Nhà hàng dùng khay ăn sinh thái từ vỏ bắp

店員: いらっしゃいませ!今日きょうから新あたらしいエコのトレイを使つかいます。 ♬
Xin chào quý khách! Từ hôm nay bên em dùng khay sinh thái mới này ạ.
客: 触さわると軽かるいですが、プラスチックじゃないのですか。 ♬
Chạm vào thấy nhẹ thật, cái này không phải đồ nhựa hả em?
店員: はい、とうもろこしの皮かわから作つくった優やさしい製品せいひんですよ。 ♬
Dạ vâng, đây là sản phẩm thân thiện làm từ vỏ ngô đấy ạ.
客: 今日きょうのニュースで見みましたが、新あたらしいルールですね。 ♬
Tôi thấy trên tin tức hôm nay rồi, đây là quy định mới nhỉ.
店員: ええ、ゴミを自動じどうで減へらすために導入どうにゅうしました。 ♬
Vâng, tụi em áp dụng để giảm bớt rác thải một cách tự động ạ.
客: 落おとしたら簡単かんたんに割われてしまう危あぶなさはないですか。 ♬
Liệu có nguy hiểm theo kiểu hễ làm rơi là bị vỡ dễ dàng không em?
店員: 技術ぎじゅつを合あわせて強つよくしたので、そのままで大丈夫だいじょうぶです。 ♬
Bên em làm chắc chắn bằng công nghệ rồi nên cứ để thế là ổn ạ.
客: 面白おもしろいから、料理りょうりが届とどくのを待まっています。 ♬
Thú vị thật, tôi sẽ đợi món ăn mang lên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・製品せいひん: Sản phẩm
・...ために: Để phục vụ mục đích...
・~ても大丈夫だいじょうぶ: Cho dù... thì vẫn ổn

 

Quy định thu phí dọn dẹp đồ ăn thừa do mệt mỏi

店員: ありがとうございました!料理りょうりを残のこされたのでルールがあります。 ♬
Xin cảm ơn quý khách! Vì anh/chị để thừa món ăn nên có quy định ạ.
客: 残のこしただけで罰金ばっきんを払はらうのは納得なっとくできません。 ♬
Chỉ vì để thừa mà phải nộp tiền phạt thì tôi không chấp nhận.
店員: すみません、ゴミを減へらすルールで全員ぜんいんにお願ねがいしています。 ♬
Xin lỗi khách, theo quy định giảm rác thải nên tụi em áp dụng với tất cả mọi người ạ.
客: 注文ちゅうもんするときに、そんな話はなしは聞きいていないですよ。 ♬
Lúc gọi món tôi có được nghe nói về chuyện đó đâu cơ chứ.
店員: メニューの最初さいしょのページに大おおきく書かいてあります。 ♬
Dạ cái đó thì bên em có viết rất to ở ngay trang đầu thực đơn rồi ạ.
客: 今日きょうは体調たいちょうが良よくなくて、うっかり残のこしてしまいました。 ♬
Hôm nay vì sức khỏe không tốt nên tôi mới lỡ để thừa lại mất thôi mà.
店員: 残のこったお料理りょうりを箱はこに入いれて持もち帰かえりますか。 ♬
Vậy thì anh/chị có muốn bỏ món ăn còn thừa vào hộp mang về không ạ?
客: 持もち帰かえることができるなら、そうするよ。 ♬
Nếu có thể mang về được thì tôi sẽ làm vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・納得なっとく: Chấp nhận, thấu hiểu
・残のこす: Để thừa, để lại
・~ることができる: Có thể làm việc gì

Khách sạn dùng robot AI quét thông tin nhận phòng

係員: いらっしゃいませ!こちらの画面がめんの指示しじに合あわせて進すすんでください。 ♬
Xin chào quý khách! Anh/Chị vui lòng tiến hành theo hướng dẫn trên màn hình này ạ.
客: 顔かおを乗のせるだけで自動じどうで計算けいさんするシステムですか。 ♬
Hệ thống này chỉ cần đưa mặt vào là tự động tính toán luôn hả em?
係員: はい、事前じぜんのデータを確認かくにんして、一秒いちびょうで鍵かぎが出でますよ。 ♬
Dạ vâng, máy sẽ xác nhận dữ liệu trước rồi ra chìa khóa trong một giây ạ.
客: ニュースで見みましたが、本当ほんとうに便利べんりになりましたね。 ♬
Tôi thấy trên tin tức rồi, đúng là đã tiện lợi hơn nhiều nhỉ.
係員: ええ、並ならぶ手間てまがなくなって、時間じかんも早はやくなります。 ♬
Vâng, đỡ mất công xếp hàng và thời gian cũng nhanh hơn ạ.
客: 私わたしはメガネですが、外はずさなくても大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Tôi đang đeo kính thì không cần tháo ra vẫn không sao chứ?
係員: はい、最新さいしんの技術ぎじゅつが進歩しんぽしているので、そのままで通とおれます。 ♬
Dạ vâng, vì công nghệ mới nhất đang tiến bộ nên cứ để nguyên vậy đi qua được ạ.
客: スムーズに入いれそうだから、今日きょうの泊とまりが好たのしみです。 ♬
Có vẻ sẽ vào phòng một cách mượt mà nên tôi rất mong chờ đêm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn
・~なくても大丈夫だいじょうぶ: Không cần làm... vẫn ổn
・~そう: Trông có vẻ... / Có vẻ sẽ...

