Lớp học dùng kính thực tế ảo học môn lịch sử 

松本まつもと: お母かあさん、今日きょうの学校がっこうの歴史れきしの授業じゅぎょうは 面白おもしろかったよ。 ♬
Hôm nay giờ học lịch sử ở trường thú vị lắm mẹ ạ.
井上いのうえ: いつもは 眠ねむいと言いっているのに どうしたの。 ♬
Mặc dù bình thường con toàn kêu buồn ngủ cơ mà, có chuyện gì thế?
松本まつもと: 新あたらしい メガネを かけて、昔むかしの街まちを 歩あるいたんだ。 ♬
Tụi con đeo một loại kính mới rồi đi bộ ngắm phố xá ngày xưa.
井上いのうえ: 画面がめんの内なかで 昔むかしの人ひとが 動うごいているのが 見みえるの? ♬
Thế con có nhìn thấy người ngày xưa đang đi lại ở trong màn hình không?
松本まつもと: うん、建物たてものが 目めの前まえに あるみたいで びっくりした。 ♬
Vâng, mấy tòa nhà nhìn cứ như ở ngay trước mắt làm con giật mình.
井上いのうえ: ニュースで 言いいていた 新あたらしい技術ぎじゅつの授業じゅぎょうね。凄すごい。 ♬
Đó là giờ học bằng công nghệ mới trên tin tức nhỉ. Ghê thật.
松本まつもと: これなら 勉強べんきょうを 頑張がんばって 100点てんを取とりたいな。 ♬
Nếu học kiểu này thì con sẽ cố gắng để đạt được 100 điểm.
井上いのうえ: 明日あしたの授業じゅぎょうの お話はなしも 楽たのしみに 待まっているわね。 ♬
Mẹ cũng đang mong đợi được nghe câu chuyện của giờ học ngày mai.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・歴史れきし: Lịch sử
・授業じゅぎょう: Giờ học
・建物たてもの: Tòa nhà
・点てん: Điểm số
・話はなし: Câu chuyện

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~ているの(名詞化): Danh từ hóa hành động
・~みたい: Giống như là...
・~取とりたい: Muốn lấy, muốn đạt được.
・~楽たのしみに待まつ: Mong đợi, chờ đợi việc gì.

Trường học cấp phát thiết bị đo độ nóng bảo vệ học sinh 

高橋: 学校がっこうから この小ちいさな黒くろい機械きかいを もらってきたよ。 ♬
Con vừa được nhà trường phát cho cái máy nhỏ màu đen này về nè.
鈴木: それは何なんだい。カバンに つける おもちゃかい。 ♬
Cái đó là gì thế con? Đồ chơi treo vào cặp hả?
高橋: いいえ、周まわりの熱あつさを 調しらべて 音おとが鳴なる 機械きかいだよ。 ♬
Không phải đâu, đây là máy đo độ nóng xung quanh rồi kêu đấy ạ.
鈴木: 最近さいきんは 毎日暑まいにちあついから、子供こどものために 好よいルールだ。 ♬
Dạo này ngày nào cũng nóng, một quy định rất tốt dành cho trẻ con.
高橋: 赤あかくなったら 外そとで 遊あそんではいけない 決きまりなんだ。 ♬
Hễ máy chuyển sang màu đỏ là có quy định không được chơi ở ngoài nữa ạ.
鈴木: ニュースでも、たくさんの学校がっこうで 始はじまると 言いっていたよ。 ♬
Trên tin tức người ta cũng bảo cái này đang bắt đầu ở nhiều trường học đấy.
高橋: これがあると、お父とうさんも 安心あんしんして 学校がっこうへ 行いかせられるね。 ♬
Có cái này rồi thì bố cũng yên tâm cho con đi học rồi đúng không ạ.
鈴木: ああ、水みずも 忘わすれないで たくさんお読のみ. ♬
Ừ đúng rồi, con cũng nhớ uống thật nhiều nước đừng có quên nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・熱あつsao: Độ nóng
・周まわり: Xung quanh
・鳴なる: Kêu
・決きまり: Quy định
・水みず: Nước

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てきた: Đi làm gì rồi mang về
・~たら: Hễ, sau khi... thì...
・~てはいけない: Không được làm việc gì đó
・~行かせられる: Có thể cho đi
・~ないde: Mà không... / Đừng...

 

Giờ học nấu ăn trực tuyến kết nối với đầu bếp nước ngoài 

清水: 明日あしたの休みやすに、パソコンで 外国がいこくの料理りょうりの勉強べんきょうを するよ。 ♬
Kỳ nghỉ ngày mai, con sẽ học nấu món ăn nước ngoài bằng máy tính đấy.
木村: 家いえの内なかに いながら 違ちがう国くにの言葉ことばも 覚おぼえらえるの? ♬
Thế là chỉ cần ngồi ở trong nhà mà vẫn học được cả tiếng nước người ta luôn hả?
清水: うん、有名ゆうめいなコックさんが 画面がめんの前まえで 教おしえてくれるんだ。 ♬
Vâng, một bác đầu bếp nổi tiếng sẽ chỉ dạy ngay trước màn hình luôn ạ.
木村: 好たのしそうだね。美味おいしいのが できるかしら。 ♬
Nghe vui vẻ ghê nhỉ. Không biết có làm ra được món hương vị ngon lành không ta.
清水: お砂糖さとうを あまり 使つかわないから、体からだにも 優やasしいよ。 ♬
Con nghe bảo món này không dùng nhiều đường nên cực kỳ lành cho cơ thể ạ.
木村: 最近さいきんの教育きょういくのニュースでも 有名ゆうめいに なっていたわ。 ♬
Trong các tin tức giáo dục gần đây cái này cũng đang rất nổi tiếng đấy.
清水: 上手じょうずできたら、夜よるご飯に お母かあさんにも 作つくってあげるね。 ♬
Nếu làm ngon, buổi tối con sẽ nấu cho mẹ ăn thử xem sao nha.
木村: ありがとう。お皿さらを 準備じゅんびして 待まっているわ。 ♬
Mẹ cám ơn nhé. Mẹ sẽ chuẩn bị sẵn đĩa rồi ngồi đợi con nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・料理りょうり: Món ăn
・言葉ことば: Ngôn ngữ, từ ngữ
・砂糖さとう: Đường ăn
・教育きょういく: Giáo dục
・お皿さら: Cái đĩa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ながら: Trong khi đang...
・~(ら)れる: Thể khả năng
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~かしら: Liệu là... có không
・~てあげる: Làm hành động gì cho ai

 

Xe buýt đưa đón học sinh lắp cảm biến tránh bỏ quên trẻ 

前田: 今日きょうのニュースで、幼稚園ようちえんの新あたらしいバスの話はなしを 見みたよ。 ♬
Hôm nay xem tin tức bố thấy có câu chuyện về xe buýt mới của trường mẫu giáo đấy.
岡田: へえ、どんな バスですか。形かたちが 好かわいいのですか。 ♬
Ồ, chiếc xe buýt như thế nào vậy anh? Kiểu dáng của nó dễ thương lắm hả?
前田: いや、内なかに 子供こどもが 残のこっていると 音おとが鳴なるんだ。 ♬
Không phải, hễ mà ở bên trong vẫn còn sót lại trẻ con là nó sẽ kêu lên đấy.
岡田: それは 安心あんしんね。毎日暑まいにちあついから ニュースが 心配しんぱいだったわ。 ♬
Thế thì yên tâm quá. Ngày nào cũng nóng, xem tin tức cứ lo lo là.
前田: 機械きかいが 全部自動ぜんぶじどうで 調しらべるから 間違いまちががないそうだよ。 ♬
Ừ, máy móc nó tự động kiểm tra hết toàn bộ nên không lo bị sai sót đâu.
岡田: 素晴すばらしい技術ぎじゅつね。うちの子この学校がっこうのバスにも ほしいわ。 ♬
Công nghệ tuyệt vời thật đấy. Ước gì xe buýt ở trường con mình cũng có cái này nhỉ.
前田: 次つぎから みんな 安心あんしんして 子供こどもを 送り出せるねおくだ。 ♬
Từ lần tới là ai nấy đều có thể yên tâm tiễn con cái đi học rồi.
岡田: ええ、安全あんぜんが 一番大切いちばんたいせつですから、本当に よかったわ。 ♬
Vâng, an toàn luôn là điều quan trọng nhất nên được thế này thì mừng quá.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・幼稚園ようちえん: Trường mẫu giáo
・残のこる: Sót lại, còn lại
・間違いまちがi: Sai sót
・安全あんぜん: An toàn
・一番いちばん: Nhất, số một

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていると: Hễ đang có trạng thái làm gì...
・~そうです: Nghe nói là...
・~次から: Từ lần tới, từ sau
・~送り出せる: Có thể tiễn đi
・~から: Vì... nên...

 

Đồn cảnh sát nhỏ dùng chó robot đi tuần tra đêm

斉藤: お父とうさん、さっき 交番こうばんの前まえで ロボットの犬いぬを見みたよ。 ♬
Bố ơi, lúc nãy ở trước đồn cảnh sát con thấy một chú chó robot đấy.
加藤: ああ、あれは 夜よるの町まちを 走はしって 泥棒どろぼうを 探さがす 機械きかいだよ。 ♬
À, cái đó là thiết bị chạy quanh phố ban đêm để tìm kẻ trộm đấy con ạ.
斉藤: へえ、ただの おもちゃじゃなくて 本当ほんとうに 働はたらくの? ♬
Ồ, thế nó không phải đồ chơi bình thường mà biết làm việc thiệt hả bố?
加藤: そうだよ、危あぶない人ひとが いると すぐに 警察けいさつに 連絡れんらくするんだ。 ♬
Đúng thế đấy, hễ cứ thấy có người nguy hiểm là nó sẽ báo ngay cho cảnh sát luôn.
斉藤: 声こえが 出だないで 静しずかに 動うごくから 怖こわかったよ。 ♬
Nó không phát ra tiếng động mà cứ im lặng di chuyển nên con thấy hơi sợ.
加藤: 最近さいきんのニュースでも、このロボットのおかげで 街まちが 安全あんぜんになったよ。 ♬
Tin tức gần đây cũng bảo nhờ có chú robot này mà khu phố trở nên an toàn hơn rồi đấy.
斉藤: 夜遅よるおそくに 外そとを 歩あるいても 安心あんしんして 帰かえることができるね。 ♬
Vậy thì kể cả có đi bộ ở ngoài đường lúc đêm muộn mình vẫn yên tâm về nhà được bố nhỉ.
加藤: ええ、でも あなたは 早はやく 家いえに 帰かえってきなさいね。 ♬
Ừ đúng rồi, cơ mà con thì cứ phải lo mà đi về nhà sớm đi nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・交番こうばん: Đồn cảnh sát nhỏ
・夜よる: Ban đêm
・泥棒どろぼう: Kẻ trộm
・警察けいさつ: Cảnh sát
・静しずか: Yên tĩnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ, cứ... thì...
・~ないde: Mà không làm gì...
・~に なりました: Đã trở nên, trở thành...
・~ても: Cho dù... đi nữa.
・~帰ることができる: Có thể đi về

 

Người dân dùng ứng dụng báo cáo đèn đường hỏng cho cảnh sát

福田: 今日きょう、道みちにある 暗くらい場所ばしょを アプリで 警察けいさつに 教おしえたよ。 ♬
Hôm nay anh vừa dùng ứng dụng báo cho cảnh sát mấy chỗ tối tăm ở trên đường đấy.
古川: へえ、そんなことで 街まちの電気でんきが すぐに 直なおるの? ♬
Ồ, chỉ cần làm thế thôi mà đèn đường ở phố được sửa lại ngay lập tức luôn hả anh?
福田: うん、ボタンを 押おして 写真しゃしんを 送おくるだけで 終おわるんだ。 ♬
Ừ, chỉ cần bấm nút rồi gửi bức ảnh đi một cái là xong xuôi hết rồi.
古川: それは 便利べんりね。暗くらい道みちは 泥棒どろぼうが 来くるから 怖こわかったわ。 ♬
Thế thì tiện quá cơ. Mấy con đường tối tăm dễ có trộm cắp xuất hiện nên em sợ lắm.
福田: 新あたらしいルールで、すぐに 直なおす決きまりになったそうだよ。 ♬
Nghe bảo theo quy định mới, hễ báo là người ta sẽ sửa lại ngay đấy.
古川: 子供こどもたちの学校がっこうの帰かえりの道みちも 明あかるくなると 好よいね。 ♬
May quá. Ước gì đường đi học về của mấy đứa nhỏ cũng được thắp sáng trưng lên nhỉ.
福田: ええ、だから 気きづいた場所ばしょは 全部ぜんぶ アプリで 送おくっておくね。 ♬
Ừ, có chỗ nào phát hiện ra là anh sẽ gửi sẵn hết qua ứng dụng luôn nha.
古川: 安全あんぜんな街まちに なるのは 本当ほんとうに 嬉うれしいわ。 ♬
Khu phố trở nên an toàn thế này công nhận là vui thật đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・暗くらい: Tối tăm
・写真しゃしん: Bức ảnh
・道みち: Con đường
・気きづく: Nhận ra, phát hiện
・明あかるい: Sáng sủa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~だけで: Chỉ cần... là đã...
・~決まりになった: Đã trở thành quy định làm việc gì
・~そうです: Nghe nói là...
・~くなるといい: Ước gì trở nên...
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó trước

 

Camera an ninh đô thị tự động phát loa cảnh báo người đi xe đạp phóng nhanh 

中島なかじま: お母かあさん、さっき 道みちを歩あるいていたら カメラから 声こえが 聞きこえた。 ♬
Mẹ ơi, lúc nãy con đang đi bộ trên đường thì tự dưng nghe thấy tiếng nói phát ra từ cái camera đấy.
坂本さかもと: え、カメラが 話はなしを するのかい。変へんな話はなしね。 ♬
Ơ, cái camera mà cũng biết nói chuyện hả con? Câu chuyện lạ lùng thế nhỉ.
中島なかじま: 自転車じてんしゃが 早はやいスピードで 走はしると「危あぶない」と 注意ちゅういするんだ。 ♬
Hễ mà có xe đạp phóng với tốc độ nhanh qua là nó sẽ nhắc nhở "Nguy hiểm" đấy ạ.
坂本さかもと: 歩道ほどうは 小ちいさな子供こどもも 歩あるいているから、それは 凄すごいね。 ♬
Tại vì vỉa hè cũng có cả mấy đứa nhỏ đang đi bộ nữa mà, cái đó đỉnh thật nha.
中島なかじま: AIの技術ぎじゅつで、走はしっている人ひとの顔かおも 全部見ぜんぶみているそうだよ。 ♬
Vâng, nghe nói bằng công nghệ AI, nó nhìn thấy được hết cả khuôn mặt của người đang chạy luôn cơ.
坂本さかもと: 悪わるいことを する人ひとが 減へるから、交番こうばんの人ひとも 喜よろこびそうだ。 ♬
Như thế thì số người làm việc xấu sẽ giảm đi, mấy chú ở đồn cảnh sát chắc cũng khoái lắm đây.
中島なかじま: だから 私わたしも 自転車じてんしゃに 乗のる時ときは 気きをつけようと思おもったよ。 ♬
Vâng, chính vì thế nên con cũng nghĩ là từ giờ lúc đi xe đạp mình phải cẩn thận mới được.
坂本さかもと: ええ、安全あんぜんに ゆっくり 走はしるのが 一番良いちばんよいからね。 ♬
Ừ đúng rồi con, việc chạy xe thong thả an toàn lúc nào cũng là tốt nhất mà.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・注意ちゅういする: Nhắc nhở, chú ý
・歩道ほどう: Vỉa hè
・顔かお: Khuôn mặt
・減へる: Giảm đi
・喜よろこぶ: Vui mừng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていたら: Khi đang làm việc gì đó thì đột nhiên...
・~走ると: Hễ chạy... thì...
・~そうです: Nghe nói là...
・~そう: Có vẻ như...
・~ようと思った: Đã nghĩ là sẽ làm gì

 

Lễ hội ngắm hoa cẩm tú cầu địa phương dùng nến điện sinh học 

山下やました: 今週こんしゅうの休みやすに、近くちかの神社じんじゃで 始はじまる「あじさい祭まつり」へ 行いこう。 ♬
Kỳ nghỉ tuần này, cả nhà mình cùng đi đến "Lễ hội hoa cẩm tú cầu" ở đền thờ gần đây đi.
松本まつもと: 綺麗きれいな花はなが たくさん咲さいているから 大好きだいすです。 ♬
Ở đó đang có rất nhiều hoa nở rộ nên con thích lắm.
山下やました: 今年ことしは 夜よるに 優やさしい光ひかりの 新あたらしいエコの電球でんきゅうを 使つかうそうだよ。 ♬
Nghe bảo năm nay, buổi tối người ta sẽ dùng loại bóng đèn sinh học tỏa ra ánh sáng dịu nhẹ đấy.
松本まつもと: ただの電気でんきじゃなくて 地球ちきゅうに 優やさしい材料ざいりょうなのかな。 ♬
Ồ, thế không phải đèn điện thông thường mà là chất liệu thân thiện với trái đất hả bố?
山下やました: 果物くだものの皮かわから 作つくった 特別とくべつな電気でんきだと ニュースに ありました。 ♬
Ừ, trên tin tức có bảo đây là loại điện đặc biệt được làm từ vỏ của các loại trái cây đó con.
松本まつもと: 暗くらい神社じんじゃが どんな景色けしきに 変化へんかするか 見みてみたいです。 ♬
Con muốn đi xem thử xem ngôi đền tối tăm lúc đó sẽ biến thành khung cảnh như thế nào quá.
山下やました: ええ、じゃあ お母かあさんにも 早はやく 準備じゅんびを してもらおうね。 ♬
Ừ đúng rồi, vậy thì lát tụi mình nhờ mẹ chuẩn bị sửa soạn sớm luôn nha con.
松本まつもと: はい、カメラを持もって 綺麗きれいな写真しゃしんを たくさん写うつします。 ♬
Vâng ạ, con sẽ mang theo máy ảnh để chụp thật nhiều bức hình đẹp đẽ luôn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・神社じんじゃ: Đền thờ
・祭まつり: Lễ hội
・咲さく: Nở hoa
・光ひかり: Ánh sáng
・景色けしき: Phong cảnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~行こう: Lời rủ rê cùng làm gì
・~そうです: Nghe nói là...
・~だと: Rằng là, nghe nói là...
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì đó
・~してもらう: Nhận hành động từ ai, nhờ ai làm

 

Người trẻ tự làm món bánh nếp truyền thống bằng máy tự động 

林はやし: わあ、台所だいどころから お米こめのとても 好よい匂においが してきたよ。 ♬
Oa, từ dưới nhà bếp bay lên mùi thơm của gạo gì dễ chịu quá nè.
森もり: 今いまね、新あたらしい自動じどうの機械きかいで お餅もちを 作つくっているのよ。 ♬
Mẹ đang dùng cái máy tự động đời mới để làm món bánh nếp đây này.
林はやし: お餅もちですか。いつもは お店みせで 買かうのに 珍めずらしいですね。 ♬
Chà, bánh nếp cơ ạ? Bình thường toàn mua ngoài tiệm đằng này mẹ tự làm thì lạ ghê nhỉ.
森もり: 若わかい人ひとの間あいだで 伝統でんとうの食べ物たべものが 流行はやっていると 見みたの。 ♬
Mẹ xem tin tức thấy bảo trong giới trẻ dạo này đang hot trào lưu ăn mấy món truyền thống lắm.
林はやし: だから お家うち deathも 簡単かんたんに 作つくれる 機械きかいを買かったんだね。 ♬
À, hèn chi mà mẹ mua luôn cái máy có thể làm dễ dàng ngay tại nhà này ha.
森もり: ええ、ボタンを 押おすだけで 10分ふんで 柔やわらかいお餅もちが できるの。 ♬
Ừ đúng rồi, chỉ cần bấm nút một cái là trong vòng 10 phút đã có bánh nếp mềm ra rồi.
林はやし: 凄すごく 便利べんりだね。出来上ができあがったら すぐに 食たべても いい? ♬
Tiện lợi kinh khủng luôn. Lát làm xong xuôi là con ăn liền luôn có được không mẹ?
森もり: はい、お砂糖さとうを 少しすこ つけて、一緒いっしょに 食たべましょう。 ♬
Được chứ, chấm thêm một xíu đường rồi cả nhà mình cùng nhau ăn cho vui nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・台所だいどころ: Nhà bếp
・匂におi: Mùi hương
・伝統でんとう: Truyền thống
・流行はやる: Thịnh hành, hot
・柔やわらかい: Mềm mại

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てきた: Trạng thái bắt đầu phả ra
・~のに: Mặc dù... nhưng...
・~作れる: Có thể làm
・~だけで: Chỉ cần... là đã...
・~してもいいですか: Làm việc này có được không

 

Quy định mới cho phép mặc võ phục truyền thống đi tàu xe dịp lễ 

スミス: 今週こんしゅうの休みやすの お祭まつりは、あの青あおい着物きものを 着きて 行いこう。 ♬
Lễ hội vào kỳ nghỉ tuần này, anh sẽ mặc bộ Kimono màu xanh kia rồi đi nhé.
木村きむら: でも、電車でんしゃの内なかに そのまま 乗のっても 好いのですか。 ♬
Được đó anh. Cơ mà mặc nguyên bộ đồ như thế dắt díu lên trên tàu điện thì có sao không anh nhỉ?
スミス: 新あたらしいルールで、お祭まつりの服ふくの人ひとは 切ップが 安やすくなるそうだよ。 ♬
Ừ, theo quy định mới, nghe nói những người mặc đồ lễ hội còn được giảm giá vé tàu rẻ đi đấy.
木村きむra: いつもは 恥はずかしいから 着替きがえていたのに、本当ほんとうですか。 ♬
Mặc dù bình thường vì ngại nên em toàn phải thay quần áo, thật ạ anh?
スミス: 伝統でんとうの文化ぶんかを 大切たいせつにするための 素晴すばらしいキャンペーンだ。 ♬
Đây là chiến dịch tuyệt vời nhằm mục đích trân trọng gìn giữ nền văn hóa truyền thống đây mà.
木村きむら: 駅員えきいんさんが 喜よろこんでいるのを ニュースで 見みましたよ。 ♬
Trong bản tin tức, em cũng thấy các nhân viên nhà ga đều đang rất vui mừng luôn á.
スミス: じゃあ、恥はずかしがらないで 駅えきから 一緒いっしょに 歩あるいて 行いこう。 ♬
Vậy thì hai đứa mình đừng có ngại ngùng gì nữa, cứ thế từ nhà ga cùng đi bộ ra đó thôi nào.
木村きむら: はい、綺麗きれいな写真しゃしんを たくさん 写うつして 好たのしみましょう。 ♬
Vâng ạ, chụp thật nhiều bức hình đẹp đẽ rồi tụi mình cùng chơi thật vui nha anh.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・着物きもの: Áo Kimono, võ phục truyền thống
・文化ぶんか: Văn hóa
・駅員えきいん: Nhân viên nhà ga
・恥はずかしい: Ngại ngùng, xấu hổ
・着替きがえる: Thay quần áo

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~着て行こう: Mặc vào rồi cùng đi
・~そうです: Nghe nói là...
・~のに: Mặc dù... nhưng
・~ための: Để phục vụ cho mục đích gì
・~恥ずかしがらないで: Mà đừng có ngại ngùng

 

Lễ hội thả đèn hoa đăng bằng giấy tan trong nước bảo vệ môi trường sông

林はやし: 今夜こんやの川かわの祭まつり、この紙かみの舟ふねに 願いねがを 書かいて 流ながすんだよ。 ♬
Lễ hội trên sông đêm nay, tụi mình sẽ viết điều ước vào chiếc thuyền bằng giấy này rồi thả trôi sông đấy.
森もり: ええ、でも ゴミになって 川かわが 汚よごれて しまいませんか。 ♬
Vâng, cơ mà làm thế thì nó có bị biến thành rác rồi lỡ làm bẩn con sông mất không mẹ?
林はやし: 大丈夫だいじょうぶだよ、この紙かみは 水みずに入はいると 1分ふんで 全部消ぜんぶきえるんだよ。 ♬
Không sao đâu con, loại giấy này hễ cứ thả vào nước là chỉ trong 1 phút sẽ tan biến sạch bách luôn đấy.
森もり: わあ、凄すごい技術ぎじゅつですね。魚さかなや 鳥とりにも危なくない材料ですね 。 ♬
Oa, công nghệ đỉnh thật đó mẹ. Chất liệu này cũng không gây nguy hiểm cho cá hay chim chóc đâu mẹ nhỉ.
林はやし: ああ、自然しぜんの材料ざいりょうだから、地球ちきゅうを 汚よごさないと ニュースに ありました。 ♬
Ừ, trên tin tức có đưa bài vì đây là nguyên liệu tự nhiên nên hoàn toàn không làm ô nhiễm trái đất đâu con.
森もり: 素晴すばらしいですね。昔むかしの伝統でんとうの祭まつりが 新あたらしく変かわるのは 嬉うれしいです。 ♬
Tuyệt vời quá cơ. Lễ hội truyền thống ngày xưa được đổi mới tiến bộ thế này con thấy vui lắm.
林はやし: はい、じゃあ あなたの願い事ねがいごとも ここに 鉛筆えんぴつで 書かきなさい。 ♬
Rồi, vậy giờ con cũng lấy bút chì viết điều ước của mình vào chỗ này đi nhé.
森もり: わかりました。家族かぞくみんなが 元気げんきになるように 書かきます。 ♬
Vâng con biết rồi. Con sẽ viết là ước cho cả nhà mình ai nấy đều luôn khỏe khoắn ạ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・舟ふね: Chiếc thuyền nhỏ
・願い事ねがいごと: Điều ước, nguyện vọng
・流ながす: Thả trôi, làm chảy đi
・汚よごれる: Bị bẩn, ô nhiễm
・鉛筆えんぴつ: Bút chì

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てしまう: Trạng thái đáng tiếc lỡ xảy ra...
・~入ると: Hễ đi vào... thì
・~ない: Dạng phủ định của động từ
・~なさい: Hãy làm việc gì đi
・~ように: Để sao cho, cầu mong cho...