Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Vinh Dự

栄誉(えいよ)

Vinh dự
Duyệt Lãm

閲覧(えつらん)

Tra cứu
Hoạch Vật

獲物(えもの)

Con mồi
Viên Trợ

援助(えんじょ)

Viện trợ
Diễn

(えん)じる

Diễn xuất
Viễn Túc

遠足(えんそく)

Dã ngoại
Duyên Đàm

縁談(えんだん)

Hôn sự
Diên Trường

延長(えんちょう)

Gia hạn
Đại Phương

大方(おおかた)

Đa phần
Đại Bính

大柄(おおがら)

Vóc lớn
Đại Quốc

大国(おおこく)

Cường quốc
 

大ざっぱ

Qua loa
Đại Phúc

大幅(おおはば)

Đáng kể
Đại

(おお)まか

Sơ lược
Đại Mục

大目(おおめ)

Bỏ qua
Đại Gia

大家(おおや)

Chủ nhà
Công

(おおやけ)

Công khai
 

大らか

Phóng khoáng
Ức Bệnh

臆病(おくびょう)

Nhút nhát

(おこた)

Lơ là
Nghiêm

(おごそ)

Trang nghiêm
Áp

(おさ)える

Kiểm soát
Tích

()しむ

Tiếc nuối
Tập

(おそ)

Tấn công
Trì Tảo

(おそ)かれ(はや)かれ

Sớm muộn
Trì

(おそ)らせる

Trì hoãn
Ổn

(おだ)やか

Điềm đạm
Hãm

(おちい)

Rơi vào
Lạc Vô

()()

Suy sụp
 

おっかない

Đáng sợ
 

おっちょこちょい

Đểnh đoảng
Thủ Thượng

手上(てあ)

Bó tay
Suy

(おとろ)える

Suy yếu
Hiếp

(おど)

Hăm dọa
Hiếp

(おび)える

Lo sợ
 

おまけ

Quà tặng
Thú

(おもむき)

Sắc thái
Trọng

(おも)んじる

Coi trọng
 

おやじ

Cha
Chức Vật

織物(おりもの)

Vải dệt
Chức

()

Dệt
Yếm

(おれ)

Tôi
Ngu

(おろ)ka

Ngu ngốc
Hội Kiến

会見(かいけん)

Họp báo
Giải Cố

解雇(かいこ)

Sa thải
Hồi Thu

回収(かいしゅう)

Thu hồi
Hồi Tống

回送(かいそう)

Về bến
Cải Trang

改装(かいそう)

Cải tạo
Cải Định

改定(かいてい)

Điều chỉnh
Hồi Đáp

回答(かいとう)

Phản hồi
Khai Phong

開封(かいふう)

Mở thư
Cải Lương

改良(かいりょう)

Cải tiến
Giá Nghiệp

稼業(かぎょう)

Nghề nhà
Khiếm

()

Thiếu
Giá Không

架空(かくう)

Hư cấu
Giác Ngộ

覚悟(かくご)

Sẵn sàng
Cách Sai

格差(かくさ)

Chênh lệch
Hạch Tâm

核心(かくしん)

Cốt lõi
Xác Tín

確信(かくしん)

Tin tưởng
Cách Tân

革新(かくしん)

Cách tân
Khế Đại

拡大(かくだい)

Mở rộng
Khế Trương

拡張(かくちょう)

Mở rộng
Xác Định

確定(かくてい)

Xác định
Hoạch Đắc

獲得(かくとく)

Đạt được
Xác Bảo

確保(かくほ)

Đảm bảo
Xác Lập

確立(かくりつ)

Xác lập
Gia Kế

家計(かけい)

Kinh tế nhà
Gia Hệ

家系(かけい)

Gia phả
Âm Khẩu

陰口(かげぐち)

Nói xấu
Quá Khứ

過去(かこ)

Quá khứ
Quá Khốc

過酷(かこく)

Khắc nghiệt

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~に堪える (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~に堪える」 (thường viết bằng chữ Hán là 「~に堪える」 hoặc 「~に耐える」, đôi khi đọc là 「~にたえる」) bắt nguồn từ tự động từ 「堪える」 (có năng lực chịu đựng, xứng đáng với).

