Robot AI phục vụ kem đổi màu theo tâm trạng
Hiển thị bản dịch
佐藤:駅前の広場で感情を読むAIアイスクリーム屋を試したよ。
Tớ đã thử quán kem AI đọc cảm xúc ở quảng trường trước ga đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋:顔のカメラで気分を調べると色が変わるやつだね。
Cái loại kiểm tra tâm trạng bằng camera quét mặt rồi đổi màu đúng không.
Hiển thị bản dịch
佐藤:うん、疲れている人には緑色の抹茶アイスが出るんだ。
Ừm, người nào mệt mỏi là nó tự động ra kem matcha màu xanh lá cây đấy.
Hiển thị bản dịch
佐藤:機械が自動で冷たいお菓子を作ってくれるから早いよ。
Máy tự động làm đồ ngọt mát lạnh cho mình nên nhanh lắm.
Hiển thị bản dịch
高橋:行列に並ばないで買えるなら私も行きたいな。
Nếu mua được mà không cần xếp hàng thì tớ cũng muốn đi ghé thử quá.
Hiển thị bản dịch
佐藤:スマホで予約しておくとすぐに受け取れるよ。
Cứ đặt trước bằng điện thoại là nhận được ngay lập tức đấy.
📝 Từ vựng:
感情: Cảm xúc
広場: Quảng trường
抹茶: Trà xanh matcha
冷たい: Mát lạnh, lạnh
寄り道: Tạt ngang, ghé qua
広場: Quảng trường
抹茶: Trà xanh matcha
冷たい: Mát lạnh, lạnh
寄り道: Tạt ngang, ghé qua
📚 Ngữ pháp:
~やつ: Cái loại, thứ...
~と: Hễ... thì
~てくれる: Ai đó làm gì giúp mình
~ないで: Mà không làm gì
V-ておく: Làm sẵn việc gì đó từ trước
~と: Hễ... thì
~てくれる: Ai đó làm gì giúp mình
~ないで: Mà không làm gì
V-ておく: Làm sẵn việc gì đó từ trước
Mưa dưa hấu vuông mini từ máy bay giao hàng
Hiển thị bản dịch
田中:さっき空飛ぶドローンから四角いスイカが届いたよ。
Lúc nãy dưa hấu hình vuông vừa được giao đến từ máy bay không người lái đấy.
Hiển thị bản dịch
鈴木:ニュースで話題の新しい配達サービスを使ったの?
Cậu đã dùng dịch vụ giao hàng mới đang hot trên tin tức à?
Hiển thị bản dịch
田中:うん、庭の目印の上に箱が静かに落ちてきたんだ。
Ừm, chiếc hộp đã rơi xuống nhẹ nhàng ngay phía trên điểm đánh dấu ở sân.
Hiển thị bản dịch
鈴木:割れないで無事に届く技術は本当に凄いね。
Kỹ thuật giao đến an toàn mà không bị vỡ thực sự rất đỉnh nhỉ.
Hiển thị bản dịch
鈴木:夏の特別な物として喜ばれそうだね。
Nhìn có vẻ sẽ rất được yêu thích như một món quà đặc biệt mùa hè nhỉ.
Hiển thị bản dịch
田中:スマホで頼むと30分で空から運んでくれるよ。
Hễ đặt bằng điện thoại là 30 phút sau nó chở từ trên trời xuống cho mình luôn.
📝 Từ vựng:
ドローン: Máy bay không người lái
四角い: Vuông vức
目印: Dấu hiệu, điểm đánh dấu
割れる: Vỡ, bể
割れ物: Quà tặng
四角い: Vuông vức
目印: Dấu hiệu, điểm đánh dấu
割れる: Vỡ, bể
割れ物: Quà tặng
📚 Ngữ pháp:
~で話題: Đang là đề tài bàn tán ở...
V-てくる: Di chuyển hướng lại gần người nói
喜ばれる: Được người khác yêu thích, hoan nghênh
~そうだ: Có vẻ dường như
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì
V-てくる: Di chuyển hướng lại gần người nói
喜ばれる: Được người khác yêu thích, hoan nghênh
~そうだ: Có vẻ dường như
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì
Quạt áo điều hòa hết pin giữa trưa nắng gắt
Hiển thị bản dịch
渡辺:外周りの途中でファン付き作業着の電池が切れちゃったよ。
Đang lúc đi ra ngoài làm việc thì áo bảo hộ gắn quạt bị hết sạch pin mất tiêu.
Hiển thị bản dịch
伊藤:この暑い天気の中で止まるのは本当に危ないね。
Giữa thời tiết nóng nực thế này mà quạt dừng là thực sự nguy hiểm đấy.
Hiển thị bản dịch
渡辺:急に服の中が蒸し暑くなって倒れそうだったよ。
Bên trong áo bỗng nóng hầm hập làm tớ suýt ngất xỉu luôn.
Hiển thị bản dịch
伊藤:近くのコンビニですぐに冷たい水を飲んだ?
Cậu đã vào cửa hàng tiện lợi gần đó uống nước mát ngay chưa?
Hiển thị bản dịch
渡辺:うん、お店の中で休んで体を冷したんだ。
Ừm, tớ đã vào nghỉ bên trong cửa hàng để làm mát cơ thể rồi.
Hiển thị bản dịch
伊藤:予備のバッテリーをいつも持っておくべきだよ。
Cậu nên luôn mang theo sẵn một cục pin dự phòng đi nhé.
Hiển thị bản dịch
渡辺:これからは充電器も忘れずにカバンへ入れるよ。
Từ nay tớ sẽ không quên cho cả sạc pin vào túi xách nữa.
📝 Từ vựng:
外周り: Công việc bên ngoài, đi thị trường
作業着: Quần áo bảo hộ lao động
蒸し暑い: Nóng nực hầm hập
予備: Dự phòng
日陰: Bóng râm
作業着: Quần áo bảo hộ lao động
蒸し暑い: Nóng nực hầm hập
予備: Dự phòng
日陰: Bóng râm
📚 Ngữ pháp:
~の途中で: Ở giữa chừng một việc gì
V-ちゃう: Lỡ làm việc gì
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
V-る べきだ: Nên làm việc gì đó
V-る ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
V-ちゃう: Lỡ làm việc gì
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
V-る べきだ: Nên làm việc gì đó
V-る ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
Kính râm thông minh tự điều chỉnh độ tối theo nắng
Hiển thị bản dịch
小林:今日発売された新しいスマートサングラスを買ったよ。
Tớ vừa mua chiếc kính râm thông minh mới mở bán hôm nay đấy.
Hiển thị bản dịch
加藤:日差しの強さに合わせてレンズの暗さが変わるやつ?
Cái loại tự đổi độ tối của tròng kính theo độ gắt của ánh nắng đúng không?
Hiển thị bản dịch
小林:うん、外に出ると1秒で自動的に暗くなるんだ。
Ừm, hễ bước ra ngoài trời là trong 1 giây nó tự động tối lại ngay.
Hiển thị bản dịch
加藤:わざわざ手で掛け直さなくていいから楽そうだね。
Không cần cất công dùng tay đổi kính khác nên nhìn có vẻ nhàn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林:とても軽い素材だから耳も全然痛くならないよ。
Chất liệu rất nhẹ nên vành tai hoàn toàn không bị đau tí nào.
Hiển thị bản dịch
加藤:自転車に乗るときにも安全に使えそうだね。
Khi đạp xe đạp nhìn có vẻ cũng dùng rất an toàn đấy nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林:スマホとつなぐと音楽も耳元で聴けるんだ。
Hễ kết nối với điện thoại là nghe được cả nhạc ngay sát tai luôn.
Hiển thị bản dịch
加藤:私も休日の運転のために探してみるよ。
Tớ cũng sẽ tìm mua một chiếc để phục vụ lái xe ngày nghỉ xem sao.
📝 Từ vựng:
サングラス: Kính râm
日差し: Ánh nắng chiếu
レンズ: Tròng kính, thấu kính
耳元: Ngay sát tai
運転: Lái xe
日差し: Ánh nắng chiếu
レンズ: Tròng kính, thấu kính
耳元: Ngay sát tai
運転: Lái xe
📚 Ngữ pháp:
~に合わせて: Hợp với, dựa theo...
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~なくなる: Trở nên không còn...
~と: Hễ... thì
~のために: Để phục vụ cho mục đích gì
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~なくなる: Trở nên không còn...
~と: Hễ... thì
~のために: Để phục vụ cho mục đích gì
Tranh cãi nhiệt độ máy lạnh phòng khách ngày oi bức
Hiển thị bản dịch
吉田:昨日の夜はクーラーの設定温度で家族と揉めたよ。
Tối qua tớ vừa cãi nhau với cả nhà về nhiệt độ cài đặt máy lạnh đấy.
Hiển thị bản dịch
山田:部屋を冷しすぎると体がだるくなるからね。
Bởi vì nếu làm phòng lạnh quá thì cơ thể sẽ bị uể oải mà lại.
Hiển thị bản dịch
吉田:でもお父さんは28度だと暑くて眠れないって怒るんだ。
Nhưng bố tớ lại cáu gắt bảo để 28 độ thì nóng không ngủ được.
Hiển thị bản dịch
山田:人によって体感の温度が違うから難しい問題だね。
Mỗi người có nhiệt độ cảm nhận khác nhau nên đúng là vấn đề khó nhỉ.
Hiển thị bản dịch
吉田:結局、扇風機を上手に使って風を回すことに決めたよ。
Rút cuộc cả nhà đã quyết định bật thêm quạt máy để đảo gió trong phòng.
Hiển thị bản dịch
山田:空気を動かすと涼しく感じられるから良い工夫だね。
Làm không khí chuyển động thì sẽ cảm thấy mát mẻ hơn, sáng tạo tốt đấy.
Hiển thị bản dịch
吉田:電気代の節約にもなるからみんな納得してくれた。
Lại vừa tiết kiệm được cả tiền điện nữa nên mọi người đều chịu đồng ý rồi.
Hiển thị bản dịch
山田:家族みんなが快適に過ごせるのが一番だよ。
Cả nhà ai cũng sinh hoạt thoải mái được mới là điều tuyệt nhất.
📝 Từ vựng:
クーラー: Máy lạnh, điều hòa
揉める: Cãi cọ, tranh chấp
設定: Cài đặt, thiết lập
だるい: Uể oải, mệt mỏi
扇風機: Quạt máy
揉める: Cãi cọ, tranh chấp
設定: Cài đặt, thiết lập
だるい: Uể oải, mệt mỏi
扇風機: Quạt máy
📚 Ngữ pháp:
動詞+すぎる: Làm gì đó quá mức
~って: Nói rằng, bảo là...
~によって: Tùy thuộc vào mỗi...
V-ことに決める: Quyết định chọn làm việc gì
過ごせる: Có thể trải qua
~って: Nói rằng, bảo là...
~によって: Tùy thuộc vào mỗi...
V-ことに決める: Quyết định chọn làm việc gì
過ごせる: Có thể trải qua
Cơm nắm lạnh làm từ dưa lưới giải nhiệt mùa hè
Hiển thị bản dịch
佐々木:コンビニで新発売の冷やしメロンおにぎりを買ったよ。
Tớ vừa mua món cơm nắm dưa lưới ướp lạnh mới ra mắt ở cửa hàng tiện lợi đấy.
Hiển thị bản dịch
山口:ええっ、ご飯と甘い果物の組み合わせは変じゃない?
Ủa, cơm trắng mà lại kết hợp với trái cây ngọt nghe có dị quá không?
Hiển thị bản dịch
佐々木:冷たいお茶漬けみたいにさっぱりして美味しかったよ。
Nó thanh mát y hệt như món cơm chan trà lạnh vậy, ăn ngon lắm.
Hiển thị bản dịch
山口:食欲が落ちる今の季節に食べやすくていいね。
Mùa này ai cũng bị chán ăn nên món dễ nuốt thế này là tốt rồi.
Hiển thị bản dịch
佐々木:塩分も一緒に入っているから熱中症の予防になるんだ。
Nó có pha sẵn cả lượng muối nữa nên giúp phòng chống sốc nhiệt luôn đấy.
Hiển thị bản dịch
山口:夏の体の健康をよく考えた面白い商品だね。
Một sản phẩm thú vị tính toán rất kỹ cho sức khỏe cơ thể mùa hè nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐々木:お昼ご飯に迷ったときは一度試してみるといいよ。
Những lúc phân vân chưa biết ăn trưa món gì thì cậu cứ thử một lần xem sao.
Hiển thị bản dịch
山口:今日の帰りにお弁当の棚をチェックしてみるよ。
Chiều nay đi làm về tớ sẽ ghé kiểm tra kệ cơm hộp xem sao.
📝 Từ vựng:
おにぎり: Cơm nắm
組み合わせ: Sự kết hợp
食欲: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分: Lượng muối
熱中症: Say nắng, sốc nhiệt
組み合わせ: Sự kết hợp
食欲: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分: Lượng muối
熱中症: Say nắng, sốc nhiệt
📚 Ngữ pháp:
~みたいに: Giống hệt như là...
動詞+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao
動詞+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao
Kem đổi màu theo tâm trạng
Hiển thị bản dịch
高橋:ううん、まだだよ、顔で気分を当てるんだよね。
Chưa, tớ chưa đi, nghe bảo nó quét mặt đoán tâm trạng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤:そう、疲れていると緑の抹茶味が出るの。
Đúng rồi, hễ thấy mệt là nó ra vị matcha màu xanh lá đấy.
📝 Từ vựng:
当る: Đoán, đoán trúng
気分: Tâm trạng, cảm giác
抹茶: Trà xanh
寄る: Tạt qua, ghé vào
画面: Màn hình
気分: Tâm trạng, cảm giác
抹茶: Trà xanh
寄る: Tạt qua, ghé vào
画面: Màn hình
📚 Ngữ pháp:
~もう: Đã... rồi
~と: Hễ... thì
~かな: Liệu là, tự hỏi...
V-ちゃう: Làm phắt luôn, lỡ làm
V-てみる: Thử làm gì đó
~と: Hễ... thì
~かな: Liệu là, tự hỏi...
V-ちゃう: Làm phắt luôn, lỡ làm
V-てみる: Thử làm gì đó
Drone thả dưa hấu vuông
📝 Từ vựng:
四角い: Vuông
落ちる: Rơi xuống
割れる: Nứt, vỡ
文句: Lời phàn nàn, kêu ca
届く: Đến nơi, giao tới
落ちる: Rơi xuống
割れる: Nứt, vỡ
文句: Lời phàn nàn, kêu ca
届く: Đến nơi, giao tới
📚 Ngữ pháp:
~てくる: Hướng hành động về phía người nói
喜ばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
~から: Sau khi làm gì
V-てあげる: Làm giúp cho ai cái gì
V-ようっと: Tự nhủ sẽ làm gì ngay
喜ばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
~から: Sau khi làm gì
V-てあげる: Làm giúp cho ai cái gì
V-ようっと: Tự nhủ sẽ làm gì ngay
Áo quạt hết pin giữa trưa
Hiển thị bản dịch
伊藤:危ないよ、すぐそこのコンビニで冷たい水飲みな!
Nguy hiểm đấy, ghé ngay cửa hàng tiện lợi đằng kia uống nước mát đi!
Hiển thị bản dịch
渡辺:家に忘れてさ、今後は絶対にカバンに入れるよ。
Quên béng ở nhà mất, từ nay nhất định phải nhét túi xách.
📝 Từ vựng:
電池: Pin
炎天下: Trời nắng chang chang
蒸し暑い: Nóng bức, oi ả
倒れる: Ngã, ngất xỉu
落ち着く: Bình tĩnh, hoàn hồn
炎天下: Trời nắng chang chang
蒸し暑い: Nóng bức, oi ả
倒れる: Ngã, ngất xỉu
落ち着く: Bình tĩnh, hoàn hồn
📚 Ngữ pháp:
~付き: Kèm theo, có gắn...
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
V-な: Hãy làm đi
~さ: Đệm từ cuối câu phân trần
~だけは: Riêng việc này thì...
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
V-な: Hãy làm đi
~さ: Đệm từ cuối câu phân trần
~だけは: Riêng việc này thì...
Kính râm tự đổi màu theo nắng
Hiển thị bản dịch
小林:今日出たスマートサングラス、買っちゃった!
Chiếc kính râm thông minh mới ra hôm nay, tớ tậu luôn rồi!
Hiển thị bản dịch
加藤:あ、それ!光でレンズの色が変わるやつ?
A, cái đó á! Loại tròng kính tự đổi màu theo ánh sáng đúng không?
Hiển thị bản dịch
小林:そう、外に出たら1秒でスッと暗くなるの。
Chuẩn luôn, hễ bước ra ngoài trời là trong 1 giây nó tối lại liền.
📝 Từ vựng:
光: Ánh sáng
スッと: Nhanh gọn, mượt mà
暗い: Tối
耳: Tai, vành tai
給料日: Ngày nhận lương
スッと: Nhanh gọn, mượt mà
暗い: Tối
耳: Tai, vành tai
給料日: Ngày nhận lương
📚 Ngữ pháp:
V-ちゃう: Lỡ làm, đã làm luôn rồi
~たら: Hễ, khi làm gì đó...
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~くなる: Trở nên như thế nào
~ば: Nếu
~たら: Hễ, khi làm gì đó...
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~くなる: Trở nên như thế nào
~ば: Nếu
Cãi nhau vì nhiệt độ điều hòa
Hiển thị bản dịch
吉田:ゆうべ、エアコンの温度で家族と大ゲンカしたよ。
Tối qua tớ vừa cãi nhau một trận to với nhà vì nhiệt độ máy lạnh đấy.
Hiển thị bản dịch
吉田:でも父さんは28度じゃ寝られないって怒るしさ。
Nhưng bố tớ cứ cáu bảo để 28 độ thì chịu không ngủ nổi.
Hiển thị bản dịch
山田:揉め事が早く解決してよかったじゃん!
Giải quyết nhanh không phải cãi cọ nữa là ngon rồi còn gì!
📝 Từ vựng:
ゆうべ: Tối qua
大ゲンカ: Trận cãi vã to
体感温度: Nhiệt độ cảm nhận
人それぞれ: Mỗi người một kiểu
一件落着: Giải quyết xong xuôi, êm thấm
大ゲンカ: Trận cãi vã to
体感温度: Nhiệt độ cảm nhận
人それぞれ: Mỗi người một kiểu
一件落着: Giải quyết xong xuôi, êm thấm
📚 Ngữ pháp:
~もん: Bởi vì
~じゃ: Viết tắt của ~では
~しさ: Đưa ra lý do phân trần
~ことで: Bằng cách, bằng việc...
~じゃん: Chẳng phải là... hay sao
~じゃ: Viết tắt của ~では
~しさ: Đưa ra lý do phân trần
~ことで: Bằng cách, bằng việc...
~じゃん: Chẳng phải là... hay sao
Cơm nắm dưa lưới lạnh độc lạ
Hiển thị bản dịch
佐々木:コンビニの冷やしメロンおにぎり、もう食べた?
Cơm nắm dưa lưới lạnh ở cửa hàng tiện lợi cậu ăn thử chưa?
Hiển thị bản dịch
山口:ええっ、ご飯にメロンって絶対に合わないでしょ!
Ủa, cơm trắng mà đi với dưa lưới thì làm sao mà hợp nổi!
Hiển thị bản dịch
佐々木:それがね、冷たいお茶漬けみたいで意外といけるよ。
Thế mà lại ngon không tưởng đấy, mát mát y hệt cơm chan trà lạnh luôn.
Hiển thị bản dịch
山口:へえー、夏バテの時でもサラッと食べられる感じ?
Chà, kiểu như người đang mệt mỏi chán ăn mùa hè vẫn dễ nuốt trôi hả?
Hiển thị bản dịch
佐々木:そう、塩分も入ってるから熱中症対策になるの。
Chuẩn, có cả muối nữa nên tiện thể phòng chống sốc nhiệt luôn.
Hiển thị bản dịch
山口:なるほど、体を冷す工夫が詰まってるんだね。
Ra là thế, nén bao nhiêu sáng kiến giải nhiệt cơ thể vào đấy nhỉ.
Hiển thị bản dịch
山口:よし、今日のお昼に勇気を出して買ってみる!
Được rồi, trưa nay tớ sẽ lấy hết can đảm mua thử một cái!
📝 Từ vựng:
おにぎり: Cơm nắm
組み合わせ: Sự kết hợp
食欲: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分: Lượng muối
熱中症: Say nắng, sốc nhiệt
組み合わせ: Sự kết hợp
食欲: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分: Lượng muối
熱中症: Say nắng, sốc nhiệt
📚 Ngữ pháp:
~みたいに: Giống hệt như là...
動詞+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao
動詞+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao