Trào lưu đeo đồng hồ ở cổ chân

A:さっき足元あしもとました。アンクレットみたいな時計とけいひとがいましたよ。
Lúc nãy tôi nhìn xuống chân. Có người đeo chiếc đồng hồ giống như vòng chân đấy.
B:それはあたらしい流行りゅうこうです。スニーカーにわせるお洒落しゃれですよ。
Đó là xu hướng mới đấy. Đó là kiểu thời trang kết hợp với giày thể thao.
A:時間じかんにくいですね。わたし間違まちがえたのだとおもいました。
Thời gian thì khó nhìn nhỉ. Tôi đã tưởng là họ đeo nhầm cơ.
B:みんなとおな場所ばしょ退屈たいくつです。だから、若い人わかいひとえました。
Vị trí giống mọi người thì chán lắm. Vì vậy, người trẻ đã thay đổi nó.
A:個性こせいすのはいいことです。でも、少しあるきにくそうですね。
Thể hiện cá tính là điều tốt. Nhưng nhìn có vẻ hơi khó đi bộ nhỉ.
B:とても軽い素材かるいそざい使つかっています。だから、全然邪魔ぜんぜんじゃまになりませんよ。
Người ta dùng chất liệu rất nhẹ. Vì vậy, hoàn toàn không gây cản trở đâu.
A:今日きょうもので、面白いおもしろいデザインを一度探いちどさがしてみます。
Lúc đi mua sắm hôm nay, tôi sẽ thử tìm thiết kế thú vị xem sao.
B:あたらしいスタイルを体験たいけんして、毎日まいにち生活せいかつたのしんでください。
Hãy trải nghiệm phong cách mới và tận hưởng cuộc sống mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

左右さゆう: Trái phải, hai bên
素材そざい: Chất liệu
・~にくい: Khó làm việc gì
・だから: Vì vậy

Xu hướng dùng nước hoa mùi trà xanh

A:昨日きのう友達ともだちいました。とてもいいおちゃかおりがしましたよ。
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Tôi ngửi thấy mùi hương trà rất dễ chịu đấy.
B:それは最近さいきん流行りゅうこう香水こうすいです。緑茶りょくちゃ成分せいぶん使つかっていますよ。
Đó là nước hoa đang thịnh hành gần đây đấy. Người ta dùng thành phần của trà xanh.
A:普通ふつう香水こうすいちがいますね。自然しぜん雰囲気ふんいきがとても綺麗きれいです。
Khác với nước hoa thông thường nhỉ. Bầu không khí tự nhiên rất tuyệt vời.
B:強い匂いつよいにおい排除はいじょしたいです。だから、みんなこれをえらびますよ。
Mọi người muốn loại bỏ mùi quá mạnh. Vì vậy, ai cũng chọn cái này đấy.
A:仕事しごととき deathでも使つかえますか。わたしは少しになります。
Dùng vào thời gian làm việc được không? Tôi hơi bận tâm một chút.
B:はい。リラックスの効果こうかがあります。能率のうりつたかめるのに有益ゆうえきですよ。
Vâng. Nó có hiệu quả thư giãn. Rất có ích cho việc nâng cao hiệu suất đấy.
A:わたし今日きょうのおみせで、その香水こうすい一度試いちどためしてみます。
Tôi cũng sẽ thử loại nước hoa đó một lần ở cửa hàng ngày hôm nay.
B:快適かいてきなスタイルをつけて、気持きもちいい毎日まいにちにしてください。
Hãy tìm ra phong cách thoải mái và tạo nên mỗi ngày thật dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

成分せいぶん: Thành phần
有益ゆうえき: Có ích
・~とchigaいます: Khác với...
・~てみます: Thử làm việc gì

Tàu điện lắp màn hình kiểm tra phòng

A:今日きょうあたらしい通勤電車つうきんでんしゃりました。ドアのうえおおきな画面がめんがあります。
Hôm nay, tôi đã đi chuyến tàu điện đi làm mới. Trên cửa ra vào có màn hình lớn.
B:なか様子ようすはどうでしたか。普通ふつう案内あんないちがいますね。
Tình hình bên trong thế nào? Chắc là khác với hướng dẫn thông thường nhỉ.
A:えき近くchika混雑こんざつ様子ようすえます。だから、とても便利べんりですよ。
Có thể nhìn thấy tình hình đông đúc ở gần nhà ga. Vì vậy, rất tiện lợi đấy.
B:最新さいしんのAI技術ぎじゅつ使つかっていますね。移動いどう時間じかん短縮たんしゅくできます。
Họ dùng công nghệ AI mới nhất nhỉ. Chúng ta có thể rút ngắn thời gian di chuyển.
A:はい。近くchika無人むじんショップの状態じょうたいもすぐに出ました。
Vâng. Tình trạng trống chỗ của cửa hàng tự động gần đó cũng hiện ra ngay.
B:無駄むだ時間じかん排除はいじょする工夫くふうですね。素晴すばらしいアイデアです。
Đó là sự sáng tạo để loại bỏ thời gian chờ đợi lãng phí nhỉ. Ý tưởng tuyệt vời.
A:わたし毎日まいにち仕事しごとまえにチェックします。本当ほんとうたすまりました。
Tôi sẽ kiểm tra trước thời gian làm việc mỗi ngày. Thật sự đã giúp ích nhiều.
B:あたらしい生活せいかつれて、電車でんしゃ時間じかん快適かいてきにしましょう。
Hãy làm quen with cuộc sống mới và làm cho thời gian đi tàu thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

案内あんない: Hướng dẫn
短縮たんしゅく: Rút ngắn
・~の様子ようす: Tình hình của...
・~にれて: Làm quen với...

Ga tàu tự động dọn rác bằng AI

A:えきのホームにきました。自動じどううごちいさな機械きかいましたよ。
Tôi đã đến sân ga. I saw a small machine moving automatically đấy.
B:それはあたらしい掃除そうじのロボットですね。事前じぜん登録とうろくはいりません。
Đó là robot dọn dẹp mới nhỉ. Không cần đăng ký từ trước đâu.
A:ゴミの場所ばしょ自動じどう識別しきべつします。荷物にもつ多い時おおいてき邪魔じゃまになりませんね。
Nó tự động nhận diện vị trí có rác. Khi có nhiều hành lý cũng không gây cản trở nhỉ.
B:混雑こんざつ時期じきえきよごれます。この方法ほうほうならいつも綺麗きれいです。
Thời kỳ đông đúc nhà ga rất dễ bẩn. Nếu là cách này thì luôn sạch sẽ.
A:devでも、はしっている子供こどもはどうですか。ロボットがぶつかりそうです。
Nhưng những đứa trẻ đang chạy thì sao? Robot có vẻ dễ va chạm vào chúng.
B:最新さいしんのセンサーはまわりをチェックします。だから、絶対ぜったい安全あんぜんですよ。
Cảm biến đời mới nhất sẽ kiểm tra xung quanh. Vì vậy, tuyệt đối an toàn đấy.
A:とても安心あんしん生活環境せいかつかんきょうです。わたし地元じもとえきにもしいですね。
Môi trường sống thật sự rất an tâm. Ước gì nhà ga ở quê tôi cũng có nó nhỉ.
B:清潔せいけつ公共こうきょう場所ばしょを、みんなのちから維持いじしましょう。
Chúng ta hãy cùng chung tay duy trì nơi công cộng sạch sẽ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

識別しきべつ: Nhận diện
維持いじ: Duy trì
・~なら: Nếu là...
・~そう: Có vẻ như sắp

 

Sân bay Haneda dùng cổng dịch tự động

A:羽田空港はねだくうこうぐちきました。あたらしい翻訳ほんやくのゲートがありましたよ。
Tôi đã đến lối vào của sân bay Haneda. Ở đó có cổng dịch thuật mới đấy.
B:外国人がいこくじんのためのシステムですね。パスポートをタッチしますか。
Đó là hệ thống dành cho người nước ngoài nhỉ. Có cần chạm hộ chiếu vào không?
A:はい。画面がめんながらはなします。ベトナムもすぐに出ましたよ。
Vâng. Chúng ta vừa nhìn màn hình vừa nói. Tiếng Việt cũng hiện ra ngay đấy.
B:不備ふびのない対応たいおう素晴すばらしいです。手続てつづきの時間じかん短縮たんしゅくできますね。
Cách đối ứng không có thiếu sót thật tuyệt vời. Có thể rút ngắn thời gian làm thủ tục nhỉ.
A:観光客かんこうきゃくなが行列ぎょうれつがありませんでした。能率のうりつ非常に高ひじょうにたかいです。
Đã không có hàng dài xếp hàng của khách du lịch. Hiệu suất cực kỳ cao.
B:言葉ことばかべ排除はいじょする工夫くふうですね。賢明けんめいなスタイルだとおmoいます。
Đó là sự sáng tạo để loại bỏ rào cản ngôn ngữ nhỉ. Tôi nghĩ là một phong cách sáng suốt.
A:わたし今回こんかい旅行りょこう全然焦ぜんぜんあせりませんでした。本当ほんとう安心あんしんです。
Tôi đã hoàn toàn không bị cuống cuồng trong chuyến du lịch lần này. Thật sự an tâm.
B:安全第一あんぜんだいいち移動いどう継続けいぞくして、たのしいたびにしてください。
Hãy tiếp tục di chuyển với an toàn là trên hết và có chuyến đi vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不備ふび: Thiếu sót, lỗi
能率のうりつ: Hiệu suất
・~ながら: Vừa làm việc này vừa...
・~のために: Dành cho...

Sân bay dùng xe đẩy tự theo đuôi

A:成田空港なりたくうこう不思議ふしぎなカートをました。後ろうしろ自動じどうでついてきます。
Tôi thấy chiếc xe đẩy kỳ lạ ở sân bay Narita. Nó tự động đi theo phía sau.
B:それは最新さいしんのAIカートですよ。荷物にもつ負担ふたんらすことができます。
Đó là xe đẩy AI đời mới nhất đấy. Bạn có thể giảm bớt gánh nặng hành lý.
A:はい。スマホのアプリとつながります。だから、勝手かってうごきませんよ。
Vâng. Nó kết nối with ứng dụng điện thoại. Vì vậy, không tự tiện chạy lung tung đâu.
B:高齢者こうれいしゃ子供連こどもづれの家族かぞくに、とても有益ゆうえき公共こうきょうサービスですね。
Một dịch vụ công cộng rất có ích cho người cao tuổi hay gia đình dẫn theo trẻ nhỏ nhỉ.
A:devでも、広い場所ひろいばしょくさないか、わたしは少し不安ふあんがあります。
Nhưng có bị lạc mất ở nơi rộng lớn không, tôi hơi lo một chút.
B:GPSの管理かんり厳密げんみつにしています。だから、画面がめんですぐに確認かくにんできますよ。
Người ta quản lý vị trí GPS rất nghiêm ngặt. Vì vậy, xem trên màn hình là biết ngay đấy.
A:技術ぎじゅつ進化しんか本当ほんとうすごいです。わたし今度使こんどつかってみます。
Sự tiến hóa của công nghệ thật sự đáng kinh ngạc. Lần tới tôi cũng sẽ dùng thử.
B:あたらしい生活環境せいかつかんきょうたのしんで、安心あんしん旅行りょこう継続けいぞくしましょう。
Hãy tận hưởng môi trường sống mới và cùng tiếp tục chuyến du lịch an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

