Xe buýt nhỏ chạy trên sông

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:さっき川かわの上うえを走はしる小ちいさいバスを見みたよ。
♬
Lúc nãy tớ thấy chiếc xe buýt nhỏ chạy trên mặt sông đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:道路どうろからそのまま水みずの中なかに入はいっていく乗のり物ものでしょ?
♬
Cái loại xe cứ thế lao thẳng từ đường bộ xuống nước đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:そう、橋はしの混雑こんざつを避さけて向むこう岸ぎしまで渡わたれるんだ。
♬
Đúng rồi, nó né được chỗ tắc đường trên cầu để sang bờ bên kia.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:川かわの風かぜを感かんじながら移動いどうできるのは気持きもちよさそうだね。
♬
Vừa cảm nhận gió sông vừa di chuyển nhìn có vẻ dễ chịu ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:電気でんきで静しずかに進すすむから揺ゆれも少すくなくて安心あんしんだよ。
♬
Xe chạy êm bằng điện nên ít rung lắc và an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:車くるまの中なかで外そとの景色けしきを見みる時間じかんも好たのしめそうだね。
♬
Khoảng thời gian ngắm cảnh sắc bên ngoài trong xe chắc cũng vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホの画面がめんから100円えんですぐ予約よやくできるらしいよ。
♬
Nghe bảo đặt chỗ ngay trên màn hình điện thoại chỉ mất 100 yên thôi.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:私わたしも次つぎの休やすみに友達ともだちを誘さそって乗のりに行いってみる!
♬
Kỳ nghỉ tới tớ cũng sẽ rủ bạn bè đi trải nghiệm thử mới được!

📝 Từ vựng:

川かわ: Con sông
向むこう岸ぎし: Bờ bên kia
渡わたる: Băng qua
揺ゆれ: Rung lắc
誘さそう: Rủ rê, mời

📚 Ngữ pháp:

そのまま: Cứ để nguyên như thế mà...
~ていく: Đi xa dần khỏi tầm mắt
避さける: Né tránh, tránh xa
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
V-に 行いく: Đi đến đâu để làm gì

Xe đẩy báo rau củ giảm giá

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:今日きょうスーパーのカートに小ちいさい画面がめんが付ついていたよ。
♬
Hôm nay xe đẩy ở siêu thị có gắn chiếc màn hình nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:野菜やさいの売り場うりばを通とおると安やすい物ものが分わかるやつでしょ?
♬
Cái loại hễ đi qua quầy rau là biết món đang giảm giá đúng không?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うん、近ちかくの棚たなにある割引わりびきシールを教おしえてくれるんだ。
♬
Ừ, nó chỉ cho mình miếng dán giảm giá ở cái kệ gần đó luôn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:広ひろい店みせの中なかを歩あるき回まわりながら探さがさなくて済すむね。
♬
Thế thì không cần vừa đi lòng vòng trong quán rộng vừa tìm kiếm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:賞味期限しょうみきげんが近ちかい物ものから順番じゅんばんに選えらべるから便利べんりだよ。
♬
Rất tiện vì mình chọn được lần lượt từ món sắp hết hạn trước.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:お財布さいふのお金かねも残のこせるしゴミも減へらせていいね。
♬
Vừa giữ được tiền trong ví lại giảm bớt được rác thải, thích ghê.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:レジを通とおる時ときもボタン一ひとつで計算けいさんが終おわったよ。
♬
Lúc đi qua quầy tính tiền chỉ một nút bấm là xong việc thanh toán.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:私わたしも今日きょうの夜よるご飯の買い出しかいだしに行いってみようっと!
♬
Tối nay tớ cũng phải đi sắm đồ ăn bữa tối mới được!

📝 Từ vựng:

売り場うりば: Quầy bán hàng
割引わりびき: Giảm giá, chiết khấu
棚たな: Cái kệ, giá để đồ
歩あるき回まわる: Đi bộ lòng vòng quanh
買い出しかいだし: Đi chợ mua sắm đồ dự trữ

📚 Ngữ pháp:

~が付ついている: Có đính kèm, gắn sẵn...
~と: Hễ... thì
~なくて済すむ: Xong việc mà không cần phải...
~順番じゅんばんに: Theo thứ tự lần lượt
V-ようっと: Tự nhủ làm gì ngay

 

Mẹo gấp hộp sữa giấy siêu gọn

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:牛乳ぎゅうにゅうパックを簡単かんたんに小ちいさく畳たたむ方法ほうほうを知しってる?
♬
Cậu có biết cách gấp nhỏ hộp sữa giấy cực kỳ đơn giản không?
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:水みずで洗あらって乾かわかした後あとに手てで開ひらくやつかな?
♬
Có phải cái trò rửa nước phơi khô xong rồi dùng tay xé mở ra không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:底そこの四角しかくい部分ぶぶんを内側うちがわに押おすだけでペタッとなるよ。
♬
Chỉ cần ấn phần đáy vuông vào phía trong là nó xẹp lép liền.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:ハサミを使つかわないで指ゆびだけでできるのは楽らくだね。
♬
Làm được bằng mỗi ngón tay không cần dùng kéo thì nhàn ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:ゴミ箱ばこの場所ばしょも取とらないから部屋へやが片付かたづくんだ。
♬
Không tốn diện tích thùng rác nên căn phòng cũng gọn gàng hẳn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:紙かみのパックを捨すてるのがいつも面倒めんどうだったよ。
♬
Chuyện vứt vỏ hộp giấy lúc nào cũng làm tớ thấy phiền phức.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:慣なれると1秒びょうで平たいらにできて気持きもちいいよ。
♬
Quen tay rồi thì làm phẳng trong 1 giây cảm giác sướng lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:今朝飲けさのんだジュースの箱はこで早速さっそくやってみるね!
♬
Tớ sẽ làm thử liền với cái hộp nước trái cây uống hồi sáng này!

📝 Từ vựng:

牛乳ぎゅうにゅうパック: Hộp sữa giấy
畳たたむ: Gấp, xếp lại
底そこ: Phần đáy
部分ぶぶん: Bộ phận, phần
平たいら: Bằng phẳng, dẹp

📚 Ngữ pháp:

~方法ほうほう: Cách thức, phương pháp làm gì
~だけで: Chỉ bằng việc...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~に慣なれる: Quen dần với...
早速さっそく~てみる: Làm thử việc gì ngay lập tức

 

Xe đạp công cộng dựng bừa bãi

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:駅えきの前まえの道みちに赤あかいシェア自転車じてんしゃがたくさん置おいてあったよ。
♬
Ở lối đi trước nhà ga có bao nhiêu xe đạp chia sẻ màu đỏ dựng bừa đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:専用せんようの置おき場ばがいっぱいで止とめられなかったのかな。
♬
Chắc do chỗ đỗ chuyên dụng bị đầy nên không dựng vào được nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:歩道ほどうの真まん中なかにあると杖つえをつく人ひとが通とおりにくいよね。
♬
Nằm giữa vỉa hè thì người chống gậy đi qua khó khăn ghê.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:スマホで写真しゃしんを撮とって街まちの窓口まどぐちへ送おくるといいよ。
♬
Chụp ảnh bằng điện thoại gửi về quầy tiếp nhận của khu phố xem tốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:10分ふんくらいでトラックが来きて片付かたづけてくれるらしいね。
♬
Nghe bảo tầm 10 phút là có xe tải chạy tới dọn dẹp hộ liền.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:みんなでルールを守まもって気持きもちよく歩あるきたいもんね。
♬
Ai cũng muốn mọi người giữ đúng quy định để đi lại thoải mái mà lị.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:借かりた場所ばしょへちゃんと戻もどすのが一番大切いちばんたいせつだと思おもうよ。
♬
Tớ nghĩ việc trả về đúng nơi đã thuê mới là quan trọng nhất.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:私わたしも乗のった後あとは白線はくせんの内側うちがわに置おくようにするよ!
♬
Tớ đi xong cũng sẽ cố gắng dựng gọn vào trong vạch trắng!

