Xe buýt nhỏ chạy trên sông

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:さっきかわうえはしちいさいバスをたよ。
Lúc nãy tớ thấy chiếc xe buýt nhỏ chạy trên mặt sông đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし道路どうろからそのままみずなかはいっていくものでしょ?
Cái loại xe cứ thế lao thẳng từ đường bộ xuống nước đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:そう、はし混雑こんざつけてこうぎしまでわたれるんだ。
Đúng rồi, nó né được chỗ tắc đường trên cầu để sang bờ bên kia.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしかわかぜかんじながら移動いどうできるのは気持きもちよさそうだね。
Vừa cảm nhận gió sông vừa di chuyển nhìn có vẻ dễ chịu ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう電気でんきしずかにすすむかられもすくなくて安心あんしんだよ。
Xe chạy êm bằng điện nên ít rung lắc và an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしくるまなかそと景色けしき時間じかんたのしめそうだね。
Khoảng thời gian ngắm cảnh sắc bên ngoài trong xe chắc cũng vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホの画面がめんから100えんですぐ予約よやくできるらしいよ。
Nghe bảo đặt chỗ ngay trên màn hình điện thoại chỉ mất 100 yên thôi.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしわたしつぎやすみに友達ともだちさそってりにってみる!
Kỳ nghỉ tới tớ cũng sẽ rủ bạn bè đi trải nghiệm thử mới được!

📝 Từ vựng:

かわ: Con sông
こうぎし: Bờ bên kia
わたる: Băng qua
れ: Rung lắc
さそう: Rủ rê, mời

📚 Ngữ pháp:

そのまま: Cứ để nguyên như thế mà...
~ていく: Đi xa dần khỏi tầm mắt
ける: Né tránh, tránh xa
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
V-に く: Đi đến đâu để làm gì

Xe đẩy báo rau củ giảm giá

Xem Tiếng Nhật
田中たなか今日きょうスーパーのカートにちいさい画面がめんいていたよ。
Hôm nay xe đẩy ở siêu thị có gắn chiếc màn hình nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき野菜やさい売り場うりばとおるとやすものかるやつでしょ?
Cái loại hễ đi qua quầy rau là biết món đang giảm giá đúng không?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うん、ちかくのたなにある割引わりびきシールをおしえてくれるんだ。
Ừ, nó chỉ cho mình miếng dán giảm giá ở cái kệ gần đó luôn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきひろみせなかあるまわりながらさがさなくてむね。
Thế thì không cần vừa đi lòng vòng trong quán rộng vừa tìm kiếm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか賞味期限しょうみきげんちかものから順番じゅんばんえらべるから便利べんりだよ。
Rất tiện vì mình chọn được lần lượt từ món sắp hết hạn trước.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:お財布さいふのおかねのこせるしゴミもらせていいね。
Vừa giữ được tiền trong ví lại giảm bớt được rác thải, thích ghê.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:レジをとおときもボタンひとつで計算けいさんわったよ。
Lúc đi qua quầy tính tiền chỉ một nút bấm là xong việc thanh toán.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきわたし今日きょうよるご飯の買い出しかいだしってみようっと!
Tối nay tớ cũng phải đi sắm đồ ăn bữa tối mới được!

📝 Từ vựng:

売り場うりば: Quầy bán hàng
割引わりびき: Giảm giá, chiết khấu
たな: Cái kệ, giá để đồ
あるまわる: Đi bộ lòng vòng quanh
買い出しかいだし: Đi chợ mua sắm đồ dự trữ

📚 Ngữ pháp:

~がいている: Có đính kèm, gắn sẵn...
~と: Hễ... thì
~なくてむ: Xong việc mà không cần phải...
順番じゅんばんに: Theo thứ tự lần lượt
V-ようっと: Tự nhủ làm gì ngay

 

Mẹo gấp hộp sữa giấy siêu gọn

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ牛乳ぎゅうにゅうパックを簡単かんたんちいさくたた方法ほうほうってる?
Cậu có biết cách gấp nhỏ hộp sữa giấy cực kỳ đơn giản không?
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうみずあらってかわかしたあとひらくやつかな?
Có phải cái trò rửa nước phơi khô xong rồi dùng tay xé mở ra không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべそこ四角しかく部分ぶぶん内側うちがわすだけでペタッとなるよ。
Chỉ cần ấn phần đáy vuông vào phía trong là nó xẹp lép liền.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:ハサミを使つかわないでゆびだけでできるのはらくだね。
Làm được bằng mỗi ngón tay không cần dùng kéo thì nhàn ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:ゴミばこ場所ばしょらないから部屋へや片付かたづくんだ。
Không tốn diện tích thùng rác nên căn phòng cũng gọn gàng hẳn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうかみのパックをてるのがいつも面倒めんどうだったよ。
Chuyện vứt vỏ hộp giấy lúc nào cũng làm tớ thấy phiền phức.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべれると1びょうたいらにできて気持きもちいいよ。
Quen tay rồi thì làm phẳng trong 1 giây cảm giác sướng lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう今朝飲けさのんだジュースのはこ早速さっそくやってみるね!
Tớ sẽ làm thử liền với cái hộp nước trái cây uống hồi sáng này!

📝 Từ vựng:

牛乳ぎゅうにゅうパック: Hộp sữa giấy
たたむ: Gấp, xếp lại
そこ: Phần đáy
部分ぶぶん: Bộ phận, phần
たいら: Bằng phẳng, dẹp

📚 Ngữ pháp:

方法ほうほう: Cách thức, phương pháp làm gì
~だけで: Chỉ bằng việc...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~にれる: Quen dần với...
早速さっそく~てみる: Làm thử việc gì ngay lập tức

 

Xe đạp công cộng dựng bừa bãi

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしえきまえみちあかいシェア自転車じてんしゃがたくさんいてあったよ。
Ở lối đi trước nhà ga có bao nhiêu xe đạp chia sẻ màu đỏ dựng bừa đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう専用せんようがいっぱいでめられなかったのかな。
Chắc do chỗ đỗ chuyên dụng bị đầy nên không dựng vào được nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし歩道ほどうなかにあるとつえをつくひととおりにくいよね。
Nằm giữa vỉa hè thì người chống gậy đi qua khó khăn ghê.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:スマホで写真しゃしんってまち窓口まどぐちおくるといいよ。
Chụp ảnh bằng điện thoại gửi về quầy tiếp nhận của khu phố xem tốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:10ふんくらいでトラックが片付かたづけてくれるらしいね。
Nghe bảo tầm 10 phút là có xe tải chạy tới dọn dẹp hộ liền.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:みんなでルールをまもって気持きもちよくあるきたいもんね。
Ai cũng muốn mọi người giữ đúng quy định để đi lại thoải mái mà lị.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしりた場所ばしょへちゃんともどすのが一番大切いちばんたいせつだとおもうよ。
Tớ nghĩ việc trả về đúng nơi đã thuê mới là quan trọng nhất.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうわたしったあと白線はくせん内側うちがわくようにするよ!
Tớ đi xong cũng sẽ cố gắng dựng gọn vào trong vạch trắng!

📝 Từ vựng:

歩道ほどう: Vỉa hè, lối đi bộ
つえ: Cây gậy chống
とおる: Đi qua, băng qua
もどす: Trả về chỗ cũ
白線はくせん: Vạch kẻ màu trắng

📚 Ngữ pháp:

~てある: Ở trạng thái có chủ ý được làm sẵn
動詞+にくい: Khó làm việc gì đó
~といい: Khuyên nên làm gì thì tốt
~もんね: Bởi vì... mà lại
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì

 

Nhận hộ bưu phẩm cho hàng xóm

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだとなりのおばあちゃんのいえとどいた荷物にもつあずかったよ。
Tớ vừa nhận giữ hộ món hàng gửi đến nhà bà cụ hàng xóm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ配達はいたつくるまときにちょうど留守るすだったの?
Lúc xe giao hàng tới thì bà ấy vừa vặn đi vắng à cậu?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:うん、不在票ふざいひょうはいっつと何回なんかいてもらうからね。
Ừ, để lại phiếu báo vắng nhà thì bắt người ta đi lại nhiều lần mà.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:おたがいにたすえるご近所付きんじょづいはあたたかいね。
Tình làng nghĩa xóm giúp đỡ lẫn nhau thế này ấm áp ghê.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ夕方ゆうがた野菜やさいのおすそけをってきてくれたよ。
Chiều tối bà mang cả phần rau củ chia sẻ sang biếu tớ nữa.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ使つかわせないように笑顔えがおるといいね。
Cậu cứ mỉm cười nhận lấy để bà đỡ thấy ngại là tốt nhất.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだこまったときはおたがさまだから無理むりのない関係かんけい一番いちばんだよ。
Lúc khó khăn thì giúp qua giúp lại, mối quan hệ không gượng ép là nhất.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだわたしもアパートのとなりひとったら挨拶あいさつしてみる!
Gặp người ở cạnh phòng trong chung cư tớ cũng sẽ chào hỏi thử!

📝 Từ vựng:

あずかる: Trông nom, giữ hộ
留守るす: Vắng nhà
不在票ふざいひょう: Phiếu báo vắng nhà của shipper
おすそけ: Sự chia sẻ lại đồ ăn/quà cho người khác
たがさま: Giúp qua giúp lại, cả hai như nhau

📚 Ngữ pháp:

~にとどく: Được chuyển đến nơi nào
使役受身 てもらう: Nhờ người ta cất công đến
える: Cùng nhau làm việc gì qua lại
~ように: Để cho, nhằm mục đích...
~たら: Hễ, khi làm gì...

 

Túi trữ nước kiêm gối êm

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき普段ふだんはクッションとして使つかえる非常用ひじょうよう水袋みずぶくろったよ。
Tớ vừa mua túi đựng nước khẩn cấp ngày thường dùng làm đệm ngồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちなかなにはいっていないときやわらかいまくらになるやつ?
Cái loại lúc trong ruột không có gì thì thành chiếc gối êm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:そう、ソファーにいておけば地震じしんときすぐてるんだ。
Chuẩn luôn, cứ để sẵn ở ghế sô pha là lúc động đất cầm theo được liền.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちれのおくにしまいまない工夫くふうだね。
Một sáng kiến hay để không bị nhét tận sâu trong góc tủ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきみずれると6リットルもはこべて背負せおうこともできるよ。
Đổ nước vào là xách được tận 6 lít, lại còn đeo lên lưng được nữa.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちおもみず両手りょうてたなくてむなら女性じょせいでも安心あんしんだね。
Không phải bưng nước nặng bằng hai tay thì phụ nữ cũng an tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:お風呂ふろちかくに家族かぞく人数分にんずうぶんならべておくつもりだよ。
Tớ dự định sẽ xếp sẵn ở gần bồn tắm đủ số lượng cho cả nhà.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちわたし部屋へやのインテリアにいろさがしてみるよ!
Tớ cũng sẽ tìm thử màu sắc hợp với nội thất trong phòng xem sao!

📝 Từ vựng:

クッション: Gối đệm ngồi
れ: Tủ âm tường kiểu Nhật
おく: Tít sâu bên trong
背負せおう: Đeo, vác trên lưng
人数分にんずうぶん: Phần dành cho đủ số lượng người

📚 Ngữ pháp:

~として: Với tư cách là, đóng vai trò như là...
V-ておけば: Hễ làm sẵn từ trước thì...
~も: Tận mức, nhiều đến mức...
~こともできる: Cũng có thể làm được việc gì
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì

Lớp dạy dùng điện thoại cho người già

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう年寄としよけスマホ教室きょうしつ手伝てつだってきたよ。
Tớ vừa đi hỗ trợ lớp học điện thoại cho người cao tuổi.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ボタンのかた画面がめん見方みかたおしえるの?
Cậu chỉ cách bấm nút với cách nhìn màn hình hả?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:うん、ゆっくりはなしながら画面がめん一緒いっしょにタッチしたんだ。
Ừ, tớ vừa nói chuyện thong thả vừa cùng chạm vào màn hình.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしこまっていたおじいちゃんも笑顔えがおになりそうだね。
Bác trai đang gặp khó khăn chắc cũng mỉm cười vui vẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう家族かぞく写真しゃしんおくれたからすごくよろこんでいたよ。
Gửi được ảnh cho người nhà nên bác ấy mừng lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしだれかにやさしくおしえてもらえると安心あんしんだもんね。
Được ai đó chỉ bảo dịu dàng thì an tâm mà lại.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう来週らいしゅう土曜日どようびもまた手伝てつだいにくつもりだよ。
Thứ Bảy tuần sau tớ cũng dự định sẽ đi giúp tiếp đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし素敵すてき活動かつどうだしわたし一緒いっしょってみようかな!
Hoạt động ý nghĩa ghê, chắc tớ cũng đi cùng xem sao!

📝 Từ vựng:

市民しみんセンター: Trung tâm dân cư
年寄としより: Người cao tuổi
画面がめん: Màn hình
活動かつどう: Hoạt động
よろこぶ: Vui mừng, phấn khởi

📚 Ngữ pháp:

け: Dành cho đối tượng...
V-てくる: Đi làm gì rồi quay lại
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
V-てもらえる: Được ai đó làm gì cho
V-る つもりだ: Dự định làm việc gì

 

Xe đẩy đôi công cộng miễn phí

Xem Tiếng Nhật
田中たなか駅前えきまえ二人乗ふたりのりのベビーカーを無料むりょうりたよ。
Tớ vừa mượn miễn phí chiếc xe đẩy đôi ở trước ga đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきちいさい子供こども二人連ふたりつれてあるくのは大変たいへんだもんね。
Dắt hai đứa nhỏ đi bộ theo thì vất vả mà lại.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか荷物にもつせられたからものがすごくらくだった。
Để được cả đồ đạc lên nữa nên đi mua sắm nhàn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき使つかったあとちかくのべつえきかえせるの?
Dùng xong có trả lại ở ga khác gần đó được không cậu?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うん、専用せんよう場所ばしょいてかぎをかけるだけだよ。
Ừ, chỉ việc để vào chỗ chuyên dụng rồi bấm khóa thôi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき子育こそだちゅう家族かぞくにとって本当ほんとうたすかるサービスだね。
Một dịch vụ thực sự hỗ trợ tốt cho các gia đình đang nuôi con nhỏ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか街全体まちぜんたい応援おうえんしてくれると外出がいしゅつしやすくなるよ。
Được cả khu phố ủng hộ thế này thì dễ ra ngoài hơn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきわたしいもうとおしえてあげて使つかってもらおうっと!
Để tớ chỉ cho em gái rồi bảo nó dùng thử mới được!

📝 Từ vựng:

二人乗ふたりのり: Xe chở 2 người
ベビーカー: Xe đẩy em bé
子育こそだて: Việc nuôi dạy con
応援おうえん: Cổ vũ, hỗ trợ
外出がいしゅつ: Đi ra ngoài

📚 Ngữ pháp:

れて: Dắt theo, dẫn theo
せられた: Thể khả năng: có thể chất lên
~にとって: Đối với đối tượng...
動詞+やすくなる: Trở nên dễ làm gì hơn
V-てもらおう: Nhờ/bảo ai làm gì đó cho mình

 

Tủ giao đồ ăn giữ ấm

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:マンションの入口いりぐちあたたかい宅配たくはいロッカーができたよ。
Ở lối vào chung cư mới lắp tủ nhận hàng giữ ấm đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうたのんだ料理りょうりをホカホカのままれてくれるやつ?
Cái loại giữ đồ ăn đã đặt nóng hổi nguyên vẹn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、仕事帰しごとがえりに暗証番号あんしょうばんごうしてしたんだ。
Chuẩn luôn, lúc đi làm về tớ bấm mã số bí mật rồi lấy ra.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう配達員はいたついんさんと時間じかんわせなくていいから便利べんりだね。
Không cần phải hẹn giờ khớp với shipper nên tiện ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:お風呂ふろはいったあとでもあたたかいスープがめたよ。
Kể cả sau khi tắm xong tớ vẫn uống được súp nóng hổi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう夜遅よるおそかえでもご飯の心配しんぱいがなくなるね。
Những ngày đi làm về muộn cũng hết lo chuyện cơm nước nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:スマホでりの通知つうちがすぐとどくから安心あんしんだよ。
Thông báo nhận hàng gửi vèo về điện thoại nên an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうわたしんでいるアパートにもはやいてほしいな!
Mong là khu trọ tớ đang ở cũng sớm được lắp cái này!

