょうされた。
Trước khi bắt đầu dịch vụ mới, bản dùng thử (beta) đã được cung cấp cho một số người dùng nhất định.
4. 他社たしゃ先駆さきがけて、Aしゃ完全かんぜんにリサイクル可能かのう新素材しんそざい開発かいはつした。
Dẫn đầu so với các công ty khác, công ty A đã phát triển một loại vật liệu mới có khả năng tái chế hoàn toàn.
5. なつのセール本番ほんばん先駆さきがけて、お得意様限定とくいさまげんていのプレセールがはじまった。
Trước khi đợt giảm giá mùa hè chính thức bắt đầu, chương trình ưu đãi sớm dành riêng cho khách hàng thân thiết đã được triển khai.
6. あたらしいゲームソフトの発売はつばい先駆さきがけて、予約よやくキャンペーンがスタートした。
Trước khi mở bán phần mềm game mới, chiến dịch đặt hàng trước đã bắt đầu.
7. 全国展開ぜんこくてんかい先駆さきがけて、まずはテストマーケティングとして東京とうきょう限定販売げんていはんばいされた。
Trước khi triển khai trên toàn quốc, sản phẩm đã được bán giới hạn tại Tokyo như một hình thức thử nghiệm thị trường.
8. ライバル企業きぎょう先駆さきがけて、しゃ次世代通信規格じせだいつうしんきかく実用化じつようか成功せいこうした。
Tiên phong so với các doanh nghiệp đối thủ, công ty chúng tôi đã thành công trong việc ứng dụng thực tiễn tiêu chuẩn viễn thông thế hệ mới.
9. 新製品しんせいひんのプレスリリースに先駆さきがけて、一部いちぶのメディアに情報じょうほう内々うちうちつたえられた。
Trước khi thông cáo báo chí về sản phẩm mới, thông tin đã được tiết lộ nội bộ cho một số đơn vị truyền thông.
10. 海外進出かいがいしんしゅつ先駆さきがけて、現地げんち文化ぶんか法律ほうりつかんする徹底的てっていてき調査ちょうさおこなわれた。
Trước khi tiến ra thị trường nước ngoài, một cuộc điều tra triệt để về văn hóa và luật pháp sở tại đã được thực hiện.
11. 新店舗しんてんぽのグランドオープンに先駆さきがけて、近隣住民きんりんじゅうみんまねいた内覧会ないらんかいもよおされた。
Trước ngày khai trương chính thức cửa hàng mới, một buổi xem trước dành cho cư dân lân cận đã được tổ chức.
12. ふゆ限定げんていコレクション発売はつばい先駆さきがけて、ファッション特集記事とくしゅうきじまれた。
Trước khi ra mắt bộ sưu tập giới hạn mùa đông, các tạp chí thời trang đã thực hiện các bài viết chuyên đề đặc biệt.
13. 大規模だいきぼ広告こうこくキャンペーンに先駆さきがけて、SNSでなぞのカウントダウンがはじまった。
Trước khi chiến dịch quảng cáo quy mô lớn bắt đầu, một màn đếm ngược bí ẩn đã diễn ra trên mạng xã hội.
14. 会社かいしゃ創立そうりつ50周年しゅうねん先駆さきがけて、記念きねんロゴマークが一般公募いっぱんこうぼされた。
Hướng tới kỷ niệm 50 năm thành lập công ty, logo kỷ niệm đã được trưng cầu ý tưởng rộng rãi từ công chúng.
15. 新薬しんやく承認申請しょうにんしんせい先駆さきがけて、最終段階さいしゅうだんかい臨床試験りんしょうしけん慎重しんちょうすすめられた。
Trước khi nộp đơn xin phê duyệt thuốc mới, các thử nghiệm lâm sàng giai đoạn cuối đã được tiến hành một cách thận trọng.
16. アプリの大型おおがたアップデートに先駆さきがけて、ユーザーへの事前告知じぜんこくちがなされた。
Trước khi có bản cập nhật lớn cho ứng dụng, người dùng đã được thông báo trước.
17. 世界せかい先駆さきがけて、日本市場にほんしじょうでその新技術しんぎじゅつはじめて導入どうにゅうされた。
Dẫn đầu thế giới, công nghệ mới đó đã lần đầu tiên được áp dụng tại thị trường Nhật Bản.
18. 年末商戦ねんまつしょうせん先駆さきがけて、かくメーカーから新製品しんせいひん一斉いっせい発表はっぴょうされた。
Trước thềm mùa mua sắm cuối năm, các nhà sản xuất đã đồng loạt công bố sản phẩm mới.