つながる: Kết nối
厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・~しか~ない: Chỉ có...
・~てみます: Thử làm việc gì

 

Nhà hàng dùng robot phục vụ món mì

A:昨日きのう近くchikaのラーメンてんきました。店員てんいんさんが全然ぜんぜんいません。
Hôm qua, tôi đã đến quán mì ramen gần đây. Ở đó hoàn toàn không có nhân viên.
B:それは自動じどう無人むじんショップですね。どうやって注文ちゅうもんをしましたか。
Đó là cửa hàng tự động không người nhỉ. Bạn đã đặt món bằng cách nào vậy?
A:入口いりぐち画面がめんをタッチしました。そして、カードで決済けっさい完了かんりょうします。
Tôi đã chạm vào màn hình ở lối vào. Sau đó, hoàn thành thanh toán bằng thẻ.
B:レジになら無駄むだ時間じかんありませんね。能率のうりつがいいシステムです。
Không có thời gian lãng phí xếp hàng ở quầy tính tiền nhỉ. Hệ thống có hiệu suất tốt.
A:料理りょうりはロボットがせきまではこびました。スープがあつくて美味おいしかったです。
Món ăn thì robot đã mang đến tận chỗ ngồi. Nước dùng nóng hổi và ngon lắm.
B:人手不足ひとでぶそく時代じだいですから、このような工夫くふう非常ひじょう有益ゆうえきですね。
Vì là thời đại thiếu thốn nhân lực nên sự sáng tạo như thế này cực kỳ có ích nhỉ.
A:わたしはおものがとても簡単かんたんになりました。またあのみせきます。
Việc mua đồ ăn của tôi đã trở nên rất đơn giản. Tôi sẽ lại đến cửa hàng đó.
B:あたらしいサービスを柔軟じゅうなん体験たいけんして、快適かいてきごしてください。
Hãy linh hoạt trải nghiệm dịch vụ mới và sinh hoạt thật thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

はこぶ: Mang, vận chuyển
柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~ですから: Bởi vì...
・~完了かんりょうします: Hoàn thành việc gì

Nhà hàng tính calo món ăn bằng AI

A:健康けんこうのために、今日新きょうあたらしいレストランにきました。画面がめん特別tokuべつです。
Vì sức khỏe, hôm nay tôi đã đến một nhà hàng mới. Màn hình ở đó rất đặc biệt.
B:なにるシステムですか。健康けんこう管理かんりやくちますね。
Đó là hệ thống hiện ra cái gì vậy? Chắc là giúp ích cho việc quản lý sức khỏe nhỉ.
A:料理りょうり写真しゃしんえらぶと、合計ごうけいのカロリーがすぐに見えますよ。
Hễ chọn ảnh món ăn là lượng calo tổng cộng sẽ nhìn thấy được ngay đấy.
B:過剰かじょう糖分とうぶん抑制よくせいするために、非常に有効ひじょうにゆうこう道具どうぐだとおmoいます。
Tôi nghĩ đây là công cụ rất hiệu quả để kiềm chế lượng đường dư thừa.
A:はい。栄養えいよう不備ふび簡単かんたん是正ぜせいできました。あじ不安定ふあんていではありません。
Vâng. Tôi đã dễ dàng khắc phục sự thiếu hụt dinh dưỡng. Vị của nó không hề thất thường.
B:独自どくじのデータを使つかとりみですね。とても賢明けんめいなスタイルです。
Đó là nỗ lực sử dụng dữ liệu độc lập nhỉ. Một phong cách rất sáng suốt.
A:わたし美味おいしいサラダをたっぷりべて、心身しんしんをリフレッシュしました。
Tôi đã ăn thật nhiều salad ngon và làm mới lại tâm thân sảng khoái.
B:ただしい習慣しゅうかん維持いじ継続けいぞくして、気持きもちいい毎日まいにちにしてください。
Hãy tiếp tục duy trì thói quen đúng đắn và tạo nên mỗi ngày thật dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
是正ぜせい: Khắc phục
・~と: Hễ...
・~ために: Để làm gì

Khách sạn tự động nhận phòng bằng khuôn mặt

A:今回こんかい旅行りょこうあたらしいホテルにまりました。フロントにひとがいません。
Trong chuyến du lịch lần này tôi đã ở một khách sạn mới. Quầy lễ tân không có người.
B:それは顔認証かおにんしょうのシステムですね。チェックインがすぐわりますか。
Đó là hệ thống nhận diện khuôn mặt nhỉ. Nhận phòng xong ngay không bạn?
A:はい。名前なまえかないで、5びょう部屋へやかぎ自動じどうで出ましたよ。
Vâng. Không cần viết tên, trong 5 giây chìa khóa phòng đã tự động hiện ra đấy.
B:連休れんきゅう混雑こんざつ時期じきですから、時間じかん短縮たんしゅくできてかったですね。
Vì là thời kỳ đông đúc của ngày lễ nên rút ngắn được thời gian thật là tốt nhỉ.
A:部屋へや雰囲気ふんいき安穏あんのんでした。都会とかい喧騒けんそう完全かんぜんわすれてましたよ。
Bầu không khí trong phòng cũng rất bình yên. Tôi đã ngủ quên sạch sự huyên náo đô thị đấy.
B:ルールの管理かんり厳密げんみつみせです。居心地いごこちがいい環境かんきょう維持いじしていますね。
Đó là cửa hàng quản lý quy tắc rất nghiêm ngặt. Họ đang duy trì môi trường thoải mái nhỉ.
A:わたしはふかふかのベッドで、あたま疲れつかれ綺麗きれい排除はいじょできました。
Tôi đã có thể loại bỏ hoàn toàn sự mệt mỏi đầu óc trên chiếc giường êm ái.
B:素晴すばらしい時間じかんすごしましたね。明日あした仕事しごと頑張がんばりましょう。
Bạn đã trải qua khoảng thời gian tuyệt vời nhỉ. Ngày mai chúng ta cùng cố gắng làm việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

