| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Vinh Dự |
栄誉 |
Vinh dự |
| Duyệt Lãm |
閲覧 |
Tra cứu |
| Hoạch Vật |
獲物 |
Con mồi |
| Viên Trợ |
援助 |
Viện trợ |
| Diễn |
演じる |
Diễn xuất |
| Viễn Túc |
遠足 |
Dã ngoại |
| Duyên Đàm |
縁談 |
Hôn sự |
| Diên Trường |
延長 |
Gia hạn |
| Đại Phương |
大方 |
Đa phần |
| Đại Bính |
大柄 |
Vóc lớn |
| Đại Quốc |
大国 |
Cường quốc |
|
大ざっぱ |
Qua loa | |
| Đại Phúc |
大幅 |
Đáng kể |
| Đại |
大まか |
Sơ lược |
| Đại Mục |
大目 |
Bỏ qua |
| Đại Gia |
大家 |
Chủ nhà |
| Công |
公 |
Công khai |
|
大らか |
Phóng khoáng | |
| Ức Bệnh |
臆病 |
Nhút nhát |
| 怠 |
怠る |
Lơ là |
| Nghiêm |
厳か |
Trang nghiêm |
| Áp |
抑える |
Kiểm soát |
| Tích |
惜しむ |
Tiếc nuối |
| Tập |
襲う |
Tấn công |
| Trì Tảo |
遅かれ早かれ |
Sớm muộn |
| Trì |
遅らせる |
Trì hoãn |
| Ổn |
穏やか |
Điềm đạm |
| Hãm |
陥る |
Rơi vào |
| Lạc Vô |
落ち込む |
Suy sụp |
|
おっかない |
Đáng sợ | |
|
おっちょこちょい |
Đểnh đoảng | |
| Thủ Thượng |
お手上げ |
Bó tay |
| Suy |
衰える |
Suy yếu |
| Hiếp |
脅す |
Hăm dọa |
| Hiếp |
脅える |
Lo sợ |
|
おまけ |
Quà tặng | |
| Thú |
趣 |
Sắc thái |
| Trọng |
重んじる |
Coi trọng |
|
おやじ |
Cha | |
| Chức Vật |
織物 |
Vải dệt |
| Chức |
織る |
Dệt |
| Yếm |
俺 |
Tôi |
| Ngu |
愚ka |
Ngu ngốc |
| Hội Kiến |
会見 |
Họp báo |
| Giải Cố |
解雇 |
Sa thải |
| Hồi Thu |
回収 |
Thu hồi |
| Hồi Tống |
回送 |
Về bến |
| Cải Trang |
改装 |
Cải tạo |
| Cải Định |
改定 |
Điều chỉnh |
| Hồi Đáp |
回答 |
Phản hồi |
| Khai Phong |
開封 |
Mở thư |
| Cải Lương |
改良 |
Cải tiến |
| Giá Nghiệp |
稼業 |
Nghề nhà |
| Khiếm |
欠く |
Thiếu |
| Giá Không |
架空 |
Hư cấu |
| Giác Ngộ |
覚悟 |
Sẵn sàng |
| Cách Sai |
格差 |
Chênh lệch |
| Hạch Tâm |
核心 |
Cốt lõi |
| Xác Tín |
確信 |
Tin tưởng |
| Cách Tân |
革新 |
Cách tân |
| Khế Đại |
拡大 |
Mở rộng |
| Khế Trương |
拡張 |
Mở rộng |
| Xác Định |
確定 |
Xác định |
| Hoạch Đắc |
獲得 |
Đạt được |
| Xác Bảo |
確保 |
Đảm bảo |
| Xác Lập |
確立 |
Xác lập |
| Gia Kế |
家計 |
Kinh tế nhà |
| Gia Hệ |
家系 |
Gia phả |
| Âm Khẩu |
陰口 |
Nói xấu |
| Quá Khứ |
過去 |
Quá khứ |
| Quá Khốc |
過酷な |
Khắc nghiệt |
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~に堪える (Trình độ N1)
Cấu trúc 「~に堪える」 (thường viết bằng chữ Hán là 「~に堪える」 hoặc 「~に耐える」, đôi khi đọc là 「~にたえる」) bắt nguồn từ tự động từ 「堪える」 (có năng lực chịu đựng, xứng đáng với).