19. BtoBけのしんシステム導入どうにゅう先駆さきがけて、導入企業向どうにゅうきぎょうむけの説明会せつめいかい開催かいさいされた。
Trước khi triển khai hệ thống mới dành cho doanh nghiệp (BtoB), một buổi hướng dẫn dành cho các công ty sử dụng đã được tổ chức.
20. どこよりもはやく、業界ぎょうかい先駆さきがけて、当社とうしゃ全社的ぜんしゃてきなリモートワークを導入どうにゅうした。
Nhanh hơn bất cứ đâu và đi đầu trong ngành, công ty chúng tôi đã áp dụng làm việc từ xa trên quy mô toàn công ty.
21. しんブランドのげに先駆さきがけて、有名ゆうめいなデザイナーとのコラボレーションが発表はっぴょうされた。
Trước khi thành lập thương hiệu mới, sự hợp tác với một nhà thiết kế nổi tiếng đã được công bố.
22. サブスクリプションサービスの開始かいし先駆さきがけて、1ヶ月無料げつむりょうのトライアル期間きかんもうけられた。
Trước khi bắt đầu dịch vụ đăng ký trả phí, một khoảng thời gian dùng thử miễn phí một tháng đã được thiết lập.
23. 株主総会かぶぬしそうかい先駆さきがけて、年次報告書ねんじほうこくしょ株主かぶぬし送付そうふされた。
Trước thềm đại hội đồng cổ đông, báo cáo thường niên đã được gửi tới các cổ đông.
24. 新工場しんこうじょう本格稼働ほんかくかどう先駆さきがけて、安全祈願祭あんぜんきがんさいおこなわれた。
Trước khi nhà máy mới đi vào hoạt động chính thức, một lễ cầu an đã được tổ chức.
25. 競合他社きょうごうたしゃ値下げねさ先駆さきがけて、しゃ付加価値ふかかちたかしんプランを発表はっぴょうした。
Đón đầu việc giảm giá của các đối thủ cạnh tranh, công ty chúng tôi đã công bố một gói dịch vụ mới với giá trị gia tăng cao.
26. 一般販売いっぱんはんばい先駆さきがけて、クラウドファンディングで先行予約せんこうよやくつのられた。
Trước khi bán ra thị trường rộng rãi, việc đặt hàng trước đã được huy động thông qua gọi vốn cộng đồng.
27. あたらしい会計かいけいソフトの導入どうにゅう先駆さきがけて、経理部けいりぶ研修会けんしゅうかいひらかれた。
Trước khi áp dụng phần mềm kế toán mới, phòng kế toán đã tổ chức một buổi tập huấn.
28. 市場しじょうへの本格参入ほんかくさんにゅう先駆さきがけて、小規模しょうきぼ実証実験じっしょうじっけんかえされた。
Trước khi gia nhập thị trường một cách chính thức, các thí nghiệm kiểm chứng quy mô nhỏ đã được thực hiện lặp lại.
29. ライバル先駆さきがけて、月刊誌げっかんしAは衝撃的しょうげきてきなスクープ記事きじ掲載けいさいした。
Đi trước các tạp chí đối thủ, tạp chí hàng tháng A đã đăng một bài viết gây sốc về tin độc quyền.
30. オンラインストアの開設かいせつ先駆さきがけて、公式こうしきSNSアカウントがげられた。
Trước khi mở cửa hàng trực tuyến, các tài khoản mạng xã hội chính thức đã được thành lập.
31. 値上げねあ実施じっし先駆さきがけて、顧客こきゃくへの丁寧ていねい説明文書せつめいぶんしょおくられた。
Trước khi thực hiện tăng giá, một văn bản giải thích chi tiết đã được gửi tới khách hàng.
32. 自動運転技術じどううんてんぎじゅつ実用化じつようか先駆さきがけて、公道こうどうでの走行そうこうテストが開始かいしされた。
Trước khi ứng dụng thực tế công nghệ tự lái, các đợt chạy thử nghiệm trên đường công cộng đã được bắt đầu.
33. しんCEOの就任しゅうにん先駆さきがけて、今後こんご経営方針けいえいほうしんがメディアにリークされた。
Trước khi CEO mới nhậm chức, các phương hướng quản lý trong tương lai đã bị rò rỉ cho giới truyền thông.
34. 業界標準ぎょうかいひょうじゅんとなる規格きかく策定さくてい先駆さきがけて、主要数社しゅようすうしゃによるワーキンググループが発足ほっそくした。
Trước khi thiết lập các tiêu chuẩn chung cho ngành, một nhóm công tác gồm một vài công ty chủ chốt đã được thành lập.
35. フランチャイズ展開てんかい先駆さきがけて、成功事例せいこうじれいつくるための直営ちょくえいモデルてんがオープンした。
Trước khi triển khai nhượng quyền thương mại, cửa hàng mô hình do công ty trực tiếp quản lý đã mở cửa để tạo ra các ví dụ thành công.
36. Webサイトのリニューアルに先駆さきがけて、会員限定かいいんげんていでベータばん公開こうかいされた。
Trước khi làm mới trang web, phiên bản thử nghiệm (beta) đã được công bố giới hạn cho các thành viên.
37. しんCMの放映ほうえい先駆さきがけて、メイキング映像えいぞうがYouTubeで先行公開せんこうこうかいされた。
Trước khi phát sóng quảng cáo mới, video hậu trường đã được công bố trước trên YouTube.
38. 再生可能さいせいかのうエネルギーへの完全移行かんぜんいこう先駆さきがけて、自社施設じしゃしせつ大規模だいきぼ太陽光たいようこうパネルが設置せっちされた。
Trước khi chuyển đổi hoàn toàn sang năng lượng tái tạo, các tấm pin mặt trời quy mô lớn đã được lắp đặt tại các cơ sở của công ty.
39. 世界同時発売せかいどうじはつばい先駆さきがけて、日本にほんでは特別先行販売とくべつせんこうはんばいおこなわれることが決定けっていした。
Trước khi mở bán đồng thời trên toàn thế giới, Nhật Bản đã quyết định sẽ tổ chức một đợt bán hàng ưu tiên đặc biệt.
40. 決算発表けっさんはっぴょう先駆さきがけて、アナリストけの業績予測ぎょうせきよそく上方修正じょうほうしゅうせいされた。
Trước thềm công bố báo cáo tài chính, dự báo kết quả kinh doanh dành cho các nhà phân tích đã được điều chỉnh tăng lên.
41. オリンピックの開催かいさい先駆さきがけて、メインスタジアムの建設けんせつきゅうピッチですすめられた。
Trước khi Olympic diễn ra, việc xây dựng sân vận động chính đã được đẩy nhanh tiến độ.
42. 映画えいが公開こうかい先駆さきがけて、主演俳優しゅえんはいゆう来日らいにちしプロモーション活動かつどうおこなった。
Trước khi bộ phim ra mắt, nam diễn viên chính đã đến Nhật Bản để thực hiện các hoạt động quảng bá.
43. 美術館びじゅつかん特別展とくべつてん先駆さきがけて、関係者かんけいしゃ報道陣ほうどうじんまねいたプレビューが開催かいさいされた。
Trước thềm triển lãm đặc biệt của bảo tàng mỹ thuật, một buổi xem trước dành cho những người liên quan và giới báo chí đã được tổ chức.
44. 音楽おんがくフェスティバルの開催かいさい先駆さきがけて、出演しゅつえんアーティストの第一弾だいいちだん発表はっぴょうされた。
Trước khi lễ hội âm nhạc diễn ra, danh sách các nghệ sĩ biểu diễn đợt đầu tiên đã được công bố.
45. あたらしい商業施設しょうぎょうしせつ開業かいぎょう先駆さきがけて、周辺道路しゅうへんどうろ整備せいびおこなわれた。
Trước khi khu thương mại mới đi vào hoạt động, hệ thống đường xá xung quanh đã được chỉnh trang.
46. コンサートツアーの開始かいし先駆さきがけて、公式こうしきグッズのオンライン販売はんばいはじまった。
Trước khi chuyến lưu diễn bắt đầu, việc bán các vật phẩm lưu niệm chính thức qua mạng đã được khởi động.
47. 舞台ぶたい公演こうえん先駆さきがけて、公開こうかいゲネプロがマスコミけにおこなわれた。
Trước khi vở kịch được công diễn, buổi tổng duyệt công khai đã được tổ chức dành cho giới truyền thông.
48. 国際会議こくさいかいぎ開催かいさい先駆さきがけて、厳重げんじゅう警備体制けいびたいせいかれた。
Trước thềm hội nghị quốc tế, một hệ thống an ninh nghiêm ngặt đã được thiết lập.
49. 百貨店ひゃっかてんのリニューアルオープンに先駆さきがけて、外壁がいへき巨大きょだいなアートがえがかれた。
Trước khi trung tâm thương mại mở cửa trở lại sau khi sửa chữa, một bức họa khổng lồ đã được vẽ lên tường bên ngoài.
50. ワールドカップの開幕かいまく先駆さきがけて、日本代表にほんだいひょうのメンバーが発表はっぴょうされた。
Trước ngày khai mạc World Cup, danh sách các thành viên đội tuyển quốc gia Nhật Bản đã được công bố.
 
 
 
 
 
 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~にも増して (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~にも増して」 được cấu thành từ trợ từ に, trợ từ も, và động từ 「増す」 (gia tăng, làm tăng lên) chia sang thể phủ định cổ dạng kết nối lửng là して. Bản chất của cấu trúc này dùng để thực hiện một phép so sánh vượt trội: "Sự vật, hiện tượng ở quá khứ hoặc một tiêu chuẩn thông thường vốn dĩ đã có mức độ rất cao rồi, thế nhưng sự việc ở hiện tại hoặc vế sau còn sở hữu mức độ khủng khiếp, vượt trội hơn gấp nhiều lần."

Ý nghĩa

Hơn cả... / Còn hơn cả... / So với... thì còn... hơn rất nhiều.

Nhấn mạnh mức độ của vế sau đã vượt qua cả một cột mốc, một tiêu chuẩn vốn đã cao ở vế trước.

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Phép so sánh kép (Mấu chốt logic): Khác với cấu trúc sơ cấp ~より (chỉ so sánh hơn đơn thuần), cấu trúc ~にも増して ngầm thừa nhận vế trước vốn dĩ đã ở mức độ rất cao, rất đặc biệt hoặc rất nghiêm trọng. Khi áp dụng mẫu câu này, người nói muốn đẩy vế sau lên một nấc thang cao hơn nữa nhằm tạo sự kinh ngạc hoặc nhấn mạnh cực đại.

Các danh từ kết hợp mang tính cốt lõi (Mẹo làm bài): Cấu trúc này thường đi liền với một số danh từ chỉ mốc thời gian trong quá khứ hoặc danh từ chỉ trạng thái, đối tượng kinh điển:

以前にも増して (Còn hơn cả trước đây / So với trước đây lại càng...).

いつにも増して (Hơn hẳn mọi khi / Hơn bất kỳ lúc nào).

誰にも増して (Hơn bất kỳ ai).

言葉にも増して (Hơn cả lời nói).

Văn phong: Sử dụng linh hoạt trong cả văn viết nghị luận lẫn hội thoại trang trọng khi muốn ca ngợi sự tiến bộ vượt bậc, biểu đạt tình cảm trân trọng sâu sắc, hoặc than phiền về một tình trạng tồi tệ đang ngày càng leo thang.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } + にも増して、\text{Mệnh đề chỉ sự vượt trội}}$$

Ví dụ minh họa

病気から復帰した彼は、以前にも増して精力的に仕事に取り組んでいる。

(Anh ấy sau khi bình phục từ bạo bệnh đã bắt tay vào công việc một cách tràn đầy năng lượng, còn hơn cả trước đây rất nhiều.)

今日の彼女は、いつにも増して美しく、舞台の上で一際輝いていた。

(Cô ấy ngày hôm nay xinh đẹp hơn hẳn mọi khi, tỏa sáng một cách đặc biệt trên sân khấu.)

近年、地球温暖化の影響は、過去のどの時代にも増して深刻な問題となっている。

(Trong những năm gần đây, ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng, hơn cả bất kỳ thời đại nào trong quá khứ.)

彼は自分のことにも増して、部下の将来や成長のことを常に最優先に考えている。

(Anh ấy lúc nào cũng đặt tương lai và sự trưởng thành của cấp dưới lên làm ưu tiên tối cao, còn hơn cả việc của bản thân mình.)

 
 
 

Cô ấy của ngày hôm nay trông xinh đẹp hơn cả mọi khi.

Mùa hè năm nay đang tiếp diễn cái nóng gay gắt hơn cả năm ngoái vốn đã là một năm nắng nóng cực hạn.

Anh ấy đang cháy bỏng đam mê với công việc hơn cả trước đây.

Bầu trời ngày hôm nay trong xanh hơn cả ngày hôm qua vốn đã rất đẹp trời.

Bài thuyết trình lần này của anh ấy có sức thuyết phục hơn cả lần trước vốn đã rất tuyệt vời.

Anh ấy ngày hôm nay ít nói hơn cả ngày thường vốn đã là người kiệm lời.

Thành phố này đang tràn đầy sức sống hơn cả ngày xưa.

Ông nội tôi có lòng hiếu kỳ nồng nhiệt hơn cả thời còn trẻ.

Cuộc họp ngày hôm nay bao trùm không khí căng thẳng hơn cả thông thường.