📝 Từ vựng:

入口いりぐち: Lối vào, cửa vào
宅配たくはい: Giao hàng tận nhà
暗証番号あんしょうばんごう: Mã số PIN, mật khẩu số
す: Lấy ra ngoài
通知つうち: Thông báo

📚 Ngữ pháp:

~のまま: Giữ nguyên trạng thái...
~なくていい: Không cần phải làm gì
あとでも: Kể cả sau khi làm gì...
~なくなる: Trở nên không còn nữa
V-てほしい: Muốn ai đó làm gì

 

Tranh luận làm việc từ xa

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし会社かいしゃから来月らいげつ毎日出社まいにちしゅっしゃしろって連絡れんらくたよ。
Công ty vừa gửi thông báo bảo tháng sau phải đi làm trực tiếp mỗi ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:ずっといえ仕事しごとしていたからきゅうわるとこまるよね。
Đang làm ở nhà suốt nên bỗng nhiên đổi thế thì khó xoay xở nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし満員電車まんいんでんしゃるとあさからすごくつかれちゃうしさ。
Chen chúc lên tàu điện đông nghịt là từ sáng đã mệt lử rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:でもかおわせてはなすと仕事しごとすすみやすいよ。
Nhưng gặp mặt trực tiếp nói chuyện thì công việc dễ chạy hơn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしたしか相談そうだんしたいとき直接会ちょくせつあほうはやいもんね。
Đúng thật, những lúc muốn trao đổi thì gặp trực tiếp nhanh hơn mà lị.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうしゅうに2かいくらい出社しゅっしゃするかたち一番良いちばんよさそうだね。
Kiểu đi làm tại chỗ tầm 2 buổi mỗi tuần có vẻ là êm nhất nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし今度こんど会議かいぎでみんなの意見いけんいてみるつもりだよ。
Tớ dự định cuộc họp tới sẽ lắng nghe ý kiến của mọi người xem sao.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:おたがいにはたらきやすい方法ほうほうつかるといいね!
Mong là tìm ra được cách làm việc thoải mái cho cả đôi bên!

📝 Từ vựng:

出社しゅっしゃ: Đến công ty làm việc
満員電車まんいんでんしゃ: Tàu điện chật ních người
相談そうだん: Trao đổi, thảo luận
直接ちょくせつ: Trực tiếp
意見いけん: Ý kiến

📚 Ngữ pháp:

命令形+って: Trích dẫn câu mệnh lệnh
~ちゃう: Lỡ làm việc gì đó mất
かおわせる: Gặp mặt trực tiếp
ほうはやい: Cách làm... thì nhanh hơn
~といいね: Cầu chúc điều tốt đẹp xảy ra

 

Máy sấy giày tự động ngày mưa

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだあめれたスニーカーをすぐかわかす機械きかいったよ。
Tớ vừa mua chiếc máy làm khô giày thể thao bị ướt mưa ngay lập tức đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだくつなかにノズルをれてスイッチをすやつ?
Cái loại nhét vòi vào trong giày rồi bật công tắc hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:うん、あたたかいかぜて30ふんでカラカラになるんだ。
Ừ, gió ấm thổi ra làm giày khô ráo chỉ trong 30 phút.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだつぎあさ湿しめったくつかなくてむね。
Thế thì sáng hôm sau không phải xỏ chân vào đôi giày ẩm ướt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだいやにおいも一緒いっしょしてくれるからたすかるよ。
Nó khử sạch luôn cả mùi hôi khó chịu nữa nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ電気代でんきだいもそんなにかからないのかな。
Tiền điện chắc cũng không tốn mấy đâu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:1かい数円すうえんだから毎日使まいにちつかっても全然平気ぜんぜんへいきだよ。
Mỗi lần có vài yên nên ngày nào cũng dùng vẫn vô tư luôn.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだわたしいえ玄関用げんかんようにも1台置だいおいてみようかな!
Chắc tớ cũng đặt thử 1 chiếc ở sảnh cửa nhà tớ xem sao!

📝 Từ vựng:

スニーカー: Giày thể thao
かわかす: Làm khô, sấy khô
カラカラ: Khô ráo, khô cong
湿しめる: Bị ẩm ướt
玄関げんかん: Sảnh trước cửa nhà

📚 Ngữ pháp:

~で: Chỉ nguyên nhân, lý do
~て~になる: Diễn tả chuỗi hành động biến đổi
~なくてむ: Xong xuôi mà không cần phải...
~ても平気へいき: Dù có... thì vẫn bình yên vô sự
V-てみよう: Cùng thử làm gì đó