Nhà ga tàu điện - Hệ thống quẹt thẻ căn cước tự động mới (駅・新しい改札システム)

山田: いらっしゃいませ。今日きょうから その青あおいカードで 改札かいさつを通とおることができますよ。 ♬
Xin kính chào quý khách. Từ hôm nay anh có thể dùng chiếc thẻ màu xanh đó để đi qua cửa soát vé rồi ạ.
佐藤: え、切符きっぷを 買かわないで そのまま 入はいっても 好いのですか。 ♬
Ơ, không cần mua vé mà cứ thế đi thẳng vào bên trong luôn cũng được hả em?
山田: はい、スマホのアプリに 登録とうろくしておくと 1回かいで 済すみます。 ♬
Vâng ạ, if anh đăng ký sẵn vào ứng dụng trên điện thoại thì chỉ cần 1 lần quẹt là xong xuôi luôn.
佐藤: それは 早はやいですね。いつも 窓口まどぐちが 混こんでいて 困こまっていました。 ♬
Nhanh quá chừng luôn nhỉ. Bình thường quầy bán vé cứ đông nghịt làm tôi mệt mỏi hết sức.
山田: ええ、5月がつから 駅えきの機械きかいが 新あたらしくなったので 助たすかりますよ。 ♬
Vâng, từ tháng 5 này máy móc ở nhà ga được đổi mới nên đỡ vất vả hơn nhiều ạ.
佐藤: じゃあ、私わたしのスマホでも 今いまから 使つかうことができますか。 ♬
Vậy thì điện thoại của tôi bây giờ có thể sử dụng được luôn không em?
山田: はい、大丈夫だいじょうぶです。こちらのボタンを 押おして 準備じゅんびしてください。 ♬
Vâng, được chứ ạ. Anh bấm vào cái nút này rồi chuẩn bị thao tác nhé ạ.
佐藤: わかりました。教おしえてくれて ありがとうございました。 ♬
Tôi biết rồi. Cảm ơn em đã chỉ cho tôi nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・改札かいさつ: Cửa soát vé
・登録とうろく: Đăng ký
・窓口まどぐち: Quầy bán vé, quầy tiếp khách
・混こむ: Đông đúc
・機械きかい: Máy móc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ることができる: Có thể làm việc gì đó
・~ないde: Mà không làm gì...
・V-ておくと: Hễ làm sẵn việc gì trước...
・~で済む: Chỉ cần... là xong xuôi
・~てくれて: Ai đó làm việc gì cho mình

Trạm xe buýt - Xe buýt tự động không người lái thử nghiệm (バス停・自動運転のバス)

田中: お待またせしました。こちらの小ちいさなバスに乗のってください。 ♬
Xin lỗi đã để bác đợi lâu. Mời bác lên chiếc xe buýt nhỏ nhắn này ạ.
鈴木: あれ、運転うんてんする人ひとが いないけれど大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Ơ kìa, xe không có người lái thế này thì có an toàn không cháu?
田中: はい、今日きょうから始はじまった新あたらしい自動じどうの運転うんてんですよ。 ♬
Vâng, đây là chế độ lái tự động mới tinh vừa mới bắt đầu từ ngày hôm nay đó bác.
鈴木: へえ、危あぶなくないですか。スピードは早はやいですか。 ♬
Chà, không nguy hiểm chứ hả? Tốc độ chạy có nhanh lắm không cháu?
田中: いいえ、人ひとが歩あるくのと同じくらい遅おそいから安心あんしんですよ。 ♬
Không đâu ạ, xe chạy chậm rì ngang ngửa với tốc độ người đi bộ thôi nên yên tâm lắm ạ.
鈴木: そうですか。5月がつは天気てんきが悪わるい日ひも多おおいから助たすかります。 ♬
Thế thì tốt quá. Tháng 5 này nhiều ngày thời tiết âm u mưa gió nên có xe này đỡ biết mấy.
田中: はい、ボタンを押おすと好すきな場所ばしょで止とめることも できますよ。 ♬
Vâng, hễ bác bấm nút là xe cũng có thể dừng lại ở bất cứ vị trí nào bác thích luôn ạ.
鈴木: 凄すごいね。じゃあ、近くちかの病院びょういんの前まえまでお願ねがいします。 ♬
Đỉnh thật đấy. Vậy thì cho tôi đi đến trước cửa cái bệnh viện gần đây nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・運転うんてん: Lái xe
・速度そくど: Tốc độ
・遅おそい: Chậm chạp, muộn
・病院びょういん: Bệnh viện
・止とめる: Dừng lại, đỗ xe

