Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

クリスマス

Giáng sinh
 

パーティ

Buổi tiệc
 

プレゼント

Món quà
 

アイスクリーム

Kem
 

ケーキ

Bánh kem
 

クッキー

Bánh quy
 

コカコーラ

Cocacola
 

アルコール

Rượu
 

ジュース

Nước ép
 

コップ

Cốc
 

ガラス

Ly
 

バイオリン

Violin
 

ピアノ

Piano
 

ギター

Guitar
 

ガス

Gas
 

ガソリン

Xăng
 

ガソリンスタンド

Trạm xăng
 

パスポート

Passport
 

ビザ

Visa
 

ベル

Chuông
 

ビル

Tòa nhà
 

ボタン

Nút
 

チェック

Kiểm tra
 

フィルム

Film
 

アルバム

Album
 

グラム

Gram
 

キロ

Kilo
 

キログラム

Kilogram
 

メートル

Mét
 

キロメートル

Kilo Mét
 

バッグ

Túi
 

ハンドバッグ

Túi xách tay
 

ハンカチ

Khăn tay
 

カテン

Tấm màn
 

アナウンサー

Phát thanh viên
 

アナウンス

Thông báo
 

コンサート

Buổi biểu diễn
 

メニュー

Menu
 

コピー

Copy
 

グループ

Nhóm
 

マッチ

Diêm quẹt
 

オートバイ

Motor
 

ページ

Trang
 

ポケット

Túi
 

ポスト

Hòm thư
 

ポスター

Áp phích
 

プール

Hồ bơi
 

レジ

Quầy tính tiền
 

サンダル

Dép quai hậu
 

サンドイッチ

Bánh Sandwich
 

サラダ

Xà lách
 

ヒーター

Bếp lò
 

シャワー

Vòi tắm
 

ソフト

Phần mềm
 

スクリーン

Màn hình
 

スリッパ

Dép
 

スーツケース

Vali
 

ステーキ

Thịt bò nướng
 

ステレオ

Stereo
 

テスト

Bài kiểm tra
 

テキスト

Văn bản
 

ストーブ

Lò sưởi
 

スーツ

Bộ com lê

可能形

We make potential Verbs using the rules listed below 

Group 1 : Change the last sound of the う column into the sound of the え column then add る

Group 2 : Replace る with られる

Group 3 : する becomes できる, くる becomes こられる

Note that All potential Verbs are Group 2 verbs and 分かる, which includes the meaning of possibility itself, does not change into 分かれる

 

NHOM 1

会( あ ) える

たくさん 薬( くすり ) を 飲( の ) んだが、病気( びょうき ) が 中々( なかなか )  治( なお ) れない。 ♬

English: I took a lot of medicine, but my illness just won't heal.

Vietnamese: Tôi đã uống nhiều thuốc nhưng bệnh mãi không khỏi.

癌( がん ) は 発見( はっけん ) が 間( ま ) に 合( あ ) えば、治( なお ) すことが できる。 ♬

English: Cancer can be cured if it's discovered in time.

Vietnamese: Ung thư có thể được chữa khỏi nếu phát hiện kịp thời.

もう少( すこ ) し 早( はや ) く 来( き ) ていたら、君( きみ ) は 彼女( かのじょ ) に 会( あ ) えたのに。 ♬

English: If you had come a little earlier, you could have met her.

Vietnamese: Nếu cậu đến sớm hơn một chút, cậu đã có thể gặp cô ấy.

先週( せんしゅう ) の週末( しゅうまつ )  忙( いそが ) しかったから、恋人( こいびと ) に 会( あ ) えなかった。 ♬

English: I was busy last weekend, so I couldn't meet my girlfriend.

Vietnamese: Cuối tuần trước tôi bận, nên đã không thể gặp bạn gái.

僕( ぼく ) は また 君( きみ ) に 会( あ ) える日( ひ ) を 楽( たの ) しみに 待( ま ) っています。 ♬

English: I'm looking forward to the day I can see you again.

Vietnamese: Tôi đang háo hức chờ đến ngày có thể gặp lại cậu.

 

吸( す ) える

すみませんが、私( わたし ) は 煙草( たばこ ) が 吸( す ) えません。 ♬

English: Excuse me, but I can't smoke.

Vietnamese: Xin lỗi, tôi không hút thuốc được.

 

買( か ) える

私( わたし ) は 果物( くだもの ) が 安( やす ) く 買( か ) える所( ところ ) を 見( み ) つけた。 ♬

English: I found a place where I can buy cheap fruit.

Vietnamese: Tôi đã tìm thấy một nơi có thể mua trái cây rẻ.

世界( せかい ) で 一番( いちばん ) の金持( かねも ) ちでも、彼女( かのじょ ) の愛( あい ) が 買( か ) えない。 ♬

English: Even the richest person in the world can't buy her love.

Vietnamese: Ngay cả người giàu nhất thế giới cũng không thể mua được tình yêu của cô ấy.

 

 

言( い ) える

英語( えいご ) で 思( おも ) っている事( こと ) が うまく 言( い ) えません。 ♬

English: I can't express what I'm thinking well in English.

Vietnamese: Tôi không thể diễn đạt tốt những gì mình nghĩ bằng tiếng Anh.

その女( おんな ) の子( こ ) は 彼( かれ ) に 本当( ほんとう ) の事( こと ) を 言( い ) いたかったのだが、言( い ) えなかった。 ♬

English: The girl wanted to tell him the truth, but she couldn't.

Vietnamese: Cô gái đó muốn nói sự thật với anh ấy, nhưng đã không thể.