安穏あんのん: Bình yên
喧騒けんそう: Huyên náo
・~ないde: Mà không làm gì
・ことができました: Đã có thể làm gì

Phòng khách sạn tự chỉnh nhiệt độ bằng AI

A:ホテルの部屋へやはいりました。エアコンのボタンが1つもありません。
Tôi đã vào phòng khách sạn. Ở đó không có một chiếc nút điều hòa nào cả.
B:それは不思議ふしぎ部屋へやですね。どうやって温度おんどえますか。
Đó là căn phòng kỳ lạ nhỉ. Làm thế nào để thay đổi nhiệt độ vậy?
A:天井てんじょうのAIカメラがわたし様子ようすをチェックします。自動じどう快適かいてきになりますよ。
Camera AI trên trần nhà sẽ kiểm tra tình trạng của tôi. Nó tự động trở nên dễ chịu đấy.
B:体調たいちょう管理かんりにとても有効ゆうこうなシステムです。さむすぎることがありませんね。
Một hệ thống rất hiệu quả cho việc quản lý thể trạng. Sẽ không bị lạnh quá mức nhỉ.
A:はい。夜遅よるおそ時間じかん deathでも、室内しつない自然しぜんかぜ体感たいかんできました。
Vâng. Dù vào thời gian đêm muộn, tôi vẫn cảm nhận được làn gió tự nhiên trong phòng.
B:金銭きんせん無駄むだ消費しょうひ抑制よくせいする効果こうかもあります。素晴すばらしい工夫くふうですね。
Nó cũng có hiệu quả kiềm chế việc tiêu tốn tiền bạc lãng phí. Sự sáng tạo tuyệt vời nhỉ.
A:わたし今日きょうあさ予定よてい時間じかんまでゆっくりることにしました。
Sáng ngày hôm nay, tôi đã quyết định sẽ ngủ thong thả cho đến thời gian dự định.
B:無理むりをしないで心身しんしん安穏あんのんたもち、旅行りょこう継続けいぞくしてください。
Đừng quá sức mà hãy giữ tâm thân bình yên, bạn hãy tiếp tục chuyến du lịch nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

体感たいかん: Cảm nhận
消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
・~すぎることがありません: Không có việc quá mức...
・することにしました: Đã quyết định việc gì

Ứng dụng AI dự báo tắc đường sau lễ

A:連休れんきゅうわりのドライブでした。でも、全然渋滞ぜんぜんじゅうたいがありませんでしたよ。
Đó là chuyến lái xe vào cuối kỳ nghỉ dài. Nhưng hoàn toàn không bị tắc đường đâu đấy.
B:あたらしいAIの地図ちずアプリを使つかいましたか。あれは非常に有効ひじょうにゆうこうです。
Bạn đã dùng ứng dụng bản đồ AI mới chưa? Cái đó cực kỳ hiệu quả đấy.
A:はい。機械きかい道路どうろ状態じょうたい自動じどう識別しきべつして、ルートを提示ていじしました。
Vâng. Máy móc tự động nhận diện trạng thái đường xá rồi hiển thị lộ trình.
B:場所ばしょさきつけます。だから、おおきなトラブルを未然みぜんふせげましたね。
Nó tìm thấy nơi đông đúc trước. Vì vậy, đã ngăn chặn từ sớm được rắc rối lớn nhỉ.
A:いままでのアプリより能率能率たかかったです。時間じかん無駄むだがありません。
Nó có hiệu suất cao hơn các ứng dụng từ trước đến nay. Không có sự lãng phí thời gian.
B:ドライバーの精神的せいしんてき余裕よゆう維持いじするために、一番肝要いちばんかんようなことですよ。
Đó là điều cốt yếu nhất để duy trì sự thư thả trong tâm trí của tài xế mà.
A:データがつねあたらしくなって安心あんしんしました。またとおくへおもむくつもりです。
Dữ liệu luôn được làm mới khiến tôi an tâm. Tôi dự định sẽ lại tìm đến nơi xa.
B:安全運転あんぜんうんてん意識いしき継続けいぞくして、気持きもちよく移動いどうたのしんでください。
Hãy tiếp tục ý thức lái xe an toàn và tận hưởng việc di chuyển thật dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

未然みぜんに: Từ sớm
おomukuく: Tìm đến, đi đến
・~より~たかかったです: Cao hơn so với...
・~つもりです: Dự định làm việc gì

Dịch vụ thuê xe ô tô điện mini tự động

A:えきまえちいさなレンタル自動車じどうしゃました。1人乗ひとりのりの電気でんきくるまです。
Tôi thấy chiếc xe ô tô cho thuê nhỏ ở trước nhà ga. Đó là xe điện đi 1 người.
B:あれはあたらしくはじまった公共こうきょうサービスですよ。操作そうさがとても簡単かんたんです。
Đó là dịch vụ công cộng mới bắt đầu đấy. Thao tác của nó rất đơn giản.
A:スマホのタッチだけで準備じゅんび完了かんりょうしました。決済けっさい手間てまがありませんね。
Chỉ cần chạm điện thoại là chuẩn bị xong xuôi. Không có công sức thanh toán phiền hà nhỉ.
B:都会とかいせまみちでも通行つうこう困難こんなんではありません。非常ひじょう能率的のうりつてきですよ。
Đi lại không hề khó khăn dù là đường chật hẹp của đô thị. Cực kỳ hiệu suất đấy.
A:でも、きゅうにバッテリーがうごかなくなったら、少し心配しんぱいともないます。
Nhưng hễ pin bỗng nhiên không chạy nữa thì có đi kèm một chút lo lắng.
B:管理かんりシステムが状態じょうたい自動じどう監視かんししています。だから、大丈夫だいじょうぶですよ。
Hệ thống quản lý đang tự động giám sát trạng thái của nó. Vì vậy, không sao đâu.
A:わたし言葉ことば不備ふびこまらないように、ルールをメモちょうきました。
Tôi đã viết quy tắc vào sổ tay để không gặp rắc rối do thiếu sót ngôn từ.
B:あたらしい技術ぎじゅつ柔軟じゅうなん応用おうようして、安心あんしん社会生活しゃかいせいかつ継続けいぞくしましょう。
Hãy linh hoạt ứng dụng công nghệ mới và cùng tiếp tục cuộc sống xã hội an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通行つうこう: Đi lại, giao thông
応用おうよう: Ứng dụng
・~たら: Nếu, hễ...
・~ないように: Để không...

Siêu thị bán rau củ hình dáng lạ giá rẻ

A:今日きょうスーパーにきました。へんかたち野菜やさいがたくさんありましたよ。
Hôm nay tôi đã đi siêu thị. Ở đó có rất nhiều rau củ hình dáng kỳ lạ đấy.
B:それはあじおなじですが、わるいです。だからやすっています。
Những thứ đó vị thì giống nhau nhưng nhìn bề ngoài không đẹp. Vì vậy họ bán rẻ.
A:かたちにしないひとにとって、食費しょくひ節約せつやくにとてもいい商品しょうひんですね。
Đối với người không bận tâm hình dáng, đây là sản phẩm rất tốt để tiết kiệm tiền ăn nhỉ.
B:はい。無駄むだ廃棄はいき排除はいじょするとりみです。環境かんきょうにもやさしいですよ。
Vâng. Đó là nỗ lực loại bỏ việc lãng phí vứt bỏ đồ ăn. Nó cũng thân thiện với môi trường đấy.
A:わたしは少しがっているきゅうりをたくさんいました。
Tôi đã mua rất nhiều dưa chuột hơi bị cong một chút.
B:サラダにればかたち全然分ぜんぜんわかりません。とても賢明けんめい選択せんたくです。
Nếu thái làm salad thì hoàn toàn không biết hình dáng đâu. Lựa chọn rất sáng suốt.
A:これからは毎日まいにちあのコーナーをチェックすることにします。
Từ bây giờ tôi quyết định sẽ kiểm tra góc đó mỗi ngày.
B:あたらしい節約せつやくのスタイルをたのしんで、美味おいしい食事しょくじつくってください。
Hãy tận hưởng phong cách tiết kiệm mới và nấu bữa ăn ngon nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

廃棄はいき: Vứt bỏ, lãng phí
節約せつやく: Tiết kiệm
・~にとって: Đối với ai đó
・することにします: Quyết định làm việc gì

Mẹo gom điểm thưởng ngày thường sau lễ

A:連休れんきゅうわりました。スーパーのポイントの倍率ばいりつがりましたよ。
Kỳ nghỉ dài đã kết thúc rồi. Tỷ lệ tích điểm của siêu thị đã tăng lên đấy.
B:きゃくすくない平日へいじつのための、おみせあたらしい戦略せんりゃくですね。
Đó là chiến lược mới của cửa hàng dành cho ngày thường khi ít khách nhỉ.
A:はい。アプリの画面がめんをタッチするだけで、ポイントがたくさんます。
Vâng. Chỉ cần chạm vào màn hình ứng dụng thôi là điểm thưởng đến rất nhiều.
B:金銭きんせん無駄むだをなくすために、非常ひじょう有効ゆうこう工夫くふうだとおmoいます。
Tôi nghĩ đây là sự sáng tạo rất hiệu quả để xóa bỏ sự lãng phí tiền bạc.
A:わたし今日きょうよるごはんの材料ざいりょうを、あのみせ全部買ぜんぶかいましたよ。
Tôi đã mua toàn bộ nguyên liệu cho bữa tối ngày hôm nay ở cửa hàng đó đấy.
B:ポイントの維持いじは、毎日まいにち生活せいかつ予算よさん抑制よくせいつながります。
Việc duy trì điểm thưởng sẽ dẫn đến việc hạn chế ngân sách cuộc sống mỗi ngày.
A:明日あした仕事しごと帰りかえに、もう一度いちどあのみせおもむくつもりです。
Ngày mai trên đường đi làm về, tôi cũng dự định sẽ tìm đến cửa hàng đó một lần nữa.
B:便利べんりなシステムを柔軟じゅうnan応用おうようして、かしこものをしましょう。
Hãy ứng dụng linh hoạt hệ thống tiện lợi này và cùng mua sắm thông minh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

戦略せんりゃく: Chiến lược
抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・つもりです: Dự định làm việc gì

Trào lưu quay video nấu ăn tốc độ cao

A:ネットのアプリで、最近流行さいきんはやっているみじか動画どうがました。
Tôi đã xem một video ngắn đang thịnh hành gần đây trên ứng dụng mạng.
B:料理りょうり作業さぎょう全部ぜんぶ2ばいはやさでせるエンタメですね。
Đó là trò giải trí cho xem toàn bộ công việc nấu ăn với tốc độ nhanh gấp đôi nhỉ.
A:はい。包丁ほうちょうおとのテンポが綺麗きれいです。だからていてあせりません。
Vâng. Nhịp điệu tiếng dao thái rất hay. Vì vậy xem không thấy bị sốt ruột.
B:無駄むだ時間じかん徹底的てッテいてき削減さくげんする、現代げんだいのスマートなスタイルです。
Đó là phong cách thông minh của thời hiện đại, cắt giảm triệt để thời gian lãng phí.
A:動画どうがつくかたのマニュアルは簡単かんたんですか。不備ふびがありませんか。
Hướng dẫn cách làm video có đơn giản không? Có bị lỗi thiếu sót gì không?
B:いいえ。AIのカメラが自動じどう編集へんしゅうします。初心者しょしんしゃでもすぐ完了かんりょうしますよ。
Không đâu. Camera AI tự động biên tập. Dù là người mới bắt đầu cũng xong ngay đấy.
A:とても有益ゆうえき技術ぎじゅつですね。わたし今日きょうよる投稿とうこうしてみます。
Công nghệ rất có ích nhỉ. Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ thử đăng bài xem sao.
B:独自どくじ工夫くふうをたくさんれて、みんなをおどろかせてください。
Hãy cho thật nhiều sự sáng tạo độc lập của riêng mình vào và làm mọi người ngạc nhiên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

編集へんしゅう: Biên tập, chỉnh sửa
投稿とうこう: Đăng tải, đăng bài
徹底的てッテいてき: Triệt de
・~してみます: Thử làm việc gì

Xu hướng dùng nhân vật ảo AI làm hướng dẫn viên

A:観光地かんこうちきました。画面がめんなか綺麗きれいなキャラクターとはなしましたよ。
Tôi đã đến một điểm du lịch. Tôi đã nói chuyện với một nhân vật rất xinh đẹp trong màn hình đấy.
B:それは最新さいしんのAI案内あんないシステムですね。ひとこえ自動じどう識別しきべつします。
Đó là hệ thống hướng dẫn AI mới nhất nhỉ. Khẩu ngữ tự động nhận diện giọng người.
A:はい。言葉ことば不備ふびがありません。ベトナム対応たいおう円滑えんかつでした。
Vâng. Không có thiếu sót về ngôn từ. Việc đối ứng tiếng Việt cũng rất trôi chảy.
B:人手不足ひとでぶそく時代じだいですから、非常に有効ひじょうにゆうこう最新さいしんのトレンドですね。
Vì là thời đại thiếu thốn nhân lực nên đây là xu hướng mới nhất cực kỳ hiệu quả nhỉ.
A:devでも、機械きかい判断はんだん不安定ふ안ていときはありませんか。少し心配しんぱいです。
Nhưng có khi nào phán đoán của máy móc không ổn định không? Tôi hơi lo một chút.
B:データはつねあたらしくなっています。だからおおきなトラブルはきませんよ。
Dữ liệu luôn được làm mới rồi. Vì vậy rắc rối lớn sẽ không xảy ra đâu.
A:日本にほん技術ぎじゅつ進化しんかすごいです。未来みらい生活せいかつ雰囲気ふんいき体感たいかんしました。
Sự tiến hóa công nghệ của Nhật Bản thật kinh ngạc. Tôi đã cảm nhận được bầu không khí cuộc sống tương lai.
B:安全第一あんぜんだいいち管理かんり維持いじして、これからも技術ぎじゅつ発展はってんしてほしいですね。
Mong rằng họ giữ vững quản lý an toàn là trên hết và công nghệ tiếp tục phát triển nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
体感たいかん: Cảm nhận qua cơ thể
・~ですから: Bởi vì...
・~てほしい: Muốn ai đó, cái gì đó làm gì

Quán cà phê ẩn mình dưới hầm nhà ga cổ

A:今日きょうふるえき地下ちかきました。しずかなちいsなカフェがありましたよ。
Hôm nay tôi đã đi xuống tầng hầm của một nhà ga cổ. Có một quán cà phê nhỏ yên tĩnh ở đó đấy.
B:有名ゆうめい場所ばしょ近くchikaですか。そんなみせがあるのはりませんでした。
Ở gần địa điểm nổi tiếng à? Tôi đã không biết là có cửa hàng như thế đấy.
A:階段かいだんおく目立めだたない場所ばしょです。ガイドブックにありません。
Nó là vị trí không nổi bật ở sâu trong cầu thang. Không có trong sách hướng dẫn du lịch.
B:そこは完全かんぜん穴場あなばスポットですね。混雑こんざつのストレスがありません。
Nơi đó hoàn toàn là một địa điểm ít người biết nhỉ. Không có áp lực của sự đông đúc.
A:レトロな椅子いすつくえ綺麗きれいでした。わたしは1時間じかんゆっくりほんみましたよ。
Bàn ghế kiểu cổ nhìn rất đẹp mắt. Tôi đã thong thả đọc sách suốt 1 tiếng đồng hồ đấy.
B:都会とかいのうるさい騒音そうおん排除はいじょした、安穏あんのん素晴すばらしい空間くうかんですね。
Đó là một không gian tuyệt vời bình yên, loại bỏ được tiếng ồn ào đô thị nhỉ.
A:みんなにおしえたくありません。自分じぶんだけの秘密ひみつ場所ばしょにします。
Tôi không muốn chỉ cho mọi người đâu. Tôi sẽ biến nó thành nơi bí mật của riêng mình.
B:そうしてください。快適かいてき環境かんきょう大切たいせつ維持いじしましょう。
Bạn hãy làm vậy đi. Chúng ta hãy duy trì trân trọng môi trường thoải mái này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