Về mặt bản chất logic, cấu trúc này diễn tả một sự đánh giá cao về mặt giá trị khách quan: "Đối tượng hoặc sự việc đó sở hữu chất lượng cao, giá trị nội tại lớn hoặc độ vững chắc nhất định, đủ để đáp ứng hoặc chống chọi lại một hành động khắt khe ở vế trước mà không bị suy chuyển, không bị biến chất hay làm người thưởng thức thất vọng."
Ý nghĩa
Đáng để... / Đủ sức để... / Có giá trị để...
Xứng đáng với hành động... (Khẳng định giá trị vượt thời gian hoặc chất lượng cao).
Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng
Cấu trúc này có hai luồng tư duy ý nghĩa rõ rệt dựa trên nhóm từ vựng đi kèm:
🔸 Luồng 1: Đi với động từ nhận thức (鑑賞 - thưởng thức, 批判 - phê bình, 評価 - đánh giá)
Bản chất: Khẳng định một tác phẩm nghệ thuật, một cuốn sách hoặc một công trình nghiên cứu có giá trị nghệ thuật/tri thức rất cao. Dẫu cho người đời có soi xét, phê bình hay thưởng thức đi thưởng thức lại nhiều lần, nó vẫn giữ nguyên giá trị đích thực chứ không bị lu mờ.
Cụm từ kinh điển: 鑑賞に堪える (Đáng để thưởng thức), 批判に堪える (Chịu được sự phê bình / Có lập luận vững chắc).
🔸 Luồng 2: Đi với danh từ chỉ áp lực, sức nặng (重任 - trọng trách, 試練 - thử thách)
Bản chất: Khẳng định một cá nhân có đủ bản lĩnh, năng lực gánh vác hoặc một vật thể có đủ độ bền để chống chọi lại hoàn cảnh khắc nghiệt.
Văn phong: Đậm chất trang trọng, nghị luận, phê bình văn học hoặc nghệ thuật. Xuất hiện phổ biến trên các bài báo phân tích chuyên sâu, lời giới thiệu tác phẩm hoặc văn bản đánh giá nhân sự cao cấp.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\mathbf{\text{Danh từ } / \text{Động từ thể } V\text{-る} + に堪える}$$
Ví dụ minh họa
この小説は、単なる娯楽作品ではなく、何度読み返しても深い感動が得られる鑑賞に堪える名作だ。
(Cuốn tiểu thuyết này không đơn thuần là một tác phẩm giải trí, mà là một kiệt tác xứng đáng để thưởng thức, mang lại xúc cảm sâu sắc dẫu có đọc đi đọc lại bao nhiêu lần.)
彼の論文は, Dữ liệu khổng lồ に裏付けられており, 専門家の厳しい批判に堪える論理性を備えている。
(Luận văn của anh ấy được củng cố bởi một lượng dữ liệu khổng lồ, sở hữu tính logic vững chắc đủ sức chịu được sự phê bình khắt khe của các chuyên gia.)
彼は若くして会社の中枢に抜擢されたが、その実力は誰もが認めるところであり、重任に堪える人材だ。
(Anh ấy được đề bạt vào vị trí cốt cán của công ty khi còn trẻ, thế nhưng thực lực của anh ấy là điều ai ai cũng công nhận, là một nhân sự đủ sức gánh vác trọng trách lớn.)
千年の風雪に堪えるこの五重塔は、古代の建築技術の高さを示す生きた証拠である。
(Ngôi tháp năm tầng chịu đựng được dòng chảy ngàn năm của mưa tuyết này chính là minh chứng sống động cho độ cao của kỹ thuật kiến trúc cổ đại.)
1. この美術館の所蔵品は、どれも鑑賞にたえるものばかりだ。
Các tác phẩm lưu trữ trong bảo tàng mỹ thuật này, tất cả đều là những thứ đáng để thưởng thức.
2. 彼のデビュー作は、荒削りだが鑑賞にたえる魅力がある。
Tác phẩm đầu tay của anh ấy tuy còn thô sơ nhưng có sức hút đáng để thưởng thức.
