Tranh luận về tuần làm việc ba ngày

Xem Tiếng Nhật
夫おっと: ニュースで週しゅうに三日休みっかやすむ会社かいしゃが増ふえたらしいよ。
♬
Nghe nói các công ty cho nghỉ ba ngày một tuần đang tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: あなた、給料きゅうりょうが減へるから私わたしは反対はんたいだわ。
♬
Anh ơi, vì lương sẽ giảm nên em phản đối.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: でも、家族かぞくと長ながく遊あそべるから嬉うれしいと思おもうな。
♬
Nhưng anh nghĩ là sẽ vui vì được chơi lâu hơn với gia đình.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 休やすみが増ふえても、生活せいかつのお金かねが足たりなくなるわ。
♬
Dù ngày nghỉ có tăng thì tiền sinh hoạt sẽ bị thiếu hụt mất.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: お金かねより、健康けんこうな体からだのほうの大切たいせつじゃないか。
♬
Chẳng phải cơ thể khỏe mạnh quan trọng hơn tiền bạc sao.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 確たしかにそうね、病気びょうきになったら困こまるわね。
♬
Đúng là vậy nhỉ, hễ mà bị ốm thì khốn đốn lắm.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: 僕ぼくの会社かいしゃも変かわったら、一緒いっしょに旅行りょこうに行いこう。
♬
Nếu công ty của anh cũng thay đổi, tụi mình cùng đi du lịch nhé.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: ええ、その時ときはゆっくり休やすむことにしましょう。
♬
Vâng, đến lúc đó tụi mình quyết định nghỉ ngơi thong thả nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

休やすむ: Nghỉ ngơi
給料きゅうりょう: Tiền lương
減へる: Giảm bớt
足たりる: Đủ
大切たいせつ: Quan trọng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~らしい: Nghe nói là...
~と思おもう: Nghĩ rằng...
~ても: Cho dù... đi nữa
~のほう: Phía... thì hơn
~ことにする: Quyết định làm việc gì

Phản đối đổi hoàn toàn sang sách điện tử

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: お母かあさん、来月らいげつから学校がっこうの教科書きょうかしょが全部画面ぜんぶがめんになるよ。
♬
Mẹ ơi, từ tháng sau sách giáo khoa ở trường sẽ thành màn hình hết đấy.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 紙かみの本ほんを使つかわないのは、目めが疲つかれるから反対はんたいよ。
♬
Việc không dùng sách giấy, mẹ phản đối vì sẽ làm mỏi mắt.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: でも、カバンが軽かるくなるから歩あるくのが楽らくだよ。
♬
Nhưng cặp xách sẽ nhẹ hơn nên việc đi bộ rất nhàn mẹ ạ.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 画面がめんを見みすぎると、夜よるよく眠ねむれなくなるわよ。
♬
Hễ nhìn màn hình quá nhiều là đêm sẽ trở nên khó ngủ đó con.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 暗くらくなると、自動じどうで画面がめんが休やすむシステムなんだ。
♬
Hễ trời tối là hệ thống tự động cho màn hình nghỉ ngơi luôn.
Xem Tiếng Nhật
母はは: それなら少すこし安心あんしんだけど、気きをつけなさいね。
♬
Nếu vậy thì mẹ hơi yên tâm chút, nhưng con hãy cẩn thận nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、勉強べんきょうの後あとは遠とおくの山やまを見みるようにするよ。
♬
Vâng, sau khi học xong con sẽ chú ý nhìn ra ngọn núi phía xa.
Xem Tiếng Nhật
母はは: ええ、大切たいせつな目めをしっかり守まもりましょうね。
♬
Ừ, tụi mình hãy bảo vệ đôi mắt quan trọng cẩn thận nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa
紙かみ: Giấy
軽かるい: Nhẹ
眠ねむる: Ngủ
守まもる: Bảo vệ

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~の: Việc...
~くなる: Trở nên...
~すぎる: Quá mức...
~と: Hễ... là...
~ようにする: Chú ý cố gắng làm gì

 

Bố con nói về khách sạn dưới đáy biển

Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: お父とうさん、海うみの中なかに泊とまるホテルができたらしいよ。
♬
Bố ơi, nghe nói đã xây xong khách sạn trọ lại dưới biển rồi.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 窓まどから泳およぐ魚さかなが見みえる、新あたらしいホテルだね。
♬
Khách sạn mới mà từ cửa sổ có thể thấy cá bơi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: うん、朝起あさおきると青あおい海うみが綺麗きれいなんだって。
♬
Vâng, nghe nói sáng thức dậy là thấy biển xanh đẹp lắm.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 船ふねに乗のらないでも、深ふかい海うみを好たのしめるね。
♬
Chẳng cần lên thuyền mà vẫn tận hưởng được biển sâu con nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 息いきが苦くるしくならないか、少すこし心配しんぱいだな。
♬
Con hơi lo không biết liệu có bị khó thở hay không.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 安全あんぜんな空気くうきのシステムがあるから大丈夫だいじょうぶだよ。
♬
Vì có hệ thống không khí an toàn nên không sao đâu con.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 来年らいねんの夏休なつやすみに、家族かぞくで行いってみたいな。
♬
Kỳ nghỉ hè năm sau, con muốn thử đi cùng cả nhà quá.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: よし、お金かねを貯ためてみんなで予約よやくしよう。
♬
Được rồi, mình cùng tiết kiệm tiền rồi đặt chỗ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

海うみ: Biển
泊とまる: Trọ lại, ở lại
窓まど: Cửa sổ
泳およぐ: Bơi lội
息いき: Hơi thở

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~が見みえる: Có thể nhìn thấy
~と: Hễ... là...
~ないでも: Dù không làm... vẫn được
~てみたい: Muốn làm thử việc gì
~よう: Hãy cùng làm...

 

Phát hiện thị trấn cổ trong rừng sâu

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: お母かあさん、カメラが森もりで古ふるい町まちを見みつけたよ。
♬
Mẹ ơi, camera đã tìm thấy thị trấn cổ trong rừng rồi.
Xem Tiếng Nhật
母はは: ニュースで見みたわ、誰だれも知しらない静しずかな村むらね。
♬
Mẹ xem tin tức rồi, ngôi làng yên tĩnh không ai biết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 昔むかしの人ひとが作つくった石いしの家いえがそのまま残のこっているんだ。
♬
Nhà đá do người xưa làm ra vẫn còn lại nguyên vẹn đấy.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 草くさや木きがたくさん生はえていて、不思議ふしぎな景色けしきね。
♬
Cỏ và cây cối mọc lên rất nhiều, phong cảnh kỳ lạ thật.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 歩あるいて入はいることができないから、空そらから撮とるんだ。
♬
Vì không thể đi bộ vào được nên người ta chụp từ trên trời.
Xem Tiếng Nhật
母はは: いつか道みちができたら、歩あるいて見みに行いきたいわね。
♬
Khi nào có đường đi, mẹ muốn đi bộ đến xem quá.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、歴史れきしの勉強べんきょうのために、僕ぼくも行いってみたいよ。
♬
Vâng, để học lịch sử con cũng muốn đi thử ạ.
Xem Tiếng Nhật
母はは: ええ、新あたらしいことが見みつかるのは本当ほんとうに好たのしいわね。
♬
Ừ, việc tìm ra điều mới mẻ quả thực rất vui con nhỉ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

森もり: Khu rừng
町まち: Thị trấn, khu phố
見みつける: Tìm thấy
石いし: Hòn đá
草くさ: Cỏ

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

誰だれも~ない: Không một ai...
~たまま: Cứ để nguyên như vậy
~ている: Đang trong trạng thái...
~ことができる: Có thể làm gì
...ために: Nhằm mục đích...

 

Thuê mượn quần áo thay vì mua mới

Xem Tiếng Nhật
妻つま: あなた、服ふくを買かわないで借かりるサービスが人気にんきらしいわ。
♬
Anh ơi, dịch vụ không mua mà mượn quần áo đang hot đấy.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: お店みせに返かえせば、部屋へやの荷物にもつが増ふえないシステムだね。
♬
Hễ trả lại cửa hàng thì là hệ thống không làm tăng đồ đạc trong phòng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: ええ、お金かねも安やすくなるから、私わたしもやってみたいの。
♬
Vâng, tiền cũng rẻ hơn nên em cũng muốn làm thử.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: でも、人ひとが着きた服ふくを着きるのは嫌いやじゃないかい?
♬
Nhưng việc mặc lại đồ người khác đã mặc không ghét sao em?
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 綺麗きれいに洗あらってあるから、新品しんぴんと同おなじらしいわよ。
♬
Được giặt sạch sẽ sẵn rồi nên nghe nói giống y đồ mới đó.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: それなら、捨すてる服ふくが減へって環境かんきょうに良よいね。
♬
Nếu vậy thì quần áo bị vứt đi giảm bớt, tốt cho môi trường nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 次つぎの休やすみの服ふくを、スマホで選えらんでみるわ。
♬
Em sẽ thử chọn quần áo cho ngày nghỉ tới trên điện thoại.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: うん、どんな服ふくが届とどくか好たのしみだね。
♬
Ừ, anh cũng háo hức xem bộ đồ nào sẽ được giao đến.

📝 Từ vựng cần chú ý:

服ふく: Quần áo
借かりる: Mượn, thuê
返かえす: Trả lại
着きる: Mặc đồ
捨すてる: Vứt đi

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ないで: Mà không làm gì...
~ば: Nếu... thì...
~てみたい: Muốn làm thử gì đó
~てある: Được làm sẵn
~か: Xem là thế nào...

 

Mua rau củ xấu xí với giá một nửa

Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: お父とうさん、形かたちの悪わるい野菜やさいが半分はんぶんのお金かねで買かえるよ。
♬
Bố ơi, rau củ hình dáng xấu có thể mua bằng một nửa tiền thôi.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: ああ、味あじが同おなじなのに捨すてるのはもったいないからね。
♬
À, bởi vì mùi vị giống nhau mà vứt đi thì lãng phí quá mà.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 曲まがったきゅうりも、切きって食たべれば同おなじだよね。
♬
Quả dưa chuột bị cong, hễ thái ra ăn thì cũng giống nhau bố nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: そうだ、少すこしの傷きずなら料理りょうりに使つかっても大丈夫だいじょうぶだ。
♬
Đúng vậy, nếu xước xát một chút mang nấu ăn vẫn ổn.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 安やすい野菜やさいを買かえば、美味おいしいお肉にくも買かえるね。
♬
Hễ mua rau rẻ thì nhà mình mua được cả thịt ngon nữa.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 農家のうかの人ひとも助たすかる、とても良よいルールだな。
♬
Người nông dân cũng được giúp đỡ, quả là quy định tốt.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 今日きょうの夕飯ゆうはんのサラダは、私わたしが作つくるから任まかせて。
♬
Salad cho bữa tối hôm nay con sẽ làm nên cứ giao cho con.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: ありがとう、一緒いっしょに買かい物ものをしに行いこう。
♬
Bố cảm ơn, bố con mình cùng đi mua sắm nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

形かたち: Hình dáng
半分はんぶん: Một nửa
味あじ: Mùi vị
傷きず: Vết xước, vết thương
農家のうか: Nông dân

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~が買かえる: Có thể mua được
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~ば: Nếu / Hễ... thì...
~ても: Cho dù... đi nữa
~に行く: Đi để làm việc gì

Lễ hội lồng đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời

Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: お父とうさん、神社じんじゃで新あたらしい光ひかりの祭まつりが始はじまるよ。
♬
Bố ơi, ở đền thờ sắp bắt đầu lễ hội ánh sáng mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 太陽たいようの電気でんきで夜よるに光ひかる提灯ちょうちんのことかい?
♬
Có phải là mấy cái lồng đèn tự phát sáng ban đêm bằng điện mặt trời không con?
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: うん、暗くらくなると自動じどうで赤あかや青あおに光ひかるんだって。
♬
Vâng, nghe nói hễ trời tối là tự động sáng đèn đỏ đèn xanh luôn.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 火ひを使つかわないから、子供こどもが近ちかくで歩あるいても安心あんしんだね。
♬
Không dùng lửa nên trẻ con đi lại gần cũng an tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 屋台やたいで美味おいしい団子だんごも売うっているらしいよ。
♬
Nghe bảo ở mấy quầy hàng ven đường có bán cả bánh dango ngon nữa.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 散歩さんぽのついでに、家族かぞくみんなで見みに行いこうか。
♬
Nhân tiện lúc đi dạo, cả nhà mình cùng đi xem nhé.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: わーい、お母かあさんの浴衣ゆかたも準備じゅんびしておくね。
♬
Ôi thích quá, con sẽ chuẩn bị sẵn áo yukata cho mẹ nữa nhé.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: ええ、夜よるの涼すずしい時間じかんに出発しゅっぱつすることにしよう。
♬
Ừ, tụi mình quyết định sẽ xuất phát vào lúc trời tối mát mẻ nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

神社じんじゃ: Đền thờ Thần đạo
祭まつり: Lễ hội
提灯ちょうちん: Đèn lồng giấy
屋台やたい: Quầy hàng ven đường, xe sạp bán đồ ăn
浴衣ゆかた: Áo yukata, kimono mùa hè

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~と: Hễ... là...
~ないから: Vì không... nên...
~ても: Cho dù... đi nữa
~ついでに: Nhân tiện làm việc này thì...
~ことにする: Quyết định làm việc gì

 

Thùng thu gom quần áo cũ đổi lấy rau sạch ở khu phố

Xem Tiếng Nhật
母はは: 息子むすこよ、着きなくなった服ふくを箱はこに入いれに行いこう。
♬
Con trai ơi, cùng mẹ mang quần áo không mặc nữa bỏ vào thùng đi.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: お母かあさん、服ふくを出だすと新鮮しんせんな野菜やさいがもらえるの?
♬
Mẹ ơi, hễ nộp quần áo là được nhận rau tươi sạch hả mẹ?
Xem Tiếng Nhật
母はは: そうだよ、捨すてないで集あつめる新あたらしい町まちのルールなんだ。
♬
Đúng rồi con, đây là quy định mới của khu phố để gom lại chứ không vứt đi.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 小ちいさくなったズボンも、役やくに立たつなら嬉うれしいな。
♬
Mấy cái quần bị chật mà vẫn có ích thì con thấy vui lắm.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 汚よごれを落おとしてから、綺麗きれいに畳たたんで持もっていきなさい。
♬
Con tẩy sạch vết bẩn rồi hãy gấp gọn gàng mang đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: ポケットの中なかに何なにも入はいっていないか確認かくにんしておくね。
♬
Để con kiểm tra sẵn xem trong túi quần có còn sót đồ gì không ạ.
Xem Tiếng Nhật
母はは: よく気きづいたわね、終おわったら人参にんじんをもらって帰かえりましょう。
♬
Con chu đáo quá, xong việc mẹ con mình nhận cà rốt rồi về nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、今夜こんやはその人参にんじんでお味噌汁みそしるを作つくってね。
♬
Vâng, tối nay mẹ nấu canh miso bằng chỗ cà rốt đó nha mẹ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

服ふく: Quần áo
新鮮しんせん: Tươi ngon, tươi mới
畳たたむ: Gấp, xếp
人参にんじん: Củ cà rốt
お味噌汁みそしる: Canh súp miso

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~なくなる: Trở nên không còn...
~と: Hễ... thì...
~ないで: Mà không làm việc gì...
...てから: Sau khi làm việc gì đó...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Trạm sạc ô tô điện kiêm chỗ mượn dù ở góc phố

Xem Tiếng Nhật
妻つま: あなた、角かどの交差点こうさてんに新あたらしい機械きかいができたわよ。
♬
Anh ơi, ở ngã tư góc phố có cái máy mới lắp đấy.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: 車くるまを充電じゅうでんしながら、傘かさを借かりられるスタンドだね。
♬
Là cái trạm vừa sạc điện xe vừa mượn được ô đúng không em.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: ええ、急きゅうに雨あめが降ふってきた時ときにとても助たすかるわ。
♬
Vâng, những lúc trời bỗng dưng đổ mưa thì đỡ quá chừng.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: スマホをかざすだけで、簡単かんたんに鍵かぎが開あくらしいよ。
♬
Nghe bảo chỉ cần quẹt điện thoại là khóa tự mở dễ dàng luôn.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 返かえす時ときも、近ちかくの別べつの角かどにある箱はこに入いれればいいの?
♬
Lúc trả thì cũng chỉ cần bỏ vào thùng ở góc phố khác gần đó là được hả anh?
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: そうだ、町まちの中なかならどこで返かえしても大丈夫だいじょうぶなんだ。
♬
Đúng rồi, trong khu phố này thì trả ở chỗ nào cũng được hết.
Xem Tiếng Nhật
妻つま: 荷物にもつを持もって歩あるくのが、前まえよりずっと楽らくになるわね。
♬
Việc xách đồ đi bộ đã trở nên nhàn hơn trước nhiều rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
夫おっと: 次つぎに雨あめが降ふったら、二人ふたりで試ためしてみようか。
♬
Lần tới trời mưa hai vợ chồng mình dùng thử xem sao nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

角かど: Góc phố, góc đường
交差点こうさてん: Ngã tư, giao lộ
充電じゅうでん: Sạc pin, nạp điện
傘かさ: Cái ô, cây dù
荷物にもつ: Đồ đạc, hành lý

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~られる: Có thể làm gì đó
~だけで: Chỉ cần... là được
~ばいい: Chỉ cần... là ổn
前まえより: Hơn so với trước đây

 

Gối ngủ thảo dược AI tự mát-xa cổ thư giãn

Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: お母かあさん、首くびを優やさしく温あたためる新あたらしい枕まくらがあるよ。
♬
Mẹ ơi, có cái gối mới tự làm ấm cổ êm ái lắm này.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 寝ねている間あいだに、ハーブの良よい匂においがする枕まくらね。
♬
Cái gối tỏa mùi thơm thảo mộc dễ chịu trong lúc ngủ đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: うん、頭あたまを乗のせるだけで、硬かたさを自動じどうで変かえてくれるの。
♬
Vâng, chỉ cần đặt đầu lên là nó tự chỉnh độ cứng cho mình luôn.
Xem Tiếng Nhật
母はは: パソコン仕事しごとで肩かたが痛いたい私わたしに、とても良よさそうだわ。
♬
Người hay bị đau vai do làm việc máy tính như mẹ thì trông có vẻ hợp quá.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: ぐっすり眠ねむれると、朝あさお肌はだの調子ちょうしも良よくなるらしいよ。
♬
Nghe nói ngủ thật sâu giấc thì sáng dậy da dẻ cũng đẹp hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
母はは: 薬くすりに頼たよらないで、体からだを元気げんきにできるのは嬉うれしい工夫くふうね。
♬
Không cần phụ thuộc thuốc men mà cơ thể vẫn khỏe khoắn đúng là sáng kiến hay.
Xem Tiếng Nhật
娘むすめ: 今度こんどの休やすみに、お店みせで触さわって試ためしてみない?
♬
Nghỉ này mẹ con mình ra tiệm sờ thử xem sao nha?
Xem Tiếng Nhật
母はは: ええ、気きに入いったら一ひとつ買かってみることにしましょう。
♬
Ừ, nếu ưng ý thì mẹ con mình quyết định mua một cái về dùng thử nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý:

枕まくら: Cái gối
首くび: Cổ
肩かた: Bờ vai
肌はだ: Làn da
匂におい: Mùi hương, mùi vị

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~間あいだに: Trong lúc, trong khi đang...
~がする: Có mùi / Có cảm giác...
~てくれる: Làm việc gì đó giúp mình
~に頼たよらないで: Mà không dựa dẫm vào...
~てみる: Làm thử việc gì đó

 

Máy cạo râu thông minh tự rửa sạch bằng nước ấm

Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: お父とうさん、お風呂ふろで使つかえる新あたらしい髭剃ひげそりを見みた?
♬
Bố ơi, bố xem cái máy cạo râu mới dùng được trong phòng tắm chưa?
Xem Tiếng Nhật
父ちち: ああ、使つかった後あとに自動じどうで刃はを洗あらって乾かわかす機械きかいだね。
♬
À, cái máy dùng xong là tự động rửa sạch lưỡi dao rồi sấy khô đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、肌はだを傷きずつけないで、短時間たんじかんで剃それるらしいよ。
♬
Vâng, nghe bảo cạo rất nhanh mà không làm trầy xước da đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 毎朝まいあさの準備じゅんびが忙いそがしいから、早はやく終おわるのは助たすかるな。
♬
Mỗi sáng chuẩn bị đi làm bận rộn nên xong nhanh thế thì đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 置おくだけで温あたたかいお湯ゆが出でて、いつでも清潔せいけつに保たもてるんだ。
♬
Chỉ cần đặt vào là nước ấm tự phun ra, lúc nào cũng giữ sạch sẽ được bố ạ.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 自分じぶんで細こまかく掃除そうじする手間てまが省はぶけて、とても便利べんりそうだ。
♬
Đỡ hẳn công tự tay tỉ mỉ vệ sinh chùi rửa, trông có vẻ tiện thật.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: 父ちちの日ひのプレゼントに、僕ぼくとお母かあさんで買かってあげるよ。
♬
Nhân ngày của Cha, con với mẹ sẽ mua tặng bố nhé.
Xem Tiếng Nhật
父ちち: 本当ほんとうかい、ありがとう、大切たいせつに使つかうようにするよ。
♬
Thật hả con, bố cảm ơn, bố sẽ chú ý giữ gìn cẩn thận.

📝 Từ vựng cần chú ý:

髭剃ひげそり: Máy cạo râu, dao cạo râu
刃は: Lưỡi dao
乾かわかす: Sấy khô, làm khô
清潔せいけつ: Sạch sẽ, vệ sinh
忙いそがしい: Bận rộn

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~た後あとで: Sau khi làm việc gì đó
~ないで: Mà không làm việc gì...
~保たもてる: Có thể duy trì, giữ được
~てあげる: Làm việc gì đó cho ai
~ようにする: Chú ý cố gắng làm gì