📝 Từ vựng:

歩道ほどう: Vỉa hè, lối đi bộ
杖つえ: Cây gậy chống
通とおる: Đi qua, băng qua
戻もどす: Trả về chỗ cũ
白線はくせん: Vạch kẻ màu trắng

📚 Ngữ pháp:

~てある: Ở trạng thái có chủ ý được làm sẵn
動詞+にくい: Khó làm việc gì đó
~といい: Khuyên nên làm gì thì tốt
~もんね: Bởi vì... mà lại
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì

 

Nhận hộ bưu phẩm cho hàng xóm

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:隣となりのおばあちゃんの家いえに届とどいた荷物にもつを預あずかったよ。
♬
Tớ vừa nhận giữ hộ món hàng gửi đến nhà bà cụ hàng xóm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:配達はいたつの車くるまが来きた時ときにちょうど留守るすだったの?
♬
Lúc xe giao hàng tới thì bà ấy vừa vặn đi vắng à cậu?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:うん、不在票ふざいひょうが入はいっつと何回なんかいも来きてもらうからね。
♬
Ừ, để lại phiếu báo vắng nhà thì bắt người ta đi lại nhiều lần mà.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:お互たがいに助たすけ合あえるご近所付きんじょづき合あいは温あたたかいね。
♬
Tình làng nghĩa xóm giúp đỡ lẫn nhau thế này ấm áp ghê.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:夕方ゆうがたに野菜やさいのおすそ分わけを持もってきてくれたよ。
♬
Chiều tối bà mang cả phần rau củ chia sẻ sang biếu tớ nữa.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:気きを使つかわせないように笑顔えがおで受うけ取とるといいね。
♬
Cậu cứ mỉm cười nhận lấy để bà đỡ thấy ngại là tốt nhất.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:困こまった時ときはお互たがい様さまだから無理むりのない関係かんけいが一番いちばんだよ。
♬
Lúc khó khăn thì giúp qua giúp lại, mối quan hệ không gượng ép là nhất.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:私わたしもアパートの隣となりの人ひとに会あったら挨拶あいさつしてみる!
♬
Gặp người ở cạnh phòng trong chung cư tớ cũng sẽ chào hỏi thử!

📝 Từ vựng:

預あずかる: Trông nom, giữ hộ
留守るす: Vắng nhà
不在票ふざいひょう: Phiếu báo vắng nhà của shipper
おすそ分わけ: Sự chia sẻ lại đồ ăn/quà cho người khác
お互たがい様さま: Giúp qua giúp lại, cả hai như nhau

📚 Ngữ pháp:

~に届とどく: Được chuyển đến nơi nào
使役受身 来きてもらう: Nhờ người ta cất công đến
~合あえる: Cùng nhau làm việc gì qua lại
~ように: Để cho, nhằm mục đích...
~たら: Hễ, khi làm gì...

 

Túi trữ nước kiêm gối êm

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:普段ふだんはクッションとして使つかえる非常用ひじょうようの水袋みずぶくろを買かったよ。
♬
Tớ vừa mua túi đựng nước khẩn cấp ngày thường dùng làm đệm ngồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:中なかに何なにも入はいっていない時ときは柔やわらかい枕まくらになるやつ?
♬
Cái loại lúc trong ruột không có gì thì thành chiếc gối êm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:そう、ソファーに置おいておけば地震じしんの時ときすぐ持もてるんだ。
♬
Chuẩn luôn, cứ để sẵn ở ghế sô pha là lúc động đất cầm theo được liền.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:押おし入いれの奥おくにしまい込こまない良よい工夫くふうだね。
♬
Một sáng kiến hay để không bị nhét tận sâu trong góc tủ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:水みずを入いれると6リットルも運はこべて背負せおうこともできるよ。
♬
Đổ nước vào là xách được tận 6 lít, lại còn đeo lên lưng được nữa.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:重おもい水みずを両手りょうてで持もたなくて済すむなら女性じょせいでも安心あんしんだね。
♬
Không phải bưng nước nặng bằng hai tay thì phụ nữ cũng an tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:お風呂ふろの近ちかくに家族かぞくの人数分にんずうぶんを並ならべておくつもりだよ。
♬
Tớ dự định sẽ xếp sẵn ở gần bồn tắm đủ số lượng cho cả nhà.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:私わたしも部屋へやのインテリアに合あう色いろを探さがしてみるよ!
♬
Tớ cũng sẽ tìm thử màu sắc hợp với nội thất trong phòng xem sao!