3. やっとプロの鑑賞にたえるレベルの絵が描けた。
Cuối cùng tôi cũng đã vẽ được bức tranh đạt đến cấp độ đáng để giới chuyên môn thưởng thức.
4. この映画は、難解だが繰り返し鑑賞にたえる深みがある。
Bộ phim này tuy khó hiểu nhưng có chiều sâu đáng để thưởng thức đi thưởng thức lại nhiều lần.
5. 彼女のバレエは、まさに鑑賞にたえる芸術だ。
Màn trình diễn ballet của cô ấy đúng là một nghệ thuật xứng đáng để thưởng thức.
6. この庭園は、どの季節に訪れても鑑賞にたえる。
Khu vườn này dù đến thăm vào bất cứ mùa nào cũng đều đáng để thưởng ngoạn.
7. 素人の作品と侮っていたが、十分に鑑賞にたえる出来栄えだった。
Tôi đã từng coi thường đó chỉ là tác phẩm của người nghiệp dư, nhưng thành quả đạt được hoàn toàn xứng đáng để thưởng thức.
8. この古い建築は、修復を経て再び鑑賞にたえる姿を取り戻した。
Kiến trúc cổ này sau khi trải qua tu sửa đã lấy lại được dáng vẻ đáng để thưởng lãm.
9. 彼の写真は、構図が鑑賞にたえるレベルに達していない。
Những bức ảnh của anh ấy có bố cục chưa đạt đến trình độ đáng để thưởng thức.
10. この時代の工芸品は、細部まで鑑賞にたえる。
Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ thời đại này tinh xảo đến từng chi tiết, rất đáng để thưởng ngoạn.
11. 彼女の歌声は、ホールでの鑑賞にたえる響きを持っている。
Giọng hát của cô ấy có độ vang xứng đáng để thưởng thức trong các đại sảnh âm nhạc.
12. この風景は、まさに絵画として鑑賞にたえる美しさだ。
Phong cảnh này có vẻ đẹp đúng là một bức tranh xứng đáng để thưởng ngoạn.
13. 学芸員の解説あってこそ、鑑賞にたえる展示となる。
Chính nhờ có sự giải thích của giám tuyển viên mà buổi triển lãm mới trở nên đáng để thưởng thức.
14. このオペラは、音楽も舞台装置も鑑賞にたえるものだった。
Vở Opera này cả âm nhạc lẫn dàn dựng sân khấu đều rất đáng để thưởng thức.
15. 鑑賞にたえる作品を生み出すのは、並大抵のことではない。
Việc tạo ra một tác phẩm đáng để thưởng thức không phải là một điều tầm thường.
16. あの画家の晩年の作品は、もはや鑑賞にたえるものではなかった。
Những tác phẩm những năm cuối đời của họa sĩ đó không còn ở mức đáng để thưởng thức nữa.
17. これは子供向けだが、大人の鑑賞にもたえるアニメーションだ。
Đây là bộ phim hoạt hình dành cho trẻ em, nhưng cũng đáng để người lớn thưởng thức.
18. 彼の陶芸は、使ってもよく、鑑賞にもたえる。
Đồ gốm của anh ấy dùng cũng tốt mà để trưng bày thưởng ngoạn cũng đẹp.
19. このデジタルアートは、高解像度のモニターでこそ鑑賞にたえる。
Tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số này chỉ khi xem trên màn hình độ phân giải cao mới đáng để thưởng thức.
20. 鑑賞にたえる芝居というのは、脚本と役者が揃ってこそだ。
Một vở kịch đáng để thưởng thức chỉ có được khi kịch bản và diễn viên đều hoàn hảo.
21. 彼のブログは、毎回読むにたえる洞察に満ちている。
Blog của anh ấy lần nào cũng tràn đầy những phân tích sâu sắc đáng để đọc.
22. 最近、時間をかけて読むにたえる小説に出会っていない。
Dạo gần đây tôi chưa bắt gặp cuốn tiểu thuyết nào đủ giá trị để dành thời gian ra đọc.
23. この新書は、薄いながらも読むにたえる内容が詰まっている。
Cuốn sách mới này tuy mỏng nhưng chứa đựng nội dung rất đáng đọc.
24. 専門家が読むにたえるレポートを作成する必要がある。
Cần phải lập một bản báo cáo đủ chất lượng để các chuyên gia có thể xem xét.
25. 彼の書評は、それ自体が読むにたえる読み物になっている。
Lời phê bình sách của anh ấy, bản thân nó đã là một bài viết rất đáng để đọc.
26. 古典文学は、現代においてもなお読むにたえる価値を持つ。
Văn học cổ điển cho đến thời hiện đại vẫn mang những giá trị đáng để tìm đọc.
27. 読むにたえる記事を探すだけで、時間が過゙ぎてしまう。
Chỉ riêng việc tìm một bài báo đáng đọc thôi cũng đã hết thời gian rồi.
28. この雑誌は、読むにたえるコラムが一つもない。
Cuốn tạp chí này chẳng có lấy một chuyên mục nào đáng để đọc cả.
29. 彼のSNSの投稿は、どれも読むにたえるものではない。
Mấy bài đăng trên mạng xã hội của anh ta chẳng có cái nào đáng để đọc hết.
30. この翻訳は、原文のニュアンスを保ちつつ、読むにたえる日本語になっている。
Bản dịch này vừa giữ được sắc thái của nguyên tác, vừa là một bản tiếng Nhật đáng đọc.
31. 哲学書は難解だが、挑戦して読むにたえる。
Sách triết học tuy khó hiểu nhưng rất xứng đáng để thử sức tìm đọc.
32. 読むにたえるミステリーとは、結末を知ってもなお面白いものだ。
Một cuốn tiểu thuyết trinh thám đáng đọc là cuốn truyện mà ngay cả khi đã biết kết thúc thì vẫn thấy thú vị.
33. 彼のデビュー作は、まだ読むにたえるレベルに達していなかった。
Tác phẩm đầu tay của anh ấy vẫn chưa đạt tới trình độ đáng để đọc.
34. この詩集は、一編一編がじっくりと読むにたえる。
Tập thơ này, từng bài một đều rất xứng đáng để nghiền ngẫm tìm đọc.
35. 社内報も、工夫次第で読むにたえるものになるはずだ。
Bản tin nội bộ công ty nếu biết cách đầu tư thì chắc chắn cũng sẽ trở thành thứ đáng đọc.
36. 彼の講演は、いつ聞いても聞くにたえる内容だ。
Bài diễn thuyết của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy có giá trị.
37. このオーケストラの演奏は、まさに聞くにたえるものだった。
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng này quả thực rất đáng để lắng nghe.
38. やっと聞くにたえるレベルのデモテープが完成した。
Cuối cùng thì bản thu nháp đạt đến trình độ có thể nghe được cũng đã hoàn thành.
39. 彼女のプレゼンテーションは、論理的で聞くにたえる。
Phần thuyết trình của cô ấy rất logic và đáng để lắng nghe.
40. あの政治家の答弁は、聞くにたえる内容が何もない。
Lời đối đáp của vị chính trị gia đó chẳng có nội dung gì đáng nghe cả.
41. このポッドキャストは、通勤時間に聞くにたえる番組だ。
Chương trình Podcast này rất đáng nghe trong thời gian đi làm.
42. 彼のジャズセッションは、即興と思えないほど聞くにたえる。
Buổi biểu diễn Jazz của anh ấy hay đến mức không thể nghĩ là đang ngẫu hứng, rất đáng để nghe.
43. 最新のオーディオシステムで、聞くにたえる音質になった。
Nhờ hệ thống âm thanh mới nhất mà chất lượng âm thanh đã đạt mức đáng để nghe.
44. あの評論家の意見は、賛否はともかく聞くにたえる。
Ý kiến của nhà phê bình đó, gác lại chuyện tán thành hay phản đối, thì cũng rất đáng để nghe.
45. 彼の歌は、練習を重ねてようやく聞くにたえるようになった。
Bài hát của anh ấy, sau khi luyện tập nhiều, cuối cùng cũng đã đạt mức có thể nghe được.
46. この会議で、聞くにたえる提案は一つも出なかった。
Trong cuộc họp này, không có một đề xuất nào đáng nghe được đưa ra cả.
47. 彼女の弾くピアノは、聞くにたえる音色だ。
Tiếng đàn piano cô ấy chơi có âm sắc rất đáng nghe.
48. このラジオドラマは、声優の演技が聞くにたえる。
Vở kịch truyền thanh này có diễn xuất của các diễn viên lồng tiếng rất đáng nghe.
49. 素人の演奏だが、意外にも聞くにたえるものだった。
Dù là màn trình diễn của người nghiệp dư nhưng ngạc nhiên thay lại rất đáng nghe.
50. 聞くにたえる議論をするためには、事前の準備が不可欠だ。
Để có được một cuộc thảo luận đáng nghe thì khâu chuẩn bị trước là không thể thiếu.
GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~に堪えない (Trình độ N1)
Cấu trúc 「~に堪えない」 (thường viết bằng chữ Hán là 「~に堪えない」 hoặc 「~に耐えない」) là dạng phủ định của tự động từ 堪える.
Trái ngược hoàn toàn với thể khẳng định ~に堪える (dùng để ca ngợi giá trị), thể phủ định ~に堪えない lại gánh hai luồng ý nghĩa cực kỳ đặc trưng và liên tục xuất hiện trong đề thi JLPT N1. Bản chất của cấu trúc này dùng để diễn tả: "Trạng thái tiêu cực của sự vật đã chạm đến giới hạn khiến mắt/tai người quan sát không thể chịu đựng nổi, HOẶC cảm xúc của người nói dâng trào mạnh mẽ đến mức không cách nào kìm nén được."
Ý nghĩa và Bản chất logic
Cấu trúc này chia làm hai luồng tư duy hoàn toàn biệt lập mà giảng viên cần lưu ý:
🔸 Luồng 1: Đi với động từ hành vi (見る - nhìn, 聞く - nghe, 批判 - phê bình)
Ý nghĩa: Không chịu nổi... / Không nỡ... / Chẳng đáng...
Bản chất: Sự việc ở vế trước quá thảm khốc, tồi tệ hoặc đáng xấu hổ, khiến người quan sát cảm thấy đau lòng, khó chịu đến mức không thể tiếp tục nhìn hay nghe được nữa.
Cụm từ kinh điển: 見るに堪えない (Không nỡ nhìn / Nhìn mà đau lòng).
🔸 Luồng 2: Đi với danh từ tâm lý (感謝 - biết ơn, 後悔 - hối hận, 喜び - vui sướng)
Ý nghĩa: Vô cùng... / Hết sức... / Không kìm nén nổi nỗi lòng...
Bản chất: Cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực bên trong tâm hồn người nói dâng lên quá cao, vượt quá năng lực kiềm chế thông thường.
Cụm từ kinh điển: 感謝に堪えない (Vô cùng biết ơn), 同情に堪えない (Hết sức đồng cảm).
Văn phong: Đậm chất trang trọng, lịch sự, nghị luận hoặc được dùng trong các bài diễn văn, thư từ xã giao cao cấp khi muốn bày tỏ tình cảm sâu sắc của bản thân đối với đối phương.
Cấu trúc ngữ pháp
$$\mathbf{\text{Động từ thể } V\text{-る} + に堪えない(Luồng 1)}$$
$$\mathbf{\text{Danh từ tâm lý } + に堪えない(Luồng 2)}$$
Ví dụ minh họa
【Luồng 1】 彼らの泥沼の愛憎劇は、あまりにも見苦しく、見るに堪えない ものだった。
(Vở kịch yêu hận tình thù trong vũng bùn lầy của họ quá mức khó coi, thật khiến người ta không nỡ nhìn tiếp.)
【Luồng 1】 彼の発言は論理性に欠け、根拠も薄弱で、専門家の批判に堪えない。
(Phát ngôn của anh ta vừa thiếu tính logic, căn cứ lại lỏng lẻo, chẳng đáng để các chuyên gia đưa ra lời phê bình.)
【Luồng 2】 長年、我が社の発展のために尽力してくださった皆様には、感謝に堪えない。
(Đối với tất cả quý vị, những người đã cống hiến hết mình cho sự phát triển của công ty chúng tôi trong suốt nhiều năm qua, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn vô hạn.)
【Luồng 2】 若き天才芸術家がこのような若さで世を去ったことは、痛惜の念に堪えない。
(Việc một vị nghệ sĩ thiên tài lỗi lạc rời bỏ thế gian khi tuổi đời còn quá trẻ như thế này là một điều khiến tôi không khỏi xót xa, tiếc nuối tột cùng.)
1. 事故現場は、あまりに悲惨で見るにたえない光景だった。
Hiện trường vụ tai nạn là một cảnh tượng quá thảm khốc không nỡ nhìn.
2. あの映画のCGは、稚拙すぎて見るにたえなかった。
Kỹ xảo CG của bộ phim đó quá non nớt, tệ đến mức không xem nổi.
3. 彼の食べ方は、実に見るにたえない。
Cách ăn uống của anh ta thực sự quá tệ hại (mất lịch sự), không nỡ nhìn.
4. 試合は一方的で、後半は見るにたえないものだった。
Trận đấu diễn ra một chiều, hiệp hai tệ đến mức không muốn xem tiếp.
5. 部屋の散らかりようは、見るにたえない。
Cái sự bừa bộn của căn phòng này thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.
6. 彼は、見るにたえないほど泥酔していた。
Anh ta say khướt đến mức trông quá tệ hại, không nỡ nhìn.
7. あのドラマの最終回は、ひどい脚本で見るにたえなかった。
Tập cuối của bộ phim đó kịch bản dở tệ, không xem nổi.
8. 討論会は、互いの中傷合戦となり見るにたえない展開になった。
Buổi thảo luận đã trở thành một cuộc công kích lẫn nhau, một diễn biến quá tệ hại không muốn xem.
9. 彼は、見るにたえないほど落ち込んでいる。
Anh ấy đang suy sụp đến mức nhìn mà không nỡ, rất đáng thương.
10. その絵は、色彩のセンスがなく見るにたえない。
Bức tranh đó không có gu màu sắc, tệ đến mức không muốn nhìn.
11. 洪水が去った後の町は、見るにたえない有様だった。
Thị trấn sau khi cơn lũ đi qua là một cảnh trạng quá đau lòng không nỡ nhìn.
12. 彼のファッションセンスは、正直見るにたえない。
Gu thời trang của anh ta, nói thật là quá tệ hại không muốn nhìn.
13. 試合に負けた選手の、見るにたえないほどの落胆ぶり。
Vẻ thất vọng của vận động viên thua trận lớn đến mức nhìn mà không nỡ.
14. あの子役の演技は、学芸会レベルで見るにたえなかった。
Diễn xuất của diễn viên nhí đó chỉ ở mức văn nghệ trường học, tệ đến nỗi không xem nổi.
15. 彼の媚びへつらう態度は、見るにたえない。
Thái độ nịnh bợ bợ đỡ của anh ta thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.
16. 古いビデオテープは劣化し、見るにたえない画質になっていた。
Cuộn băng video cũ đã bị hỏng, chất lượng hình ảnh tệ đến mức không thể xem nổi.
17. 戦争の記録映像には、見るにたえない場面が多く含まれる。
Trong phim tư liệu về chiến tranh chứa đựng nhiều phân cảnh quá thảm khốc không nỡ nhìn.
18. あのパフォーマンスは、練習不足で見るにたえない。
Màn trình diễn đó do thiếu luyện tập nên quá tệ hại, không nỡ nhìn.
19. 彼は見るにたえない怪我を負った。
Anh ta đã chịu một vết thương quá thảm khốc không nỡ nhìn.
20. 汚職にまみれた政治家の姿は、見るにたえない。
Hình ảnh vị chính trị gia nhúng chàm tham nhũng thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.
21. ペットが捨てられた現場は、見るにたえないものだった。
Hiện trường nơi thú cưng bị bỏ rơi thật là một cảnh tượng quá đau lòng không nỡ nhìn.
22. あのレストランの盛り付けは、見るにたえないひどさだ。
Cách trình bày món ăn của nhà hàng đó dở tệ đến mức không muốn nhìn.
23. 彼の嫉妬深い行動は、見るにたえない。
Những hành động ghen tuông của anh ta thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.
24. この低予算映画は、見るにたえない特殊効果ばかりだ。
Bộ phim kinh phí thấp này toàn những hiệu ứng đặc biệt dở tệ, không xem nổi.
25. 喧嘩の跡は、見るにたえないほど荒らされていた。
Dấu tích của cuộc cãi vã làm nơi này bị tàn phá quá tệ hại, không nỡ nhìn.
26. 彼女の泣き崩れる姿は、見るにたえなかった。
Hình ảnh cô ấy khóc gục xuống thật quá đau lòng không nỡ nhìn.
27. あのタレントの言動は、あまりにも下品で見るにたえない。
Lời nói và hành động của nghệ sĩ đó quá thô bỉ, không nỡ nhìn.
28. 手入れのされていない庭は、見るにたえない。
Khu vườn không được chăm sóc trông thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.
29. 彼の字は、乱雑で見るにたえない。
Chữ viết của anh ta cẩu thả quá mức, tệ đến mức không đọc nổi.
30. そのバレリーナは、失敗ばかりで見るにたえなかった。
Vũ công ballet đó toàn mắc lỗi, màn trình diễn dở đến mức không nỡ nhìn.
31. 動物虐待の映像は、見るにたえない。
Những hình ảnh ngược đãi động vật thật sự không nỡ nhìn.
32. 彼の作った料理は、見た目が悪すぎて見るにたえない。
Món ăn anh ta nấu trông tệ đến mức không muốn nhìn.
33. あのウェブサイトのデザインは、古臭くて見るにたえない。
Thiết kế của trang web đó lỗi thời đến mức không xem nổi.
34. いじめの光景は、見るにたえない。
Cảnh tượng bắt nạt thật sự không thể chịu đựng nổi khi nhìn thấy.
35. 彼は、見るにたえないほど痩せ衰えていた。
Anh ta gầy mòn đến mức trông thật thảm hại không nỡ nhìn.
36. 政治家が公の場で居眠りする姿は、見るにたえない。
Hình ảnh chính trị gia ngủ gật nơi công cộng thật là không thể chấp nhận nổi.
37. あのアイドルのダンスは、下手すぎて見るにたえない。
Điệu nhảy của thần tượng đó quá dở, tệ đến mức không muốn xem.
38. 彼の情けない謝罪会見は、見るにたえないものだった。
Buổi họp báo xin lỗi thảm hại của anh ta là một thứ không nỡ nhìn.
39. ゴミが散乱した公園は、見るにたえない。
Công viên rác rưởi vứt lung tung thật quá tệ hại, không muốn nhìn.
40. 火災現場は、見るにたえない惨状を呈していた。
Hiện trường vụ hỏa hoạn bày ra một thảm cảnh không nỡ nhìn.
41. 彼の作ったプラモデルは、塗装がひどくて見るにたえない。
Mô hình lắp ráp anh ta làm sơn dở tệ, trông không muốn nhìn.
42. 試合後のロッカールームは、見るにたえないほど荒れていた。
Phòng thay đồ sau trận đấu bị bày bừa quá tệ hại, không nỡ nhìn.
43. あの俳優の過剰な演技は、見るにたえない。
Lối diễn xuất thái quá của diễn viên đó thật là không xem nổi.
44. 貧困地域の現実は、見るにたえないほど過酷だ。
Thực tế ở các vùng nghèo đói khắc nghiệt đến mức không nỡ nhìn.
45. 彼女の厚化粧は、見るにたえない。
Lớp trang điểm đậm của cô ấy trông thật không muốn nhìn.
46. 失敗した実験の結果は、見るにたえないものだった。
Kết quả của cuộc thí nghiệm thất bại thật là tệ hại không muốn xem.
47. 落書きだらけの壁は、見るにたえない。
Bức tường đầy những nét vẽ bậy thật quá tệ hại, không muốn nhìn.
48. 彼は、見るにたえないほど慌てふためいていた。
Anh ta hoảng hốt cuống cuồng đến mức trông thật thảm hại không nỡ nhìn.
49. このテレビ番組は、低俗すぎて見るにたえない。
Chương trình tivi này quá thấp kém, không thể xem nổi.
50. 老朽化した建物は、見るにたえないほどボロボロだ。
Tòa nhà đã xuống cấp xập xệ đến mức trông thật quá tệ hại.