Chúng ta cần phải coi trọng tinh thần làm việc nhóm hơn cả từ trước đến nay.

Hoa anh đào năm nay đã nở rộ rực rỡ hơn cả mọi năm.

Giám đốc đang phát huy khả năng lãnh đạo mạnh mẽ hơn cả thời điểm mới nhậm chức.

Đứa trẻ đang khóc khỏe hơn cả ngày hôm qua.

Thầy giáo hôm nay có vẻ mặt ôn hòa hơn cả ngày thường vốn đã hiền từ.

Buổi luyện tập hôm nay có nội dung khắc nghiệt hơn cả mọi khi vốn đã rất nghiêm khắc.

Vấn đề này đang trở nên phức tạp hơn cả trước đây.

Giọng hát của cô ấy đã tăng thêm độ sâu và khả năng biểu cảm hơn cả ngày xưa.

Mùa đông năm nay lạnh thấu xương hơn cả năm ngoái vốn đã lạnh giá.

Trăng tròn hôm nay to hơn và tỏa sáng rực rỡ hơn cả mọi khi.

Từ nay về sau, chúng tôi sẽ trân trọng tiếng nói của khách hàng hơn cả từ trước đến nay.

Anh ấy của ngày hôm nay nói nhiều hơn cả ngày thường vốn đã rất hay nói.

Món mì Ramen của quán này mang lại cảm giác ngon miệng hơn cả lần trước.

Cậu ngày hôm nay trông đáng tin cậy hơn cả mọi khi đấy.

Anh ấy đã vượt qua bệnh tật và đang tràn đầy sức sống hơn cả trước đây.

Lá đỏ năm nay có màu sắc rực rỡ hơn cả mọi năm.

Người tham gia lễ hội này đang tiếp tục tăng lên nhiều hơn cả ngày xưa.

Quyết tâm của anh ấy có vẻ như đã trở nên sắt đá hơn cả ngày hôm qua.

Hoàng hôn hôm nay mang một vẻ đẹp trang nghiêm, hùng vĩ hơn cả mọi khi.

Chúng ta phải đoàn kết một lòng hơn cả từ trước tới nay.

Thư viện ngày hôm nay yên tĩnh đến mức không một tiếng động, hơn cả những ngày thường vốn đã rất tĩnh lặng.

Gạo năm nay được mùa hơn cả năm ngoái vốn đã là một năm trúng lớn.

Cà phê hôm nay mang lại cảm giác thơm nồng hơn hẳn mọi khi.

Điệu nhảy của cô ấy sắc sảo và điêu luyện hơn cả lần trước vốn đã mê hoặc khán giả.

Tiến trình quốc tế hóa của khu vực này đang tiến triển mạnh mẽ hơn cả trước đây.

Khu phố sầm uất ngày hôm nay đông nghịt người hơn cả những ngày thường vốn đã rất nhộn nhịp.

Chú chó cưng hôm nay bám dính lấy tôi không rời, hơn cả mọi khi vốn đã rất nũng nịu.

Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình với ánh mắt nghiêm túc hơn cả từ trước đến nay.

Khu trượt tuyết năm nay có điều kiện tốt hơn cả năm ngoái vốn đã có rất nhiều tuyết.

Nụ cười của bạn tuyệt vời hơn cả mọi khi.

Tôi tin chắc rằng sợi dây gắn kết của chúng ta đã trở nên bền chặt hơn cả trước đây.

Việc con trai thắng trận đấu khiến tôi vui hơn cả việc của bản thân mình.

Về việc thăng chức của anh ấy, bản thân anh ấy còn ngạc nhiên hơn cả sự ngạc nhiên của những người xung quanh.

Sự ra đi của người bạn khiến nỗi đau ngày càng sâu sắc hơn cả khi thời gian dần trôi đi.

Từ khi con cái chào đời, tình yêu dành cho vợ đã trở nên sâu đậm hơn cả trước kia.

Nỗi sợ hãi bóng tối đã dày vò anh ấy hơn cả sự tĩnh lặng.

Việc nghe biểu diễn trực tiếp đã làm rung động con tim hơn cả sự cảm động khi nghe qua đĩa CD.

Thái độ vô trách nhiệm của anh ta làm tôi giận dữ hơn cả chính thất bại đó.

Sự tử tế của bạn đã thấm sâu vào lòng tôi hơn bất cứ điều gì.

Khoảnh khắc ở bên em là giây phút hạnh phúc hơn bất cứ điều gì khác.

Món ăn này không chỉ có vị ngon mà còn mang lại sự thỏa mãn hơn cả vẻ đẹp bên ngoài của nó.