Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thượng

上(うえ)

Trên
Hạ

下(した)

Dưới
Tiền

前(まえ)

Trước
Hậu

後(うし)ろ

Sau
Trung

中(なか)

Bên trong
Ngoại

外(そと)

Bên ngoài
Trắc

側(そば)

Bên cạnh
Lân

隣(となり)

Lân cận
Hướng

向(む)こう

Đối diện
Hoành

横(よこ)

Ngang
Tung

縦(たて)

Dọc
Tà

斜(なな)め

Nghiêng
Cận

近(ちか)く

Chỗ gần
Viễn

遠(とお)く

Chỗ xa
Hữu

右(みぎ)

Phải
Tả

左(ひだり)

Trái
Gian

間(あいだ)

Ở giữa
Trắc

側(がわ)

Phía, Phe, Bên
Phương

方(ほう)

Hướng
Nội

内(うち)

Bên trong
Lí

裏(うら)

Mặt trong, Mặt sau
Biểu

表(おもて)

Mặt ngoài,mặt trước
Đông

東(ひがし)

Đông
Tây

西(にし)

Tây
Nam

南(みなみ)

Nam
Bắc

北(きた)

Bắc
Đông Bộ

東部(とうぶ)

Miền đông
Tây Bộ

西部(せいぶ)

Miền tây
Nam Bộ

南部(なんぶ)

Miền nam
Bắc Bộ

北部(ほくぶ)

Miền bắc
Trung Bộ

中部(ちゅうぶ)

Miền trung
Xuất

出(で)る

Ra ngoài
Tẩm

寝(ね)る

Ngủ
 

いる

Có (Sinh vật)
Trước

着(き)る

Mặc
Kiến

見(み)る

Nhìn
Tự

似(に)る

Giống nhau
Khởi

起(お)きる

Thức
Xuất Lai

出来(でき)る

Có thể
Lạc

落(お)ちる

Rơi xuống
Tá

借(か)りる

Mượn
Dục

浴(あ)びる

Tắm
Thân

伸(の)びる

Vươn ra
Quá

過(す)ぎる

Quá
Túc

足(た)りる

Đủ
Bão

飽(あ)きる

Chán
Sinh

生(い)きる

Sinh sống
Giáng

降(お)りる

Xuống
Cảm

感(かん)じる

Cảm giác
Tín

信(しん)じる

Tin tưởng
Cấm

禁(きん)じる

Cấm
Mệnh

命(めい)じる

Ra lệnh
Sỉ

恥(は)じる

Xấu hổ
Hợp

合(あ)わせる

Ăn khớp
 

ひかれる

Bị cán
Phân

分(わ)かる

Chia ra
Biệt

別(わか)れる

Chia tay
Li

離(はな)れる

Cách rời
Phá

破(やぶ)れる

Rách

DANH TU HOA 1 MENH DE 

Both の and こと are nominalizers. That means they can turn other parts of speech into nouns.

The predicate of the clause, or the sentence which stands right beforeの、こと is in the Plain Form 

In the case of な Adjective , だ becomes な

In the case of Noun , だ becomes である

In many cases, の and こと are interchangeable but there are some exceptions.

We will learn about difference between の and こと in the next lessons

 

 

Please make sure that you understand Plain form correctly

Present tense positive of Plain form ― Dictionary Form

Present tense negative of Plain form _ ない Form

Past tense positive of Plain form ― たForm 

Past tense negative of Plain form  ― なかったForm

 

Depending on the grammar pattern we want to use,we will conjugate the Verbs which stand before の、こと into Dictionnary Form, ない form or た form 

 

We will turn the verb into noun and combine it with some words means Like, Hate, Skillful, Unskillful

嫌( きら ) い、好( す ) き、上手( じょうず ) 、下手( へた )

First, we turn the verb into noun

We convert the verb from ます form into Dictionary Form an add の or こと

Note that, In this case we can use both こと and の

The particle が has many functions, In this grammar がis used to express subjects of predicates.

 

趣味( しゅみ )

趣味( しゅみ )  means hobby, 

First, we turn the verb into noun

We convert the verb from ます form into Dictionary Form an add の or こと

But Note that in this case we can only use こと

 

の

口( くち ) で 言( い ) うのは 簡単( かんたん )  だ。 ♬

Nói thì dễ.

It's easy to say.

 

彼女( かのじょ ) に 会( あ ) うのは 難( むずか ) しい です。 ♬

Thật khó để gặp cô ấy.

It's difficult to meet her.

 

私( わたし ) は ベルが 鳴( な ) るのを 聞( き ) きました。 ♬

Tôi nghe thấy tiếng chuông reo.

I heard the bell ring.

 

父( ちち ) は 酒( さけ ) を 飲( の ) むのを 辞( や ) めました。 ♬

Cha tôi ngừng uống rượu.

My father stopped drinking alcohol.

 

その船( ふね ) が 沈( しず ) んだのは 明( あき ) らか だ。 ♬

Rõ ràng là con tàu đã chìm.

It is clear that the ship sank.

 

彼( かれ ) が 金持( かねも ) ちなのは 明( あき ) らか だ。 ♬

Rõ ràng là anh ấy giàu có.

It's clear that he is rich.

 

約束( やくそく ) を 守( まも ) らないのは 恥( は ) ずかしい です。 ♬

Thật xấu hổ khi không giữ lời hứa.

It's embarrassing not to keep my promise.

 

彼( かれ ) が 来( こ ) ないのは 残念( ざんねん )  だ。 ♬

Thật đáng tiếc khi anh ấy không đến.

It's a pity that he doesn't come.

 

彼( かれ ) が こんなに 遅( おそ ) いのは 変( へん )  だ。 ♬

Thật kỳ lạ khi anh ấy đến muộn như vậy.

It's strange that he's so late.

 

私( わたし ) が 欲( ほ ) しいのは 健康( けんこう ) だけ だ。 ♬

Tất cả những gì tôi muốn là sức khỏe

All I want is health

 

彼( かれ ) が さよならを 言( い ) わなかったのは 失礼( しつれい )  だ。 ♬

Thật thô lỗ khi anh ấy không nói lời tạm biệt.

