Tranh luận về tuần làm việc ba ngày

Xem Tiếng Nhật
おっと: ニュースでしゅう三日休みっかやす会社かいしゃえたらしいよ。
Nghe nói các công ty cho nghỉ ba ngày một tuần đang tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、給料きゅうりょうるからわたし反対はんたいだわ。
Anh ơi, vì lương sẽ giảm nên em phản đối.
Xem Tiếng Nhật
おっと: でも、家族かぞくながあそべるからうれしいとおもうな。
Nhưng anh nghĩ là sẽ vui vì được chơi lâu hơn với gia đình.
Xem Tiếng Nhật
つま: やすみがえても、生活せいかつのおかねりなくなるわ。
Dù ngày nghỉ có tăng thì tiền sinh hoạt sẽ bị thiếu hụt mất.
Xem Tiếng Nhật
おっと: おかねより、健康けんこうからだのほうの大切たいせつじゃないか。
Chẳng phải cơ thể khỏe mạnh quan trọng hơn tiền bạc sao.
Xem Tiếng Nhật
つま: たしかにそうね、病気びょうきになったらこまるわね。
Đúng là vậy nhỉ, hễ mà bị ốm thì khốn đốn lắm.
Xem Tiếng Nhật
おっと: ぼく会社かいしゃわったら、一緒いっしょ旅行りょこうこう。
Nếu công ty của anh cũng thay đổi, tụi mình cùng đi du lịch nhé.
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、そのときはゆっくりやすむことにしましょう。
Vâng, đến lúc đó tụi mình quyết định nghỉ ngơi thong thả nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

やすむ: Nghỉ ngơi
給料きゅうりょう: Tiền lương
る: Giảm bớt
りる: Đủ
大切たいせつ: Quan trọng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~らしい: Nghe nói là...
~とおもう: Nghĩ rằng...
~ても: Cho dù... đi nữa
~のほう: Phía... thì hơn
~ことにする: Quyết định làm việc gì

Phản đối đổi hoàn toàn sang sách điện tử

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おかあさん、来月らいげつから学校がっこう教科書きょうかしょ全部画面ぜんぶがめんになるよ。
Mẹ ơi, từ tháng sau sách giáo khoa ở trường sẽ thành màn hình hết đấy.
Xem Tiếng Nhật
はは: かみほん使つかわないのは、つかれるから反対はんたいよ。
Việc không dùng sách giấy, mẹ phản đối vì sẽ làm mỏi mắt.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: でも、カバンがかるくなるからあるくのがらくだよ。
Nhưng cặp xách sẽ nhẹ hơn nên việc đi bộ rất nhàn mẹ ạ.
Xem Tiếng Nhật
はは: 画面がめんすぎると、よるよくねむれなくなるわよ。
Hễ nhìn màn hình quá nhiều là đêm sẽ trở nên khó ngủ đó con.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: くらくなると、自動じどう画面がめんやすむシステムなんだ。
Hễ trời tối là hệ thống tự động cho màn hình nghỉ ngơi luôn.
Xem Tiếng Nhật
はは: それならすこ安心あんしんだけど、をつけなさいね。
Nếu vậy thì mẹ hơi yên tâm chút, nhưng con hãy cẩn thận nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、勉強べんきょうあととおくのやまるようにするよ。
Vâng, sau khi học xong con sẽ chú ý nhìn ra ngọn núi phía xa.
Xem Tiếng Nhật
はは: ええ、大切たいせつをしっかりまもりましょうね。
Ừ, tụi mình hãy bảo vệ đôi mắt quan trọng cẩn thận nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa
かみ: Giấy
かるい: Nhẹ
ねむる: Ngủ
まもる: Bảo vệ

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~の: Việc...
~くなる: Trở nên...
~すぎる: Quá mức...
~と: Hễ... là...
~ようにする: Chú ý cố gắng làm gì

 

Bố con nói về khách sạn dưới đáy biển

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、うみなかまるホテルができたらしいよ。
Bố ơi, nghe nói đã xây xong khách sạn trọ lại dưới biển rồi.
Xem Tiếng Nhật
ちち: まどからおよさかなえる、あたらしいホテルだね。
Khách sạn mới mà từ cửa sổ có thể thấy cá bơi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、朝起あさおきるとあおうみ綺麗きれいなんだって。
Vâng, nghe nói sáng thức dậy là thấy biển xanh đẹp lắm.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ふねらないでも、ふかうみたのしめるね。
Chẳng cần lên thuyền mà vẫn tận hưởng được biển sâu con nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: いきくるしくならないか、すこ心配しんぱいだな。
Con hơi lo không biết liệu có bị khó thở hay không.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 安全あんぜん空気くうきのシステムがあるから大丈夫だいじょうぶだよ。
Vì có hệ thống không khí an toàn nên không sao đâu con.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 来年らいねん夏休なつやすみに、家族かぞくってみたいな。
Kỳ nghỉ hè năm sau, con muốn thử đi cùng cả nhà quá.
Xem Tiếng Nhật
ちち: よし、おかねめてみんなで予約よやくしよう。
Được rồi, mình cùng tiết kiệm tiền rồi đặt chỗ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

うみ: Biển
まる: Trọ lại, ở lại
まど: Cửa sổ
およぐ: Bơi lội
いき: Hơi thở

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~がえる: Có thể nhìn thấy
~と: Hễ... là...
~ないでも: Dù không làm... vẫn được
~てみたい: Muốn làm thử việc gì
~よう: Hãy cùng làm...

 

Phát hiện thị trấn cổ trong rừng sâu

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おかあさん、カメラがもりふるまちつけたよ。
Mẹ ơi, camera đã tìm thấy thị trấn cổ trong rừng rồi.
Xem Tiếng Nhật
はは: ニュースでたわ、だれらないしずかなむらね。
Mẹ xem tin tức rồi, ngôi làng yên tĩnh không ai biết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: むかしひとつくったいしいえがそのままのこっているんだ。
Nhà đá do người xưa làm ra vẫn còn lại nguyên vẹn đấy.
Xem Tiếng Nhật
はは: くさがたくさんえていて、不思議ふしぎ景色けしきね。
Cỏ và cây cối mọc lên rất nhiều, phong cảnh kỳ lạ thật.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: あるいてはいることができないから、そらからるんだ。
Vì không thể đi bộ vào được nên người ta chụp từ trên trời.
Xem Tiếng Nhật
はは: いつかみちができたら、あるいてきたいわね。
Khi nào có đường đi, mẹ muốn đi bộ đến xem quá.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、歴史れきし勉強べんきょうのために、ぼくってみたいよ。
Vâng, để học lịch sử con cũng muốn đi thử ạ.
Xem Tiếng Nhật
はは: ええ、あたらしいことがつかるのは本当ほんとうたのしいわね。
Ừ, việc tìm ra điều mới mẻ quả thực rất vui con nhỉ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

もり: Khu rừng
まち: Thị trấn, khu phố
つける: Tìm thấy
いし: Hòn đá
くさ: Cỏ

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

だれも~ない: Không một ai...
~たまま: Cứ để nguyên như vậy
~ている: Đang trong trạng thái...
~ことができる: Có thể làm gì
...ために: Nhằm mục đích...

 

Thuê mượn quần áo thay vì mua mới

Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、ふくわないでりるサービスが人気にんきらしいわ。
Anh ơi, dịch vụ không mua mà mượn quần áo đang hot đấy.
Xem Tiếng Nhật
おっと: おみせかえせば、部屋へや荷物にもつえないシステムだね。
Hễ trả lại cửa hàng thì là hệ thống không làm tăng đồ đạc trong phòng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、おかねやすくなるから、わたしもやってみたいの。
Vâng, tiền cũng rẻ hơn nên em cũng muốn làm thử.
Xem Tiếng Nhật
おっと: でも、ひとふくるのはいやじゃないかい?
Nhưng việc mặc lại đồ người khác đã mặc không ghét sao em?
Xem Tiếng Nhật
つま: 綺麗きれいあらってあるから、新品しんぴんおなじらしいわよ。
Được giặt sạch sẽ sẵn rồi nên nghe nói giống y đồ mới đó.
Xem Tiếng Nhật
おっと: それなら、てるふくって環境かんきょういね。
Nếu vậy thì quần áo bị vứt đi giảm bớt, tốt cho môi trường nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
つま: つぎやすみのふくを、スマホでえらんでみるわ。
Em sẽ thử chọn quần áo cho ngày nghỉ tới trên điện thoại.
Xem Tiếng Nhật
おっと: うん、どんなふくとどくかたのしみだね。
Ừ, anh cũng háo hức xem bộ đồ nào sẽ được giao đến.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ふく: Quần áo
りる: Mượn, thuê
かえす: Trả lại
る: Mặc đồ
てる: Vứt đi

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ないで: Mà không làm gì...
~ば: Nếu... thì...
~てみたい: Muốn làm thử gì đó
~てある: Được làm sẵn
~か: Xem là thế nào...

 

Mua rau củ xấu xí với giá một nửa

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、かたちわる野菜やさい半分はんぶんのおかねえるよ。
Bố ơi, rau củ hình dáng xấu có thể mua bằng một nửa tiền thôi.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ああ、あじおなじなのにてるのはもったいないからね。
À, bởi vì mùi vị giống nhau mà vứt đi thì lãng phí quá mà.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: がったきゅうりも、ってべればおなじだよね。
Quả dưa chuột bị cong, hễ thái ra ăn thì cũng giống nhau bố nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: そうだ、すこしのきずなら料理りょうり使つかっても大丈夫だいじょうぶだ。
Đúng vậy, nếu xước xát một chút mang nấu ăn vẫn ổn.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: やす野菜やさいえば、美味おいしいおにくえるね。
Hễ mua rau rẻ thì nhà mình mua được cả thịt ngon nữa.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 農家のうかひとたすかる、とてもいルールだな。
Người nông dân cũng được giúp đỡ, quả là quy định tốt.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 今日きょう夕飯ゆうはんのサラダは、わたしつくるからまかせて。
Salad cho bữa tối hôm nay con sẽ làm nên cứ giao cho con.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ありがとう、一緒いっしょものをしにこう。
Bố cảm ơn, bố con mình cùng đi mua sắm nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

かたち: Hình dáng
半分はんぶん: Một nửa
あじ: Mùi vị
きず: Vết xước, vết thương
農家のうか: Nông dân

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~がえる: Có thể mua được
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~ば: Nếu / Hễ... thì...
~ても: Cho dù... đi nữa
~に行く: Đi để làm việc gì

Lễ hội lồng đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、神社じんじゃあたらしいひかりまつりがはじまるよ。
Bố ơi, ở đền thờ sắp bắt đầu lễ hội ánh sáng mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 太陽たいよう電気でんきよるひか提灯ちょうちんのことかい?
Có phải là mấy cái lồng đèn tự phát sáng ban đêm bằng điện mặt trời không con?
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、くらくなると自動じどうあかあおひかるんだって。
Vâng, nghe nói hễ trời tối là tự động sáng đèn đỏ đèn xanh luôn.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 使つかわないから、子供こどもちかくであるいても安心あんしんだね。
Không dùng lửa nên trẻ con đi lại gần cũng an tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 屋台やたい美味おいしい団子だんごっているらしいよ。
Nghe bảo ở mấy quầy hàng ven đường có bán cả bánh dango ngon nữa.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 散歩さんぽのついでに、家族かぞくみんなでこうか。
Nhân tiện lúc đi dạo, cả nhà mình cùng đi xem nhé.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: わーい、おかあさんの浴衣ゆかた準備じゅんびしておくね。
Ôi thích quá, con sẽ chuẩn bị sẵn áo yukata cho mẹ nữa nhé.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ええ、よるすずしい時間じかん出発しゅっぱつすることにしよう。
Ừ, tụi mình quyết định sẽ xuất phát vào lúc trời tối mát mẻ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

神社じんじゃ: Đền thờ Thần đạo
まつり: Lễ hội
提灯ちょうちん: Đèn lồng giấy
屋台やたい: Quầy hàng ven đường, xe sạp bán đồ ăn
浴衣ゆかた: Áo yukata, kimono mùa hè

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~と: Hễ... là...
~ないから: Vì không... nên...
~ても: Cho dù... đi nữa
~ついでに: Nhân tiện làm việc này thì...
~ことにする: Quyết định làm việc gì

 

Thùng thu gom quần áo cũ đổi lấy rau sạch ở khu phố

Xem Tiếng Nhật
はは: 息子むすこよ、なくなったふくはこれにこう。
Con trai ơi, cùng mẹ mang quần áo không mặc nữa bỏ vào thùng đi.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おかあさん、ふくすと新鮮しんせん野菜やさいがもらえるの?
Mẹ ơi, hễ nộp quần áo là được nhận rau tươi sạch hả mẹ?
Xem Tiếng Nhật
はは: そうだよ、てないであつめるあたらしいまちのルールなんだ。
Đúng rồi con, đây là quy định mới của khu phố để gom lại chứ không vứt đi.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: ちいさくなったズボンも、やくつならうれしいな。
Mấy cái quần bị chật mà vẫn có ích thì con thấy vui lắm.
Xem Tiếng Nhật
はは: よごれをとしてから、綺麗きれいたたんでっていきなさい。
Con tẩy sạch vết bẩn rồi hãy gấp gọn gàng mang đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: ポケットのなかなにはいっていないか確認かくにんしておくね。
Để con kiểm tra sẵn xem trong túi quần có còn sót đồ gì không ạ.
Xem Tiếng Nhật
はは: よくづいたわね、わったら人参にんじんをもらってかえりましょう。
Con chu đáo quá, xong việc mẹ con mình nhận cà rốt rồi về nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、今夜こんやはその人参にんじんでお味噌汁みそしるつくってね。
Vâng, tối nay mẹ nấu canh miso bằng chỗ cà rốt đó nha mẹ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

ふく: Quần áo
新鮮しんせん: Tươi ngon, tươi mới
たたむ: Gấp, xếp
人参にんじん: Củ cà rốt
味噌汁みそしる: Canh súp miso

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~なくなる: Trở nên không còn...
~と: Hễ... thì...
~ないで: Mà không làm việc gì...
...てから: Sau khi làm việc gì đó...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Trạm sạc ô tô điện kiêm chỗ mượn dù ở góc phố

Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、かど交差点こうさてんあたらしい機械きかいができたわよ。
Anh ơi, ở ngã tư góc phố có cái máy mới lắp đấy.
Xem Tiếng Nhật
おっと: くるま充電じゅうでんしながら、かさりられるスタンドだね。
Là cái trạm vừa sạc điện xe vừa mượn được ô đúng không em.
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、きゅうあめってきたときにとてもたすかるわ。
Vâng, những lúc trời bỗng dưng đổ mưa thì đỡ quá chừng.
Xem Tiếng Nhật
おっと: スマホをかざすだけで、簡単かんたんかぎくらしいよ。
Nghe bảo chỉ cần quẹt điện thoại là khóa tự mở dễ dàng luôn.
Xem Tiếng Nhật
つま: かえときも、ちかくのべつかどにあるはこれればいいの?
Lúc trả thì cũng chỉ cần bỏ vào thùng ở góc phố khác gần đó là được hả anh?
Xem Tiếng Nhật
おっと: そうだ、まちなかならどこでかえしても大丈夫だいじょうぶなんだ。
Đúng rồi, trong khu phố này thì trả ở chỗ nào cũng được hết.
Xem Tiếng Nhật
つま: 荷物にもつってあるくのが、まえよりずっとらくになるわね。
Việc xách đồ đi bộ đã trở nên nhàn hơn trước nhiều rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
おっと: つぎあめったら、二人ふたりためしてみようか。
Lần tới trời mưa hai vợ chồng mình dùng thử xem sao nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

かど: Góc phố, góc đường
交差点こうさてん: Ngã tư, giao lộ
充電じゅうでん: Sạc pin, nạp điện
かさ: Cái ô, cây dù
荷物にもつ: Đồ đạc, hành lý

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~られる: Có thể làm gì đó
~だけで: Chỉ cần... là được
~ばいい: Chỉ cần... là ổn
まえより: Hơn so với trước đây

 

Gối ngủ thảo dược AI tự mát-xa cổ thư giãn

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おかあさん、くびやさしくあたためるあたらしいまくらがあるよ。
Mẹ ơi, có cái gối mới tự làm ấm cổ êm ái lắm này.
Xem Tiếng Nhật
はは: ているあいだに、ハーブのにおいがするまくらね。
Cái gối tỏa mùi thơm thảo mộc dễ chịu trong lúc ngủ đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、あたませるだけで、かたさを自動じどうえてくれるの。
Vâng, chỉ cần đặt đầu lên là nó tự chỉnh độ cứng cho mình luôn.
Xem Tiếng Nhật
はは: パソコン仕事しごとかたいたわたしに、とてもさそうだわ。
Người hay bị đau vai do làm việc máy tính như mẹ thì trông có vẻ hợp quá.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: ぐっすりねむれると、あさはだ調子ちょうしくなるらしいよ。
Nghe nói ngủ thật sâu giấc thì sáng dậy da dẻ cũng đẹp hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
はは: くすりたよらないで、からだ元気げんきにできるのはうれしい工夫くふうね。
Không cần phụ thuộc thuốc men mà cơ thể vẫn khỏe khoắn đúng là sáng kiến hay.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 今度こんどやすみに、おみせさわってためしてみない?
Nghỉ này mẹ con mình ra tiệm sờ thử xem sao nha?
Xem Tiếng Nhật
はは: ええ、ったらひとってみることにしましょう。
Ừ, nếu ưng ý thì mẹ con mình quyết định mua một cái về dùng thử nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

まくら: Cái gối
くび: Cổ
かた: Bờ vai
はだ: Làn da
におい: Mùi hương, mùi vị

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

あいだに: Trong lúc, trong khi đang...
~がする: Có mùi / Có cảm giác...
~てくれる: Làm việc gì đó giúp mình
~にたよらないで: Mà không dựa dẫm vào...
~てみる: Làm thử việc gì đó

 

Máy cạo râu thông minh tự rửa sạch bằng nước ấm

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おとうさん、お風呂ふろ使つかえるあたらしい髭剃ひげそりをた?
Bố ơi, bố xem cái máy cạo râu mới dùng được trong phòng tắm chưa?
Xem Tiếng Nhật
ちち: ああ、使つかったあと自動じどうあらってかわかす機械きかいだね。
À, cái máy dùng xong là tự động rửa sạch lưỡi dao rồi sấy khô đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、はだきずつけないで、短時間たんじかんれるらしいよ。
Vâng, nghe bảo cạo rất nhanh mà không làm trầy xước da đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 毎朝まいあさ準備じゅんびいそがしいから、はやわるのはたすかるな。
Mỗi sáng chuẩn bị đi làm bận rộn nên xong nhanh thế thì đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: くだけであたたかいおて、いつでも清潔せいけつたもてるんだ。
Chỉ cần đặt vào là nước ấm tự phun ra, lúc nào cũng giữ sạch sẽ được bố ạ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 自分じぶんこまかく掃除そうじする手間てまはぶけて、とても便利べんりそうだ。
Đỡ hẳn công tự tay tỉ mỉ vệ sinh chùi rửa, trông có vẻ tiện thật.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: ちちのプレゼントに、ぼくとおかあさんでってあげるよ。
Nhân ngày của Cha, con với mẹ sẽ mua tặng bố nhé.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 本当ほんとうかい、ありがとう、大切たいせつ使つかうようにするよ。
Thật hả con, bố cảm ơn, bố sẽ chú ý giữ gìn cẩn thận.

📝 Từ vựng cần chú ý:

髭剃ひげそり: Máy cạo râu, dao cạo râu
: Lưỡi dao
かわかす: Sấy khô, làm khô
清潔せいけつ: Sạch sẽ, vệ sinh
いそがしい: Bận rộn

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~たあとで: Sau khi làm việc gì đó
~ないで: Mà không làm việc gì...
たもてる: Có thể duy trì, giữ được
~てあげる: Làm việc gì đó cho ai
~ようにする: Chú ý cố gắng làm gì