Lễ hội mùa xuân

A:昨日きのうの春祭はるまつりは、すごい人ひとでしたね。 ♬
Lễ hội mùa xuân hôm qua đông người thật nhỉ.
B:AIカメラが混雑こんざつを見みて、道みちを案内あんないしていました。 ♬
Camera AI đã quan sát sự đông đúc và hướng dẫn đường đi.
A:おかげで、大おおきな事故じこがなくて安心あんしんしました。 ♬
Nhờ vậy mà không có tai nạn lớn nên tôi đã yên tâm.
B:屋台やたいの待まち時間じかんも、アプリですぐにわかります。 ♬
Thời gian chờ ở quầy hàng cũng biết được ngay qua ứng dụng.
A:伝統的でんとうてきな祭まつりに新あたらしい技術ぎじゅつがあるのは、いいですね。 ♬
Thật tốt khi các lễ hội truyền thống có công nghệ mới.
B:混雑こんざつを避よけて、綺麗きれいな景色けしきを楽たのしむことができました。 ♬
Tôi đã có thể tránh đông đúc và tận hưởng cảnh đẹp.
A:来年らいねんは、AIが写真しゃしんのスポットを教おしえてくれるそうです。 ♬
Nghe nói năm sau AI sẽ chỉ cho các điểm chụp ảnh.
B:技術ぎじゅつを使つかって、安全あんぜんな祭まつりを維持いじしたいですね。 ♬
Tôi muốn dùng công nghệ để duy trì một lễ hội an toàn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・混雑こんざつ: Đông đúc.
・維持いじ: Duy trì.
📘 Ngữ pháp:
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~ができる: Có thể làm gì.

Nắng nóng tháng 4

A:今日きょうは四月しがつですが、とても暑あついですね。 ♬
Hôm nay là tháng tư nhưng trời rất nóng nhỉ.
B:季節きせつが変かわるのが早はやくて、体からだが大変たいへんです。 ♬
Mùa thay đổi nhanh quá, cơ thể thật mệt mỏi.
A:水みずをたくさん飲のんで、熱中症ねっちゅうしょうに気きをつけましょう。 ♬
Hãy uống nhiều nước và chú ý sốc nhiệt nhé.
B:天気予報てんきよほうでは、明日あしたからまた寒さむくなるそうです。 ♬
Dự báo thời tiết nói rằng từ mai trời lại lạnh đấy.
A:風邪かぜを引ひかないように、上着うわぎを持もって行いってください。 ♬
Hãy mang theo áo khoác để không bị cảm nhé.
B:環境かんきょうを守まもるために、私わたしたちはもっと努力どりょくすべきです。 ♬
Chúng ta nên nỗ lực hơn để bảo vệ môi trường.
A:毎日まいにち、空そらの様子ようすをチェックすることが大切たいせつです。 ♬
Việc kiểm tra tình hình bầu trời mỗi ngày là rất quan trọng.
B:自然しぜんを大切たいせつにして、元気げんきに過すごしましょう。 ♬
Hãy trân trọng tự nhiên và sống khỏe mạnh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・熱中症ねっちゅうしょう: Sốc nhiệt.
・上着うわぎ: Áo khoác.
📘 Ngữ pháp:
・~そうです: Nghe nói là.
・~べきです: Nên làm gì.

 

Kính thông minh

A:最近さいきん、スマートグラスをかけている人ひとが多おおいです。 ♬
Dạo gần đây có nhiều người đeo kính thông minh.
B:知しらない間あいだに写真しゃしんを撮とられるのは、怖こわいです。 ♬
Việc bị chụp ảnh lúc không biết thật là đáng sợ.
A:公共こうきょうの場所ばしょでは、周まわりの人ひとに注意ちゅういすることが大切たいせつです。 ♬
Ở nơi công cộng, việc chú ý đến người xung quanh là rất quan trọng.
B:技術ぎじゅつが進すすんでも、マナーを守まもることは変かわりません。 ♬
Dù công nghệ tiến bộ, việc tuân thủ phép lịch sự không thay đổi.
A:みんなが嫌いやな気持きもちにならないように、ルールが必要ひつようです。 ♬
Cần có quy tắc để mọi người không cảm thấy khó chịu.
B:便利べんりな道具どうぐを使つかいながら、プライバシーを守まもりましょう。 ♬
Vừa dùng công cụ tiện lợi, hãy vừa bảo vệ quyền riêng tư nhé.
A:新あたらしい習慣しゅうかんが広ひろまるには、正ただしいマナーが肝要かんようです。 ♬
Để thói quen mới lan rộng, phép tắc đúng đắn là điều cốt yếu.
B:みんなで安心あんしんできる社会しゃかいを作つくっていきたいですね。 ♬
Tôi muốn cùng mọi người tạo nên một xã hội an tâm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・進すすむ: Tiến bộ.
・肝要かんよう: Cốt yếu.
📘 Ngữ pháp:
・~ながら: Vừa làm... vừa...
・~ように: Để cho, sao cho.

GÓC ĐỊA PHƯƠNG

A:来月らいげつ、長野県ながのけんの古ふるい家いえで仕事しごとをすることにしました。 ♬
Tháng sau tôi đã quyết định sẽ làm việc tại một ngôi nhà cũ ở Nagano.
B:ワークエーションは、田舎いなかを元気げんきにする活動かつどうですね。 ♬
Workation là hoạt động làm cho vùng quê thêm sức sống nhỉ.
A:都会とかいの忙いそがしさを忘わすれて、静しずかな場所ばしょで頑張がんばりたいです。 ♬
Tôi muốn quên đi sự bận rộn đô thị và cố gắng ở nơi yên tĩnh.
B:地元じもとの美味おいしい野菜やさいを、たくさん食たべてください。 ♬
Hãy ăn thật nhiều rau ngon của địa phương nhé.
A:新あたらしい場所ばしょで仕事しごとをすると、心こころも磨みがかれる気きがします。 ♬
Tôi cảm giác tâm hồn mình được mài giũa khi làm việc ở nơi mới.
B:静しずかな田舎いなかで、いい出会であいがあるといいですね。 ♬
Hy vọng sẽ có những cuộc gặp gỡ tốt đẹp ở vùng quê yên tĩnh.
A:古ふるい建物たてものですが、インターネットも準備じゅんびしました。 ♬
Dù là tòa nhà cũ nhưng tôi cũng đã chuẩn bị internet rồi.
B:新あたらしい働はたらき方かたで、豊ゆたかな生活せいかつを送おくりましょう。 ♬
Hãy sống một cuộc sống phong phú bằng cách làm việc mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・田舎いなか: Nông thôn.
・磨みがく: Mài giũa.
📘 Ngữ pháp:
・~ことに する: Quyết định làm gì.
・~気きがする: Có cảm giác là.

Xe buýt tự lái

A:公園こうえんで、AIが運転うんてんする自動じどうバスに乗のりました。 ♬
Tôi đã đi xe buýt tự động do AI lái ở công viên.
B:運転手うんてんしゅがいなくても、安全あんぜんに止とまることができます。 ♬
Dù không có tài xế nhưng nó vẫn có thể dừng lại an toàn.
A:お年寄としよりや子供こどもの移動いどうに、とても役やくに立たちますね。 ♬
Nó rất giúp ích cho việc di chuyển của người già và trẻ em nhỉ.
B:ガスを出ださないので、空気くうきも綺麗きれいなまま維持いじできます。 ♬
Vì không thải khí nên không khí có thể duy trì sự trong sạch.
A:未来みらいの乗のり物ものに、今いますぐ乗のれるのは素晴らしいすばらしいです。 ♬
Thật tuyệt vời khi có thể đi phương tiện tương lai ngay bây giờ.
B:でも、常つねに周まわりの状況じょうきょうを確認かくにんすることが大切たいせつです。 ♬
Nhưng việc luôn xác nhận tình hình xung quanh là rất quan trọng.
A:便利べんりになると、街まちがもっと元気げんきになるでしょう。 ♬
Khi trở nên tiện lợi, chắc là thành phố sẽ thêm sức sống.
B:安全あんぜんな街まちのために、ルールを守まもって使つかいましょう。 ♬
Hãy tuân thủ quy tắc để sử dụng vì một thành phố an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・役やくに立たつ: Giúp ích.
・乗のり物もの: Phương tiện.
📘 Ngữ pháp:
・~のまま: Cứ để nguyên, giữ nguyên.
・~でしょう: Chắc là.

Lỗi trợ lý AI

A:家いえのAIが私わたしの言葉ことばを理解りかいしなくて、困こまっています。 ♬
Tôi đang gặp rắc rối vì AI ở nhà không hiểu lời tôi nói.
B:インターネットの接続せつぞくが悪わるいのかもしれません。 ♬
Có lẽ kết nối internet đang không tốt cũng nên.
A:一度消いちどけしてまた付つけましたが、まだ動うごきません。 ♬
Tôi đã tắt đi bật lại một lần rồi nhưng nó vẫn không chạy.
B:システムの設定せっていを新あたらしくして、直なおすべきですよ。 ♬
Bạn nên làm mới cài đặt hệ thống và sửa nó đi.
A:説明書せつめいしょをよく読よみましたが、方法ほうほうがわかりませんでした。 ♬
Tôi đã đọc kỹ sách hướng dẫn nhưng không thấy phương pháp.
B:早はやく直なおすために、サポートセンターに電話でんわしましょう。 ♬
Để sửa nhanh, hãy gọi cho trung tâm hỗ trợ nhé.
A:トラブルをなくして、静しずかな生活せいかつに戻もどりたいです。 ♬
Tôi muốn xóa bỏ rắc rối và quay lại cuộc sống yên bình.
B:難むずかしい機械きかいを維持いじするのは、大変なたいへんなこともあります。 ♬
Việc duy trì máy móc khó cũng có khi vất vả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・接続せつぞく: Kết nối.
・設定せってい: Cài đặt.
📘 Ngữ pháp:
・~のかもしれません: Có lẽ là.
・~直なおすべきです: Nên sửa.

Diễn viên kết hôn

A:あの有名ゆうめいな俳優はいゆうが結婚けっこんしたニュースを知しっていますか。 ♬
Bạn có biết tin nam diễn viên nổi tiếng kia kết hôn chưa?
B:はい、SNSでもその話はなしで盛もり上あがっていますね。 ♬
Vâng, trên SNS cũng đang rất sôi nổi về chuyện đó nhỉ.
A:相手あいては普通ふつうの人ひとのようで、真面目まじめな印象いんしょうです。 ♬
Đối phương có vẻ là người bình thường, mang lại ấn tượng nghiêm túc.
B:プライバシーを大切たいせつにして、静しずかに応援おうえんしましょう。 ♬
Hãy trân trọng quyền riêng tư và lặng lẽ ủng hộ nhé.
A:うそな話はなしを信しんじないで、二ふたりの幸せしあわせを願ねがいましょう。 ♬
Đừng tin vào những chuyện dối trá, hãy cầu chúc hạnh phúc cho hai người họ.
B:ファンのみんなも、温あたたかい気持きもちで祝いわうのが一番いちばんです。 ♬
Mọi người hâm mộ cũng nên chúc mừng với tấm lòng ấm áp là tốt nhất.
A:いい家庭かていを作つくって、これからも仕事しごとを続つづけてほしいです。 ♬
Tôi muốn họ xây dựng một gia đình tốt và tiếp tục công việc.
B:幸せなしあわせなニュースを聞きくと、私わたしたちも元気げんきになりますね。 ♬
Khi nghe tin hạnh phúc, chúng ta cũng thấy khỏe khoắn hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・真面目まじめ: Nghiêm túc.
・幸せしあわせ: Hạnh phúc.
📘 Ngữ pháp:
・~のように: Có vẻ như.
・~て ほしい: Muốn ai đó làm gì.

Máy pha cà phê AI

A:会社かいしゃに、好みこのみを分析ぶんせきして淹いれるコーヒー機きができました。 ♬
Ở công ty vừa có máy pha cà phê biết phân tích sở thích để pha.
B:体調たいちょうに合あわせて、味あじを自動じどうで変かえてくれます。 ♬
Nó tự động thay đổi vị phù hợp với thể trạng.
A:仕事しごとの休み時間やすみじかんの雑談ざつだんが、もっと楽たのしくなりますね。 ♬
Chuyện phiếm giờ nghỉ giải lao sẽ vui hơn nhiều nhỉ.
B:いい仕事しごとをするために、いい休憩きゅうけいは大切たいせつです。 ♬
Nghỉ ngơi tốt là quan trọng để làm việc tốt.
A:同僚どうりょうといい関係かんけいを作つくるのに、役やくに立たつ道具どうぐです。 ♬
Đây là công cụ giúp ích cho việc tạo quan hệ tốt với đồng nghiệp.
B:最新さいしんの技術ぎじゅつを楽たのしみながら、安穏なあんおんな時間じかんを過すごしましょう。 ♬
Hãy vừa tận hưởng công nghệ mới nhất, vừa trải qua thời gian bình yên nhé.
A:明日あしたは、どんなコーヒーを飲のめるか楽たのしみです。 ♬
Tôi đang mong chờ xem mai sẽ được uống loại cà phê nào.
B:小ちいさな変化へんかを楽たoしみながら、毎日まいにちを頑張がんばりたいです。 ♬
Tôi muốn vừa tận hưởng những thay đổi nhỏ, vừa cố gắng mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・分析ぶんせき: Phân tích.
・雑談ざつだん: Chuyện phiếm.
📘 Ngữ pháp:
・~に合あわせて: Phù hợp với.
・~のが楽たのしみです: Mong chờ việc gì.

Dọn tủ quần áo bằng AI

A:衣替ころもがえなので、AIアプリで服ふくを整理せいりしました。 ♬
Vì thay đổi trang phục theo mùa nên tôi đã dùng app AI để dọn đồ.
B:着きていない服ふくを選えらんで、売うることを提案ていあんしてくれます。 ♬
Nó chọn ra những bộ đồ không mặc và đề xuất việc bán đi.
A:クローゼットの中なかを綺麗きれいにすると、気分きぶんがとてもいいです。 ♬
Làm sạch bên trong tủ đồ thì tâm trạng thấy rất tốt.
B:必要ひつような物ものだけを持もつのは、安穏なあんおんな生活せいかつに大切たいせつです。 ♬
Giữ chỉ những thứ cần thiết là điều quan trọng cho cuộc sống bình yên.
A:スマホをかざすだけで、服ふくの組くみ合あわせを教おしえてくれます。 ♬
Chỉ cần đưa điện thoại lên, nó sẽ chỉ cho cách phối đồ.
B:忙いそがしい朝あさの時間じかんを短みじかくして、余裕よゆうを持もちましょう。 ♬
Hãy rút ngắn thời gian sáng bận rộn và giữ cho mình sự thư thái nhé.
A:古ふるい服ふくをなくすと、新あたらしい自分じぶんになれる気きがします。 ♬
Khi bỏ đi đồ cũ, tôi cảm giác mình có thể trở thành con người mới.
B:いい工夫くふうを続つづけて、綺麗きれいな部屋へやを維持いじしましょう。 ♬
Hãy tiếp tục những sáng tạo hay và duy trì căn phòng sạch sẽ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・整理せいり: Sắp xếp, dọn dẹp.
・短縮たんしゅく: Rút ngắn.
📘 Ngữ pháp:
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~なれる気きがする: Cảm giác có thể trở thành.

