Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

デスク

Bàn giấy
 

テーブル

Cái bàn
 

ゼロ

Số 0
 

ガム

Kẹo cao su
 

ボーナス

Bonus
 

ドラマ

Kịch
 

チーム

Đội
 

キー

Chìa khóa
 

ハンカチ

Khăn tay
 

タオル

Khăn lau
 

データ

Dữ liệu
 

ファイル

File
 

キャンプ

Cắm trại
 

アイデア

Ý kiến
 

アイス

Đá, Kem
 

サービス

Dịch vụ
 

チケット

Vé
 

ボル

Bóng
 

イメージ

Hình ảnh
 

サイズ

Kích thước
 

サンプル

Mẫu
 

ショップ

Shop
 

ショック

Shock
 

スケジュール

Bảng thời gian
 

スピード

Tốc độ
 

セット

Bộ
 

チャンス

Cơ hội
 

チャンネル

Kênh
 

キャンセル

Hủy bỏ
 

ノック

Gõ cửa
 

ミス

Lỗi
 

レベル

Cấp độ
 

ロボット

Robot
 

ロケット

Rocket
 

カード

Tấm thẻ
 

カット

Cắt
 

コーナー

Góc
 

サイン

Kí tên
 

スイッチ

Công tắc
 

スタート

Bắt đầu
 

スタイル

Kiểu
 

ストップ

Dừng
 

ダイエット

Ăn kiêng
 

タイム

Thời gian
 

タイプ

Kiểu
 

バーベキュー

Tiệc thịt nướng
 

ビザ

Visa
 

ピザ

Pizza
 

ビル

Tòa nhà
 

ビール

Bia
 

メッセージ

Tin nhắn
 

ラーメン

Mì ramen
 

リラックス

Thư giãn
 

リスト

Danh sách
 

ワイン

Rượu

できるようになる

As we have studied、なります indicates that a state changes into another state. The verb used here express ability or possibility: Such as Potential Verbs and Verbs like 分かる、見える、聞こえる。

Vdictionaryようになりますindicates that a state in which something can not be done has changed into a state in which it can be done 

Vないform or Vないformなく なります indicates the reverse - indicates that something can no longer done 

 

できるように

私( わたし ) は 英語( えいご ) が 話( はな ) せるように なりたい。  ♬

English: I want to become able to speak English.

Vietnamese: Tôi muốn có thể nói được tiếng Anh.

彼( かれ ) は 直( す ) ぐ 上手( じょうず ) に 泳( およ ) げるように なった。 ♬

English: He quickly became able to swim well.

Vietnamese: Anh ấy đã nhanh chóng có thể bơi giỏi.

 

新( あたら ) しい橋( はし ) で その島( しま ) へ 渡( わた ) れるように なった。 ♬

English: We became able to cross to the island with the new bridge.

Vietnamese: Với cây cầu mới, chúng tôi đã có thể đi qua hòn đảo đó.

弟( おとうと ) は 昨年( さくねん )  自転車( じてんしゃ ) に 乗( の ) れるように なった。 ♬

English: My younger brother became able to ride a bicycle last year.

Vietnamese: Em trai tôi đã có thể đi xe đạp từ năm ngoái.

彼女( かのじょ ) は まもなく 彼( かれ ) を 信( しん ) じるように なった。 ♬

English: She soon came to believe in him.

Vietnamese: Cô ấy đã sớm bắt đầu tin tưởng anh ta.

来年( らいねん ) は うまく 滑( すべ ) れるように なるでしょう。 ♬

English: You'll probably become able to ski well next year.

Vietnamese: Sang năm, có lẽ bạn sẽ có thể trượt tuyết giỏi.

うちの子供( こども ) は まもなく 歩( ある ) けるように なるだろう。 ♬

English: Our child will probably soon be able to walk.

Vietnamese: Con tôi có lẽ sẽ sớm biết đi.

一年間( いちねんかん )  勉強( べんきょう ) してから、彼女( かのじょ ) は 日本語( にほんご ) が 話( はな ) せるように なりました。 ♬

English: After studying for one year, she became able to speak Japanese.

Vietnamese: Sau khi học được một năm, cô ấy đã có thể nói tiếng Nhật.

直( す ) ぐに 彼( かれ ) は その仕事( しごと ) が できるように なるだろう。 ♬

English: He'll probably become able to do that job soon.

Vietnamese: Anh ấy có lẽ sẽ sớm có thể làm được công việc đó.

いつか 火星( かせい ) へ 旅行( りょこう ) に 行( い ) けるように なるでしょう。 ♬

English: Someday, we will probably be able to travel to Mars.

Vietnamese: Một ngày nào đó, có lẽ chúng ta sẽ có thể đi du lịch sao Hỏa.

最近( さいきん )  彼( かれ ) は 結婚( けっこん ) 生活( せいかつ ) の意味( いみ ) が 分( わ ) かるように なった。 ♬

English: Recently, he has come to understand the meaning of married life.

Vietnamese: Gần đây, anh ấy đã bắt đầu hiểu ý nghĩa của cuộc sống hôn nhân.

いつ、どこで 彼女( かのじょ ) を 知( し ) るように なったか。 ♬

English: When and where did you come to know her?

Vietnamese: Bạn đã bắt đầu quen biết cô ấy khi nào và ở đâu?

彼女( かのじょ ) は やっと 車( くるま ) の運転( うんてん ) が できるように なった。 ♬

English: She finally became able to drive a car.

Vietnamese: Cuối cùng cô ấy đã có thể lái xe ô tô.

彼( かれ ) は だんだんと その曲( きょく ) が 楽( らく ) に 弾( ひ ) けるように なった。 ♬

English: He gradually became able to play that song easily.

Vietnamese: Anh ấy dần dần đã có thể chơi bản nhạc đó một cách dễ dàng.

そのうち 英語( えいご ) が 上手( じょうず ) に 話( はな ) せるように なるでしょう。     ♬

English: You'll probably become able to speak English well eventually.

Vietnamese: Cuối cùng bạn sẽ có thể nói tiếng Anh giỏi.

彼女( かのじょ ) は ピアノを 上手( じょうず ) に 弾( ひ ) けるように なるでしょう。 ♬

English: She will probably become able to play the piano well.

Vietnamese: Cô ấy có lẽ sẽ có thể chơi piano giỏi.

 

娘( むすめ ) は 妻( つま ) が 着( き ) ていたドレスが 着( き ) られるように なりました。 ♬

English: My daughter has become able to wear the dress my wife used to wear.

Vietnamese: Con gái tôi đã có thể mặc vừa chiếc váy mà vợ tôi đã từng mặc.

一部( いちぶ ) の赤( あか ) ん坊( ぼう ) は、一歳( いっさい ) に なる前( まえ ) に 泳( およ ) げるように なる。 ♬

English: Some babies become able to swim before they turn one year old.

Vietnamese: Một số em bé có thể bơi trước khi tròn 1 tuổi.

去年( きょねん ) の夏( なつ ) に ようやく 私( わたし ) の娘( むすめ ) は 泳( およ ) げるように なりました。 ♬

English: My daughter finally became able to swim last summer.

Vietnamese: Con gái tôi cuối cùng đã có thể bơi vào mùa hè năm ngoái.

彼( かれ ) が 馬( うま ) に 乗( の ) れるように なるまで 三( さん ) ヶ( か ) 月( げつ )  かかった。 ♬

English: It took him three months to become able to ride a horse.

Vietnamese: Anh ấy mất 3 tháng để có thể cưỡi ngựa được.

彼( かれ ) は まもなく また 野球( やきゅう ) が できるように なるでしょう。 ♬

English: He will soon be able to play baseball again.

Vietnamese: Anh ấy sẽ sớm có thể chơi bóng chày lại.

彼( かれ ) は 一週間( いっしゅうかん ) 後( あと )  起( お ) きて 歩( ある ) けるように なるでしょう。 ♬

English: He will probably be able to get up and walk in a week.

Vietnamese: Anh ấy có lẽ sẽ có thể đứng dậy và đi bộ trong một tuần nữa.

五十歳( ごじゅっさい ) の時( とき )  父( ちち ) は やっと 車( くるま ) を 運転( うんてん ) ができるように なった。 ♬

English: At the age of 50, my father finally became able to drive a car.

Vietnamese: Năm 50 tuổi, bố tôi cuối cùng đã có thể lái xe ô tô.

インタネットで 世界( せかい ) の情勢( じょうせい ) を 速( はや ) く 知( し ) るように なった。 ♬

English: With the internet, we have come to know about world affairs quickly.

Vietnamese: Nhờ có internet, chúng ta đã có thể nắm bắt tình hình thế giới nhanh chóng.

その子( こ ) は 二( に ) 、三日( さんにち ) 後( あと )  自転車( じてんしゃ ) の運転( うんてん ) が 出来( でき ) るように なるだろう。 ♬

English: That child will probably be able to ride a bicycle in a few days.

Vietnamese: Đứa bé đó có lẽ sẽ có thể đi xe đạp trong 2, 3 ngày nữa.

二週間( にしゅうかん ) あと お婆( ばあ ) さんは 退院( たいいん ) できるように なるでしょう。 ♬

English: The grandmother will probably be able to be discharged from the hospital in two weeks.

Vietnamese: Bà có lẽ sẽ có thể xuất viện trong hai tuần nữa.

 

彼女( かのじょ ) は 一週間( いっしゅうかん ) で 泳( およ ) ぐことが できるように なるよ。 ♬

English: She will be able to swim in one week.

Vietnamese: Cô ấy sẽ có thể bơi trong một tuần nữa.

今度( こんど ) の夏( なつ ) には、君( きみ ) は 上手( じょうず ) に 泳( およ ) げるように なるよ。 ♬

English: This coming summer, you will be able to swim well.

Vietnamese: Hè này, cậu sẽ có thể bơi giỏi.

彼( かれ ) は 二歳( にさい ) の息子( むすこ ) が 百( ひゃく ) まで 数( かぞ ) えられるように なったと 言( い ) いました。 ♬

English: He said that his two-year-old son became able to count to 100.

Vietnamese: Anh ấy nói rằng con trai 2 tuổi của anh ấy đã có thể đếm đến 100.

多( おお ) くの困難( こんなん ) の後( あと ) 、妹( いもうと ) は 自転車( じてんしゃ ) が 運転( うんてん ) できるように なった。 ♬

English: After many difficulties, my younger sister became able to ride a bicycle.

Vietnamese: Sau nhiều khó khăn, em gái tôi đã có thể đi xe đạp.

六( ろっ ) ヶ( か ) 月( げつ ) 後( あと )  ドイツ語( ご ) が 話( はな ) せるように なるよ。 ♬

English: You'll be able to speak German in six months.

Vietnamese: Bạn sẽ có thể nói được tiếng Đức trong sáu tháng nữa.

大学( だいがく ) に 入( はい ) ってから 外国語( がいこくご ) が 二( ふた ) つ 話( はな ) せるように なりたいと 考( かんが ) えている。 ♬

English: Since entering university, I've been thinking that I want to become able to speak two foreign languages.

Vietnamese: Từ khi vào đại học, tôi đã nghĩ rằng mình muốn có thể nói được hai ngoại ngữ.

まもなく 飛行機( ひこうき ) で 直接( ちょくせつ )  ニューヨークへ 行( い ) けるように なるだろう。 ♬

English: Soon, we will probably be able to go directly to New York by plane.

Vietnamese: Chẳng bao lâu nữa, chúng ta có lẽ sẽ có thể đi thẳng đến New York bằng máy bay.

ちゃんと 掃除( そうじ ) してから 部屋( へや ) は 綺麗( きれい ) に 見( み ) えるように なりました。 ♬

English: After cleaning it properly, the room became able to look clean.

Vietnamese: Sau khi dọn dẹp sạch sẽ, căn phòng đã trở nên trông gọn gàng.

そちらに 三年間( みねんかん )  住( す ) んでから、やっと ドリアンが 食( た ) べられるように なりました。 ♬

English: After living there for three years, I finally became able to eat durian.

Vietnamese: Sau khi sống ở đó ba năm, cuối cùng tôi đã có thể ăn được sầu riêng.

三( さん ) ヶ( か ) 月( げつ )  練習( れんしゅう ) してから、泳( およ ) げるように なると 思( おも ) います。 ♬

English: I think you will become able to swim after practicing for three months.

Vietnamese: Tôi nghĩ bạn sẽ có thể bơi được sau khi luyện tập ba tháng.

 

 

できないように

大雪( おおゆき ) で 道( みち ) が 歩( ある ) けないように なった。 ♬

English: Because of the heavy snow, the road became impassable.

Vietnamese: Vì tuyết rơi dày, con đường đã trở nên không thể đi bộ được.

彼( かれ ) の車( くるま ) は すぐに 見( み ) えないように なった。 ♬

English: His car soon became invisible.

Vietnamese: Xe của anh ấy đã nhanh chóng khuất dạng.

交通事故( こうつうじこ ) で 彼( かれ ) は 目( め ) が 見( み ) えないように なりました。 ♬

English: He became blind due to a traffic accident.

Vietnamese: Vì tai nạn giao thông, anh ấy đã không thể nhìn thấy được nữa.

私( わたし ) の自転車( じてんしゃ ) は もう 使( つか ) えないように なった。 ♬

English: My bicycle has become unusable.

Vietnamese: Chiếc xe đạp của tôi đã không thể sử dụng được nữa.

事故( じこ ) で 彼( かれ ) は 耳( みみ ) が 聞( き ) こえないように なった。 ♬

English: He became unable to hear due to an accident.

Vietnamese: Vì tai nạn, anh ấy đã không thể nghe được nữa.

船( ふね ) は 霧( きり ) に 包( つつ ) まれて 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The ship became invisible, enveloped in fog.

Vietnamese: Con tàu đã bị sương mù bao phủ và không thể nhìn thấy được nữa.

飛行機( ひこうき ) は 飛( と ) び去( さ ) って 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The airplane flew away and became invisible.

Vietnamese: Chiếc máy bay đã bay đi và không thể nhìn thấy được nữa.

濃( こ ) い霧( きり ) で その建物( たてもの ) は 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The building became invisible due to the thick fog.

Vietnamese: Vì sương mù dày đặc, tòa nhà đó đã không thể nhìn thấy được nữa.

交通事故( こうつうじこ ) で 彼( かれ ) は 左手( ひだりて ) が 使( つか ) えないように なった。 ♬

English: He became unable to use his left hand due to a traffic accident.

Vietnamese: Vì tai nạn giao thông, anh ấy đã không thể sử dụng tay trái được nữa.

事故( じこ ) に 遭( あ ) ってから、彼( かれ ) は 仕事( しごと ) が できないように なった。 ♬

English: Since the accident, he has become unable to work.

Vietnamese: Kể từ sau vụ tai nạn, anh ấy đã không thể làm việc được nữa.

怪我( けが ) してから お父( とう ) さんは 仕事( しごと ) が できないように なった。 ♬

English: Since the injury, my father has become unable to work.

Vietnamese: Kể từ khi bị thương, bố tôi đã không thể làm việc được nữa.

事故( じこ ) に 遭( あ ) ってから 車( くるま ) が 動( うご ) けないように なった。 ♬

English: The car became unable to move after the accident.

Vietnamese: Kể từ sau vụ tai nạn, chiếc xe đã không thể di chuyển được nữa.

彼女( かのじょ ) は その爆発( ばくはつ ) で 耳が 聞( き ) こえないように なった。 ♬

English: She became deaf from the explosion.

Vietnamese: Cô ấy đã không thể nghe được nữa do vụ nổ đó.

この人( ひと ) は 目( め ) が 見( み ) えないように なって 五年( ごねん ) に なる。 ♬

English: It has been five years since this person became unable to see.

Vietnamese: Đã 5 năm kể từ khi người này không thể nhìn thấy được nữa.

彼( かれ ) は 病気( びょうき ) だったので、来( こ ) られないように なった。 ♬

English: Because he was sick, he became unable to come.

Vietnamese: Vì bị ốm nên anh ấy đã không thể đến được nữa.

老齢( ろうれい ) で お爺( じい ) さんは 目( め ) が よく 見( み ) えないように なっている。 ♬

English: The grandfather has become unable to see well due to old age.

Vietnamese: Vì tuổi già, ông đã không thể nhìn rõ được nữa.

時計( とけい ) が 止( と ) まって、時間( じかん ) が 分( わ ) からないようになった。 ♬

English: The clock stopped, and I became unable to tell the time.

Vietnamese: Đồng hồ đã ngừng chạy, tôi không thể biết được giờ nữa.

彼( かれ ) の乗( の ) った列車( れっしゃ ) は 見( み ) えないように なってしまった。 ♬

English: The train he was on disappeared from sight.

Vietnamese: Chuyến tàu anh ấy đi đã khuất dạng.

その少年( しょうねん ) は 通( とお ) りの先( さき ) の方( ほう ) で 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The boy disappeared from sight at the end of the street.

Vietnamese: Cậu bé đã khuất dạng ở cuối đường.

ひどい寒( さむ ) さで 手( て ) が 悴( かじか ) んで 使( つか ) えないように なった。 ♬

English: My hands were so numb from the terrible cold that I couldn't use them.

Vietnamese: Vì quá lạnh, tay tôi đã bị tê cứng và không thể sử dụng được nữa.

汽車( きしゃ ) は 駅( えき ) を 離( はな ) れて、まもなく 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The train left the station and soon disappeared from sight.

Vietnamese: Tàu hỏa rời ga và nhanh chóng khuất dạng.

ダイヤル式( しき ) の電話( でんわ ) とは ほとんど 見( み ) えないように なった。 ♬

English: Dial phones have almost become invisible.

Vietnamese: Điện thoại quay số đã gần như biến mất.

お金( かね ) を 全部( ぜんぶ )  無( な ) くしたから 彼( かれ ) は 外国( がいこく ) に 行( い ) けないように なった。 ♬

English: He lost all his money, so he became unable to go abroad.

Vietnamese: Vì làm mất hết tiền nên anh ấy đã không thể ra nước ngoài được nữa.

何( なに ) か 見( み ) えないように なった物( もの ) のあるのに 気( き ) が ついた。 ♬

English: I noticed that something had disappeared from sight.

Vietnamese: Tôi nhận thấy có một thứ gì đó đã biến mất khỏi tầm mắt.

私( わたし ) の娘( むすめ ) は 大( おお ) きく なって これを 着( き ) られないように なった。 ♬

English: My daughter grew up and became unable to wear this.