穴場あなば: Chỗ hay mà ít người biết
安穏あんのん: Bình yên
・~したくありません: Không muốn làm gì
・~にします: Quyết định chọn làm gì

Con suối yên tĩnh tại ngoại ô Kamakura

A:昨日きのう鎌倉かまくらやま近くchikaあるきました。ちいさな綺麗きれいかわつけましたよ。
Hôm qua tôi đã đi bộ ở gần vùng núi Kamakura. Tôi đã tìm thấy một con suối nhỏ sạch đẹp đấy.
B:連休れんきゅうわりの時期じきですが、観光客かんこうきゃくはいませんでしたか。
Đang là thời kỳ kết thúc kỳ nghỉ dài nhưng ở đó không có khách du lịch à?
A:はい。駐車場ちゅうしゃじょうがない場所ばしょです。だから地元じもと住民じゅうみんしかいません。
Vâng. Đó là nơi không có bãi đỗ xe. Vì vậy chỉ có người dân địa phương thôi.
B:くるまくのは困難こんなんですね。でも最高さいこう穴場あなばです。
Đi đến đó bằng ô tô thì khó khăn nhỉ. Nhưng đó là chỗ trốn tuyệt vời nhất.
A:みずとおっていて綺麗きれいでした。とりこえがはっきりこえましたよ。
Nước trong suốt và rất sạch đẹp. Tiếng chim hót nghe được rõ mượt đấy.
B:有名ゆうめい観光地かんこうちより、そういう自然しぜんほうがリラックスできますね。
So với điểm du lịch nổi tiếng, tự nhiên như thế giúp thư giãn hơn nhiều nhỉ.
A:わたしはお弁当べんとうべて、ゴミは全部持ぜんぶもってすぐにかえりました。
Tôi ăn cơm bento xong, mang toàn bộ rác về rồi quay về ngay lập tức.
B:素晴すばらしいマナーの維持いじです。綺麗きれい環境かんきょうまもるために肝要かんようなことです。
Duy trì phép lịch sự tuyệt vời quá. Đó là điều cốt yếu để bảo vệ môi trường sạch đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

困難困難: Khó khăn
肝要かんよう: Cốt yếu, quan trọng
・~しか~ない: Chỉ có...
・~より~のほうが: So với... thì phía này... hơn

Sử dụng đệm thông minh tự chỉnh độ cao

A:最近さいきんあたらしいスマートまくらいました。とき状態じょうたい特別とくべつです。
Dạo gần đây tôi đã mua một chiếc gối thông minh mới. Trạng thái lúc ngủ rất đặc biệt.
B:なにをする機械きかいですか。健康けんkou管理かんりやくちますね。
Đó là máy làm việc gì vậy? Chắc là giúp ích cho việc quản lý sức khỏe nhỉ.
A:あたまくと、たかさを自動じどう調整ちょうせいしてくれます。だからくびいたくなりません。
Hễ đặt đầu xuống là nó tự động điều chỉnh độ cao giúp mình. Vì vậy cổ không bị đau.
B:睡眠すいみん不備ふび排除はいじょするために、非常ひじょう有効ゆうこう道具どうぐだとおもいますよ。
Tôi nghĩ đây là công cụ rất hiệu quả để loại bỏ những thiếu sót của giấc ngủ đấy.
A:はい。夜遅よるおそ時間じかんでも、心身しんしん安穏あんのんたもつことができます。
Vâng. Dù vào thời gian đêm muộn, bạn vẫn có thể giữ cho tâm thân được bình yên.
B:独自どくじのセンサーを使つかとりみですね。とても賢明けんめいなスタイルです。
Đó là nỗ lực sử dụng cảm biến độc lập nhỉ. Một phong cách rất sáng suốt.
A:わたし毎朝まいあさあたま疲れつかれれて、仕事しごと能率のうりつがりましたよ。
Tôi đã xóa bỏ được sự mệt mỏi đầu óc mỗi sáng, hiệu suất công việc tăng lên đấy.
B:快適かいてき環境かんきょう維持いじ継続けいぞくして、元気げんき毎日まいにちにしてください。
Hãy tiếp tục duy trì môi trường thoải mái và tạo nên mỗi ngày khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

睡眠すいみん: Giấc ngủ
能率のうりつ: Hiệu suất, năng suất
・~と: Hễ...
・~たもつことができます: Có thể giữ vững trạng thái gì