Về mặt bản chất logic, cấu trúc này diễn tả một sự đánh giá cao về mặt giá trị khách quan: "Đối tượng hoặc sự việc đó sở hữu chất lượng cao, giá trị nội tại lớn hoặc độ vững chắc nhất định, đủ để đáp ứng hoặc chống chọi lại một hành động khắt khe ở vế trước mà không bị suy chuyển, không bị biến chất hay làm người thưởng thức thất vọng."

Ý nghĩa

Đáng để... / Đủ sức để... / Có giá trị để...

Xứng đáng với hành động... (Khẳng định giá trị vượt thời gian hoặc chất lượng cao).

Bản chất và Ngữ cảnh sử dụng

Cấu trúc này có hai luồng tư duy ý nghĩa rõ rệt dựa trên nhóm từ vựng đi kèm:

🔸 Luồng 1: Đi với động từ nhận thức (鑑賞 - thưởng thức, 批判 - phê bình, 評価 - đánh giá)

Bản chất: Khẳng định một tác phẩm nghệ thuật, một cuốn sách hoặc một công trình nghiên cứu có giá trị nghệ thuật/tri thức rất cao. Dẫu cho người đời có soi xét, phê bình hay thưởng thức đi thưởng thức lại nhiều lần, nó vẫn giữ nguyên giá trị đích thực chứ không bị lu mờ.

Cụm từ kinh điển: 鑑賞に堪える (Đáng để thưởng thức), 批判に堪える (Chịu được sự phê bình / Có lập luận vững chắc).

🔸 Luồng 2: Đi với danh từ chỉ áp lực, sức nặng (重任 - trọng trách, 試練 - thử thách)

Bản chất: Khẳng định một cá nhân có đủ bản lĩnh, năng lực gánh vác hoặc một vật thể có đủ độ bền để chống chọi lại hoàn cảnh khắc nghiệt.

Văn phong: Đậm chất trang trọng, nghị luận, phê bình văn học hoặc nghệ thuật. Xuất hiện phổ biến trên các bài báo phân tích chuyên sâu, lời giới thiệu tác phẩm hoặc văn bản đánh giá nhân sự cao cấp.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Danh từ } / \text{Động từ thể } V\text{-る} + に堪える}$$

Ví dụ minh họa

この小説は、単なる娯楽作品ではなく、何度読み返しても深い感動が得られる鑑賞に堪える名作だ。

(Cuốn tiểu thuyết này không đơn thuần là một tác phẩm giải trí, mà là một kiệt tác xứng đáng để thưởng thức, mang lại xúc cảm sâu sắc dẫu có đọc đi đọc lại bao nhiêu lần.)

彼の論文は, Dữ liệu khổng lồ に裏付けられており, 専門家の厳しい批判に堪える論理性を備えている。

(Luận văn của anh ấy được củng cố bởi một lượng dữ liệu khổng lồ, sở hữu tính logic vững chắc đủ sức chịu được sự phê bình khắt khe của các chuyên gia.)

彼は若くして会社の中枢に抜擢されたが、その実力は誰もが認めるところであり、重任に堪える人材だ。

(Anh ấy được đề bạt vào vị trí cốt cán của công ty khi còn trẻ, thế nhưng thực lực của anh ấy là điều ai ai cũng công nhận, là một nhân sự đủ sức gánh vác trọng trách lớn.)

千年の風雪に堪えるこの五重塔は、古代の建築技術の高さを示す生きた証拠である。

(Ngôi tháp năm tầng chịu đựng được dòng chảy ngàn năm của mưa tuyết này chính là minh chứng sống động cho độ cao của kỹ thuật kiến trúc cổ đại.)

 

 

Các tác phẩm lưu trữ trong bảo tàng mỹ thuật này, tất cả đều là những thứ đáng để thưởng thức.

Tác phẩm đầu tay của anh ấy tuy còn thô sơ nhưng có sức hút đáng để thưởng thức.

Cuối cùng tôi cũng đã vẽ được bức tranh đạt đến cấp độ đáng để giới chuyên môn thưởng thức.

Bộ phim này tuy khó hiểu nhưng có chiều sâu đáng để thưởng thức đi thưởng thức lại nhiều lần.

Màn trình diễn ballet của cô ấy đúng là một nghệ thuật xứng đáng để thưởng thức.

Khu vườn này dù đến thăm vào bất cứ mùa nào cũng đều đáng để thưởng ngoạn.

Tôi đã từng coi thường đó chỉ là tác phẩm của người nghiệp dư, nhưng thành quả đạt được hoàn toàn xứng đáng để thưởng thức.