Vietnamese: Con gái tôi đã lớn nên không thể mặc vừa cái này nữa.

ピエロを 見( み ) て 少年( しょうねん ) は 物( もの ) が 言( い ) えないように なってしまった。 ♬

English: Seeing the clown, the boy became speechless.

Vietnamese: Thấy chú hề, cậu bé đã không thể nói nên lời.

彼女( かのじょ ) は 電車( でんしゃ ) が 見( み ) えないように なっても そこに 立( た ) っていた。 ♬

English: She stood there even after the train was no longer visible.

Vietnamese: Cô ấy vẫn đứng đó ngay cả khi đoàn tàu đã không còn nhìn thấy nữa.

彼女( かのじょ ) は 彼( かれ ) の無礼( ぶれい ) な言葉( ことば ) に もう 我慢( がまん ) できないように なった。 ♬

English: She became unable to tolerate his rude words anymore.

Vietnamese: Cô ấy đã trở nên không thể chịu đựng được những lời nói thô lỗ của anh ta nữa.

今( いま )  仮( かり ) に 突然( とつぜん )  目( め ) が 見( み ) えないように なったら、どうしますか。 ♬

English: What would you do if you suddenly became blind right now?

Vietnamese: Giả sử bây giờ bạn đột nhiên không thể nhìn thấy được nữa, bạn sẽ làm gì?

雨( あめ ) でしたから 私達( わたしたち ) は 野球( やきゅう ) を することが できないように なった。 ♬

English: It was raining, so we became unable to play baseball.

Vietnamese: Vì trời mưa nên chúng tôi đã không thể chơi bóng chày được nữa.

小林( こばやし ) さんは 妻( つま ) が ぐずぐずしているのが 我慢( がまん ) できないように なった。 ♬

English: Mr. Kobayashi became unable to tolerate his wife's procrastination.

Vietnamese: Ông Kobayashi đã trở nên không thể chịu đựng được việc vợ mình cứ chần chừ.

怪我( けが ) したから 中村( なかむら ) 選手( せんしゅ ) は 出場( しゅつじょう ) できないように なった。 ♬

English: Because of his injury, Nakamura became unable to participate in the game.

Vietnamese: Vì bị thương, tuyển thủ Nakamura đã không thể tham gia thi đấu được nữa.

その川( かわ ) は 今( いま )  汚染( おせん ) ですから 泳( およ ) げないように なりました。 ♬

English: That river is now polluted, so we have become unable to swim in it.

Vietnamese: Con sông đó bây giờ bị ô nhiễm, nên đã không thể bơi được nữa.

ちゃんと 窓( まど ) を 閉( し ) めたから、外( そと ) からの騒音( そうおん ) が 聞( き ) こえないように なった。 ♬

English: Because I closed the window properly, the noise from outside became inaudible.

Vietnamese: Vì đã đóng cửa sổ cẩn thận nên tiếng ồn từ bên ngoài đã không còn nghe thấy nữa.

ちゃんと 窓( まど ) を 閉( し ) めたので、冷( つめ ) たい風( かぜ ) が 入( い ) れないように なりました。 ♬

English: I closed the window properly, so the cold wind could no longer come in.

Vietnamese: Vì đã đóng cửa sổ cẩn thận nên gió lạnh đã không thể lùa vào được nữa.

音( おと ) は 次第( しだい ) に 小( ちい ) さく なり、そして とうとう 聞( き ) こえないように なった。 ♬

English: The sound gradually became quieter, and eventually, it became inaudible.

Vietnamese: Âm thanh dần dần nhỏ đi, và cuối cùng thì không còn nghe thấy nữa.

風船( ふうせん ) は どんどん 上( あ ) がって 行( い ) って、とうとう 見( み ) えないように なった。 ♬

English: The balloon went higher and higher, and finally it disappeared from sight.

Vietnamese: Quả bóng bay càng lúc càng lên cao và cuối cùng đã không còn nhìn thấy được nữa.

濃( こ ) い霧( きり ) の為( ため )  彼( かれ ) の前( まえ ) を 歩( ある ) いて 行( い ) く男( おとこ ) の姿( すがた ) が やがて 見( み ) えないように なった。 ♬

English: Due to the thick fog, the figure of the man walking in front of him soon became invisible.

Vietnamese: Vì sương mù dày đặc, bóng dáng người đàn ông đi phía trước anh ta dần dần không còn nhìn thấy nữa.

彼( かれ ) の黒( くろ ) のコートが 暗闇( くらやみ ) に 溶け込( こ ) んで 見( み ) えないように なってしまった。 ♬

English: His black coat blended into the darkness and became invisible.

Vietnamese: Chiếc áo khoác đen của anh ấy đã hòa vào bóng tối và không còn nhìn thấy được nữa.

タイでは すでに 乾燥( かんそう ) しすぎて 米作( べいさく ) が できないように なった地方( ちほう ) も ある。 ♬

English: In Thailand, there are already some regions where it has become too dry to grow rice.

Vietnamese: Ở Thái Lan, cũng có những vùng đã trở nên quá khô cằn và không thể trồng lúa được nữa.

私( わたし ) は この使( つか ) えないように なったカーペットを 取( と ) り除( のぞ ) かなくては ならない。 ♬

English: I have to remove this unusable carpet.

Vietnamese: Tôi phải loại bỏ tấm thảm đã không thể sử dụng được nữa này.

少年( しょうねん ) は 大( おお ) きく なって、古( ふる ) い服( ふく ) が どれも 小( ちい ) さくて 着( き ) られないように なった。 ♬

English: The boy grew up, and all his old clothes became too small for him to wear.

Vietnamese: Cậu bé đã lớn, và tất cả những bộ quần áo cũ đều trở nên quá nhỏ nên không thể mặc vừa nữa.

彼女( かのじょ ) は 成長( せいちょう ) して 今( いま ) まで 着( き ) ていたお気( き ) に入( い ) りのドレスが 着( き ) れないように なった。 ♬

English: She grew up and became unable to wear her favorite dress she had worn until now.

Vietnamese: Cô ấy đã lớn, và chiếc váy yêu thích mà cô ấy đã mặc bấy lâu nay đã không còn mặc vừa nữa.

音( おと ) は 次第( しだい ) に 小( ちい ) さく なり、ついには 聞( き ) こえないように なった。 ♬

English: The sound gradually became fainter and finally disappeared.

Vietnamese: Âm thanh dần dần nhỏ đi, và cuối cùng thì không còn nghe thấy nữa.

 

 

妹( いもうと ) は 次( つぎ ) に 何( なに ) を したら いいのか 分( わ ) からないように なりました。 ♬

English: My younger sister became unable to know what to do next.

Vietnamese: Em gái tôi đã trở nên không biết phải làm gì tiếp theo.

その生徒( せいと ) は 質問( しつもん ) が 難( むずか ) しく なれば なるほど 答( こた ) えることが できないように なりそうだ。 ♬

English: It seems that the more difficult the questions become, the more that student will be unable to answer.

Vietnamese: Có vẻ như câu hỏi càng khó thì học sinh đó càng không thể trả lời.

注意して 聞( き ) きなさい、さもないと 私( わたし ) の言( い ) うことが 分( わ ) からないように なりますよ。 ♬

English: Listen carefully, otherwise you won't be able to understand what I'm saying.

Vietnamese: Hãy nghe cẩn thận, nếu không bạn sẽ không thể hiểu những gì tôi nói đâu.

 

 

君( きみ ) には 時々( ときどき )  我慢( がまん ) が 出来( でき ) ないように なる。 ♬

English: Sometimes I can't put up with you.

Vietnamese: Đôi khi tôi không thể chịu đựng được bạn.

最近( さいきん ) 、彼( かれ ) のことが 信( しん ) じられないように なる。 ♬

English: Recently, I've come to be unable to believe him.

Vietnamese: Gần đây, tôi đã trở nên không thể tin tưởng anh ấy được nữa.

私達( わたしたち ) は 飛行機( ひこうき ) が 見( み ) えないように なるまで 見( み ) ていた。 ♬

English: We watched the airplane until it disappeared from sight.

Vietnamese: Chúng tôi đã nhìn theo chiếc máy bay cho đến khi nó khuất dạng.

私達( わたしたち ) は 彼( かれ ) が 見( み ) えないように なるまで 見送( みおく ) った。 ♬

English: We saw him off until he was no longer visible.

Vietnamese: Chúng tôi tiễn anh ấy cho đến khi anh ấy không còn nhìn thấy nữa.

その婦人( ふじん ) は その知( し ) らせを 聞( き ) いてから 何( なに ) も 言( い ) えないように なるほど 驚( おどろ ) いた。 ♬

English: After hearing the news, the woman was so surprised that she became unable to say anything.

Vietnamese: Sau khi nghe tin đó, người phụ nữ đã ngạc nhiên đến mức không thể nói được lời nào.

私達( わたしたち ) は 年( とし ) を 取( と ) れば 取( と ) るほど 夢( ゆめ ) を 見( み ) ないように なる。 ♬

English: The older we get, the less we dream.

Vietnamese: Chúng ta càng già đi thì càng ít mơ.

彼女( かのじょ ) に 再会( さいかい ) できないように なるとは 全く 思( おも ) わなかった。 ♬

English: I never thought I would become unable to see her again.

Vietnamese: Tôi hoàn toàn không nghĩ rằng mình sẽ không thể gặp lại cô ấy được nữa.

私( わたし ) は 車( くるま ) が ゆっくり 角( かど ) を 曲( ま ) がって 見( み ) えないように なるのを 見守( みまも ) った。 ♬

English: I watched the car slowly turn the corner and disappear from sight.

Vietnamese: Tôi đã dõi theo chiếc xe từ từ rẽ ở góc phố và khuất dạng.

私達( わたしたち ) は、暗( くら ) くて ボールが 見( み ) えないように なるまで 野球( やきゅう ) を やった。 ♬

English: We played baseball until it became too dark to see the ball.

Vietnamese: Chúng tôi đã chơi bóng chày cho đến khi trời tối và không còn nhìn thấy quả bóng nữa.

子供( こども ) は 大( おお ) きく なると、これまで 着( き ) ていた服( ふく ) が 着( き ) られないように なる。 ♬

English: When children grow up, they can no longer wear the clothes they used to wear.

Vietnamese: Khi trẻ lớn lên, chúng sẽ không thể mặc vừa những bộ quần áo đã mặc trước đây nữa.

嘘( うそ ) を つき過( す ) ぎると、人( ひと ) に 少( すこ ) しも 信( しん ) じてもらえないように なるだろう。 ♬

English: If you lie too much, you will probably become unable to be trusted by anyone at all.

Vietnamese: Nếu bạn nói dối quá nhiều, có lẽ bạn sẽ không còn được ai tin tưởng nữa.

老( お ) いてくるに つれて 自分自身( じぶんじしん ) の面倒( めんどう ) を 見( み ) られないように なる人( ひと ) は 多( おお ) い。 ♬

English: As people get older, many become unable to take care of themselves.

Vietnamese: Khi về già, nhiều người sẽ không thể tự chăm sóc bản thân được nữa.

重( おも ) い病気( びょうき ) で お爺( じい ) さん、自分( じぶん )  一人( ひとり ) では 歩( ある ) くことも、書( か ) くことも、食( た ) べることも できないように なった。 ♬

English: Due to a serious illness, the grandfather became unable to walk, write, or eat by himself.

Vietnamese: Vì bệnh nặng, ông đã không thể tự mình đi lại, viết hay ăn uống được nữa.

歯( は ) が 痛( いた ) かったから、最近( さいきん )  固( かた ) い食( た ) べ物( もの ) が 噛( か ) めないように なりました。 ♬

English: Because my tooth hurt, I recently became unable to chew hard food.

Vietnamese: Vì bị đau răng nên gần đây tôi đã không thể nhai thức ăn cứng được nữa.

 

 

 

できなくなる

大雪( おおゆき ) で 道( みち ) が 歩( ある ) けなく なりました。 ♬

English: The heavy snow made the road impassable.

Vietnamese: Vì tuyết rơi dày, con đường đã không thể đi bộ được nữa.

飛行機( ひこうき ) の姿( すがた ) は 直( す ) ぐに 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The airplane's figure quickly became invisible.

Vietnamese: Bóng dáng chiếc máy bay đã nhanh chóng khuất dạng.

彼( かれ ) の車( くるま ) は すぐに 見( み ) えなく なった。 ♬

English: His car soon disappeared from sight.