📝 Từ vựng:

クッション: Gối đệm ngồi
押おし入いれ: Tủ âm tường kiểu Nhật
奥おく: Tít sâu bên trong
背負せおう: Đeo, vác trên lưng
人数分にんずうぶん: Phần dành cho đủ số lượng người

📚 Ngữ pháp:

~として: Với tư cách là, đóng vai trò như là...
V-ておけば: Hễ làm sẵn từ trước thì...
~も: Tận mức, nhiều đến mức...
~こともできる: Cũng có thể làm được việc gì
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì

Lớp dạy dùng điện thoại cho người già

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:年寄としより向むけスマホ教室きょうしつを手伝てつだってきたよ。
♬
Tớ vừa đi hỗ trợ lớp học điện thoại cho người cao tuổi.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ボタンの押おし方かたや画面がめんの見方みかたを教おしえるの?
♬
Cậu chỉ cách bấm nút với cách nhìn màn hình hả?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:うん、ゆっくり話はなしながら画面がめんを一緒いっしょにタッチしたんだ。
♬
Ừ, tớ vừa nói chuyện thong thả vừa cùng chạm vào màn hình.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:困こまっていたおじいちゃんも笑顔えがおになりそうだね。
♬
Bác trai đang gặp khó khăn chắc cũng mỉm cười vui vẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:家族かぞくへ写真しゃしんを送おくれたからすごく喜よろこんでいたよ。
♬
Gửi được ảnh cho người nhà nên bác ấy mừng lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:誰だれかに優やさしく教おしえてもらえると安心あんしんだもんね。
♬
Được ai đó chỉ bảo dịu dàng thì an tâm mà lại.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:来週らいしゅうの土曜日どようびもまた手伝てつだいに行いくつもりだよ。
♬
Thứ Bảy tuần sau tớ cũng dự định sẽ đi giúp tiếp đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:素敵すてきな活動かつどうだし私わたしも一緒いっしょに行いってみようかな!
♬
Hoạt động ý nghĩa ghê, chắc tớ cũng đi cùng xem sao!

📝 Từ vựng:

市民しみんセンター: Trung tâm dân cư
お年寄としより: Người cao tuổi
画面がめん: Màn hình
活動かつどう: Hoạt động
喜よろこぶ: Vui mừng, phấn khởi

📚 Ngữ pháp:

~向むけ: Dành cho đối tượng...
V-てくる: Đi làm gì rồi quay lại
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
V-てもらえる: Được ai đó làm gì cho
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì

 