 

Hệ thống vali tự động chạy bằng AI bị kẹt tại sảnh khách sạn

客: すみません、あの自動じどうで動うごくカバンが止とまっています。 ♬
Xin lỗi em, chiếc vali tự chạy đó đang bị dừng ở kia rồi.
係員: あ、部屋へやまで荷物にもつを運はこぶ途中とちゅうでエラーになりましたね。 ♬
Á, đúng lúc đang mang hành lý lên phòng thì nó bị dính lỗi mất rồi nhỉ.
客: 荷物にもつが大おおきすぎたせいで、動うごかなくなったみたいですよ。 ♬
Có vẻ như tại hành lý to quá nên nó trở nên không chạy được nữa rồi đấy.
係員: 失礼しつれいいたしました、今日きょうからのシステムですが困こまりました。 ♬
Xin lỗi khách, hệ thống mới từ hôm nay mà rắc rối quá ạ.
客: 人ひとの代かわりに動うごくのは良よいけれど、トラブルの時ときは大変たいへんね。 ♬
Nó chạy thay cho người thì tốt thật nhưng lúc gặp sự cố thì vất vả nhỉ.
係員: はい、すぐに手動しゅどうに変かえて端はしへ動うごかします。 ♬
Dạ vâng, tụi em sẽ chuyển sang chế độ bằng tay ngay và dời nó vào góc ạ.
客: 私わたしは急いそいでいないから、ゆっくりで大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Tôi thì không vội đâu nên cứ thong thả dọn dẹp cũng được không sao nha.
係員: ありがとうございます、荷物にもつは私わたしがすぐにお持もちします。 ♬
Cảm ơn khách, hành lý em sẽ tự tay mang lên ngay ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・手動しゅどう: Thủ công, bằng tay
・~のせいで: Tại vì...
・~なくなる: Trở nên không thể...

 

Bác sĩ AI phân tích giọng nói tại phòng khám thông minh

受付: こんにちは!こちらの画面がめんに向むかって声こえを録音ろくおんしてください。 ♬
Xin chào anh/chị! Xin vui lòng hướng giọng nói vào màn hình này để ghi âm ạ.
客: お医者いしゃさんの代かわりに機械きかいが調しらべるシステムですか。 ♬
Hệ thống máy móc sẽ kiểm tra thay cho bác sĩ thật luôn ạ?
受付: はい、お腹なかの痛いたみを自動じどうで計算けいさんして選えらびます。 ♬
Dạ vâng, máy sẽ tự động tính toán cơn đau bụng hôm nay để chọn ạ.
客: ニュースで見みましたが、間違まちがえたりしないか心配しんぱいですね。 ♬
Tôi thấy trên tin tức rồi nhưng lo nhỡ đâu nó nhận nhầm thì lo lắng nhỉ.
受付: ルールが厳きびしいので大丈夫だいじょうぶですが、後あとで先生せんせいも確認かくにんします。 ♬
Quy định rất nghiêm ngặt nên không sao đâu ạ, lát nữa bác sĩ cũng xem lại ạ.
客: ああ、それなら安心あんしんだから、ボタンを押おして始はじめてみます。 ♬
À, nếu thế thì an tâm rồi, giờ tôi sẽ ấn nút rồi bắt đầu làm thử xem sao.
受付: はい、終おわったらあちらの椅子いすで待まっていてください。 ♬
Dạ vâng, sau khi xong xin vui lòng ra ghế đằng kia ngồi chờ ạ.
客: 時代じだいの進歩しんぽが面白おもしろいから、受うける価値かちはありますね。 ♬
Sự tiến bộ của thời đại thú vị thật, nhận cuộc kiểm tra này cũng đáng giá nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・録音ろくおん: Ghi âm
・~たりする: Liệt kê hành động lúc làm cái này lúc làm cái kia
・~てみる: Làm thử việc gì

 

Quy định kiểm tra thiết bị đo tim mạch năng lượng mặt trời

医者: こんにちは、新あたらしい法律ほうりつで、その機械きかいの検査けんさが必要ひつようです。 ♬
Xin chào anh/chị, theo luật mới thì cần phải kiểm tra cái máy đó ạ.
客: 胸むねのバッテリーを外はずさないとゲートを通とおれませんか。 ♬
Không tháo viên pin ở ngực của tôi ra là không qua được cổng ạ?
医者: いいえ、外はずさないで画面がめんにタッチするだけで確認かくにんできます。 ♬
Dạ không cần, không tháo mà chỉ cần chạm màn hình là nó tự xác nhận được ạ.
客: トラブルのせいで故障こしょうしたら困こまりますよ。 ♬
Tại vì sự cố mà nhỡ bị hỏng hóc thì gay lắm.
医者: 事前じぜんにデータに登録とうろくしておけば大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Nếu mình đăng ký sẵn vào dữ liệu từ trước thì không sao đâu ạ.
客: 知しらなかったから困こまるところでした、早はやく確認かくにんしてください。 ♬
Suýt nữa thì rắc rối vì tôi không biết, mau xác nhận hộ tôi với.
医者: はい、一分いっぷんで終おわりますので動うごかないでくださいね。 ♬
Dạ vâng, xong trong một phút thôi nên anh/chị đừng di chuyển nhé.
客: わかりました、これからはスケジュールを忘わすれないようにします。 ♬
Tôi rõ rồi, từ giờ tôi sẽ chú ý để không quên lịch hẹn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・故障こしょう: Hỏng hóc
・~ないと: Nếu không... thì không...
・~ないようにする: Chú ý cố gắng để không...

 

Địa điểm tham quan thành cổ dùng kính VR lịch sử

店員: いらっしゃいませ!お城しろの案内あんないで、あの大おおきいメガネをどうぞ。 ♬
Xin chào quý khách! Xin mời dùng cái kính to đằng kia để nghe hướng dẫn thành cổ ạ.
客: パスポートなしで昔むかしの景色けしきが見みられるシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống có thể ngắm nhìn phong cảnh ngày xưa không cần hộ chiếu nhỉ.
店員: ええ、機械きかいの前まえに立たつだけで、昔むかしの人ひとが自動じどうで動うごいて見みえます。 ♬
Vâng, chỉ cần đứng trước máy là nhìn thấy người thời xưa tự động đi lại luôn ạ.
客: 昔むかしの長ながい教科書きょうかしょに比くらべて、好たのしく勉強べんきょうできますね。 ♬
So với mấy cuốn sách giáo khoa dài dòng ngày xưa thì cái này học vui hơn nhiều.
店員: はい、子供こどもも遊あそべるように、新あたらしくこの機械きかいを導入どうにゅうしました。 ♬
Dạ vâng, tụi em mới đưa cái máy này vào dùng để trẻ con cũng chơi được ạ.
客: 面白おもしろそうだから、友達ともだちのSNSでも紹介しょうかいしてみます。 ♬
Trông có vẻ hay ho nên tôi sẽ thử giới thiệu trên mạng xã hội xem sao.
店員: ありがとうございます、お帰かえりの前まえにお土産みやげの棚たなもどうぞ。 ♬
Dạ cảm ơn khách, trước khi về xin mời anh/chị ghé qua kệ quà lưu niệm luôn ạ.
客: 今日きょうの新あたらしい思い出おもいでができて、本当ほんとうに嬉うれしいですよ。 ♬
Có thêm kỷ niệm mới ngày hôm nay tôi vui lắm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・歴史れきし: Lịch sử
・...に比くらべて: So với...
・~ように: Để phục vụ mục đích...

 

Vòng đeo tay định vị trẻ em bị mất sóng tại khu công viên công cộng

客: すみません、子供こどもの腕うでにつける機械きかいが動うごきませんよ。 ♬
Xin lỗi em, cái máy đeo vào tay trẻ con nó không chạy rồi em ơi.
係員: あ、画面がめんの地図ちずのデータが急きゅうに消きえてしまいましたね。 ♬
Á, dữ liệu bản đồ trên màn hình bỗng dưng bị biến mất tiêu rồi nhỉ.
客: 電波でんぱが悪わるいときは、子供こどもの場所ばしょが分わからなくなりますか。 ♬
Những lúc sóng mạng bị kém thì có bị trở nên không biết vị trí của con tôi không?
係員: 大丈夫だいじょうぶです、ゲートを通とおる前まえに写真しゃしんを撮とっておけば直なおせます。 ♬
Không sao đâu ạ, nếu chụp ảnh lại trước khi qua cổng là có thể sửa được ạ.
客: 知しらなかったから困こまるところでした、早く直はやなおしてください。 ♬
Suýt nữa thì rắc rối vì tôi không biết, mau sửa lại hộ tôi với.
係員: はい、ただいま別べつの機械きかいでデータを登録touろくいたします。 ♬
Dạ vâng, bây giờ em sẽ đăng ký dữ liệu bằng cái máy khác ạ.
客: 安全あんぜんのためのシステムだから、トラブルがあると心配しんぱいですね。 ♬
Vì là hệ thống an toàn nên cứ có sự cố là lo lắng nhỉ.
係員: 申もうし訳わけありません、これからはエラーにならないようにします。 ♬
Tụi em xin lỗi ạ, từ giờ tụi em sẽ chú ý để không xảy ra lỗi ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・登録とうろく: Đăng ký
・~なくなる: Trở nên không biết
・~るところだった: Suýt nữa thì xảy ra việc gì...

 

Lỗi cửa soát vé AI tự nhận diện khuôn mặt tại ga tàu điện

駅員: いらっしゃいませ!顔認証かおにんしょうのゲートがトラブルで止とまりました。 ♬
Xin chào quý khách! Cửa soát vé nhận diện khuôn mặt bị dừng do sự cố rồi ạ.
客: ええ、カメラの前まえに立たっても画面がめんが動うごかないのですか。 ♬
Hả, đứng trước camera mà màn hình cũng không chạy luôn sao em?
駅員: はい、マスクをつけたままの方かたが多おおくてエラーになったらしいです。 ♬
Dạ vâng, nghe nói nhiều người cứ đeo khẩu trang nên máy bị báo lỗi ạ.
客: 事前じぜんにネットで登録とうろくしたのに、使つかえないと困こまりますよ。 ♬
Đái đăng ký trước trên mạng rồi mà không dùng được thì rắc rối quá.
駅員: すみません、古ふるい切符きっぷの改札口かいさつぐちを開あけますのでどうぞ。 ♬
Xin lỗi khách, em mở ngay cửa soát vé giấy cũ này nên mời anh/chị qua ạ.
客: よかった、急いそいでいる時ときは本当ほんとうに焦あせってしまいますね。 ♬
May quá, những lúc đang vội thì thực sự sẽ bị cuống lên mất thôi.
駅員: 次つぎからはマスクを外はずしてからゲートに近ちかづいてください。 ♬
Từ lần tới anh/chị nhớ tháo khẩu trang ra trước rồi mới lại gần cửa nhé.
客: 新あたらしい技術ぎじゅつだから、これからは私わたしたちも気きをつけます。 ♬
Vì là công nghệ mới nên từ bây giờ tụi tôi cũng sẽ cẩn thận.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・顔認証かおにんしょう: Nhận diện khuôn mặt
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・...てから: Sau khi làm việc này mới...

 

Cách mua vé xe buýt tự hành thông minh chạy bằng AI tại ga

駅員: いらっしゃいませ!この新あたらしい自動運転じどううんてんバスを予約よやくしますか。 ♬
Xin chào quý khách! Anh/Chị có muốn đặt trước xe buýt tự lái mới này không ạ?
客: ネットで見みましたが、どうやってチケットを買かいますか。 ♬
Tôi thấy trên mạng rồi nhưng làm thế nào để mua vé vậy em?
駅員: アプリを開ひらいて、行いきたい場所ばしょを押おすだけでいいですよ。 ♬
Anh/Chị mở ứng dụng ra rồi chỉ cần ấn nút địa điểm muốn đến là được ạ.
客: 事前じぜんにデータを登録とうろくしておけば、自動じどうで計算けいさんしますか。 ♬
Mình đăng ký sẵn dữ liệu từ trước là hệ thống tự động tính toán luôn hả em?
駅員: はい、最新さいしんの技術ぎじゅつと合あわせて、一秒いちびょうで手続てつづきが終おわります。 ♬
Dạ vâng, kết hợp với công nghệ mới nhất là xong thủ tục trong một giây ạ.
客: お金かねのチャージもスマホの画面がめんでできますか。 ♬
Việc nạp tiền mình cũng làm được trên màn hình điện thoại luôn ạ?
駅員: ええ、乗のる前まえに画面がめんのマークをタッチすれば大丈夫だいじょうぶらしいです。 ♬
Vâng, nghe nói trước khi lên xe chỉ cần chạm vào biểu tượng trên màn hình là ổn ạ.
客: わかりました、乗のり遅おくれないように今いますぐやってみます。 ♬
Tôi rõ rồi, để không bị trễ xe tôi sẽ làm thử ngay bây giờ đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・自動運転じどううんてん: Tự động lái
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó
・~ないように: Chú ý để không...

 

