Mặt nạ bã trà xanh lạnh

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:おちゃっぱでつくったあたらしいパックをためしたよ。
Tớ vừa thử cái mặt nạ mới làm từ lá trà đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし冷蔵庫れいぞうこやしておはだるやつでしょ?
Cái loại làm lạnh trong tủ lạnh rồi dán lên da đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう日焼ひやけしたかおあかみがスーッとくんだ。
Vết đỏ trên mặt cháy nắng dịu đi liền luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:お風呂上ふろあがりに使つかうと気持きもさそうだね。
Dùng sau khi tắm xong chắc là đã lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう自然しぜんくさにおいでつかれもれたよ。
Mùi cỏ cây tự nhiên làm đỡ mệt hẳn luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし使つかったあとにそのままゴミばこてられるの?
Dùng xong rồi cứ thế vứt thẳng vào thùng rác được hả?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうつちめると自然しぜんえてなくなるよ。
Chôn vào đất là tự biến mất sạch sẽ luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしわたし今日きょうかえりに薬局やっきょくさがしてみるね!
Chiều nay về tớ cũng tìm ở hiệu thuốc xem sao!

📝 Từ vựng:

っぱ: Chiếc lá
パック: Mặt nạ dưỡng da
日焼ひやけ: Cháy nắng
あかみ: Vết đỏ ửng
薬局やっきょく: Hiệu thuốc

📚 Ngữ pháp:

~でつくる: Làm bằng chất liệu gì
~て~するやつ: Loại làm việc A rồi làm việc B
~と: Hễ... thì
てられる: Thể khả năng: có thể vứt
~てなくなる: Biến mất hẳn

Máy cạo râu xịt bọt tự động

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:ボタンをすとあわ髭剃ひげそりをったよ。
Tớ vừa mua cái máy cạo râu bấm nút là phun bọt đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきらしてそのままかおてるやつ?
Cái loại làm ướt lưỡi dao rồi áp thẳng lên mặt hả?
Xem Tiếng Nhật
田中たなかいそがしいあさでもはだ全然痛ぜんぜんいたくならないんだ。
Buổi sáng bận rộn da cũng không bị rát tí nào.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきあわをわざわざらなくてむね。
Thế thì không cần cất công dùng tay bôi bọt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか水洗みずあらいできるから使つかったあとらくだよ。
Rửa nước được nên dùng xong cũng nhàn lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきはだがすぐあかくなるひとにはぴったりだね。
Rất hợp với mấy người da hay bị đỏ ửng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか充電じゅうでん長持ながもちするから出張しゅっちょう便利べんりだよ。
Pin dùng được lâu nên mang đi công tác tiện lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきおっとのプレゼントにネットでってみようかな!
Chắc tớ mua trên mạng làm quà cho chồng xem sao!

📝 Từ vựng:

あわ: Bọt
髭剃ひげそり: Máy cạo râu
: Lưỡi dao
水洗みずあらい: Rửa bằng nước
出張しゅっちょう: Đi công tác

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ bấm thì...
わざわざ~なくてむ: Không cần cất công làm gì
水洗みずあらいできる: Có thể rửa bằng nước
~にぴったり: Rất hợp với...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không

 

Phạt tiền ném tàn thuốc bừa bãi

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ駅前えきまえでタバコのポイての罰金ばっきんはじまったよ。
Ở trước ga bắt đầu phạt tiền việc vứt tàn thuốc rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:カメラにつかるとすぐおこられるやつでしょ?
Cái loại bị camera bắt gặp là bị nhắc nhở ngay đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、警察けいさつからそのでおかねはらわされるんだ。
Đúng rồi, bị cảnh sát bắt nộp tiền phạt tại chỗ luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうみちよごれなくなるからいルールだね。
Đường phố không bị bẩn nữa nên quy định này tốt ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべがらをちゃんと灰皿はいざられるひとえたよ。
Người bỏ tàn thuốc đàng hoàng vào gạt tàn tăng lên rồi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうあるきタバコのひととすれちがうのもあぶないもんね。
Đi lướt qua mấy người vừa đi vừa hút nguy hiểm mà lị.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:ルールをまもってきれいなまちにしたいね。
Cùng giữ đúng luật để khu phố sạch đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう安心あんしんしてあるけるみちえてうれしいよ!
Đường sá an tâm đi lại được tăng lên mừng quá!

