Robot AI phục vụ kem đổi màu theo tâm trạng

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう駅前えきまえ広場ひろば感情かんじょうむAIアイスクリームためしたよ。
Tớ đã thử quán kem AI đọc cảm xúc ở quảng trường trước ga đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはしかおのカメラで気分きぶん調しらべるといろわるやつだね。
Cái loại kiểm tra tâm trạng bằng camera quét mặt rồi đổi màu đúng không.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう:うん、つかれているひとには緑色みどりいろ抹茶まっちゃアイスがるんだ。
Ừm, người nào mệt mỏi là nó tự động ra kem matcha màu xanh lá cây đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはしあつなつにぴったりの面白おもしろ工夫くふうだね。
Một sự sáng tạo thú vị rất hợp cho ngày hè nóng nực nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう機械きかい自動じどうつめたいお菓子かしつくってくれるからはやいよ。
Máy tự động làm đồ ngọt mát lạnh cho mình nên nhanh lắm.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし行列ぎょうれつならばないでえるならわたしきたいな。
Nếu mua được mà không cần xếp hàng thì tớ cũng muốn đi ghé thử quá.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう:スマホで予約よやくしておくとすぐにれるよ。
Cứ đặt trước bằng điện thoại là nhận được ngay lập tức đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし今日きょう仕事帰しごとがえりに寄り道よりみちしてべてみるよ。
Chiều nay đi làm về tớ sẽ tạt qua ăn thử xem sao.

📝 Từ vựng:

感情かんじょう: Cảm xúc
広場ひろば: Quảng trường
抹茶まっちゃ: Trà xanh matcha
つめたい: Mát lạnh, lạnh
寄り道よりみち: Tạt ngang, ghé qua

📚 Ngữ pháp:

~やつ: Cái loại, thứ...
~と: Hễ... thì
~てくれる: Ai đó làm gì giúp mình
~ないで: Mà không làm gì
V-ておく: Làm sẵn việc gì đó từ trước

Mưa dưa hấu vuông mini từ máy bay giao hàng

Hiển thị bản dịch
田中たなか:さっき空飛そらとぶドローンから四角しかくいスイカがとどいたよ。
Lúc nãy dưa hấu hình vuông vừa được giao đến từ máy bay không người lái đấy.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき:ニュースで話題わだいあたらしい配達はいたつサービスを使つかったの?
Cậu đã dùng dịch vụ giao hàng mới đang hot trên tin tức à?
Hiển thị bản dịch
田中たなか:うん、にわ目印めじるしうえはこしずかにちてきたんだ。
Ừm, chiếc hộp đã rơi xuống nhẹ nhàng ngay phía trên điểm đánh dấu ở sân.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきれないで無事ぶじとど技術ぎじゅつ本当ほんとうすごいね。
Kỹ thuật giao đến an toàn mà không bị vỡ thực sự rất đỉnh nhỉ.
Hiển thị bản dịch
田中たなか中身なかみのスイカはつめたくてすごくあまかったよ。
Quả dưa hấu bên trong mát lạnh mà lại ngọt lịm nữa.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきなつ特別とくべつものとしてよろこばれそうだね。
Nhìn có vẻ sẽ rất được yêu thích như một món quà đặc biệt mùa hè nhỉ.
Hiển thị bản dịch
田中たなか:スマホでたのむと30ふんそらからはこんでくれるよ。
Hễ đặt bằng điện thoại là 30 phút sau nó chở từ trên trời xuống cho mình luôn.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきわたし実家じっか両親りょうしんおくってみるつもりだよ。
Tớ cũng dự định sẽ gửi thử cho bố mẹ ở quê xem sao.

📝 Từ vựng:

ドローン: Máy bay không người lái
四角しかくい: Vuông vức
目印めじるし: Dấu hiệu, điểm đánh dấu
れる: Vỡ, bể
もの: Quà tặng

📚 Ngữ pháp:

~で話題わだい: Đang là đề tài bàn tán ở...
V-てくる: Di chuyển hướng lại gần người nói
よろこばれる: Được người khác yêu thích, hoan nghênh
~そうだ: Có vẻ dường như
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì

 

Quạt áo điều hòa hết pin giữa trưa nắng gắt

Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ外周そとまわりの途中とちゅうでファン作業着さぎょうぎ電池でんちれちゃったよ。
Đang lúc đi ra ngoài làm việc thì áo bảo hộ gắn quạt bị hết sạch pin mất tiêu.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう:このあつ天気てんきなかまるのは本当ほんとうあぶないね。
Giữa thời tiết nóng nực thế này mà quạt dừng là thực sự nguy hiểm đấy.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべきゅうふくなかあつくなってたおれそうだったよ。
Bên trong áo bỗng nóng hầm hập làm tớ suýt ngất xỉu luôn.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう近くちかのコンビニですぐにつめたいみずんだ?
Cậu đã vào cửa hàng tiện lợi gần đó uống nước mát ngay chưa?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ:うん、おみせなかやすんでからだひやしたんだ。
Ừm, tớ đã vào nghỉ bên trong cửa hàng để làm mát cơ thể rồi.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう予備よびのバッテリーをいつもっておくべきだよ。
Cậu nên luôn mang theo sẵn một cục pin dự phòng đi nhé.
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ:これからは充電器じゅうでんきわすれずにカバンへれるよ。
Từ nay tớ sẽ không quên cho cả sạc pin vào túi xách nữa.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう無理むりをしないで日陰ひかげあるくようにしてね。
Đừng cố quá sức mà hãy cố gắng đi dưới bóng râm nhé.

📝 Từ vựng:

外周そとまわり: Công việc bên ngoài, đi thị trường
作業着さぎょうぎ: Quần áo bảo hộ lao động
あつい: Nóng nực hầm hập
予備よび: Dự phòng
日陰ひかげ: Bóng râm

📚 Ngữ pháp:

~の途中とちゅうで: Ở giữa chừng một việc gì
V-ちゃう: Lỡ làm việc gì
動詞どうし+そうになる: Suýt nữa thì...
V-る べきだ: Nên làm việc gì đó
V-る ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì

 

Kính râm thông minh tự điều chỉnh độ tối theo nắng

Hiển thị bản dịch
小林こばやし今日発売きょうはつばいされたあたらしいスマートサングラスをったよ。
Tớ vừa mua chiếc kính râm thông minh mới mở bán hôm nay đấy.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう日差ひざしのつよさにわせてレンズのくらさがわるやつ?
Cái loại tự đổi độ tối của tròng kính theo độ gắt của ánh nắng đúng không?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし:うん、そとると1びょう自動的じどうてきくらくなるんだ。
Ừm, hễ bước ra ngoài trời là trong 1 giây nó tự động tối lại ngay.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう:わざわざなおさなくていいかららくそうだね。
Không cần cất công dùng tay đổi kính khác nên nhìn có vẻ nhàn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし:とてもかる素材そざいだからみみ全然痛ぜんぜんいたくならないよ。
Chất liệu rất nhẹ nên vành tai hoàn toàn không bị đau tí nào.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう自転車じてんしゃるときにも安全あんぜん使つかえそうだね。
Khi đạp xe đạp nhìn có vẻ cũng dùng rất an toàn đấy nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし:スマホとつなぐと音楽おんがく耳元みみもとけるんだ。
Hễ kết nối với điện thoại là nghe được cả nhạc ngay sát tai luôn.
Hiển thị bản dịch
加藤かとうわたし休日きゅうじつ運転うんてんのためにさがしてみるよ。
Tớ cũng sẽ tìm mua một chiếc để phục vụ lái xe ngày nghỉ xem sao.

📝 Từ vựng:

サングラス: Kính râm
日差ひざし: Ánh nắng chiếu
レンズ: Tròng kính, thấu kính
耳元みみもと: Ngay sát tai
運転うんてん: Lái xe

📚 Ngữ pháp:

~にわせて: Hợp với, dựa theo...
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~なくなる: Trở nên không còn...
~と: Hễ... thì
~のために: Để phục vụ cho mục đích gì

 

Tranh cãi nhiệt độ máy lạnh phòng khách ngày oi bức

Hiển thị bản dịch
吉田よしだ昨日きのうよるはクーラーの設定温度せっていおんど家族かぞくめたよ。
Tối qua tớ vừa cãi nhau với cả nhà về nhiệt độ cài đặt máy lạnh đấy.
Hiển thị bản dịch
山田やまだ部屋へやひやしすぎるとからだがだるくなるからね。
Bởi vì nếu làm phòng lạnh quá thì cơ thể sẽ bị uể oải mà lại.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ:でもおとうさんは28だとあつくてねむれないっておこるんだ。
Nhưng bố tớ lại cáu gắt bảo để 28 độ thì nóng không ngủ được.
Hiển thị bản dịch
山田やまだひとによって体感たいかん温度おんどちがうからむずかしい問題もんだいだね。
Mỗi người có nhiệt độ cảm nhận khác nhau nên đúng là vấn đề khó nhỉ.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ結局けっきょく扇風機せんぷうき上手じょうず使つかってかぜまわすことにめたよ。
Rút cuộc cả nhà đã quyết định bật thêm quạt máy để đảo gió trong phòng.
Hiển thị bản dịch
山田やまだ空気くうきうごかすとすずしくかんじられるから工夫くふうだね。
Làm không khí chuyển động thì sẽ cảm thấy mát mẻ hơn, sáng tạo tốt đấy.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ電気代でんきだい節約せつやくにもなるからみんな納得なっとくしてくれた。
Lại vừa tiết kiệm được cả tiền điện nữa nên mọi người đều chịu đồng ý rồi.
Hiển thị bản dịch
山田やまだ家族かぞくみんなが快適かいてきごせるのが一番いちばんだよ。
Cả nhà ai cũng sinh hoạt thoải mái được mới là điều tuyệt nhất.

📝 Từ vựng:

クーラー: Máy lạnh, điều hòa
める: Cãi cọ, tranh chấp
設定せってい: Cài đặt, thiết lập
だるい: Uể oải, mệt mỏi
扇風機せんぷうき: Quạt máy

📚 Ngữ pháp:

動詞どうし+すぎる: Làm gì đó quá mức
~って: Nói rằng, bảo là...
~によって: Tùy thuộc vào mỗi...
V-ことにめる: Quyết định chọn làm việc gì
ごせる: Có thể trải qua

 

Cơm nắm lạnh làm từ dưa lưới giải nhiệt mùa hè

Hiển thị bản dịch
佐々木ささき:コンビニで新発売しんはつばいやしメロンおにぎりをったよ。
Tớ vừa mua món cơm nắm dưa lưới ướp lạnh mới ra mắt ở cửa hàng tiện lợi đấy.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち:ええっ、ごはんあま果物くだものわせはへんじゃない?
Ủa, cơm trắng mà lại kết hợp với trái cây ngọt nghe có dị quá không?
Hiển thị bản dịch
佐々木ささきつめたいお茶漬ちゃづけみたいにさっぱりして美味おいしかったよ。
Nó thanh mát y hệt như món cơm chan trà lạnh vậy, ăn ngon lắm.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち食欲しょくよくちるいま季節きせつべやすくていいね。
Mùa này ai cũng bị chán ăn nên món dễ nuốt thế này là tốt rồi.
Hiển thị bản dịch
佐々木ささき塩分えんぶん一緒いっしょはいっているから熱中症ねっちゅうしょう予防よぼうになるんだ。
Nó có pha sẵn cả lượng muối nữa nên giúp phòng chống sốc nhiệt luôn đấy.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐちなつからだ健康けんこうをよくかんがえた面白おもしろ商品しょうひんだね。
Một sản phẩm thú vị tính toán rất kỹ cho sức khỏe cơ thể mùa hè nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐々木ささき:おひるはんまよったときは一度試いちどためしてみるといいよ。
Những lúc phân vân chưa biết ăn trưa món gì thì cậu cứ thử một lần xem sao.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち今日きょうかえりにお弁当べんとうたなをチェックしてみるよ。
Chiều nay đi làm về tớ sẽ ghé kiểm tra kệ cơm hộp xem sao.

📝 Từ vựng:

おにぎり: Cơm nắm
わせ: Sự kết hợp
食欲しょくよく: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分えんぶん: Lượng muối
熱中症ねっちゅうしょう: Say nắng, sốc nhiệt

📚 Ngữ pháp:

~みたいに: Giống hệt như là...
動詞どうし+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao

Kem đổi màu theo tâm trạng

Hiển thị bản dịch
佐藤さとう:ねえ、駅前えきまえのAIアイス、もうった?
Nè, quán kem AI trước ga cậu đã ghé chưa?
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし:ううん、まだだよ、かお気分きぶんあててるんだよね。
Chưa, tớ chưa đi, nghe bảo nó quét mặt đoán tâm trạng nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう:そう、つかれているとみどり抹茶味まっちゃあじるの。
Đúng rồi, hễ thấy mệt là nó ra vị matcha màu xanh lá đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし:へえ、面白おもしろい!いまわたしなら何色なにいろかな。
Chà, hay thế! Tầm này như tớ thì ra màu gì ta.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう機械きかいがすぐつくるから全然待ぜんぜんまたないよ。
Máy làm nhanh lắm nên chẳng phải đợi tí nào đâu.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはしあついし、仕事しごとかえりにっちゃおうかな。
Trời thì nóng, hay là tí làm về tạt qua luôn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐藤さとう:スマホでさきたのむとらくだよ。
Đặt trước bằng điện thoại là tiện nhất đấy.
Hiển thị bản dịch
高橋たかはし了解りょうかいいますぐ画面がめんてみる!
Oke luôn, tớ mở máy xem thử liền đây!

📝 Từ vựng:

あてる: Đoán, đoán trúng
気分きぶん: Tâm trạng, cảm giác
抹茶まっちゃ: Trà xanh
る: Tạt qua, ghé vào
画面がめん: Màn hình

📚 Ngữ pháp:

~もう: Đã... rồi
~と: Hễ... thì
~かな: Liệu là, tự hỏi...
V-ちゃう: Làm phắt luôn, lỡ làm
V-てみる: Thử làm gì đó

 

Drone thả dưa hấu vuông

Hiển thị bản dịch
田中たなかてこれ、ドローンからとどいたスイカだよ!
Nhìn này, dưa hấu giao từ drone thả xuống đấy!
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき:うわ、四角しかくい!本当ほんとうそらからちてきたの?
Uầy, quả dưa hình vuông! Rơi từ trên trời xuống thật á?
Hiển thị bản dịch
田中たなか:うん、にわのシートのうえしずかにいたよ。
Ừ, nó hạ cánh nhẹ nhàng ngay trên tấm bạt ở sân luôn.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき全然割ぜんぜんわれてないね、すごい技術ぎじゅつだなあ。
Chẳng nứt vỡ tí nào luôn, công nghệ đỉnh thật đấy.
Hiển thị bản dịch
田中たなかつめたくてあまいから、あじ文句もんくなしだよ。
Mát lạnh mà lại ngọt nữa, vị không chê vào đâu được.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずきなつのプレゼントに絶対によろこばれるね。
Cái này làm quà tặng mùa hè thì bảo đảm ai cũng mê.
Hiển thị bản dịch
田中たなかたのんでから30ふんとどいたよ。
Từ lúc đặt có 30 phút là hàng tới nơi rồi.
Hiển thị bản dịch
鈴木すずき:うちのおやにもおくってあげようっと。
Để tớ đặt gửi cho bố mẹ ở quê một quả mới được.

📝 Từ vựng:

四角しかくい: Vuông
ちる: Rơi xuống
れる: Nứt, vỡ
文句もんく: Lời phàn nàn, kêu ca
とどく: Đến nơi, giao tới

📚 Ngữ pháp:

~てくる: Hướng hành động về phía người nói
よろこばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
~から: Sau khi làm gì
V-てあげる: Làm giúp cho ai cái gì
V-ようっと: Tự nhủ sẽ làm gì ngay

 

Áo quạt hết pin giữa trưa

Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべまいった、ファンきのふく電池でんちれた。
Khổ thật, cái áo gắn quạt vừa bị hết sạch pin rồi.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう:えっ、この炎天下えんてんかで?大丈夫だいじょうぶなの?
Hả, giữa trời nắng gắt thế này á? Có sao không đấy?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべなかきゅうあつくて、たおれそうだったよ。
Bên trong áo bỗng nóng hầm hập, suýt ngất xỉu luôn.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとうあぶないよ、すぐそこのコンビニでつめたい水飲みずのみな!
Nguy hiểm đấy, ghé ngay cửa hàng tiện lợi đằng kia uống nước mát đi!
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべ:うん、クーラーのかぜでやっといた。
Ừ, vào hóng gió điều hòa mãi mới hoàn hồn lại được.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう予備よびのバッテリー、ってなかったの?
Cậu không mang theo pin dự phòng à?
Hiển thị bản dịch
渡辺わたなべいえわすれてさ、今後こんごは絶対にカバンにれるよ。
Quên béng ở nhà mất, từ nay nhất định phải nhét túi xách.
Hiển thị bản dịch
伊藤いとう本当ほんとう無理むりだけはしないでね。
Nhớ đấy, tuyệt đối đừng có ráng quá sức nhé.

📝 Từ vựng:

電池でんち: Pin
炎天下えんてんか: Trời nắng chang chang
あつい: Nóng bức, oi ả
たおれる: Ngã, ngất xỉu
く: Bình tĩnh, hoàn hồn

📚 Ngữ pháp:

き: Kèm theo, có gắn...
動詞どうし+そうになる: Suýt nữa thì...
V-な: Hãy làm đi
~さ: Đệm từ cuối câu phân trần
~だけは: Riêng việc này thì...

 

Kính râm tự đổi màu theo nắng

Hiển thị bản dịch
小林こばやし今日出きょうでたスマートサングラス、っちゃった!
Chiếc kính râm thông minh mới ra hôm nay, tớ tậu luôn rồi!
Hiển thị bản dịch
加藤かとう:あ、それ!ひかりでレンズのいろわるやつ?
A, cái đó á! Loại tròng kính tự đổi màu theo ánh sáng đúng không?
Hiển thị bản dịch
小林こばやし:そう、そとたら1びょうでスッとくらくなるの。
Chuẩn luôn, hễ bước ra ngoài trời là trong 1 giây nó tối lại liền.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう:へえ、わざわざなおさなくていいんだね。
Chà, thế thì chẳng cần cất công đổi kính qua lại nhỉ.
Hiển thị bản dịch
小林こばやしかるくてみみいたくならないよ。
Kính nhẹ tênh mà đeo lâu vành tai không bị đau tí nào.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう自転車じてんしゃときにもすごくうそう。
Lúc đi xe đạp mà dùng cái này có vẻ êm đấy.
Hiển thị bản dịch
小林こばやし:スマホをつなげば音楽おんがくけるんだよ。
Kết nối điện thoại là nghe được cả nhạc luôn cơ.
Hiển thị bản dịch
加藤かとう:すごいな、わたしつぎ給料日きゅうりょうびおうかな。
Đỉnh thật, chắc đợi đợt lương tới tớ cũng sắm một cái.

📝 Từ vựng:

ひかり: Ánh sáng
スッと: Nhanh gọn, mượt mà
くらい: Tối
みみ: Tai, vành tai
給料日きゅうりょうび: Ngày nhận lương

📚 Ngữ pháp:

V-ちゃう: Lỡ làm, đã làm luôn rồi
~たら: Hễ, khi làm gì đó...
わざわざ~ない: Không cần cất công làm gì
~くなる: Trở nên như thế nào
~ば: Nếu

 

Cãi nhau vì nhiệt độ điều hòa

Hiển thị bản dịch
吉田よしだ:ゆうべ、エアコンの温度おんど家族かぞくおおゲンカしたよ。
Tối qua tớ vừa cãi nhau một trận to với nhà vì nhiệt độ máy lạnh đấy.
Hiển thị bản dịch
山田やまだ:あー、ひやしすぎると体痛からだいたくなるもんね。
À, lạnh quá thì người ngợm đau nhức ê ẩm mà lại.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ:でもちちさんは28じゃられないっておこるしさ。
Nhưng bố tớ cứ cáu bảo để 28 độ thì chịu không ngủ nổi.
Hiển thị bản dịch
山田やまだ体感温度たいかんおんどひとそれぞれだからねえ。
Nhiệt độ cảm nhận của mỗi người mỗi khác mà lị.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ結局けっきょく扇風機せんぷうきまわすことでいたよ。
Rút cuộc chốt phương án bật thêm quạt máy là êm chuyện.
Hiển thị bản dịch
山田やまだかぜがあれば28でも結構涼けっこうすずしいしね。
Có gió thổi thì để 28 độ vẫn thấy mát mẻ chán.
Hiển thị bản dịch
吉田よしだ電気代でんきだいやすくなるから一件落着いっけんらくちゃくだよ。
Tiền điện lại đỡ tốn nữa, thế là vẹn cả đôi đường.
Hiển thị bản dịch
山田やまだごとはや解決かいけつしてよかったじゃん!
Giải quyết nhanh không phải cãi cọ nữa là ngon rồi còn gì!

📝 Từ vựng:

ゆうべ: Tối qua
おおゲンカ: Trận cãi vã to
体感温度たいかんおんど: Nhiệt độ cảm nhận
ひとそれぞれ: Mỗi người một kiểu
一件落着いっけんらくちゃく: Giải quyết xong xuôi, êm thấm

📚 Ngữ pháp:

~もん: Bởi vì
~じゃ: Viết tắt của ~では
~しさ: Đưa ra lý do phân trần
~ことで: Bằng cách, bằng việc...
~じゃん: Chẳng phải là... hay sao

 

Cơm nắm dưa lưới lạnh độc lạ

Hiển thị bản dịch
佐々木ささき:コンビニのやしメロンおにぎり、もうべた?
Cơm nắm dưa lưới lạnh ở cửa hàng tiện lợi cậu ăn thử chưa?
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち:ええっ、ごはんにメロンって絶対にわないでしょ!
Ủa, cơm trắng mà đi với dưa lưới thì làm sao mà hợp nổi!
Hiển thị bản dịch
佐々木ささき:それがね、つめたいお茶漬ちゃづけみたいで意外いがいといけるよ。
Thế mà lại ngon không tưởng đấy, mát mát y hệt cơm chan trà lạnh luôn.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち:へえー、なつバテのときでもサラッとべられるかんじ?
Chà, kiểu như người đang mệt mỏi chán ăn mùa hè vẫn dễ nuốt trôi hả?
Hiển thị bản dịch
佐々木ささき:そう、塩分えんぶんはいってるから熱中症対策ねっちゅうしょうたいさくになるの。
Chuẩn, có cả muối nữa nên tiện thể phòng chống sốc nhiệt luôn.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち:なるほど、からだひや工夫くふうまってるんだね。
Ra là thế, nén bao nhiêu sáng kiến giải nhiệt cơ thể vào đấy nhỉ.
Hiển thị bản dịch
佐々木ささきだまされたとおもって一口食ひとくちたべてみなよ。
Cứ coi như bị tớ lừa đi, cắn thử một miếng xem sao.
Hiển thị bản dịch
山口やまぐち:よし、今日きょうのおひる勇気ゆうきしてってみる!
Được rồi, trưa nay tớ sẽ lấy hết can đảm mua thử một cái!

📝 Từ vựng:

おにぎり: Cơm nắm
わせ: Sự kết hợp
食欲しょくよく: Sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
塩分えんぶん: Lượng muối
熱中症ねっちゅうしょう: Say nắng, sốc nhiệt

📚 Ngữ pháp:

~みたいに: Giống hệt như là...
動詞どうし+やすい: Dễ làm một việc gì đó
~になる: Trở thành, có tác dụng...
~とき: Khi, lúc...
V-てみるといい: Thử làm việc gì đó xem sao