Đôi giày thông minh chỉ đường

田中たなか: 佐藤さとうさん、歩あるくだけで目的地もくてきちが分わかる靴くつを買かいました。 ♬
Anh Sato ơi, em vừa mua đôi giày mà chỉ cần đi bộ là biết được điểm đến đấy ạ.
佐藤さとう: 靴くつが勝手かってに道みちを教おしえてくれるのかい? ♬
Đôi giày tự ý chỉ đường cho em luôn hả?
田中たなか: はい、右みぎや左ひだりへ行いく時ときに足あしが軽かるく揺ゆれて教おしえてくれます。 ♬
Vâng, khi cần rẽ trái hay phải, nó sẽ rung nhẹ ở chân để báo cho em biết ạ.
佐藤さとう: スマホを見みなくてもいいから、安全あんぜんに歩あるけるね。 ♬
Không cần nhìn điện thoại cũng được nên đi bộ an toàn nhỉ.
田中たなか: AIが一番空いちばんあいている道みちを選えらんでくれるんですよ。 ♬
AI sẽ chọn cho mình con đường vắng nhất đấy ạ.
佐藤さとう: 24時間じかんどこへ行いっても迷まよわないなんて、凄すごい技術ぎじゅつだ。 ♬
Suốt 24 giờ đi đâu cũng không lo lạc đường, đúng là công nghệ lợi hại.
田中たなか: 明日あしたからこの靴くつを履はいて、健康けんこうのために散歩さんぽします。 ♬
Từ mai em sẽ xỏ đôi giày này vào và đi dạo vì sức khỏe ạ.
佐藤さとう: いい習慣しゅうかんだね。電池でんちが切きれないように注意chゅういしなさい。 ♬
Thói quen tốt đấy. Hãy chú ý để không bị hết pin nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・揺ゆれる: Rung, lắc.
・迷まよう: Lạc đường.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くてもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~(る)なんて: Cái việc như là... (ngạc nhiên).

Chiếc thìa điện tử đổi vị món ăn

山口やまぐち: 小林こばやしさん、味あじを自由じゆうに変かえられる魔法まほうの匙さじを使つかってみました。 ♬
Anh Kobayashi ơi, em đã dùng thử chiếc thìa ma thuật có thể tự do đổi vị món ăn rồi ạ.
小林こばやし: 匙さじだけで味あじが変かわるなんて、信しんじられないね。 ♬
Chỉ cái thìa thôi mà vị cũng đổi được, thật không thể tin nổi nhỉ.
山口やまぐち: 電気でんきが舌したに流ながれて、塩辛しおからさや甘あまさを感かんじさせるんです。 ♬
Điện chạy qua lưỡi và làm mình cảm nhận được vị mặn hay ngọt ạ.
小林こばやし: 塩しおを少すくなくしても美味おいしく食たべられるのは、健康けんこうにいいね。 ♬
Dù cho ít muối đi mà vẫn ăn ngon được thì tốt cho sức khỏe quá.
山口やまぐち: はい、AIが私わたしの好すきな味あじを覚おぼえて、自動じどうで調整ちょうせいしてくれます。 ♬
Vâng, AI ghi nhớ vị em thích rồi tự động điều chỉnh ạ.
小林こばやし: 最近さいきんの台所道具だいどころどうぐは、まるで手品てじなを見みているみたいだ。 ♬
Dụng cụ nhà bếp dạo gần đây cứ như là đang xem ảo thuật vậy.
山口やまぐち: 明日あしたの夕食ゆうしょくは、これを使つかって野菜やさいをたくさん食たべようと思おもいます。 ♬
Bữa tối mai em định dùng cái này để ăn thật nhiều rau ạ.
小林こばやし: その意気いきだ。まずは自分じぶんで料理りょうりを作つくってみなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy tự mình thử nấu ăn đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・匙さじ: Cái thìa.
・塩辛しおからい: Mặn.
📘 Ngữ pháp:
・~(さ)せる: Thể sai khiến (làm cho cảm thấy).
・~(て)みなさい: Hãy thử làm việc gì đó đi.

Tranh cãi về việc dọn dẹp bằng VR

妻つま: あなた、VRのゲームばかりしないで部屋へやを片付かたづけて。 ♬
Vợ: Anh ơi, đừng có toàn chơi game VR nữa, dọn dẹp phòng đi.
夫おっと: 今いま、仮想かそうの世界せかいで掃除そうじの練習れんしゅうをしているところなんだよ。 ♬
Chồng: Anh đang trong quá trình luyện tập dọn dẹp ở thế giới ảo mà.
妻つま: 画面がめんの中なかで綺麗きれいにしても、この部屋へやは汚きたないままじゃない。 ♬
Vợ: Dù trong màn hình có sạch thế nào thì căn phòng này vẫn cứ đang bẩn đấy thôi.
夫おっと: 効率こうりつのいい片付かたづけ方かたをAIに教おしえてもらっているから待まって。 ♬
Chồng: Đợi tí, anh đang được AI chỉ cho cách dọn dẹp hiệu quả nhất.
妻つま: 24時間待じかんまっても、あなたは動うごかないような気きがするわ。 ♬
Vợ: Em cảm giác là dù có đợi 24 giờ nữa thì anh cũng chẳng nhúc nhích đâu.
夫おっと: 分わかったよ。あと10分ぷんでゲームを止とめて、ゴミを捨すてるよ。 ♬
Chồng: Anh biết rồi. 10 phút nữa anh tắt game rồi đi vứt rác.
妻つま: 本当ほんとうね。次つぎはロボットの掃除機そうじきを準備じゅんびしておきなさい。 ♬
Vợ: Thật đấy nhé. Tiếp theo hãy chuẩn bị sẵn máy hút bụi robot đi.
夫おっと: ああ、二人ふたりで協力きょうりょくして、家いえをピカピカにしよう。 ♬
Chồng: Ừ, hai vợ chồng mình cùng hợp lực làm cho nhà cửa sáng bóng nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・片付かたづける: Dọn dẹp.
・汚きたないまま: Cứ bẩn như thế.
📘 Ngữ pháp:
・~ところだ: Đang trong lúc làm gì.
・~(て)おきなさい: Hãy làm sẵn việc gì đó đi.

Mâu thuẫn về việc đặt tên cho robot thú cưng

娘むすめ: お父とうさん、新あたらしい犬いぬのロボットの名前なまえは「ポチ」がいい。 ♬
Con gái: Bố ơi, tên con robot chó mới đặt là "Pochi" đi ạ.
父ちち: 古ふるい名前なまえだね。最新さいしんの機械きかいだから「AI」にしよう。 ♬
Bố: Tên cũ quá. Vì là máy móc đời mới nên đặt là "AI" đi.
娘むすめ: そんなの名前なまえじゃないわ。もっと可愛かわいいほうがいい。 ♬
Con gái: Đó đâu phải là cái tên. Phải cái gì đáng yêu hơn cơ.
父ちち: でも、このロボットは24時間家族じかんかぞくを守まもってくれるんだよ。 ♬
Bố: Nhưng con robot này bảo vệ gia đình mình suốt 24 giờ đấy.
娘むすめ: 守まもってくれても、呼よびにくい名前なまえは嫌きらい。 ♬
Con gái: Dù có bảo vệ đi nữa nhưng con ghét cái tên khó gọi lắm.
父ちち: 困こまったな。じゃあ、間あいだをとって「ポチアイ」はどうだい? ♬
Bố: Gay nhỉ. Vậy lấy ở giữa là "Pochiai" thì sao?
娘むすめ: 変へんな名前なまえ!明日あした、お母かあさんの意見いけんも聞きなさいききなさい。 ♬
Con gái: Tên lạ hoắc! Mai bố hãy đi hỏi ý kiến cả mẹ nữa đi.
父ちち: ああ、家族かぞくみんなで相談そうだんして決きめることにしよう。 ♬
Bố: Ừ, quyết định là cả nhà sẽ cùng thảo luận rồi chốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・呼よびにくい: Khó gọi.
・相談そうだん: Thảo luận.
📘 Ngữ pháp:
・~(に)しよう: Chọn/Quyết định làm gì.
・~ことにする: Quyết định việc gì (sau khi suy nghĩ).

Khen món quà của đồng nghiệp (nhưng thực tế không thích)

石井いしい: 鈴木すずきさん、出張しゅっちょうのお土産みやげに派手はでなネクタイをどうぞ。 ♬
Ishii: Anh Suzuki ơi, biếu anh chiếc cà vạt sặc sỡ làm quà đi công tác ạ.
鈴木すずき: わあ、とても面白おもしろいデザインですね。ありがとうございます。 ♬
Suzuki: Ôi, thiết kế thú vị quá nhỉ. Cảm ơn em. (Tatemae)
石井いしい: 2026年ねんの最新さいしんのスタイルだと店員てんいんが言いっていました。 ♬
Ishii: Nhân viên cửa hàng bảo đây là phong cách mới nhất của năm nay đấy ạ.
鈴木すずき: 使つかうのが楽たのしみです。大切たいせつに箱はこに入いれておきますね。 ♬
Suzuki: Anh rất mong chờ được dùng nó. Anh sẽ cất kỹ trong hộp nhé. (Tatemae)
石井いしい: 明日あしたの会議かいぎで、ぜひそのネクタイを締しめてください。 ♬
Ishii: Trong cuộc họp mai, nhất định anh hãy thắt chiếc cà vạt đó nhé.
鈴木すずき: ええ、機会きかいがあれば。でも、少すこし派手はですぎるかもしれません。 ♬
Suzuki: Ừ, nếu có cơ hội. Nhưng có lẽ nó hơi quá rực rỡ chăng. (Honne)
石井いしい: 鈴木すずきさんにぴったりの色いろだと思おもったのですが。 ♬
Ishii: Em đã nghĩ đây là màu sắc cực hợp với anh Suzuki mà.
鈴木すずき: 気持きもちだけいただきます。鏡かがみの前まえで一度試いちどためしてみなさい。 ♬
Suzuki: Anh xin nhận tấm lòng của em. Em cứ thử đeo trước gương một lần đi. (Honne)

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・派手はで: Sặc sỡ.
・土産みやげ: Quà lưu niệm.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)おきます: Làm sẵn/Cất sẵn việc gì.
・~(に)ぴったり: Vừa vặn, cực kỳ hợp.

Từ chối lời mời đi nhậu muộn

中島なかじま: 佐藤さとうさん、仕事しごとの後あとに新あたらしい居酒屋いざかやへ行いきませんか。 ♬
Nakajima: Anh Sato ơi, xong việc mình đi đến quán nhậu mới không?
佐藤さとう: 誘さそってくれて嬉うれしいですが、今日きょうは予定よていがあります。 ♬
Sato: Được em rủ anh vui lắm, nhưng hôm nay anh có kế hoạch rồi. (Tatemae)
中島なかじま: 明日あしたは休みやすみですから、遅おそくまで飲のんでも大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Nakajima: Vì mai nghỉ nên uống muộn chút cũng không sao đâu ạ.
佐藤さとう: そうですね。でも、最近さいきんは家いえでゆっくりしたいんです。 ♬
Sato: Đúng thế nhỉ. Nhưng dạo gần đây anh muốn được ở nhà thư giãn hơn. (Honne)
中島なかじま: 24時間営業じかんえいぎょうのお店みせなので、短時間たんじかんだけでもどうですか。 ♬
Nakajima: Vì là quán mở cửa 24/24 nên mình đi một loáng thôi được không ạ?
佐藤さとう: 実じつは、AIの勉強べんきょうを家いえで始はじめようと思おもっているんですよ。 ♬
Sato: Thực ra là anh đang định bắt đầu học về AI ở nhà đấy. (Tatemae/Honne)
中島なかじま: 素晴らしいすばらしいです。真面目なまじめな佐藤さとうさんを尊敬そんけいします。 ♬
Nakajima: Tuyệt vời quá. Em thực sự kính trọng sự nghiêm túc của anh.
佐藤さとう: ありがとう。また今度こんど、時間じかんがある時ときに誘いなさいさそいなさい。 ♬
Sato: Cảm ơn em. Lần tới khi nào có thời gian lại rủ anh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・居酒屋いざかや: Quán nhậu.
・尊敬そんけい: Kính trọng.
📘 Ngữ pháp:
・~(よ)うと思おもっている: Dự định làm gì.
・誘さそいなさい: Hãy rủ đi (mệnh lệnh nhẹ).

Nhà hàng do Robot thực vật phục vụ

純じゅん: 結衣ゆいさん、動うごく植物しょくぶつが料理りょうりを運はこぶレストランへ行いきました。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, em đã đến nhà hàng mà cây cối biết cử động mang món ăn ra đấy ạ.
結衣ゆい: 植物しょくぶつが動うごくの?まるで魔法まほうの世界せかいみたいね。 ♬
Yui: Cây cối mà biết đi á? Cứ như là thế giới ma thuật vậy nhỉ.
純じゅん: はい、AIが葉はっぱを使つかって、お皿さらを上手じょうずに持もつんです。 ♬
Jun: Vâng, AI dùng lá cây để cầm đĩa rất khéo léo ạ.
結衣ゆい: 水みずや太陽たいようの光ひかりだけで動うごくロボットなら、環境かんきょうにいいわね。 ♬
Yui: Nếu là robot chỉ chạy bằng nước và ánh sáng mặt trời thì tốt cho môi trường quá.
純じゅん: 花はなが咲さくと、特別とくべつなデザートをサービスしてくれました。 ♬
Jun: Khi hoa nở, họ còn tặng thêm món tráng miệng đặc biệt cho em nữa ạ.
結衣ゆい: 24時間じかんいつでも緑みどりに囲かこまれて食事しょくじができるのは素敵すてきだわ。 ♬
Yui: Việc có thể ăn uống giữa không gian xanh mướt bất cứ lúc nào 24/24 thật là tuyệt.
純じゅん: 明日あした、その店みせの動画どうがを自分じぶんのSNSに載のせようと思おもいます。 ♬
Jun: Mai em định sẽ đăng video về quán đó lên mạng xã hội của mình ạ.
結衣ゆい: 楽たのしみね。行いく前まえに場所ばしょを詳くわしく調しらべなさい。 ♬
Yui: Mong chờ nhỉ. Trước khi đi hãy tra cứu kỹ địa điểm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・植物しょくぶつ: Thực vật.
・運はこぶ: Vận chuyển, mang vác.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai đó làm gì cho mình.
・~(に)囲かこまれる: Được bao quanh bởi...

Khách sạn lơ lửng trên không

大輝だいき: 芽衣めいさん、空そらを飛とぶホテルが完成かんせいしたというニュースを見みました。 ♬
Daiki: Mei ơi, mình vừa xem tin tức nói là khách sạn bay trên trời đã hoàn thành rồi đấy.
芽衣めい: 飛行機ひこうきじゃなくて、建物たてものがずっと空そらに浮ういているの? ♬
Mei: Không phải máy bay mà là cả tòa nhà cứ lơ lửng trên không suốt hả?
大輝だいき: はい、AIが風かぜを計算けいさんして、何ヶ月なんかげつも落おちないそうです。 ♬
Daiki: Vâng, nghe nói AI tính toán sức gió nên nó sẽ không rơi trong suốt nhiều tháng ạ.
芽衣めい: 窓まどから雲くもを見みながら眠ねむれるなんて、夢ゆめのような体験たいけんね。 ♬
Mei: Việc có thể vừa ngủ vừa ngắm mây qua cửa sổ đúng là một trải nghiệm như mơ nhỉ.
大輝だいき: でも、値段ねだんがとても高たかいので、普通ふつうの人ひとは泊とまれません。 ♬
Daiki: Nhưng vì giá cực đắt nên người bình thường không ở được đâu ạ.
芽衣めい: いつか技術ぎじゅつが進すすんで、安やすくなるのを待まつしかないわ。 ♬
Mei: Chỉ còn cách chờ đến khi công nghệ tiến bộ và giá rẻ đi thôi.
大輝だいき: 私わたしは今いまのうちに、宇宙うちゅうのホテルのことも調しらべておきます。 ♬
Daiki: Tiện đây em sẽ tra cứu sẵn cả về khách sạn ngoài vũ trụ nữa ạ.
芽衣めい: 頑張がんばるわね。まずは地上ちじょうで一生懸命いっしょうけんめいに働はたらきなさい。 ♬
Mei: Cố gắng ghê nhỉ. Trước hết hãy làm việc thật chăm chỉ ở dưới mặt đất đi đã nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・浮うく: Lơ lửng, nổi.
・地上ちじょう: Trên mặt đất.
📘 Ngữ pháp:
・~しかない: Chỉ còn cách...
・~(て)おきます: Làm sẵn việc gì đó.

Chú mèo làm "Trưởng phòng" tại ngân hàng AI

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、猫ねこが銀行ぎんこうの部長ぶちょうになったという話はなしを聞ききました。 ♬
Nakajima: Chị Saito ơi, em nghe chuyện một chú mèo đã trở thành trưởng phòng ở ngân hàng đấy ạ.
斉藤さいとう: 猫ねこが仕事しごとを?本当ほんとうかい?驚おどろいたわ。 ♬
Saito: Mèo mà cũng làm việc á? Thật hả em? Bất ngờ quá.
中島なかじま: はい、AIが猫ねこの鳴なき声ごえを分析ぶんせきして、社員しゃいんを励はげましているそうです。 ♬
Nakajima: Vâng, nghe nói AI phân tích tiếng kêu của mèo rồi dùng nó để khích lệ nhân viên ạ.
斉藤さいとう: 猫ねこがいるだけで、みんなのストレスが減へって健康けんこうになるわね。 ♬
Saito: Chỉ cần có con mèo thôi là căng thẳng của mọi người giảm đi và khỏe ra nhỉ.
中島なかじま: その猫ねこは毎日まいにちスーツを着きて、椅子いすに座すわっているらしいですよ。 ♬
Nakajima: Nghe nói chú mèo đó ngày nào cũng mặc vest và ngồi chễm chệ trên ghế ạ.
斉藤さいとう: 2026年ねんは人間以外にんげんいがいのリーダーも増ふえているのね。 ♬
Saito: Năm nay những vị lãnh đạo không phải con người cũng đang tăng lên nhỉ.
中島なかじま: 私わたしも一度いちど、その猫部長ねこぶちょうに会あいに行いこうと思おもいます。 ♬
Nakajima: Em cũng định sẽ đi gặp "Ngài trưởng phòng mèo" đó một lần ạ.
斉藤さいとう: いいわね。失礼しつれいがないように、おやつを持もっていきなさい。 ♬
Saito: Hay đấy. Hãy mang theo món ăn vặt để không bị thất lễ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・励はげます: Khích lệ, cổ vũ.
・鳴なき声ごえ: Tiếng kêu (động vật).
📘 Ngữ pháp:
・~らしい: Nghe nói là... (dựa trên tin đồn).
・~(に)なりそう: Có vẻ sẽ trở nên...

Máy bán hàng tự động bán "Thời gian rảnh"

大輔だいすけ: 結衣ゆいさん、駅えきで「自由なじゆうな時間じかんを」売うっている機械きかいを見みました。 ♬
Daisuke: Chị Yui ơi, em thấy cái máy bán "thời gian tự do" ở nhà ga ạ.
結衣ゆい: 時間じかんを売うる?一体いったいどういうことだい? ♬
Yui: Bán thời gian á? Rốt cuộc là chuyện thế nào?
大輔だいすけ: お金かねを払はらうと、AIロボットが代かわりに自分じぶんの仕事しごとをやるんです。 ♬
Daisuke: Trả tiền xong là robot AI sẽ làm thay công việc của mình ạ.
結衣ゆい: 忙いそがしい人ひとには嬉うれしいけど、自分じぶんの仕事しごとは自分じぶんでやるべきよ。 ♬
Yui: Với người bận rộn thì vui thật đấy nhưng việc của mình thì nên tự mình làm đi.
大輔だいすけ: 10分ぷんだけ休やすみたい時ときに使つかう人ひとが多おおいそうですよ。 ♬
Daisuke: Nghe nói có nhiều người dùng lúc muốn nghỉ ngơi chỉ 10 phút thôi ạ.
結衣ゆい: 便利べんりな世よの中なかになったけれど、少すこし寂さびしい気きもするわね。 ♬
Yui: Thế giới trở nên tiện lợi thật nhưng cũng có cảm giác hơi buồn nhỉ.
大輔だいすけ: 私わたしは明日あした、お母かあさんのために30分ぷんだけ時間じかんを買かいます。 ♬
Daisuke: Mai em sẽ mua 30 phút thời gian để tặng cho mẹ ạ.
結衣ゆい: 親孝行おやこうこうね。買かった時間じかんは家族かぞくのために使いなさいつかいなさい。 ♬
Yui: Hiếu thảo ghê. Hãy dùng thời gian đã mua đó cho gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・代かわり: Thay thế.
・親孝行おやこうこう: Hiếu thảo.
📘 Ngữ pháp:
・~べきだ: Nên làm gì (nghĩa vụ/đạo đức).
・~(た)世よの中なか: Thế gian/Xã hội đã trở nên...

Khóa cửa thông minh không nhận diện được mặt do trang điểm

湊みなと: 彩あやさん、今朝けさは家いえに入はいれなくて困こまりました。 ♬
Minato: Chị Aya ơi, sáng nay em khổ sở vì không vào được nhà ạ.
彩あや: 鍵かぎを失なくしたのかい? ♬
Aya: Em làm mất chìa khóa hả?
湊みなと: いいえ、化粧けしょうを濃こくしたのでAIが私わたしだと分わからなかったんです。 ♬
Minato: Dạ không, vì em trang điểm hơi đậm nên AI không nhận ra em ạ.
彩あや: 最近さいきんのセキュリティは厳きびしすぎて大変たいへんね。 ♬
Aya: Bảo mật dạo gần đây gắt quá cũng khổ nhỉ.
湊みなと: 10回かいも失敗しっぱいしたので、警察けいさつに連絡れんらくされそうになりました。 ♬
Minato: Vì thất bại tận 10 lần nên em suýt nữa thì bị báo cảnh sát ạ.
彩あや: 自分じぶんの顔かおをもう一度登録いちどとうろくし直なおさないといけないわね。 ♬
Aya: Em phải đăng ký lại khuôn mặt mình một lần nữa rồi.
湊みなと: はい、今いまの顔かおもAIにしっかり覚おぼえさせようと思おもいます。 ♬
Minato: Vâng, em định sẽ cho AI ghi nhớ thật kỹ khuôn mặt hiện tại ạ.
彩あや: そうしなさい。念ねんのために普通ふつうの鍵かぎも持もちなさい。 ♬
Aya: Hãy làm thế đi. Và để cho chắc thì hãy mang cả chìa khóa thường nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・化粧けしょうをする: Trang điểm.
📘 Ngữ pháp:
・~(登録とうろく)し直なおす: Làm lại việc gì đó (đăng ký lại).
・~(そう)になる: Suýt nữa thì...
・念ねんのため: Để cho chắc chắn.

Loa thông minh tự ý đặt mua... 100 cái bánh mì

純じゅん: 結衣ゆいさん、今朝けさのニュースで驚おどろくトラブルを見みました。 ♬
Jun: Chị Yui ơi, em vừa xem được một vụ rắc rối bất ngờ trên tin tức sáng nay ạ.
結衣ゆい: どんなことが起おきたんだい? ♬
Yui: Chuyện gì đã xảy ra thế em?
純じゅん: 子供こどもが歌うたを歌うたったら、AIが間違まちがえてパンを100個こも注文ちゅうもんしたそうです。 ♬
Jun: Một đứa trẻ hát một bài hát, thế là AI nghe nhầm rồi đặt tận 100 cái bánh mì ạ.
結衣ゆい: 100個こも!お家うちの中なかがパンでいっぱいになったわね。 ♬
Yui: Tận 100 cái á! Thế thì trong nhà toàn bánh mì là bánh mì thôi nhỉ.
純じゅん: 言葉ことばの聞きき間違まちがえは、最新さいしんの技術ぎじゅつでも起おきるんですね。 ♬
Jun: Việc nghe nhầm từ ngữ thì ngay cả công nghệ mới nhất vẫn xảy ra chị nhỉ.
結衣ゆい: 便利べんりな機械きかいも、設定せっていをしっかりしないと危あぶないわ。 ♬
Yui: Máy móc tiện lợi thật nhưng không cài đặt kỹ là nguy hiểm lắm.
純じゅん: 私わたしは今いまのうちに、家いえのAIのマイクを切きっておきます。 ♬
Jun: Tranh thủ lúc này em sẽ đi tắt micro của con AI ở nhà ạ.
結衣ゆい: それがいいわね。無駄むだなお金かねを使つかわないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Yui: Cách đó hay đấy. Hãy chú ý để không tiêu tiền lãng phí nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・注文ちゅうもん: Đặt hàng.
・設定せってい: Cài đặt.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)しまった: Trót, lỡ làm gì đó.
・~(な)いと: Nếu không làm gì đó thì...

 

Robot làm gà rán

田中たなか: コンビニのロボットが鶏肉とりにくを焼やいていますよ。 ♬
Tanaka: Robot ở cửa hàng tiện lợi đang nướng thịt gà kìa.
佐藤さとう: あの「からあげ」を自動じどうで作つくっているの? ♬
Sato: Nó đang tự động làm món "Karaage" đó hả?
田中たなか: はい。AIが一番いちばんいい温度おんどで揚あげてくれるそうです. ♬
Tanaka: Vâng. Nghe nói AI sẽ chiên ở nhiệt độ tốt nhất ạ.
佐藤さとう: いつでも熱あついものが食たべられるのは嬉うれしいね 。 ♬
Sato: Việc lúc nào cũng được ăn đồ nóng thật là vui nhỉ.
田中たなか: 店員てんいんがいなくても、すぐに温あたたかい肉にくが買かえます。 ♬
Tanaka: Dù không có nhân viên vẫn mua được thịt nóng ngay lập tức ạ.
佐藤さとう: 今いまの技術ぎじゅつは、本当ほんとうに便利べんりだね。 ♬
Sato: Công nghệ bây giờ thực sự rất tiện lợi.
田中たなか: 今日きょう、自分じぶんのために一つ買かおうと思おもいます。 ♬
Tanaka: Hôm nay em định sẽ mua một cái cho bản thân ạ.
佐藤さとう: いいね。熱あついうちに早はやく食たべなさい。
Sato: Hay đấy. Hãy ăn sớm nhân lúc còn nóng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・鶏肉とりにく: Thịt gà.
・揚あげる: Chiên, rán.
📘 Ngữ pháp:
・~(て)くれる: Ai/máy móc làm gì cho mình.
・~うちに: Trong lúc, nhân lúc.

10 bộ quần áo

山口やまぐち: 部屋へやの古ふるい服ふくを全部捨ぜんぶすてました。 ♬
Yamaguchi: Em đã vứt hết quần áo cũ trong phòng rồi ạ.
小林こばやし: ええ!着きる服ふくがなくて困こまらない? ♬
Kobayashi: Hả! Không có đồ mặc thì không thấy khó khăn sao?
山口やまぐち: 10着ちゃくだけ残のこして、残りのこりはリサイクルに出だしました。 ♬
Yamaguchi: Em chỉ giữ lại 10 bộ, còn lại mang đi tái chế rồi ạ.
小林こばやし: シンプルな生活せいかつは、掃除そうじが簡単かんたんでいいね。 ♬
Kobayashi: Cuộc sống đơn giản thì dọn dẹp cũng dễ dàng, tốt nhỉ.
山口やまぐち: はい。AIが毎日着まいにちきる服ふくを選えらんでくれます。 ♬
Yamaguchi: Vâng. Mỗi ngày AI đều chọn quần áo cho em ạ.
小林こばやし: 自分じぶんで考かんがえなくていいから、朝あさは助たすかるね。 ♬
Kobayashi: Vì không phải tự mình suy nghĩ nên buổi sáng nhàn nhỉ.
山口やまぐち: 無駄なむだな買かい物ものをしないように、財布さいふも変かえました。 ♬
Yamaguchi: Để không mua sắm lãng phí, em cũng đổi luôn ví rồi ạ.
小林こばやし: 素晴らしいすばらしい。その綺麗そのきれいな部屋へやを守りなさいまもりなさい。 ♬
Kobayashi: Tuyệt vời. Hãy giữ gìn căn phòng sạch đẹp đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・捨すてる: Vứt đi.
・残のこす: Giữ lại, để lại.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~ように: Để không... (mục đích).

Học ngoại ngữ bằng kính VR

石井いしい: 今いま、VRの眼鏡めがねを使つかって英語えいごを勉強べんきょうしています。 ♬
Ishii: Hiện tại em đang dùng kính VR để học tiếng Anh ạ.
鈴木すずき: 画面がめんの中なかに、外国がいこくの先生せんせいが出でるの? ♬
Suzuki: Trong màn hình có giáo viên nước ngoài hiện ra hả?
石井いしい: はい。アメリカあめりかの街まちを歩あるいている気分きぶんになります。 ♬
Ishii: Vâng. Cảm giác như đang đi bộ trên đường phố Mỹ vậy ạ.
鈴木すずき: 座すわったまま、世界中せかいじゅうに行いけるのは凄すごいね。 ♬
Suzuki: Chỉ ngồi nguyên một chỗ mà đi được khắp thế giới, ghê thật.
石井いしい: 間違まちがえてもAIが直なおすから、恥はずかしくないです。 ♬
Ishii: Dù em nói sai thì AI cũng sửa cho nên không thấy ngại ạ.
鈴木すずき: 自分じぶんのペースでできるから、長ながく続けられるねつづけられるね。 ♬
Suzuki: Vì có thể làm theo nhịp độ của mình nên sẽ duy trì được lâu nhỉ.
石井いしい: 来月らいげつの出張しゅっちょうまでに、上手じょうずになりたいです。 ♬
Ishii: Em muốn trở nên giỏi hơn trước chuyến công tác tháng sau ạ.
鈴木すずき: 頑張がんばって。毎日少まいにちすこしずつ練習れんしゅうしなさい。 ♬
Suzuki: Cố lên. Hãy luyện tập từng chút một mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・気分きぶん: Cảm giác, tâm trạng.
・恥はずかしい: Xấu hổ, ngại.
📘 Ngữ pháp:
・~(た)まま: Cứ nguyên trạng thái...
・~(られる): Thể khả năng (có thể tiếp tục).

Thuê xe điện ở Kyoto

湊みなと: 京都きょうとで電動でんどうスクーターを借かりて走はしりました。 ♬
Minato: Em đã mượn xe scooter điện rồi chạy quanh Kyoto ạ.
彩あや: 細ほそい道みちも、スクーターなら楽らくに行いけるの? ♬
Aya: Những con đường nhỏ hẹp, nếu là scooter thì đi dễ dàng hả em?
湊みなと: はい。AIが人ひとが少すくない静しずかな道みちを教おしえました。 ♬
Minato: Vâng. AI đã chỉ cho em những con đường vắng vẻ và yên tĩnh ạ.
彩あや: 有名ゆうめいな場所以外ばしょいがいにも、いい景色けしきがあったでしょう。 ♬
Aya: Ngoài những địa điểm nổi tiếng ra, chắc là có nhiều cảnh đẹp lắm nhỉ.
湊みなと: おかげで、本ほんにない古ふるい神社じんじゃを見みつけました。 ♬
Minato: Nhờ thế mà em đã tìm thấy một ngôi đền cổ không có trong sách.
彩あや: 今いまの旅行りょこうは、自分じぶんで探さがすのが楽たのしいわね。 ♬
Aya: Du lịch bây giờ thì việc tự mình khám phá là rất vui nhỉ.
湊みなと: 明日あした、撮とった写真しゃしんをメールで送おくります。 ♬
Minato: Mai em sẽ gửi những bức ảnh đã chụp qua email ạ.
彩あや: 楽たのしみだわ。事故じこに気きをつけて走りなさいはしりなさい。 ♬
Aya: Chị mong chờ đấy. Hãy chạy xe cẩn thận tai nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・細ほそい: Nhỏ, hẹp.
・景色けしき: Cảnh sắc.
📘 Ngữ pháp:
・~以外: Ngoài... ra.
・~(に)気きをつける: Chú ý, cẩn thận (với cái gì).

Gối chỉnh tư thế

小野おの: 新あたらしい「眠ねむりのセンサー」を買かいました。 ♬
Ono: Em vừa mua một cái "cảm biến giấc ngủ" mới ạ.
坂本さかもと: 寝ねている体からだの動うごきをチェックする機械きかいかい? ♬
Sakamoto: Là cái máy kiểm tra cử động cơ thể khi ngủ hả?
小野おo: はい。姿勢しせいが悪わるいと、枕まくらが自動じどうで動うごきます 。 ♬
Ono: Vâng. Hễ tư thế nằm không tốt là gối sẽ tự động dịch chuyển ạ.
坂本さかもと: 朝起あさおきた時ときに、体からだが痛いたくならないのはいいね。 ♬
Sakamoto: Khi ngủ dậy buổi sáng mà người không bị đau thì tốt nhỉ.
小野おの: AIが眠ねむりの時間じかんを計算けいさんして、スマホに送おくります。 ♬
Ono: AI tính toán thời gian ngủ rồi gửi đến điện thoại ạ.
坂本さかもと: 自分じぶんの健康けんこうが数字すうじで分わかると、安心あんしんだね。 ♬
Sakamoto: Biết được sức khỏe của mình bằng con số thì yên tâm nhỉ.
小野おの: 今夜こんやは早はやく寝ねて、100点てんを取とりたいです。 ♬
Ono: Tối nay em muốn đi ngủ sớm để đạt được 100 điểm ạ.
坂本さかもと: 頑張がんばって。寝ねる前まえのスマホは止めなさいやめなさい。 ♬
Sakamoto: Cố lên nhé. Hãy bỏ việc dùng điện thoại trước khi ngủ đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・姿勢しせい: Tư thế.
・安心あんしん: Yên tâm.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)と: Hễ... là...
・~(な)くなる: Trở nên không bị...

Drone giao cà phê

中島なかじま: コンビニのコーヒーをドローンが運はこびましたよ。 ♬
Nakajima: Máy bay không người lái vừa chở cà phê từ cửa hàng tiện lợi đến kìa.
斉藤さいとう: 外そとに出ださなくても、熱あつい飲のみ物ものが届とどくのは驚おどろきだわ。 ♬
Saito: Chẳng cần ra ngoài mà đồ uống nóng vẫn được giao đến, thật là bất ngờ.
中島なかじま: 窓まどを開あけるだけで、机つくえの上うえまで来きます。 ♬
Nakajima: Chỉ cần mở cửa sổ là nó bay đến tận bàn luôn ạ.
斉藤さいとう: 忙いそがしい会議かいぎの時ときは、とても便利べんりね。 ♬
Saito: Lúc đang họp bận rộn thì rất tiện lợi nhỉ.
中島なかじま: はい。AIがぶつからないように空そらを飛とぶそうです。 ♬
Nakajima: Vâng. Nghe nói AI sẽ bay trên trời sao cho không bị va chạm ạ.
斉藤さいとう: 今いまの空そらは、たくさんのロボットが飛とんでいるのね 。 ♬
Saito: Bầu trời bây giờ có nhiều robot đang bay lắm nhỉ.
中島なかじま: 明日あしたは斉藤さいとうさんの分ぶんも一緒いっしょに注文ちゅうもんします。 ♬
Nakajima: Mai em sẽ đặt luôn cả phần của chị Saito ạ.
斉藤さいとう: ありがとう。こぼさないように受うけ取とりなさい。 ♬
Saito: Cảm ơn em. Hãy nhận lấy thật cẩn thận đừng làm đổ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・運はこぶ: Chở, vận chuyển.
・驚おどろき: Bất ngờ, ngạc nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~(る)だけで: Chỉ cần...
・~(ない)ように: Để không... (mục đích).

Máy tưới cây

純じゅん: 家いえで野菜やさいを育そだてていますが、何なにもしなくていいんです。 ♬
Jun: Em đang trồng rau ở nhà nhưng chẳng cần làm gì cả ạ.
結衣ゆい: 水みずやりを、全部機械ぜんぶきかいがやってくれるの? ♬
Yui: Máy làm hết việc tưới nước cho em hả?
純じゅん: はい。AIが土つちを見みて、必要ひつような水みずだけあげます 。 ♬
Jun: Vâng. AI nhìn đất rồi chỉ tưới đúng lượng nước cần thiết thôi ạ.
結衣ゆい: 忙いそがしい人ひとには、ぴったりの機械きかいね。 ♬
Yui: Với người bận rộn thì đúng là cái máy hoàn hảo nhỉ.
純じゅん: おかげで、毎日まいにちサラダを食たべて健康けんこうになりました。 ♬
Jun: Nhờ thế mà mỗi ngày em đều ăn salad nên đã khỏe ra ạ.
結衣ゆい: 自分じぶんで作つくった野菜やさいは、お店みせの野菜やさいより美味おいしいわね。 ♬
Yui: Rau tự mình trồng thì chắc chắn ngon hơn rau ở tiệm rồi.
純じゅん: 明日あしたは、もっと大おおきいトマトを育そだててみます。 ♬
Jun: Mai em sẽ thử trồng loại cà chua to hơn ạ.
結衣ゆい: いいわね。食たべる前まえに綺麗きれいに洗いなさいあらいなさい。 ♬
Yui: Hay đấy. Trước khi ăn hãy rửa thật sạch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・土つち: Đất.
・健康けんこう: Khỏe mạnh.
📘 Ngữ pháp:
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~より: So với... (So sánh hơn).

Lập trình với AI

石井いしい: 仕事しごとの後あと、AIと一緒いっしょにプログラミングを勉強べんきょうしています。 ♬
Ishii: Sau giờ làm em đang học lập trình cùng với AI ạ.
鈴木すずき: 最近さいきんは難むずかしいことも、機械きかいが教おしえるんだね。 ♬
Suzuki: Dạo này cả những việc khó máy móc cũng dạy cho mình nhỉ.
石井いしい: はい。分わからない時とき、すぐに答こたえが返かえってきます。 ♬
Ishii: Vâng. Lúc nào không hiểu là có câu trả lời phản hồi ngay ạ.
鈴木すずき: 先生せんせいを待またなくていいから、早はやく勉強べんきょうできるね 。 ♬
Suzuki: Không phải chờ giáo viên nên em học nhanh hơn đúng không.
石井いしい: いつでも練習れんしゅうできるから、毎日少まいにちすこしずつ進すすんでいます。 ♬
Ishii: Vì lúc nào cũng tập được nên mỗi ngày em đều tiến bộ từng chút ạ.
鈴木すずき: 新あたらしいスキルを覚おぼえるのは、将来しょうらいのために大切たいせつだよ。 ♬
Suzuki: Việc học kỹ năng mới là rất quan trọng cho tương lai đấy.
石井いしい: はい。来月らいげつまでに簡単かんたんなアプリを作つくってみます。 ♬
Ishii: Vâng. Trước tháng sau em sẽ thử làm một ứng dụng đơn giản ạ.
鈴木すずき: 素晴らしいすばらしい。無理むりをしないで続けなさいつづけなさい。 ♬
Suzuki: Tuyệt vời. Đừng quá sức mà hãy tiếp tục nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・プログラミング: Lập trình.
・進すすむ: Tiến lên, tiến bộ.
📘 Ngữ pháp:
・~時とき: Khi, lúc.
・~(て)みます: Thử làm gì.

Làng robot nông nghiệp

湊みなと: 週末しゅうまつ、ロボットが働はたらく村むらへ遊あそびに行いきました。 ♬
Minato: Cuối tuần em đã đi chơi ở một ngôi làng có robot làm việc ạ.
彩あや: 畑はたけでロボットが野菜やさいを育そだてている村むら? ♬
Aya: Có phải ngôi làng mà robot đang trồng rau ngoài đồng không?
湊みなと: はい。人ひとは何なにもしないで、自然しぜんの中なかで休やすみます。 ♬
Minato: Vâng. Con người không cần làm gì, chỉ nghỉ ngơi giữa thiên nhiên thôi ạ.
彩あや: 田舎いなかの空気くうきと最新さいしんの技術ぎじゅつが一緒いっしょなのは面白おもしろいね。 ♬
Aya: Không khí ở quê đi cùng với công nghệ mới nhất thì thú vị nhỉ.
湊みなと: 自動じどうで動うごく車くるまを見みて、とても驚おどろきました。 ♬
Minato: Em đã rất ngạc nhiên khi thấy những chiếc xe chạy tự động ạ.
彩あや: そこで食たべたご飯はんは、美味おいしかったでしょう。 ♬
Aya: Cơm ăn ở đó chắc chắn là ngon lắm đúng không.
湊みなと: はい!明日あした、お土産みやげの野菜やさいを持もって行いきます。 ♬
Minato: Vâng! Mai em sẽ mang rau tươi mua làm quà đến ạ.
彩あや: ありがとう。重おもいから気きをつけて運びなさいはこびなさい。 ♬
Aya: Cảm ơn em. Rau nặng nên hãy chú ý cẩn thận khi mang đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・村むら: Làng.
・驚おどろく: Ngạc nhiên.
📘 Ngữ pháp:
・~(ない)で: Mà không làm gì...
・~でしょう: Chắc hẳn là...

Kính giảm mỏi mắt

中島なかじま: パソコンの使つかいすぎで、目めが疲つかれてしまいました。 ♬
Nakajima: Do dùng máy tính quá nhiều nên mắt em bị mỏi mất rồi ạ.
斉藤さいとう: あの「疲つかれを取とる眼鏡めがね」を試ためしてみたの? ♬
Saito: Em đã dùng thử chiếc "kính giảm mỏi" đó chưa?
中島なかじま: はい。AIが目めを見みて、明あかるさを変かえます。 ♬
Nakajima: Vâng. AI quan sát mắt rồi thay đổi độ sáng ạ.
斉藤さいとう: 1時間じかんごとに「遠とおくを見みて」と教おしえる機能きのうもあるね 。 ♬
Saito: Cứ 1 tiếng nó lại có chức năng bảo "hãy nhìn ra xa" nữa nhỉ.
中島なかじま: おかげで、午後ごごは頭あたまが痛いたくならずに仕事しごとができました。 ♬
Nakajima: Nhờ thế mà buổi chiều em làm việc không bị đau đầu nữa ạ.
斉藤さいとう: 仕事しごとの時ときは、体からだを守まもる技術ぎじゅつが大切たいせつよ。 ♬
Saito: Khi làm việc, công nghệ bảo vệ cơ thể là rất quan trọng đấy.
中島なかじま: はい。明日あしたからはもっと早はやく目めを休やすめます。 ♬
Nakajima: Vâng. Từ mai em sẽ cho mắt nghỉ ngơi sớm hơn ạ.
斉藤さいとう: いいわね。まずは眼鏡めがねを綺麗きれいに拭きなさいふきなさい。 ♬
Saito: Tốt đấy. Trước tiên hãy lau kính cho thật sạch đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

📘 Từ vựng:
・明あかるさ: Độ sáng.
・機能きのう: Chức năng.
📘 Ngữ pháp:
・~(すぎ): Quá mức...
・~(な)らずに: Mà không trở nên...