| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
アクティブな |
Năng động | |
|
アップ |
Tăng lên | |
|
アナログ |
Tương tự | |
|
インパクト |
Tác động | |
|
オーソドックスな |
Chính thống | |
|
オーダーメイド |
Đặt may | |
|
オファー |
Lời mời | |
|
オプション |
Tùy chọn | |
|
カルシウム |
Canxi | |
|
カリスマ |
Cuốn hút | |
|
ギャップ |
Khoảng cách | |
|
ギャンブル |
Cờ bạc | |
|
キャンペーン |
Chiến dịch | |
|
グローバルな |
Toàn cầu | |
|
ケア |
Chăm sóc | |
|
ケース |
Trường hợp | |
|
コンスタント |
Đều đặn | |
|
コンセンサス |
Đồng thuận | |
|
コンテンツ |
Nội dung | |
|
サイクル |
Chu kỳ | |
|
ステップ |
Bước đi | |
|
セキュリティー |
An ninh | |
|
セミナー |
Hội thảo | |
|
セレブ |
Thượng lưu | |
|
セレモニー |
Nghi lễ | |
|
ダイレクトな |
Trực tiếp | |
|
ダウン |
Hạ xuống | |
|
チームワーク |
Làm việc nhóm | |
|
チェンジ |
Thay đổi | |
|
デビュー |
Ra mắt | |
|
デモ |
Biểu tình | |
|
デモンストレーション |
Trình diễn | |
|
トータルな |
Tổng thể | |
|
トライ |
Thử sức | |
|
ドリル |
Bài luyện | |
|
ネック |
Trở ngại | |
|
バック |
Phía sau | |
|
バックする |
Lùi lại | |
|
パック |
Đắp mặt | |
|
パッケージ |
Bao bì | |
|
パニック |
Hoảng loạn | |
|
ハプニング |
Sự cố bất ngờ | |
|
バラエティー |
Đa dạng | |
|
ヒーロー |
Anh hùng | |
|
ヒロイン |
Nữ anh hùng | |
|
フェア |
Hội chợ | |
|
フォーム |
Hình thức | |
|
フォロー |
Theo dõi | |
|
ベース |
Cơ bản | |
|
ベストな |
Tốt nhất | |
|
ボイコット |
Tẩy chay | |
|
メイン |
Chính yếu | |
|
モチーフ |
Chủ đề | |
|
ラフな |
Thô sơ | |
|
リアルな |
Chân thực | |
|
ワンパターンな |
Rập khuôn |
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~もさることながら (Trình độ N2 / N1)
Cấu trúc 「~もさることながら」 được thành lập từ trợ từ も, tính từ cổ 然る / さる (như thế, như vậy), động từ 事とする và đuôi phủ định nhượng bộ ながら (mặc dù). Về mặt bản chất, cấu trúc này dùng để thực hiện một phép bổ sung thông tin tăng tiến: "Điều được nhắc đến ở vế trước là một sự thật hiển nhiên, vốn dĩ đã rất quan trọng hoặc ở mức độ cao rồi; thế nhưng điều được đưa ra ở vế sau còn quan trọng hơn, đáng kinh ngạc hơn hoặc đáng được chú ý hơn gấp bội."
Ý nghĩa
...là chuyện đương nhiên rồi, nhưng cái sau còn hơn thế.
Không chỉ... mà vế sau mới là điều đáng nhấn mạnh.
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Phép tịnh tiến trọng tâm (Mấu chốt logic): Khác với cấu trúc ~はもちろん (N3) chỉ liệt kê hai yếu tố đồng đẳng theo kiểu "A cũng đúng mà B cũng đúng", cấu trúc ~もさることながら ngầm đặt trọng tâm và ánh nhìn của người nói vào mệnh đề vế sau. Vế trước đóng vai trò làm đòn bẩy, làm nền tảng thừa nhận, còn vế sau mới là mục đích chính mà người nói muốn truyền tải.
Sắc thái chủ đạo (Tích cực và Ca ngợi): Cấu trúc này phần lớn được huy động trong các bối cảnh đánh giá, nhận xét nhằm ca ngợi một tác phẩm nghệ thuật, một món ăn ngon, hoặc năng lực của một cá nhân xuất sắc.
Trợ từ đi kèm ở vế sau (Mẹo ăn điểm): Vì mang tính chất bổ sung tăng tiến, vế sau của cấu trúc này rất thường xuyên đi kèm với các trợ từ nhấn mạnh như も (cũng), さらに (hơn nữa), hoặc いっそう (càng thêm).
Văn phong: Mang tính nghị luận, trang trọng, lịch sự. Thường xuất hiện trong các bài phê bình, giới thiệu sản phẩm, diễn văn chúc mừng hoặc các bài phỏng vấn người nổi tiếng.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\mathbf{\text{Danh từ } + もさることながら、\text{Vế sau (thường chứa trợ từ } も \text{ / phó từ nhấn mạnh)}}$$
Ví dụ minh họa
この料理は, 見た目の美しさもさることながら, 味もまた格別である。
(Món ăn này vẻ đẹp bề ngoài là chuyện đương nhiên rồi, nhưng hương vị của nó cũng lại là một sự tuyệt vời đặc biệt.)
新しく開発されたスマートフォンは、デザインの斬新さもさることながら、機能面がいっそう充実している。
(Dòng điện thoại thông minh mới được phát triển này, sự mới mẻ của thiết kế là điều hiển nhiên rồi, nhưng mặt tính năng lại càng thêm phong phú hoàn thiện.)
プロのスポーツ選手になるには、本人の才能もさることながら、日々の努力が何よりも重要だ。
(Để trở thành một vận động viên thể thao chuyên nghiệp, tài năng của bản thân là điều đương nhiên rồi, nhưng sự nỗ lực hằng ngày mới là điều quan trọng hơn bất cứ thứ gì.)
あの歌手は, 歌唱力の素晴らしさもさることながら, 舞台での表現力も実に魅力的だ。
(Vị ca sĩ đó giọng hát tuyệt vời là chuyện không phải bàn cãi rồi, nhưng năng lực biểu diễn trên sân khấu cũng thực sự tràn đầy sức hút.)
1. 彼は演技力もさることながら、歌唱力にも驚かされる。
Khả năng diễn xuất của anh ấy là tất nhiên rồi, nhưng năng lực ca hát cũng khiến người ta phải kinh ngạc.
2. 彼女はルックスもさることながら、その人柄が多くの人に愛されている。
Ngoại hình của cô ấy là một chuyện, nhưng chính nhân cách của cô mới là điều được nhiều người yêu mến.
3. あの選手は技術もさることながら、試合中の精神力がずば抜けている。
Kỹ thuật của vận động viên đó là tất yếu, nhưng tinh thần bền bỉ trong trận đấu mới thực sự vượt trội.
4. その作家は文章力もさることながら、構成の巧みさが光る。
Khả năng viết lách của tác giả đó đã đành, nhưng sự tài tình trong cách bố cục tác phẩm mới thực sự tỏa sáng.
5. 新入社員の彼は、知識もさることながら、学ぶ意欲が素晴らしい。
Kiến thức của cậu nhân viên mới này là một phần, nhưng ý chí cầu tiến của cậu ấy mới thật tuyệt vời.
6. 社長の決断力もさることながら、社員をまとめるカリスマ性がある。
Khả năng quyết đoán của giám đốc là đương nhiên, nhưng ông ấy còn có sức hút cá nhân để gắn kết nhân viên.
7. あのシェフは、腕前もさることながら、食材を選ぶ目が確かだ。
Tay nghề của vị đầu bếp đó là tất nhiên, nhưng khả năng chọn lọc nguyên liệu của ông ấy cũng rất chuẩn xác.