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お待たせしました: Xin lỗi vì đã để phải đợi
・~た: Đã xảy ra
・~と同じくらい: Gần bằng, ngang ngửa với...
・~と: Hễ, cứ... thì
・~こともできます: Việc làm cái gì đó cũng có thể

 

Sân bay - Thủ tục gửi hành lý bằng robot tự động (空港・ロボットの手荷物預かり)

高橋: お客様きゃくさま、重おもいカバンは あのロボットの箱はこに入いしてください。 ♬
Dạ thưa quý khách, xin vui lòng bỏ cái túi xách nặng kia vào bên trong cái thùng robot đằng kia ạ.
渡辺: これですか。中なかに入いれると自動じどうで運はこんでくれるのですか。 ♬
Cái này hả cô? Cứ bỏ vào trong là nó tự động mang đi giùm tôi luôn hả?
高橋: はい、飛行機ひこうきの内なかに綺麗きれいに集あつめておいてくれますよ。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, nó sẽ tự động gom lại rồi xếp sẵn ngăn nắp vào bên trong máy bay cho mình luôn ạ.
渡辺: 自分じぶんで並ならばなくても いいから とても便利べんりになりましたね。 ♬
Không cần phải tự mình đứng xếp hàng nữa nên công nhận bây giờ tiện lợi thật đấy.
高橋: ええ、今日きょうから空港くうこうのシステムが新あたらしく変かわったのです。 ♬
Vâng, từ ngày hôm nay hệ thống của sân bay mới thay đổi toàn diện đó ạ.
渡辺: 壊こわれやすい物ものが入sっているけれど大丈夫だいじょうぶかしら。 ♬
Trong túi có mấy thứ đồ dễ vỡ lắm, không biết có lo bị làm sao không ta.
高橋: カメラが ありますから、優やさしく動うごかすので心配しんぱいしないでください。 ♬
Ở đó có camera giám sát và máy sẽ di chuyển cực kỳ nhẹ nhàng nên bác đừng lo lắng nha.
渡辺: よかった。じゃa、この重おmoい荷物にもつを頼たのみます。 ♬
May quá. Vậy thì tôi giao cái đống hành lý nặng trịch này cho cô và máy nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・飛行機ひこうき: Máy bay
・並ならぶ: Xếp hàng
・空港くうこう: Sân bay
・心配しんぱい: Lo lắng
・荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て形: Xin vui lòng làm gì
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~ておいてくれます: Làm sẵn việc gì đó cho mình
・~なくてもいい: Không cần làm gì cũng được
・~ないdeください: Xin đừng làm việc gì

Bãi đỗ xe taxi - Ứng dụng đặt trước taxi điện không tăng giá (タクシー乗り場・電気タクシーの予約)

小林: いらっしゃいませ。新あたらしい電気でんきのタクシーが すぐに来きますよ。 ♬
Xin kính chào quý khách. Chiếc xe taxi chạy bằng điện đời mới sẽ chạy đến ngay bây giờ đây ạ.
伊藤: 今日きょうは雨あめが降ふっているから、値段ねだんが高たかいですか。 ♬
Hôm nay trời đang đổ mưa thế này thì không biết giá tiền có bị đắt lên không em?
小林: いいえ、スマホで予約よやくしたから いつもと同じ値段おなじねだんですよ。 ♬
Không đâu ạ, vì anh đã đặt trước bằng điện thoại rồi nên giá vẫn y nguyên như ngày bình thường thôi ạ.
伊藤: そうですか。雨あめの日ひは いつも高たかくなるから少し怖すこしこわかったです。 ♬
Thế thì tốt quá. Mấy ngày mưa giá xe toàn bị tăng cao nên tôi cũng hơi hãi.
小林: ええ、26日にちの新あたらしいルールで罰金ばっきんが厳きびしくなりましたから。 ♬
Vâng, theo quy định mới ban hành ngày 26 này thì việc tự ý tăng giá sẽ bị phạt tiền rất nặng ạ.
伊藤: それは素晴すばらしいね。客きゃくの味方みかたになって嬉うれしいよ。 ♬
Cái đó tuyệt vời đấy chứ. Đứng về phía bảo vệ quyền lợi khách hàng thế này là tôi ưng rồi.
小林: はい、あそこに白しろい車くるまが見みえました。どうぞ乗のってください。 ♬
Vâng ạ, con đã nhìn thấy chiếc xe màu trắng ở đằng kia rồi. Xin mời anh lên xe ạ.
伊藤: ありがとう。静しずかな車くるまだから走はしるのが楽しみたのしみだ. ♬
Cảm ơn em nhé. Xe này chạy êm ru nên tôi cũng háo hức muốn ngồi thử xem sao đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・値段ねだん: Giá cả
・罰金ばっきん: Tiền phạt
・味方みかた: Đồng minh, phía ủng hộ
・白しろい: Màu trắng
・静しずか: Yên tĩnh, êm ái

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ている: Hành động đang diễn ra
・~と同じ: Giống với, bằng với...
・~高くなる: Biến đổi tính từ đuôi -i
・~厳しくなりました: Đã trở nên nghiêm khắc/nặng hơn
・~のが: Danh từ hóa hành động

 

Trên xe Taxi - Hệ thống thanh toán bằng nhận diện khuôn mặt (タクシー車内・顔認証決済)

中村: もうすぐ駅えきに着つきます。お支払しはらい方法ほうほうはどうしますか。 ♬
Sắp sửa đến nhà ga rồi ạ. Anh muốn thanh toán tiền xe bằng phương thức nào đây ạ?
山本: お財布さいふを カバンからだだすのが面倒めんどうだな。 ♬
Rút cái ví tiền ra khỏi túi xách bây giờ công nhận thấy phiền hà quá đi mất.
中村: じゃあ、画面がめんを見みるだけで終わおわる新あたらしいシステムを使つかいますか。 ♬
Vậy thì anh có muốn dùng thử hệ thống công nghệ mới chỉ cần nhìn vào màn hình là xong luôn không ạ?
山本: え、顔かおを写うつすだけで お金かねが払はらえるのかい。 ♬
Ơ, chỉ cần chụp quét cái khuôn mặt thôi mà cũng trả được tiền luôn thiệt hả em?
中村: はい、今日きょうから始はじまった安全あんぜんで凄すごく早はやい技術ぎじゅつですよ。 ♬
Vâng ạ, đây là công nghệ cực kỳ an toàn và nhanh chóng vừa mới được áp dụng từ ngày hôm nay đó anh.
山本: へえ、じゃあ その画面がめんを見みれば いいんだね。 ♬
Chà, vậy là tôi chỉ cần nhìn vào cái màn hình đó thôi là được đúng không.
中村: はい、ピッと音おとが したら全部終わぜんぶおわります。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, hễ máy kêu tiếng "tít" một cái là toàn bộ thủ tục xong xuôi hết ạ.
山本: 凄すごく便利べんりだね。カードもだださなくて済すむから助たすかったよ。 ♬
Tiện lợi kinh khủng khiếp luôn nhỉ. Khỏi cần phải lôi cả thẻ ngân hàng ra luôn, đỡ vất vả quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・支払しはらい: Thanh toán
・面倒めんどう: Phiền phức, rắc rối
・技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
・音おと: Âm thanh
・便利べんり: Tiện lợi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~もうすぐ: Sắp sửa, chẳng mấy chốc
・~見るだけで: Chỉ cần nhìn là đã...
・~られる: Thể khả năng
・~ば: Nếu... thì
・~ないde済む: Khỏi cần phải làm việc gì đó

 

Cửa hàng tiện lợi - Loại túi sinh học mới làm từ vỏ cam (コンビニ・オレンジの皮の袋)

斉藤: いらっしゃいませ。お買かい物袋ものふくろは 1枚まい 5円えんになります。 ♬
Xin kính chào quý khách. Túi mua sắm thì có giá là 5 yên một chiếc ạ.
加藤: じゃあ、1枚まい ください。あれ、この袋ふくろは 匂においが しますね。 ♬
Thế thì cho tôi xin một chiếc đi. Ơ kìa, cái túi này ngửi thấy có mùi hương gì mát thế nhỉ.
斉藤: ええ、果物くだもののオレンジの皮かわから 作つくった 新あたらしいエコの袋ふくろですよ。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, đây là loại túi sinh học mới tinh được làm từ nguyên liệu vỏ quả cam đó bác.
加藤: へえ、オレンジの皮かわですか。触さわると 少し柔らかいすこしやわらかいですね。 ♬
Chà, làm từ vỏ cam cơ à? Sờ vào thấy bề mặt nó hơi mềm mềm mịn mịn cháu nhỉ.
斉藤: はい、地球ちきゅうを 汚よごさない 優やさしい材料ざいryouだと ニュースで 言いっていました。 ♬
Vâng, con xem trên tin tức thấy bảo đây là chất liệu dịu nhẹ, hoàn toàn không gây ô nhiễm cho trái đất đâu ạ.
加藤: 素晴すばらしいね。ゴミ箱ばこに 捨すてても すぐに 土つちに 戻もどるのかい。 ♬
Tuyệt vời quá cơ. Cái này kể cả mình có vứt vào thùng rác thì nó cũng tự phân hủy nhanh thành đất luôn hả cháu?
斉藤: はい、1か月げつで 全部消ぜんぶきえるそうですよ。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, nghe nói là chỉ trong vòng 1 tháng là nó tan biến sạch bách luôn đó bác.
加藤: じゃあ、これからは 毎回来まいかいくる時ときに この袋ふくろを 買かおう。 ♬
Được đấy, vậy thì từ giờ trở đi mỗi lần ghé vào đây mua đồ tôi sẽ đều chọn mua cái túi này.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・袋ふくろ: Túi, bao tải
・果物くだもの: Trái cây, hoa quả
・材料ざいりょう: Nguyên liệu, chất liệu
・土つち: Đất
・消きえる: Biến mất, tan biến

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に なります: Thành, có giá là...
・~触ると: Hễ chạm vào...
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~ても: Cho dù... đi nữa
・~そうです: Nghe nói là...

 

Siêu thị - Thiết bị kiểm tra độ tươi của rau quả bằng quét tia laser (スーパー・野菜の新鮮度検査)

林: いらっしゃいませ。こちらの じゃがいもは とても 新鮮しんせんですよ。 ♬
Xin kính chào quý khách. Khoai tây ở quầy bên em đang cực kỳ tươi ngon luôn đó chị ạ.
森: 見みただけでは よく わからないけれど、本当ほんとうですか。 ♬
Thực ra nếu chỉ nhìn bằng mắt thường thì tôi cũng không rõ lắm, có thật là tươi không em?
林: はい、この新あたらしいカメラで 写うつすと 画面がめんに 数字すうじが 出でるのです。 ♬
Vâng thật ạ, chỉ cần đưa vào quét dưới cái camera công nghệ mới này là trên màn hình sẽ hiện lên con số đo đạc đàng hoàng ạ.
森: へえ、95と 書かいてあるね。これは 高たかいほうが 好いのかい。 ♬
Ồ, máy hiện số 95 kìa. Cái chỉ số này cứ càng cao thì tức là càng tốt đúng không em?
林: はい、100に近ちかいほど 採とれたての 美味おいしい野菜やさいという意味いみです。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, số càng gần mức 100 thì tức là rau củ mới thu hoạch và ngon ngọt bấy nhiêu ạ.
森: 面白おもしろい技術ぎじゅつね。古ふるい野菜やさいを 買かわなくて 済すむから 安心あんしんだわ。 ♬
Công nghệ thú vị ghê nhỉ. Như thế này thì khỏi lo mua nhầm phải đồ cũ héo nữa nên yên tâm hẳn.
林: ええ、今日きょうから お店みせの全部ぜんぶの野菜やさいに この機械きかいを 使つかっているんですよ。 ♬
Vâng, từ ngày hôm nay bên em bắt đầu áp dụng cái máy này cho toàn bộ mặt hàng rau củ quả trong tiệm luôn đó chị.
森: じゃあ、今日きょうのカレーのために これを たくさん もらおうかしら。 ♬
Được đó, vậy thì để nấu món cà ri hôm nay chắc tôi phải gom lấy thật nhiều khoai này mới được.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・新鮮しんせん: Tươi ngon
・数字すうじ: Con số
・意味いみ: Ý nghĩa
・採とれたて: Mới thu hoạch
・全部ぜんぶ: Toàn bộ, tất cả

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~写すと: Hễ chụp, hễ quét... thì
・~高いほうがいい: Chọn cái cao thì tốt hơn
・~買わなくて済む: Khỏi cần phải mua
・~ている: Hành động đang duy trì
・~かしら: Liệu là... có nên không

 

Hiệu thuốc - Miếng dán hạ sốt thông minh tự đổi màu theo nhiệt độ (薬局・色が変わる熱さまシート)

関: いらっしゃいませ。子供こどもさんの 風邪かぜの薬くすりをお探さがしですか。 ♬
Xin kính chào quý khách. Có phải anh đang muốn tìm mua thuốc cảm sốt cho bé nhà mình không ạ?
本田: はい、おでこに 貼はる 冷つめたいシートも ほしいのですが。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, tôi cũng muốn mua thêm cả mấy miếng dán tản nhiệt mát lạnh để dán lên trán cho cháu nữa.
関: じゃあ、こちらの 新あたらしい商品しょうひんが 凄すごく おすすめですよ。 ♬
Dạ nếu vậy thì sản phẩm mẫu mới ra này của bên em đang được đánh giá tốt cực kỳ luôn ạ.
本田: いつも使つかっている 物ものと 何なにか 違ちがうのですか。 ♬
Cái này thì có điểm gì khác biệt so với loại bình thường tôi hay xài ở nhà không cô?
関: はい、熱ねつが 高たかくなると シートの色いろが 青あおから 赤あかに 変かわるんです。 ♬
Vâng có ạ, hễ mà cơ thể bị sốt cao lên là màu của miếng dán sẽ tự động chuyển từ xanh sang đỏ luôn ạ.
本田: へえ、寝ねている時ときでも すぐに 熱ねつが わかって 便利べんりですね。 ♬
Ồ, thế thì kể cả lúc con đang ngủ mình nhìn qua một cái là biết ngay cháu có sốt không, tiện lợi quá ta.
関: ええ、26日にちから 売り出しうりだたばかりの 最新さいしんの技術ぎじゅつですよ。 ♬
Vâng đúng thế ạ, đây là công nghệ đời mới nhất vừa mới được bên em tung ra bán từ ngày 26 này thôi ạ.
本田: 凄すごいね。じゃあ、これを 2箱買hこかっていきます。 ♬
Đỉnh thật đấy. Vậy thì cho tôi lấy hẳn 2 hộp này mang về nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・風邪かぜ: Cảm cúm, sốt
・商品しょうひん: Sản phẩm, mặt hàng
・熱ねつ: Nhiệt độ, cơn sốt
・赤あか: Màu đỏ
・最新さいしん: Mới nhất, hiện đại nhất

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お探しですか: Có phải đang tìm kiếm cái gì không
・~ほしのですが: Tôi muốn có cái gì đó...
・~高くなると: Hễ trở nên cao...
・~寝ている時でも: Ngay cả khi đang ngủ đi chăng nữa
・~ばかり: Vừa mới làm xong việc gì

 

Cửa hàng mỹ phẩm - Thiết bị trang điểm thử bằng công nghệ gương AI (化粧品店・AI鏡のメイク)

阿部: いらっしゃいませ。新あたらしい口紅くちべにを 試ためしてみませんか。 ♬
Xin kính chào quý khách. Chị có muốn thử qua mấy mẫu son môi mới của bên em không ạ?
橋本: 肌はだが 弱よわいから、何回なんかいも 塗ぬると 赤あかくなって しまうの。 ♬
Da của chị nhạy cảm, yếu lắm, cứ thoa đi thoa lại nhiều lần là dễ bị ửng đỏ lên ngay ý.
阿部: じゃあ、あの鏡かがみの前まえに 立たってください。塗ぬらなくても わかりますよ。 ♬
Dạ nếu thế thì chị cứ đứng vào trước cái gương kia đi ạ. Không cần thoa trực tiếp lên môi vẫn biết được kết quả đó ạ.
橋本: え、画面がめんの内なかの 私わたしの顔かおに 口紅くちべにの色いろが 出でてきたわ。 ♬
Ơ kìa, trên khuôn mặt của chị ở trong màn hình tự dưng hiện lên màu son môi luôn rồi này.
阿部: はい、AIが 1秒びょうで お客きゃく様に ぴったりの色いろを 探さがしてくれるのです。 ♬
Vâng ạ, công nghệ AI sẽ tự động tìm kiếm ra màu sắc chuẩn chỉnh, phù hợp nhất với chị chỉ trong vòng 1 giây thôi ạ.
橋本: 凄すごい技術ぎじゅつね。洋服ようふくに 合あわせることも 簡単かんたんに できるわ。 ♬
Công nghệ đỉnh thật đấy chứ. Như thế này thì việc chọn màu son sao cho hợp with quần áo cũng dễ dàng quá rồi.
阿部: ええ、26日にちのニュースでも この新あたらしい鏡かがみが 有名ゆうめいになりました。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, trong bản tin tin tức ngày 26 chiếc gương thế hệ mới này cũng vừa nổi đình nổi đám luôn đó chị.
橋本: 面白おもしろいから、このピンクの口紅くちべにを 1本ほん ちょうだい。 ♬
Thú vị quá cơ, lấy cho chị một thỏi son màu hồng này đi em.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・口紅くちべに: Son môi
・鏡かがみ: Cái gương
・洋服ようふく: Quần áo
・有名ゆうめい: Nổi tiếng
・試ためす: Thử nghiệm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てみませんか: Rủ rê làm thử việc gì
・~てしまう: Lỡ, trạng thái đáng tiếc...
・~塗らなくても: Cho dù không thoa đi chăng nữa
・~てくれる: Đối phương làm việc gì đó cho mình
・~簡単にできる: Có thể làm một cách dễ dàng.

 

Quán Cafe - Cốc cà phê làm từ chất liệu ngũ cốc ăn được (カフェ・食べられるコップ)

石川: お待またせしました。温あたたかいコーヒーになります。 ♬
Xin lỗi đã để chị phải đợi lâu ạ. Đây là cà phê nóng của chị ạ.
前田: ありがとう。あれ、このコップは 少し固いすこしかたいで お菓子かしのようね。 ♬
Cám ơn em nhé. Ơ cơ mà cái cốc này nhìn nó hơi cứng cứng, trông cứ như một loại bánh kẹo ấy nhỉ.
石川: はい、今日きょうから 始はじまった クッキーの材料ざいりょうで できた コップですよ。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, đây là loại cốc được làm từ chính nguyên liệu bánh quy vừa được tiệm em áp dụng từ hôm nay đó chị.
前田: へえ、コーヒーを 飲のんだ後あとに 全部食ぜんぶたべることができるの? ♬
Ồ, nghĩa là sau khi uống cà phê xong xuôi là mình có thể ăn luôn được toàn bộ cái cốc này luôn hả em?
石川: はい、ゴミが出でない 新あたらしいライフスタイルだと ニュースに ありました。 ♬
Vâng ạ, trên tin tức có đưa bài đây là phong cách sống mới giúp giảm thiểu hoàn toàn rác thải ra môi trường đó chị.
前田: それは 素晴すばらしいわ。味あじは 甘あまくて 美味おいしいのかしら。 ♬
Cái đó tuyệt vời quá cơ. Không biết vị của nó có ngọt ngào và ngon lành không ta.
石川: ええ、中なかのコーヒーと 一緒いっしょに 噛かむと 凄すごく 美味おいしいですよ。 ♬
Dạ vâng, lúc uống chị cứ vừa nhấp cà phê rồi cắn nhai một miếng cốc là vị hòa quyện ngon lắm luôn ạ.
前田: 面白おもしろいわね。じゃあ、ゆっくり 好たのしんで もらいます。 ♬
Thú vị quá đi mất. Vậy thì để chị ngồi thong thả thưởng thức xem sao nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・固かたい: Cứng
・材料ざいりょう: Nguyên liệu
・味あじ: Hương vị
・甘あまい: Ngọt
・噛かむ: Nhai, cắn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~お待たせしました: Xin lỗi vì đã để phải đợi
・~た後に: Sau khi làm việc gì đó
・~ことができる: Có thể làm việc gì đó
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~噛むと: Hễ nhai, hễ cắn... thì

 

Khu vui chơi - Thiết bị định vị vị trí các trò chơi theo thời gian thực (遊園地・リアルタイム案内アプリ)

小川: いらっしゃいませ。広ひろい遊園地ゆうえんちで 迷子まいごにならない カードを どうぞ。 ♬
Xin kính chào quý khách. Xin gửi anh chiếc thẻ định vị để không bị lạc đường bên trong khu vui chơi rộng lớn này ạ.
藤田: ありがとう。これは どこに 何なにが あるか わかるのかい。 ♬
Cám ơn em nhé. Cái này là để mình biết được trò chơi nào đang nằm ở đâu đúng không em?
小川: はい、今いまの混こんでいる場所ばしょが 画面がめんに 赤あかい色いろで 出deてくるのです。 ♬
Vâng ạ, những khu vực hiện tại đang đông đúc người xếp hàng sẽ tự động hiện lên màu đỏ trên màn hình ạ.
藤田: へえ、空あいている 乗り物のりものを すぐに 探さがせるから 助たすかるね。 ♬
Ồ, thế thì mình tìm ra được mấy cái trò chơi đang vắng người để chơi ngay lập tức, đỡ mất thời gian quá.
小川: ええ、26日にちの新あたらしいシステムで 待まつ時間じかんが 短みじかくなりましたよ。 ♬
Vâng đúng rồi ạ, nhờ hệ thống mới đưa vào hoạt động ngày 26 này nên thời gian chờ đợi đã được rút ngắn đi rất nhiều ạ.
藤田: 子供こどもが すぐに 怒おこるから、待またないで 済すむのは 嬉うれしいよ。 ♬
Mấy đứa con nít nhà tôi cứ phải đợi lâu là tụi nó hay dỗi lắm, khỏi phải chờ đợi thế này là tôi mừng lắm.
小川: はい、時間じかんを 大切たいせつにして たくさん遊あそんでくださいね。 ♬
Dạ vâng, anh chị cứ thong thả tận dụng thời gian rồi chơi được thật nhiều trò vui vẻ nhé ạ.
藤田: ありがとう。じゃあ、まずは あの空あいている 乗り物のりものへ 行いこう。 ♬
Cám ơn em nha. Vậy thì trước tiên cả nhà mình cùng đi ra cái trò đang vắng người đằng kia thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・遊園地ゆうえんち: Khu vui chơi, công viên giải trí
・迷子まいご: Trẻ lạc, lạc đường
・乗り物のりもの: Trò chơi cưỡi/lái, phương tiện
・短みじかい: Ngắn
・怒おこる: Tức giận, dỗi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ならないで/ならない: Để không trở nên...
・~探せる: Thể khả năng của 探す
・~短くなりました: Đã trở nên ngắn đi
・~待たないで済む: Khỏi cần phải chờ đợi
・~のは: Danh từ hóa vế câu