It's rude that he didn't say goodbye.

 

彼( かれ ) が その事( こと ) を 知( し ) らなかったのは 本当( ほんとう )  です。 ♬

Đúng là ông không biết điều đó.

It is true that he did not know that.

 

その事故( じこ ) で 彼( かれ ) が 死( し ) ななかったのは 奇跡( きせき )  だ。 ♬

Thật là một phép lạ khi anh ấy đã không chết trong tai nạn đó.

It is a miracle that he did not die in that accident.

 

両親( りょうしん ) は 弟( おとうと ) が 試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) したのを 知( し ) って 喜( よろこ ) んだ。 ♬

Cha mẹ tôi rất vui khi biết rằng em trai tôi đã vượt qua kỳ thi.

My parents were delighted to know that my younger brother passed the exam.

 

こと

老人( ろうじん ) にとって 歩( ある ) くことは よい運動( うんどう )  です。 ♬

Đi bộ là một bài tập tốt cho người già.

Walking is a good exercise for old people.

 

お婆( ばあ ) さんにとって 階段( かいだん ) を 登( のぼ ) ることは 大変( たいへん )  です。 ♬

Leo cầu thang rất khó khăn đối với bà tôi.

Climbing the stairs is difficult for my grandmother.

 

悪( わる ) い習慣( しゅうかん ) を 取( と ) り除( のぞ ) く事( こと ) は とても 難( むずか ) しい です。 ♬

Rất khó để loại bỏ những thói quen xấu.

It is very difficult to get rid of bad habits.

 

彼( かれ ) は そのお金( かね ) を 盗( ぬす ) んだ事( こと ) を 認( みと ) めた。 ♬

Anh ta thừa nhận rằng anh ta đã ăn cắp tiền.

He admitted that he had stolen the money.

 

パリで 彼( かれ ) に 会( あ ) った事( こと ) を 覚( おぼ ) えている。 ♬

Tôi nhớ đã gặp anh ấy ở Paris.

I remember seeing him in Paris.

 

彼( かれ ) は 窓( まど ) を 割( わ ) った事( こと ) を 否定( ひてい ) している。 ♬

Anh ta phủ nhận rằng anh ta đã làm vỡ cửa sổ.

He denies that he broke the window.

 

あなたの言( い ) った事( こと ) は 正( ただ ) しくない です。 ♬

Những gì bạn nói là không đúng.

What you said is not correct.

 

彼( かれ ) が 東京( とうきょう ) へ 行( い ) った事( こと ) は 確( たし ) かだと 思( おも ) う。 ♬

Tôi chắc chắn rằng anh ấy đã đến Tokyo.

I'm sure he went to Tokyo.

 

私( わたし ) は 友達( ともだち ) が いない事( こと ) は 不幸( ふこう ) だと 思( おも ) う。 ♬

Tôi nghĩ thật bất hạnh khi không có bạn bè.

I think it unfortunate to have no friends.

 

喫煙( きつえん ) が 体( からだ ) に よくない事( こと ) は 事実( じじつ )  である。 ♬

Có một thực tế là hút thuốc không tốt cho cơ thể.

It is a fact that smoking is not good for the body.

 

もっと 勉強( べんきょう ) しなかった事( こと ) を 後悔( こうかい ) している。 ♬

Tôi hối hận vì đã không học nhiều hơn.

I regret not having studied more.

 

 

嫌( きら ) い

両親( りょうしん ) は 都市( とし ) の生活( せいかつ ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Cha mẹ tôi ghét cuộc sống của thành phố 

My parent hate the life of city 

 

妹( いもうと ) は 部屋( へや ) の掃除( そうじ ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Em gái tôi ghét dọn dẹp phòng.

My younger sister hates cleaning the room.

 

猫( ねこ ) は 犬( いぬ ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Mèo ghét chó.

Cats hate dogs.

 

私( わたし ) は 悲( かな ) しい映画( えいが ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Tôi ghét những bộ phim buồn.

I hate sad movies.

 

野菜( やさい ) の嫌( きら ) いな子供( こども ) も います。 ♬

Một số trẻ không thích rau.

Some children don't like vegetables.

 

弟( おとうと ) は 人前( ひとまえ ) で 話( はな ) すのが 嫌( きら ) い だ。 ♬

Anh trai tôi ghét nói chuyện ở trước đám đông.

My brother hates talking in public.

 

ほとんどの女( おんな ) は 煙草( たばこ ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Hầu hết phụ nữ ghét thuốc lá

 

どうして カラオケが 嫌( きら ) い ですか。 ♬

Tại sao ghét Karaoke 

 

弟( おとうと ) は 服( ふく ) を 洗濯( せんたく ) する事( こと ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Em trai ghét giặt giũ quần áo

 

子供( こども ) は 早( はや ) く 起( お ) きる事( こと ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Trẻ con ghét dậy sớm 

 

妹( いもうと ) は 女( おんな )  ですか、料理( りょうり ) を 作( つく ) る事( こと ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Em gái là phụ nữ nhưng rất ghét việc nấu ăn 

 

日本人( にほんじん ) は 遅( おく ) れる事( こと ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Người Nhật rất ghét việc trễ nãi

 

私( わたし ) は 酒( さけ ) が 嫌( きら ) い ではありませんが、飲( の ) みたくない です。 ♬

Tôi không ghét rượu nhưng không muốn uống

 

その事( こと ) が 嫌( きら ) い ではありませんが、やりたくない です。 ♬

Không ghét việc đó nhưng không muốn làm 

 

彼( かれ ) は 蛇( へび ) が 大嫌( だいきら ) い だ。 ♬

Anh ấy rất ghét rắn

 

私( わたし ) たちは 暴力( ぼうりょく ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Chúng tôi ghét bạo lực

 

彼( かれ ) は 部屋( へや ) の掃除( そうじ ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Anh ấy ghét lau dọn phòng

 

僕( ぼく ) は 危険( きけん ) を 冒( おか ) す事( こと ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Tôi ghét mạo hiểm

 

私( わたし ) は 彼( かれ ) の無礼( ぶれい ) な態度( たいど ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Tôi ghét thái độ vô lễ của anh ấy

 

私( わたし ) は 人前( ひとまえ ) で 話( はなし ) を する事( こと ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Tôi ghét nói chuyện trước đám đông

 

母( はは ) は 手紙( てがみ ) を 書( か ) く事( こと ) が 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Mẹ rất ghét viết thư

 

彼女( かのじょ ) は 悲( かな ) しい歌( うた ) を 歌( うた ) う事( こと ) が 嫌( きら ) い だ。 ♬

Cô ấy ghét hát những bài hát buồn bã

 

恋人( こいびと ) は 飛行機( ひこうき ) で 旅行( りょこう ) するのが 嫌( きら ) い です。 ♬

Người yêu của tôi ghét đi du lịch bằng máy bay.