 

もらえる

すみませんが、テレビの音( おと ) を 小( ちい ) さく してもらえませんか。 ♬

English: Excuse me, could you please turn down the TV volume?

Vietnamese: Xin lỗi, bạn có thể vặn nhỏ âm thanh TV xuống được không?

誰( だれ ) にも 一緒( いっしょ ) に 行( い ) ってもらえなかったから、私( わたし ) は 一人( ひとり ) で 行( い ) きました。 ♬

English: Since no one could go with me, I went alone.

Vietnamese: Vì không có ai có thể đi cùng nên tôi đã đi một mình.

 

 

使( つか ) える

日本人( にほんじん ) は 英語( えいご ) が うまく 使( つか ) える人( ひと ) は 少( すく ) ないです。 ♬

English: There are few Japanese people who can use English well.

Vietnamese: Có ít người Nhật có thể sử dụng tiếng Anh tốt.

その部屋( へや ) は あなたが 使( つか ) えるように 用意( ようい ) が できています。 ♬

English: The room is ready for you to use.

Vietnamese: Căn phòng đã được chuẩn bị sẵn sàng để bạn có thể sử dụng.

私( わたし ) は もう一台( いちだい ) の車( くるま ) が ありますから、君( きみ ) は この車( くるま ) を 自由( じゆう ) に 使( つか ) えます。 ♬

English: I have another car, so you can use this one freely.

Vietnamese: Tôi có một chiếc xe khác nên cậu có thể thoải mái sử dụng chiếc xe này.

 

払( はら ) える。

現金( げんきん ) が ありませんから、小切手( こぎって ) で 払( はら ) えますか。 ♬

English: I don't have cash, so can I pay by check?

Vietnamese: Tôi không có tiền mặt, nên tôi có thể thanh toán bằng séc không?

 

洗( あら ) える

手( て ) が 痛( いた ) いですから、今日( きょう )  皿( さら ) が 洗( あら ) えない。 ♬

English: My hand hurts, so I can't wash the dishes today.

Vietnamese: Tay tôi đau, nên hôm nay không thể rửa bát được.

 

歌( うた ) える

彼女( かのじょ ) は 上手( じょうず ) に 歌( うた ) も 歌( うた ) えて、踊( おど ) りも できる。 ♬

English: She can sing and dance very well.

Vietnamese: Cô ấy có thể hát hay và cũng có thể nhảy được.

 

拾( ひろ ) える

すみませんが、タクシーは どこで 拾( ひろ ) えますか。 ♬

English: Excuse me, where can I get a taxi?

Vietnamese: Xin lỗi, tôi có thể bắt taxi ở đâu?

 

手伝( てつだ ) える

私( わたし ) は とても 忙( いそが ) しいから 彼女( かのじょ ) に 手伝( てつだ ) えません。 ♬

English: I'm very busy, so I can't help her.

Vietnamese: Tôi rất bận, nên không thể giúp cô ấy được.

 

聞( き ) ける

私( わたし ) は 到着( とうちゃく ) が 遅( おそ ) かったから 彼( かれ ) の演説( えんぜつ ) が 聞( き ) けなかった。 ♬

English: I arrived late, so I couldn't hear his speech.

Vietnamese: Tôi đến muộn, nên đã không thể nghe bài diễn văn của anh ấy.

 

書( か ) ける

彼女( かのじょ ) は 足( あし ) で 書( か ) ける能力( のうりょく ) を 持( も ) っている。 ♬

English: She has the ability to write with her feet.

Vietnamese: Cô ấy có khả năng viết bằng chân.

あまり 上手( じょうず )  じゃないから、英語( えいご ) で レポートが 書( か ) けない。 ♬

English: I'm not very good at it, so I can't write reports in English.

Vietnamese: Vì không giỏi lắm, nên tôi không thể viết báo cáo bằng tiếng Anh.

 

 

行( い ) ける

大雪( おおゆき ) でしたから 私達( わたしたち ) は 遠足( えんそく ) に 行( い ) けなかった。 ♬

English: It was snowing heavily, so we couldn't go on the excursion.

Vietnamese: Vì tuyết rơi dày, chúng tôi đã không thể đi dã ngoại.

母( はは ) が 病気( びょうき ) だったから、一人( ひとり ) にして、私( わたし ) は コンサートに 行( い ) けなかった。 ♬

English: My mother was sick, so I couldn't leave her alone to go to the concert.

Vietnamese: Mẹ tôi bị ốm, nên tôi đã không thể để bà một mình để đi xem buổi hòa nhạc.

 

 

弾( ひ ) ける

妹( いもうと ) の方( ほう ) が 私( わたし ) よりも 上手( じょうず ) に ピアノが 弾( ひ ) ける。 ♬

English: My younger sister can play the piano better than I can.

Vietnamese: Em gái chơi piano giỏi hơn tôi.

 

動( うご ) ける

その男( おとこ ) は とても 太( ふと ) っていて 自分( じぶん ) で 動( うご ) けない。 ♬

English: That man is so fat that he can't move by himself.

Vietnamese: Người đàn ông đó quá béo nên không thể tự mình di chuyển.

暗闇( くらやみ ) の中( なか ) で 何( なに ) も 見( み ) えないから、私達( わたしたち ) は 動( うご ) けない。 ♬

English: We can't move because we can't see anything in the dark.

Vietnamese: Trong bóng tối không nhìn thấy gì cả, nên chúng tôi không thể di chuyển.

 

歩( ある ) ける

廊下( ろうか ) は 大変( たいへん )  混雑( こんざつ ) していたから 歩( ある ) けなかった。 ♬

English: The hallway was very crowded, so I couldn't walk.

Vietnamese: Hành lang rất đông, nên tôi đã không thể đi bộ được.

彼( かれ ) は とても 疲( つか ) れていたから、それ以上( いじょう )  歩( ある ) けませんでした。 ♬

English: He was very tired, so he couldn't walk any further.

Vietnamese: Anh ấy rất mệt, nên không thể đi bộ thêm nữa.

 

働( はたら ) ける

その女( おんな ) の人( ひと ) は 体( からだ ) が とても 弱( よわ ) くて 働( はたら ) けない。 ♬

English: That woman is very weak and can't work.

Vietnamese: Người phụ nữ đó rất yếu, nên không thể làm việc được.

彼( かれ ) らは とても 疲( つか ) れていたから、それ以上( いじょう )  働( はたら ) けなかった。 ♬

English: They were very tired, so they couldn't work anymore.

Vietnamese: Họ rất mệt nên không thể làm việc thêm nữa.

 

動( うご ) かせる

その机( つくえ ) は とても 重( おも ) くて 私( わたし ) は 一人( ひとり ) で 動( うご ) かせなかった。 ♬

English: The desk was so heavy that I couldn't move it by myself.

Vietnamese: Chiếc bàn đó rất nặng, nên tôi đã không thể tự mình di chuyển.

その箱( はこ ) は とても 重( おも ) くて 私( わたし ) は 自分( じぶん ) で 動( うご ) かせなかった。 ♬

English: The box was so heavy that I couldn't move it myself.

Vietnamese: Cái hộp đó rất nặng, nên tôi đã không thể tự mình di chuyển.

 

話( はな ) せる

彼( かれ ) は 英語( えいご ) だけでなく ドイツ語( ご ) も 話( はな ) せる。 ♬

English: He can speak not only English but also German.

Vietnamese: Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Đức.

彼( かれ ) は ロシア語( ご ) が 話( はな ) せる事( こと ) も 書( か ) くことも できる。 ♬

English: He can also speak and write Russian.

Vietnamese: Anh ấy cũng có thể nói và viết tiếng Nga.

 

隠( かく ) せる

怒( おこ ) った時( とき ) 、人間( にんげん ) は 自分( じぶん ) の気持( きも ) ちが 隠( かく ) せない。 ♬

English: When angry, humans can't hide their feelings.

Vietnamese: Khi tức giận, con người không thể che giấu cảm xúc của mình.

 

治( なお ) せる

どんな医者( いしゃ ) も 彼女( かのじょ ) の病気( びょうき ) が 治( なお ) せなかった。 ♬

English: No doctor could cure her illness.

Vietnamese: Không bác sĩ nào có thể chữa khỏi bệnh cho cô ấy.

 

許( ゆる ) せる

いくら 謝( あやま ) っても 彼女( かのじょ ) は 恋人( こいびと ) の誤( あやま ) りが 許( ゆる ) せない。 ♬

English: No matter how much he apologized, she couldn't forgive her boyfriend's mistake.

Vietnamese: Dù có xin lỗi bao nhiêu, cô ấy vẫn không thể tha thứ cho lỗi lầm của bạn trai.

 

待( ま ) てる

もう 二時間( にじかん ) も 待( ま ) っていたから、これ以上( いじょう )  待( ま ) てない。 ♬

English: I've been waiting for two hours already, so I can't wait any longer.

Vietnamese: Vì đã đợi 2 tiếng rồi nên tôi không thể đợi thêm nữa.

 

勝( か ) てる

足( あし ) が 怪我( けが ) していたから 彼( かれ ) は レースに 勝( か ) てなかった。 ♬

English: His leg was injured, so he couldn't win the race.

Vietnamese: Vì chân bị thương nên anh ấy đã không thể thắng cuộc đua.

私達( わたしたち ) が 一生懸命( いっしょうけんめい )  頑張( がんば ) っても、その強( つよ ) いチームには 勝( か ) てないだろう。 ♬

English: Even if we try our best, we probably can't beat that strong team.

Vietnamese: Dù chúng tôi có cố gắng hết sức, có lẽ cũng không thể thắng được đội mạnh đó.

 

飲( の ) める

コーヒーは 私( わたし ) には とても 苦( にが ) くて 全然( ぜんぜん )  飲( の ) めない。 ♬

English: Coffee is too bitter for me; I can't drink it at all.

Vietnamese: Cà phê quá đắng với tôi, tôi không thể uống được chút nào.

男( おとこ ) ですが、弟( おとうと ) は ビールと 酒( さけ ) が 全然( ぜんぜん )  飲( の ) めない。 ♬

English: Although he is a man, my younger brother can't drink beer or sake at all.

Vietnamese: Mặc dù là đàn ông nhưng em trai tôi hoàn toàn không thể uống được bia và rượu sake.

 

読( よ ) める

この英語( えいご ) の本( ほん ) は とても 難( むずか ) しくて 私( わたし ) は 読( よ ) めない。 ♬

English: This English book is too difficult; I can't read it.

Vietnamese: Cuốn sách tiếng Anh này rất khó, tôi không thể đọc được.

この本( ほん ) は とても 易( やさ ) しいから、子供( こども ) でも 読( よ ) める。 ♬

English: This book is so easy that even a child can read it.

Vietnamese: Cuốn sách này rất dễ, ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.

 

 

住( す ) める

この川( かわ ) の汚染( おせん ) が 酷( ひど ) くて、もう 魚( さかな ) は 住( す ) めない。 ♬

English: The pollution in this river is terrible, so fish can no longer live there.

Vietnamese: Con sông này ô nhiễm nặng nề, nên cá không thể sống được nữa.

 

なれる

彼女( かのじょ ) と 知( し ) り合( あ ) いに なれたのは 全( まった ) くの偶然( ぐうぜん ) だった。 ♬

English: It was a complete coincidence that I got to know her.

Vietnamese: Việc quen biết cô ấy hoàn toàn là ngẫu nhiên.

 

釣( つ ) れる

ここで 時々( ときどき )  大( おお ) きな魚( さかな ) が 釣( つ ) れる。 ♬

English: Sometimes big fish are caught here.

Vietnamese: Ở đây thỉnh thoảng có thể câu được cá lớn.

 

終( お ) われる

どんなに 一生懸命( いっしょうけんめい )  やっても、一日( いちにち ) では それが 終( お ) われない。 ♬

English: No matter how hard I try, I can't finish it in one day.

Vietnamese: Dù có cố gắng đến mấy cũng không thể hoàn thành nó trong một ngày.

 

 

帰( かえ ) れる

台風( たいふう ) でしたから 私達( わたしたち ) は 東京( とうきょう ) に 帰( かえ ) れなかった。 ♬

English: It was a typhoon, so we couldn't go back to Tokyo.

Vietnamese: Vì có bão nên chúng tôi đã không thể trở về Tokyo.

大( おお ) きな荷物( にもつ ) を 持( も ) っているので 歩( ある ) いて 帰( かえ ) れない。 ♬

English: I have a lot of luggage, so I can't walk home.

Vietnamese: Vì mang nhiều hành lý nên tôi không thể đi bộ về.

 

入( い ) れる

この学校( がっこう ) の学生( がくせい ) は 皆( みな ) さん 自由( じゆう ) に 図書館( としょかん ) に 入( い ) れる。 ♬

English: All students at this school can enter the library freely.

Vietnamese: Tất cả học sinh của trường này đều có thể tự do vào thư viện.

ドアの鍵( かぎ ) を 無( な ) くしたから 家( いえ ) に 入( い ) れない。 ♬

English: I lost the door key, so I can't get into the house.

Vietnamese: Vì làm mất chìa khóa cửa nên tôi không thể vào nhà.

 

作( つく ) れる

お父( とう ) さんは 煙草( たばこ ) の煙( けむり ) で 輪( わ ) が たくさん 作( つく ) れる。 ♬

English: My father can make many smoke rings with his cigarette.

Vietnamese: Bố tôi có thể tạo ra nhiều vòng tròn bằng khói thuốc lá.

卵( たまご ) が 足( た ) りないから、好( す ) きな料理( りょうり ) が 作( つく ) れない。 ♬

English: There aren't enough eggs, so I can't make my favorite dish.

Vietnamese: Vì thiếu trứng nên tôi không thể làm món ăn yêu thích.

 

登( のぼ ) れる

老人( ろうじん ) は そんな高( たか ) い山( やま ) に 登( のぼ ) れないと 思( おも ) います。 ♬

English: I don't think an elderly person can climb such a high mountain.

Vietnamese: Tôi nghĩ người già không thể leo được ngọn núi cao như vậy.

 

泊( と ) まれる

このホテルには 二千人( にせんにん ) のお客( きゃく ) が 泊( と ) まれます。 ♬

English: This hotel can accommodate 2,000 guests.

Vietnamese: Khách sạn này có thể chứa được 2000 khách.

 

走( はし ) れる

彼( かれ ) は クラスで 一番( いちばん )  速( はや ) く 走( はし ) れます。 ♬

English: He can run the fastest in the class.

Vietnamese: Anh ấy có thể chạy nhanh nhất lớp.

私( わたし ) は 疲( つか ) れているから 走( はし ) れない。 ♬

English: I'm tired, so I can't run.

Vietnamese: Tôi mệt nên không thể chạy.

 

 

座( すわ ) れる

全( すべ ) ての人( ひと ) が 座( すわ ) れる十分( じゅうぶん ) な席( せき ) が ある。 ♬

English: There are enough seats for everyone to sit down.

Vietnamese: Có đủ chỗ ngồi cho tất cả mọi người.

 

眠( ねむ ) れる

外( そと ) が とても 煩( うるさ ) かったから よく 眠( ねむ ) れなかった。 ♬

English: It was very noisy outside, so I couldn't sleep well.

Vietnamese: Bên ngoài rất ồn, nên tôi đã không ngủ ngon được.

昨日( きのう ) の夜( よる )  近所( きんじょ ) で 火事( かじ ) があって、眠( ねむ ) れませんでした。 ♬

English: There was a fire in the neighborhood last night, so I couldn't sleep.

Vietnamese: Tối qua khuya có đám cháy gần nhà nên tôi đã không thể ngủ được.

 

守( まも ) れる

約束( やくそく ) が 守( まも ) れない場合( ばあい ) には、どう 弁解( べんかい ) しますか。 ♬

English: If you can't keep a promise, how will you make an excuse?

Vietnamese: Nếu không thể giữ lời hứa, bạn sẽ bào chữa thế nào?

 

上( あ ) がれる

今朝( けさ )  自転車( じてんしゃ ) から 転( ころ ) んだ時( とき ) 、しばらく 立( た ) ち上( あ ) がれなかった。 ♬

English: When I fell off my bicycle this morning, I couldn't get up for a while.

Vietnamese: Sáng nay khi ngã xe đạp, tôi đã không thể đứng dậy được trong một lúc.

