Hỏi thăm sức khỏe đồng nghiệp sau kỳ nghỉ ngắn

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん、休やすみが終おわりましたが元気げんきですか?
♬
Anh Watanabe ơi, kỳ nghỉ kết thúc rồi, anh có khỏe không?
Xem Tiếng Nhật
はい、おかげさまでとても元気げんきですよ。
♬
Vâng, nhờ trời tôi rất khỏe mạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
よかった!休やすみの間あいだはゆっくり休やすめましたか?
♬
Tốt quá rồi! Trong kỳ nghỉ anh có nghỉ ngơi thong thả được không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで体調たいちょうをチェックしながら過すごしました。
♬
Ừm, tôi vừa kiểm tra thể trạng qua ứng dụng vừa nghỉ ngơi.
Xem Tiếng Nhật
それはいいですね、今日きょうも仕事しごとが頑張がんばれそうですね。
♬
Thế thì tốt quá, hôm nay có vẻ anh cũng sẽ làm việc thật sung sức nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、木村きむらさんも元気げんきそうで安心あんしんしました。
♬
Vâng, thấy anh Kimura cũng có vẻ khỏe mạnh nên tôi yên tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今週こんしゅうも無理むりをしないで働はたらきましょうね。
♬
Ừm, tuần này chúng mình cũng làm việc vừa sức, đừng quá sức nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、一緒いっしょに頑張がんばりましょう!
♬
Vâng, chúng mình cùng cố gắng nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

元気げんき: Khỏe mạnh, sung sức
過すごす: Trải qua, trải nghiệm (thời gian)
安心あんしん: Yên tâm, an tâm
無理むり: Quá sức, vô lý
働はたらく: Làm việc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-休やすめました: Đã có thể nghỉ ngơi...
V-ながら: Vừa kiểm tra vừa trải qua...
〜そう: Có vẻ sẽ cố gắng được...
V-て安心あんしんしました: Thấy khỏe nên yên tâm
V-ないで: Đừng làm quá sức...

Gọi điện xin nghỉ làm do bị ốm đột xuất

Xem Tiếng Nhật
すみません、今朝けさから急きゅうな病気びょうきで動うごけません。
♬
Xin lỗi sếp, từ sáng nay tôi bị ốm đột xuất nên không di chuyển được ạ.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね、どんな病気びょうきの症状しょうじょうですか?
♬
Gay nhỉ, đó là các triệu chứng ốm như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
お腹なかが痛いたくて、少すこし気分きぶんも悪わるいです。
♬
Tôi bị đau bụng và trong người cũng hơi khó chịu ạ.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、今日きょうは無理むりをしないで会社かいしゃを休やすんで下ください。
♬
Tôi hiểu rồi, hôm nay anh đừng quá sức mà hãy nghỉ làm ở nhà nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、オンラインで病気びょうきの申請しんせいをします。
♬
Cảm ơn sếp ạ, tôi sẽ làm đơn xin nghỉ ốm trực tuyến.
Xem Tiếng Nhật
ええ、書類しょるいは後あとでいいので病院びょういんへ行いって下くださいね。
♬
Ừm, giấy tờ để sau cũng được nên anh hãy đi đến bệnh viện khám nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、診察しんさつが終おわったらまた連絡れんらくします。
♬
Vâng, khi khám xong tôi sẽ liên lạc lại ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、お大だい事にして下くださいね。
♬
Vâng, anh giữ gìn sức khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

病気びょうき: Bệnh, ốm
症状しょうじょう: Triệu chứng
お腹なか: Bụng
申請しんせい: Đơn xin, sự đăng ký
診察しんさつ: Sự khám bệnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-動うごけません: Không thể di chuyển...
〜くて: Đau bụng và...
V-ないで: Đừng làm quá sức...
V-て下ください: Hãy đi khám bệnh...
V-たら: Sau khi khám xong thì...

 

Nhận tư vấn mua thuốc tại nhà thuốc tự động

Xem Tiếng Nhật
あの、頭あたまが痛いたいので薬くすりを買かいたいのですが。
♬
À này, vì tôi bị đau đầu nên muốn mua thuốc ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、どんな薬くすりを探さがしていますか?
♬
Vâng, bác đang tìm loại thuốc như thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
胃いに優やさしくて、すぐ効きく薬くすりはありますか?
♬
Có loại thuốc nào êm dịu cho dạ dày mà lại có hiệu quả nhanh không ạ?
Xem Tiếng Nhật
それなら、こちらの新あたらしい薬くすりがおすすめですよ。
♬
Thế thì loại thuốc mới này rất đáng giới thiệu đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、この薬くすりは食後しょくごに飲のめばいいですか?
♬
Hay quá, loại thuốc này uống sau bữa ăn là được đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、ぬるま湯ゆで1回かい2錠飲じょうのんで下ください。
♬
Vâng, bác hãy uống mỗi lần 2 viên với nước ấm nhé.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、QRコードで薬くすりの説明せつめいも読よめますね。
♬
Tôi hiểu rồi, quét mã QR là cũng đọc được hướng dẫn của thuốc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、スマホでいつでも確認かくにんできますから安心あんしんですよ。
♬
Vâng, bác có thể kiểm tra bất kỳ lúc nào bằng điện thoại nên rất yên tâm ạ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

薬くすり: Thuốc
薬剤師やくざいし: Dược sĩ
効きく: Có hiệu quả, có tác dụng
食後しょくご: Sau bữa ăn
錠じょう: Viên (thuốc)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいのですが: Tôi muốn mua thuốc...
V-ばいいですか: Uống sau bữa ăn là được đúng không?
V-読よめます: Có thể đọc hướng dẫn...
〜ですから: Vì có thể kiểm tra bất cứ lúc nào nên...
V-できます: Có thể kiểm tra...

 

Kiểm tra nhiệt độ cơ thể khi đến phòng khám

Xem Tiếng Nhật
すみません、昨日きのうから高たかい熱ねつがあります。
♬
Xin lỗi ạ, từ hôm qua tôi bị sốt cao.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね、受付うけつけで熱ねつを測はからせて下ください。
♬
Gay nhỉ, xin cho phép tôi đo nhiệt độ cho bác tại quầy lễ tân ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、この機械きかいの前まえに立たてば熱ねつが分わかりますか?
♬
Vâng, tôi đứng trước cái máy này là biết được nhiệt độ đúng không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、画面がめんに38.5度どの熱ねつが表示ひょうじされましたよ。
♬
Vâng, nhiệt độ sốt 38.5 độ đã hiển thị trên màn hình rồi đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
やっぱり高たかい熱ねつですね、少すこし体からだがだるいです。
♬
Đúng là sốt cao thật nhỉ, trong người tôi hơi mệt mỏi uể ải.
Xem Tiếng Nhật
こちらの熱ねつがある人専用ひとせんようの待合室まちあいしつでお待まち下ください。
♬
Xin mời bác ngồi chờ ở phòng chờ dành riêng cho người bị sốt này ạ.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、先生せんせいに診みてもらえて助たすかります。
♬
Tôi hiểu rồi, được bác sĩ khám cho thì may quá.
Xem Tiếng Nhật
すぐにお名前なまえを呼よびますから横よこになって下くださいね。
♬
Bên em sẽ gọi tên bác ngay nên bác cứ nằm nghỉ nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

熱ねつ: Sốt, nhiệt độ cơ thể
測はかる: Đo đạc
表示ひょうじ: Hiển thị
専用せんよう: Chuyên dụng, dành riêng
横よこになる: Nằm xuống nghỉ ngơi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-させて下ください: Cho phép tôi đo nhiệt độ...
V-ば: Hễ đứng trước máy là...
V-られました: Đã được hiển thị...
V-てもらえて助たすかります: Được khám cho thì đỡ quá...
V-て下ください: Hãy nằm nghỉ...

 

Chăm sóc người thân bị cảm lạnh mùa thu

Xem Tiếng Nhật
ゴホン、急きゅうに涼すずしくなって風邪かぜをひいてしまいました。
♬
Khẹc khẹc, trời đột nhiên trở mát nên tôi lỡ bị cảm lạnh mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
大丈夫だいじょうぶですか?秋あきの初はじめは風邪かぜをひきやすいですね。
♬
Bạn có sao không? Đầu mùa thu thì rất dễ bị cảm lạnh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、温あたたかいスープを飲のんで早はやく寝ねようと思おもいます。
♬
Ừm, tôi định uống súp ấm rồi đi ngủ sớm.
Xem Tiếng Nhật
それがいいですね、部屋へやの湿度しつども高たかくした方ほうがいいですよ。
♬
Thế thì tốt đấy, bạn cũng nên làm cho độ ẩm trong phòng cao lên thì hơn.
Xem Tiếng Nhật
はい、加湿器かしつきを使つかって風邪かぜの予防よぼうをします。
♬
Vâng, tôi sẽ dùng máy tạo độ ẩm để phòng ngừa cảm lạnh.
Xem Tiếng Nhật
ええ、喉のどを温あたためれば風邪かぜも早はやく治なおりますよ。
♬
Ừm, nếu giữ ấm cổ họng thì bệnh cảm cũng sẽ nhanh khỏi đấy.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、今日きょうは早はやく帰かえりますね。
♬
Cảm ơn sự chu đáo của bạn, hôm nay tôi sẽ về sớm nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、無理むりをしないでゆっくり休やすんで下ください!
♬
Vâng, đừng làm quá sức mà hãy nghỉ ngơi thong thả nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

風邪かぜ: Cảm lạnh, bệnh cảm
湿度しつど: Độ ẩm
加湿器かしつき: Máy tạo độ ẩm
予防よぼう: Phòng ngừa, phòng bệnh
治なおる: Khỏi bệnh, lành lại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Lỡ bị cảm lạnh mất rồi...
〜しやすい: Dễ bị cảm
V-ようと思おもいます: Tôi định sẽ đi ngủ sớm...
V-た方ほうがいい: Nên làm độ ẩm cao hơn...
V-ば: Hễ giữ ấm cổ họng là...

 

Bị ho hắng do dị ứng thời tiết và mua si-rô ho

Xem Tiếng Nhật
すみません、最近咳さいきんせきが止とまらなくて困こまっています。
♬
Xin lỗi ạ, dạo này tôi bị ho không ngừng nên rất khổ sở.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね、喉のどの痛いたみや咳せきの薬くすりがあちらにありますよ。
♬
Gay nhỉ, thuốc chữa đau họng và ho thì ở đằng kia đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
この液体えきたいタイプの咳せきのシロップは飲のみやすいですか?
♬
Loại si-rô ho dạng lỏng này có dễ uống không ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい、フルーツ味あじで咳せきを抑おさえる効果こうかが高たかいですよ。
♬
Vâng, thuốc có vị trái cây và hiệu quả kiềm chế cơn ho rất cao ạ.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、仕事中しごとちゅうでも咳せきが出でたら飲のめますか?
♬
Hay quá, ngay cả trong giờ làm việc nếu bị ho ra thì có uống được không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、付属ふぞくのスプーンで1日にち3回飲かいのんで下ください。
♬
Có chứ ạ, bác hãy uống mỗi lần 3 lần bằng cái thìa đi kèm nhé.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、これで咳せきが静しずまるといいです。
♬
Tôi hiểu rồi, hy vọng cơn ho sẽ dịu đi nhờ cái này.
Xem Tiếng Nhật
はい、夜よるはマスクをして寝ねると効果的こうかてきですよ!
♬
Vâng, buổi tối bác đeo khẩu trang rồi đi ngủ thì sẽ rất hiệu quả đấy ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

咳せき: Cơn ho, tiếng ho
液体えきたい: Dạng lỏng, chất lỏng
抑おさえる: Kiềm chế, nén lại
付属ふぞく: Đi kèm, đính kèm
効果的こうかてき: Mang tính hiệu quả

📚 5 Ngữ pháp N4

V-止とまらなくて困こまっています: Ho không ngừng nên khổ sở...
〜しやすい: Dễ uống
V-たら: Nếu bị ho ra thì...
V-飲のめます: Có thể uống...
V-といい: Hy vọng cơn ho sẽ dịu đi...

Mua thuốc xịt do chảy nước mũi vì phấn hoa

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ずいぶんくしゃみをして鼻水はなみずも出でますね。
♬
Anh hắt hơi khá nhiều mà nước mũi cũng chảy ra nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、秋あきの花粉症かふんしょうで鼻水はなみずが止とまらなくなりました。
♬
Ừm, do bị dị ứng phấn hoa mùa thu nên nước mũi tôi không ngừng chảy được.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 大変たいへんですね、薬局やっきょくで鼻水はなみずのスプレーを買かいましたか?
♬
Gay nhỉ, anh đã mua thuốc xịt nước mũi ở nhà thuốc chưa?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいえ、まだですから今いまから買かおうと思おもっています。
♬
Chưa, tôi chưa mua nên đang định bây giờ đi mua đây.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 点鼻薬てんびやくを使つかえば鼻水はなみずもすぐ落おち着つきますよ。
♬
Nếu dùng thuốc xịt mũi thì nước mũi cũng sẽ mau chóng dịu lại đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: そうですか、仕事しごとに集中しゅうちゅうできないので助たすかります。
♬
Thế ạ, vì không thể tập trung vào công việc được nên có thuốc thì may quá.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、マスクも忘わすれないでつけて下くださいね。
♬
Vâng, anh cũng đừng quên đeo cả khẩu trang vào nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ありがとう、さっそく買かってきます!
♬
Cảm ơn anh, tôi sẽ đi mua về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鼻水はなみず: Nước mũi
花粉症かふんしょう: Dị ứng phấn hoa
点鼻薬てんびやく: Thuốc xịt/nhỏ mũi
集中しゅうちゅう: Tập trung
忘わすれる: Quên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-止とまらなくなりました: Trở nên không thể ngừng...
V-買かおうと思おもっています: Tôi đang định mua...
V-使つかえば: Hễ dùng thuốc xịt là...
V-集中しゅうちゅうできない: Không thể tập trung...
V-忘わすれないで: Đừng quên đeo khẩu trang...

 

Sơ cứu chảy máu cam khi tập thể thao

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: あ、大丈夫だいじょうぶですか!急きゅうに鼻血はなぢが出でましたね。
♬
A, bạn có sao không! Tự nhiên bị chảy máu cam rồi kìa.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、ボールが顔かおに当あたって鼻血はなぢが止とまりません。
♬
Ừm, quả bóng đập vào mặt nên máu cam không ngừng chảy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 下したを向むいて鼻はなを強つよにつまんで下ください。
♬
Bạn hãy cúi đầu xuống rồi kẹp chặt mũi lại nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、上うえを向むいた方ほうがいいと思おもっていました。
♬
Vâng, tôi từng nghĩ ngẩng đầu lên thì tốt hơn cơ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: いえ、下したを向むいた方ほうが鼻血はなぢが喉のどに入はいりませんよ。
♬
Không đâu, cúi đầu xuống thì máu cam sẽ không chảy vào cổ họng đâu.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 分わかりました、ティッシュももらえますか?
♬
Tôi hiểu rồi, cho tôi xin chút giấy ăn được không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、ベンチで休やすめばすぐ止とまりますよ。
♬
Vâng, nếu ngồi nghỉ ở ghế dài thì sẽ mau cầm máu thôi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 助たすかりました、親切しんせつにありがとうございます!
♬
May quá rồi, cảm ơn bạn đã chu đáo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鼻血はなぢ: Máu cam
当あたる: Va chạm, trúng vào
つまむ: Bóp, kẹp
ティッシュ: Giấy ăn
向むく: Hướng về, quay về

📚 5 Ngữ pháp N4

V-た方ほうがいい: Cúi đầu xuống thì tốt hơn...
〜と思おもっていました: Đã từng nghĩ là...
V-もらえますか: Cho tôi xin giấy... được không?
V-休やすめば: Hễ ngồi nghỉ là...
V-止とまります: Sẽ ngưng chảy...

 

Khám và chữa sâu răng tại nha khoa

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 最近さいきん、冷つめたい水みずを飲のむと虫歯むしばが痛いたみます。
♬
Dạo này, hễ uống nước lạnh là chỗ sâu răng lại bị đau.
Xem Tiếng Nhật
歯科医しかいさん: 大変たいへんですね、奥おくの歯はに小ちいさい虫歯むしばがありますよ。
♬
Gay nhỉ, ở chiếc răng hàm bên trong có một lỗ sâu răng nhỏ đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 削けずらないで治なおす治療ちりょうはできますか?
♬
Có thể trị liệu chữa trị mà không cần mài/khoan răng được không ạ?
Xem Tiếng Nhật
歯科医しかいさん: はい、新あたらしい薬くすりを使つかえば虫歯むしばの痛いたみが消きえますよ。
♬
Có chứ, nếu dùng loại thuốc mới thì cơn đau sâu răng sẽ biến mất đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: よかった!痛いたい治療ちりょうが嫌きらいなので安心あんしんしました。
♬
May quá! Vì tôi ghét trị liệu đau đớn nên yên tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
歯科医しかいさん: 今日きょうで虫歯むしばの治療ちりょうは終おわりますよ。
♬
Hôm nay việc trị liệu sâu răng sẽ xong thôi ạ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 本当ほんとうですか、今後こんごは丁寧ていねいに歯はを磨みがきますね。
♬
Thật ạ, từ nay về sau tôi sẽ đánh răng cẩn thận hơn.
Xem Tiếng Nhật
歯科医しかいさん: ええ、半年はんとしに一度いちどはチェックに来きて下ください。
♬
Vâng, nửa năm một lần bác hãy đến kiểm tra nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