My lover hates traveling by plane.

 

小林( こばやし ) さんは 手紙( てがみ ) を書( か ) くのが 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Kobayashi ghét viết thư.

Kobayashi hates writing letters.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、野菜( やさい ) と 果物( くだもの ) が 大嫌( だいきら ) い でした。 ♬

Khi tôi còn nhỏ, tôi ghét rau và trái cây.

When I was a kid, I hated vegetables and fruits.

 

子供( こども ) は 誰( だれ ) でも 早( はや ) く 起( お ) きるのが 嫌( きら ) い でしょう。 ♬

Mọi đứa trẻ có lẽ đều ghét dậy sớm.

Every child probably hates getting up early.

 

女( おんな ) ですが、恋人( こいびと ) は 料理( りょうり ) を 作( つく ) るのが 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Mặc dù là phụ nữ nhưng người yêu của tôi ghét nấu ăn.

Although she is a woman, my lover hates cooking.

 

彼女( かのじょ ) は 海( うみ ) の近( ちか ) くで 育( そだ ) ちましたが、泳( およ ) ぐのが 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Cô lớn lên gần biển, nhưng cô ghét bơi lội.

She grew up near the sea, but she hates swimming.

 

彼女( かのじょ ) は 階段( かいだん ) を 登( のぼ ) るのが 大嫌( だいきら ) い ですから、いつも エレベーターを 利用( りよう ) します。 ♬

Cô ấy ghét leo cầu thang nên luôn sử dụng thang máy.

She hates climbing stairs, so she always uses the elevator.

 

酒( さけ ) が 嫌( きら ) い ではないが、明日( あした )  用事( ようじ ) が ありますから、今晩( こんばん )  飲( の ) みません。 ♬

Tôi không ghét rượu, nhưng tôi có việc vào ngày mai, vì vậy tôi không uống tối nay.

I don't hate alcohol, but I have something to do tomorrow, so I won't drink tonight.

 

その時( とき ) 、兄( あに ) は 酒( さけ ) を 飲( の ) んだり 煙草( たばこ ) を 吸( す ) ったり するのが 嫌( きら ) い ではありませんでした。 ♬

Lúc đó, anh trai tôi không ghét uống rượu hay hút thuốc.

At that time, my brother didn't hate drinking alcohol or smoking.

 

好( す ) き

ほとんどの女( おんな ) は 化粧( けしょう ) と 買( か ) い物( もの ) が 好( す ) き です。  ♬

Hầu hết phụ nữ thích mua sắm và trang điểm 

 

姉( あね ) は 自分( じぶん ) の部屋( へや ) を 花( はな ) で 飾( かざ ) る事( こと ) が 好( す ) き です。 ♬

Chị gái thích trang trí phòng bằng hoa

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、一人( ひとり ) で 魚( さかな ) を 釣( つ ) る事( こと ) が 好( す ) き です。 ♬

Lúc rãnh rỗi thích câu cá 1 mình

 

Trẻ con rất thích Sô cô la

子供 こども は チョコレートが 大好 だいす き です。 ♬

 

祖父( そふ ) は 将棋( しょうぎ ) を する事( こと ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

Ông rất thích chơi cờ tướng 

 

私( わたし ) は 歴史( れきし ) を 勉強( べんきょう ) する事( こと ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

Tôi rất thích học lịch sử

 

恋人( こいびと ) は 猫( ねこ ) が 好( す ) き ではありません。 ♬

Người yêu không thích mèo

 

丸子( まるこ ) さん は 早( はや ) く 起( お ) きる事( こと ) が 好( す ) き ではありません。 ♬

Chị MaRuKo không thích dậy sớm 

 

母( はは ) は 赤( あか ) いや 黄色( きいろ ) や ピンクなど 派手( はで ) な色( いろ ) が 嫌( きら ) い です。 ♬

Mẹ thích những màu sặc sỡ như là Đỏ,Vàng,Hồng..v..v

 

父( ちち ) は 猫( ねこ ) や 犬( いぬ ) や 鳥( とり ) などが 好( す ) き です。 ♬

Cha thích mèo,chó,chim

 

彼( かれ ) は 冒険( ぼうけん ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

Anh ấy rất thích mạo hiểm

 

私( わたし ) は 歴史( れきし ) や 地理( ちり ) や 物理( ぶつり ) などが 好( す ) き です。 ♬

Tôi thích những môn như Lịch sử,Địa lí,Vật lí

 

妹( いもうと ) は 果物( くだもの ) で ドリアンや スイカや マンゴなどが 好( す ) き です。 ♬

Về trái cây tôi thích những trái như là Sầu riêng

 

姉( あね ) は 漫画( まんが ) と 映画( えいが ) を 見( み ) る事( こと ) が 好( す ) き です。 ♬

Chị gái rất thích xem phim và Truyện tranh

                                                                              

私( わたし ) は リンゴが 好( す ) き ではありません。 ♬

Tôi không thích táo

 

彼( かれ ) は 夏( なつ ) の暑( あつ ) さが 大嫌( だいきら ) い です。 ♬

Tôi không thích cái nóng của mùa hè

 

私( わたし ) は あまり チーズが 好( す ) き ではありません。 ♬

Tôi không thích phó mát cho lắm

 

彼( かれ ) は 飛行機( ひこうき ) で 旅行( りょこう ) する事( こと ) が 好( す ) き ではありません。 ♬

Anh ấy không thích du lịch bằng máy bay

 

子供( こども ) は 誰( だれ ) でも アイスや チョコレートや ケーキなど 甘( あま ) い物( もの ) が 好( す ) きです。 ♬

Mọi đứa trẻ đều thích đồ ngọt như kem, sô cô la và bánh ngọt.

