Mặt nạ bã trà xanh lạnh
Xem Tiếng Nhật
佐藤:お茶の葉っぱで作った新しいパックを試したよ。
Tớ vừa thử cái mặt nạ mới làm từ lá trà đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋:冷蔵庫で冷やしてお肌に貼るやつでしょ?
Cái loại làm lạnh trong tủ lạnh rồi dán lên da đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤:日焼けした顔の赤みがスーッと引くんだ。
Vết đỏ trên mặt cháy nắng dịu đi liền luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋:お風呂上がりに使うと気持ち良さそうだね。
Dùng sau khi tắm xong chắc là đã lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤:自然な草の匂いで疲れも取れたよ。
Mùi cỏ cây tự nhiên làm đỡ mệt hẳn luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋:使った後にそのままゴミ箱へ捨てられるの?
Dùng xong rồi cứ thế vứt thẳng vào thùng rác được hả?
Xem Tiếng Nhật
佐藤:土に埋めると自然に消えてなくなるよ。
Chôn vào đất là tự biến mất sạch sẽ luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋:私も今日の帰りに薬局で探してみるね!
Chiều nay về tớ cũng tìm ở hiệu thuốc xem sao!
📝 Từ vựng:
葉っぱ: Chiếc lá
パック: Mặt nạ dưỡng da
日焼け: Cháy nắng
赤み: Vết đỏ ửng
薬局: Hiệu thuốc
パック: Mặt nạ dưỡng da
日焼け: Cháy nắng
赤み: Vết đỏ ửng
薬局: Hiệu thuốc
📚 Ngữ pháp:
~で作る: Làm bằng chất liệu gì
~て~するやつ: Loại làm việc A rồi làm việc B
~と: Hễ... thì
捨てられる: Thể khả năng: có thể vứt
~てなくなる: Biến mất hẳn
~て~するやつ: Loại làm việc A rồi làm việc B
~と: Hễ... thì
捨てられる: Thể khả năng: có thể vứt
~てなくなる: Biến mất hẳn
Máy cạo râu xịt bọt tự động
Xem Tiếng Nhật
田中:ボタンを押すと泡が出る髭剃りを買ったよ。
Tớ vừa mua cái máy cạo râu bấm nút là phun bọt đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:刃を濡らしてそのまま顔に当てるやつ?
Cái loại làm ướt lưỡi dao rồi áp thẳng lên mặt hả?
Xem Tiếng Nhật
田中:忙しい朝でも肌が全然痛くならないんだ。
Buổi sáng bận rộn da cũng không bị rát tí nào.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:手で泡をわざわざ塗らなくて済むね。
Thế thì không cần cất công dùng tay bôi bọt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中:水洗いできるから使った後も楽だよ。
Rửa nước được nên dùng xong cũng nhàn lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:肌がすぐ赤くなる人にはぴったりだね。
Rất hợp với mấy người da hay bị đỏ ửng nhỉ.
Pin dùng được lâu nên mang đi công tác tiện lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:夫のプレゼントにネットで買ってみようかな!
Chắc tớ mua trên mạng làm quà cho chồng xem sao!
📝 Từ vựng:
泡: Bọt
髭剃り: Máy cạo râu
刃: Lưỡi dao
水洗い: Rửa bằng nước
出張: Đi công tác
髭剃り: Máy cạo râu
刃: Lưỡi dao
水洗い: Rửa bằng nước
出張: Đi công tác
📚 Ngữ pháp:
~と: Hễ bấm thì...
わざわざ~なくて済む: Không cần cất công làm gì
水洗いできる: Có thể rửa bằng nước
~にぴったり: Rất hợp với...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không
わざわざ~なくて済む: Không cần cất công làm gì
水洗いできる: Có thể rửa bằng nước
~にぴったり: Rất hợp với...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không
Phạt tiền ném tàn thuốc bừa bãi
Xem Tiếng Nhật
渡辺:駅前でタバコのポイ捨ての罰金が始まったよ。
Ở trước ga bắt đầu phạt tiền việc vứt tàn thuốc rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:カメラに見つかるとすぐ怒られるやつでしょ?
