暑さ対策 (Chống nóng mùa hè)

石井: 鈴木さん、5がつのエアコンのルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét cái quy định điều hòa của tháng 5 ạ.
鈴木: これはあたらしいあつ対策たいさくのルールだよ。
Đây là quy định chống nóng mới đấy em.
石井: でも、毎日部屋まいにちへやなかがとてもさむいです。
Nhưng mà ngày nào ở trong phòng cũng rất lạnh ạ.
鈴木: ネットでも温度おんどひくすぎるという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng mọi người cũng than phiền là nhiệt độ quá thấp đầy ra kìa.
石井: からだえます。毎日元気まいにちげんきがなくなります。
Cơ thể bị nhiễm lạnh. Ngày nào em cũng bị mất sức khỏe.
鈴木: 健康けんこう管理かんりだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là để quản lý sức khỏe nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎまえかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức trước đây ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

対策たいさく: Biện pháp, đối phó
文句もんく: Than phiền, cằn nhằn
管理かんり: Quản lý
会議かいぎ: Cuộc họp
意見いけん: Ý kiến

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の: Của...
・~すぎる: Quá mức...
・~という: Nói rằng là...
・~くなる: Trở nên...
・~ようにたのmu: Nhờ/Yêu cầu làm việc gì...

名刺の形 (Hình thức danh thiếp)

石井: 鈴木さん、スマホのQRコードの名刺めいしいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét cái danh thiếp bằng mã QR trên điện thoại ạ.
鈴木: これはあたらしい技術ぎじゅつ挨拶あいさつかたちね。
Đây là hình thức chào hỏi của công nghệ mới chứ gì.
石井: はい。った瞬間しゅんかんにスマホをすのは失礼しつれいです。
Vâng. Vừa mới gặp mặt mà rút điện thoại ra là thất lễ ạ.
鈴木: ネットでもこころがなくてへんだという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng mọi người cũng than phiền là kỳ quặc và không có cái tâm đầy ra kìa.
石井: むかし文化ぶんかがなくなります。 びしいです。
Văn hóa ngày xưa bị mất đi. Buồn lắm ạ.
鈴木: 新しいビジネスだけど、 すぎるルールだね。
Dẫu là kinh doanh mới nhưng quy định này sớm quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎかみ名刺めいしもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về danh thiếp giấy ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

名刺めいし: Danh thiếp
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
瞬間しゅんかん: Khoảnh khắc, ngay khi
失礼しつれい: Thất lễ, bất lịch sự
文化ぶんか: Văn hóa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~は: (Chỉ thị chủ ngữ/nhấn mạnh)
・~のは: Việc làm gì thì...
・~(あ)なくなる: Không còn trở nên...
・~もどす: Đổi về, trả về...
・~てみよう: Thử làm việc gì...

 

パソコンの音 (Âm thanh máy tính)

石井: 鈴木さん、昼休ひるやすみのキーボードの禁止きんしいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét việc cấm dùng bàn phím trong giờ nghỉ trưa ạ.
鈴木: これは休憩室きゅうけいしつあたらしいしずかなルールね。
Đây là quy định yên tĩnh mới của phòng nghỉ chứ gì.
石井: はい。すこしのメッセージの返信へんしんもできません。不便ふべんです。
Vâng. Đến một chút tin nhắn phản hồi cũng không thể làm được. Bất tiện lắm ạ.
鈴木: ネットでもきびしすぎて仕事しごと終わらないという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng mọi người cũng than phiền là khắt khe quá khiến công việc không xong đầy ra.
石井: 自由じゆう時間じかんがありません。毎日心まいにちこころつかれます。
Không có thời gian tự do. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: オフィスの管理かんりだけど、こまかすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý văn phòng nhưng quy định này vụn vặt quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ自由じゆうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

禁止きんし: Cấm, nghiêm cấm
休憩室きゅうけいしつ: Phòng nghỉ
返信へんしん: Phản hồi, trả lời
不便ふべん: Bất tiện
自由じゆう: Tự do

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~も: Ngay cả... cũng
・~(え)ない: Không thể... (Thể khả năng)
・~すぎる: Quá mức...
・~だけど: Dẫu là... nhưng
・~として: Với tư cách là/Như là...

 

昼休みの電気 (Đèn giờ nghỉ trưa)

石井: 鈴木さん、昼休ひるやすみのオフィスの消灯しょうとうルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định tắt đèn văn phòng vào giờ nghỉ trưa ạ.
鈴木: これは会社かいしゃのエコ活動かつどうのルールだよ。
Đây là quy định của hoạt động tiết kiệm của công ty đấy em.
石井: はい。部屋へやくらすぎます。ほんむこともできません。
Vâng. Phòng tối quá mức ạ. Việc đọc sách cũng không thể làm được.
鈴木: ネットでもきなことができなくて不満ふ満だという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là bất mãn vì không thể làm điều mình thích đầy ra.
石井: 部屋へやがずっとくらいです。気分きぶんくらくなります。
Căn phòng cứ tối suốt thôi. Tâm trạng em cũng bị u ám theo.
鈴木: 電気でんき管理かんりだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý điện năng nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎあかるいかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bật đèn sáng ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

消灯しょうとう: Tắt đèn
活動かつどう: Hoạt động
不満ふまん: Bất mãn
気分きぶん: Tâm trạng, khí sắc
かたち: Hình thức, hình dáng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~すぎます: Quá mức... (Lịch sự)
・~こともできない: Việc... cũng không thể
・~なくて: Vì không... nên
・~の中に: Ở trong suốt...
・~くなる: Trở nên...

 

短い報告 (Báo cáo ngắn gọn)

石井: 鈴木さん、毎朝まいあさの30びょう報告ほうこくルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét cái quy định báo cáo 30 giây mỗi sáng ạ.
鈴木: これは業務ぎょうむのスピードのルールね。
Đây là quy định của việc tăng tốc hóa nghiệp vụ chứ gì.
石井: はい。時間じかんりません。くわしい内容ないようえません。
Vâng. Thời gian không đủ ạ. Em không thể nói nội dung chi tiết được.
鈴木: ネットでも情報じょうほうすくなすぎてトラブルになるという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là thông tin quá ít dẫn đến rắc rối đầy ra kìa.
石井: 毎朝まいあさとてもあせります。あたまつかれます。
Sáng nào em cũng rất cuống cuồng. Đầu óc bị mệt mỏi ạ.
鈴木: 時間じかん管理かんりだけど、みじかすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý thời gian nhưng quy định này ngắn quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ普通ふつうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

報告ほうこく: Báo cáo
業務ぎょうむ: Nghiệp vụ, công việc
内容ないよう: Nội dung
情報じょうほう: Thông tin
普通ふつう: Bình thường

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~びょう: ...giây
・~がりない: Không đủ...
・~(え)ない: Không thể...
・~になる: Trở nên/Dẫn đến...
・~: ...hóa (Biến đổi)

 

コップのルール (Quy định ly cốc)

石井: 鈴木さん、シンクのコップの10分放置ふんほうちルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định vứt cốc ở bồn rửa 10 phút ạ.
鈴木: これは共同きょうどう場所ばしょ綺麗きれいのルールだよ。
Đây là quy định sạch sẽ của nơi công cộng đấy em.
石井: はい。きゅう電話でんわがあります。すぐあらわないとおこられます。
Vâng. Có điện thoại gấp một cái ạ. Không rửa ngay là bị mắng liền.
鈴木: ネットでもきびしすぎてだれ休憩室きゅうけいしつ使つかわないという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là khắt khe quá khiến không ai dùng phòng nghỉ đầy ra.
石井: 毎日緊張感まいにちきんちょうかんたかいです。こころつかれます。
Ngày nào cảm giác căng thẳng cũng cao độ. Đầu óc bị mệt mỏi ạ.
鈴木: 水回みずまわりの管理かんりだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý khu vực nước sạch nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ自由じゆうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

放置ほうち: Để mặc, vứt đấy
共同きょうどう: Công cộng, dùng chung
場所ばしょ: Địa điểm, nơi chốn
緊張感きんちょうかん: Cảm giác căng thẳng
水回みずまわり: Khu vực nước sạch (bồn rửa, vệ sinh)

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~分: ...phút
・~ないと: Nếu không làm... thì
・~おこられます: Bị mắng (Thể bị động)
・~すぎる: Quá mức...
・~に届く/に戻す: Trả về, quay về...

夏のズボン (Quần ngắn mùa hè)

石井: 鈴木さん、なつはんズボンの5センチのルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định 5cm của quần lửng mùa hè ạ.
鈴木: これは服装ふくそう自由化じゆうかあたらしいルールね。
Đây là quy định mới của việc tự do hóa trang phục chứ gì.
石井: はい。毎日定規まいにちじょうぎながさをはかります。本当ほんとう面倒めんどうです。
Vâng. Ngày nào cũng đo độ dài bằng thước ạ. Thực sự rất phiền phức.
鈴木: ネットでもこまかすぎて学校がっこう規則きそくみたいだという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là vụn vặt quá giống như nội quy trường học đầy ra kìa.
石井: きなふくられません。こころつかれます。
Em không thể mặc quần áo mình thích. Đầu óc bị mệt mỏi ạ.
鈴木: ビジネスのだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là vẻ ngoài công sở nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ普通ふつうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

服装ふくそう: Trang phục
定規じょうぎ: Cái thước kẻ
面倒めんどう: Phiền phức
規則きそく: Quy tắc, nội quy
: Vẻ ngoài, diện mạo

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~センチ: ...xăng-ti-mét
自由化じゆうか: Tự do hóa
・~みたいだ: Giống như là...
・~(ら)れる: Có thể... (Thể khả năng)
・~にたのむ: Yêu cầu, nhờ vả...

 

電話のメモ (Ghi chép điện thoại)

石井: 鈴木さん、電話でんわメモの10項目入力こうもくにゅうりょくのルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định nhập 10 mục của ghi chép điện thoại ạ.
鈴木: これはただしいマナーのマニュアルだよ。
Đây là sách hướng dẫn của tác phong đúng chuẩn đấy em.
石井: はい。くことがおおすぎます。電話でんわるのがこわいです。
Vâng. Việc phải viết quá nhiều ạ. Em đâm ra sợ nghe điện thoại luôn.
鈴木: ネットでも若者わかもの電話でんわいやがる原因げんいんだという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền đây chính là nguyên nhân người trẻ ghét điện thoại đầy ra.
石井: 仕事しごとのスピードがちます。毎日遅まいにちおくれます。
Tốc độ công việc bị giảm đi. Ngày nào cũng bị trễ nải ạ.
鈴木: 間違いまちが防止ぼうしだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là để phòng chống sai sót nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ簡単かんたんかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức đơn giản ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・マニュアル: Sách hướng dẫn
若者わかもの: Người trẻ tuổi
原因げんいん: Nguyên nhân
・スピード: Tốc độ
防止ぼうし: Phòng chống

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~項目こうもく: ...mục, tiêu chí
・~おおすぎます: Quá nhiều... (Lịch sự)
・~のが: Việc làm gì...
・~がる: Thể hiện cảm xúc ngôi thứ ba
・~くなる/ちる: Bị giảm, bị trở nên...

 

紙のゴミ箱 (Thùng rác giấy)

石井: 鈴木さん、自分じぶんせきのゴミhako禁止きんしルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định cấm thùng rác tại chỗ ngồi của mình ạ.
鈴木: これはセキュリティ強化きょうかあたらしいルールね。
Đây là quy định mới của việc tăng cường bảo mật chứ gì.
石井: はい。ちいさなかみてます。とおくの機械きかいくのは大変たいへんです。
Vâng. Vứt một mẩu giấy nhỏ ạ. Việc đi ra cái máy ở xa rất vất vả.
鈴木: ネットでもある時間じかん無駄むだ仕事しごと邪魔じゃまだという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là lãng phí thời gian đi bộ và cản trở công việc đầy ra.
石井: 自分じぶんของseき片付かたづきません。毎日心まいにちこころつかれました。
Chỗ ngồi của mình không dọn dẹp được. Ngày nào em cũng bị mệt mỏi rồi.
鈴木: 情報じょうほう管理かんりだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý thông tin nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ普通ふつうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

強化きょうか: Tăng cường
機械きかい: Máy móc
無駄むだ: Lãng phí, vô ích
邪魔じゃま: Cản trở, phiền hà
情報じょうほう: Thông tin

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のせき: Chỗ ngồi của...
・~のは: Việc làm gì thì...
・~(あ)ない: Không... (Thể phủ định)
・~ました: Đã... (Thể quá khứ)
・~すぎる: Quá mức...

 

朝の挨拶の列 (Hàng chào buổi sáng)

石井: 鈴木さん、あさ全員並ぜんいんならんでの挨拶あいさつルールがいやです。
Em ghét quy định tất cả xếp hàng chào hỏi buổi sáng ạ.
鈴木: これはチームワーク向上こうじょうのためのルールだよ。
Đây là quy định phục vụ cho việc nâng cao tinh thần đồng đội đấy em.
石井: はい。おくれたひと目立めだちます。はずかしい思いおもをします。
Vâng. Người đến muộn bị nổi bật lên ạ. Họ phải chịu cảm giác xấu hổ.
鈴木: ネットでもふる時代じだいのやりかた意味いみがないという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền là cách làm của thời tiền sử và không có ý nghĩa đầy ra.
石井: あさからとても緊張きんちょうします。会社かいしゃるのがいやになります。
Mới sáng ra đã rất căng thẳng ạ. Em đâm ra ghét đến công ty luôn.
鈴木: 会社かいしゃ文化ぶんかだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là văn hóa công ty nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ自由じゆうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức tự do ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

全員ぜんいん: Tất cả mọi người
ならぶ: Xếp hàng, đứng thành hàng
目立めだつ: Nổi bật, gây chú ý
時代じだい: Thời đại, thời kỳ
文化ぶんか: Văn hóa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~向上こうじょう: Nâng cao...
・のための: Để phục vụ cho...
思いおもをする: Trải qua cảm giác...
・~いやになる: Trở nên ghét...
・~ってみよう: Thử nói xem sao

 

18時のPCロック (Khóa máy tính lúc 18h)

石井: 鈴木さん、18のパソコンの自動じどうロックのルールがいやです。
Chị Suzuki ơi, em ghét quy định máy tính tự động khóa vào lúc 18 giờ ạ.
鈴木: これははたら方改革かたかいかくあたらしいルールね。
Đây là quy định mới của cải cách cách thức làm việc chứ gì.
石井: はい。いそぎの仕事しごとがあります。途中とちゅうれてこまります。
Có công việc khẩn cấp một cái ạ. Bị ngắt giữa chừng rất gay go.
鈴木: ネットでもいえでサービス残業ざんぎょうをする原因げんいんだという文句もんく多くおおわ。
Trên mạng họ cũng than phiền đây chính là nguyên nhân phải làm thêm không lương ở nhà đầy ra.
石井: スケジュールがおくれます。毎日心まいにちこころつかれます。
Lịch trình bị chậm trễ ạ. Ngày nào đầu óc em cũng bị mệt mỏi.
鈴木: 残業ざんぎょう管理かんりだけど、きびしすぎるルールだね。
Dẫu là quản lý làm thêm giờ nhưng quy định này khắt khe quá mức rồi.
石井: 明日あした会議かいぎ普通ふつうかたちもどすようにたのみます。
Tại cuộc họp ngày mai em sẽ xin đổi quay về hình thức bình thường ạ.
鈴木: そうね。みんなの意見いけんとしてってみよう。
Ừ đúng vậy. Để chúng ta thử phản ánh như là ý kiến của số đông nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

自動じどう: Tự động
途中とちゅう: Giữa chừng
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ
原因げんいん: Nguyên nhân
・スケジュール: Lịch trình

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~: ...giờ
改革かいかく: Cải cách
・~で/によって: Bằng/Vì (Chỉ nguyên nhân, cách thức)
・~すぎる: Quá mức...
・~にもどす: Quay về, trả về...