8. 彼女の語学力もさることながら、異文化への適応力には感心する。
Khả năng ngoại ngữ của cô ấy đã tốt, nhưng năng lực thích nghi với nền văn hóa khác cũng khiến tôi thán phục.
9. 彼の才能もさることながら、日々の努力を怠らない姿勢を尊敬する。
Tài năng của anh ấy là một chuyện, nhưng tôi kính trọng thái độ không ngừng nỗ lực mỗi ngày của anh ấy.
10. あの政治家は、弁舌もさることながら、行動力が伴っている。
Vị chính trị gia đó không chỉ có tài hùng biện mà còn có cả năng lực hành động đi kèm.
11. 彼女の分析力もさることながら、それを実行に移す推進力がすごい。
Khả năng phân tích của cô ấy đã tốt, nhưng năng lực thúc đẩy để thực hiện hóa nó còn tuyệt vời hơn.
12. あの投手は、球速もさることながら、コントロールが抜群だ。
Tốc độ ném bóng của cầu thủ đó là hiển nhiên, nhưng khả năng kiểm soát bóng mới là xuất sắc nhất.
13. 彼のデザインセンスもさることながら、クライアントの要望を汲む力が高い。
Gu thẩm mỹ thiết kế của anh ấy là một phần, nhưng khả năng thấu hiểu yêu cầu của khách hàng mới thực sự cao.
14. 彼女の優しさもさることながら、いざという時の芯の強さに惹かれる。
Sự dịu dàng của cô ấy là điều rõ ràng, nhưng tôi bị thu hút bởi bản lĩnh vững vàng của cô ấy vào những lúc cần thiết.
15. あの学者は、専門知識もさることながら、それを分かりやすく教える能力に長けている。
Vị học giả đó kiến thức chuyên môn uyên bác là một chuyện, nhưng ông ấy còn rất giỏi năng lực giảng dạy sao cho dễ hiểu.
16. 彼は営業成績もさることながら、後輩の育成にも熱心だ。
Thành tích kinh doanh của anh ấy tốt là tất nhiên, nhưng anh ấy còn rất nhiệt huyết trong việc đào tạo đàn em.
17. 彼女の記憶力もさることながら、応用力の高さが強みだ。
Khả năng ghi nhớ của cô ấy là điều tốt, nhưng điểm mạnh thực sự nằm ở năng lực vận dụng linh hoạt.
18. あのピアニストは、技巧もさることながら、表現の深みが違う。
Nghệ sĩ piano đó không chỉ có kỹ thuật điêu luyện mà chiều sâu trong biểu cảm cũng ở một đẳng cấp khác.
19. 彼のリーダーシップもさることながら、部下の意見に耳を傾ける謙虚さがある。
Năng lực lãnh đạo của anh ấy là một phần, nhưng anh ấy còn có sự khiêm tốn luôn lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
20. 彼女の行動力もさることながら、その計画の緻密さに驚いた。
Năng lực hành động của cô ấy đã đành, nhưng tôi còn ngạc nhiên hơn trước sự tỉ mỉ trong kế hoạch của cô ấy.
21. あの芸人は、アドリブもさることながら、ネタの作り込みが丁寧だ。
Nghệ sĩ hài đó khả năng ứng biến đã tốt, nhưng việc chuẩn bị nội dung diễn cũng rất kỹ lưỡng.
22. 彼の集中力もさることながら、作業の正確さが評価されている。
Sự tập trung của anh ấy là một chuyện, nhưng độ chính xác trong công việc mới là điều được đánh giá cao.
23. 彼女の明るさもさることながら、周囲への気配りができる点が素晴らしい。
Sự tươi sáng của cô ấy là một phần, nhưng việc cô ấy luôn biết quan tâm đến mọi người xung quanh mới thật tuyệt vời.