Every child likes sweets such as ice cream, chocolate and cakes.

 

妹( いもうと ) は 悲( かな ) しい映画( えいが ) と ロマンチックな小説( しょうせつ ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

Em gái tôi thích những bộ phim buồn và tiểu thuyết lãng mạn.

My sister loves sad movies and romantic novels.

 

私( わたし ) は 仕事( しごと ) と 遊( あそ ) びを 一緒( いっしょ ) に するのが 好( す ) き ではない。 ♬

Tôi không thích kết hợp công việc và giải trí.

I don't like to combine work and play.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、あまり 野菜( やさい ) と 果物( くだもの ) が 好( す ) き ではなかった。 ♬

Khi tôi còn nhỏ, tôi không thực sự thích rau và trái cây.

When I was a kid, I didn't really like vegetables and fruits.

 

私( わたし ) は 初( はじ ) めは 彼女( かのじょ ) が 好( す ) き ではなかったが、今( いま ) は 好( す ) き だ。 ♬

Lúc đầu tôi không thích cô ấy, nhưng bây giờ tôi thích cô ấy.

I didn't like her at first, but now I like her.

 

その時( とき ) 、彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の話( はなし ) を するのが 好( す ) きだった。 ♬

Lúc đó, cô ấy thích nói về bản thân.

At that time, she liked to talk about herself.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、弟( おとうと ) は 大人( おとな ) の真似( まね ) を するのが 好( す ) き だった。 ♬

Khi còn nhỏ, em trai tôi thích bắt chước người lớn.

When he was a kid, my younger brother liked to imitate adults.

 

お姉( ねえ ) さんは 若( わか ) い時( とき ) 、雨( あめ ) の中( なか ) を 歩( ある ) くのが 好( す ) き だった。 ♬

Chị gái tôi thích đi dạo dưới mưa khi còn nhỏ.

My older sister liked walking in the rain when she was young.

 

子供( こども ) の時( とき )  お兄( にい ) さんは サッカーより 野球( やきゅう ) が 好( す ) き だった。 ♬

Khi còn nhỏ, anh trai tôi thích bóng chày hơn bóng đá.

When he was a kid, my brother liked baseball more than soccer.

 

子供( こども ) は 誰( だれ ) でも 雨( あめ ) を 浴( あ ) びるのが 大好( だいす ) き です。 ♬

Mọi đứa trẻ đều thích tắm dưới mưa

Every child loves bathing in the rain

 

その男( おとこ ) の子( こ ) は 川( かわ ) を 泳( およ ) いで 渡( わた ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Cậu bé đó thích bơi qua sông.

That boy likes to swim across the river.

 

お爺( じい ) さんは 花( はな ) を 世話( せわ ) したり 将棋( しょうぎ ) を したり するのが 大好( だいす ) き です。 ♬

Ông tôi thích chăm sóc hoa và chơi shogi.

My grandfather loves to take care of flowers and play shogi.

 

両親( りょうしん ) は 飛行機( ひこうき ) で 旅行( りょこう ) するのが 好( す ) き ではない。 ♬

Cha mẹ tôi không thích đi du lịch bằng máy bay.

My parents don't like traveling by plane.

 

時々( ときどき )  私( わたし ) は 週末( しゅうまつ )  一人( ひとり ) で 外食( がいしょく ) するのが 好( す ) き です。 ♬

Đôi khi thích đi ăn một mình vào cuối tuần.

Sometimes like to eat out alone on weekends.

 

借( か ) りるのが 好( す ) きな人( ひと ) は 返( かえ ) すのが 嫌( きら ) い だ。 ♬

Những người thích vay mượn không thích trả tiền.

Those who like borrowing dislike paying.

 

妹( いもうと ) は お風呂( ふろ ) で 一人( ひとり ) で 歌( うた ) うのが 好( す ) き だ。 ♬

Em gái tôi thích hát một mình trong bồn tắm.

My younger sister likes to sing alone in the bathtub.

 

小林( こばやし ) さんは 困難( こんなん ) な問題( もんだい ) を 解( と ) くのが 好( す ) き だ。 ♬

Kobayashi thích giải quyết những vấn đề khó.

Kobayashi likes to solve difficult problems.

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、お母( かあ ) さんは 特( とく ) に 宝石( ほうせき ) を 磨( みが ) くのが 好( す ) き だ。 ♬

Mẹ tôi đặc biệt thích đánh bóng đồ trang sức trong thời gian rảnh rỗi

My mom especially like to polish jewelry in her spare time, 

 

雨( あめ ) が 降( ふ ) っている時( とき ) 、川( かわ ) で 泳( およ ) ぐのが 好( す ) き です。とても 暖( あたた ) かい ですから。 ♬

Tôi thích bơi trên sông khi trời mưa. Bởi vì nó rất ấm áp 

I like to swim in the river when it's raining.Because it is very warm 

 

老人( ろうじん ) は 懐( なつ ) かしい昔( むかし ) の事を 話( はな ) すのが 好( す ) き だ。 ♬

Người già thích nói về những ngày xưa tốt đẹp.

The old man likes to talk about good old days.

 

待( ま ) つのが 好( す ) きな人( ひと ) が いない でしょう。 ♬

Sẽ không có ai thích chờ đợi.

There will be no one who likes to wait.

 

寒( さむ ) い ですが、子供達( こどもたち ) は 雪( ゆき ) の中( なか ) で 遊( あそ ) ぶのが 好( す ) き です。 ♬

Trời lạnh, nhưng trẻ em thích chơi trong tuyết.

It's cold, but kids like to play in the snow.

 

由紀子( ゆきこ ) さんは ロマンチックな小説( しょうせつ ) を 読( よ ) むのが 大好( だいす ) き です。 ♬

Yukiko thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.

Yukiko loves to read romantic novels.

 

時々( ときどき )  私( わたし ) たちは 集( あつ ) まって、酒( さけ ) を 飲( の ) むのが 好( す ) き である。 ♬

Đôi khi chúng tôi thích tụ tập với nhau và uống rượu.

Sometimes we like to get together and have a drink.

 

暇( ひま ) な時( とき ) 、 弟( おとうと ) は アニメと 映画( えいが ) を 見( み ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Em trai tôi thích xem anime và phim trong thời gian rảnh rỗi.

My younger brother likes to watch anime and movies in his free time.

 

休( やす ) みの時( とき ) 、恋人( こいびと ) は 山( やま ) と 林( はやし ) で 写真( しゃしん ) を 撮( と ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Trong những ngày lễ, người yêu của tôi thích chụp ảnh ở núi rừng.

During the holidays, my lover likes to take pictures in the mountains and forests.

 

飛行機( ひこうき ) に 乗( の ) る時( とき ) 、窓側( まどがわ ) の席( せき ) に 座( すわ ) るのが 大好( だいす ) き です。 ♬

Khi tôi lên máy bay, tôi thích ngồi ghế bên cửa sổ.

When I get on an airplane, I love to sit on the window seat.

 

田舎( いなか ) に いた時( とき ) 、時々( ときどき )  馬( うま ) に 乗( の ) るのが 大好( だいす ) き でした。 ♬

Lúc còn ở nông thôn, đôi khi tôi thích cưỡi ngựa.

When I was in the country, I sometimes love to ride horses.

 

休( やす ) みの日( ひ ) に 私( わたし ) は 川( かわ ) で 魚( さかな ) を 釣( つ ) るのが 好( す ) き だ。 ♬

Vào những ngày nghỉ, tôi thích câu cá trên sông.

On my days off, I like to fishing in the river.

 

正月( しょうがつ ) に 家族( かぞく ) は 花( はな ) で 家( いえ ) を 飾( かざ ) るのが 好( す ) き だ。 ♬

Vào ngày đầu năm mới, gia đình tôi thích trang trí nhà cửa bằng hoa.

On New Year's day, my family like to decorate our homes with flowers.

 

うちの子( こ ) は 野菜( やさい ) と 果物( くだもの ) を 食( た ) べるのが 好( す ) き ではない。 ♬

Con tôi không thích ăn rau và trái cây.

My child doesn't like to eat vegetables and fruits.

 

その猫( ねこ ) は お婆( ばあ ) さんのそばで 寝( ね ) るのが 大好( だいす ) き だ。 ♬

Con mèo thích ngủ bên cạnh bà tôi.

The cat loves to sleep beside my grandmother.

 

お父( とう ) さんは 毎晩( まいばん )  暖( あたた ) かいお風呂( ふろ ) に 入( はい ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Cha thích tắm nước nóng mỗi tối.

Dad likes to take a hot bath every night.

 

やることが たくさん あるのが 好( す ) き です。 ♬

Tôi thích có rất nhiều việc để làm.

I like having a lot of things to do.

 

週末 兄は テレビで 野球の試合を 見るのが 好き だ。 ♬

Vào cuối tuần, anh trai tôi thích xem các trận bóng chày trên TV.

On weekends, my brother likes to watch baseball games on TV.

 

私( わたし ) は トーストに ジャムを 薄( うす ) く塗( ぬ ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Tôi thích phết bánh mì nướng với lớp mứt mỏng.

I like to spread my toast thinly with jam.

 

小( ちい ) さな子供( こども ) は 何( なに ) にでも 触( さわ ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Trẻ nhỏ thích chạm vào bất cứ thứ gì.

Small children like to touch anything.

 

彼女( かのじょ ) は 鳥( とり ) が 空( そら ) を 飛( と ) んでいるのを 眺( なが ) めるのが 好( す ) き です。 ♬

Cô thích ngắm chim bay trên bầu trời.

She likes to watch birds flying in the sky.

 

彼( かれ ) は 何( なに ) より 一人( ひとり ) で 旅行( りょこう ) するのが 好( す ) きです。 ♬

Anh ấy thích đi du lịch một mình hơn bất kì điều gì.

He likes to travel alone above all.

 

お爺( じい ) さんは 毎朝( まいあさ )  犬( いぬ ) と 近( ちか ) くの公園( こうえん ) を 散歩( さんぽ ) するのが 好( す ) き です。 ♬

Ông tôi thích đi dạo với con chó trong công viên gần nhà mỗi sáng.

My grandfather likes to take a walk with his dog in the nearby park every morning.

 

老人( ろうじん ) は 彼( かれ ) らの昔( むかし ) の事( こと ) を 回想( かいそう ) するのが 好( す ) き だ。 ♬

Người già thích hồi tưởng lại thời xưa.

Old person like to look back on old times.

 

子供( こども ) が 遊( あそ ) んでいるのを 見( み ) るのが 好( す ) き です。 ♬

Tôi thích nhìn thấy trẻ em chơi đùa.

I like to see children playing.

 

若者( わかもの ) は 週末( しゅうまつ )  家( いえ ) に いるより 外出( がいしゅつ ) するのが 好( す ) き だ。 ♬

Những người trẻ tuổi thích đi ra ngoài hơn là ở nhà vào cuối tuần.

Young people like to go out rather than stay at home on weekends.

 

 

 

 

上手( じょうず )

 

彼( かれ ) は 話( はなし ) が 上手( じょうず )  です。 ♬

Anh  ấy có tài ăn nói

 

弓田( ゆみた ) さんは 歌( うた ) う事( こと ) が 上手( じょうず )  です。 ♬

Cô ấy hát hay 

 

静香( しずか ) さんは 女( おんな )  ですけど、ギターを 弾( ひ ) く事( こと ) が とても 上手( じょうず )  です。 ♬

Chị Shizuka tuy là phụ nữ nhưng đánh đàn Guitar rất giỏi

 

弟( おとうと ) は フランス語( ご ) を 話( はな ) す事( こと ) が とても 上手( じょうず )  です。 ♬

Em trai nói tiếng Pháp rất giỏi 

 

私( わたし ) は 人前( ひとまえ ) で 話( はな ) す事( こと ) が 上手( じょうず )  ではありません。 ♬

Tôi không giỏi nói chuyện trước đám đông 

 

姉( あね ) は 歌( うた ) う事( こと ) が 上手( じょうず )  ではありませんが、歌( うた ) う事( こと ) が 大好( だいす ) き です。 ♬

Chị hát không giỏi nhưng rất thích hát 

 

彼( かれ ) は 野球( やきゅう ) が 上手( じょうず )  です。 ♬

Anh ấy thích bóng chày

 

彼( かれ ) は 子供( こども ) の扱( あつか ) いが 上手( じょうず )  だ。 ♬

Anh ấy giỏi dỗ dành trẻ con

 

彼( かれ ) は 写真( しゃしん ) を 撮( と ) る事( こと ) が 上手( じょうず )  だ。 ♬

Anh ấy giỏi chụp hình

 

姉( あね ) は ギターを 弾( ひ ) く事( こと ) が 上手( じょうず )  だ。 ♬

Chị gái đánh đàn hay

 

彼女( かのじょ ) は バイオリンが 大変( たいへん )  上手( じょうず )  です。 ♬

Cô ấy đánh đàn Violin rất hay

 

春子( はるこ ) さんの妹( いもうと ) は ギターと ピアノが とても 上手( じょうず )  です。 ♬

Em gái của Haruko rất giỏi chơi guitar và piano.

Haruko's sister is very good at playing the guitar and piano.

 

兄( あに ) は 水泳( すいえい ) や テニスや サッカーなど スポーツが 上手( じょうず ) です。 ♬

Anh trai tôi giỏi các môn thể thao như bơi lội, quần vợt và bóng đá.

My brother is good at sports such as swimming, tennis and soccer.

 

彼( かれ ) は 背( せ ) が 低( ひく ) いですが、バスケットボールが とても 上手( じょうず )  です。 ♬

Anh ấy thấp, nhưng anh ấy rất giỏi bóng rổ.

He is short, but he is very good at basketball.

 

運転手( うんてんしゅ )  ですが、その男( おとこ ) の人( ひと ) は あまり 運転( うんてん ) が 上手( じょうず )  ではない。 ♬

Mặc dù là tài xế nhưng người đàn ông đó không giỏi lái xe lắm.

Although he is a driver, that man is not very good at driving.

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の気持( きも ) ちを 隠( かく ) すのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Cô ấy giỏi che giấu cảm xúc của mình.

She is good at hiding her feelings.

 

五年間( ごねんかん ) も アメリカに 住( す ) んでいましたから、彼( かれ ) は 英語( えいご ) を 話( はな ) すのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Bởi vì anh ấy đã sống ở Hoa Kỳ được năm năm nên anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.

Because he has lived in the United States for five years, so he is good at speaking English.

 

小林( こばやし ) の弟( おとうと ) さんは 写真( しゃしん ) を 撮( と ) るのが とても 上手( じょうず )  です。 ♬

Em trai của Kobayashi rất giỏi chụp ảnh.

Kobayashi's younger brother is very good at taking pictures.

 

女( おんな ) ですが、姉( あね ) は あまり 料理( りょうり ) を 作( つく ) るのが 上手( じょうず )  ではない。 ♬

Mặc dù là phụ nữ nhưng em gái tôi không giỏi nấu ăn lắm.

Although she is a woman, my younger sister is not very good at cooking.

 

犬( いぬ ) は 殆( ほとん ) ど 泳( およ ) ぐのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Hầu hết chó đều giỏi bơi.

Most dogs are good at swimming.

 

彼( かれ ) は 体重( たいじゅう ) が 重( おも ) い ですが、踊( おど ) るのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Anh ấy nặng nề, nhưng anh ấy giỏi nhảy.

He is heavy, but he is good at dancing.

 

祖父母( そふぼ ) は 子供( こども ) を 育( そだ ) てるのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Ông bà tôi rất giỏi nuôi dạy con cái.

My grandparents are good at raising children.

 

下手( へた )

私( わたし ) は 運転( うんてん ) が 下手( へた )  です。 ♬

Tôi lái xe dở 

 

恋人( こいびと ) は 料理( りょうり ) を 作( つく ) る事( こと ) が 恐( おそ ) ろしく 下手( へた )  です。 ♬

Người yêu  nấu  ăn dở kinh khủng 

 

殆( ほとん ) どのベトナム人は 英語( えいご ) の発音( はつおん ) が とても 下手( へた )  です。 ♬

Hầu hết người Việt nam phát âm tiếng Anh rất dở 

 

山本( やまもと ) さんは テニスが 上手( じょうず )  ですが、バドミントンが 下手( へた )  です。 ♬

Anh YaMaMoTo Tenis thì giỏi nhưng cầu lông thì dở

 

日本語( にほんご ) が 下手( へた )  ではありませんが、長( なが ) い時間( じかん )  使( つか ) いませんでしたから、 言葉( ことば ) を 忘( わす ) れました。 ♬

Không dở tiếng Nhật nhưng vì đã lâu không sử dụng nên đã quên rất nhiều từ vựng

 

僕( ぼく ) は 水泳( すいえい ) が 下手( へた )  です。 ♬

Tôi bơi rất dở

 

彼( かれ ) は 名前( なまえ ) を 覚( おぼ ) える事( こと ) が 下手( へた )  だ。 ♬

Anh ấy dở việc nhớ tên 

 

彼は 聞( き ) く事( こと ) が 上手( じょうず ) だが、話( はな ) す事( こと ) が 下手( へた )  だ。 ♬

Anh ấy giỏi lắng nghe nhưng dở nói chuyện

 

大人( おとな ) ですが、 姉( あね ) は 自転車( じてんしゃ ) の運転( うんてん ) が 下手( へた )  です。 ♬

Mặc dù đã trưởng thành nhưng chị gái tôi lái xe đạp dở.

Although she is an adult, my older sister is poor at driving a bicycle.

 

彼( かれ ) は 他( ほか ) の人( ひと ) の名前( なまえ ) を 覚( おぼ ) えるのが 下手( へた )  です。 ♬

Anh ấy kém trong việc nhớ tên của người khác.

He is poor at remembering other people's names.

 

恋人( こいびと ) は 人前( ひとまえ ) で 話( はな ) すのが 下手( へた )  です。 ♬

Người yêu của tôi dở việc nói chuyện trước đám đông.

My lover is poor at speaking in public.

 

私( わたし ) は 三年間( さんねんかん ) も 勉強( べんきょう ) していましたが、日本語( にほんご ) を 話( はな ) すのが とても 下手( へた )  です。 ♬

Tôi đã học được ba năm, nhưng tôi rất kém trong việc nói tiếng Nhật.

I have been studying for three years, but I am very poor at speaking Japanese.

 

彼( かれ ) は 絵( え ) を 描( か ) くのが 下手( へた ) ですが、写真( しゃしん ) を 撮( と ) るのが 上手( じょうず )  です。 ♬

Anh ấy không giỏi vẽ, nhưng anh ấy giỏi chụp ảnh.

He is not good at drawing, but he is good at taking photographs.

 

弟( おとうと ) は 仕事( しごと ) に 集中( しゅうちゅう ) するのが 下手( へた )  です。 ♬

Em trai tôi dở việc tập trung vào công việc.

My younger brother is poor at concentrating on work.

 

彼女( かのじょ ) は 海( うみ ) の近( ちか ) くで 育( そだ ) ちましたが、泳( およ ) ぐのが とても 下手( へた )  です。 ♬

Cô lớn lên gần biển, nhưng cô dở việc bơi lội.

She grew up near the sea, but she is very bad at swimming.

 

苦手( にがて )

妹( いもうと ) は 地理( ちり ) と 歴史( れきし ) が とても 苦手( にがて )  ですが、物理( ぶつり ) と 化学( かがく ) が 上手( じょうず )  です。 ♬

Em gái tôi rất tệ về địa lý và lịch sử, nhưng cô ấy giỏi vật lý và hóa học.

My younger sister is very bad at geography and history, but she is good at physics and chemistry.

 

この教室( きょうしつ ) では 外国語( がいこくご ) の苦手( にがて ) な生徒( せいと ) が 多( おお ) い です。 ♬

Có rất nhiều học sinh dở ngoại ngữ trong lớp học này.

There are many pupils who are not good at foreign languages in this classroom.

 

私( わたし ) は 人( ひと ) の話( はなし ) を 聞( き ) くのが 苦手( にがて )  である。 ♬

Tôi dở trong việc lắng nghe người khác.

I'm poor at listening to people's stories.

 

田舎( いなか ) で 生( う ) まれましたが、彼( かれ ) は 魚( さかな ) を 釣( つ ) るのが とても 苦手( にがて )  です。 ♬

Mặc dù sinh ra ở nông thôn nhưng anh ấy dở câu cá.

Although he was born in the countryside, he is very poor at fishing.

 

 

得意( とくい )

弟( おとうと ) は 数学( すうがく ) と 物理( ぶつり ) と 科学( かがく ) が とても 得意( とくい )  です。 ♬

Em trai tôi rất giỏi toán học, vật lý và khoa học.

My younger brother is very good at mathematics, physics and science.

 

彼( かれ ) は 調理師( ちょうりし )  ですから、 料理( りょうり ) を 作( つく ) るのが とても 得意( とくい )  です。 ♬

Bởi vì anh ấy là một đầu bếp nên nấu ăn rất giỏi.

Because he is a cook, so he is very good at cooking.

 

その子( こ ) は 木( き ) を 登( のぼ ) るのが 得意( とくい )  です。 ♬

Đứa trẻ đó giỏi trèo cây.

That child is good at climbing trees.

 

彼女( かのじょ ) は 面白( おもしろ ) い話( はなし ) を 作( つく ) るのが 得意( とくい )  である。 ♬

Cô ấy rất giỏi trong việc tạo ra những câu chuyện thú vị.

She is good at making interesting stories.

 

概( がい ) して 女性( じょせい ) は 男性( だんせい ) より 語学( ごがく ) が 得意( とくい )  だ。 ♬

Nói chung, phụ nữ giỏi ngôn ngữ hơn nam giới.

In general, women are better at languages than men.

 

中田( なかだ ) さんは 複雑( ふくざつ ) な問題( もんだい ) を 解( と ) くのが 得意( とくい )  だ。 ♬

Nakata giỏi giải quyết các vấn đề phức tạp.

Nakata is good at solving complicated problems.

 

彼( かれ ) は 自分( じぶん ) の考( かんが ) えを 言葉( ことば ) に するのが 得意( とくい )  ではない。 ♬

Anh ấy không giỏi diễn tả suy nghĩ của mình thành lời.

He is not good at putting his thoughts into words.

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) の気持( きも ) ちを 表現( ひょうげん ) するのが 得意( とくい )  じゃない。 ♬

Cô ấy không giỏi thể hiện cảm xúc của mình.

She is not good at expressing her feelings.

 

趣味( しゅみ )

木村先生( きむらせんせい ) の趣味( しゅみ ) は ゴルフとスキーを する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của ông Kimura là chơi gôn và trượt tuyết.

Mr Kimura’s hobby is playing golf and skiing.

 

子供( こども ) の時( とき ) 、趣味( しゅみ ) は 動物( どうぶつ ) の絵( え ) を 描( か ) く事( こと )  でした。 ♬

Khi tôi còn nhỏ, sở thích của tôi là vẽ tranh động vật.

When I was a kid, my hobby was drawing painting of animals.

 

妹の趣味は 古い切手を 集める事と クラシック音楽を 聞く事 です。 ♬

Sở thích của em gái tôi là sưu tầm tem cũ và nghe nhạc cổ điển.

My younger sister's hobbies are collecting old stamps and listening to classical music.

 

お爺( じい ) さんの趣味( しゅみ ) は 花( はな ) を 世話( せわ ) する事( こと ) と 将棋( しょうぎ ) を する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của ông tôi là chăm sóc hoa và chơi shogi.

My grandfather's hobbies are taking care of flowers and playing shogi.

 

お父( とう ) さんの趣味( しゅみ ) は ギターを 弾( ひ ) いて 歌( うた ) う事( こと )  だ。 ♬

Sở thích của bố tôi là chơi guitar và hát.

My dad's hobby is playing the guitar and singing.

 

恋人( こいびと ) の趣味( しゅみ ) は 野( の ) の花( はな ) の写真( しゃしん ) を 撮( と ) る事( こと )  です。  ♬

Sở thích của người yêu tôi là chụp ảnh hoa dại.

My lover's hobby is taking pictures of wildflowers.

 

姉( あね ) の趣味( しゅみ ) は ケーキを 作( つく ) る事( こと )  です。 ♬

Sở thích của em gái tôi là làm bánh.

My sister's hobby is making cakes.

 

彼( かれ ) の趣味( しゅみ ) は 日曜日( にちようび ) に 釣( つ ) りに 出( で ) かける事( こと )  です。 ♬

Sở thích của anh ấy là đi câu cá vào Chủ nhật.

His hobby is going fishing on Sundays.

 

よく 集( あつ ) まって、一緒( いっしょ ) に 飲( の ) むのは 私( わたし ) の趣味( しゅみ )  ではない。 ♬

Thường xuyên tụ tập và uống rượu cùng nhau không phải là sở thích của tôi .

It's not my hobby to get together and drink together.

 

バラを 栽培( さいばい ) する事( こと ) は 父( ちち ) の趣味( しゅみ ) の一( ひと ) つ です。 ♬

Trồng hoa hồng là một trong những sở thích của cha tôi.

Cultivating roses is one of my father's hobbies.

 

テレビを 見( み ) る事( こと ) は 私( わたし ) の趣味( しゅみ )  ではない。 ♬

Xem TV không phải là sở thích của tôi.

Watching TV is not my hobby.

 

あなたの趣味( しゅみ ) は 何( なん )  ですか。 ♬

Sở thích của bạn là gì

私( わたし ) の趣味( しゅみ ) は 化粧( けしょう ) と 買( か ) い物( もの )  です。 ♬

Sở thích của tôi là trang điểm và mua sắm 

 

弓田( ゆみた ) さんの趣味( しゅみ ) は 何( なん )  ですか。 ♬

Sở thích của chị YuMiTa là gì

彼女( かのじょ ) の趣味( しゅみ ) は 小説( しょうせつ ) を 読( よ ) む事( こと )  です。 ♬

Sở thích của cô ấy là đọc tiểu thuyết

 

あなたの趣味( しゅみ ) は 何( なん )  ですか。 ♬

Sở thích của bạn là gì

私( わたし ) の趣味( しゅみ ) は 音楽を 聞( き ) く事( こと )  です。 ♬

Sở thích của tôi là nghe nhạc

 

花( はな ) の絵( え ) を 描( えが ) く事( こと ) は 妹( いもうと ) の趣味( しゅみ )  です。 ♬

Vẽ tranh về hoa là sở thích của em gái

写真( しゃしん ) を 撮( と ) る事( こと ) は 彼( かれ ) の趣味( しゅみ )  です。 ♬

Chụp hình là sở thích của anh ấy

 

父( ちち ) の趣味( しゅみ ) は 野菜( やさい ) と 花( はな ) を 栽培( さいばい ) する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của cha là trồng hoa và rau củ

渡辺( わたなべ ) さんの趣味( しゅみ ) は 切手( きって ) を 収集( しゅうしゅう ) する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của anh Watanabe là sưu tập tem 

 

その奴( やつ ) の趣味( しゅみ ) は 酒( さけ ) を 飲( の ) む事( こと )  でしょう。 ♬

Sở thích của gã đó dường như là uống rượu

カラオケを 歌( うた ) う事( こと ) は 私( わたし ) の趣味( しゅみ )  ではありません。 ♬

Hát Karaoke không phải là sở thích của tôi

 

絵( え ) を 描( か ) く事( こと ) が 恋人( こいびと ) の趣味( しゅみ )  です。 ♬

Vẽ tranh là sở thích của người yêu

 

私( わたし ) の趣味( しゅみ ) は コインを 集( あつ ) める事( こと )  です。 ♬

Sở thích của tôi là sưu tập tiền xu

 

母( はは ) の趣味( しゅみ ) は 料理( りょうり ) を 作( つく ) る事( こと )  です。 ♬

Sở thích của mẹ là nấu ăn

 

姉( あね ) の趣味( しゅみ ) は 小説( しょうせつ ) を 読( よ ) む事( こと )  です。 ♬

Sở thích của chị là đọc sách

 

中田先生( なかだせんせい ) の趣味( しゅみ ) は ゴルフを する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của thầy Nakata là đánh Golf

 

弓( ゆみ ) さんの趣味( しゅみ ) は 踊( おど ) る事( こと )  です。 ♬

Sở thích của chị Yumita là khiêu vũ

 

妹( いもうと ) の趣味( しゅみ ) は 珍( めずら ) しいチョウの収集( しゅうしゅう )  です。 ♬

Sở thích của em gái là sưu tập bướm hiếm

 

彼女( かのじょ ) の 唯一( ゆいいつ ) の 趣味( しゅみ ) は 切手( きって ) を 集( あつ ) める事( こと )  です。 ♬

Sở thích duy nhất của tôi là sưu tập tem

 

祖父( そふ ) の趣味( しゅみ ) は 古( ふる ) い瓶( びん ) を 集( あつ ) める事( こと )  です。 ♬

Sở thích của ông là sưu tập bình cổ

 

父( ちち ) の趣味( しゅみ ) は バラを 栽培( さいばい ) する事( こと )  です。 ♬

Sở thích của cha là trồng hoa hồng

 

私( わたし ) の趣味( しゅみ ) の一( ひと ) つは 古( ふる ) い切手( きって ) を 集( あつ ) める事( こと )  です。 ♬

1 trong những sở thích của tôi là sưu tập tem cổ

Số câu đúng : 0/59
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/56
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án