ngắm hoa anh đào mùa thu bằng công nghệ VR

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつに最新さいしんのVRでお花見はなみをしに行いきませんか?
♬
Cuối tuần này mình cùng đi ngắm hoa anh đào bằng công nghệ VR mới nhất không?
Xem Tiếng Nhật
ええっ、秋あきにお花見はなみができるのですか?
♬
Hả, mùa thu mà cũng ngắm hoa anh đào được sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、立体爆発的りったいばくはつてきな映像えいぞうで本物ほんもののお花見はなみのように見みえますよ。
♬
Có chứ, với hình ảnh 3D thì nhìn hệt như đi ngắm hoa anh đào thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね!混雑こんざつしないで好たのしめるのはいいですね。
♬
Tuyệt quá nhỉ! Thưởng thức được mà không bị đông đúc thì thích thật.
Xem Tiếng Nhật
ええ、部屋へやの中なかで温あたたかいお茶ちゃを飲のみながら見みられます。
♬
Ừm, mình có thể vừa uống trà ấm vừa ngắm ở trong phòng.
Xem Tiếng Nhật
好たのしそうですね、チケットはネットで予約よやくできますか?
♬
Nghe có vẻ vui nhỉ, vé có thể đặt trước trên mạng được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、今日きょうから予約よやくが始はじまったので申もうし込こみましょう。
♬
Có, vì hôm nay bắt đầu cho đặt chỗ rồi nên mình cùng đăng ký thôi.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、今いまからとても好たのしみです!
♬
Cảm ơn bạn nhé, từ bây giờ tôi đã rất mong chờ rồi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

お花見はなみ: Ngắm hoa anh đào
立体りったい: Ba chiều, 3D
映像えいぞう: Hình ảnh, video
混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
申もうし込こむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4

Vに行いきませんか: Cùng đi... không?
V-できる: Có thể ngắm hoa...
〜のように: Nhiệt như ngắm hoa thật...
V-飲のみながら: Vừa uống trà vừa ngắm...
V-見みられます: Có thể xem/ngắm...

Mua vé xem bắn pháo hoa kỹ thuật số bên sông

Xem Tiếng Nhật
今年ことしの秋あきの花火大会はなびたいかいのチケットを買かいましたよ。
♬
Tôi đã mua vé xem lễ hội pháo hoa mùa thu năm nay rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!秋あきにも花火はなびが打うちち上あげられるのですか?
♬
Chà! Mùa thu mà pháo hoa cũng được bắn lên sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、ドローンと一緒いっしょに綺麗きれいな花火はなびが見みられますよ。
♬
Ừm, mình có thể ngắm pháo hoa đẹp mắt cùng trình diễn drone đấy.
Xem Tiếng Nhật
涼すずしい季節きせつだから、夏なつより快適かいてきに見みられますね。
♬
Vì là mùa mát mẻ nên nhìn thoải mái hơn mùa hè nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
そうですね、川かわの近ちかくの良よい席せきを予約よやくしておきました。
♬
Đúng vậy, tôi đã đặt trước chỗ ngồi tốt ở gần sông rồi.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、上着うわぎを持もっていった方ほうがいいですね。
♬
Cảm ơn bạn nhé, mang theo áo khoác đi thì tốt hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、夜よるは風かぜが冷つめたいですから準備じゅんびしておきましょう。
♬
Ừm, vì buổi tối gió lạnh nên mình hãy chuẩn bị sẵn nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、一緒いっしょに写真しゃしんをたくさん撮とりましょうね!
♬
Vâng, chúng mình cùng chụp thật nhiều ảnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

花火はなび: Pháo hoa
打うちち上あげる: Bắn lên, phóng lên
快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
上着うわぎ: Áo khoác
冷つめたい: Lạnh (cảm giác)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-られる: Pháo hoa được bắn...
〜より: Thoải mái hơn mùa hè...
V-ておきました: Đã đặt chỗ sẵn rồi
V-た方ほうがいい: Nên mang theo áo khoác...
V-ておきましょう: Hãy chuẩn bị sẵn nhé

 

Trải nghiệm không gian văn hóa tại lễ hội mùa thu

Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつ、浅草あさくさで有名ゆうめいな祭まつりがありますよ。
♬
Cuối tuần này có một lễ hội nổi tiếng ở Asakusa đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どんな祭まつりなのですか?
♬
Hay quá! Đó là lễ hội như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
伝統的でんとうてきな屋台やたいや踊おどりが好たのしめる祭まつりですよ。
♬
Đó là lễ hội có thể thưởng thức các gian hàng đồ ăn truyền thống và múa hát.
Xem Tiếng Nhật
好たのしそうですね、浴衣ゆかたを着きて行いってもいいですか?
♬
Nghe có vẻ vui nhỉ, tôi mặc áo yukata đi có được không?
Xem Tiếng Nhật
もちろんですよ、外国人がいこくじんにも人気にんきの祭まつりですから。
♬
Tất nhiên rồi, vì đó là lễ hội rất được người nước ngoài ưa thích mà.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、美味おいしい屋台やたいの料理りょうりをたくさん食たべたいです。
♬
Thế thì tôi muốn ăn thật nhiều món ăn ngon ở các gian hàng.
Xem Tiếng Nhật
ええ、夕方ゆうがた5時じに駅えきで待まち合あわせしましょう。
♬
Ừm, 5 giờ chiều mình hẹn gặp nhau ở nhà ga nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、遅おくれないように気きを付つけて行いきますね!
♬
Vâng, tôi sẽ chú ý để không bị muộn!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

祭まつり: Lễ hội
伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống
屋台やたい: Gian hàng ăn uống ngoài trời
浴衣ゆかた: Áo yukata (kimono mùa hè)
待まち合あわせ: Hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-好たのしめる: Có thể thưởng thức...
V-てもいいですか: Mặc yukata đi có được không?
V-たいです: Tôi muốn ăn...
V-ましょう: Cùng hẹn gặp nhé
V-遅おくれないように: Để không bị muộn...

 

Lên kế hoạch tiết kiệm tiền mừng tuổi và mua sắm dịp Tết

Xem Tiếng Nhật
もうすぐ来年らいねんの正月しょうがつの準備じゅんびの時期じきになりますね。
♬
Sắp đến thời điểm chuẩn bị cho Tết năm sau rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちのお年玉としだまのためにお金かねを貯ためていますよ。
♬
Ừm, tôi đang tiết kiệm tiền để làm tiền mừng tuổi cho các con đấy.
Xem Tiếng Nhật
優やさしいですね、最近さいきんはアプリでお年玉としだまをあげる人ひともいますよ。
♬
Chu đáo quá, dạo này cũng có những người đưa tiền mừng tuổi bằng ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!電子でんしマネーでお年玉としだまを送おくるのですか?
♬
Chà! Họ gửi tiền mừng tuổi bằng tiền điện tử sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、便利べんりですし子供こどもも銀行口座ぎんこうこうざで管理かんりできますからね。
♬
Vâng, vừa tiện lợi mà trẻ con cũng có thể quản lý bằng tài khoản ngân hàng nữa.
Xem Tiếng Nhật
なるほど、でも正月しょうがつには現金げんきんで手渡てわたす方ほうが嬉うれしい気きがします。
♬
Ra là thế, nhưng tôi cảm thấy vào dịp Tết đưa tận tay bằng tiền mặt thì lũ trẻ vui hơn.
Xem Tiếng Nhật
そうですね、伝統的でんとうてきな正月しょうがつの過すごし方かたも大切たいせつですね。
♬
Đúng vậy nhỉ, cách trải nghiệm Tết truyền thống cũng rất quan trọng.
Xem Tiếng Nhật
ええ、家族かぞくで好たのしく新あたらしい年としを迎むかえたいですね。
♬
Ừm, tôi muốn cùng gia đình vui vẻ đón chào năm mới.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

正月しょうがつ: Tết, Năm mới
お年玉としだま: Tiền mừng tuổi, tiền lì xì
口座こうざ: Tài khoản (ngân hàng)
現金げんきん: Tiền mặt
手渡てわたす: Trao tận tay

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります: Trở thành thời điểm...
〜ために: Vì tiền mừng tuổi của các con...
V-できます: Có thể quản lý...
〜気きがします: Cảm thấy lũ trẻ vui hơn...
V-たいです: Muốn đón năm mới...

 

Mua vé số cào may mắn đầu thu tại quầy đại lý

Xem Tiếng Nhật
駅えきの前まえで新あたらしい宝たからくじを買かいましたよ。
♬
Tôi đã mua vé số mới ở trước nhà ga rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!当あたったら何なにをしたいですか?
♬
Chà! Nếu trúng thưởng thì bạn muốn làm gì?
Xem Tiếng Nhật
もし宝たからくじが当あたったら、世界旅行せかいりょこうに行いきたいですね。
♬
Nếu mà trúng vé số thì tôi muốn đi du lịch thế giới.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!私わたしも夢ゆめを買かいたくなりました。
♬
Hay quá nhỉ! Làm tôi cũng muốn mua một giấc mơ rồi.
Xem Tiếng Nhật
今日きょうは運うんが良よい日ひだから、今いまから宝たからくじを買かいに行いきましょう。
♬
Hôm nay là ngày may mắn nên bây giờ mình cùng đi mua vé số đi.
Xem Tiếng Nhật
ええ、10枚まいだけ買かってみようと思おもいます。
♬
Ừm, tôi định sẽ mua thử 10 vé xem sao.
Xem Tiếng Nhật
当あたるように神様かみさまにお祈いのりしましょうね!
♬
Chúng mình cùng cầu nguyện thần linh để trúng thưởng nhé!
Xem Tiếng Nhật
はい、結果けっかを好たのしみに待まちましょう!
♬
Vâng, mình cùng mong chờ kết quả nào!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

宝たからくじ: Vé số, vé may mắn
当あたる: Trúng (vé số, giải thưởng)
運うん: Vận may, may mắn
神様かみさま: Thần linh, Thượng đế
結果けっか: Kết quả

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たら: Nếu trúng thưởng thì...
V-買かいたくなります: Trở nên muốn mua...
V-買かってみようと思おもいます: Tôi định mua thử...
V-ように: Để trúng thưởng...
V-待まちましょう: Cùng chờ đợi nào

 

Đặt trước vé tàu Shinkansen đi viếng chùa đầu năm

Xem Tiếng Nhật
来年らいねんの元日がんじつの予定よていはもう決きめましたか?
♬
Kế hoạch cho ngày Mùng 1 Tết năm sau bạn đã quyết định chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、京都きょうとの神社じんじゃへ初詣はつもうでに行いこうと思おもっています。
♬
Rồi, tôi đang định sẽ đi viếng chùa/đền ở Kyoto vào đầu năm.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!元日がんじつの新幹線しんかんせんは混雑こんざつしますよ。
♬
Hay quá nhỉ! Tàu siêu tốc Shinkansen vào ngày Mùng 1 Tết đông đúc lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今日きょうからネットでチケットの予約よやくができますよ。
♬
Ừm, từ hôm nay mình có thể đặt vé qua mạng rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!早はやめに買かっておくと安心あんしんですね。
♬
Thật ạ! Mua trước sớm thì yên tâm hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、家族かぞくの分ぶんの切符きっぷも一緒いっしょに申もうし込こみますね。
♬
Vâng, tôi cũng sẽ đăng ký luôn cả phần vé của gia đình nữa.
Xem Tiếng Nhật
元日がんじつに晴はれて綺麗きれいな景色けしきが見みえるといいですね。
♬
Hy vọng ngày Mùng 1 Tết trời nắng đẹp để nhìn thấy cảnh sắc tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
はい、温あたたかい服ふくを着きて行いってきます!
♬
Vâng, tôi sẽ mặc quần áo ấm rồi đi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

元日がんじつ: Ngày mùng 1 Tết, ngày đầu năm mới
神社じんじゃ: Đền thờ Shinto
初詣はつもうで: Đi viếng đền/chùa đầu năm
申もうし込こむ: Đăng ký
景色けしき: Phong cảnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようと思おもっています: Tôi đang định đi...
V-できます: Có thể đặt vé...
V-ておくと: Nếu mua sẵn thì...
V-見みえるといい: Hy vọng nhìn thấy...
V-てきます: Mặc áo ấm rồi đi...

Lên lịch đi dã ngoại cùng gia đình vào ngày nghỉ

Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつの休日きゅうじつはどこかへ出でかけますか?
♬
Ngày nghỉ cuối tuần này bạn có đi chơi đâu không?
Xem Tiếng Nhật
はい、家族かぞくと公園こうえんへピクニックに行いこうと思おもいます。
♬
Có, tôi định sẽ cùng gia đình đi dã ngoại ở công viên.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、休日きゅうじつの公園こうえんは賑にぎやかでしょうね。
♬
Hay quá nhỉ, công viên vào ngày nghỉ chắc là nhộn nhịp lắm.
Xem Tiếng Nhật
ええ、美味おいしいお弁当べんとうを作つくって持もっていきますよ。
♬
Ừm, tôi sẽ làm cơm hộp ngon rồi mang đi.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもたちも休日きゅうじつに外そとで遊あそべると喜よろこびますね。
♬
Trẻ con nếu được chơi đùa ngoài trời vào ngày nghỉ thì cũng sẽ thích lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、自転車じてんしゃの練習れんしゅうもさせたいと思おもっています。
♬
Vâng, tôi cũng muốn rèn cho các con tập đi xe đạp nữa.
Xem Tiếng Nhật
天気てんきがいいといいですね、好たのんできて下ください!
♬
Trời đẹp thì tốt quá nhỉ, chúc gia đình đi chơi vui vẻ!
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、写真しゃしんをたくさん撮とってきますね!
♬
Cảm ơn bạn, tôi sẽ chụp thật nhiều ảnh rồi về!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

休日きゅうじつ: Ngày nghỉ
ピクニック: Đi dã ngoại
賑にぎやか: Nhộn nhịp, náo nhiệt
練習れんしゅう: Luyện tập
外そと: Bên ngoài

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようと思おもいます: Tôi định sẽ đi...
〜でしょう: Chắc là nhộn nhịp...
V-遊あそべると: Hễ có thể chơi đùa là...
V-させたい: Muốn bắt/cho con tập...
V-といい: Hy vọng trời đẹp...

 

Tìm hiểu nguồn gốc ngày lễ truyền thống mùa thu

Xem Tiếng Nhật
カレンダーを見みると、秋あきには祭日さいじつが多おおいですね。
♬
Nhìn vào lịch thì thấy mùa thu có nhiều ngày lễ truyền thống nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、昔むかしからの祭日さいじつには意味いみがありますよ。
♬
Ừm, những ngày lễ truyền thống từ ngày xưa đều có ý nghĩa đấy.
Xem Tiếng Nhật
博物館はくぶつかんで祭日さいじつの歴史れきしについて学まなべるそうですね。
♬
Nghe nói ở bảo tàng mình có thể học về lịch sử của các ngày lễ truyền thống nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、綺麗きれいな資料しりょうや映像えいぞうが見みられますよ。
♬
Vâng, mình có thể xem những tài liệu và hình ảnh rất đẹp.
Xem Tiếng Nhật
興味深きょうみぶかいですね、今度こんどの休やすみに見みに行いきませんか?
♬
Thú vị quá nhỉ, ngày nghỉ tới mình cùng đi xem không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね、日本にほんの文化ぶんかを勉強べんきょうしましょう。
♬
Hay đấy, chúng mình cùng học hỏi về văn hóa Nhật Bản nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、事前じぜんにネットで案内あんないを調しらべておきますね。
♬
Vâng, tôi sẽ tra cứu thông tin hướng dẫn trên mạng trước nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、好たのしみにしていますよ!
♬
Cảm ơn bạn, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

祭日さいじつ: Ngày lễ truyền thống, ngày cúng tế
博物館はくぶつかん: Bảo tàng
歴史れきし: Lịch sử
興味深きょうみぶかい: Thú vị, đáng quan tâm
文化ぶんか: Văn hóa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-学まなべる: Có thể học...
〜そうですね: Nghe nói có thể học...
V-見みられます: Có thể xem...
Vに行いきませんか: Cùng đi xem... không?
V-ておきます: Tra cứu sẵn...

 

Đặt dịch vụ khám sức khỏe định kỳ vào ngày thường

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅうの平日へいじつに病院びょういんへ健康診断けんこうしんだんに行いきます。
♬
Ngày thường tuần tới tôi sẽ đến bệnh viện để kiểm tra sức khỏe.
Xem Tiếng Nhật
平日へいじつの病院びょういんは休日きゅうじつより空あいていますか?
♬
Bệnh viện vào ngày thường thì vắng hơn ngày nghỉ đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、平日へいじつなら予約よやくも取とりやすいですよ。
♬
Ừm, nếu là ngày thường thì cũng dễ đặt lịch hẹn hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
それにお安やすく受診じゅしんできるサービスもありますね。
♬
Thêm vào đó cũng có dịch vụ có thể khám bệnh giá rẻ hơn nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、仕事しごとを休やすみにして朝あさから行いってきます。
♬
Vâng, tôi xin nghỉ làm rồi sẽ đi từ sáng.
Xem Tiếng Nhật
体からだのチェックは大事だいじですから気きをのつけて下くださいね。
♬
Việc kiểm tra cơ thể rất quan trọng nên bạn chú ý nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、早はやく終おわらせて帰かえります。
♬
Cảm ơn bạn, tôi sẽ làm xong sớm rồi về.
Xem Tiếng Nhật
はい、検査けんさの結果けっかが良よいといいですね!
♬
Vâng, hy vọng kết quả kiểm tra sẽ tốt nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

平日へいじつ: Ngày thường, ngày làm việc trong tuần
健康診断けんこうしんだん: Kiểm tra sức khỏe tổng quát
空あいている: Vắng vẻ, rảnh rỗi
受診じゅしん: Đi khám bệnh
結果けっか: Kết quả

📚 5 Ngữ pháp N4

〜より: Vắng hơn ngày nghỉ...
〜しやすい: Dễ đặt lịch
V-できる: Có thể khám bệnh...
〜にして: Xin nghỉ làm...
V-といい: Hy vọng kết quả tốt...

 

Chuẩn bị cho ngày nghỉ lễ quốc gia đợt thu đông

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅうの祝日しゅくじつは何なにをしようと思おもっていますか?
♬
Ngày lễ quốc gia tuần tới bạn đang định làm gì thế?
Xem Tiếng Nhật
祖父母そふぼの家いえへ行いって一緒いっしょに過すごすつもりです。
♬
Tôi định sẽ đến nhà ông bà và cùng ở bên nhau.
Xem Tiếng Nhật
敬老けいろうの日ひの祝日しゅくじつですから素晴すばらしいですね。
♬
Vì là ngày lễ quốc gia Kính lão nên điều đó tuyệt vời quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、プレゼントに温あたたかい服ふくを買かっておきました。
♬
Ừm, tôi đã mua sẵn quần áo ấm làm quà tặng rồi.
Xem Tiếng Nhật
喜よろこんでくれるといいですね、新幹線しんかんせんで行いきますか?
♬
Hy vọng ông bà sẽ thích, bạn đi bằng tàu siêu tốc Shinkansen à?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、祝日しゅくじつは混こむからバスで行いこうと思おもいます。
♬
Không, vì ngày lễ quốc gia rất đông nên tôi định đi bằng xe buýt.
Xem Tiếng Nhật
渋滞じゅうたいしないように早はやめに出発しゅっぱつして下くださいね。
♬
Bạn hãy xuất phát sớm để không bị kẹt xe nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、気きをつけて行いってきます!
♬
Vâng, tôi sẽ chú ý đi cẩn thận!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

祝日しゅくじつ: Ngày lễ quốc gia, ngày lễ công cộng
祖父母そふぼ: Ông bà
敬老けいろうの日ひ: Ngày Kính lão (Lễ tôn trọng người cao tuổi)
渋滞じゅうたい: Kẹt xe, tắc đường
出発しゅっぱつ: Xuất phát, khởi hành

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようと思おもっています: Đang định làm gì...
V-つもりです: Định sẽ đến nhà ông bà...
V-ておきました: Đã mua sẵn quà...
V-てくれるといい: Hy vọng ai đó sẽ thích...
V-ないように: Để không bị kẹt xe...

 

Lên kế hoạch du lịch đợt nghỉ lễ kéo dài Silver Week

Xem Tiếng Nhật
今月こんげつの秋あきの連休れんきゅうに北海道ほっかいどうへ旅行りょこうに行いきますか?
♬
Đợt nghỉ lễ kéo dài mùa thu tháng này bạn có đi du lịch Hokkaido không?
Xem Tiếng Nhật
はい、5日間にちかんの連休れんきゅうだから遠とおくへ行いけますよ。
♬
Có chứ, vì là kỳ nghỉ kéo dài 5 ngày nên tôi có thể đi xa được.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!飛行機ひこうきやホテルの予約よやくはできましたか?
♬
Hay quá nhỉ! Việc đặt vé máy bay và khách sạn bạn đã làm xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
ええ、早はやめにネットで申もうし込こみましたから大丈夫だいじょうぶです。
♬
Rồi, vì tôi đã đăng ký sớm qua mạng nên không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
美味おいしい海うみの幸さちを食たべるのも好たのしみですね。
♬
Việc ăn hải sản ngon cũng rất đáng mong chờ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、有名ゆうめいな市場いちばでたくさん食たべようと思おもっています。
♬
Vâng, tôi đang định sẽ ăn thật nhiều ở khu chợ nổi tiếng.
Xem Tiếng Nhật
お土産みやげの話はなしも好たのしみに待まっていますね。
♬
Tôi cũng rất mong chờ được nghe chuyện quà lưu niệm đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええ、写真しゃしんを撮とって土産みやげも買かってきますね!
♬
Ừm, tôi sẽ chụp ảnh và mua quà lưu niệm mang về nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

連休れんきゅう: Kỳ nghỉ kéo dài, kỳ nghỉ nhiều ngày liên tiếp
海うみの幸さち: Hải sản, sản vật từ biển
市場いちば: Khu chợ
お土産みやげ: Quà lưu niệm
遠とおく: Nơi xa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-行いけます: Có thể đi xa...
V-できました: Đã có thể đặt...
〜のも好たのしみです: Mong chờ ăn hải sản...
V-ようと思おもっています: Đang định ăn thật nhiều...
V-てきます: Mua quà mang về...