📝 Từ vựng:

ポイて: Vứt rác bừa bãi
罰金ばっきん: Tiền phạt
がら: Tàn thuốc lá
灰皿はいざら: Gạt tàn thuốc
あるきタバコ: Vừa đi vừa hút thuốc

📚 Ngữ pháp:

つかる: Bị bắt gặp
はらわされる: Bị ép buộc nộp tiền
~なくなる: Trở nên không còn bị...
~とすれちがう: Đi lướt ngang qua ai
あるける: Thể khả năng: có thể đi bộ

 

Quy định đứng yên trên thang cuốn

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:エスカレーターであるかない放送ほうそうながれていたよ。
Ở thang cuốn có loa nhắc nhở không được bước đi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう黄色きいろせん内側うちがわにちゃんとつやつでしょ?
Cái vụ đứng ngay ngắn vào trong vạch vàng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし右側みぎがわいそいではしひとがぶつかるとあぶないからね。
Người vội vã chạy bên phải đâm trúng thì nguy hiểm mà.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう荷物にもつおおたおれそうでこわかったよ。
Mấy ngày nhiều đồ đạc tớ cũng sợ suýt ngã luôn.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:みんながまると順番じゅんばんはやくなるんだって。
Nghe bảo ai cũng đứng yên thì đến lượt nhanh hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう片側かたがわ無理むりけなくていいかららくだね。
Không cần gượng ép nép sang một bên nữa nên nhàn ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしすりをしっかりにぎってるのが一番いちばんだよ。
Cứ nắm chặt tay vịn rồi đi là an toàn nhất.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうわたしいそいでいるときでもあるかないでつよ!
Kể cả lúc đang vội tớ cũng sẽ đứng yên chờ!

📝 Từ vựng:

エスカレーター: Thang cuốn
放送ほうそう: Phát thanh, loa thông báo
内側うちがわ: Phía bên trong
すり: Tay vịn
にぎる: Nắm chặt

📚 Ngữ pháp:

~ないで: Mà không làm gì
~とあぶない: Hễ... thì nguy hiểm
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
~んだって: Nghe bảo là...
~なくていい: Không cần làm cũng được

 

Đèn cảnh báo xe mở cửa phía sau

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:タクシーのうしろのドアにあかいランプがいていたよ。
Cửa sau xe taxi có gắn chiếc đèn màu đỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ自転車じてんしゃちかづくとピカピカひかるやつ?
Cái loại xe đạp lại gần là chớp sáng nhấp nháy hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:そう、きゅうにドアをけてぶつかるのをふせげるんだ。
Đúng rồi, ngăn được việc bỗng nhiên mở cửa đâm trúng.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだくら夜道よみちでもうしろからたらすぐかるね。
Đường tối ban đêm mà xe sau chạy tới cũng biết ngay.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだりるひとおとづいてあわてなくてむよ。
Người xuống xe nghe tiếng nhận ra nên không bị hấp tấp.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ運転手うんてんしゅさんもうしろを何回なんかいなくてたすかるね。
Bác tài xế không phải ngoái nhìn đằng sau nhiều lần nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ普通ふつうくるまにもこの機能きのうがどんどんえるらしいよ。
Nghe bảo xe bình thường cũng đang lắp tính năng này nhiều lắm.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:みんなが安心あんしんしてとおれるようになってうれしいね!
Mọi người đi lại an tâm được thế này mừng quá nhỉ!