Xe đẩy đôi công cộng miễn phí

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:駅前えきまえで二人乗ふたりのりのベビーカーを無料むりょうで借かりたよ。
♬
Tớ vừa mượn miễn phí chiếc xe đẩy đôi ở trước ga đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:小ちいさい子供こどもを二人連ふたりつれて歩あるくのは大変たいへんだもんね。
♬
Dắt hai đứa nhỏ đi bộ theo thì vất vả mà lại.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:荷物にもつも乗のせられたから買かい物ものがすごく楽らくだった。
♬
Để được cả đồ đạc lên nữa nên đi mua sắm nhàn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:使つかった後あとは近ちかくの別べつの駅えきで返かえせるの?
♬
Dùng xong có trả lại ở ga khác gần đó được không cậu?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うん、専用せんようの場所ばしょに置おいて鍵かぎをかけるだけだよ。
♬
Ừ, chỉ việc để vào chỗ chuyên dụng rồi bấm khóa thôi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:子育こそだて中ちゅうの家族かぞくにとって本当ほんとうに助たすかるサービスだね。
♬
Một dịch vụ thực sự hỗ trợ tốt cho các gia đình đang nuôi con nhỏ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:街全体まちぜんたいで応援おうえんしてくれると外出がいしゅつしやすくなるよ。
♬
Được cả khu phố ủng hộ thế này thì dễ ra ngoài hơn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:私わたしも妹いもうとに教おしえてあげて使つかってもらおうっと!
♬
Để tớ chỉ cho em gái rồi bảo nó dùng thử mới được!

📝 Từ vựng:

二人乗ふたりのり: Xe chở 2 người
ベビーカー: Xe đẩy em bé
子育こそだて: Việc nuôi dạy con
応援おうえん: Cổ vũ, hỗ trợ
外出がいしゅつ: Đi ra ngoài

📚 Ngữ pháp:

~連つれて: Dắt theo, dẫn theo
乗のせられた: Thể khả năng: có thể chất lên
~にとって: Đối với đối tượng...
動詞+やすくなる: Trở nên dễ làm gì hơn
V-てもらおう: Nhờ/bảo ai làm gì đó cho mình

 

Tủ giao đồ ăn giữ ấm

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:マンションの入口いりぐちに温あたたかい宅配たくはいロッカーができたよ。
♬
Ở lối vào chung cư mới lắp tủ nhận hàng giữ ấm đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:頼たのんだ料理りょうりをホカホカのまま入いれてくれるやつ?
♬
Cái loại giữ đồ ăn đã đặt nóng hổi nguyên vẹn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、仕事帰しごとがえりに暗証番号あんしょうばんごうを押おして取とり出だしたんだ。
♬
Chuẩn luôn, lúc đi làm về tớ bấm mã số bí mật rồi lấy ra.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:配達員はいたついんさんと時間じかんを合あわせなくていいから便利べんりだね。
♬
Không cần phải hẹn giờ khớp với shipper nên tiện ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:お風呂ふろに入はいった後あとでも温あたたかいスープが飲のめたよ。
♬
Kể cả sau khi tắm xong tớ vẫn uống được súp nóng hổi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:夜遅よるおそく帰かえる日ひでもご飯の心配しんぱいがなくなるね。
♬
Những ngày đi làm về muộn cũng hết lo chuyện cơm nước nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:スマホで受うけ取とりの通知つうちがすぐ届とどくから安心あんしんだよ。
♬
Thông báo nhận hàng gửi vèo về điện thoại nên an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:私わたしの住すんでいるアパートにも早はやく付ついてほしいな!
♬
Mong là khu trọ tớ đang ở cũng sớm được lắp cái này!

📝 Từ vựng:

入口いりぐち: Lối vào, cửa vào
宅配たくはい: Giao hàng tận nhà
暗証番号あんしょうばんごう: Mã số PIN, mật khẩu số
取とり出だす: Lấy ra ngoài
通知つうち: Thông báo

📚 Ngữ pháp:

~のまま: Giữ nguyên trạng thái...
~なくていい: Không cần phải làm gì
~後あとでも: Kể cả sau khi làm gì...
~なくなる: Trở nên không còn nữa
V-てほしい: Muốn ai đó làm gì

 