Cửa hàng không người

A:最近さいきん、田舎いなかに人ひとがいない食料品店しょくりょうひんてんができました。 ♬
Dạo gần đây ở vùng quê vừa có một tiệm thực phẩm không người lái.
B:人ひとが少すくない場所ばしょにとって、とても有益なゆうえきなサービスです。 ♬
Đối với những nơi ít người, đây là một dịch vụ rất hữu ích.
A:顔認証かおにんしょうで店みせに入はいって、お金かねは自動じどうで払はらう仕組みしくみです。 ♬
Cơ chế là vào tiệm bằng nhận diện khuôn mặt và tiền trả tự động.
B:遠とおくまで買かい物ものに行いく時間じかんを、短みじかくすることができます。 ♬
Nó có thể giúp rút ngắn thời gian đi mua sắm ở nơi xa.
A:住民じゅうみんのみんなが協力きょうりょくして、綺麗きれいな店みせを維持いじしています。 ♬
Các cư dân cùng hợp tác và duy trì cửa hàng sạch sẽ.
B:技術ぎじゅつが生活せいかつを助たすけるのは、素晴らしいすばらしいことですね。 ♬
Công nghệ hỗ trợ cuộc sống thật là điều tuyệt vời nhỉ.
A:新鮮なしんせんな野菜やさいをすぐに買かえるのは、とてもうれしいです。 ♬
Việc có thể mua rau tươi ngay thật là rất vui.
B:街まちを元気げんきにするために、大切たいせつに使つかっていきましょう。 ♬
Hãy cùng trân trọng sử dụng để làm cho thành phố thêm sức sống nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・仕組みしきゅうみ: Cơ chế.
・有益ゆうえき: Hữu ích.
📘 Ngữ pháp:
・~にとって: Đối với...
・~て いく: Tiếp tục làm gì đó hướng tới tương lai.

Kiểm tra da bằng AI

A:スマホで肌はだを撮とって、AIが健康状態けんこうじょうたいを調しらべます。 ♬
Chụp ảnh da bằng điện thoại và AI sẽ kiểm tra tình trạng sức khỏe.
B:病院びょういんへ行いく前まえに、異常いじょうを早はやく知しるのに有益ゆうえきですね。 ♬
Thật hữu ích để biết sớm những bất thường trước khi đến bệnh viện nhỉ.
A:肌はだの病気びょうきを未然みぜんに防ふせぐために、いい方法ほうほうだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là phương pháp tốt để ngăn ngừa bệnh da liễu từ sớm.
B:でも、機械きかいを信しんじすぎないで、医者いしゃの話はなしを聞きくべきです。 ♬
Nhưng đừng tin máy móc quá mà nên nghe lời bác sĩ.
A:技術ぎじゅつが医療いりょうを助たすけることで、もっと安心あんしんできます。 ♬
Nhờ công nghệ hỗ trợ y tế, chúng ta có thể yên tâm hơn.
B:綺麗きれいな肌はだを維持いじして、安穏なあんおんな毎日まいにちを楽たのしみましょう。 ♬
Hãy duy trì làn da sạch đẹp và tận hưởng mỗi ngày bình yên nhé.
A:次回じかいのアップデートで、アレルギーもわかるそうです。 ♬
Nghe nói trong lần cập nhật tới cũng sẽ biết được dị ứng đấy.
B:新あたらしい知識ちしきを柔軟じゅうなんに持もって、健康けんこうを管理かんりしてください。 ♬
Hãy giữ kiến thức mới thật linh hoạt và quản lý sức khỏe nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・早期そうき: Sớm.
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt.
📘 Ngữ pháp:
・~を 未然みぜんに 防ふせぐ: Ngăn chặn trước khi xảy ra.
・~を聞きくべきです: Nên nghe...

Đăng ký chuyển nhà online

A:役所やくしょへ行いかないで、ネットで引ひっ越こしの手続てつづきをしました。 ♬
Tôi đã làm thủ tục chuyển nhà qua mạng mà không cần đến văn phòng.
B:窓口まどぐちに並ならぶ時間じかんをなくせて、とても能率のうりつがいいです。 ♬
Có thể lược bỏ thời gian xếp hàng ở quầy, hiệu suất thật tốt.
A:マイナンバーカードを使つかって、すぐに終おわりました。 ♬
Tôi dùng thẻ My Number và đã xong ngay lập tức.
B:行政ぎょうせいサービスが便利べんりになる時代じだいになりましたね。 ♬
Đã đến thời đại mà dịch vụ hành chính trở nên tiện lợi rồi nhỉ.
A:書類しょるいのミスをすぐに直なおせるのも、大おおきな利点りてんです。 ♬
Việc có thể sửa ngay lỗi trong giấy tờ cũng là ưu điểm lớn.
B:生活せいかつを支ささえるために、正ただしい管理かんりが大切たいせつです。 ♬
Quản lý đúng đắn là quan trọng để hỗ trợ cuộc sống.
A:これからもデジタルの力ちからで、手続てつづきを簡単かんたんにしたいです。 ♬
Từ nay về sau tôi muốn dùng sức mạnh kỹ thuật số làm thủ tục đơn giản hơn.
B:正ただしい知識ちしきを持もって、賢かしこくサービスを使つかいましょう。 ♬
Hãy giữ kiến thức đúng và sử dụng dịch vụ thật thông minh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・手続てつづき: Thủ tục.
・能率のうりつ: Hiệu suất.
📘 Ngữ pháp:
・~行いかないで: Mà không đi.
・~ができるできる: Có thể làm gì.

 

Lễ hội đa văn hóa

A:今週末こんしゅうまつ、市役所しやくしょの前まえで外国がいこくの祭まつりがあります。 ♬
Cuối tuần này có lễ hội nước ngoài ở trước tòa thị chính.
B:色々いろいろな国くにの文化ぶんかを知しる、とてもいいチャンスですね。 ♬
Đó là cơ hội rất tốt để biết về văn hóa nhiều nước nhỉ.
A:私わたしも国くにの料理りょうりを作つくって、みんなに紹介しょうかいします。 ♬
Tôi cũng sẽ nấu món ăn của nước mình và giới thiệu với mọi người.
B:交流こうりゅうすることで、偏見へんけんをなくすことができます。 ♬
Bằng việc giao lưu, chúng ta có thể xóa bỏ định kiến.
A:街まちが元気げんきになって、新あたらしい友達ともだちもできそうですね。 ♬
Thành phố thêm sức sống, có vẻ cũng sẽ kết thêm bạn mới nhỉ.
B:言葉ことばがわからなくても、気持きもちは伝つたわります。 ♬
Dù không hiểu ngôn ngữ nhưng cảm xúc vẫn sẽ được truyền đạt.
A:みんなで助たすけ合あって、いい社会しゃかいを維持いじしましょう。 ♬
Hãy cùng giúp đỡ nhau và duy trì một xã hội tốt đẹp nhé.
B:私わたしも当日とうじつ、あなたの料理りょうりを食たべに行いきます。 ♬
Hôm đó tôi cũng sẽ đến ăn món ăn của bạn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・振ふる舞まう: Chiêu đãi.
・偏見へんけん: Định kiến.
📘 Ngữ pháp:
・~ことが可能かのう: Có khả năng làm gì.
・~維持いじしましょう: Hãy cùng duy trì.

Drone AI giám sát

A:最近さいきん、夜よるの公園こうえんでAIのドローンが飛とび始はじめました。 ♬
Dạo gần đây, drone AI đã bắt đầu bay ở công viên vào ban đêm.
B:悪わるい動うごきを見みつけて、警察けいさつに教おしえる仕組みしくみです。 ♬
Cơ chế là tìm ra những hành động xấu và báo cho cảnh sát.
A:犯罪はんざいを防ふせぐために、とても有効なゆうこうな方法ほうほうですね。 ♬
Đây là phương pháp rất hiệu quả để phòng chống tội phạm nhỉ.
B:厳きびしくチェックされているので、夜よるも安心あんしんです。 ♬
Vì được kiểm tra nghiêm ngặt nên ban đêm cũng yên tâm.
A:でも、自分じぶんの写真しゃしんが撮とられるのを心配しんぱいする人ひともいます。 ♬
Nhưng cũng có người lo lắng việc mình bị chụp ảnh.
B:安全あんぜんとプライバシーを守まもるのが、これからの課題かだいです。 ♬
Bảo vệ an toàn và quyền riêng tư là bài toán từ nay về sau.
A:機械きかいに頼たよるだけでなく、自分じぶんでも注意ちゅういすることが肝要かんようです。 ♬
Không chỉ dựa vào máy móc, việc tự mình chú ý cũng rất cốt yếu.
B:みんなが安穏あんおんに暮くらせる街まちにしたいですね。 ♬
Thật muốn tạo nên một thành phố mà ai cũng sống bình yên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・有効ゆうこう: Hiệu quả.
・把握はあく: Nắm bắt.
📘 Ngữ pháp:
・~を 未然みぜんに 防ふせぐ: Ngăn chặn trước khi xảy ra.
・~に 頼たよる: Dựa vào...

Vỡ ống nước

A:大変たいへんです、道路どうろの水道管すいどうかんが壊こわれて水みずが出でています。 ♬
Gay quá, ống nước trên đường bị hỏng và nước đang tràn ra.
B:すぐに役所やくしょのセンターに電話でんわしなければなりません。 ♬
Phải gọi điện ngay cho trung tâm của tòa thị chính thôi.
A:この辺あたりの家いえで、水みずが止とまる可能性かのうせいがあるそうです。 ♬
Nghe nói có khả năng nước sẽ bị cắt ở các nhà quanh đây.
B:落おち着ついて、今いまの状況じょうきょうをよく確認かくにんしましょう。 ♬
Hãy bình tĩnh và xác nhận kỹ tình hình bây giờ nào.
A:今いまのうちに、必要ひつような水みずを準備じゅんびしておきます。 ♬
Tôi sẽ chuẩn bị sẵn nước cần thiết ngay từ bây giờ.
B:早はやく修理しゅうりが終おわるのを願ねがうばかりですね。 ♬
Chỉ còn biết mong chờ việc sửa chữa kết thúc sớm thôi.
A:道みちが滑すべりやすいので、歩あるく時ときに注意ちゅういしてください。 ♬
Đường trơn nên hãy chú ý khi đi bộ nhé.
B:事故じこがないように、周まわりに配慮はいりょして行動こうどうしましょう。 ♬
Hãy hành động quan tâm đến xung quanh để không có tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・水道管すいどうかん: Ống nước.
・滑すべる: Trượt.
📘 Ngữ pháp:
・~なければ ならない: Phải làm gì.
・~可能性かのうせいがある: Có khả năng là...

Đường giảm nhiệt

A:新あたらしい道みちは、太陽たいようの熱ねつをためない仕組みしくみだそうです。 ♬
Nghe nói con đường mới có cơ chế không tích nhiệt mặt trời.
B:街まちの温度おんどを下さげるために、とてもいい改善かいぜんですね。 ♬
Đó là sự cải tiến rất tốt để giảm nhiệt độ thành phố nhỉ.
A:夏なつを安穏あんおんに過すごすための、最新さいしんの設備せつびです。 ♬
Đây là thiết bị mới nhất để trải qua mùa hè bình yên.
B:歩あるく人ひとが涼すずしく感かんじる工夫くふうが、色々いろいろな場所ばしょにあります。 ♬
Có nhiều sáng tạo ở các nơi để người đi bộ thấy mát mẻ.
A:古ふるい道みちを直なおして、環境かんきょうに優やさしい街まちを作つくりたいですね。 ♬
Tôi muốn sửa những con đường cũ và tạo ra thành phố thân thiện môi trường.
B:技術ぎじゅつが生活せいかつに入はいって、毎日まいにちが豊ゆたかになります。 ♬
Công nghệ đi vào đời sống làm mỗi ngày thêm phong phú.
A:私わたしも今日きょう、その道みちを歩あるいて涼すずしさを実感じっかんしました。 ♬
Hôm nay tôi cũng đi trên con đường đó và cảm nhận rõ sự mát mẻ.
B:公共こうきょうの場所ばしょを大切たいせつにして、長ながく使つかっていきましょう。 ♬
Hãy trân trọng nơi công cộng và sử dụng lâu dài nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・吸収きゅうしゅう: Hấp thụ.
・実感じっかん: Cảm nhận thực tế.
📘 Ngữ pháp:
・~を 向上こうじょうさせる: Nâng cao cái gì.
・~整備せいびされています: Được xây dựng, trang bị.

GÓC GÓP Ý

A:バスのアプリが使つかいにくいので、意見いけんを送おくりました。 ♬
App xe buýt khó dùng quá nên tôi đã gửi ý kiến rồi.
B:改善かいぜんしてほしいと言いうことは、とても肝要かんようです。 ♬
Việc nói rằng mình muốn họ cải thiện là điều rất cốt yếu.
A:今いまの場所ばしょがわかリにくい点てんを、具体的ぐたいてきに伝つたえました。 ♬
Tôi đã truyền đạt cụ thể điểm khó hiểu về vị trí hiện tại.
B:みんなの不満ふまんをなくせば、もっと便利べんりになるはずです。 ♬
Nếu xóa bỏ được sự bất mãn của mọi người, chắc chắn sẽ tiện lợi hơn.
A:客観的きゃっかんてきな意見いけんを言いって、サービスを良よくしましょう。 ♬
Hãy đưa ra ý kiến khách quan và làm dịch vụ tốt hơn nào.
B:会社かいしゃも柔軟じゅうなんに考かんがえて、直なおしてくれるといいですね。 ♬
Hy vọng công ty cũng suy nghĩ linh hoạt và sửa giúp mình.
A:より良よい街まちにするために、私わたしたちの協力きょうりょくも必要ひつようです。 ♬
Để thành phố tốt hơn, sự hợp tác của chúng ta cũng cần thiết.
B:返事へんじが来きたら、また内容ないようを教おしえてください。 ♬
Khi có hồi âm, hãy chỉ cho tôi nội dung với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・不満ふまん: Bất mãn.
・客観的きゃっかんてき: Khách quan.
📘 Ngữ pháp:
・~はずです: Chắc chắn là...
・~て くれるといい: Hy vọng họ sẽ làm cho.

Tái chế rác

A:オフィスのゴミの分わけ方かたを、もっと能率的のうりつてきにしたいです。 ♬
Tôi muốn làm việc phân loại rác ở văn phòng thêm hiệu suất.
B:今いまのやり方かたの無駄むだをなくせば、時間じかんが短みじかくなります。 ♬
Nếu xóa bỏ sự lãng phí của cách làm bây giờ, thời gian sẽ ngắn lại.
A:自動じどうでゴミを分わける箱はこを置おくのは、どうでしょうか。 ♬
Việc đặt thùng rác tự động phân loại thì bạn thấy sao?
B:お金かねを抑おさえながら環境かんきょうを守まもれる、いい案あんですね。 ♬
Đó là phương án hay, vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
A:社員しゃいんの意識いしきを直なおすために、説明会せつめいかいを開あくことも大切たいせつです。 ♬
Việc mở buổi giải thích để sửa đổi ý thức nhân viên cũng quan trọng.
B:綺麗きれいな職場しょくばを維持いじして、いい仕事しごとをしましょう。 ♬
Hãy duy trì nơi làm việc sạch sẽ và làm việc tốt nhé.
A:小ちいさな改善かいぜんを続つづけて、安穏なあんおんな毎日まいにちを作つくりたいです。 ♬
Tôi muốn tiếp tục những cải tiến nhỏ và tạo ra mỗi ngày bình yên.
B:みんなの意見いけんを柔軟じゅうなんに聞きいて、いい方法ほうほうを探さがしましょう。 ♬
Hãy linh hoạt nghe ý kiến mọi người và tìm phương pháp tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・短縮たんしゅく: Rút ngắn.
・模索もさく: Tìm kiếm, thăm dò.
📘 Ngữ pháp:
・~を 排除はいじょする: Loại bỏ cái gì.
・~つつ: Vừa làm... vừa...

Kính thông minh chỉ đường

A:このスマートグラスは、道案内みちあんないを目めの前まえに見みせてくれます。 ♬
Chiếc kính thông minh này cho thấy chỉ đường ngay trước mắt.
B:地図ちずを見みるのが苦手なにがてな人ひとにとって、とても有益ですね。 ♬
Thật hữu ích đối với những người kém xem bản đồ nhỉ.
A:AIが場所ばしょを厳密げんみつに調しらべて、一番速いちばんはやい道みちを教おしえてくれます。 ♬
AI kiểm tra nghiêm ngặt vị trí và chỉ cho con đường nhanh nhất.
B:スマホを見みながら歩あるく危険きけんをなくせるのが、いい点てんです。 ♬
Điểm tốt là có thể xóa bỏ nguy hiểm khi vừa đi vừa nhìn điện thoại.
A:都会とかいの難むずかしい地下道ちかどうでも、迷まよわずに移動いどうできそうですね。 ♬
Ngay cả hầm đi bộ khó ở đô thị, có vẻ vẫn di chuyển được mà không lạc nhỉ.
B:技術ぎじゅつが人ひとの力ちからを助たすけて、生活せいかつがスムーズになります。 ♬
Công nghệ trợ giúp sức người làm cuộc sống thêm trôi chảy.
A:ただ、バッテリーを長ながく維持いじすることが課題かだいだそうです。 ♬
Chỉ có điều, nghe nói việc duy trì pin lâu vẫn là bài toán.
B:これからの進化しんかを楽たのしんで、新あたらしい毎日まいにちを体験たいけんしましょう。 ♬
Hãy tận hưởng sự tiến hóa tới đây và trải nghiệm mỗi ngày mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt.
・案内あんない: Hướng dẫn.
📘 Ngữ pháp:
・~にとって: Đối với...
・~迷まよわずに: Mà không lạc đường.

Gửi đồ sân bay

A:空港くうこうから家いえまで、重おもい荷物にもつを運はこぶサービスを使つかいました。 ♬
Tôi đã dùng dịch vụ chuyển hành lý nặng từ sân bay về nhà.
B:荷物にもつを持もたないで移動いどうできるのは、とても能率的のうりつてきですね。 ♬
Việc di chuyển mà không mang hành lý thật là hiệu quả nhỉ.
A:満員電車まんいんでんしゃの中なかで大おおきなカバンを持もつ苦労くろうがなくなります。 ♬
Sẽ không còn nỗi vất vả khi cầm túi lớn trong tàu điện đông người.
B:旅行りょこうの疲つかれを減へらすために、有益なゆうえきな選択せんたくだと思おomいます。 ♬
Tôi nghĩ đây là lựa chọn hữu ích để giảm mệt mỏi sau chuyến đi.
A:料金りょうきんも安やすいので、安穏なあんおんな旅たびを維持いじするのに最適さいてきです。 ♬
Giá cũng rẻ nên rất tối ưu để duy trì chuyến đi bình yên.
B:丁寧なていねいな対応たいおうで、荷物にもつの安全あんぜんも厳密げんみつに守まもられていました。 ♬
Với sự đối ứng tận tình, an toàn của hành lý cũng được bảo vệ nghiêm ngặt.
A:次つぎの出張しゅっちょうでも、またこのサービスを使つかおうと思おomいます。 ♬
Chuyến công tác tới tôi cũng định sẽ lại dùng dịch vụ này.
B:新あたらしいサービスを柔軟じゅうなんに使つかって、生活せいかつを賢かしこくしましょう。 ♬
Hãy dùng linh hoạt các dịch vụ mới và làm cuộc sống thông minh hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・軽減けいげん: Giảm bớt.
・確保かくほ: Đảm bảo.
📘 Ngữ pháp:
・~を持もたないで: Mà không mang theo...
・~を使つかおうと思おomう: Định sẽ sử dụng.

Cảnh báo tin giả

A:SNSで、AIがうそのニュースを見みつけて警告けいこくを出だします。 ♬
Trên SNS, AI tìm ra tin tức dối trá và đưa ra cảnh báo.
B:うその情報じょうほうにだまされないために、肝要なかんような機能きのうですね。 ♬
Đó là chức năng cốt yếu để không bị lừa bởi thông tin giả nhỉ.
A:本当ほんとうのことを厳密げんみつに調しらべて、正ただしい内容ないようだけを教おしえます。 ♬
Nó kiểm tra nghiêm ngặt sự thật và chỉ chỉ ra nội dung đúng.
B:良よくない投稿とうこうをなくすことで、いい環境かんきょうを維持いじできます。 ♬
Bằng việc xóa bỏ các bài đăng không tốt, chúng ta có thể duy trì môi trường tốt.
A:デジタルの情報じょうほうを良よくする技術ぎじゅつは、とても有益です。 ♬
Công nghệ làm thông tin kỹ thuật số tốt hơn thật là hữu ích.
B:でも、最後さいごは自分じぶんの目めで見みて、冷静れいせいに確認かくにんすべきです。 ♬
Nhưng cuối cùng mình nên tự nhìn bằng mắt và xác nhận bình tĩnh.
A:自分じぶんの考えかんがえを過信かしんしないで、客観的きゃっかんてきに見続みつづけたいですね。 ♬
Tôi muốn không quá tin vào suy nghĩ của mình mà tiếp tục nhìn khách quan.
B:SNSを正ただしく楽たのしんで、安穏なあんおんな生活せいかつを送おくりましょう。 ♬
Hãy tận hưởng SNS đúng cách và sống một cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・警告けいこく: Cảnh báo.
・健全けんぜん: Lành mạnh.
📘 Ngữ pháp:
・~に だまされない: Không bị lừa bởi...
・~を見続みつづけたい: Muốn tiếp tục nhìn...

Lập kế hoạch leo núi

A:今度こんどの休みやすみに、友達ともだちと山やまへ行いく計画けいかくを立たてました。 ♬
Tôi đã lập kế hoạch đi leo núi với bạn bè vào kỳ nghỉ tới.
B:みんなの地図ちずを使つかって、道みちを調しらべるのは能率のうりつがいいです。 ♬
Sử dụng bản đồ chung để tìm đường thật là hiệu quả.
A:危あぶない場所ばしょを避よけて、安穏あんおんに登のぼれる道みちを選えらびました。 ♬
Chúng tôi đã tránh những nơi nguy hiểm và chọn con đường có thể leo bình yên.
B:お互たがいの体調たいちょうを考かんがえて、休憩きゅうけいの時間じかんをしっかり取とりましょう。 ♬
Hãy nghĩ đến thể trạng của nhau và dành thời gian nghỉ ngơi kỹ nhé.
A:自然しぜんをたっぷり楽たのしんで、毎日まいにちの疲つかれをなくしたいです。 ♬
Tôi muốn tận hưởng tối đa tự nhiên và xóa bỏ mệt mỏi mỗi ngày.
B:友達ともだちとの絆きずなを維持いじするために、助たすけ合あうことが肝要かんようです。 ♬
Giúp đỡ nhau là điều cốt yếu để duy trì sợi dây liên kết với bạn bè.
A:天気てんきが変かわっても大丈夫なだいじょうぶな準備じゅんびを、厳密げんみつにしました。 ♬
Tôi đã chuẩn bị nghiêm ngặt để dù thời tiết thay đổi cũng không sao.
B:楽たのしい思おもい出でをたくさん作つくって、元気げんきに帰かえってきてください。 ♬
Hãy tạo thật nhiều kỷ niệm vui và trở về khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・共有きょうゆう: Chia sẻ.
・絆きずな: Sợi dây liên kết, tình thân.
📘 Ngữ pháp:
・~を 確保かくほする: Đảm bảo cái gì.
・~し合あう: Làm gì đó cùng nhau.