24. あの経営者は、先見の明もさることながら、リスクを恐れない勇気がある。
Nhà điều hành đó có tầm nhìn xa trông rộng đã đành, nhưng ông ấy còn có lòng dũng cảm không sợ rủi ro.
25. 彼の忍耐力もさることながら、常に前向きな姿勢がチームを鼓舞する。
Sự kiên nhẫn của anh ấy là một chuyện, nhưng thái độ luôn tích cực của anh ấy mới là điều khích lệ toàn đội.
26. 彼女の知性もさることながら、時折見せるユーモアのセンスが好きだ。
Trí tuệ của cô ấy là một phần, nhưng tôi thích cái khiếu hài hước mà cô ấy thỉnh thoảng bộc lộ.
27. あの監督は、戦術眼もさることながら、選手の才能を見抜く力がある。
Vị huấn luyện viên đó không chỉ có nhãn quan chiến thuật mà còn có khả năng nhìn thấu tài năng của các cầu thủ.
28. 彼の書く字の美しさもさることながら、文章の内容にも感動した。
Chữ viết của anh ấy đẹp là một chuyện, nhưng tôi còn cảm động trước cả nội dung của bài viết nữa.
29. 彼女の素早さもさることながら、判断の的確さが優れている。
Sự nhanh nhẹn của cô ấy là điều đã thấy, nhưng khả năng phán đoán chính xác mới thực sự ưu việt.
30. あの医者は、手術の腕もさることながら、患者に寄り添う姿勢が信頼されている。
Vị bác sĩ đó tay nghề phẫu thuật giỏi là đương nhiên, nhưng chính thái độ luôn sát cánh cùng bệnh nhân mới là điều khiến ông được tin tưởng.
31. 彼の体力もさることながら、回復力の速さには驚かされる。
Thể lực của anh ấy đã tốt, nhưng tốc độ hồi phục của anh ấy mới là điều đáng kinh ngạc.
32. 彼女の発想力もさることながら、それを形にする実行力が伴っている。
Khả năng nảy sinh ý tưởng của cô ấy là một chuyện, nhưng cô ấy còn có cả năng lực hành động để hiện thực hóa chúng.
33. あの弁護士は、法律知識もさることながら、交渉術に長けている。
Vị luật sư đó kiến thức pháp luật uyên thâm đã đành, nhưng ông ấy còn rất giỏi trong các thuật đàm phán.
34. 彼の礼儀正しさもさることながら、誰に対しても誠実な態度が好印象だ。
Sự lễ phép của anh ấy là một phần, nhưng thái độ chân thành với bất kỳ ai mới là điều tạo nên ấn tượng tốt.
35. 彼女の情熱もさることながら、冷静に状況を分析する目も持っている。
Niềm đam mê của cô ấy là tất nhiên, nhưng cô ấy còn sở hữu cả cái nhìn phân tích tình huống cực kỳ bình tĩnh.
36. あの職人は、経験もさることながら、新しい技術を学ぶ探究心がすごい。
Người thợ đó kinh nghiệm dày dạn đã đành, nhưng tinh thần tìm tòi học hỏi công nghệ mới của ông ấy mới thực sự đáng nể.
37. 彼の声の良さもさることながら、話し方が非常に魅力的だ。
Giọng nói hay của anh ấy là một phần, nhưng cách nói chuyện của anh ấy mới cực kỳ cuốn hút.
38. 彼女の笑顔もさることながら、テキパキと仕事をこなす姿が格好良い。
Nụ cười của cô ấy đẹp đã đành, nhưng dáng vẻ làm việc nhanh nhẹn tháo vát của cô ấy mới thật ngầu.
39. あの棋士は、終盤の強さもさることながら、序盤の独創的な戦術が注目されている。
Kỳ thủ đó khả năng đánh tàn cuộc giỏi là một chuyện, nhưng chiến thuật độc đáo lúc khai cuộc mới là điều đang thu hút sự chú ý.
40. 彼の持つ人脈の広さもさることながら、一人一人と深い関係を築いている点が素晴らしい。
Mạng lưới quan hệ rộng của anh ấy là một phần, nhưng việc anh ấy xây dựng được mối quan hệ sâu sắc với từng người một mới thật tuyệt diệu.
41. この車は、デザインもさることながら、燃費の良さが購入の決め手となった。
Chiếc xe này thiết kế đẹp là đương nhiên, nhưng chính khả năng tiết kiệm nhiên liệu mới là yếu tố quyết định để mua.
42. あのレストランは、料理の味もさることながら、接客サービスが一流だ。
Nhà hàng đó hương vị món ăn ngon là một phần, nhưng dịch vụ chăm sóc khách hàng mới thực sự là đẳng cấp thế giới.
43. このスマートフォンは、機能性もさることながら、バッテリーの持ちが非常に良い。
Chiếc điện thoại thông minh này tính năng tốt đã đành, nhưng thời lượng pin mới thực sự rất bền bỉ.
44. この小説は、トリックの巧妙さもさることながら、人間描写の深さに感動した。
Cuốn tiểu thuyết này những tình tiết lừa lọc tinh vi là một phần, nhưng tôi thực sự cảm động bởi chiều sâu khắc họa nội tâm con người.
45. この掃除機は、吸引力もさることながら、静音性の高さに驚いた。
Chiếc máy hút bụi này lực hút mạnh là đương nhiên, nhưng tôi còn ngạc nhiên hơn trước khả năng vận hành cực êm của nó.
46. このカバンは、見た目の美しさもさることながら、収納力の高さが気に入っている。
Chiếc túi này vẻ ngoài đẹp đẽ là một chuyện, tôi còn rất thích nó bởi khả năng chứa đồ cực lớn.
47. あのホテルは、部屋の豪華さもさることながら、スタッフの気配りが完璧だった。
Khách sạn đó căn phòng sang trọng là một phần, nhưng sự chu đáo của nhân viên mới thực sự hoàn hảo.
48. このアニメは、作画の美しさもさることながら、音楽の使い方が秀逸だ。
Bộ phim hoạt hình này nét vẽ đẹp là hiển nhiên, nhưng cách lồng ghép âm nhạc mới thật là xuất sắc.
49. このPCは、処理速度もさることながら、キーボードの打ちやすさが素晴らしい。
Chiếc máy tính này tốc độ xử lý nhanh đã đành, nhưng cảm giác gõ phím thoải mái mới thật tuyệt vời.
50. あの映画は、映像美もさることながら、脚本の完成度が非常に高い。
Bộ phim đó hình ảnh đẹp là một chuyện, nhưng kịch bản của nó có độ hoàn thiện cực kỳ cao.
51. この家は、日当たりの良さもさることながら、動線の設計がよく考えられている。
Ngôi nhà này không chỉ có ánh sáng tốt mà thiết kế lối đi lại trong nhà cũng được tính toán rất kỹ.
52. このゲームは、グラフィックもさることながら、ストーリーに引き込まれる。
Trò chơi này đồ họa đẹp là tất nhiên, nhưng chính cốt truyện mới là thứ lôi cuốn người chơi.
53. この生地は、肌触りもさることながら、耐久性に優れている。
Loại vải này cảm giác tiếp xúc với da êm ái là một phần, nhưng nó còn có độ bền rất ưu việt.
54. あの美術館は、所蔵作品もさることながら、建物自体の建築美が圧巻だ。
Bảo tàng mỹ thuật đó các tác phẩm lưu trữ đã quý, nhưng chính vẻ đẹp kiến trúc của tòa nhà mới thực sự gây choáng ngợp.
55. この万年筆は、デザインもさることながら、書き心地が滑らかだ。
Cây bút máy này thiết kế đẹp là một chuyện, nhưng cảm giác viết trơn tru mượt mà mới là điểm cộng.