Tranh luận làm việc từ xa

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:会社かいしゃから来月らいげつは毎日出社まいにちしゅっしゃしろって連絡れんらくが来きたよ。
♬
Công ty vừa gửi thông báo bảo tháng sau phải đi làm trực tiếp mỗi ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:ずっと家いえで仕事しごとしていたから急きゅうに変かわると困こまるよね。
♬
Đang làm ở nhà suốt nên bỗng nhiên đổi thế thì khó xoay xở nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:満員電車まんいんでんしゃに乗のると朝あさからすごく疲つかれちゃうしさ。
♬
Chen chúc lên tàu điện đông nghịt là từ sáng đã mệt lử rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:でも顔かおを合あわせて話はなすと仕事しごとが進すすみやすいよ。
♬
Nhưng gặp mặt trực tiếp nói chuyện thì công việc dễ chạy hơn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:確たしかに相談そうだんしたい時ときは直接会ちょくせつあう方ほうが早はやいもんね。
♬
Đúng thật, những lúc muốn trao đổi thì gặp trực tiếp nhanh hơn mà lị.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:週しゅうに2回かいくらい出社しゅっしゃする形かたちが一番良いちばんよさそうだね。
♬
Kiểu đi làm tại chỗ tầm 2 buổi mỗi tuần có vẻ là êm nhất nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:今度こんどの会議かいぎでみんなの意見いけんも聞きいてみるつもりだよ。
♬
Tớ dự định cuộc họp tới sẽ lắng nghe ý kiến của mọi người xem sao.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:お互たがいに働はたらきやすい方法ほうほうが見みつかるといいね!
♬
Mong là tìm ra được cách làm việc thoải mái cho cả đôi bên!

📝 Từ vựng:

出社しゅっしゃ: Đến công ty làm việc
満員電車まんいんでんしゃ: Tàu điện chật ních người
相談そうだん: Trao đổi, thảo luận
直接ちょくせつ: Trực tiếp
意見いけん: Ý kiến

📚 Ngữ pháp:

命令形+って: Trích dẫn câu mệnh lệnh
~ちゃう: Lỡ làm việc gì đó mất
顔かおを合あわせる: Gặp mặt trực tiếp
~方ほうが早はやい: Cách làm... thì nhanh hơn
~といいね: Cầu chúc điều tốt đẹp xảy ra

 

Máy sấy giày tự động ngày mưa

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:雨あめで濡ぬれたスニーカーをすぐ乾かわかす機械きかいを買かったよ。
♬
Tớ vừa mua chiếc máy làm khô giày thể thao bị ướt mưa ngay lập tức đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:靴くつの中なかにノズルを入いれてスイッチを押おすやつ?
♬
Cái loại nhét vòi vào trong giày rồi bật công tắc hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:うん、温あたたかい風かぜが出でて30分ふんでカラカラになるんだ。
♬
Ừ, gió ấm thổi ra làm giày khô ráo chỉ trong 30 phút.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:次つぎの日ひの朝あさに湿しめった靴くつを履はかなくて済すむね。
♬
Thế thì sáng hôm sau không phải xỏ chân vào đôi giày ẩm ướt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:嫌いやな臭においも一緒いっしょに消けしてくれるから助たすかるよ。
♬
Nó khử sạch luôn cả mùi hôi khó chịu nữa nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:電気代でんきだいもそんなにかからないのかな。
♬
Tiền điện chắc cũng không tốn mấy đâu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:1回かいで数円すうえんだから毎日使まいにちつかっても全然平気ぜんぜんへいきだよ。
♬
Mỗi lần có vài yên nên ngày nào cũng dùng vẫn vô tư luôn.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:私わたしの家いえの玄関用げんかんようにも1台置だいおいてみようかな!
♬
Chắc tớ cũng đặt thử 1 chiếc ở sảnh cửa nhà tớ xem sao!

📝 Từ vựng:

スニーカー: Giày thể thao
乾かわかす: Làm khô, sấy khô
カラカラ: Khô ráo, khô cong
湿しめる: Bị ẩm ướt
玄関げんかん: Sảnh trước cửa nhà

📚 Ngữ pháp:

~で: Chỉ nguyên nhân, lý do
~て~になる: Diễn tả chuỗi hành động biến đổi
~なくて済すむ: Xong xuôi mà không cần phải...
~ても平気へいき: Dù có... thì vẫn bình yên vô sự
V-てみよう: Cùng thử làm gì đó