虫歯むしば: Sâu răng
奥おく: Phía trong
削けずる: Mài, khoan
治療ちりょう: Trị liệu, chữa trị
磨みがく: Đánh (răng)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-と: Hễ uống nước lạnh là...
削けずらないで: Không mài mà vẫn chữa...
V-できます: Có thể làm điều trị...
V-使つかえば: Hễ dùng thuốc là...
V-て安心あんしんしました: Nghe/Biết... thì yên tâm

 

Bị chóng mặt do làm việc quá sức

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 大丈夫だいじょうぶですか?急きゅうに立たち上あがって眩暈めまいがしましたね。
♬
Bạn có sao không? Tự nhiên đứng dậy rồi bị chóng mặt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、急きゅうに目めが回まわって眩暈めまいが苦くるしいです。
♬
Ừm, tự nhiên mắt quay mòng mòng rồi bị chóng mặt khó chịu quá.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: パソコンの前まえで長ながい時間仕事じかんしごとをしすぎましたね。
♬
Bạn đã làm việc quá nhiều thời gian trước máy tính rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、朝あさからずっと休やすみなしで働はたらいていました。
♬
Vâng, từ sáng đến giờ tôi đã làm việc liên tục không nghỉ ngơi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 眩暈めまいがあるときは、目めをつぶって休やすんで下ください。
♬
Những lúc bị chóng mặt thì bạn hãy nhắm mắt lại và nghỉ ngơi nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: わかりました、温あたたかいお茶ちゃも飲のんできます。
♬
Tôi hiểu rồi, tôi cũng sẽ đi uống tí trà ấm.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、無理むりをしないで少すこし横よこになりましょう。
♬
Ừm, đừng làm quá sức mà hãy nằm nghỉ một chút đi nào.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとう、親切しんせつに手伝てつだってくれて助たすかりました。
♬
Cảm ơn bạn, may quá vì bạn đã tốt bụng giúp đỡ tôi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

眩暈めまい: Chóng mặt
立たち上あがる: Đứng dậy
回まわる: Quay, xoay
つぶる: Nhắm (mắt)
横よこになる: Nằm xuống nghỉ ngơi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-しすぎました: Làm việc quá nhiều...
〜とき: Khi bị chóng mặt...
V-飲のんできます: Đi làm gì rồi quay lại
V-ましょう: Cùng nằm nghỉ nào
V-てくれて助たすかりました: May quá vì bạn giúp

 

Bị bỏng nhẹ khi nấu ăn trong bếp

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: あたた!料理中りょうりちゅうに油あぶらが跳はねて火傷やけどをしました。
♬
Ái đau quá! Trong lúc nấu ăn dầu bắn vào làm tôi bị bỏng rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 大変たいへんだ!すぐに冷つめたい水みずで火傷やけどを冷ひやして下ください。
♬
Gay rồi! Hãy xả nước lạnh làm mát vết bỏng ngay lập tức đi.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、水道すいどうの水みずで10分ふんほど冷ひやせばいいですか?
♬
Vâng, xả bằng nước máy khoảng 10 phút là được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、痛いたみが弱よわくなるまで冷ひやした方ほうがいいですよ。
♬
Ừm, nên xả nước cho đến khi cơn đau dịu bớt đi thì hơn.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 分わかりました、赤あかくなった火傷やけどに薬くすりを塗ぬりますか?
♬
Tôi hiểu rồi, vết bỏng bị đỏ lên thì có bôi thuốc vào không?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、冷ひやした後あとで専用せんようの軟膏なんこうを塗ぬりましょう。
♬
Có chứ, sau khi làm mát xong thì mình cùng bôi thuốc mỡ chuyên dụng nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 跡あとが残のこらないといいですが、心配しんぱいです。
♬
Hy vọng không để lại sẹo, tôi lo quá.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 早はやめに手当てあててしたから大丈夫だいじょうぶですよ!
♬
Vì bạn đã sơ cứu sớm nên không sao đâu!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

火傷やけど: Vết bỏng
跳はねる: Bắn (dầu, nước)
冷ひやす: Làm mát
軟膏なんこう: Thuốc mỡ bôi ngoài da
跡あと: Vết sẹo

📚 5 Ngữ pháp N4

V-冷ひやせばいいですか: Hễ làm mát... là được đúng không?
〜まで: Cho đến khi cơn đau yếu đi...
V-た方ほうがいい: Nên làm mát thì hơn...
〜の後あとで: Sau khi làm gì...
V-ないといい: Hy vọng không để lại sẹo...