 

戻( もど ) れる

その船( ふね ) に 乗( の ) り遅( おく ) れたから、今日( きょう )  島( しま ) に 戻( もど ) れない。 ♬

English: I missed that ship, so I can't return to the island today.

Vietnamese: Vì lỡ chuyến tàu đó nên hôm nay tôi không thể trở về đảo.

 

通( とお ) れる

この通( とお ) りは 狭( せま ) いから トラックは 通( とお ) れない。   ♬

English: This street is narrow, so trucks can't pass.

Vietnamese: Con đường này hẹp nên xe tải không thể đi qua.

この道路( どうろ ) は とても 広( ひろ ) いから 大( おお ) きいトラックも 楽( らく ) に 通( とお ) れる。 ♬

English: This road is very wide, so even large trucks can pass easily.

Vietnamese: Con đường này rất rộng nên ngay cả xe tải lớn cũng có thể đi qua dễ dàng.

 

 

渡( わた ) れる

川( かわ ) は ここが 一番( いちばん )  浅( あさ ) いから、歩( ある ) いて渡( わた ) れるよ。 ♬

English: The river is shallowest here, so you can cross it on foot.

Vietnamese: Con sông này chỗ này nông nhất nên có thể đi bộ qua được.

 

被( かぶ ) れる

この帽子( ぼうし ) は とても 大( おお ) きくて、子供達( こどもたち ) は 被( かぶ ) れない。 ♬

English: This hat is too big, so children can't wear it.

Vietnamese: Chiếc mũ này quá lớn nên trẻ con không thể đội.

 

喋( しゃべ ) れる

うちの二歳( にさい ) の子供( こども ) は まだ ちゃんと 喋( しゃべ ) れない。 ♬

English: My two-year-old child still can't speak properly.

Vietnamese: Đứa con hai tuổi nhà tôi vẫn chưa nói chuyện rõ ràng được.

 

飛( と ) べる

この鳥( とり ) は 大( おお ) きな羽( はね ) が ありますから、大変( たいへん )  速( はや ) く 飛( と ) べる。 ♬

English: This bird has large wings, so it can fly very fast.

Vietnamese: Con chim này có đôi cánh lớn nên có thể bay rất nhanh.

 

選( えら ) べる

紅茶( こうちゃ ) 、コーヒー、ミルクの中( なか ) から 一( ひと ) つ 選( えら ) べます。 ♬

English: You can choose one from among black tea, coffee, and milk.

Vietnamese: Bạn có thể chọn một trong số trà đen, cà phê và sữa.

 

 

遊( あそ ) べる

その部屋( へや ) は 小( ちい ) さいから、中( なか ) で 遊( あそ ) べない。 ♬

English: The room is small, so you can't play inside.

Vietnamese: Căn phòng đó nhỏ nên không thể chơi ở trong đó.

風( かぜ ) が 強( つよ ) く 吹( ふ ) いていたから、子供達( こどもたち ) は 公園( こうえん ) で 遊( あそ ) べなかった。 ♬

English: The wind was blowing strongly, so the children couldn't play in the park.

Vietnamese: Gió thổi mạnh, nên bọn trẻ đã không thể chơi trong công viên.

 

学( まな ) べる

今( いま ) は どこでも インタネットで 学( まな ) べる。 ♬

English: Nowadays, you can learn anywhere with the internet.

Vietnamese: Ngày nay, bạn có thể học ở bất cứ đâu bằng internet.

 

運( はこ ) べる

このエレベーターは 一度( いちど ) に 十人( じゅうにん ) が 運( はこ ) べる。 ♬

English: This elevator can carry 10 people at one time.

Vietnamese: Thang máy này có thể chở 10 người cùng một lúc.

この小( ちい ) さな飛行機( ひこうき ) は 一度( いちど ) に 四十人( よんじゅうにん ) の乗客( じょうきゃく ) が 運( はこ ) べます。 ♬

English: This small airplane can carry 40 passengers at one time.

Vietnamese: Chiếc máy bay nhỏ này có thể chở 40 hành khách cùng một lúc.

 

泳( およ ) げる

天気( てんき ) が 悪( わる ) かったから 彼( かれ ) らは 海( うみ ) で 泳( およ ) げなかった。 ♬

English: The weather was bad, so they couldn't swim in the sea.

Vietnamese: Thời tiết xấu nên họ đã không thể bơi ở biển.

 

海( うみ ) の近( ちか ) くに 住( す ) んでいるのが、彼女( かのじょ ) は 泳( およ ) げない。 ♬

English: Even though she lives near the sea, she can't swim.

Vietnamese: Mặc dù sống gần biển nhưng cô ấy không biết bơi.

 

嗅( か ) げる

母( はは ) は 今日( きょう )  風邪( かぜ ) を 引( ひ ) いて、匂( にお ) いが 嗅( か ) げない。 ♬

English: My mother caught a cold today and can't smell.

Vietnamese: Mẹ tôi hôm nay bị cảm nên không thể ngửi thấy mùi.

 

 

NHOM 2

天気( てんき ) が いい時( とき ) 、美( うつく ) しい景色( けしき ) が 見( み ) られるだろう。 ♬

English: When the weather is good, you'll probably be able to see a beautiful view.

Vietnamese: Khi thời tiết tốt, có lẽ bạn sẽ có thể nhìn thấy một khung cảnh đẹp.

 

誰( だれ ) か 他( ほか ) に 私( わたし ) の質問( しつもん ) に 答( こた ) えられる人( ひと ) は いますか。 ♬

English: Is there anyone else who can answer my question?

Vietnamese: Có ai khác có thể trả lời câu hỏi của tôi không?

 

その子( こ ) は まだ 四歳( よんさい ) だが、もう 百( ひゃく ) まで 数( かぞ ) えられる。 ♬

English: Although that child is only four years old, he can already count to 100.

Vietnamese: Mặc dù đứa bé đó mới 4 tuổi, nhưng đã có thể đếm đến 100 rồi.

四時( よじ ) の後( あと )  彼女( かのじょ ) は 電話( でんわ ) に 出( で ) られると 思( おも ) います。 ♬

English: I think she'll be able to answer the phone after 4 p.m.

Vietnamese: Tôi nghĩ cô ấy sẽ có thể nghe điện thoại sau 4 giờ.

 

弟( おとうと ) は 今( いま )  兄( にい ) さんの服( ふく ) が 着( き ) られるでしょう。 ♬

English: My younger brother can probably wear my older brother's clothes now.

Vietnamese: Bây giờ em trai tôi có lẽ đã có thể mặc vừa quần áo của anh trai.

 

今朝( けさ )  早( はや ) く 出発( しゅっぱつ ) したから、交通( こうつう ) 渋滞( じゅうたい ) が 避( さ ) けられた。 ♬

English: We left early this morning, so we were able to avoid the traffic jam.

Vietnamese: Sáng nay vì đã khởi hành sớm nên chúng tôi có thể tránh được tắc đường.

 

夕食( ゆうしょく ) の用意( ようい ) は できているから、いつでも 食( た ) べられるよ。 ♬

English: Dinner is ready, so you can eat anytime.

Vietnamese: Bữa tối đã xong, nên bạn có thể ăn bất cứ lúc nào.

 

 

私( わたし ) は もう これ以上( いじょう )  食( た ) べられない。 ♬

English: I can't eat any more.

Vietnamese: Tôi không thể ăn thêm nữa.

恥( は ) ずかしくて 言葉( ことば ) では 気持( きも ) ちが 伝( つた ) えられない。 ♬

English: I'm too shy to express my feelings in words.

Vietnamese: Tôi quá ngại nên không thể diễn tả cảm xúc bằng lời nói.

その可哀( かわい ) そうな子猫( こねこ ) は 木( き ) から 降( お ) りられなかった。 ♬

English: The poor kitten couldn't get down from the tree.

Vietnamese: Chú mèo con tội nghiệp đó đã không thể xuống khỏi cái cây.

天候( てんこう ) が 悪( わる ) くて 彼( かれ ) は 飲( の ) み会( かい ) に 出( で ) られない。 ♬

English: The weather is bad, so he can't go to the drinking party.

Vietnamese: Thời tiết xấu nên anh ấy không thể đến buổi tiệc rượu.

このカレーは とても 辛( つら ) くて 子供( こども ) が 食( た ) べられない。 ♬

English: This curry is too spicy, so a child can't eat it.

Vietnamese: Món cà ri này rất cay, nên trẻ con không thể ăn được.

私( わたし ) にとって このシャツは ちょっと 小( ちい ) さくて 着( き ) られない。 ♬

English: This shirt is a little too small for me to wear.

Vietnamese: Chiếc áo sơ mi này hơi nhỏ nên tôi không thể mặc được.

彼( かれ ) は 重( おも ) い病気( びょうき ) だったから 忘年会( ぼうねんかい ) に 来( こ ) られなかった。 ♬

English: He was seriously ill, so he couldn't come to the year-end party.

Vietnamese: Anh ấy bị bệnh nặng, nên đã không thể đến buổi tiệc tất niên.

この騒音( そうおん ) には これ以上( いじょう )  もう 耐( た ) えられない。 ♬

English: I can't stand this noise any longer.

Vietnamese: Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này thêm nữa.

その質問( しつもん ) は 大変( たいへん )  難( むずか ) しくて 答( こた ) えられなかった。 ♬

English: That question was very difficult, so I couldn't answer it.

Vietnamese: Câu hỏi đó rất khó, nên tôi đã không thể trả lời.

私( わたし ) は 子供( こども ) の頃( ころ ) 、魚( さかな ) が 食( た ) べられなかった。 ♬

English: When I was a child, I couldn't eat fish.

Vietnamese: Khi còn nhỏ, tôi đã không thể ăn cá.

その石( いし ) は 大変( たいへん )  重( おも ) くて 誰( だれ ) でも 持( も ) ち上( あ ) げられなかった。 ♬

English: The stone was very heavy, so no one could lift it.

Vietnamese: Hòn đá đó rất nặng, nên không ai có thể nâng nó lên.

その質問( しつもん ) は 難( むずか ) しくて 誰( だれ ) でも 答( こた ) えられなかった。 ♬

English: The question was difficult, so no one could answer it.

Vietnamese: Câu hỏi đó khó, nên không ai có thể trả lời.

彼女( かのじょ ) は 恥( は ) ずかしくて、外国人( がいこくじん ) に 話( はな ) しかけられない。 ♬

English: She is too shy to talk to foreigners.

Vietnamese: Cô ấy quá ngại ngùng nên không thể bắt chuyện với người nước ngoài.

その湖( みずうみ ) の氷( こおり ) は 薄( うす ) くて、君( きみ ) の体重( たいじゅう ) が 支( ささ ) えられない。 ♬

English: The ice on that lake is thin, so it can't support your weight.

Vietnamese: Lớp băng trên hồ đó mỏng, nên không thể chịu được trọng lượng của bạn.

彼( かれ ) は その問題( もんだい ) に 答( こた ) えられなくて 恥( は ) ずかしいと 思( おも ) った。 ♬

English: He felt embarrassed because he couldn't answer that question.

Vietnamese: Anh ấy đã cảm thấy xấu hổ vì không thể trả lời câu hỏi đó.

彼( かれ ) は 貧乏( びんぼう ) だったから 大学( だいがく ) に 息子( むすこ ) を 入( い ) れられなかった。 ♬

English: He was poor, so he couldn't enroll his son in university.

Vietnamese: Anh ấy nghèo, nên đã không thể cho con trai vào đại học.

私( わたし ) は 一週間前( いっしゅうかんまえ )  事故( じこ ) で 怪我( けが ) をしたから 外( そと ) に 出( で ) られない。 ♬

English: I was injured in an accident a week ago, so I can't go outside.

Vietnamese: Tôi bị thương trong một vụ tai nạn cách đây một tuần nên không thể ra ngoài.

私達( わたしたち ) は まだ 月( つき ) で 生( い ) きられない。 ♬

English: We still can't live on the moon.

Vietnamese: Chúng ta vẫn chưa thể sống trên mặt trăng.

彼女( かのじょ ) の電話番号( でんわばんごう ) を 知( し ) らなかったから、電話( でんわ ) が かけられなかった。 ♬

English: I didn't know her phone number, so I couldn't call her.

Vietnamese: Vì không biết số điện thoại của cô ấy nên tôi đã không thể gọi điện.

この橋( はし ) は 重( おも ) さ十( じゅっ ) トンしか 支( ささ ) えられません。 ♬

English: This bridge can only support a weight of 10 tons.

Vietnamese: Cây cầu này chỉ có thể chịu được trọng lượng 10 tấn.

この図書館( としょかん ) では 一度( いちど ) に 三冊( さんさつ )  借( か ) りられます。 ♬

English: You can borrow three books at a time from this library.

Vietnamese: Ở thư viện này, bạn có thể mượn 3 cuốn sách cùng một lúc.

今日( きょう ) は 忙( いそが ) しいから 君( きみ ) と 一緒( いっしょ ) に 出( で ) かけられません。 ♬

English: I'm busy today, so I can't go out with you.

Vietnamese: Hôm nay tôi bận nên không thể đi chơi với bạn.

交通渋滞( こうつうじゅうたい ) ですから 私( わたし ) は 時間( じかん ) 通( とお ) りに 来( こ ) られませんでした。 ♬

English: There was a traffic jam, so I couldn't come on time.

Vietnamese: Vì tắc đường nên tôi đã không thể đến đúng giờ.

 

 

 

NHOM 3

この仕事( しごと ) は 一週間( いっしゅうかん ) で 完成( かんせい ) できる。 ♬

English: This work can be completed in one week.

Vietnamese: Công việc này có thể được hoàn thành trong một tuần.

この切符( きっぷ ) では 二人( ふたり )  無料( むりょう ) で 入場( にゅうじょう ) できる。 ♬

English: With this ticket, two people can enter for free.

Vietnamese: Với tấm vé này, hai người có thể vào cửa miễn phí.

学生( がくせい ) は 誰( だれ ) でも 図書館( としょかん ) が 利用( りよう ) できる。 ♬

English: Any student can use the library.

Vietnamese: Bất kỳ học sinh nào cũng có thể sử dụng thư viện.

誰( だれ ) か この単語( たんご ) が 発音( はつおん ) できる人( ひと ) は いますか。 ♬

English: Is there anyone who can pronounce this word?

Vietnamese: Có ai có thể phát âm từ này không?

この工場( こうじょう ) は 一日( いちにち ) に 二百台( にひゃくだい ) の車( くるま ) が 生産( せいさん ) できる。 ♬

English: This factory can produce 200 cars a day.

Vietnamese: Nhà máy này có thể sản xuất 200 chiếc xe mỗi ngày.

この机( つくえ ) は 子供達( こどもたち ) に 合( あ ) わせて 高( たか ) さが 調節( ちょうせつ ) できる。 ♬

English: This desk can have its height adjusted to fit children.

Vietnamese: Chiếc bàn này có thể điều chỉnh độ cao cho phù hợp với trẻ em.

今日( きょう )  機械( きかい ) は 人々( ひとびと ) の代( か ) わりに 多( おお ) くのことが できる。 ♬

English: Today, machines can do many things on behalf of people.

Vietnamese: Ngày nay, máy móc có thể làm nhiều việc thay cho con người.

水泳( すいえい ) が できるから、私( わたし ) は 夏( なつ ) が 一番( いちばん )  好( す ) きだ。 ♬

English: Because I can swim, I like summer the best.

Vietnamese: Vì tôi có thể bơi, nên tôi thích mùa hè nhất.

その奴( やつ ) の態度( たいど ) に これ以上( いじょう )  我慢( がまん ) できない。 ♬

English: I can't put up with his attitude anymore.

Vietnamese: Tôi không thể chịu đựng thái độ của gã đó nữa.

今日( きょう )  非常( ひじょう ) に 疲( つか ) れたから 勉強( べんきょう ) できない。 ♬

English: I am extremely tired today, so I can't study.

Vietnamese: Hôm nay tôi rất mệt, nên không thể học được.

彼( かれ ) は 大( おお ) きく なって、とても 信頼( しんらい ) できる人( ひと ) に なった。 ♬

English: He grew up to be a very trustworthy person.

Vietnamese: Anh ấy đã trưởng thành và trở thành một người rất đáng tin cậy.

このコンピューターで かなりの時間( じかん ) が 節約( せつやく ) できる。 ♬

English: With this computer, you can save a lot of time.

Vietnamese: Với chiếc máy tính này, bạn có thể tiết kiệm được khá nhiều thời gian.

誰( だれ ) でも 宇宙( うちゅう ) 旅行( りょこう ) ができる時( とき ) が まもなく 来( く ) るだろう。 ♬

English: The time when anyone can travel to space will probably come soon.

Vietnamese: Thời điểm mà bất cứ ai cũng có thể du hành vũ trụ có lẽ sẽ sớm đến.

君( きみ ) のために 私( わたし ) に 何( なに ) か できることは ありませんか。 ♬

English: Is there anything I can do for you?

Vietnamese: Tôi có thể làm gì cho bạn không?

彼( かれ ) は 一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) を していたから、やっと 大学( だいがく ) 試験( しけん ) に 合格( ごうかく ) できた。 ♬

English: He was studying hard, so he was finally able to pass the university exam.

Vietnamese: Anh ấy đã học hành chăm chỉ, nên cuối cùng đã có thể đỗ kỳ thi đại học.

必要( ひつよう ) な時( とき )  彼( かれ ) は できることは 何( なん ) でも 手伝( てつだ ) います。 ♬

English: When needed, he will help with anything he can.

Vietnamese: Khi cần, anh ấy sẽ giúp đỡ bất cứ điều gì có thể.

私( わたし ) のできることは ただ 黙( だま ) って 仕事( しごと ) を することだけです。 ♬

English: All I can do is just keep quiet and do my job.

Vietnamese: Điều tôi có thể làm chỉ là im lặng và làm công việc của mình.

私達( わたしたち ) は 二週間( ふたしゅうかん ) で そちらに 到着( とうちゃく ) できると 思( おも ) います。 ♬

English: I think we can arrive there in two weeks.

Vietnamese: Tôi nghĩ chúng ta có thể đến đó trong hai tuần.

君( きみ ) の言( い ) いたい事( こと ) が 理解( りかい ) できないから、もっと ゆっくり 話( はな ) してください。 ♬

English: I can't understand what you want to say, so please speak more slowly.

Vietnamese: Tôi không thể hiểu những gì bạn muốn nói, nên hãy nói chậm hơn một chút.

その大学( だいがく ) の学生( がくせい ) は 皆( みな ) 、大学( だいがく ) の図書館( としょかん ) が 自由( じゆう ) に 利用( りよう ) できる。 ♬

English: All students of that university can use the university library freely.

Vietnamese: Tất cả sinh viên của trường đại học đó đều có thể tự do sử dụng thư viện của trường.

そのビルのすぐ前( まえ ) に、駐車( ちゅうしゃ ) できる場所( ばしょ ) を 見( み ) つけた。 ♬

English: I found a place to park right in front of that building.

Vietnamese: Tôi đã tìm thấy một chỗ để đỗ xe ngay trước tòa nhà đó.

この本( ほん ) を 読( よ ) んでから 私達( わたしたち ) は その国( くに ) の事( こと ) が もっと 理解( りかい ) できた。 ♬

English: After reading this book, we were able to understand more about that country.

Vietnamese: Sau khi đọc cuốn sách này, chúng tôi đã có thể hiểu thêm về đất nước đó.

飛行機( ひこうき ) で 私達( わたしたち ) は 二( に ) 、三日( さんにち ) で 世界( せかい ) 一周( いっしゅう ) が 旅行( りょこう ) できる。 ♬

English: By plane, we can travel around the world in a few days.

Vietnamese: Bằng máy bay, chúng ta có thể đi du lịch vòng quanh thế giới trong vài ngày.

とても お金持( かねも ) ち だったから、彼( かれ ) は 何( なん ) でも できると 思( おも ) っていた。 ♬

English: He was very rich, so he thought he could do anything.

Vietnamese: Vì rất giàu có nên anh ta đã nghĩ rằng mình có thể làm bất cứ điều gì.

易( やさ ) しい英語( えいご ) ですから その話( はなし ) は 子供( こども ) にでも 理解( りかい ) できる。 ♬

English: Since it's easy English, even a child can understand that story.

Vietnamese: Vì là tiếng Anh dễ nên câu chuyện đó ngay cả trẻ con cũng có thể hiểu được.

英語( えいご ) が あまり 上手( じょうず )  じゃないから、その本( ほん ) が 十分( じゅうぶん ) に 理解( りかい ) できない。 ♬

English: I'm not very good at English, so I can't fully understand that book.

Vietnamese: Vì tiếng Anh không giỏi lắm nên tôi không thể hiểu hết cuốn sách đó.

私( わたし ) の車( くるま ) は 昨日( きのう )  故障( こしょう ) したが、まだ 修理( しゅうり ) できていない。 ♬

English: My car broke down yesterday, but it hasn't been repaired yet.

Vietnamese: Xe của tôi bị hỏng từ hôm qua nhưng vẫn chưa được sửa.

彼( かれ ) は よく 調( しら ) べたが 本物( ほんもの ) と偽物( にせもの ) が 区別( くべつ ) できなかった。 ♬

English: He investigated thoroughly, but he couldn't distinguish between the real one and the fake one.

Vietnamese: Anh ấy đã tìm hiểu kỹ nhưng vẫn không thể phân biệt được đâu là đồ thật và đâu là đồ giả.

その計画( けいかく ) は お金( かね ) と 時間( じかん ) が たくさん かかりますから、私( わたし ) は 賛成( さんせい ) できない。 ♬

English: That plan will take a lot of money and time, so I can't agree with it.

Vietnamese: Kế hoạch đó sẽ tốn rất nhiều tiền và thời gian, nên tôi không thể đồng ý.

Số câu đúng : 0/63
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án