Sự cố sập nguồn trạm sạc xe điện do sấm chớp ban đêm

夫: 雨あめのせいで、近くchikaの充電じゅうでんスタンドの電気でんきが切きれたらしい。 ♬
Nghe nói tại vì trận mưa lớn nên trạm sạc điện gần đây bị mất điện rồi.
妻: 私わたしたちの新あたらしい電気自動車でんきじどうしゃのバッテリーは大丈夫だいじょうぶかしら。 ♬
Liệu viên pin của chiếc xe điện mới của tụi mình có sao không ta.
夫: 自動じどうで直なおるシステムなのに、画面がめんがリライトのままだよ。 ♬
Hệ thống tự động sửa lỗi vậy mà màn hình cứ hiện đèn đỏ nguyên thế này.
妻: 明日あしたの旅行りょこうの前まえにチャージできないと、本当ほんとうに困こまるわね。 ♬
Trước chuyến đi ngày mai mà không sạc được thì thực sự rắc rối lớn nhỉ.
夫: ニュースを見みたら、この地区全部ちくぜんぶのトラブルらしいんだ。 ♬
Anh xem tin tức thấy bảo hình như là sự cố của toàn bộ khu vực này đấy.
妻: 直なおるまで時間じかんがかかったら、明日あしたの出発しゅっぱつに遅おくれてしまうわ。 ♬
Nếu tốn thời gian chờ sửa xong là bị trễ giờ xuất phát ngày mai mất thôi.
夫: 仕方しかたがないから、今日きょうは手動しゅどうのボタンを一度外いちどはずしてみよう。 ♬
Đành chịu thôi, hôm nay để anh thử ngắt nút bấm thủ công một lần xem sao.
妻: お願ねがい、安全あんぜんのルールを守まもって気きをつけてやってね。 ♬
Nhờ anh đấy, nhớ tuân thủ quy định an toàn rồi cẩn thận làm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・充電じゅうでん: Sạc điện
・~のせいで: Tại vì...
・~ないと: Nếu không... thì...

 

Trải nghiệm hệ thống ghế ngồi công viên thông minh tự sưởi ấm

娘: お母かあさん、広場ひろばの喋しゃべるベンチのニュースを見みた? ♬
Mẹ ơi, mẹ xem tin tức về cái ghế biết nói ở quảng trường chưa ạ?
母: ええ、座すわるだけでお尻しりが自動じどうで温あたたかくなるシステムね。 ♬
Rồi con, hệ thống mà chỉ cần ngồi xuống là tự động ấm lên đúng không.
娘: 今日きょうの体調たいちょうのデータに合あわせて、首くびや腰こしも動うごかすらしいよ。 ♬
Vâng, nghe nói nó còn di chuyển cổ và eo phù hợp với dữ liệu sức khỏe hôm nay đấy.
母: 私わたしは仕事しごとでいつも疲つかれているから、本当ほんとうに良よさそうだわ。 ♬
Mẹ thì lúc nào cũng mệt mỏi vì công việc nên trông có vẻ tốt thật đấy.
娘: 道具どうぐを使つかわないで、座すわったままでマッサージができるんだよ。 ♬
Không dùng dụng cụ nào luôn, mình có thể mát-xa ngay khi đang ngồi đấy ạ.
母: 利用りようの値段ねだんが高たかそうだけど、一回試いっかいためしてみたいね。 ♬
Giá sử dụng chắc có vẻ đắt nhưng mẹ muốn dùng thử một lần quá con ạ.
娘: 週末しゅうまつの買かい物もののついでに、あの広場ひろばへ行いってみようよ。 ♬
Cuối tuần này nhân tiện đi chợ tụi mình cùng ra cái quảng trường đó đi mẹ.
母: そうね、売うり切きれる前まえに早くお父はやとうさんにも教おしえましょう。 ♬
Đúng vậy, để mẹ mau chỉ cho cả bố con biết trước khi hết chỗ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・広場ひろば: Quảng trường
・~に合あわせて: Phù hợp với...
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ

Nhận xét về lỗi phông chữ trên ứng dụng bản đồ đô thị mới

息子: お父とうさん、新あたらしい地図ちずアプリ、文字もじが小ちいさくて見みにくいよ。 ♬
Bố ơi, ứng dụng bản đồ mới này chữ nhỏ quá nên khó nhìn lắm ạ.
父: ああ、今日きょうの改善かいぜんのニュースに出でていた画面がめんのエラーかい? ♬
À, có phải cái lỗi màn hình xuất hiện trong tin tức cải tiến ngày hôm nay không con?
息子: うん、触さわっただけで自動じどうのルートが消きえてしまうシステムなの。 ♬
Vâng, hệ thống gì mà chỉ cần chạm vào là lộ trình tự động bị biến mất tiêu luôn.
父: 昔むかしの長ながい教科書きょうかしょに比くらべて、便利べんりになったのに困こまったね。 ♬
So với mấy cuốn sách dài dòng ngày xưa thì tiện hơn rồi mà thế này thì gay nhỉ.
息子: 進歩しんぽしている技術ぎじゅつだから、もっと大おおきく変かえてほしいな。 ♬
Vì là công nghệ đang tiến bộ nên con mong người ta thay đổi cho to hơn chút.
父: よし、開発かいはつの会社かいしゃに私わたしたちの意見いけんを今いますぐ送おくっておこう。 ♬
Được rồi, để bố gửi sẵn ý kiến của tụi mình cho công ty phát triển ngay bây giờ.
息子: ありがとう、直なおったら明日あしたの旅行りょこうの電車でんしゃdevmen tớ nhưng使つかえるね。 ♬
Con cảm ơn, sửa xong là mình xài được trên chuyến tàu đi du lịch ngày mai rồi.
父: ええ、安全あんぜんのルールを守まもして、正ただしく使つかうようにしよう。 ♬
Đừ, tụi mình hãy chú ý tuân thủ quy định an toàn để sử dụng cho đúng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・改善かいぜん: Cải tiến
・~にくい: Khó làm việc gì đó
・~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Bố mẹ bàn cách dùng hộp cơm hâm nóng bằng cổng USB thế hệ mới

妻: あなた、このUSBで温あたためるお弁当箱べんとうばこ、使つかいやすくなったわ。 ♬
Anh ơi, cái hộp cơm hâm nóng bằng cổng USB này đã trở nên dễ xài hơn rồi nè.
夫: へえ、昨日きのうのニュースの技術ぎじゅつで改善かいぜんされたのかい? ♬
Chà, nó được cải tiến bằng công nghệ mới trên tin tức ngày hôm qua hả em?
妻: ええ、ボタンを一度押いちどおすだけで、三分さんぷんで自動じどうで温あたたまるの。 ♬
Vâng, chỉ cần ấn nút một lần là tự động hâm nóng xong trong ba phút ạ.
夫: 昔むかしの重おもいお弁当箱べんとうばこに比くらべて、本当ほんとうに便利べんりになったね。 ♬
So với mấy cái hộp đựng nặng nề ngày xưa thì tiện lợi hơn thực sự rồi nhỉ.
妻: 道具どうぐを外はずさないで、このままカバンに片付かたづけられるの。 ♬
Mình không cần tháo dụng cụ ra mà cứ thế cất gọn vào túi xách được luôn đấy.
夫: 会社かいしゃに行いく途中とちゅうで、エラーになったりしないかい? ♬
Liệu trên đường đến công ty có bị dính lỗi hay hỏng hóc gì không em?
妻: センサーが強つよいから大丈夫だいじょうぶ、明日あしたのランチで使つかってみるわ。 ♬
Cảm biến của nó mạnh lắm nên không sao đâu, mai em sẽ dùng thử trong bữa trưa.
夫: うん、美味おいしくなりそうだから、僕ぼくの分ぶんも一緒いっしょに注文ちゅうもんして。 ♬
Ừ, trông có vẻ ngon lành đấy nên em đặt mua chung cả phần của anh nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・お弁当べんとう: Cơm hộp
・...に比くらべて: So với...
・~やすい: Dễ làm việc gì đó

 

Trào lưu đổi sang dùng ly cốc làm từ bã trà xanh tại gia đình

娘: お父とうさん、ネットの投稿とうこうで話題わだいの緑茶りょくちゃのコップを見みた? ♬
Bố ơi, bố xem cái ly làm từ bã trà xanh đang hot trên mạng chưa ạ?
父: ええ、プラスチックを使つかわない環境かんきょうに優やさしい新あたらしいエコだね。 ♬
Rồi con, hoạt động sinh thái mới thân thiện với môi trường không xài đồ nhựa đúng không.
娘: うん、お茶ちゃの好よい匂においがして、持もっているだけで気持きもちいいんだよ。 ♬
Vâng, có mùi thơm dễ chịu của trà, chỉ cần cầm thôi là thấy thích lắm luôn.
父: 落おとしたら簡単かんたんに割われてしまう危あぶなさはないのかい? ♬
Liệu có nguy hiểm theo kiểu hễ làm rơi là bị vỡ dễ dàng không con?
娘: 技術ぎじゅつと合あわせて、すごく強つよく変かえたシステムらしいよ。 ♬
Nghe nói là hệ thống được làm chắc chắn kết hợp với công nghệ mới đấy ạ.
父: へえ、値段ねだんが高たかくないなら、家族かぞくの分ぶんを全部ぜんぶこれに変かえよう。 ♬
Chà, nếu giá không đắt thì mình đổi toàn bộ phần của cả nhà sang cái này đi.
娘: うん、ゴミが出でなくて体からだに好よいから、私わたしは大賛成だいさんせいだよ。 ♬
Vâng, không sinh rác lại tốt cho cơ thể nên con cực kỳ tán thành luôn.
父: じゃあ、明日あしたの買かい物ものの時ときに棚たなをチェックすることにするよ。 ♬
Vậy thì lúc đi chợ ngày mai bố quyết định sẽ kiểm tra trên kệ xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・大賛成だいさんせい: Cực kỳ tán thành
・~てしまう: Lỡ, bị...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Nhắc con cẩn thận khi dùng ví điện tử AI tự động liên kết ngân hàng

母: 今日きょうから新あたらしいルールで、電子でんしマネーの検査けんさをするよ。 ♬
Theo quy định mới từ hôm nay, mẹ sẽ kiểm tra tiền điện tử trên điện thoại đấy con.
息子: ええ、画面がめんをタッチしただけで自動じどうで鍵かぎが開あくシステムだよ。 ♬
Ơ, hệ thống này chỉ cần chạm vào màn hình là tự động mở khóa mà mẹ.
母: でも、トラブルのせいで知しらない番号ばんごうにお金かねを送おくったら困こまるだろう。 ♬
Ừ, nhưng tại vì sự cố mà nhỡ gửi tiền cho số lạ là rắc rối lớn đúng không con.
母: ニュースの法律ほうりつが変かわったから、事前じぜんにデータを登録とうろくしないとダメ。 ♬
Luật pháp thay đổi rồi nên không đăng ký sẵn dữ liệu là không được đâu.
息子: 確たしかにそうですね、詐欺さぎの事件じけんも多おおいから心配しんぱいです。 ♬
Đúng là như vậy thật mẹ ạ, dạo này nhiều vụ lừa đảo nên con cũng lo lắng.
母: だから、危あぶない画面がめんをクリックしたら絶対ぜったいにダメだよ。 ♬
Chính vì thế nên con tuyệt đối không được click vào mấy cái màn hình nguy hiểm đâu nhé.
息子: わかりました、これからは必かならずお母かあさんに相談そうだんすることにするよ。 ♬
Con rõ rồi, từ giờ con quyết định nhất định sẽ bàn bạc với mẹ ạ.
母: ええ、安全あんぜんのためdathucnhung、忘わすれないように今いますぐチェックして。 ♬
Ừ, vì mục đích an toàn nên làm luôn bây giờ để không bị quên con nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・詐欺さぎ: Lừa đảo
・~ないと: Nếu không... thì không...
・~ないように: Chú ý cố gắng để không...

 

Phê bình hệ thống camera an ninh AI nhận nhầm khuôn mặt người thân

夫: 玄関げんかんの新あたらしいAIカメラ、私わたしたちの顔かおを間違まちがえて赤あかランプが出だたよ。 ♬
Cái camera AI mới ở cửa nhận nhầm mặt tụi mình rồi báo đèn đỏ kìa em.
妻: ええ、防犯ぼうはんシステムなのに、エラーになると困こまりますね。 ♬
Hả, rõ là hệ thống phòng chống tội phạm vậy mà dính lỗi thế thì rắc rối quá.
夫: マスクをつけたまま立たつと、機械きかいが自動じどうで確認かくにんできないらしい。 ♬
Nghe nói nếu cứ đeo khẩu trang mà đứng là máy móc không tự động xác nhận được.
妻: ニュースの最新さいしんの技術ぎじゅつに比くらべて、少すこし厳きびしすぎませんか。 ♬
So với công nghệ mới nhất trên tin tức thì chẳng phải cái này hơi quá nghiêm ngặt sao.
夫: 事前じぜんに家族かぞくのデータをもう一度登録いちどとうろくし直なおしたほうがいいね。 ♬
Tụi mình nên đăng ký lại sẵn dữ liệu gia đình một lần nữa thì tốt hơn đấy.
妻: はい、設定せていの手続てつづきは難むずかしいから、お父とうさんにお願ねがいします。 ♬
Vâng, thủ tục cài đặt này khó nên em nhờ bố nó làm giúp nhé.
夫: よし、急いそいる時ときに怒おこられないように、今いますぐ直なおしてみるよ。 ♬
Được rồi, để không bị bực mình những lúc đang vội, anh sẽ thử sửa ngay bây giờ.
妻: ありがとう、直なおったら明日あしたの旅行りょこうも安心あんしんして出発しゅっぱつできるわ。 ♬
Cảm ơn anh, sửa xong là chuyến đi du lịch ngày mai tụi mình yên tâm xuất phát rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・防犯ぼうはん: Phòng chống tội phạm
・~すぎ: Quá mức...
・~直なおす: Làm lại việc gì đó

 

Khen ngợi bản cập nhật mới của robot hút bụi chạy êm hơn ban đêm

妻: 見みて、掃除そうじロボットの音おとが静しずかになって動うごきやすくなったわ。 ♬
Nhìn kìa, tiếng con robot hút bụi đã êm hơn và trở nên dễ chạy hơn rồi nè em.
娘: あ、昨日きのうのニュースの改善かいぜんシステムのおかげだね。 ♬
Á, nhờ vào hệ thống cải tiến trên tin tức ngày hôm qua đúng không mẹ.
妻: ええ、夜よるの涼すずしい時間じかんeでも、自動じどうで床ゆかを綺麗きれいにしてくれるの。 ♬
Vâng, ngay cả thời gian ban đêm mát mẻ, nó vẫn tự động làm sạch sàn nhà cho mình.
娘: 昔むかしのうるさい機械きかいに比くらべて、本当ほんとうに便利べんりになったね。 ♬
So với cái máy ồn ào ngày xưa thì tiện lợi hơn thực sự rồi mẹ nhỉ.
妻: 触さわっただけで文字もじの大おおきさを変かえられる画面がめんもすごいのよ。 ♬
Cái màn hình chỉ cần chạm vào là đổi được kích thước chữ cũng đỉnh lắm đấy.
娘: トラブルのせいで、途中とちゅうで急きゅうに止とまったりしない? ♬
Liệu giữa đường nó có bị dừng đột ngột do sự cố gì không mẹ?
妻: センサーが進歩しんぽしているから大丈夫だいじょうぶ、明日あしたの朝あさにはピカピカよ。 ♬
Vì cảm biến đang tiến bộ nên không sao đâu, sáng mai là nhà cửa sáng bóng luôn.
娘: よかった、面白い技術おもしろぎじゅつだから友達ともだちの投稿とうこうでも紹介しょうかいしてみる。 ♬
May quá, công nghệ thú vị thật nên con sẽ thử giới thiệu trên bài đăng của bạn bè.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・床ゆか: Sàn nhà
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~られる: Có thể làm gì

 

Trải nghiệm nệm giường massage điều khiển bằng giọng nói

娘: お母かあさん、ネットの話題わだいの喋しゃべるベッドのマットを見みた? ♬
Mẹ ơi, mẹ xem cái nệm giường biết nói đang hot trên mạng chưa ạ?
母: ええ、声こえに向むかって言いうだけで自動じどうで形かたちが変かわる製品せいひんね。 ♬
Rồi con, sản phẩm mà chỉ cần nói hướng vào máy là hình dáng tự đổi đúng không.
娘: うん、今日きょうの体調たいちょうに合あわせて、首くびや腰こしを動うごかすらしいよ。 ♬
Vâng, nghe nói nó sẽ di chuyển ở cổ và eo hợp với sức khỏe hôm nay đấy.
母: 私わたしはいつも仕事しごとで疲つかれているから、本当ほんとうに良よさそうだわ。 ♬
Mẹ thì lúc nào cũng mệt mỏi vì công việc nên trông có vẻ tốt thật đấy.
娘: 道具どうぐを使つかわないで、寝ねたままでマッサージができるんだよ。 ♬
Không dùng dụng cụ nào luôn, mình có thể mát-xa ngay khi đang nằm đấy ạ.
母: 値段ねだんが高たかそうだけど、お父とうさんの分ぶんも一緒いっしょに買かいたいね。 ♬
Giá chắc có vẻ đắt nhưng mẹ muốn mua chung cả phần của bố nữa quá.
娘: 週末しゅうまつに店みせへ行いって、一回試いっかいためしてみる価値かちはあるよ。 ♬
Cuối tuần mình qua cửa hàng gần đây dùng thử một lần là bõ công lắm đó.
母: そうね、早く予約はやよやくしないと売うり切きれる前まえに買かえないわね。 ♬
Đúng vậy, không đặt lịch nhanh là không mua được trước khi cháy hàng đâu nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・価値かち: Giá trị
・~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
・~ないと: Nếu không... thì...

 

Đóng góp ý kiến cải tiến ứng dụng đặt drone giao thuốc tại nhà

夫: 来月らいげつからドローンが薬くすりを運はこぶニュース、使つかい方かたが難むずかしいね。 ♬
Tin tức tháng sau máy bay không người lái giao thuốc, cách xài khó khăn quá em nhỉ.
妻: ええ、スマホに向むかって声こえを録音ろくおんする手続てつづきが大変たいへんです。 ♬
Vâng, thủ tục ghi âm giọng nói hướng vào điện thoại vất vả thật sự ạ.
夫: 電波でんぱが悪わるい時ときは荷物にもつが届とどかなくなるから、改善かいぜんしてほしい。 ♬
Những lúc sóng mạng internet kém là không nhận được hàng nên anh mong họ cải tiến.
妻: 法律ほうりつが変かわったのに、お年寄としよりには不便ふべんそうね。 ♬
Luật thay đổi rồi vậy mà trông có vẻ vẫn bất tiện cho người già nhỉ.
夫: 安全あんぜんのルールを合あわせて計算けいさんするシステムは素晴すばらしいけどね。 ♬
Nhưng hệ thống tính toán kết hợp với quy định an toàn thì tuyệt vời đấy chứ.
妻: じゃあ、もっと簡単かんたんになるように私わたしたちの意見いけんを送おくりましょう。 ♬
Vậy thì tụi mình hãy gửi ý kiến đóng góp để nó trở nên dễ dàng hơn nhé.
夫: うん、おじいちゃんのためにも、今いますぐメールを書かっておくよ。
Ừ, vì cả ông nội nữa nên anh sẽ viết sẵn email ngay bây giờ đây.
妻: お願ねがい、直なおったら次つぎの週末しゅうまつに一度試いちどためしてみることにしましょう。
Nhờ anh đấy, sửa xong là cuối tuần tới tụi mình quyết định dùng thử một lần xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・法律ほうりつ: Pháp luật
・~なくなる: Trở nên không thể...
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì