Chuột đơ do bụi

加藤かとう梨乃りのさん、大変たいへんです。マウスの矢印やじるし勝手かってうごいてこまります。
Chị Rino ơi gay quá. Mũi tên con chuột cứ tự ý di chuyển làm em khổ sở ạ.
梨乃りの画面がめんなかで、あちこちへきゅうんでしまうトラブルね。
Là sự cố lỗi đột nhiên bị nhảy loạn khắp nơi ở trên màn hình đúng không nhỉ.
加藤かとう: はい。書類しょるいのボタンをクリックしたいのに、えらぶことができません。
Vâng. Em muốn click vào nút của tài liệu mà không tài nào chọn được ạ.
梨乃りの裏側うらがわあかひかり場所ばしょに、ちいさいゴミがはいっているそうよ。
Chị nghe nói có mẩu rác nhỏ bị lọt vào vị trí ánh sáng đỏ ở mặt sau đấy.
加藤かとう本当ほんとうですね。綺麗きれい掃除そうじをしたら、ただしくうごくようになりました。
Đúng thế thật này chị. Sau khi dọn dẹp sạch sẽ là nó lại chuyển động chuẩn xác rồi ạ.
梨乃りの: センサーの機械きかいは、こまかいほこりでエラーになりやすいからね。
Bởi vì thiết bị cảm biến rất dễ bị báo lỗi do những hạt bụi nhỏ mà.
加藤かとう会議かいぎまえに、この故障こしょう理由りゆうかって安心あんしんしました。
May quá em đã tìm ra lý do hỏng hóc này trước cuộc họp nên yên tâm rồi ạ.
梨乃りの: そうね。つぎからはつくえうえ道具どうぐやさしくうごかしなさい。
Ừ đúng vậy. Từ lần sau hãy chú ý di chuyển dụng cụ trên mặt bàn thật nhẹ nhàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

勝手かってに: Tự ý, tự động
故障こしょう: Hỏng hóc
・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~やすい: Dễ xảy ra...

Máy in hết mực

大輔だいすけ結衣ゆいさん、印刷いんさつ機械きかいからしろかみだけがてきてこまりました。
Chị Yui ơi, máy in chỉ chạy ra mỗi giấy trắng nên em đang khốn đốn quá ạ.
結衣ゆい: ニュースのトラブルの記事きじにあった、インクがなくなるエラーね。
Là lỗi hết mực máy in có trong bài báo tin tức về sự cố thiết bị nhỉ.
大輔だいすけ: はい。画面がめんくろ文字mojiないで、ランプがあかくなりました。
Vâng. Trên màn hình không hiển thị chữ màu đen và đèn đã chuyển sang màu đỏ rồi ạ.
結衣ゆいあわてないで、最初さいしょ機械きかい後ろうしろはこけてごらん。
Đừng cuống, trước hết em hãy thử mở chiếc hộp phía sau máy ra xem nào.
大輔だいすけ: あ、なかからっぽでした。あたらしいインクを lateralらなおりました。
A, bên trong trống rỗng ạ. Em bỏ hộp mực mới vào là đã sửa được rồi ạ.
結衣ゆいかったよ。大事だいじ発表はっぴょうまえ確認かくにんするのは大切たいせつだね。
Tốt rồi. Việc kiểm tra trước bài thuyết trình quan trọng thật sự cần thiết nhỉ.
大輔だいすけ: はい。これからは印刷いんさつするまえに、かならずインクのかずます。
Vâng. Từ giờ trước khi in, em nhất định sẽ nhìn số lượng mực ạ.
結衣ゆい: そうしなさい。おなじミスでまわりの時間じかん無駄むだにしないように。
Hãy làm vậy đi. Để không lãng phí thời gian của mọi người vì lỗi tương tự nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

印刷いんさつ: In ấn
かならず: Nhất định
・~ないde: Mà không làm gì...
・~ないように: Chú ý đừng...

Tai nghe mất sóng

進藤しんどう高木たかぎさん、わたしのイヤホンからちがひと音楽おんがくこえます。
Anh Takagi ơi, từ tai nghe của em lại nghe thấy tiếng nhạc của một người khác ạ.
高木たかぎ近くちかのスマートフォンから、電波でんぱ間違まちがえてひろうエラーかい?
Có phải là lỗi bắt nhầm tín hiệu từ chiếc điện thoại thông minh gần đây không em?
進藤しんどう: はい。となりのチームの先輩せんぱい番号ばんごうにつながられてしまったようです。
Vâng. Có vẻ như nó đã bị kết nối nhầm sang số của tiền bối đội bên cạnh ạ.
高木たかぎ無線むせん道具どうぐは、このような故障こしょうきることもあるんだね。
Thiết bị không dây đúng là cũng có lúc xảy ra hỏng hóc như thế này nhỉ.
進藤しんどう: スイッチを一度って、もう一度れたらなおりました。
Em ngắt công tắc một lần rồi bật lại thì đã sửa được rồi ạ.
高木たかぎ無事ぶじ仕事しごと連絡れんらくができるようになってかったけれど、あせったね。
Liên lạc được công việc bình thường là tốt rồi nhưng lúc đó cũng cuống nhỉ.
進藤しんどう明日あしたからは、使つかまえ画面がめん名前なまえかなら確認かくにんしようとおもいます。
Từ ngày mai em định sẽ chắc chắn kiểm tra cái tên trên màn hình trước khi dùng ạ.
高木たかぎ: いいね。無駄むだなトラブルをらすために注意ちゅういしなさい。
Hay đấy. Hãy chú ý cẩn thận để giảm bớt những rắc rối lãng phí nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

無線むせん: Không dây
道具どうぐ: Dụng cụ
・~のようだ: Có vẻ như là...
・~ようになる: Trở nên...

Sắp xếp phòng tài liệu

石井いしい今日きょうから、本棚ほんだな資料しりょうふる順番じゅんばんならべるルールになりました。
Từ hôm nay, tài liệu trên giá sách đã thành quy định xếp theo thứ tự cũ rồi.
鈴木すずき使つかひとがすぐにさがせるようにするための、あたらしい変更へんこうね。
Đó là sự thay đổi mới nhằm mục đích để người dùng có thể tìm kiếm ngay nhỉ.
石井いしい: はい。1年前ねんまえのデータがすぐにつかって、本当ほんとう便利べんりです。
Vâng. Tài liệu của 1 năm trước được tìm thấy ngay nên thực sự rất tiện lợi ạ.
鈴木すずき: ニュース deathでも、この整理せいり方法ほうほう仕事しごと効率こうりつたかくなるとあったわ。
Trên tin tức cũng bảo cách sắp xếp này giúp hiệu suất công việc cao hơn đấy.
石井いしい: ええ。片付かたづけの時間じかんみじかくなって、みんなよろこんでいます。
Vâng. Thời gian dọn dẹp cũng ngắn đi nên mọi người đều vui mừng ạ.
鈴木すずき: でも、使つかおわるったらかならもと場所ばしょもどしなさい。
Nhưng dùng xong xuôi thì nhất định phải trả về vị trí cũ nhé.
石井いしい: わかりました。となりのチームのひとにもこのルールをつたえます。
Em hiểu rồi ạ. Em cũng sẽ truyền đạt quy định này cho cả người của đội bên cạnh.
鈴木すずき: その調子ちょうしよ。みんなできれいなオフィスをまもりなさい。
Tinh thần tốt đấy. Mọi người hãy cùng nhau giữ gìn văn phòng sạch đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

整理せいり: Sắp xếp
効率こうりつ: Hiệu suất
・ように: Để có thể...
かならず: Nhất định

 

Tắt màn hình máy tính

みなとあやさん、せきはなれるとき画面がめんあたらしいルールがはじまりました。
Chị Aya ơi, quy định mới về việc tắt màn hình khi rời khỏi chỗ ngồi đã bắt đầu rồi.
あや会社かいしゃ秘密ひみつデータをまもるための、とても大切たいせつなやりかたよ。
Đó là cách làm rất quan trọng nhằm mục đích bảo vệ dữ liệu bí mật của công ty đấy.
みなと: はい。5分間ふんかんだけトイレにときも、みんな画面がめん真っ暗まっくらにします。
Vâng. Ngay cả khi đi vệ sinh chỉ trong 5 phút, mọi người đều làm màn hình tối đen ạ.
あや: SNSのみでも、この方法ほうほう電気代でんきだい節約せつやくになると人気にんきだわ。
Trên các bài đăng mạng xã hội, cách này giúp tiết kiệm tiền điện nên cũng rất hot.
みなと: ええ。パスワードぱすわーど入力にゅうりょくする回数かいすうえて、すこ大変たいへんですが。
Vâng. Mặc dù số lần nhập mật khẩu tăng lên nên có một chút vất vả ạ.
あや安全あんぜん一番いちばんだから、はたらひと習慣しゅうかんにするのがいい仕事場しごとばね。
An toàn là trên hết nên biến nó thành thói quen của người làm là tốt cho văn phòng.
みなとわたし明日あしたから、ボタンを1回押かいおしてすぐすことにします。
Từ ngày mai, em quyết định sẽ ấn nút 1 lần để tắt ngay lập tức ạ.
あや: それがいいわ。おな間違まちがいをしないで真面目まじめはたらきなさい。
Làm vậy tốt đấy. Đừng để xảy ra sai lầm tương tự mà hãy làm việc nghiêm túc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

秘密ひみつ: Bí mật
節約せつやく: Tiết kiệm
・~することにする: Quyết định làm việc gì
真面目まじめ: Nghiêm túc

Đổi vị trí tủ lạnh

山口やまぐち小林こばやしさん、休憩室きゅうけいしつ冷蔵庫れいぞうこんなかのかべとなり移動いどうしました。
Anh Kobayashi ơi, tủ lạnh của phòng nghỉ đã di chuyển đến bên cạnh bức tường ở giữa rồi ạ.
小林こばやし: みんなが使つかいやすくなるための、あたらしい会社かいしゃ計画けいかくだね。
Đó là kế hoạch mới của công ty nhằm mục đích giúp mọi người dễ sử dụng hơn nhỉ.
山口やまぐち: はい。お弁当べんとうあたためる機械きかい近くちかにあるから、本当ほんとう便利べんりです。
Vâng. Vì nó nằm ở gần máy hâm nóng cơm hộp nên thực sự rất tiện lợi ạ.
小林こばやし: ニュースでも、道具どうぐならかた部屋へやあかるくなるとあったわ。
Trên tin tức cũng bảo cách sắp xếp dụng cụ sẽ giúp căn phòng tươi sáng hơn đấy.
山口やまぐchい: ええ。ゴミ箱ばこもすぐよこにあるから、片付かたづけがはやわります。
Vâng. Thùng rác cũng ở ngay bên cạnh nên việc dọn dẹp xong rất nhanh ạ.
小林こばやしはたら環境かんきょう綺麗きれいになるのは、これからの時代じだい文化ぶんかだ。
Môi trường làm việc trở nên sạch đẹp đúng là văn hóa tốt cho thời đại từ nay về sau.
山口やまぐちわたし明日あしたから、自分じぶん荷物にもつ名前なまえをしっかりいてれておきます。
Từ ngày mai, em sẽ viết tên thật kỹ lên đồ đạc của mình rồi bỏ vào sẵn ạ.
小林こばやし: そうしなさい。お互たがいのマナーを大切たいせつにして使つかいなさい。
Hãy làm vậy đi. Hãy sử dụng và trân trọng ý thức chung của nhau nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
移動いどう: Di chuyển
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì...
・おたがい: Nhau, lẫn nhau

 

Viết nhầm địa chỉ email

小野おの坂本さかもとさん、おきゃく様へのメールのアドレスを間違まちがえて送信そうしんしました。
Anh Sakamoto ơi, em đã viết sai địa chỉ email của khách hàng rồi gửi đi mất rồi ạ.
坂本さかもと: それはおおきなトラブルだよ。らないひと会社かいしゃのデータがとどいたのかい?
Đó là rắc rối lớn đấy nhé. Dữ liệu công ty đã gửi đến tay người lạ rồi sao em?
小野おの: いいえ。文字もじ間違まちがっていたので、送信そうしんのエラーの画面がめんました。
Dạ không. Vì chữ bị viết sai nên màn hình đã hiển thị thông báo lỗi gửi ạ.
坂本さかもと: よかった。だれにもまれていないなら、本当ほんとう安心あんしんしたよ。
May quá. Nếu chưa bị ai đọc được thì anh thực sự yên tâm rồi.
小野おの: はい。ただし、おきゃく様へのいそぎの連絡れんらくおそれてしまいました。
Vâng. Nhưng việc liên lạc khẩn cấp cho khách hàng đã bị chậm mất rồi ạ.
坂本さかもとあわてないで、いまからただしいアドレスをもう一度確認いちどかくにんしておくりなさい。
Đừng cuống, bây giờ hãy kiểm tra lại địa chỉ chính xác một lần nữa rồi gửi đi.
小野おの: わかりました。これからはボタンをまえに、2かいチェックします。
Em rõ rồi ạ. Từ bây giờ trước khi ấn nút, em sẽ kiểm tra lại 2 lần ạ.
坂本さかもと: ええ。相手あいて時間じかん無駄むだにしないように行動こうどうしなさい。
Ừ. Hãy hành động cẩn thận để không làm lãng phí thời gian của đối phương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

送信そうしん: Gửi đi
安心あんしん: Yên tâm
・...なら: Nếu là...
・~ないように: Chú ý đừng...

Ghi sai số tiền

加藤かとう梨乃りのさん、大変たいへんです。おかね計算けいさんかみ数字すうじ間違まちがえました。
Chị Rino ơi gay quá. Em làm sai con số trên tờ giấy tính toán tiền bạc rồi ạ.
梨乃りの: ニュース deathでもよく話題わだいになる、金額きんがく間違いまちがのトラブルかい?
Có phải vụ rắc rối nhầm lẫn số tiền rất hay hot trên tin tức không em?
加藤かとう: はい。3万えんなのに、間違まちがえて30万えんいてしまいました。
Vâng. Mặc dù là 3 vạn yên mà em lại viết nhầm thành 30 vạn yên mất rồi ạ.
梨乃りのおおきな間違まちがいだね。もう相手あいて会社かいしゃわたしてしまったのかい?
Nhầm lớn dữ vậy luôn. Em đã trót đưa cho công ty đối tác mất rồi à?
加藤かとう: いいえ。カバンにれるまえに、もう一度見いちどみづきました。
Dạ không. Trước khi bỏ vào cặp sách, em nhìn lại lần nữa thì phát hiện ra ạ.
梨乃りの安心あんしんしたわ。いますぐあたらしいかみただしくなおしなさい。
Chị yên tâm rồi. Ngay bây giờ hãy viết lại thật chính xác vào tờ giấy mới đi.
加藤かとう: わかりました。これからはしずかな場所ばしょかならずチェックします。
Vâng em rõ rồi ạ. Từ giờ em sẽ nhất định kiểm tra lại ở những nơi yên tĩnh ạ.
梨乃りの: ええ。ビジネスの信用しんようまもるために確認かくにん大切たいせつよ.
Ừ. Để bảo vệ sự tín nhiệm trong kinh doanh thì việc xác nhận rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

金額きんがく: Số tiền
信用しんよう: Tín nhiệm
・~なのに: Mặc dù... nhưng...
・~してしまう: Trót, lỡ...

 

Đối tác gửi sai bản đồ

ポール: 直樹なおきさん、今日訪問きょうほうもんした会社かいしゃ場所ばしょからなくてこまりました。
Anh Naoki ơi, hôm nay em không tìm được địa điểm của công ty đến thăm nên khốn đốn quá ạ.
直樹なおき相手あいてのメッセージの地図ちずのデータが間違まちがっていたトラブルかい?
Có phải rắc rối do dữ liệu bản đồ trong tin nhắn của đối phương bị sai không em?
ポール: はい。画面がめんのピンの場所ばしょきましたが、ふる倉庫そうこしかありませんでした。
Vâng. Em đi đến vị trí ghim trên màn hình mà ở đó chỉ có mỗi cái kho cũ thôi ạ.
直樹なおき: それは大変たいへんだったね。いそぎの会議かいぎ時間じかんにはおくれなかったのかい?
Thế thì vất vả cho em quá. Em có bị muộn giờ cuộc họp khẩn cấp không?
ポール: 電話でんわをかけて直接聞ちょくせつきいたら、ただしい建物たてもの名前なまえおしえてくれました。
Em gọi điện thoại hỏi trực tiếp thì họ đã chỉ cho em tên tòa nhà chính xác ạ.
直樹なおき無事ぶじ部屋へやはいることができてかったけれど、本当ほんとうあせったね。
Vào được phòng an toàn là tốt rồi nhưng lúc đó đúng là thực sự cuống nhỉ.
ポール: はい。これからは出発しゅっぱつするまえに、べつ地図ちずソフトでもかなら確認かくにんします。
Vâng. Từ giờ trước khi xuất phát, em nhất định sẽ kiểm tra bằng cả phần mềm bản đồ khác nữa ạ.
直樹なおき: その意気いきだ。相手あいて失礼しつれいがないように行動こうどうしなさい。
Quyết tâm thế là tốt. Hãy hành động cẩn thận để không gây thất lễ với đối phương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

建物たてもの: Tòa nhà
出発しゅっぱつ: Xuất phát
・~しか...ない: Chỉ có...
・~てよかった: Thật tốt vì đã...

Dùng cục tẩy lau tường

じゅん結衣ゆいさん、しろかべくろくつよごれがついてしまいました。
Chị Yui ơi, trên bức tường trắng bị dính vết bẩn của đôi giày đen mất rồi ạ.
結衣ゆい今日きょう生活せいかつニュースにあった、文房具ぶんぼうぐ使つかうらワザをためそう。
Chúng ta hãy thử mẹo vặt dùng văn phòng phẩm thấy trên tin tức đời sống hôm nay xem.
じゅんちいさいしゴムで、よごれをやさしくこす方法ほうほうですか。
Có phải là phương pháp dùng cục tẩy nhỏ để chà nhẹ vào vết bẩn không ạ?
結衣ゆい: そうだよ。洗剤せんざい使つかわなくても、しろこな一緒いっしょ綺麗きれいえるよ。
Đúng thế đấy. Chẳng cần dùng nước tẩy rửa, nó cũng biến mất sạch sẽ cùng bột tẩy.
じゅん本当ほんとうですね。すこうごかしただけで、もと綺麗きれいかべもどりました。
Đúng thế thật này chị. Chỉ cần di chuyển một chút là đã quay về bức tường đẹp đẽ cũ rồi.
結衣ゆいみず使つかわないから、まわりの書類しょるいよごしない大切たいせつ知恵ちえだね。
Vì không dùng nước nên đây là kiến thức quan trọng không làm bẩn tài liệu xung quanh nhỉ.
じゅん: さっそくとなりせきひとにも、この方法ほうほうおしえてきます。
Em sẽ đi chỉ phương pháp này cho cả người ngồi bên cạnh ngay đây ạ.
結衣ゆい: よし。かべつよきすぎてこわさないように注意ちゅういしなさい。
Tốt. Ngoài ra, chú ý đừng ấn quá mạnh vào tường kẻo làm hỏng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

文房具ぶんぼうぐ: Văn phòng phẩm
知恵ちえ: Kiến thức, trí tuệ
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~すぎないように: Chú ý đừng quá mức...

 

Gấp góc tài liệu tam giác

大輝だいき芽衣めいさん、書類しょるいかどれてしまって綺麗きれいえません。
Chị Mei ơi, góc của tài liệu bị gập mất rồi nên nhìn không được đẹp ạ.
芽衣めい: ニュースの記事きじた、かみ三角さんかくうらワザをっている?
Em có biết mẹo vặt gấp giấy thành hình tam giác mà chị thấy trong bài báo tin tức không?
大輝だいき: いいえ。道具どうぐ使つかわずに、書類しょるいをまとめることができるんですか。
Dạ không. Không cần dùng dụng cụ mà vẫn có thể gom tài liệu lại được sao ạ?
芽衣めい: ええ。はしすこるだけで、クリップがなくてもはずれないのよ。
Ừ. Chỉ cần gấp mép một chút là dù không có kẹp giấy thì nó cũng không bị tuột đâu.
大輝だいき面白おもしろいですね。これならカバンのなか書類しょるいがバラバラになりません。
Thú vị quá chị nhỉ. Thế này thì tài liệu không bị lộn xộn ở bên trong cặp sách nữa.
芽衣めい: そうよ。ゴミを無駄むだにしない、素晴すばらしい生活せいかつ知恵ちえよ。
Đúng thế. Một kiến thức cuộc sống rất tuyệt, không lãng phí rác thải.
大輝だいき今日きょう夕方ゆうがた会議かいぎ資料しりょうで、さっそくためしてみます。
Em sẽ thử nghiệm ngay vào tập tài liệu của cuộc họp chiều tối hôm nay ạ.
芽衣めい: ええ。devでも、大切たいせつ名前なまえ文字mojiらないようにをつけなさい。
Ừ. Nhưng chú ý cẩn thận đừng gập vào phần chữ tên quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

道具どうぐ: Dụng cụ
無駄むだ: Lãng phí
・~ことができる: Có thể làm gì
・~ないように: Để không...

Dùng bã cà phê khô khử mùi

じゅん: このふる書類しょるいたななかすこくさくてこまっています。
Cái tủ tài liệu cũ này, bên trong hơi có mùi hôi nên em đang khổ sở ạ.
結衣ゆい今日きょうのニュースにあった、コーヒーののこりを使つか方法ほうほうっている?
Em có biết phương pháp dùng bã cà phê có trong tin tức hôm nay không?
じゅん: いいえ。おわったあとまめで、においがえるんですか。
Dạ không. Hạt sau khi uống xong mà lại làm mất được mùi sao ạ?
結衣ゆい: ええ。よくかわかしてからはこれるだけで、自動じどう綺麗きれいになるのよ。
Ừ. Chỉ cần phơi thật khô rồi bỏ vào hộp là nó tự động sạch mùi đấy.
じゅん毎日まいにちたくさんコーヒーをるから、すぐに準備じゅんびできますね。
Vì hằng ngày chúng em uống nhiều cà phê nên có thể chuẩn bị được ngay nhỉ.
じゅん: そうよ。ゴミを無駄むだにしない、素晴すばらしい生活せいかつうらワザよ。
Đúng thế. Một mẹo vặt cuộc sống rất tuyệt, không lãng phí rác thải.
じゅん: さっそく給湯室きゅうとうしつって、まめあつめてきます。
Em sẽ đi ra phòng chuẩn bị nước để gom bã hạt ngay đây ạ.
結衣ゆい: いいわね。でも、れたままれるとカビがるから注意ちゅういしなさい。
Được đấy. Nhưng chú ý nếu để nguyên lúc ẩm bỏ vào là sẽ lên nấm mốc đấy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

におい: Mùi hương, mùi
かわかす: Làm khô, phơi khô
・~たまま: Cứ giữ nguyên trạng thái...
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại

Đổi loại trà sữa

田中たなか佐藤さとうさん、休憩室きゅうけいしつ無料むりょうものあたらしいおちゃえませんか。
Anh Sato ơi, mình đổi đồ uống miễn phí ở phòng nghỉ sang loại trà mới được không ạ?
佐藤さとうわたし大賛成だいさんせいだよ。いまふるいおちゃあじうすくて不満ふまんだったからね。
Anh hoàn toàn đồng tình đấy. Vì loại trà cũ hiện tại vị lạt quá anh cũng bất mãn.
田中たなか: はい。あたらしいほうは果物くだものかおりがして、みんなきだとおmoいます。
Vâng. Bên loại mới có mùi hương trái cây nên em nghĩ mọi người sẽ thích ạ.
佐藤さとう: ニュースの記事きじ deathでも、美味おいしいおちゃ仕事しごと効率こうりつたかくなるとあったわ。
Trong tin tức cũng bảo trà ngon giúp hiệu suất công việc cao hơn đấy.
田中たなか値段ねだんまえおなじだから、会社かいしゃ予算よさんなか準備じゅんびできます。
Giá cả cũng bằng trước đây nên có thể chuẩn bị trong ngân sách công ty ạ.
佐藤さとう: そのとおりだね。はたらひと元気げんきまもるために、すぐに変更へんこうしよう。
Đúng như vậy. Để bảo vệ sức khỏe người làm việc, chúng ta hãy thay đổi ngay nhé.
田中たなか明日あした昼休ひるやすみに、さっそく管理かんりひと書類しょるいしてきます。
Giờ nghỉ trưa mai, em sẽ đi nộp tài liệu cho người quản lý ngay ạ.
佐藤さとう: ありがとう。みんながたのしくやすめる方法ほうほう一緒いっしょすすめよう。
Cảm ơn em. Chúng ta hãy cùng nhau tiến hành phương pháp để mọi người nghỉ ngơi vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

大賛成だいさんせい: Hoàn toàn đồng tình
効率こうりつ: Hiệu suất
・~のほうが: Phía... hơn
・~ために: Để...

Hộp cơm cá nhân

山口やまぐち小林こばやしさん、来月らいげつから毎日自分まいにちじぶんでお弁当べんとうつくってってきます。
Anh Kobayashi ơi, từ tháng sau ngày nào em cũng tự làm cơm hộp mang đi ạ.
小林こばやしわたし全力ぜんりょく応援おうえんするよ。そとみせ物価ぶっかたかくなっているからね。
Anh ủng hộ hết mình luôn. Vì các cửa hàng bên ngoài giá cả đang tăng cao mà.
山口やまぐち: はい。健康けんこうのために、野菜やさいおお料理りょうり自分じぶん準備じゅんびします。
Vâng. Vì sức khỏe nên em sẽ tự chuẩn bị các món ăn có nhiều rau ạ.
小林こばやし: ニュースでも、自炊じすいをするほうが生活せいかつ効率こうりついとあったわ。
Trong tin tức cũng bảo tự nấu ăn thì hiệu suất cuộc sống tốt hơn đấy.
山口やまぐち: ええ。だから、休憩室きゅうけいしつおおきな電子でんしレンジを綺麗きれい使つかいたいです。
Vâng. Vì thế nên em muốn sử dụng sạch sẽ chiếc lò vi sóng lớn ở phòng nghỉ ạ.
小林こばやし: いいね。みんなの生活せいかつへの気持きもちがあかるくなって、方法ほうほうだよ。
Hay đấy. Tinh thần hướng về cuộc sống mọi người phấn chấn, cách làm tốt đấy.
山口やまぐちわたし今日きょうかえりに、果物くだものれるちいさいはこっておきます。
Trên đường về hôm nay, em sẽ mua sẵn một chiếc hộp nhỏ để đựng trái cây ạ.
小林こばやし: そうしなさい。無理むりをしないで毎日好まいにちたのしくつづけなさい。
Hãy làm vậy đi. Đừng quá sức mà hãy duy trì một cách vui vẻ hằng ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

応援おうえん: Ủng hộ
自炊じすい: Tự nấu ăn
・~のほうが: Phía... hơn
・...ておく: Làm sẵn việc gì

 

Đổi phần mềm lịch trình

石井いしい鈴木すずきさん、来月らいげつからあたらしいスケジュールのソフトを使つかいませんか。
Chị Suzuki ơi, từ tháng sau chúng mình dùng phần mềm lịch trình mới được không ạ?
鈴木すずきいまのソフトで問題もんだいないから、える必要ひつようはないとおもうよ。
Phần mềm hiện tại không có vấn đề gì nên chị nghĩ không cần thiết phải đổi đâu.
石井いしい: でも、あたらしいほうは会議かいぎ時間じかん自動じどう綺麗きれいめてくれます。
Nhưng bên phần mềm mới sẽ tự động chốt giờ họp rất chuẩn xác cho mình ạ.
鈴木すずき時間じかん節約せつやく大切たいせつだけど、操作そうさむずかしいと本当ほんとうこまるね。
Tiết kiệm thời gian thì quan trọng thật nhưng nếu thao tác khó thì phiền phức nhỉ.
石井いしい: ボタンを1回押かいおするだけだから、いまのソフトよりずっと簡単かんたんです。
Vì chỉ cần ấn nút đúng 1 lần nên nó dễ dàng hơn phần mềm hiện tại nhiều ạ.
鈴木すずき: SNSのニュース deathでも、そのあたらしいソフトで仕事しごとはやくなるとあったわ。
Trên tin tức mạng xã hội cũng bảo phần mềm mới đó giúp công việc nhanh hơn đấy.
石井いしい: はい。最初さいしょの1週間しゅうかんわたし操作そうさ方法ほうほう全部手伝ぜんぶてつだいます。
Vâng. Tuần đầu tiên em sẽ giúp chị toàn bộ các phương pháp thao tác ạ.
鈴木すずきかった。じゃあ、明日あした計画けいかくから一度いちどテストしてみよう。
Chị biết rồi. Vậy thì chúng ta hãy kiểm tra thử một lần từ kế hoạch ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

操作そうさ: Thao tác
・~必要ひつようはない: Không cần thiết phải...
・~と: Hễ... là...
・~よりずっと: Hơn nhiều so với...

Đặt khóa màn hình

みなとあやさん、パソコンの画面がめんかぎをかける方法ほうほうおしえてください。
Chị Aya ơi, xin hãy chỉ cho em cách cài khóa màn hình machine tính với ạ.
あや: キーボードのひだりしたにあるあおいボタンと、Lの文字もじ一緒いっしょしなさい。
Em hãy ấn cùng lúc nút màu xanh ở phía dưới bên trái bàn phím và chữ L nhé.
みなと: はい、しました。画面がめん真っ黒まっくらになって文字もじえました。
Vâng, em ấn rồi ạ. Màn hình đã tối đen và chữ nghĩa biến mất rồi ạ.
あや: それでただしいよ。せきはなれるときは、安全あんぜんのためにかならずやりなさい。
Như vậy là đúng rồi. Khi rời khỏi chỗ ngồi, vì an toàn em phải nhất định làm nhé.
みなと: もう一度使いちどつかときは、自分じぶんのパスワードを入力にゅうりょくするのですか。
Khi sử dụng lại một lần nữa thì nhập mật khẩu của mình vào phải không chị?
あや: そうだよ。ほかひと秘密ひみつのデータをられないための大切たいせつなルールよ。
Đúng thế đấy. Đó là quy định quan trọng nhằm không bị người khác xem dữ liệu mật.
みなと: わかりました。これからは毎日まいにち、1かいずつ練習れんしゅうして習慣しゅうかんにします。
Em hiểu rồi ạ. Từ bây giờ mỗi ngày em sẽ luyện tập một lần để biến thành thói quen.
あや: よし。会社かいしゃ道具どうぐただしく使つかうマナーをいつもわすれずに。
Tốt. Hãy luôn luôn đừng quên tác phong sử dụng đúng đắn dụng cụ của công ty nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

入力にゅうりょく: Nhập dữ liệu
習慣しゅうかん: Thói quen
・~かた: Cách làm...
・~ないための: Để không xảy ra việc...

 

Làm sai hợp đồng

じゅん結衣ゆいさん、おきゃく様の書類しょるい数字すうじ間違まちがえて上司じょうしおこられました。
Chị Yui ơi, em làm sai con số trên tài liệu của khách hàng nên bị sếp mắng rồi ạ.
結衣ゆいだれでも最初さいしょのうちは失敗しっぱいをするから、元気げんきしなさい。
Ai thời gian đầu cũng đều gặp thất bại cả thôi nên em hãy phấn chấn lên nhé.
じゅん: はい。devでも、わたしのミスのせいであたらしい計画けいかくおそれてしまいました。
Vâng. Nhưng tại vì lỗi sai của em mà kế hoạch mới đã bị trễ mất rồi ạ.
結衣ゆいつぎ準備じゅんびはやくすれば、問題もんだいとり戻すことができるよ。
Nếu em nhanh chóng chuẩn bị cho phần tiếp theo thì có thể khắc phục được đấy.
じゅん先輩せんぱいたちはだれわたしめないで、やさしく手伝てつだってくれました。
Các tiền bối không ai khiển trách em cả mà còn nhẹ nhàng giúp đỡ em nữa ạ.
結衣ゆい素晴すばらしいチームだね。あなたの頑張がんばりをみんなているよ。
Đội nhóm tuyệt vời nhỉ. Mọi người đều đang nhìn vào sự cố gắng của em đấy.
じゅん: はい。明日あした会議かいぎ資料作しりょうづくり、全力ぜんりょく頑張がんばります。
Vâng. Việc làm tài liệu cho cuộc họp ngày mai, em sẽ cố gắng hết sức ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。こまったときはいつでもわたし相談そうだんしなさい。
Tinh thần phải thế chứ. Lúc gặp khó khăn em cứ bàn bạc với chị nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

失敗しっぱい: Thất bại, lỗi
元気げんきs: Lấy lại tinh thần
・~のせいで: Tại vì... (kết quả xấu)
・~すれば: Nếu...

Nhiều dây điện dưới bàn

大輝だいき芽衣めいさん、足元あしもとのコードの場所ばしょあたらしい機械きかいしてもいいですか。
Chị Mei ơi, em cắm thêm máy mới vào vị trí dây điện dưới chân có được không ạ?
芽衣めい: ダメだよ。1つの場所ばしょにたくさんれると火事かじになる危険きけんがあるよ。
Không được đâu. Hễ cắm quá nhiều đồ vào cùng 1 vị trí là có nguy cơ hỏa hoạn đấy.
大輝だいき: でも、パソコンとスマートフォンの充電じゅうでんくちりないです。
Nhưng ổ cắm sạc cho máy tính và điện thoại thông minh đang bị thiếu ạ.
芽衣めい: ニュース deathでも、ふるいオフィスで電気でんきまる事故じこ話題わだいになっていたわ。
Trong tin tức cũng từng xôn xao vụ sự cố mất điện ở các văn phòng cũ rồi đấy.
大輝だいき: わかりました。このくろいコードを1つ抜けば安全あんぜんですか。
Em hiểu rồi ạ. Nếu em rút bớt 1 sợi dây cáp màu đen này ra thì có an toàn không chị?
芽衣めい: ええ。使つかっていない機械きかいのコードは、毎日必まいにちかならきなさい。
Ừ. Những thiết bị không sử dụng thì hằng ngày em phải nhất định rút ra nhé.
大輝だいき: はい。あぶない状態じょうたいになるまえづいてかったです。
Vâng. May quá em đã nhận ra trước khi nó rơi vào trạng thái nguy hiểm ạ.
芽衣めい: そうね。会社かいしゃ道具どうぐ安全あんぜん使つかうルールをいつもわすれずに。
Ừ đúng thế. Hãy luôn luôn đừng quên quy định sử dụng an toàn dụng cụ của công ty.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

危険きけん: Nguy hiểm
安全あんぜん: An toàn
・~状態じょうたい: Trạng thái...
・~てよかった: Thật tốt vì đã...

 

Gửi bưu phẩm khẩn

小野: 坂本さかもとさん、いそぎの用事ようじがあるからこの荷物にもつたのんでもいいですか。
Anh Sakamoto ơi, vì em có việc bận khẩn cấp nên nhờ anh chuyển hộ gói hàng này được không ạ?
坂本: ええ、いいわよ。今日きょう夕方ゆうがたまでにポストにれるのかい?
Ừ, được chứ em. Bỏ vào hòm thư trước chiều tối ngày hôm nay đúng không?
小野: はい。受付うけつけとなりにあるあたらしいおおきいはこっていってください。
Vâng. Xin anh mang đến chiếc hộp lớn mới nằm ở ngay cạnh quầy lễ tân ạ.
坂本: かった。うえにある名前なまえ文字もじ確認かくにんしてからせばいいんだね。
Anh biết rồi. Chỉ cần kiểm tra chữ tên ghi ở phía trên rồi gửi đi là được đúng không?
小野: はい。お手数てすうをおかけしますが、本当ほんとうによろしくおねがいします。
Vâng. Xin lỗi vì đã làm phiền anh, thực sự nhờ anh giúp đỡ ạ.
坂本: 大丈夫だいじょうぶよ。わたしのほうの仕事しごとはもう全部終わぜんぶおったから安心あんしんしなさい。
Không sao đâu mà. Phan việc phía anh cũng đã xong xuôi hết rồi nên em yên tâm đi.
小野: ありがとうございます。たすかりました。すぐにもどってきます。
Em cảm ơn anh nhiều ạ. May quá có anh cứu. Em sẽ quay trở lại ngay ạ.
坂本: ええ。をつけてって、用事ようじはや片付かたづけなさい。
Ừ. Đi cẩn thận rồi mau chóng giải quyết xong xuôi công việc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

荷物にもつ: Gói hàng
安心あんしん: Yên tâm
・~てもいいですか: Em làm... có được không ạ
・~すればいい: Chỉ cần làm... là được

Đi trễ do tàu dừng

加藤: 梨乃りのさん、今朝けさ会社かいしゃ時間じかんおくれて本当ほんとうにすみませんでした。
Chị Rino ơi, sáng nay em đến công ty muộn giờ thực sự em xin lỗi chị nhiều ạ.
梨乃りの: いつもはやるあなただからへんだね。なに理由りゆうがあるのかい?
Một người luôn đến sớm như em mà thế thì lạ nhỉ. Có lý do gì không em?
加藤: はい。えき手前てまえで、っていた電車でんしゃきゅうまってしまいました。
Vâng. Ở phía trước nhà ga, đoàn tàu em đang đi đột nhiên bị dừng lại mất ạ.
梨乃りの: ニュースの事故じこけんだね。電波でんぱのエラーのトラブルらしいよ。
Là vụ tai nạn trên tin tức nhỉ. Nghe nói là do rắc rối lỗi tín hiệu đấy.
加藤: ええ。ドアがかないから、1時間じかんうごくことができませんでした。
Vâng. Vì cửa không mở nên em hoàn toàn không thể di chuyển suốt cả 1 tiếng đồng hồ.
梨乃りの: それは大変たいへんだったね。devでも、すぐにメッセージをおくったのはただしいよ。
Thế thì vất vả cho em quá. Nhưng việc em gửi tin nhắn báo ngay là đúng đắn đấy.
加藤: はい。これからはべつ会社かいしゃ乗り物のりもの時間じかんかなら調しらべます。
Vâng. Từ giờ trở đi em nhất định sẽ kiểm tra cả giờ giấc phương tiện của hãng khác nữa ạ.
梨乃りの: そうしなさい。あわてないできれいな言葉ことば上司じょうし説明せつめいしなさい。
Hãy làm vậy đi. Đừng cuống, hãy dùng lời lẽ chuẩn mực để giải thích cho sếp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

理由りゆう: Lý do
・~してしまう: Trót, lỡ...
・~けん: Vụ việc...
・~ることができる: Có thể làm gì

 

Nghỉ ngơi khi đau mắt

ポール: 直樹なおきさん、パソコンの画面がめんすぎてがとてもいたいです。
Anh Naoki ơi, em nhìn màn hình máy tính quá nhiều nên mắt rất đau ạ.
直樹なおき無理むりをしないで、10分間ふんかんだけそと景色けしきやすみなさい。
Đừng quá sức, em nên dành đúng 10 phút nhìn phong cảnh bên ngoài để nghỉ ngơi đi.
ポール: でも、今日きょう午後ごご会議かいぎ書類しょるいはやわらせなければなりません。
Nhưng em phải hoàn thành sớm tập tài liệu cho cuộc họp chiều nay ạ.
直樹なおきからだこわすと仕事しごとおそくなるから、やすむほうが効率こうりついよ。
Nếu làm hỏng cơ thể thì công việc sẽ bị chậm đi, nghỉ ngơi hiệu suất tốt hơn đấy.
ポール: たしかかに、最近さいきんあたますこおもくなってこまっています。
Xác thực là dạo gần đây đầu em cũng hơi nặng nên đang rất khổ sở ạ.
直樹なおき今日きょうのニュース deathでも、ながすわひと健康けんこう危険きけん話題わだいだったわ。
Trên tin tức hôm nay nguy cơ sức khỏe của người ngồi lâu cũng đang được bàn tán đấy.
ポール: わかりました。目薬めぐすりをさして、すことおくをあるいてきます。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ nhỏ thuốc nhỏ mắt rồi đi bộ ra chỗ hơi xa một lát ạ.
直樹なおき: ええ。自分じぶん元気げんき一番大切いちばんたいせつにするはたらかたをしなさい。
Hãy làm việc theo cách biết trân trọng sức khỏe của mình nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

景色けしき: Phong cảnh
健康けんこう: Sức khỏe
・~すぎ: Quá mức...
・~のほうが: Phía... hơn

Băng dính chống trượt cầu thang

加藤: 梨乃りのさん、階段かいだんんなかにあたらしいすべらないテープをりませんか。
Chị Rino ơi, chúng mình dán băng dính chống trơn trượt mới vào giữa cầu thang được không ạ?
梨乃りのいまのままで綺麗きれいだけど、なにあぶないことがあったのかい?
Để nguyên như hiện tại vẫn đẹp mà, có chuyện gì nguy hiểm xảy ra rồi à em?
加藤: はい。昨日きのうあめに、荷物にもつった新人しんじんころびそうになりました。
Vâng. Vào ngày mưa hôm qua, một nhân viên mới cầm hành lý đã suýt bị ngã ạ.
梨乃りの事故じこきるまえなお計画けいかく素晴すばらしい提案ていあんだよ。
Kế hoạch sửa chữa trước khi xảy ra tai nạn đúng là một đề nghị tuyệt vời.
加藤: 値段ねだんやすくて、5分間貼ふんかんはるだけだから簡単かんたん準備じゅんびできます。
Giá cả cũng rẻ, chỉ cần dán trong 5 phút nên có thể chuẩn bị dễ dàng ạ.
梨乃りの安全あんぜんなオフィスをつくるためだから、いますぐ倉庫そうこ道具どうぐ調しらべよう。
Vì mục đích xây dựng văn phòng an toàn, giờ chúng ta hãy đi kiểm tra dụng cụ trong kho nhé.
加藤: はい。おみせのパンフレットのデータをメッセージでおくっておきます。
Vâng. Em sẽ gửi sẵn dữ liệu sách giới thiệu của cửa hàng qua tin nhắn ạ.
梨乃りの: ありがとう。みんなの生活せいかつらくになる方法ほうほうをいつもかんがえなさい。
Cảm ơn em. Hãy luôn luôn suy nghĩ phương pháp nào để cuộc sống mọi người nhàn nhã hơn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

提案ていあん: Đề nghị
階段かいだん: Cầu thang
・~まえに: Trước khi làm gì
・~そうになる: Suýt nữa thì...