Vietnamese: Xe của anh ấy đã nhanh chóng khuất dạng.

交通事故( こうつうじこ ) で 彼( かれ ) は 目( め ) が 見( み ) えなく なった。 ♬

English: He went blind from a traffic accident.

Vietnamese: Anh ấy đã không thể nhìn thấy được nữa vì tai nạn giao thông.

飛行機( ひこうき ) は 雲( くも ) の中( なか ) に 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The airplane disappeared into the clouds.

Vietnamese: Chiếc máy bay đã khuất vào trong mây.

私( わたし ) の自転車( じてんしゃ ) は もう 使( つか ) えなく なった。 ♬

English: My bicycle is no longer usable.

Vietnamese: Xe đạp của tôi đã không thể sử dụng được nữa.

彼( かれ ) は 事故( じこ ) で 耳( みみ ) が 聞( き ) こえなく なった。 ♬

English: He became deaf from an accident.

Vietnamese: Anh ấy đã không thể nghe được nữa vì tai nạn.

船( ふね ) は 霧( きり ) に 包( つつ ) まれて 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The boat became invisible, enveloped in fog.

Vietnamese: Con thuyền đã bị sương mù bao phủ và không thể nhìn thấy được nữa.

その事故( じこ ) で 彼( かれ ) は 目( め ) が 見( み ) えなく なった。 ♬

English: He lost his sight in that accident.

Vietnamese: Anh ấy đã không thể nhìn thấy được nữa trong vụ tai nạn đó.

飛行機( ひこうき ) は 飛( と ) び去( さ ) って 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The airplane flew away and disappeared from sight.

Vietnamese: Chiếc máy bay đã bay đi và không còn nhìn thấy nữa.

濃( こ ) い霧( きり ) で その建物( たてもの ) は 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The thick fog made the building invisible.

Vietnamese: Vì sương mù dày đặc, tòa nhà đó đã không còn nhìn thấy nữa.

その奴( やつ ) は 群集( ぐんしゅう ) の中( なか ) に 見( み ) えなく なった。 ♬

English: That guy disappeared into the crowd.

Vietnamese: Gã đó đã khuất dạng trong đám đông.

交通事故( こうつうじこ ) で 彼( かれ ) は 左手( ひだりて ) が 使( つか ) えなく なった。 ♬

English: He became unable to use his left hand due to a traffic accident.

Vietnamese: Vì tai nạn giao thông, anh ấy đã không thể sử dụng tay trái được nữa.

彼女( かのじょ ) も 年齢( ねんれい ) には 勝( か ) てなく なってきている。 ♬

English: She is also becoming unable to beat her age.

Vietnamese: Cô ấy cũng đang trở nên không thể chống lại tuổi tác được nữa.

事故( じこ ) に 遭( あ ) ってから 彼( かれ ) は 仕事( しごと ) ができなく なった。 ♬

English: Since the accident, he has been unable to work.

Vietnamese: Kể từ sau vụ tai nạn, anh ấy đã không thể làm việc được nữa.

怪我( けが ) してから お父( とう ) さんは 仕事( しごと ) が できなく なった。 ♬

English: Since his injury, my father has become unable to work.

Vietnamese: Kể từ khi bị thương, bố tôi đã không thể làm việc được nữa.

飛行機( ひこうき ) は 離陸( りりく ) して 直( す ) ぐに 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The airplane took off and immediately disappeared from sight.

Vietnamese: Chiếc máy bay cất cánh và ngay lập tức khuất dạng.

車( くるま ) が 泥濘( ぬかるみ ) に 嵌( はま ) って 動( うご ) けなく なった。 ♬

English: The car got stuck in the mud and became unable to move.

Vietnamese: Chiếc xe đã bị sa lầy và không thể di chuyển được nữa.

彼女( かのじょ ) は その爆発( ばくはつ ) で 耳が 聞( き ) こえなく なった。 ♬

English: She became unable to hear due to the explosion.

Vietnamese: Cô ấy đã không thể nghe được nữa vì vụ nổ đó.

この人( ひと ) は 目( め ) が 見( み ) えなく なって 五年( ごねん ) に なる。 ♬

English: It has been five years since this person became unable to see.

Vietnamese: Đã 5 năm kể từ khi người này không thể nhìn thấy được nữa.

彼( かれ ) は 病気( びょうき ) だったので、来( こ ) られなく なった。 ♬

English: He was sick, so he became unable to come.

Vietnamese: Anh ấy bị ốm nên đã không thể đến được nữa.

老齢( ろうれい ) で お爺( じい ) さんは 目( め ) が よく 見( み ) えなく なっている。 ♬

English: The grandfather has become unable to see well due to old age.

Vietnamese: Vì tuổi già, ông đã không thể nhìn rõ được nữa.

時計( とけい ) が 止( と ) まって、時間( じかん ) が 分( わ ) からなく なった。 ♬

English: The clock stopped, and I became unable to tell the time.

Vietnamese: Đồng hồ đã ngừng chạy, tôi không thể biết được giờ nữa.

彼女( かのじょ ) は 病気( びょうき ) だったので、来( こ ) られなく なった。 ♬

English: She was sick, so she became unable to come.

Vietnamese: Cô ấy bị ốm nên đã không thể đến được nữa.

彼( かれ ) の乗( の ) った列車( れっしゃ ) は 見( み ) えなく なって しまった。 ♬

English: The train he was on disappeared from sight.

Vietnamese: Chuyến tàu anh ấy đi đã khuất dạng.

その少年( しょうねん ) は 通( とお ) りの先( さき ) の方( ほう ) で 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The boy disappeared from sight at the end of the street.

Vietnamese: Cậu bé đã khuất dạng ở cuối đường.

ひどい寒( さむ ) さで 手( て ) が 悴( かじか ) んで 使( つか ) えなく なった。 ♬

English: My hands were so numb from the terrible cold that I couldn't use them.

Vietnamese: Vì quá lạnh, tay tôi đã bị tê cứng và không thể sử dụng được nữa.

汽車( きしゃ ) は 駅( えき ) を 離( はな ) れて、まもなく 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The train left the station and soon disappeared from sight.

Vietnamese: Tàu hỏa rời ga và nhanh chóng khuất dạng.

ダイヤル式( しき ) の電話( でんわ ) とは ほとんど 見( み ) なく なった。 ♬

English: Dial phones have almost become invisible.

Vietnamese: Điện thoại quay số đã gần như biến mất.

金( かね ) を 無( な ) くしたために 彼( かれ ) は 外国( がいこく ) に 行( い ) けなく なった。 ♬

English: He lost his money, so he became unable to go abroad.

Vietnamese: Vì làm mất tiền nên anh ấy đã không thể ra nước ngoài được nữa.

何( なに ) か 見( み ) えなく なった物( もの ) のあるのに 気( き ) が ついた。 ♬

English: I noticed that something had disappeared from sight.

Vietnamese: Tôi nhận thấy có một thứ gì đó đã biến mất khỏi tầm mắt.

私( わたし ) の娘( むすめ ) は 大( おお ) きく なって この服( ふく ) が 着( き ) られなく なった。 ♬

English: My daughter grew up and became unable to wear this dress.

Vietnamese: Con gái tôi đã lớn nên không thể mặc vừa cái váy này nữa.

ピエロを 見( み ) て 少年( しょうねん ) は 物( もの ) が 言( い ) えなく なってしまった。 ♬

English: Seeing the clown, the boy became speechless.

Vietnamese: Thấy chú hề, cậu bé đã không thể nói nên lời.

彼女( かのじょ ) は 電車( でんしゃ ) が 見( み ) えなく なっても そこに 立( た ) っていた。 ♬

English: She stood there even after the train was no longer visible.

Vietnamese: Cô ấy vẫn đứng đó ngay cả khi đoàn tàu đã không còn nhìn thấy nữa.

彼女( かのじょ ) は 彼( かれ ) の無礼( ぶれい ) な言葉( ことば ) に もう 我慢( がまん ) できなく なった。 ♬

English: She became unable to tolerate his rude words anymore.

Vietnamese: Cô ấy đã trở nên không thể chịu đựng được những lời nói thô lỗ của anh ta nữa.

今( いま )  仮( かり ) に 突然( とつぜん )  目( め ) が 見( み ) えなく なったら、どうしますか。 ♬

English: What would you do if you suddenly became blind right now?

Vietnamese: Giả sử bây giờ bạn đột nhiên không thể nhìn thấy được nữa, bạn sẽ làm gì?

雨( あめ ) のために 私達( わたしたち ) は 野球( やきゅう ) を することが できなく なった。 ♬

English: We became unable to play baseball because of the rain.

Vietnamese: Vì trời mưa nên chúng tôi đã không thể chơi bóng chày được nữa.

小林( こばやし ) さんは 妻( つま ) が ぐずぐずしているのが 我慢( がまん ) できなく なった。 ♬

English: Mr. Kobayashi became unable to tolerate his wife's procrastination.

Vietnamese: Ông Kobayashi đã trở nên không thể chịu đựng được việc vợ mình cứ chần chừ.

怪我( けが ) したから 中村( なかむら ) 選手( せんしゅ ) は 出場( しゅつじょう ) できなく なった。 ♬

English: Because of his injury, Nakamura became unable to participate in the game.

Vietnamese: Vì bị thương, tuyển thủ Nakamura đã không thể tham gia thi đấu được nữa.

その川( かわ ) は 今( いま )  汚染( おせん ) なので 泳( およ ) げなく なりました。 ♬

English: That river is now polluted, so we have become unable to swim in it.

Vietnamese: Con sông đó bây giờ bị ô nhiễm nên đã không thể bơi được nữa.

ちゃんと 窓( まど ) を 閉( し ) めたから、外( そと ) からの騒音( そうおん ) が 聞( き ) こえなく なった。 ♬

English: Because I closed the window properly, the noise from outside became inaudible.

Vietnamese: Vì đã đóng cửa sổ cẩn thận nên tiếng ồn từ bên ngoài đã không còn nghe thấy nữa.

ちゃんと 窓( まど ) を 閉( し ) めたので、冷( つめ ) たい風( かぜ ) が 入( はい ) れなく なりました。 ♬

English: I closed the window properly, so the cold wind could no longer come in.

Vietnamese: Vì đã đóng cửa sổ cẩn thận nên gió lạnh đã không thể lùa vào được nữa.

音( おと ) は 次第( しだい ) に 小( ちい ) さく なり、そして とうとう 聞( き ) こえなく なった。 ♬

English: The sound gradually became quieter, and eventually, it became inaudible.

Vietnamese: Âm thanh dần dần nhỏ đi, và cuối cùng thì không còn nghe thấy nữa.

風船( ふうせん ) は どんどん 上( あ ) がって 行( い ) って、とうとう 見( み ) えなく なった。 ♬

English: The balloon went higher and higher, and finally it disappeared from sight.

Vietnamese: Quả bóng bay càng lúc càng lên cao và cuối cùng đã không còn nhìn thấy được nữa.

濃( こ ) い霧( きり ) の為( ため )  彼( かれ ) の前( まえ ) を 歩( ある ) いて 行( い ) く男( おとこ ) の姿( すがた ) が やがて 見( み ) えなく なった。 ♬

English: Because of the thick fog, the figure of the man walking in front of him eventually disappeared from sight.

Vietnamese: Vì sương mù dày đặc, bóng dáng người đàn ông đi phía trước anh ta dần dần không còn nhìn thấy nữa.

彼( かれ ) の黒( くろ ) のコートが 暗闇( くらやみ ) に 溶け込( こ ) んで 見( み ) えなく なってしまった。 ♬

English: His black coat blended into the darkness and disappeared from sight.

Vietnamese: Chiếc áo khoác đen của anh ấy đã hòa vào bóng tối và không còn nhìn thấy được nữa.

タイでは すでに 乾燥( かんそう ) しすぎて 米作( べいさく ) が できなく なった地方( ちほう ) も ある。 ♬

English: In Thailand, some areas have already become too dry for rice farming.

Vietnamese: Ở Thái Lan, cũng có những vùng đã trở nên quá khô cằn và không thể trồng lúa được nữa.

私( わたし ) は この使( つか ) えなく なったカーペットを 取( と ) り除( のぞ ) かなくては ならない。 ♬

English: I have to remove this unusable carpet.

Vietnamese: Tôi phải loại bỏ tấm thảm đã không thể sử dụng được nữa này.

少年( しょうねん ) は 大( おお ) きく なって、古( ふる ) い服( ふく ) が どれも 小( ちい ) さくて 着( き ) られなく なった。 ♬

English: The boy grew up, and all his old clothes became too small to wear.

Vietnamese: Cậu bé đã lớn, và tất cả những bộ quần áo cũ đều trở nên quá nhỏ nên không thể mặc vừa nữa.

彼女( かのじょ ) は 成長( せいちょう ) して 今( いま ) まで 着( き ) ていたお気( き ) に 入( い ) りのドレス( どれす ) が 着( き ) れなく なった。 ♬

English: She grew up and can no longer wear her favorite dress she used to wear.

Vietnamese: Cô ấy đã lớn, và chiếc váy yêu thích mà cô ấy đã mặc bấy lâu nay không còn mặc vừa nữa.

音( おと ) は 次第( しだい ) に 小( ちい ) さく なり、ついには 聞( き ) こえなく なった。 ♬

English: The sound gradually faded and eventually became inaudible.

Vietnamese: Âm thanh dần dần nhỏ đi, và cuối cùng thì không còn nghe thấy nữa.

 

 

妹( いもうと ) は 次( つぎ ) に 何( なに ) を したら いいのか 分( わ ) からなく なりました。 ♬

English: My younger sister became unable to know what to do next.

Vietnamese: Em gái tôi đã trở nên không biết phải làm gì tiếp theo.

その生徒( せいと ) は 質問( しつもん ) が 難( むずか ) しく なれば なるほど 答( こた ) えることが できなく なりそうだ。 ♬

English: The more difficult the questions get, the more likely that student is to become unable to answer them.

Vietnamese: Có vẻ như câu hỏi càng khó thì học sinh đó càng không thể trả lời.

注意( ちゅうい ) して 聞( き ) きなさい、さもないと 私( わたし ) の言( い ) うことが 分( わ ) からなく なりますよ。 ♬

English: Listen carefully, or you won't be able to understand what I'm saying.

Vietnamese: Hãy nghe cẩn thận, nếu không bạn sẽ không thể hiểu những gì tôi nói đâu.

 

 

君( きみ ) には 時々( ときどき )  我慢( がまん ) が 出来( でき ) なく なる。 ♬

English: Sometimes I just can't stand you.

Vietnamese: Đôi khi tôi không thể chịu đựng được bạn.

最近( さいきん ) 、彼( かれ ) の事( こと ) が 信( しん ) じられなく なりました。 ♬

English: Recently, I've become unable to trust him.

Vietnamese: Gần đây, tôi đã trở nên không thể tin tưởng anh ấy được nữa.

私達( わたしたち ) は 飛行機( ひこうき ) が 見( み ) えなく なるまで 見( み ) ていた。 ♬

English: We watched the airplane until it disappeared from sight.

Vietnamese: Chúng tôi đã nhìn theo chiếc máy bay cho đến khi nó khuất dạng.

私達( わたしたち ) は 彼( かれ ) が 見( み ) えなく なるまで 見送( みおく ) った。 ♬

English: We saw him off until he was no longer visible.

Vietnamese: Chúng tôi tiễn anh ấy cho đến khi anh ấy không còn nhìn thấy nữa.

その婦人( ふじん ) は その知( し ) らせを 聞( き ) いてから 何( なに ) も 言( い ) えなく なるほど 驚( おどろ ) いた。 ♬

English: Upon hearing the news, the woman was so surprised that she became speechless.

Vietnamese: Sau khi nghe tin đó, người phụ nữ đã ngạc nhiên đến mức không thể nói được lời nào.

私達( わたしたち ) は 年( とし ) を 取( と ) れば 取( と ) るほど 夢( ゆめ ) を 見( み ) なく なる。 ♬

English: The older we get, the less we dream.

Vietnamese: Chúng ta càng già đi thì càng ít mơ.

彼女( かのじょ ) に 再会( さいかい ) できなく なるとは 全く 思( おも ) わなかった。 ♬

English: I never thought I wouldn't be able to see her again.

Vietnamese: Tôi hoàn toàn không nghĩ rằng mình sẽ không thể gặp lại cô ấy được nữa.

私( わたし ) は 車( くるま ) が ゆっくり 角( かど ) を 曲( ま ) がって 見( み ) えなく なるのを 見守( みまも ) った。 ♬

English: I watched as the car slowly turned the corner and disappeared from sight.

Vietnamese: Tôi đã dõi theo chiếc xe từ từ rẽ ở góc phố và khuất dạng.

私達( わたしたち ) は、暗( くら ) くて ボールが 見えなく なるまで 野球( やきゅう ) を やった。 ♬

English: We played baseball until it got so dark that we couldn't see the ball anymore.

Vietnamese: Chúng tôi đã chơi bóng chày cho đến khi trời tối và không còn nhìn thấy quả bóng nữa.

子供( こども ) は 大( おお ) きく なると、これまで 着( き ) ていた服( ふく ) が 着( き ) られなく なる。 ♬

English: When children grow up, they can no longer wear the clothes they used to.

Vietnamese: Khi trẻ lớn lên, chúng sẽ không thể mặc vừa những bộ quần áo đã mặc trước đây nữa.

嘘を つき過( す ) ぎると、人( ひと ) に 少( すこ ) しも 信( しん ) じてもらえなく なるだろう。 ♬

English: If you lie too much, people will probably stop trusting you altogether.

Vietnamese: Nếu bạn nói dối quá nhiều, có lẽ bạn sẽ không còn được ai tin tưởng nữa.

老( お ) いてくるに つれて 自分自身( じぶんじしん ) の面倒( めんどう ) を 見( み ) られなく なる人( ひと ) は 多( おお ) い。 ♬

English: As people get older, many become unable to take care of themselves.

Vietnamese: Khi về già, nhiều người sẽ không thể tự chăm sóc bản thân được nữa.

重( おも ) い病気( びょうき ) で お爺( じい ) さんは 自分( じぶん ) で 歩( ある ) くことも、書( か ) くことも、食( た ) べることも できなく なった。 ♬

English: Because of a serious illness, the grandfather became unable to walk, write, or eat by himself.

Vietnamese: Vì bệnh nặng, ông đã không thể tự mình đi lại, viết hay ăn uống được nữa.

Số câu đúng : 0/55
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án