Uống trà húng quế giảm áp lực làm việc

A:今日きょうから仕事しごとですが、あたまが少しおもくてこまっています。
Hôm nay bắt đầu đi làm nhưng đầu tôi hơi nặng nên rất bực mình.
B:連休れんきゅう生活せいかつリズムのせいです。ハーブのあたたかいおちゃむといいですよ。
Đó là tại vì nhịp sống trong kỳ nghỉ đấy. Bạn nên uống trà thảo mộc ấm thì tốt đấy.
A:普通ふつう緑茶りょくちゃちがいますか。効果こうかになりますね。
Có khác với trà xanh thông thường không? Tôi đang tò mò về hiệu quả nhỉ.
B:はい。体調たいちょう管理かんり手伝てつだいます。ストレスすとれす抑制よくせい非常ひじょう有益ゆうえきですよ。
Vâng. Nó hỗ trợ việc quản lý thể trạng. Cực kỳ có ích cho việc kiềm chế áp lực đấy.
A:無駄むだくすり排除はいじょしたいです。だから自然しぜん材料ざいりょう一番いちばんですね。
Tôi muốn loại bỏ các loại thuốc lãng phí. Vì vậy nguyên liệu tự nhiên là nhất nhỉ.
B:不備ふびのない健康けんこう状態じょうたい維持いじするために、簡単かんたん習慣しゅうかん肝要かんようです。
Để duy trì trạng thái khỏe mạnh không có lỗi thiếu sót, thói quen đơn giản là cốt yếu.
A:わたし今日きょう午後ごご近くchikaみせってそのおちゃってきます。
Chiều ngày hôm nay, tôi sẽ đi đến cửa hàng gần đây để mua loại trà đó rồi về.
B:無理むりをしないで心身しんしん綺麗きれいにして、今週こんしゅう仕事しごと頑張がんばりましょう。
Đừng quá sức, làm sạch tâm thân và cùng cố gắng cho công việc tuần này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
有益ゆうえき: Có ích
・~のせいで: Tại vì
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại

Phép lịch sự gửi tin cảm ơn sau bữa tiệc

A:昨日きのう仕事しごと先輩せんぱいいえ訪問ほうもんして、食事しょくじをいただきました。
Hôm qua, tôi đã đến thăm nhà tiền bối trong công việc và được ăn một bữa cơm.
B:なに連絡れんらくしないで放置ほうちする行為こういけて、すぐにおれいうのが礼儀れいぎです。
Nên né tránh hành vi để mặc không liên lạc gì, việc nói lời cảm ơn ngay là lễ nghĩa.
A:わたし今日きょうあさ、スマホの画面がめんから感謝かんしゃ文章ぶんしょうおくりましたよ。
Vào sáng ngày hôm nay, tôi đã gửi một đoạn văn cảm ơn từ màn hình điện thoại đấy.
B:丁寧ていねい言葉ことば迅速じんそくつたえる対応たいおうは、信頼関係しんらいかんけい構築こうちくつながります。
Cách ứng xử truyền đạt nhanh chóng lời lẽ lịch sự sẽ dẫn đến việc xây dựng quan hệ tin cậy.
A:相手あいて先輩せんぱいからもすぐに「たのしかったよ」と返事へんじがありました。
Từ phía tiền bối đối phương cũng đã có tin nhắn trả lời ngay là "vui lắm em" rồi.
B:かたちにこだわりすぎないで、心遣こころづかいを維持いじすることは肝要かんようなことですね。
Không quá câu nệ vào hình thức mà duy trì sự quan tâm chu đáo là điều cốt yếu nhỉ.
A:これからも円滑えんかつ人間関係にんげんかんけいのために、この習慣しゅうかんただしく継続けいぞくします。
Từ nay về sau vì mối quan hệ con người trôi chảy, tôi sẽ tiếp tục thói quen này đúng đắn.
B:素敵すてき対応たいおうスタイルを上手じょうず使つかって、生活せいかつゆたかにしてください。
Hãy sử dụng giỏi phong cách đối ứng tuyệt vời này và làm cho cuộc sống thêm phong phú nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

礼儀れいぎ: Lễ nghĩa, phép lịch sự
構築こうちく: Xây dựng, thiết lập
・~をけて: Né tránh cái gì
・~につながります: Dẫn đến kết quả...

Cách từ chối khéo lịch sự lời mời đi chơi xa

A:友達ともだちから今度こんど休みやすみとおいドライブにさそわれました。でもけません。
Tôi được người bạn rủ đi lái xe dã ngoại xa vào ngày nghỉ tới. Nhưng tôi không đi được.
B:べつ予定よてい事情じじょう具体的に話ぐたいてきにはなして、おびをすぐにつたえるべきです。
Bạn nên nói cụ thể hoàn cảnh dự định khác và đưa ra lời xin lỗi ngay lập tức.
A:はい。失礼しつれい表現ひょうげんがないか、文章ぶんしょう様子ようす何回なんかい確認かくninしましたよ。
Vâng. Tôi đã kiểm tra tình hình đoạn văn nhiều lần xem có cách diễn đạt thất lễ nào không đấy.
B:相手あいて気持きもちをやさしくかんがえてことわれば、誤解ごかい排除はいじょすることができます。
Nếu suy nghĩ nhẹ nhàng cho cảm xúc đối phương rồi từ chối thì có thể loại bỏ sự hiểu lầm.
A:さきほどメールを送信そうしんしました。これで関係かんけいわるくなる心配しんぱいはありませんね。
Hồi nãy tôi đã bấm gửi email rồi. Nhờ vậy không có nỗi lo mối quan hệ sẽ trở nên tồi tệ nhỉ.
B:マナーをまもった対応たいおうスタイルは、円滑えんかつ社会生活しゃかいせいかつのために大切たいせつですよ。
Phong cách ứng xử tuân thủ phép lịch sự rất quan trọng for cuộc sống xã hội trôi chảy đấy.
A:明日あしたからは仕事しごと相手あいてにも、このただしい方法ほうほう連絡れんらくすることにします。
Từ ngày mai tôi quyết định cũng sẽ liên lạc với đối tác công việc bằng phương pháp đúng đắn này.
B:無理むりをしないで自分じぶん時間じかん大切たいせつにして、いい休日きゅうじつにしてください。
Đừng quá sức mà hãy trân trọng thời gian của bản thân, chúc bạn có ngày nghỉ tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

表現ひょうげん: Diễn đạt, biểu hiện
排除はいじょ: Loại bỏ
・べきだ: Nên làm việc gì
・することにする: Quyết định làm việc gì