Kiến trúc cổ này sau khi trải qua tu sửa đã lấy lại được dáng vẻ đáng để thưởng lãm.

Những bức ảnh của anh ấy có bố cục chưa đạt đến trình độ đáng để thưởng thức.

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ thời đại này tinh xảo đến từng chi tiết, rất đáng để thưởng ngoạn.

Giọng hát của cô ấy có độ vang xứng đáng để thưởng thức trong các đại sảnh âm nhạc.

Phong cảnh này có vẻ đẹp đúng là một bức tranh xứng đáng để thưởng ngoạn.

Chính nhờ có sự giải thích của giám tuyển viên mà buổi triển lãm mới trở nên đáng để thưởng thức.

Vở Opera này cả âm nhạc lẫn dàn dựng sân khấu đều rất đáng để thưởng thức.

Việc tạo ra một tác phẩm đáng để thưởng thức không phải là một điều tầm thường.

Những tác phẩm những năm cuối đời của họa sĩ đó không còn ở mức đáng để thưởng thức nữa.

Đây là bộ phim hoạt hình dành cho trẻ em, nhưng cũng đáng để người lớn thưởng thức.

Đồ gốm của anh ấy dùng cũng tốt mà để trưng bày thưởng ngoạn cũng đẹp.

Tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số này chỉ khi xem trên màn hình độ phân giải cao mới đáng để thưởng thức.

Một vở kịch đáng để thưởng thức chỉ có được khi kịch bản và diễn viên đều hoàn hảo.

Blog của anh ấy lần nào cũng tràn đầy những phân tích sâu sắc đáng để đọc.

Dạo gần đây tôi chưa bắt gặp cuốn tiểu thuyết nào đủ giá trị để dành thời gian ra đọc.

Cuốn sách mới này tuy mỏng nhưng chứa đựng nội dung rất đáng đọc.

Cần phải lập một bản báo cáo đủ chất lượng để các chuyên gia có thể xem xét.

Lời phê bình sách của anh ấy, bản thân nó đã là một bài viết rất đáng để đọc.

Văn học cổ điển cho đến thời hiện đại vẫn mang những giá trị đáng để tìm đọc.

Chỉ riêng việc tìm một bài báo đáng đọc thôi cũng đã hết thời gian rồi.

Cuốn tạp chí này chẳng có lấy một chuyên mục nào đáng để đọc cả.

Mấy bài đăng trên mạng xã hội của anh ta chẳng có cái nào đáng để đọc hết.

Bản dịch này vừa giữ được sắc thái của nguyên tác, vừa là một bản tiếng Nhật đáng đọc.

Sách triết học tuy khó hiểu nhưng rất xứng đáng để thử sức tìm đọc.

Một cuốn tiểu thuyết trinh thám đáng đọc là cuốn truyện mà ngay cả khi đã biết kết thúc thì vẫn thấy thú vị.

Tác phẩm đầu tay của anh ấy vẫn chưa đạt tới trình độ đáng để đọc.

Tập thơ này, từng bài một đều rất xứng đáng để nghiền ngẫm tìm đọc.

Bản tin nội bộ công ty nếu biết cách đầu tư thì chắc chắn cũng sẽ trở thành thứ đáng đọc.

Bài diễn thuyết của anh ấy lúc nào nghe cũng thấy có giá trị.

Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng này quả thực rất đáng để lắng nghe.

Cuối cùng thì bản thu nháp đạt đến trình độ có thể nghe được cũng đã hoàn thành.

Phần thuyết trình của cô ấy rất logic và đáng để lắng nghe.

Lời đối đáp của vị chính trị gia đó chẳng có nội dung gì đáng nghe cả.

Chương trình Podcast này rất đáng nghe trong thời gian đi làm.

Buổi biểu diễn Jazz của anh ấy hay đến mức không thể nghĩ là đang ngẫu hứng, rất đáng để nghe.

Nhờ hệ thống âm thanh mới nhất mà chất lượng âm thanh đã đạt mức đáng để nghe.

Ý kiến của nhà phê bình đó, gác lại chuyện tán thành hay phản đối, thì cũng rất đáng để nghe.

Bài hát của anh ấy, sau khi luyện tập nhiều, cuối cùng cũng đã đạt mức có thể nghe được.

Trong cuộc họp này, không có một đề xuất nào đáng nghe được đưa ra cả.

Tiếng đàn piano cô ấy chơi có âm sắc rất đáng nghe.

Vở kịch truyền thanh này có diễn xuất của các diễn viên lồng tiếng rất đáng nghe.

Dù là màn trình diễn của người nghiệp dư nhưng ngạc nhiên thay lại rất đáng nghe.

Để có được một cuộc thảo luận đáng nghe thì khâu chuẩn bị trước là không thể thiếu.

 

 

 

 

GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP: ~に堪えない (Trình độ N1)

Cấu trúc 「~に堪えない」 (thường viết bằng chữ Hán là 「~に堪えない」 hoặc 「~に耐えない」) là dạng phủ định của tự động từ 堪える.

Trái ngược hoàn toàn với thể khẳng định ~に堪える (dùng để ca ngợi giá trị), thể phủ định ~に堪えない lại gánh hai luồng ý nghĩa cực kỳ đặc trưng và liên tục xuất hiện trong đề thi JLPT N1. Bản chất của cấu trúc này dùng để diễn tả: "Trạng thái tiêu cực của sự vật đã chạm đến giới hạn khiến mắt/tai người quan sát không thể chịu đựng nổi, HOẶC cảm xúc của người nói dâng trào mạnh mẽ đến mức không cách nào kìm nén được."

Ý nghĩa và Bản chất logic

Cấu trúc này chia làm hai luồng tư duy hoàn toàn biệt lập mà giảng viên cần lưu ý:

🔸 Luồng 1: Đi với động từ hành vi (見る - nhìn, 聞く - nghe, 批判 - phê bình)

Ý nghĩa: Không chịu nổi... / Không nỡ... / Chẳng đáng...

Bản chất: Sự việc ở vế trước quá thảm khốc, tồi tệ hoặc đáng xấu hổ, khiến người quan sát cảm thấy đau lòng, khó chịu đến mức không thể tiếp tục nhìn hay nghe được nữa.

Cụm từ kinh điển: 見るに堪えない (Không nỡ nhìn / Nhìn mà đau lòng).

🔸 Luồng 2: Đi với danh từ tâm lý (感謝 - biết ơn, 後悔 - hối hận, 喜び - vui sướng)

Ý nghĩa: Vô cùng... / Hết sức... / Không kìm nén nổi nỗi lòng...

Bản chất: Cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực bên trong tâm hồn người nói dâng lên quá cao, vượt quá năng lực kiềm chế thông thường.

Cụm từ kinh điển: 感謝に堪えない (Vô cùng biết ơn), 同情に堪えない (Hết sức đồng cảm).

Văn phong: Đậm chất trang trọng, lịch sự, nghị luận hoặc được dùng trong các bài diễn văn, thư từ xã giao cao cấp khi muốn bày tỏ tình cảm sâu sắc của bản thân đối với đối phương.

Cấu trúc ngữ pháp

$$\mathbf{\text{Động từ thể } V\text{-る} + に堪えない(Luồng 1)}$$

$$\mathbf{\text{Danh từ tâm lý } + に堪えない(Luồng 2)}$$

Ví dụ minh họa

【Luồng 1】 彼らの泥沼の愛憎劇は、あまりにも見苦しく、見るに堪えない ものだった。

(Vở kịch yêu hận tình thù trong vũng bùn lầy của họ quá mức khó coi, thật khiến người ta không nỡ nhìn tiếp.)

【Luồng 1】 彼の発言は論理性に欠け、根拠も薄弱で、専門家の批判に堪えない。

(Phát ngôn của anh ta vừa thiếu tính logic, căn cứ lại lỏng lẻo, chẳng đáng để các chuyên gia đưa ra lời phê bình.)

【Luồng 2】 長年、我が社の発展のために尽力してくださった皆様には、感謝に堪えない。

(Đối với tất cả quý vị, những người đã cống hiến hết mình cho sự phát triển của công ty chúng tôi trong suốt nhiều năm qua, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn vô hạn.)

【Luồng 2】 若き天才芸術家がこのような若さで世を去ったことは、痛惜の念に堪えない。

(Việc một vị nghệ sĩ thiên tài lỗi lạc rời bỏ thế gian khi tuổi đời còn quá trẻ như thế này là một điều khiến tôi không khỏi xót xa, tiếc nuối tột cùng.)

 

 

1. 事故現場じこげんばは、あまりに悲惨ひさんでるにたえない光景こうけいだった。

Hiện trường vụ tai nạn là một cảnh tượng quá thảm khốc không nỡ nhìn.

2. あの映画えいがのCGは、稚拙ちせつすぎてるにたえなかった。

Kỹ xảo CG của bộ phim đó quá non nớt, tệ đến mức không xem nổi.

3. かれべかたは、じつるにたえない。

Cách ăn uống của anh ta thực sự quá tệ hại (mất lịch sự), không nỡ nhìn.

4. 試合しあい一方的いっぽうてきで、後半こうはんるにたえないものだった。

Trận đấu diễn ra một chiều, hiệp hai tệ đến mức không muốn xem tiếp.

5. 部屋へやらかりようは、るにたえない。

Cái sự bừa bộn của căn phòng này thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.

6. かれは、るにたえないほど泥酔でいすいしていた。

Anh ta say khướt đến mức trông quá tệ hại, không nỡ nhìn.

7. あのドラマの最終回さいしゅうかいは、ひどい脚本きゃくほんでるにたえなかった。

Tập cuối của bộ phim đó kịch bản dở tệ, không xem nổi.

8. 討論会とうろんかいは、たがいの中傷合戦ちゅうしょうがっせんとなりるにたえない展開てんかいになった。

Buổi thảo luận đã trở thành một cuộc công kích lẫn nhau, một diễn biến quá tệ hại không muốn xem.

9. かれは、るにたえないほどんでいる。

Anh ấy đang suy sụp đến mức nhìn mà không nỡ, rất đáng thương.

10. そのは、色彩しきさいのセンスがなくるにたえない。

Bức tranh đó không có gu màu sắc, tệ đến mức không muốn nhìn.

11. 洪水こうずいがったあとまちは、るにたえない有様ありさまだった。

Thị trấn sau khi cơn lũ đi qua là một cảnh trạng quá đau lòng không nỡ nhìn.

12. かれのファッションセンスは、正直見しょうじきみるにたえない。

Gu thời trang của anh ta, nói thật là quá tệ hại không muốn nhìn.

13. 試合しあいけた選手せんしゅの、るにたえないほどの落胆らくたんぶり。

Vẻ thất vọng của vận động viên thua trận lớn đến mức nhìn mà không nỡ.

14. あの子役こやく演技えんぎは、学芸会がくげいかいレベルでるにたえなかった。

Diễn xuất của diễn viên nhí đó chỉ ở mức văn nghệ trường học, tệ đến nỗi không xem nổi.

15. かれびへつらう態度たいどは、るにたえない。

Thái độ nịnh bợ bợ đỡ của anh ta thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.

16. ふるいビデオテープは劣化れっかし、るにたえない画質がしつになっていた。

Cuộn băng video cũ đã bị hỏng, chất lượng hình ảnh tệ đến mức không thể xem nổi.

17. 戦争せんそう記録映像きろくえいぞうには、るにたえない場面ばめんがおお含まれるふくまれる

Trong phim tư liệu về chiến tranh chứa đựng nhiều phân cảnh quá thảm khốc không nỡ nhìn.

18. あのパフォーマンスは、練習不足れんしゅうぶそくでるにたえない。

Màn trình diễn đó do thiếu luyện tập nên quá tệ hại, không nỡ nhìn.

19. かれるにたえない怪我けがった。

Anh ta đã chịu một vết thương quá thảm khốc không nỡ nhìn.

20. 汚職おしょくにまみれた政治家せいじか姿すがたは、るにたえない。

Hình ảnh vị chính trị gia nhúng chàm tham nhũng thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.

21. ペットがてられた現場げんばは、るにたえないものだった。

Hiện trường nơi thú cưng bị bỏ rơi thật là một cảnh tượng quá đau lòng không nỡ nhìn.

22. あのレストランのけは、るにたえないひどさだ。

Cách trình bày món ăn của nhà hàng đó dở tệ đến mức không muốn nhìn.

23. かれ嫉妬深しっとぶか行動こうどうは、るにたえない。

Những hành động ghen tuông của anh ta thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.

24. この低予算映画ていよさんえいがは、るにたえない特殊効果とくしゅこうかばかりだ。

Bộ phim kinh phí thấp này toàn những hiệu ứng đặc biệt dở tệ, không xem nổi.

25. 喧嘩けんかあとは、るにたえないほどらされていた。

Dấu tích của cuộc cãi vã làm nơi này bị tàn phá quá tệ hại, không nỡ nhìn.

26. 彼女かのじょくずれる姿すがたは、るにたえなかった。

Hình ảnh cô ấy khóc gục xuống thật quá đau lòng không nỡ nhìn.

27. あのタレントの言動げんどうは、あまりにも下品げひんでるにたえない。

Lời nói và hành động của nghệ sĩ đó quá thô bỉ, không nỡ nhìn.

28. 手入ていれのされていないにわは、るにたえない。

Khu vườn không được chăm sóc trông thật quá tệ hại, không nỡ nhìn.

29. かれは、乱雑らんざつでるにたえない。

Chữ viết của anh ta cẩu thả quá mức, tệ đến mức không đọc nổi.

30. そのバレリーナは、失敗しっぱいばかりでるにたえなかった。

Vũ công ballet đó toàn mắc lỗi, màn trình diễn dở đến mức không nỡ nhìn.

31. 動物虐待どうぶつぎゃくたい映像えいぞうは、るにたえない。

Những hình ảnh ngược đãi động vật thật sự không nỡ nhìn.

32. かれつくった料理りょうりは、がわるすぎてるにたえない。

Món ăn anh ta nấu trông tệ đến mức không muốn nhìn.

33. あのウェブサイトのデザインは、古臭ふるくさくてるにたえない。

Thiết kế của trang web đó lỗi thời đến mức không xem nổi.

34. いじめの光景こうけいは、るにたえない。

Cảnh tượng bắt nạt thật sự không thể chịu đựng nổi khi nhìn thấy.

35. かれは、るにたえないほどおとろえていた。

Anh ta gầy mòn đến mức trông thật thảm hại không nỡ nhìn.

36. 政治家せいじかがおおやけで居眠いねむりする姿すがたは、るにたえない。

Hình ảnh chính trị gia ngủ gật nơi công cộng thật là không thể chấp nhận nổi.

37. あのアイドルのダンスは、下手へたすぎてるにたえない。

Điệu nhảy của thần tượng đó quá dở, tệ đến mức không muốn xem.

38. かれなさけない謝罪会見しゃざいかいけんは、るにたえないものだった。

Buổi họp báo xin lỗi thảm hại của anh ta là một thứ không nỡ nhìn.

39. ゴミが散乱さんらんした公園こうえんは、るにたえない。

Công viên rác rưởi vứt lung tung thật quá tệ hại, không muốn nhìn.

40. 火災現場かさいげんばは、るにたえない惨状さんじょうていしていた。

Hiện trường vụ hỏa hoạn bày ra một thảm cảnh không nỡ nhìn.

41. かれつくったプラモデルは、塗装とそうがひどくてるにたえない。

Mô hình lắp ráp anh ta làm sơn dở tệ, trông không muốn nhìn.

42. 試合後しあいごのロッカールームは、るにたえないほどれていた。

Phòng thay đồ sau trận đấu bị bày bừa quá tệ hại, không nỡ nhìn.

43. あの俳優はいゆう過剰なかじょうな演技えんぎは、るにたえない。

Lối diễn xuất thái quá của diễn viên đó thật là không xem nổi.

44. 貧困地域ひんこんちいき現実げんじつは、るにたえないほど過酷かこくだ。

Thực tế ở các vùng nghèo đói khắc nghiệt đến mức không nỡ nhìn.

45. 彼女かのじょ厚化粧あつげしょうは、るにたえない。

Lớp trang điểm đậm của cô ấy trông thật không muốn nhìn.

46. 失敗しっぱいした実験じっけん結果けっかは、るにたえないものだった。

Kết quả của cuộc thí nghiệm thất bại thật là tệ hại không muốn xem.

47. 落書らくがきだらけのかべは、るにたえない。

Bức tường đầy những nét vẽ bậy thật quá tệ hại, không muốn nhìn.

48. かれは、るにたえないほどあわてふためいていた。

Anh ta hoảng hốt cuống cuồng đến mức trông thật thảm hại không nỡ nhìn.

49. このテレビ番組ばんぐみは、低俗ていぞくすぎてるにたえない。

Chương trình tivi này quá thấp kém, không thể xem nổi.

50. 老朽化ろうきゅうかした建物たてものは、るにたえないほどボロボロだ。

Tòa nhà đã xuống cấp xập xệ đến mức trông thật quá tệ hại.