📝 Từ vựng:

ランプ: Đèn báo
ピカピカ: Nhấp nháy, lấp lánh
ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
あわてる: Hấp tấp, cuống quýt
機能きのう: Chức năng, tính năng

📚 Ngữ pháp:

~がいている: Có gắn sẵn cái gì
~のものをふせぐ: Ngăn chặn việc...
~たらすぐ: Hễ... là ngay lập tức
~なくてむ: Xong việc mà không cần...
~ようになる: Dần dần trở nên có thể...

 

Mua bánh mì thừa đóng túi giá rẻ

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:パンさんで昨日きのうのこりのわせをったよ。
Tớ vừa mua túi bánh mì gom đồ thừa hôm qua ở tiệm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:いろんなパンがはいって半額はんがくえるやつでしょ?
Cái loại có đủ thứ bánh mua được với nửa giá đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:トースターでかるいたらきたてにもどったよ。
Nướng sơ lại bằng lò nướng là ngon như mới ra lò luôn.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:おいしくべられるのにてるのはもったいないもんね。
Ăn ngon lành được mà vứt đi thì phí phạm quá mà lị.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:おみせのゴミもるからみんなよろこんでいるんだって。
Nghe bảo rác của tiệm cũng giảm nên ai nấy đều mừng.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:スマホの画面がめんのこりのかずもすぐ確認かくにんできるの?
Xem trên màn hình điện thoại kiểm tra số lượng còn lại được luôn hả?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:うん、れてないかてからいにけるよ。
Ừ, ngó xem đã hết hàng chưa rồi mới đi mua được.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち今日きょう仕事帰しごとがえりにそのパンってみる!
Chiều nay làm về tớ sẽ tạt qua tiệm bánh đó xem sao!

📝 Từ vựng:

わせ: Túi/hộp thập cẩm gom nhiều món
半額はんがく: Nửa giá
トースター: Lò nướng bánh mì
きたて: Vừa nướng xong nóng hổi
れ: Hết hàng

📚 Ngữ pháp:

~てえるやつ: Loại làm... rồi có thể mua
~たら~にもどる: Hễ... là trở lại trạng thái ban đầu
~のに: Mặc dù... vậy mà
~てから: Sau khi làm việc A rồi mới làm B
~にる: Tạt qua, ghé vào đâu

Mẹo bóc vỏ tỏi nhanh bằng bát

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:ニンニクのかわをすぐ方法ほうほうためしたよ。
Tớ vừa thử cách bóc vỏ tỏi siêu nhanh đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ボウルをふたかさねてるやつでしょ?
Cái trò úp hai cái bát vào lắc đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:そう、10秒振びょうふるだけで中身なかみがつるんとるよ。
Đúng rồi, lắc có 10 giây là tép tỏi tự trôi tuột ra.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしいやにおいがかなくていいね!
Mùi khó chịu không dính vào tay thì tốt quá nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうかわつめあいだはいることもなくなったよ。
Vỏ cũng không còn bị lọt vào kẽ móng tay nữa.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし料理りょうり準備じゅんびがすごくらくになりそうだね。
Khâu chuẩn bị nấu ăn thế này chắc nhàn hẳn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう包丁ほうちょう使つかわないから子供こども手伝てつだえるよ。
Không dùng dao kéo nên trẻ con cũng phụ được.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし今日きょうよるご飯で早速さっそくやってみる!
Bữa tối nay tớ sẽ làm thử liền!

📝 Từ vựng:

かわ: Vỏ
く: Bóc, gọt vỏ
つるんと: Trơn tuột, trơn láng
つめ: Móng tay
包丁ほうちょう: Con dao bếp

📚 Ngữ pháp:

方法ほうほう: Cách làm, phương pháp
~だけで: Chỉ bằng việc...
~なくなる: Trở nên không còn nữa
~そうだ: Có vẻ như, dường như...
早速さっそく~てみる: Làm thử việc gì ngay lập tức

 

Không nhắn tin công việc chiều Chủ nhật

Xem Tiếng Nhật
田中たなか日曜にちよう夕方ゆうがた仕事しごと連絡れんらくをするのをやめたよ。
Tớ vừa bỏ việc nhắn tin công việc vào chiều Chủ nhật rồi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき相手あいてつぎまでにするやつだよね?
Cái vụ làm người ta lo nghĩ đến tận hôm sau đúng không?
Xem Tiếng Nhật
田中たなかやすみの気分きぶん邪魔じゃましたくないからね。
Tại tớ không muốn phá hỏng tâm trạng ngày nghỉ của họ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:スマホのおとだけでドキッとするもんね。
Chỉ mỗi tiếng chuông điện thoại thôi là thót tim mà lị.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか月曜げつようあさとどくように設定せっていしたよ。
Tớ đã hẹn giờ để sáng thứ Hai tin nhắn tự tới.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき相手あいて時間じかん大事だいじにする気配きくばりだね。
Một sự ý tứ tốt để tôn trọng thời gian của người khác nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか相手あいて気持きもちをかんがえるのが大切たいせつだとおもうよ。
Tớ nghĩ việc nghĩ cho cảm xúc đối phương là quan trọng nhất.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきわたしおくまえ一回いっかいちゃんとかんがえるよ!
Tớ cũng sẽ suy nghĩ kỹ một lần trước khi gửi!

📝 Từ vựng:

夕方ゆうがた: Chiều tối
邪魔じゃま: Làm phiền
ドキッと: Thót tim, giật mình
設定せってい: Cài đặt, thiết lập
気配きくばり: Sự chu đáo, ý tứ

📚 Ngữ pháp:

~のをやめる: Bỏ việc làm gì đó
~まで: Cho tới tận khi...
~もんね: Bởi vì... mà lại
~ようにする: Cố gắng để...
V-まえに: Trước khi làm gì

 

Ghế làm việc cách âm trên tàu

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ新幹線しんかんせんなかちいさい部屋へやができていたよ。
Bên trong tàu Shinkansen mới có căn phòng nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:ドアをめて仕事しごとができるやつでしょ?
Cái loại đóng cửa lại làm việc được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、なかこえそと全然聞ぜんぜんきこえないんだ。
Đúng rồi, tiếng bên trong ở ngoài hoàn toàn không nghe thấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうまわりのひとにしないではなせるね。
Thế thì không cần để ý người xung quanh mà nói chuyện nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホでせきをすぐ予約よやくできたよ。
Tớ đã đặt chỗ ngay trên điện thoại được rồi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう移動いどう時間じかん無駄むだにならなくていいね。
Thời gian di chuyển cũng không bị lãng phí, hay ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ電気でんきのコンセントもあって安心あんしんだよ。
Có cả ổ cắm điện nữa nên an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうつぎ出張しゅっちょうわたし使つかってみようかな!
Chuyến công tác tới chắc tớ cũng dùng thử xem sao!

📝 Từ vựng:

新幹線しんかんせん: Tàu Shinkansen
める: Đóng
こえる: Nghe thấy
無駄むだ: Lãng phí, vô ích
出張しゅっちょう: Đi công tác

📚 Ngữ pháp:

~ができる: Có thể làm được gì
~ないで: Mà không làm gì
予約よやくできた: Đã có thể đặt chỗ
~にならなくて: Không bị trở thành...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không

 

Cảnh giác lừa mua thẻ quà tặng

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:コンビニでカードをわせるうそおおいね。
Dạo này nhiều vụ lừa bắt mua thẻ ở cửa hàng tiện lợi ghê.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:おかねはらえってきゅうわれるやつでしょ?
Cái loại đột ngột bị bắt nộp tiền đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしへんなメールでこわがらせてくるんだって。
Nghe bảo chúng gửi thư lạ dọa cho mình sợ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうあわてはらまえだれかにいてほしいね。
Mong mọi người hãy hỏi ai đó trước khi cuống cuồng trả tiền.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし店員てんいんさんもあやしいときこえをかけてくれるよ。
Nhân viên tiệm thấy khả nghi là họ cũng lên tiếng hỏi giúp.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう手口てぐち上手じょうずになっていて本当ほんとうこわいよ。
Thủ đoạn khéo léo hơn làm tớ sợ thật sự.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしらない連絡れんらく無視むしするのが一番いちばんだよ。
Liên lạc từ người lạ tốt nhất là cứ lờ đi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:うちの家族かぞくにもいますぐおしえておくね!
Tớ sẽ báo trước cho cả nhà tớ biết ngay đây!

📝 Từ vựng:

うそ: Lời nói dối, trò lừa
へん: Lạ lùng, kỳ quặc
あわてる: Cuống cuồng, hấp tấp
上手じょうず: Khéo léo, giỏi
無視むし: Phớt lờ, xem nhẹ

📚 Ngữ pháp:

わせる: Bắt/ép buộc ai mua
~んだって: Nghe bảo là...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì
~ていく: Đang dần dần trở nên...
V-ておく: Làm sẵn việc gì từ trước

 

Khách nước ngoài thuê ô tự động

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだえきかさりる外国人がいこくじんをよくるよ。
Tớ hay thấy người nước ngoài mượn ô ở nhà ga lắm.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:スマホをかざしてすぐれるやつ?
Cái loại giơ điện thoại quét là lấy ra được ngay hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:そう、きゅうあめでもかさわなくてむんだ。
Đúng rồi, mưa bất chợt cũng không cần phải mua ô.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだべつえきかえせるのもすごく便利べんりだよね。
Trả lại ở ga khác cũng cực kỳ tiện lợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ英語えいご説明せつめいがあるからこまらないらしいよ。
Nghe bảo có hướng dẫn tiếng Anh nên không bị lúng túng.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだおも荷物にもつえなくてよろこばれているね。
Hành lý nặng không bị tăng thêm nên ai cũng thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ値段ねだんやすいからみんな使つかいやすいよ。
Giá cả cũng rẻ nên ai nấy đều dễ dùng.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ日本にほん便利べんりなサービスはすごいね!
Dịch vụ tiện lợi của Nhật Bản đỉnh thật đấy!

📝 Từ vựng:

かさ: Cái ô, cây dù
かざす: Giơ lên, quét
こまる: Khó khăn, lúng túng
おもい: Nặng
荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc

📚 Ngữ pháp:

~なくてむ: Xong việc mà không cần phải...
~らしい: Nghe nói là...
よろこばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
動詞+やすい: Dễ làm việc gì đó
~ても: Dù cho...

 

Máy chọn món mì ramen nhiều thứ tiếng

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:ラーメン券売機けんばいき英語えいごいていたよ。
Máy bán vé ở quán mì ramen có tiếng Anh rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち画面がめん写真しゃしんながらえらべるやつでしょ?
Cái loại vừa nhìn ảnh trên màn hình vừa chọn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき外国人がいこくじんもスープのあじえらべてよろこんでいたよ。
Khách nước ngoài cũng tự chọn vị nước dùng nên thích lắm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちめんかたさもボタンでめられるとたのしいね。
Độ cứng của sợi mì cũng chọn bằng nút bấm được thì vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき言葉ことばからなくても安心あんしんしてたのめるんだ。
Không hiểu tiếng vẫn gọi món an tâm được luôn.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち店員てんいんさんも料理りょうりをすぐつくれてたすかるね。
Nhân viên quán cũng nấu đồ ăn được ngay nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:カードをてるだけでおかねはらえたよ。
Chỉ cần chạm thẻ là trả tiền xong luôn rồi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:おいしいラーメンをもっとべてほしいね!
Mong mọi người sẽ ăn mì ramen ngon nhiều hơn nữa!

📝 Từ vựng:

券売機けんばいき: Máy bán vé tự động
スープ: Nước dùng, súp
めん: Sợi mì
たのむ: Gọi món, nhờ vả
はらう: Trả tiền, thanh toán

📚 Ngữ pháp:

V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
められる: Có thể quyết định
~なくても: Dù không... thì vẫn
~だけで: Chỉ bằng việc...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì