Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Mai

枚(まい)

Đếm vật mỏng
Đài

台(だい)

Đếm máy móc
Bản

本(ほん)

Đếm hình trụ
Thất

匹(ひき)

Đếm động vật nhỏ
Đầu

頭(とう)

Đếm động vật lớn
Sách

冊(さつ)

Đếm sách vở
Bôi

杯(はい)

Đếm cốc
Bội

倍(ばい)

Đếm bội số
Cá

個(こ)

Đếm vật thể
Nhân

人(にん)

Đếm người
Giai

階(かい)

Đếm tầng
Hồi

回(かい)

Đếm lần
Độ

度(ど)

Đếm lần
Tuế

歳(さい)

Tuổi
Miễu

秒(びょう)

Giây
Phân

分(ふん)

Phút
Thời

時(じ)

Giờ
Nhật

日(にち)

Ngày
Chu

週(しゅう)

Tuần
Nguyệt

月(がつ)

Tháng
Niên

年(ねん)

Năm
Nhất Nhân

一人(ひとり)

1 người
Nhị Nhân

二人(ふたり)

2 người
Tam Nhân

三人(さんにん)

3 người
Tứ Nhân

四人(よにん)

4 người
Ngũ Nhân

五人(ごにん)

5 người
Lục Nhân

六人(ろくにん)

6 người
Thất Nhân

七人(ななにん)

7 người
Bát Nhân

八人(はちにん)

8 nhân
Cửu Nhân

九人(きゅうにん)

9 nhân
Thập Nhân

十人(じゅうにん)

19 nhân
Cam

甘(あま)い

Ngọt
Diêm Tân

塩辛(しおから)い

Mặn
Khổ

苦(にが)い

Đắng
Toan

酸(す)っぱい

Chua
Tân

辛(から)い

Cay
Tân

辛(つら)い

Cay đắng
Diện Bạch

面白(おもしろ)い

Thú vị
Cật

詰(つ)まらない

Chán
Nan

難(むずか)しい

Khó khăn
Dịch

易(やさ)しい

Dễ dàng
Nghiêm

厳(きび)しい

Nghiêm khắc
Ưu

優(やさ)しい

Dễ chịu
Bạch

白(しろ)い

Trắng
Hắc

黒(くろ)い

Đen
Thanh

青(あお)い

Xanh dương
Xích

赤(あか)い

Đỏ
Hoàng Sắc

黄色(きいろ)い

Vàng
Nhã

若(わか)い

Trẻ
Mỹ

美(うつく)しい

Đẹp
Xú

醜(みにく)い

Xấu
Trọng

重(おも)い

Nặng
Khinh

軽(かる)い

Nhẹ
Ô

汚(きたな)い

Dơ
Ỷ Lệ

綺麗(きれい)

Sạch
Cường

強(つよ)い

Mạnh
Nhược

弱(よわ)い

Yếu

れば

In this lesson,we learn about ば form , ば form also means IF

In an “A ば B” sentence, the “A” part describes the condition , provided that the consequence described in “B” will follow

The conjugation rules for the 「ば」 conditional is below. Note, the conjugation rule for nouns and na-adjectives is actually using the verb 「ある」 in 「である」, a formal expression we’ll learn much later.

The tense of sentence is determined by the tense of Noun, Adjective or Verb at the end of the sentence

 

えば

えば

どんな病気( びょうき ) でも 発見( はっけん ) が 間( ま ) に 合( あ ) えば、殆( ほとん ) ど 治( なお ) すことが できる。 ♬

English: With any illness, if you catch it in time, you can almost always cure it.

Vietnamese: Với bất kỳ căn bệnh nào, nếu phát hiện kịp thời thì hầu hết đều có thể chữa khỏi.

この道具( どうぐ ) は ちゃんと 使( つか ) えば とても 役( やく ) に 立( た ) つ。 ♬

English: This tool is very useful if you use it properly.

Vietnamese: Dụng cụ này nếu dùng đúng cách thì sẽ rất hữu ích.

万一( まんいち )  彼( かれ ) が 君( きみ ) に 会( あ ) えば、彼( かれ ) は 驚( おどろ ) くだろう。 ♬

English: In the unlikely event that he meets you, he would be surprised.

Vietnamese: Vạn nhất anh ấy gặp bạn thì có lẽ anh ấy sẽ ngạc nhiên.

タクシーを 使( つか ) えば、少( すく ) なくとも 二千円( にせんえん ) は かかる。 ♬

English: If you take a taxi, it will cost at least 2,000 yen.

Vietnamese: Nếu đi taxi, ít nhất cũng phải tốn 2,000 yên.

何( なん ) の事( こと ) も 一度( いちど )  失( うしな ) えば、決( けっ ) して 取( と ) り戻( もど ) すことが できないだろう。 ♬

English: Once something is lost, you probably can never get it back.

Vietnamese: Bất cứ thứ gì, một khi đã mất đi thì có lẽ sẽ không bao giờ lấy lại được.

 

 

けば

この道( みち ) を まっすぐ 行( い ) けば 美術館( びじゅつかん ) に 出( で ) ます。 ♬

English: If you go straight down this road, you'll come to the art museum.

Vietnamese: Nếu đi thẳng con đường này, bạn sẽ đến bảo tàng mỹ thuật.

この話( はなし ) を 聞( き ) けば 彼女( かのじょ ) は 怒( おこ ) るだろう。 ♬

English: If she hears this story, she will probably get angry.

Vietnamese: Nếu nghe câu chuyện này, cô ấy sẽ tức giận.

この列車( れっしゃ ) で 行( い ) けば 半分( はんぶん ) の時間( じかん ) で 行( い ) けます。 ♬

English: If you take this train, you can get there in half the time.

Vietnamese: Nếu đi bằng tàu này, bạn có thể đi trong một nửa thời gian.

飛行機( ひこうき ) で 行( い ) けば 一日( いちにち ) で ロンドンに 着( つ ) ける。 ♬

English: If you go by plane, you can get to London in one day.

Vietnamese: Nếu đi bằng máy bay, bạn có thể đến Luân Đôn trong một ngày.

順調( じゅんちょう ) に 行( い ) けば 彼( かれ ) は 二千二十四年( にせんにじゅうよねん ) に 大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) する。 ♬

English: If everything goes smoothly, he will graduate from university in 2024.

Vietnamese: Nếu mọi chuyện suôn sẻ, anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào năm 2024.

君( きみ ) が 自分( じぶん ) で 会( あ ) いに 行( い ) けば 彼女( かのじょ ) は 喜( よろこ ) ぶだろう。 ♬

English: If you go to meet her yourself, she will probably be happy.

Vietnamese: Nếu bạn tự mình đến gặp cô ấy, cô ấy sẽ vui mừng.

 

げば

もし 君( きみ ) が 急( いそ ) げば、直( す ) ぐに 彼女( かのじょ ) に 追( お ) いつくでしょう。 ♬

English: If you hurry, you will catch up with her soon.

Vietnamese: Nếu bạn nhanh lên, bạn sẽ đuổi kịp cô ấy ngay.

 

せば

明日( あした )  時間( じかん ) が 許( ゆる ) せば 博物館( はくぶつかん ) を 訪( おとず ) れます。 ♬

English: I will visit the museum tomorrow if time permits.

Vietnamese: Nếu ngày mai thời gian cho phép, tôi sẽ ghé thăm bảo tàng.

天気( てんき ) が 許( ゆる ) せば、私達( わたしたち ) は 明日( あした )  出発( しゅっぱつ ) する。 ♬

English: We will depart tomorrow if the weather permits.

Vietnamese: Nếu thời tiết cho phép, chúng ta sẽ khởi hành vào ngày mai.

 

 

てば

よい魚( さかな ) も 三日( みっか )  経( た ) てば 臭( くさ ) く なる。 ♬

English: Even good fish will smell bad after three days.

Vietnamese: Ngay cả cá tươi, sau ba ngày cũng sẽ bị hôi.

時( とき ) が 経( た ) てば、私達( わたしたち ) のどちらが 正( ただ ) しいか 分( わ ) かるだろう。 ♬

English: As time goes by, you'll see which of us was right.

Vietnamese: Khi thời gian trôi qua, bạn sẽ biết ai trong chúng ta là người đúng.

 

めば

この薬( くすり ) を 飲( の ) めば 風邪( かぜ ) は まもなく 直( なお ) るよ。 ♬

English: If you take this medicine, your cold will get better soon.

Vietnamese: Nếu uống thuốc này, cảm sẽ khỏi nhanh thôi.

説明書( せつめいしょ ) を ちゃんと 読( よ ) めば 間違( まちが ) える事( こと ) は ないよ。 ♬

English: If you read the manual carefully, you won't make a mistake.

Vietnamese: Nếu đọc kỹ hướng dẫn sử dụng, sẽ không có chuyện sai sót.

それまでに 雨( あめ ) が 止( や ) めば、私達( わたしたち ) は 二時( にじ ) に 出発( しゅっぱつ ) する。 ♬

English: If the rain stops by then, we will depart at 2 p.m.

Vietnamese: Nếu đến lúc đó mà mưa tạnh, chúng ta sẽ khởi hành lúc 2 giờ.

指示( しじ ) を 注意深( ちゅういぶか ) く 読( よ ) めば、間違( まちが ) うことは ありません。 ♬

English: If you read the instructions carefully, you won't make a mistake.

Vietnamese: Nếu đọc kỹ chỉ thị, sẽ không có chuyện sai lầm.

二週間( にしゅうかん )  休( やす ) めば、すっかり よく なります。 ♬

English: If you rest for two weeks, you'll be completely fine.

Vietnamese: Nếu nghỉ ngơi hai tuần, bạn sẽ khỏe hẳn.

 

べば   

もし 彼( かれ ) を 利口( りこう ) な人( ひと ) と 呼( よ ) べば、彼( かれ ) は 喜( よろこ ) ぶかもしれません。 ♬

English: If you call him a smart person, he might be happy.

Vietnamese: Nếu gọi anh ấy là một người lanh lợi, có lẽ anh ấy sẽ vui.

 

れば

もう少( すこ ) し 年( とし ) を 取( と ) れば、息子( むすこ ) は もっと 自立( じりつ ) するでしょう。 ♬

English: If he gets a little older, my son will probably become more independent.

Vietnamese: Nếu thêm tuổi nữa, con trai tôi có lẽ sẽ tự lập hơn.

病気( びょうき ) が 悪( わる ) く なれば 医者( いしゃ ) に 相談( そうだん ) してください。 ♬

English: If your illness gets worse, please consult a doctor.

Vietnamese: Nếu bệnh trở nên xấu đi, hãy đi gặp bác sĩ để hỏi ý kiến.

もっと 速( はや ) く 走( はし ) れば 直( す ) ぐに 彼( かれ ) に 追( お ) いつくだろう。 ♬

English: If you run faster, you'll catch up with him right away.

Vietnamese: Nếu chạy nhanh hơn, bạn sẽ đuổi kịp anh ấy ngay.

 

 

れば

えれば

遊( あそ ) びが 増( ふ ) えれば 勉強( べんきょう ) する時間( じかん ) が 減( へ ) ることに なるだろう。 ♬

English: If the amount of playtime increases, the time for studying will likely decrease.

Vietnamese: Nếu chơi nhiều lên thì thời gian học sẽ giảm đi.

 

ければ

なるべく 早( はや ) く ご返事( へんじ ) いただければ 幸( さいわ ) いです。 ♬

English: I would appreciate it if you could reply as soon as possible.

Vietnamese: Nếu bạn có thể trả lời sớm nhất có thể thì thật may mắn.

 

げば

プレゼントを あげれば、恋人( こいびと ) は もっと 喜( よろこ ) ぶだろうか。 ♬

English: If I give a gift, will my girlfriend be happier?

Vietnamese: Nếu tặng quà, liệu người yêu có vui hơn không?

 

めれば

早( はや ) く 始( はじ ) めれば 昼飯( ひるめし ) までに 終( お ) えられるだろう。 ♬

English: If we start early, we can probably finish by lunchtime.

Vietnamese: Nếu bắt đầu sớm, có lẽ sẽ hoàn thành trước giờ ăn trưa.

 

べれば

トラに 比( くら ) べれば 熊( くま ) は 優( やさ ) しい動物( どうぶつ )  です。 ♬

English: Compared to a tiger, a bear is a gentle animal.

Vietnamese: Nếu so sánh với hổ, gấu là một loài động vật hiền lành.

熟( じゅく ) していない果物( くだもの ) を 食( た ) べれば、病気( びょうき ) に なります。 ♬

English: If you eat unripe fruit, you will get sick.

Vietnamese: Nếu ăn trái cây chưa chín, bạn sẽ bị ốm.

 

れれば

午後( ごご )  晴( は ) れれば、森( もり ) の中( なか ) に 散歩( さんぽ ) に 出( で ) かけましょう。 ♬

English: If it clears up this afternoon, let's go for a walk in the forest.

Vietnamese: Nếu buổi chiều trời nắng, chúng ta hãy đi dạo trong rừng.

どんな難( むずか ) しい事( こと ) でも 慣( な ) れれば 容易( ようい ) に なる。 ♬

English: No matter how difficult something is, it becomes easy if you get used to it.

Vietnamese: Bất cứ việc gì dù khó khăn đến mấy, nếu quen rồi thì sẽ trở nên dễ dàng.

 

 

DAC BIET

もし 十分( じゅうぶん ) なお金( かね ) を 持( も ) っていれば、海外( かいがい ) 旅行( りょこう ) に 行( い ) ける。 ♬

English: If I had enough money, I could travel abroad.

Vietnamese: Nếu có đủ tiền, tôi có thể đi du lịch nước ngoài.

彼女( かのじょ ) が ここに いれば、何( なに ) を したらいいか 分( わ ) かるだろう。 ♬

English: If she were here, she would know what to do.

Vietnamese: Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ biết phải làm gì.

 

着( き ) れば

あなたの年齢( ねんれい ) で そのような服( ふく ) を 着( き ) れば、あなたは 笑( わら ) い者( もの ) に なります。 ♬

English: If you wear clothes like that at your age, you will become a laughingstock.

Vietnamese: Ở tuổi của bạn mà mặc trang phục như vậy, bạn sẽ trở thành trò cười.

 

起( お ) きれば

明日( あした )  早( はや ) く 起( お ) きれば、私達( わたしたち ) は 六時( ろくじ ) に 出発( しゅっぱつ ) できるよ。 ♬

English: If we wake up early tomorrow, we can depart at 6 a.m.

Vietnamese: Nếu ngày mai dậy sớm, chúng ta có thể khởi hành lúc 6 giờ.

 

できれば

もし 君( きみ ) が 来( く ) ることが できれば 嬉( うれ ) しいですが。 ♬

English: I would be happy if you could come.

Vietnamese: Sẽ rất vui nếu bạn có thể đến.

 

落( お ) ちれば

注意( ちゅうい ) してね。ここから 落( お ) ちれば、死( し ) ぬよ。 ♬

English: Be careful. If you fall from here, you'll die.

Vietnamese: Cẩn thận đấy. Nếu ngã từ đây xuống, bạn sẽ chết đấy.

 

見( み ) れば

空( そら ) から 見( み ) れば その橋( はし ) は もっと 美( うつく ) しく 見( み ) える。 ♬

English: If you look at it from the sky, that bridge looks more beautiful.

Vietnamese: Nhìn từ trên trời xuống, cây cầu đó trông đẹp hơn.

 

すれば

すれば

注意深( ちゅういぶか ) く 運転( うんてん ) すれば、事故( じこ ) が 殆( ほとん ) ど 避( さ ) けられます。 ♬

English: If you drive carefully, accidents can be mostly avoided.

Vietnamese: Nếu lái xe cẩn thận, hầu hết các tai nạn đều có thể tránh được.

少( すこ ) し 訓練( くんれん ) すれば、その仕事( しごと ) は 楽( らく ) に なるだろう。   ♬

English: With a little training, that job will probably become easier.

Vietnamese: Nếu luyện tập một chút, công việc đó có lẽ sẽ trở nên dễ dàng hơn.

もう少( すこ ) し 努力( どりょく ) すれば、君( きみ ) は 成功( せいこう ) するだろう。 ♬

English: If you make a little more effort, you will probably succeed.

Vietnamese: Nếu cố gắng thêm một chút nữa, bạn sẽ thành công.

彼( かれ ) が そんな事( こと ) を すれば 両親( りょうしん ) が 起( お ) こっても 当然( とうぜん )  です。 ♬

English: If he does something like that, it's only natural for his parents to get angry.

Vietnamese: Nếu anh ấy làm việc như thế, bố mẹ anh ấy tức giận cũng là điều đương nhiên.

朝早( あさはや ) く 出発( しゅっぱつ ) すれば、その列車( れっしゃ ) に 間( ま ) に 合( あ ) うでしょう。 ♬

English: If you depart early in the morning, you will probably be on time for that train.

Vietnamese: Nếu khởi hành sớm vào buổi sáng, bạn sẽ đến kịp chuyến tàu đó.

私達( わたしたち ) が お互( たが ) いに 努力( どりょく ) すれば、社会( しゃかい ) は よく なるだろう。 ♬

English: If we all work together, society will probably get better.

Vietnamese: Nếu chúng ta cùng nhau cố gắng, xã hội sẽ tốt đẹp hơn.

熱心( ねっしん ) に 勉強( べんきょう ) すれば、君( きみ ) は 立派( りっぱ ) な生徒( せいと ) に なるだろう。 ♬

English: If you study hard, you will become an excellent student.

Vietnamese: Nếu chăm chỉ học tập, bạn sẽ trở thành một học sinh giỏi.

万一( まんいち )  失敗( しっぱい ) すれば、私( わたし ) は もう一度( いちど )  やってみるだろう。 ♬

English: In the unlikely event of failure, I would try again.

Vietnamese: Vạn nhất thất bại, tôi sẽ thử lại một lần nữa.

 

 

なければ

もっと 速( はや ) く 走( はし ) らなければ 間( ま ) に 合( あ ) わない。 ♬

English: If you don't run faster, you won't make it on time.

Vietnamese: Nếu không chạy nhanh hơn, sẽ không kịp đâu.

今( いま )  直( す ) ぐ 出発( しゅっぱつ ) しなければ 遅刻( ちこく ) するよ。 ♬

English: If you don't leave right now, you'll be late.

Vietnamese: Nếu không khởi hành ngay bây giờ, bạn sẽ bị trễ đấy.

急( いそ ) がなければ、電車( でんしゃ ) に 乗( の ) り遅( おく ) れるよ。 ♬

English: If you don't hurry, you'll miss the train.

Vietnamese: Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ chuyến tàu đấy.

彼( かれ ) の助( たす ) けが なければ 私( わたし ) は 死( し ) にました。 ♬

English: Without his help, I would have died.

Vietnamese: Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi đã chết rồi.

もし 本( ほん ) が なければ、人生( じんせい ) は 退屈( たいくつ ) だろう。 ♬

English: If there were no books, life would probably be boring.

Vietnamese: Nếu không có sách, cuộc sống có lẽ sẽ rất nhàm chán.

勉強( べんきょう ) しなければ 学校( がっこう ) に 来( き ) ても 無駄( むだ ) だ。 ♬

English: If you don't study, it's useless to come to school.

Vietnamese: Nếu không học thì đến trường cũng vô ích.

ペンが なければ 鉛筆( えんぴつ ) でも かまいません。 ♬

English: If you don't have a pen, a pencil is fine.

Vietnamese: Nếu không có bút mực thì bút chì cũng được.

道( みち ) が 分( わ ) からなければ お巡( まわ ) りさんに 尋( たず ) ねなさい。 ♬

English: If you don't know the way, ask a police officer.

Vietnamese: Nếu không biết đường thì hãy hỏi cảnh sát.

やってみなければ 自分( じぶん ) の力( ちから ) は 分( わ ) からない。 ♬

English: If you don't try, you won't know your own strength.

Vietnamese: Nếu không thử thì sẽ không biết được sức lực của bản thân.

用事( ようじ ) が なければ 彼女( かのじょ ) は ほとんど 外出( がいしゅつ ) しない。 ♬

English: If she doesn't have an errand, she rarely goes out.

Vietnamese: Nếu không có việc gì, cô ấy hầu như không ra ngoài.

もっと 勉強( べんきょう ) しなければ きっと 失敗( しっぱい ) するよ。 ♬

English: If you don't study more, you will surely fail.

Vietnamese: Nếu không học hành chăm chỉ hơn, chắc chắn bạn sẽ thất bại.

水( みず ) と 空気( くうき ) が 無( な ) ければ 私達( わたしたち ) は 生( い ) きられない。 ♬

English: We cannot live without water and air.

Vietnamese: Nếu không có nước và không khí, chúng ta không thể sống được.

健康( けんこう ) でなければ 成功( せいこう ) を 望( のぞ ) むことは 出来( でき ) ない。 ♬

English: If you're not healthy, you can't hope for success.

Vietnamese: Nếu không khỏe mạnh thì không thể hy vọng thành công.

許可書( きょかしょ ) が なければ その建物( たてもの ) に 入( い ) れない。 ♬

English: You can't enter that building without a permit.

Vietnamese: Nếu không có giấy phép, bạn không thể vào tòa nhà đó.

煙草( たばこ ) を 吸( す ) わなければ、長生( ながい ) きできるだろう。 ♬

English: If you don't smoke, you will probably live longer.

Vietnamese: Nếu không hút thuốc, có lẽ bạn sẽ sống lâu hơn.

その人( ひと ) の事( こと ) を よく 知( し ) らなければ 判断( はんだん ) できない。 ♬

English: If you don't know that person well, you can't judge them.

Vietnamese: Nếu không hiểu rõ về người đó, bạn không thể phán xét được.

家族( かぞく ) が いなければ、私( わたし ) は この仕事( しごと ) を 辞( や ) めるだろう。 ♬

English: If I didn't have a family, I would probably quit this job.

Vietnamese: Nếu không có gia đình, tôi có lẽ sẽ từ bỏ công việc này.

したいことが 出来( でき ) なければ 出来( でき ) ることを しなさい。 ♬

English: If you can't do what you want, do what you can.

Vietnamese: Nếu không thể làm điều mình muốn, hãy làm điều mình có thể.

単語( たんご ) の意味( いみ ) が 分( わか ) らなければ、辞書( じしょ ) で 調( しら ) べなさい。 ♬

English: If you don't know the meaning of a word, look it up in the dictionary.

Vietnamese: Nếu không hiểu nghĩa của từ, hãy tra từ điển.

エアコンが 無( な ) ければ、人々( ひとびと ) は 生活( せいかつ ) できないだろう。 ♬

English: Without air conditioning, people probably couldn't live.

Vietnamese: Nếu không có máy điều hòa, con người có lẽ không thể sống được.

雪( ゆき ) が なければ、その山( やま ) に 登( のぼ ) ることが できる。 ♬

English: If there is no snow, we can climb that mountain.

Vietnamese: Nếu không có tuyết, chúng ta có thể leo ngọn núi đó.

 

 

ければ

貧( まず ) しくなければ その新( あたら ) しい車( くるま ) が 買( か ) えるけど。 ♬

English: If I weren't poor, I could buy that new car.

Vietnamese: Nếu không nghèo thì đã có thể mua được chiếc xe mới đó.

人手( ひとで ) が 多( おお ) ければ 仕事( しごと ) が 楽( らく ) に なる。 ♬

English: If there are more people, the work will be easier.

Vietnamese: Nếu có nhiều người thì công việc sẽ dễ dàng hơn.

面白( おもしろ ) ければ どんな本( ほん ) でも 結構( けっこう ) です。 ♬

English: Any book is fine if it's interesting.

Vietnamese: Sách nào cũng được nếu nó hay.

もし 体( からだ ) の具合( ぐあい ) が よければ 私( わたし ) は 来( き ) ます。 ♬

English: If I'm feeling well, I'll come.

Vietnamese: Nếu sức khỏe ổn thì tôi sẽ đến.

天気( てんき ) が よければ、近( ちか ) くの川( かわ ) に 泳( およ ) ぎに 行( い ) きます。 ♬

English: If the weather is good, I'll go swimming in the nearby river.

Vietnamese: Nếu thời tiết đẹp, tôi sẽ đi bơi ở con sông gần đó.

もし 行( い ) きたくなければ 行( い ) かなくても いいよ。 ♬

English: If you don't want to go, you don't have to.

Vietnamese: Nếu không muốn đi thì không đi cũng được.

もっと 若( わか ) ければ、海外( かいがい ) に 留学( りゅうがく ) する。 ♬

English: If I were younger, I would study abroad.

Vietnamese: Nếu trẻ hơn chút nữa thì tôi sẽ đi du học.

煙草( たばこ ) を 辞( や ) めなければ、まもなく 死( し ) ぬよ。 ♬

English: If you don't quit smoking, you'll die soon.

Vietnamese: Nếu không bỏ thuốc lá, bạn sẽ chết sớm thôi.

使( つか ) いたければ 私( わたし ) の車( くるま ) を 使( つか ) ってくれて いい。 ♬

English: You can use my car if you want to.

Vietnamese: Nếu bạn muốn dùng thì có thể sử dụng xe của tôi.

来( き ) たければ 我々( われわれ ) と 一緒( いっしょ ) に 来( き ) ても よろしい。 ♬

English: You may come with us if you wish to.

Vietnamese: Nếu muốn đến thì bạn có thể đi cùng chúng tôi.

長生( ながい ) き したければ 煙草( たばこ ) を 吸( す ) っちゃ 駄目( だめ ) だよ。 ♬

English: If you want to live long, you must not smoke.

Vietnamese: Nếu muốn sống lâu thì đừng hút thuốc.

喧嘩( けんか ) したければ 俺( おれ ) が 相手( あいて ) に なってやるぜ。 ♬

English: If you want to fight, I'll be your opponent.

Vietnamese: Nếu muốn gây sự thì tao sẽ đấu với mày.

顔( かお ) が きれいでも、心( こころ ) が 醜( みにく ) ければ 価値( かち ) は ない。 ♬

English: Even if one's face is beautiful, there's no value if their heart is ugly.

Vietnamese: Dù mặt có đẹp nhưng nếu tâm hồn xấu xa thì cũng không có giá trị gì.

天気( てんき ) が よければ 一時間( いちじかん ) 後( あと ) に 出発( しゅっぱつ ) する予定( よてい ) だ。 ♬

English: If the weather is good, we plan to depart in an hour.

Vietnamese: Nếu thời tiết đẹp thì dự định sẽ khởi hành sau một tiếng nữa.

 

面白( おもしろ ) ければ どんな本( ほん ) でも かまいません。 ♬

English: Any book is fine as long as it's interesting.

Vietnamese: Sách nào cũng được, miễn là hay.

明日( あした )  暑( あつ ) ければ、私達( わたしたち ) は 海( うみ ) へ 泳( およ ) ぎに 行( い ) くよ。 ♬

English: If it's hot tomorrow, we'll go swimming in the sea.

Vietnamese: Nếu ngày mai trời nóng, chúng ta sẽ đi bơi ở biển.

もう少( すこ ) し 我慢強( がまんづよ ) ければ 君( きみ ) は 成功( せいこう ) できるよ。 ♬

English: If you are a little more patient, you can succeed.

Vietnamese: Nếu bạn kiên nhẫn hơn một chút nữa, bạn có thể thành công.

もちろん、欲( ほ ) しければ 取( と ) っても いいよ。 ♬

English: Of course, you can take it if you want.

Vietnamese: Tất nhiên, nếu muốn thì bạn có thể lấy.

天気( てんき ) が 良( よ ) ければ、午後( ごご )  四時( よじ ) に そこに 到着( とうちゃく ) するだろう。 ♬

English: If the weather is good, we'll probably arrive there at 4 p.m.

Vietnamese: Nếu thời tiết tốt, có lẽ chúng tôi sẽ đến đó vào 4 giờ chiều.

行( い ) きたければ 彼女( かのじょ ) と 一緒( いっしょ ) に 行( い ) っても いいよ。 ♬

English: If you want to go, you can go with her.

Vietnamese: Nếu muốn đi thì bạn có thể đi cùng cô ấy.

親( おや ) は 学校( がっこう ) の成績( せいせき ) が 良( よ ) ければ 子供( こども ) を 誇( ほこ ) りに 思( おも ) う。 ♬

English: Parents are proud of their children if their grades are good.

Vietnamese: Cha mẹ tự hào về con cái nếu thành tích học tập của chúng tốt.

食( た ) べ物( もの ) が 欲( ほ ) しければ たくさん 残( のこ ) っていますよ。 ♬

English: If you want some food, there's plenty left.

Vietnamese: Nếu bạn muốn ăn thì vẫn còn nhiều lắm.

これらの日( ひ ) で ご都合( つごう ) が 悪( わる ) ければ ご連絡( れんらく )  下( くだ ) さい。 ♬

English: If these dates are inconvenient for you, please contact me.

Vietnamese: Nếu những ngày này không tiện cho bạn thì hãy liên hệ với tôi.

もし 十歳( じゅっさい )  若( わか ) ければ、あなたは 何( なに ) を しますか。 ♬

English: If you were ten years younger, what would you do?

Vietnamese: Nếu trẻ hơn mười tuổi, bạn sẽ làm gì?

始( はじ ) まりが うまければ 半( なか ) ば うまく いったも 同( おな ) じ。 ♬

English: If the beginning is good, it's as if half the work is done.

Vietnamese: Nếu khởi đầu tốt thì cũng giống như đã hoàn thành một nửa công việc rồi.

彼( かれ ) が もう少( すこ ) し 若( わか ) ければ その地位( ちい ) に 適任( てきにん ) なのだが。 ♬

English: If he were a little younger, he would be suitable for that position.

Vietnamese: Nếu anh ấy trẻ hơn một chút thì đã phù hợp với vị trí đó.

行( い ) きたくなければ、そこへ 行( い ) かなくても いいよ。 ♬

English: If you don't want to go, you don't have to go there.

Vietnamese: Nếu không muốn đi thì không đến đó cũng được.

天気( てんき ) が よければ、美( うつく ) しい光景( こうけい ) が 見( み ) えるだろう。 ♬

English: If the weather is good, we'll probably be able to see a beautiful view.

Vietnamese: Nếu thời tiết tốt, có lẽ sẽ nhìn thấy một cảnh đẹp.

成功( せいこう ) したければ もっと 一生懸命( いっしょうけんめい )  働( はたら ) かなければならない。 ♬

English: If you want to succeed, you must work harder.

Vietnamese: Nếu muốn thành công thì phải làm việc chăm chỉ hơn.

もう少( すこ ) し 安( やす ) ければ そのコンサートチケットが 買( か ) えるけど。 ♬

English: If it were a little cheaper, I could buy that concert ticket.

Vietnamese: Nếu rẻ hơn một chút thì đã có thể mua được vé xem buổi hòa nhạc đó.

ご都合( つごう ) が よろしければ、いつでも お電話下( でんわくだ ) さい。 ♬

English: If it's convenient for you, please call anytime.

Vietnamese: Nếu thuận tiện cho bạn, hãy gọi điện bất cứ lúc nào.

よい仕事( しごと ) を したければ、適切( てきせつ ) な道具( どうぐ ) を 使( つか ) うべきだ。 ♬

English: If you want to do a good job, you should use the right tools.

Vietnamese: Nếu muốn làm tốt công việc, bạn nên sử dụng dụng cụ phù hợp.

明日( あした )  天気( てんき ) が 良( よ ) ければ、ハイキングに 行( い ) きましょう。 ♬

English: If the weather is good tomorrow, let's go hiking.

Vietnamese: Nếu ngày mai thời tiết tốt, chúng ta hãy đi leo núi.

ここは 天気( てんき ) が 良( よ ) ければ とても 良( よ ) い眺( なが ) めが 得( え ) られます。 ♬

English: If the weather is good here, you can get a very nice view.

Vietnamese: Ở đây, nếu thời tiết đẹp thì có thể ngắm được một quang cảnh rất đẹp.

もう一分( いっぷん )  早( はや ) ければ、彼( かれ ) らは そのバスに 乗( の ) れただろう。 ♬

English: If they had been one minute earlier, they could have caught that bus.

Vietnamese: Nếu họ nhanh hơn một phút, có lẽ họ đã lên được chuyến xe buýt đó rồi.

Số câu đúng : 0/56
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

Số câu đúng : 0/55
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án