Cái loại bị camera bắt gặp là bị nhắc nhở ngay đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺:そう、警察からその場でお金を払わされるんだ。
Đúng rồi, bị cảnh sát bắt nộp tiền phạt tại chỗ luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:道が汚れなくなるから良いルールだね。
Đường phố không bị bẩn nữa nên quy định này tốt ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺:吸い殻をちゃんと灰皿へ入れる人が増えたよ。
Người bỏ tàn thuốc đàng hoàng vào gạt tàn tăng lên rồi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:歩きタバコの人とすれ違うのも危ないもんね。
Đi lướt qua mấy người vừa đi vừa hút nguy hiểm mà lị.
Xem Tiếng Nhật
渡辺:ルールを守ってきれいな街にしたいね。
Cùng giữ đúng luật để khu phố sạch đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:安心して歩ける道が増えて嬉しいよ!
Đường sá an tâm đi lại được tăng lên mừng quá!
📝 Từ vựng:
ポイ捨て: Vứt rác bừa bãi
罰金: Tiền phạt
吸い殻: Tàn thuốc lá
灰皿: Gạt tàn thuốc
歩きタバコ: Vừa đi vừa hút thuốc
罰金: Tiền phạt
吸い殻: Tàn thuốc lá
灰皿: Gạt tàn thuốc
歩きタバコ: Vừa đi vừa hút thuốc
📚 Ngữ pháp:
見つかる: Bị bắt gặp
払わされる: Bị ép buộc nộp tiền
~なくなる: Trở nên không còn bị...
~とすれ違う: Đi lướt ngang qua ai
歩ける: Thể khả năng: có thể đi bộ
払わされる: Bị ép buộc nộp tiền
~なくなる: Trở nên không còn bị...
~とすれ違う: Đi lướt ngang qua ai
歩ける: Thể khả năng: có thể đi bộ
Quy định đứng yên trên thang cuốn
Xem Tiếng Nhật
小林:エスカレーターで歩かない放送が流れていたよ。
Ở thang cuốn có loa nhắc nhở không được bước đi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤:黄色い線の内側にちゃんと立つやつでしょ?
Cái vụ đứng ngay ngắn vào trong vạch vàng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林:右側を急いで走る人がぶつかると危ないからね。
Người vội vã chạy bên phải đâm trúng thì nguy hiểm mà.
Xem Tiếng Nhật
加藤:荷物が多い日も倒れそうで怖かったよ。
Mấy ngày nhiều đồ đạc tớ cũng sợ suýt ngã luôn.
Xem Tiếng Nhật
小林:みんなが止まると順番も早くなるんだって。
Nghe bảo ai cũng đứng yên thì đến lượt nhanh hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤:片側を無理に空けなくていいから楽だね。
Không cần gượng ép nép sang một bên nữa nên nhàn ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林:手すりをしっかり握って乗るのが一番だよ。
Cứ nắm chặt tay vịn rồi đi là an toàn nhất.
Xem Tiếng Nhật
加藤:私も急いでいる時でも歩かないで待つよ!
Kể cả lúc đang vội tớ cũng sẽ đứng yên chờ!
📝 Từ vựng:
エスカレーター: Thang cuốn
放送: Phát thanh, loa thông báo
内側: Phía bên trong
手すり: Tay vịn
握る: Nắm chặt
放送: Phát thanh, loa thông báo
内側: Phía bên trong
手すり: Tay vịn
握る: Nắm chặt
📚 Ngữ pháp:
~ないで: Mà không làm gì
~と危ない: Hễ... thì nguy hiểm
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
~んだって: Nghe bảo là...
~なくていい: Không cần làm cũng được
~と危ない: Hễ... thì nguy hiểm
動詞+そうになる: Suýt nữa thì...
~んだって: Nghe bảo là...
~なくていい: Không cần làm cũng được
Đèn cảnh báo xe mở cửa phía sau
Xem Tiếng Nhật
吉田:タクシーの後ろのドアに赤いランプが付いていたよ。
Cửa sau xe taxi có gắn chiếc đèn màu đỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田:自転車が近づくとピカピカ光るやつ?
Cái loại xe đạp lại gần là chớp sáng nhấp nháy hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田:そう、急にドアを開けてぶつかるのを防げるんだ。
Đúng rồi, ngăn được việc bỗng nhiên mở cửa đâm trúng.
Xem Tiếng Nhật
山田:暗い夜道でも後ろから来たらすぐ分かるね。
Đường tối ban đêm mà xe sau chạy tới cũng biết ngay.
Xem Tiếng Nhật
吉田:降りる人も音で気づいて慌なくて済むよ。
Người xuống xe nghe tiếng nhận ra nên không bị hấp tấp.
Xem Tiếng Nhật
山田:運転手さんも後ろを何回も見なくて助かるね。
Bác tài xế không phải ngoái nhìn đằng sau nhiều lần nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
吉田:普通の車にもこの機能がどんどん増えるらしいよ。
Nghe bảo xe bình thường cũng đang lắp tính năng này nhiều lắm.
Xem Tiếng Nhật
山田:みんなが安心して通れるようになって嬉しいね!
Mọi người đi lại an tâm được thế này mừng quá nhỉ!
📝 Từ vựng:
ランプ: Đèn báo
ピカピカ: Nhấp nháy, lấp lánh
防ぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
慌る: Hấp tấp, cuống quýt
機能: Chức năng, tính năng
ピカピカ: Nhấp nháy, lấp lánh
防ぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
慌る: Hấp tấp, cuống quýt
機能: Chức năng, tính năng
📚 Ngữ pháp:
~が付いている: Có gắn sẵn cái gì
~のものを防ぐ: Ngăn chặn việc...
~たらすぐ: Hễ... là ngay lập tức
~なくて済む: Xong việc mà không cần...
~ようになる: Dần dần trở nên có thể...
~のものを防ぐ: Ngăn chặn việc...
~たらすぐ: Hễ... là ngay lập tức
~なくて済む: Xong việc mà không cần...
~ようになる: Dần dần trở nên có thể...
Mua bánh mì thừa đóng túi giá rẻ
Xem Tiếng Nhật
佐々木:パン屋さんで昨日の残りの詰め合わせを買ったよ。
Tớ vừa mua túi bánh mì gom đồ thừa hôm qua ở tiệm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口:いろんなパンが入って半額で買えるやつでしょ?
Cái loại có đủ thứ bánh mua được với nửa giá đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木:トースターで軽く焼いたら焼きたてに戻ったよ。
Nướng sơ lại bằng lò nướng là ngon như mới ra lò luôn.
Xem Tiếng Nhật
山口:おいしく食べられるのに捨てるのはもったいないもんね。
Ăn ngon lành được mà vứt đi thì phí phạm quá mà lị.
Xem Tiếng Nhật
佐々木:お店のゴミも減るからみんな喜んでいるんだって。
Nghe bảo rác của tiệm cũng giảm nên ai nấy đều mừng.
Xem Tiếng Nhật
山口:スマホの画面で残りの数もすぐ確認できるの?
Xem trên màn hình điện thoại kiểm tra số lượng còn lại được luôn hả?
Xem Tiếng Nhật
佐々木:うん、売り切れてないか見てから買いに行けるよ。
Ừ, ngó xem đã hết hàng chưa rồi mới đi mua được.
Xem Tiếng Nhật
山口:今日の仕事帰りにそのパン屋へ寄ってみる!
Chiều nay làm về tớ sẽ tạt qua tiệm bánh đó xem sao!
📝 Từ vựng:
詰め合わせ: Túi/hộp thập cẩm gom nhiều món
半額: Nửa giá
トースター: Lò nướng bánh mì
焼きたて: Vừa nướng xong nóng hổi
売り切れ: Hết hàng
半額: Nửa giá
トースター: Lò nướng bánh mì
焼きたて: Vừa nướng xong nóng hổi
売り切れ: Hết hàng
📚 Ngữ pháp:
~て買えるやつ: Loại làm... rồi có thể mua
~たら~に戻る: Hễ... là trở lại trạng thái ban đầu
~のに: Mặc dù... vậy mà
~てから: Sau khi làm việc A rồi mới làm B
~に寄る: Tạt qua, ghé vào đâu
~たら~に戻る: Hễ... là trở lại trạng thái ban đầu
~のに: Mặc dù... vậy mà
~てから: Sau khi làm việc A rồi mới làm B
~に寄る: Tạt qua, ghé vào đâu
Mẹo bóc vỏ tỏi nhanh bằng bát
Xem Tiếng Nhật
佐藤:ニンニクの皮をすぐ剥く方法を試したよ。
Tớ vừa thử cách bóc vỏ tỏi siêu nhanh đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋:ボウルを二つ重ねて振るやつでしょ?
Cái trò úp hai cái bát vào lắc đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤:そう、10秒振るだけで中身がつるんと出るよ。
Đúng rồi, lắc có 10 giây là tép tỏi tự trôi tuột ra.
Xem Tiếng Nhật
高橋:手に嫌な匂いが付かなくていいね!
Mùi khó chịu không dính vào tay thì tốt quá nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
佐藤:皮が爪の間に入ることもなくなったよ。
Vỏ cũng không còn bị lọt vào kẽ móng tay nữa.
Xem Tiếng Nhật
高橋:料理の準備がすごく楽になりそうだね。
Khâu chuẩn bị nấu ăn thế này chắc nhàn hẳn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤:包丁を使わないから子供も手伝えるよ。
Không dùng dao kéo nên trẻ con cũng phụ được.
Xem Tiếng Nhật
高橋:今日の夜ご飯で早速やってみる!
Bữa tối nay tớ sẽ làm thử liền!
📝 Từ vựng:
皮: Vỏ
剥く: Bóc, gọt vỏ
つるんと: Trơn tuột, trơn láng
爪: Móng tay
包丁: Con dao bếp
剥く: Bóc, gọt vỏ
つるんと: Trơn tuột, trơn láng
爪: Móng tay
包丁: Con dao bếp
📚 Ngữ pháp:
~方法: Cách làm, phương pháp
~だけで: Chỉ bằng việc...
~なくなる: Trở nên không còn nữa
~そうだ: Có vẻ như, dường như...
早速~てみる: Làm thử việc gì ngay lập tức
~だけで: Chỉ bằng việc...
~なくなる: Trở nên không còn nữa
~そうだ: Có vẻ như, dường như...
早速~てみる: Làm thử việc gì ngay lập tức
Không nhắn tin công việc chiều Chủ nhật
Xem Tiếng Nhật
田中:日曜の夕方に仕事の連絡をするのをやめたよ。
Tớ vừa bỏ việc nhắn tin công việc vào chiều Chủ nhật rồi.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:相手が次の日まで気にするやつだよね?
Cái vụ làm người ta lo nghĩ đến tận hôm sau đúng không?
Xem Tiếng Nhật
田中:休みの気分を邪魔したくないからね。
Tại tớ không muốn phá hỏng tâm trạng ngày nghỉ của họ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:スマホの音だけでドキッとするもんね。
Chỉ mỗi tiếng chuông điện thoại thôi là thót tim mà lị.
Xem Tiếng Nhật
田中:月曜の朝に届くように設定したよ。
Tớ đã hẹn giờ để sáng thứ Hai tin nhắn tự tới.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:相手の時間を大事にする良い気配りだね。
Một sự ý tứ tốt để tôn trọng thời gian của người khác nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中:相手の気持ちを考えるのが大切だと思うよ。
Tớ nghĩ việc nghĩ cho cảm xúc đối phương là quan trọng nhất.
Xem Tiếng Nhật
鈴木:私も送る前に一回ちゃんと考えるよ!
Tớ cũng sẽ suy nghĩ kỹ một lần trước khi gửi!
📝 Từ vựng:
夕方: Chiều tối
邪魔: Làm phiền
ドキッと: Thót tim, giật mình
設定: Cài đặt, thiết lập
気配り: Sự chu đáo, ý tứ
邪魔: Làm phiền
ドキッと: Thót tim, giật mình
設定: Cài đặt, thiết lập
気配り: Sự chu đáo, ý tứ
📚 Ngữ pháp:
~のをやめる: Bỏ việc làm gì đó
~まで: Cho tới tận khi...
~もんね: Bởi vì... mà lại
~ようにする: Cố gắng để...
V-前に: Trước khi làm gì
~まで: Cho tới tận khi...
~もんね: Bởi vì... mà lại
~ようにする: Cố gắng để...
V-前に: Trước khi làm gì
Ghế làm việc cách âm trên tàu
Xem Tiếng Nhật
渡辺:新幹線の中に小さい部屋ができていたよ。
Bên trong tàu Shinkansen mới có căn phòng nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:ドアを閉めて仕事ができるやつでしょ?
Cái loại đóng cửa lại làm việc được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺:そう、中の声が外へ全然聞こえないんだ。
Đúng rồi, tiếng bên trong ở ngoài hoàn toàn không nghe thấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:周りの人を気にしないで話せるね。
Thế thì không cần để ý người xung quanh mà nói chuyện nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤:スマホで席をすぐ予約できたよ。
Tớ đã đặt chỗ ngay trên điện thoại được rồi.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:移動の時間も無駄にならなくていいね。
Thời gian di chuyển cũng không bị lãng phí, hay ghê.
Xem Tiếng Nhật
渡辺:電気のコンセントもあって安心だよ。
Có cả ổ cắm điện nữa nên an tâm lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤:次の出張で私も使ってみようかな!
Chuyến công tác tới chắc tớ cũng dùng thử xem sao!
📝 Từ vựng:
新幹線: Tàu Shinkansen
閉める: Đóng
聞こえる: Nghe thấy
無駄: Lãng phí, vô ích
出張: Đi công tác
閉める: Đóng
聞こえる: Nghe thấy
無駄: Lãng phí, vô ích
出張: Đi công tác
📚 Ngữ pháp:
~ができる: Có thể làm được gì
~ないで: Mà không làm gì
予約できた: Đã có thể đặt chỗ
~にならなくて: Không bị trở thành...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không
~ないで: Mà không làm gì
予約できた: Đã có thể đặt chỗ
~にならなくて: Không bị trở thành...
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không
Cảnh giác lừa mua thẻ quà tặng
Xem Tiếng Nhật
小林:コンビニでカードを買わせる嘘が多いね。
Dạo này nhiều vụ lừa bắt mua thẻ ở cửa hàng tiện lợi ghê.
Xem Tiếng Nhật
加藤:お金を払えって急に言われるやつでしょ?
Cái loại đột ngột bị bắt nộp tiền đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林:変なメールで怖がらせてくるんだって。
Nghe bảo chúng gửi thư lạ dọa cho mình sợ.
Xem Tiếng Nhật
加藤:慌て払う前に誰かに聞いてほしいね。
Mong mọi người hãy hỏi ai đó trước khi cuống cuồng trả tiền.
Xem Tiếng Nhật
小林:店員さんも怪しい時に声をかけてくれるよ。
Nhân viên tiệm thấy khả nghi là họ cũng lên tiếng hỏi giúp.
Xem Tiếng Nhật
加藤:手口が上手になっていて本当に怖いよ。
Thủ đoạn khéo léo hơn làm tớ sợ thật sự.
Xem Tiếng Nhật
小林:知らない連絡は無視するのが一番だよ。
Liên lạc từ người lạ tốt nhất là cứ lờ đi.
Xem Tiếng Nhật
加藤:うちの家族にも今すぐ教えておくね!
Tớ sẽ báo trước cho cả nhà tớ biết ngay đây!
📝 Từ vựng:
嘘: Lời nói dối, trò lừa
変: Lạ lùng, kỳ quặc
慌る: Cuống cuồng, hấp tấp
上手: Khéo léo, giỏi
無視: Phớt lờ, xem nhẹ
変: Lạ lùng, kỳ quặc
慌る: Cuống cuồng, hấp tấp
上手: Khéo léo, giỏi
無視: Phớt lờ, xem nhẹ
📚 Ngữ pháp:
買わせる: Bắt/ép buộc ai mua
~んだって: Nghe bảo là...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì
~ていく: Đang dần dần trở nên...
V-ておく: Làm sẵn việc gì từ trước
~んだって: Nghe bảo là...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì
~ていく: Đang dần dần trở nên...
V-ておく: Làm sẵn việc gì từ trước
Khách nước ngoài thuê ô tự động
Xem Tiếng Nhật
吉田:駅で傘を借りる外国人をよく見るよ。
Tớ hay thấy người nước ngoài mượn ô ở nhà ga lắm.
Xem Tiếng Nhật
山田:スマホをかざしてすぐ取れるやつ?
Cái loại giơ điện thoại quét là lấy ra được ngay hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田:そう、急な雨でも傘を買わなくて済むんだ。
Đúng rồi, mưa bất chợt cũng không cần phải mua ô.
Xem Tiếng Nhật
山田:別の駅で返せるのもすごく便利だよね。
Trả lại ở ga khác cũng cực kỳ tiện lợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田:英語の説明があるから困らないらしいよ。
Nghe bảo có hướng dẫn tiếng Anh nên không bị lúng túng.
Xem Tiếng Nhật
山田:重い荷物が増えなくて喜ばれているね。
Hành lý nặng không bị tăng thêm nên ai cũng thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
吉田:値段も安いからみんな使いやすいよ。
Giá cả cũng rẻ nên ai nấy đều dễ dùng.
Xem Tiếng Nhật
山田:日本の便利なサービスはすごいね!
Dịch vụ tiện lợi của Nhật Bản đỉnh thật đấy!
📝 Từ vựng:
傘: Cái ô, cây dù
かざす: Giơ lên, quét
困る: Khó khăn, lúng túng
重い: Nặng
荷物: Hành lý, đồ đạc
かざす: Giơ lên, quét
困る: Khó khăn, lúng túng
重い: Nặng
荷物: Hành lý, đồ đạc
📚 Ngữ pháp:
~なくて済む: Xong việc mà không cần phải...
~らしい: Nghe nói là...
喜ばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
動詞+やすい: Dễ làm việc gì đó
~ても: Dù cho...
~らしい: Nghe nói là...
喜ばれる: Được yêu thích, được hoan nghênh
動詞+やすい: Dễ làm việc gì đó
~ても: Dù cho...
Máy chọn món mì ramen nhiều thứ tiếng
Xem Tiếng Nhật
佐々木:ラーメン屋の券売機に英語が付いていたよ。
Máy bán vé ở quán mì ramen có tiếng Anh rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口:画面の写真を見ながら選べるやつでしょ?
Cái loại vừa nhìn ảnh trên màn hình vừa chọn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木:外国人もスープの味を選べて喜んでいたよ。
Khách nước ngoài cũng tự chọn vị nước dùng nên thích lắm.
Xem Tiếng Nhật
山口:麺の硬さもボタンで決められると好しいね。
Độ cứng của sợi mì cũng chọn bằng nút bấm được thì vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木:言葉が分からなくても安心して頼めるんだ。
Không hiểu tiếng vẫn gọi món an tâm được luôn.
Xem Tiếng Nhật
山口:店員さんも料理をすぐ作れて助かるね。
Nhân viên quán cũng nấu đồ ăn được ngay nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐々木:カードを当てるだけでお金も払えたよ。
Chỉ cần chạm thẻ là trả tiền xong luôn rồi.
Xem Tiếng Nhật
山口:おいしいラーメンをもっと食べてほしいね!
Mong mọi người sẽ ăn mì ramen ngon nhiều hơn nữa!
📝 Từ vựng:
券売機: Máy bán vé tự động
スープ: Nước dùng, súp
麺: Sợi mì
頼む: Gọi món, nhờ vả
払う: Trả tiền, thanh toán
スープ: Nước dùng, súp
麺: Sợi mì
頼む: Gọi món, nhờ vả
払う: Trả tiền, thanh toán
📚 Ngữ pháp:
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
決められる: Có thể quyết định
~なくても: Dù không... thì vẫn
~だけで: Chỉ bằng việc...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì
決められる: Có thể quyết định
~なくても: Dù không... thì vẫn
~だけで: Chỉ bằng việc...
V-てほしい: Mong muốn ai đó làm gì