Nhờ đồng nghiệp hướng dẫn bật kính thông minh AR

A: このスマート眼鏡めがねの 使つかい方かたが 分わかりません。 ♬
Tôi không biết cách dùng chiếc kính thông minh này.
B: 初期設定しょきせっていのボタンが 少すこし 難むずかしいですね。 ♬
Nút cài đặt ban đầu hơi khó một chút nhỉ.
A: すみませんが、 電源でんげんの 入いれ方かたを 教おしえてくれませんか。 ♬
Xin lỗi, bạn có thể chỉ giúp tôi cách bật nguồn được không?
B: ええ、 右みぎのボタンを 長押ながおしすると 画面がめんが 出でますよ。 ♬
Ừ được chứ, ấn giữ nút bên phải là màn hình sẽ hiện lên đấy.
A: あ、 目めの 前まえに 日本語にほんごの 文字もじが 出でました。 ♬
A, chữ tiếng Nhật hiện ra ngay trước mắt tôi rồi.
B: これで 今日きょうの 会議かいぎの 準備じゅんびはバッチリですね。 ♬
Nhờ vậy là việc chuẩn bị cho cuộc họp hôm nay hoàn hảo rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・設定せってい: Cài đặt / Setup.
・長押ながおし: Ấn giữ / Long press.
・~てくれませんか: Bạn làm giúp tôi... được không? / Could you please...?

 

Nhờ cấp trên kiểm tra lại lịch làm việc do AI phân chia

A: AIが 作つくった 来週らいしゅうのシフト表ひょうを 見みました。 ♬
Tôi đã xem bảng lịch trực tuần tới do AI lập rồi ạ.
B: 私わたしたちの 仕事しごとの 時間じかんが 少すこし 不公平ふこうへいですね。 ♬
Thời gian làm việc của chúng ta hơi bất công nhỉ.
A: 課長かちょう、もう 一度いちどスケジュールを 確認かくにんしてもらえませんか。 ♬
Thưa trưởng phòng, anh có thể kiểm tra lại lịch trình một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B: 分わかりました、 手動しゅどうでシステムを 直なおしてみます。 ♬
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ thử sửa lại hệ thống bằng tay xem sao.
A: お 忙いそがしい 時間じかんに 面倒めんどうをかけてすみません。 ♬
Em xin lỗi vì đã làm phiền anh vào khung giờ bận rộn này.
B: いいえ、みんなが 気持きもちよく 働はたらくための 仕事しごとですから。 ♬
Không có gì đâu, vì đây là việc để mọi người cùng làm việc dễ chịu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・手動しゅどう: Bằng tay, thủ công / Manually.
・面倒めんどう: Phiền hà, phiền phức / Trouble, bother.
・~てもらえませんか: Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ? / Could you please...?

con robot cắt cỏ đang chạy sai hướng 

A:あ、鈴木すずきさんの自動草刈り機じどうくさかりきが動うごいています。 ♬
Ơ, máy cắt cỏ tự động của bác Suzuki đang chạy kìa.
B:大変たいへんだ、機械きかいが門もんの外そとに出でてしまいました。 ♬
Gay ôi, máy móc tự nhiên chạy tuốt ra ngoài cổng rồi.
A:すみません、アプリのボタンで止とめてくれませんか。 ♬
Xin lỗi, bác có thể bấm nút trên ứng dụng dừng nó lại giúp tôi được không?
B:はい、今いますぐ停止ていしのサインを送おくりますね。 ♬
Được chứ, tôi sẽ gửi tín hiệu dừng ngay bây giờ đây.
A:道路どうろに出でると危あぶないから本当ほんとうに助たすかりました。 ♬
Nó chạy ra đường thì nguy hiểm lắm nên thật may quá.
B:次つぎからは設定せっていの場所ばしょをよく確認かくにんしましょう。 ♬
Từ lần sau chúng ta hãy kiểm tra kỹ khu vực cài đặt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・停止ていし: Dừng lại.
・助たすかる: Được giúp ích, may mắn.
・~てしまいました (N4): Lỡ, đã mất rồi (thể hiện sự tiếc nuối).

nhận hộ bưu kiện từ drone

A:明日あしたから出張しゅっちょうで家いえを留守るすにします。 ♬
Từ ngày mai tôi phải đi công tác nên vắng nhà.
B:最近さいきんは空き巣あきすのトラブルが多いおおいですからね。 ♬
Dạo này các vụ trộm cắp khi vắng nhà xảy ra nhiều lắm đấy.
A:田中たなかさん、午後届ごごとどくドローンの荷物にもつを預あずかってもらえませんか。 ♬
Bác Tanaka ơi, bác có thể nhận và giữ hộ cháu hộp bưu kiện drone giao đến chiều nay được không ạ?
B:ええ、私わたしの家いえの庭にわに降おろすように設定せっていしてください。 ♬
Được chứ, cháu hãy cài đặt để nó hạ cánh xuống sân vườn nhà bác nhé.
A:お手数てすうをおかけして本当ほんとうにすみません。 ♬
Cháu xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bác.
B:いいえ、困こまった時ときはお互たがい様さまですよ。 ♬
Không có gì đâu, lúc khó khăn thì hàng xóm giúp nhau là chuyện thường mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・留守るす: Vắng nhà.
・お手数てすうをおかけする: Xin lỗi vì đã làm phiền (Trang trọng).
・お互たがい様さま: Giúp đỡ qua lại, như nhau cả thôi.

 

 mã danh thiếp kỹ thuật số do lỗi mạng

A:私わたしのスマート名刺めいしの画面がめんが急きゅうに消きえました。 ♬
Màn hình danh thiếp thông minh của tôi đột nhiên bị tắt mất.
B:会場かいじょうの中なかのネットの電波でんぱが少すこし悪わるいですね。 ♬
Sóng mạng internet ở trong hội trường này hơi kém nhỉ.
A:恐おそれ入いりますが、もう一度いちどQRコードを読よみ取とってもらえませんか。 ♬
Tôi rất xin lỗi, nhưng anh có thể quét lại mã QR một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B:はい、今度こんどは綺麗きれいにデータが入はいりましたよ。 ♬
Được chứ, lần này thì dữ liệu đã vào mượt mà rồi đấy.
A:迅速じんそくに対応たいおうしていただきありがとうございます。 ♬
Cảm ơn anh rất nhiều vì đã xử lý nhanh chóng giúp tôi.
B:いいえ、これからも新あたらしい交流こうりゅうを大切たいせつにしましょう。 ♬
Không có gì đâu, từ bây giờ chúng ta hãy cùng trân trọng sự hợp tác mới này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・電波denぱ -> 電波でんぱ: Sóng mạng.
・読よみ取とる: Quét mã.
・恐おそれ入いりますが (N4): Xin lỗi, tôi rất ngại nhưng... (Trang trọng).

 

ảnh chụp chung qua AirDrop 

A:今日きょうのデジタル交流会こうりゅうかいはとても好たのしかったです。 ♬
Buổi giao lưu công nghệ hôm nay vui thật đấy.
B:新あたらしい友達ともだちがたくさんできて良よかったですね。 ♬
Có thêm được bao nhiêu bạn mới, tốt quá rồi nhỉ.
A:先さきほどの集合写真しゅうごうしゃしんをスマホに送おくってくれませんか。 ♬
Bạn có thể gửi bức ảnh chụp chung lúc nãy vào điện thoại giúp tôi được không?
B:ええ、エアドロップの機能きのうを今いまオンにしますね。 ♬
Ok chứ, để tôi bật chức năng AirDrop lên ngay đây.
A:わあ、一瞬いっしゅんで綺麗きれいなデータが届とどきました。 ♬
Oa, dữ liệu ảnh rõ nét đã gửi đến chỉ trong một giây.
B:また次つぎのイベントでも一緒いっしょに写真しゃしんを撮とりましょう。 ♬
Kỳ tới có sự kiện gì chúng ta lại cùng chụp ảnh chung tiếp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・集合写真しゅうごうしゃしん: Ảnh chụp chung.
・一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt.
・~て良よかった (N5): Thật tốt vì...

 

cất điện thoại để ngồi nghe tâm sự 

A:最近さいきん、パソコンの仕事しごとばかりで目めが疲つかれます。 ♬
Dạo này toàn làm việc với máy tính nên mắt tôi mỏi quá.
B:ネットのニュースも嫌いやな話題わだいが多いおおいですからね。 ♬
Vì tin tức trên mạng cũng có nhiều chủ đề tiêu cực mà lị.
A:今日きょうはスマホを見みないで私わたしの話はなを聴きいてくれませんか。 ♬
Hôm nay bạn có thể cất điện thoại và ngồi nghe tôi tâm sự được không?
B:もちろんです、カバンに今いますぐしまいますね。 ♬
Tất nhiên rồi, tôi cất vào túi xách ngay đây.
A:誰だれにも言いえない悩みなやみを聞きいてくれて嬉うれしいです。 ♬
Tôi rất vui vì bạn đã lắng nghe nỗi lòng khó nói với người khác này.
B:私たちは友達ともだちですからいつでも話はなしてください。 ♬
Tụi mình là bạn bè mà nên bất cứ lúc nào cũng hãy tâm sự với tôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・悩みなやみ: Nỗi lo, phiền muộn.
・しまう: Cất vào.
・~ないで (N5): Mà không làm gì...

 ứng dụng tư vấn tâm lý 

A:将来しょうらいの仕事しごとについて少すこし不安ふあんがあります。 ♬
Tôi đang có một chút bất an về công việc tương lai.
B:AIの相談そうだんアプリがとても人気にんきですよ。 ♬
Ứng dụng tư vấn bằng AI đang rất được ưa chuộng đấy.
A:お姉ねえさん、thisアプリの使い方つかいかたを教おしえてもらえませんか。 ♬
Chị ơi, chị có thể hướng dẫn em cách sử dụng ứng dụng này được không ạ?
B:ええ、簡単かんたんな質問しつもんに答こたえるだけだから安心あんしんしなさい。 ♬
Ừ được chứ, chỉ cần trả lời mấy câu hỏi đơn giản thôi nên cứ yên tâm.
A:心こころのストレスのデータが綺麗きれいに画面がめんに出でますね。 ♬
Mấy dữ liệu về áp lực tinh thần hiện lên rõ ràng trên màn hình chị nhỉ.
B:これを参考さんこうにして毎日まいにちの生活せいかつを改善かいぜんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy tham khảo cái này để cải thiện cuộc sống mỗi ngày tốt hơn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・不安ふあん: Bất an.
・参考さんこう: Tham khảo.
・~について (N5): Về chủ đề...

 

tranh luận đưa ra bằng chứng thực tế

A:ロボットを学校がっこうの先生せんせいにするのは反対はんたいです。 ♬
Tôi phản đối việc đưa robot vào làm giáo viên trường học.
B:でも、ロボットは正ただしい知識ちしきを教おしえますよ。 ♬
Nhưng robot giảng dạy những kiến thức rất chính xác mà.
A:その意見いけんの正ただしいデータを私わたしに見みせてもらえませんか。 ♬
Anh có thể tôi xem dữ liệu chính xác để chứng minh cho ý kiến đó được không ạ?
B:はい、海外かいがいの実験じっけんのニュースをすぐに探さがます。  ♬
Được chứ, tôi sẽ tìm bài báo về cuộc thử nghiệm ở nước ngoài ngay đây.
A:科学的かがくてきな根拠こんきょがないやり方かたは少すこし怖こわいです。 ♬
Cách làm mà không có căn cứ khoa học thì hơi đáng sợ.
B:お互たがいの安全あんぜんのために議論ぎろんを続つづけましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục thảo luận vì sự an toàn của đôi bên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・実験じっけん: Thử nghiệm.
・議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận.
・~にするのは (N5): Việc biến cái gì thành...

 

tắt filter bóp mặt khi gọi video 

A:画面がめんの中なかのあなたの顔かおがいつもと違ちがいます。 ♬
Khuôn mặt của bạn trên màn hình nhìn khác hẳn mọi khi thế.
B:新あたらしい立体りったいフィルターを今使いまつかっていますから。 ♬
Vì tôi đang bật cái bộ lọc 3D mới mà lị.
A:変へんなアバターの機能きのうを消けしてくれませんか。 ♬
Bạn có thể tắt chức năng nhân vật ảo kỳ cục đó đi giúp tôi được không?
B:あはは、本当ほんとうの私わたしの顔かおに戻もどしますね。 ♬
Ahihi, để tôi đổi về khuôn mặt thật nhé.
A:やっぱりいつもの顔かおが一番安心いちばんあんしんします。 ♬
Quả nhiên là gương mặt mộc bình thường nhìn vẫn yên tâm nhất.
B:技術ぎじゅつがすごすぎて時々遊ときどきあそんでみたくなりますよ。 ♬
Công nghệ đỉnh quá nên thỉnh thoảng tôi cứ muốn bật lên nghịch tí ấy mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・立体りったい: 3D / Ba chiều.
・戻もどす: Đổi về, quay về trạng thái cũ.
・~したくなる (N4): Trở nên muốn làm gì.

 

 tàu ngầm ngắm san hô

A:this海うみの中なかを走はしる観光かんこうの船ふねは素晴すばらしいです。 ♬
Con tàu du lịch chạy dưới lòng biển này tuyệt vời quá.
B:連休れんきゅうの時期じきはチケットがすぐに売り切れうりきれますよ。 ♬
Vào thời gian nghỉ lễ là vé sẽ bị bán hết sạch ngay đấy ạ.
A:案内人あんないにんさん、アプリから私わたしの分ぶんも予約よやくしてもらえませんか。 ♬
Anh hướng dẫn viên ơi, anh có thể đặt chỗ luôn phần của tôi từ ứng dụng được không ạ?
B:はい、今日きょうの午後ごごの時間じかんを今いますぐ選えらびますね。 ♬
Vâng được chứ, tôi sẽ chọn khung giờ chiều hôm nay ngay đây ạ.
A:スマホの操作そうさが苦手にがてだから本当ほんとうに助たすかりました。 ♬
Tôi dở tệ mấy khoản dùng điện thoại nên được giúp thế này đỡ quá.
B:安全あんぜんで好たのしい海うみの旅たびをたくさん満喫まんきつしてください。 ♬
Chúc anh tận hưởng trọn vẹn chuyến du ngoạn dưới biển an toàn và vui vẻ này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・売り切れうりきれる: Bán hết.
・満喫まんきつ: Tận hưởng trọn vẹn.
・~苦手にがて (N5): Kém, dở về...

 

bức ảnh với robot ở bảo tàng

A:this美術館びじゅつかんの案内あんないロボットはてとも大おおきいです。 ♬
Con robot hướng dẫn của bảo tàng mỹ thuật này to kinh khủng.
B:色々いろいろな国くにの言葉ことばで絵えの説明せつめいをしていますね。 ♬
Nó đang giải thích các bức tranh bằng ngôn ngữ của nhiều nước nhỉ.
A:写真しゃしんを撮とりたいから、シャッターを押おしてくれませんか。 ♬
Tôi muốn chụp kiểu ảnh, bạn có thể ấn nút chụp giúp tôi được không?
B:ええ、ロボットの隣となりに並ならんでください。 ♬
Ok chứ, bạn hãy đứng xếp hàng cạnh con robot đi nào.
A:はい、チーズの合図あいずできれいに撮とれました。 ♬
Được rồi, căn đúng khẩu lệnh "say cheese" là ảnh chụp nét căng luôn.
B:最高さいこうの記念きねんの写真しゃしんになって私わたしも嬉うれしいです。 ♬
Ảnh trở thành một bức hình kỷ niệm tuyệt vời làm tôi cũng vui lây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・隣となり: Bên cạnh.
・記念きねん: Kỷ niệm.
・~たいから (N5): Vì muốn... nên...

Tắt filter khi livestream

A:SNSえすえぬえすのライブ配信はいしんが始はじまりましたよ。 ♬
Buổi phát trực tiếp trên mạng xã hội bắt đầu rồi kìa.
B:新あたらしい立体りったいフィルターを今使いまつかっています。 ♬
Tớ đang bật cái bộ lọc ảnh ba chiều mới này.
A:画面がめんのあなたの顔かおが変へんな動物どうぶつに見みえます。 ♬
Khuôn mặt của cậu trên màn hình nhìn giống con vật kỳ cục quá.
B:トレンドの機能きのうだからとても面白おもしろいですよ。 ♬
Chức năng đang hot trend nên thú vị lắm đó.
A:すみませんが、そのフィルターを消けしてくれませんか。 ♬
Xin lỗi nha, cậu có thể tắt cái bộ lọc đó đi giúp tớ được không?
B:分わかりました、いつもの本当ほんとうの顔かおに戻もどしますね。 ♬
Tớ hiểu rồi, tớ đổi về khuôn mặt mộc bình thường nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・配信はいしん: Phát sóng, livestream.
・戻もどす: Đổi về, quay về trạng thái cũ.
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

 

Đổi chương trình kính AR

A:この新あたらしいゲームの部屋へやは賑にぎやかですね。 ♬
Phòng trò chơi mới này náo nhiệt quá nhỉ.
B:スマート眼鏡めがねを付つけるとモンスターが出でます。 ♬
Hễ đeo kính thông minh vào là quái vật hiện ra đấy ạ.
A:画面がめんの動うごきが早はやくて少すこし目めが疲つかれました。 ♬
Chuyển động trên màn hình nhanh quá nên mắt tôi hơi mỏi rồi.
B:色々いろいろな種類しゅるいの遊あそび方かたが選えらべますよ。 ♬
Anh/chị có thể lựa chọn nhiều cách chơi khác nhau ạ.
A:係員かかりいんさん、静しずかな歴史れきしのプログラムに変かえてもらえませんか。 ♬
Anh nhân viên ơi, anh có thể đổi sang chương trình lịch sử yên tĩnh hơn giúp tôi được không ạ?
B:かしこまりました、今いますぐ設定せっていを直なおします。 ♬
Dạ tôi hiểu rồi, tôi sẽ sửa lại cài đặt ngay bây giờ ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・係員かかりいん: Nhân viên phụ trách.
・種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Cài app học toán AI

A:子供こどもが家いえで毎日まいにちスマホを見みています。 ♬
Con nhà em ở nhà ngày nào cũng chăm chăm nhìn vào điện thoại.
B:最近さいきんの勉強べんきょうのアプリはとても便利べんりですよ。 ♬
Mấy ứng dụng học tập dạo gần đây tiện lợi lắm đó.
A:AIがテストの問題もんだいを自動じどうで作つくりますね。 ♬
AI tự động soạn các câu hỏi kiểm tra luôn nhỉ.
B:間違まちがえたところもすぐに分わかります。 ♬
Chỗ làm sai cũng biết được ngay lập tức nữa.
A:お姉ねえさん、この数学すうがくのアプリを登録とうろくしてくれませんか。 ♬
Chị ơi, chị có thể đăng ký tài khoản ứng dụng toán học này giúp em được không?
B:いいえ、やり方かたは簡単かんたんだから今いますぐやりましょう。 ♬
Ok chứ, cách làm đơn giản lắm nên chúng ta cùng làm ngay bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動じどう: Tự động.
运行・数学すうがく: Toán học.
・~登録してくれませんか (N5): Đăng ký giúp tôi... được không?

 

Kiểm tra biểu đồ sức khỏe

A:学校がっこうの新あたらしい連絡れんらくアプリを毎日読まいにちよんでいます。 ♬
Ngày nào tôi cũng đọc ứng dụng liên lạc mới của nhà trường.
B:子供こどもの健康けんこうデータが綺麗きれいに見みえますね。 ♬
Mấy dữ liệu sức khỏe của con hiện lên rõ ràng dữ nhỉ.
A:でも、今日きょうの熱ねつのグラフが少すこし変へんです。 ♬
Thế nhưng biểu đồ nhiệt độ hôm nay hơi kỳ lạ một chút.
B:デジタルのシステムのエラーかもしれません。 ♬
Có lẽ đó là lỗi của hệ thống kỹ thuật số rồi ạ.
A:先生せんせい、もう一度いちどデータを確認かくにんしてもらえませんか。 ♬
Thưa cô giáo, cô có thể kiểm tra lại dữ liệu một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B:わかりました、教室きょうしつの機械きかいをすぐに調しらべます。 ♬
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ kiểm tra thiết bị ở lớp học ngay lập tức ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・確認かくにん: Xác nhận, kiểm tra.
・~かもしれません (N4): Có thể là, có lẽ là...
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Bật cảnh báo động đất

A:最近さいきん、小ちいさな地震じしんが多くおおくて不安ふあんですね。 ♬
Gần đây nhiều trận động đất nhỏ xảy ra nên bất an nhỉ.
B:五月ごがつの連休れんきゅうの旅行りょこうも少すこし心配しんぱいです。 ♬
Chuyển động kỳ nghỉ dài ngày tháng 5 tớ cũng hơi lo lo.
A:最新さいしんの防災ぼうさいアプリはとても役やくに立たちますよ。 ♬
Ứng dụng phòng chống thiên tai mới nhất rất hữu ích đó.
B:津波つなみの警告けいこくも一分前いっぷんまえに自動じどうで出だます。 ♬
Cảnh báo sóng thần cũng tự động đưa ra trước một phút luôn.
A:田中たなかくん、私わたしのスマホの設定せっていをオンにしてくれませんか。 ♬
Tanaka ơi, cậu có thể bật kích hoạt phần cài đặt trên điện thoại của tớ giúp tớ được không?
B:ええ、ボタンを一ひとつ押おすだけだから大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Ừ được chứ, chỉ cần ấn một cái nút thôi nên không sao đâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・地震じしん: Động đất.
・役やくに立たつ: Có ích, hữu ích.
・~一分前いっぷんまえに (N5): Trước một phút.
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

 

Dẫn lối ra khi chập điện

A:外そとの強つよい雨あめでガード下したが水浸みずびたしです。 ♬
Do cơ cơn mưa lớn bên ngoài nên hầm đi bộ đang ngập sũng nước rồi.
B:街まちの電気でんきのシステムが急きゅうに消きえました。 ♬
Hệ thống điện của khu phố đột nhiên bị tắt mất.
A:暗くらい場所ばしょを歩あるくのは本当ほんとうに危あぶないです。 ♬
Đi bộ ở những nơi tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
B:避難ひ난の案内板あんないばんのライトも光ひかっていません。  ♬
Đèn của bảng hướng dẫn lánh nạn cũng không sáng luôn.
A:係員かかりいんさん、安全あんぜんな出口でぐちまで案内あんないしてもらえませんか。 ♬
Anh nhân viên ơi, anh có thể dẫn đường cho tôi đến lối ra an toàn được không ạ?
B:はい、私わたしの懐中電灯かいちゅうでんとうと一緒いっしょに来くてください。 ♬
Vâng được chứ ạ, xin mời đi cùng với đèn pin của tôi qua lối này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn.
・案内あんない: Hướng dẫn, dẫn đường.
・~と一緒いっしょに (N5): Cùng với...
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Chụp ảnh cùng avatar AR

A:公園こうえんの藤ふじの花はなが満開まんかいでとても綺麗きれいです。 ♬
Hoa tử đằng ở công viên nở rộ nhìn đẹp tuyệt vời luôn.
B:四月しがつの終おわりから五月ごがつの最高さいこうの景色けしきですね。 ♬
Đây là phong cảnh tuyệt nhất từ cuối tháng Tư sang tháng Năm nhỉ.
A:スマホの画面がめんに可愛かわいいアバターが現あらわれました。 ♬
Nhân vật ảo dễ thương đã xuất hiện trên màn hình điện thoại rồi này.
B:デジタルの技術ぎじゅつと一緒いっしょに春はるを好たのしみましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng tận hưởng mùa xuân với công nghệ kỹ thuật số nào.
A:すみませんが、this写真しゃしんを一枚撮いちまいとってくれませんか。 ♬
Xin lỗi nha, cậu có thể chụp giúp tớ một kiểu ảnh này được không?
B:ええ、ロボットのキャラクターの隣となりに並ならんでください。 ♬
Ừ được chứ, cậu đứng xếp hàng cạnh nhân vật robot đó đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・満開まんかい: Nở rộ.
・現あらわれる: Xuất hiện, hiện ra.
・~の一枚いちまい (N5): Một tấm, một kiểu (ảnh).
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

Quét mã lịch sử hội diều

A:五月ごがつの子供こどもの日ひの祭まつりに来きました。 ♬
Tôi đã đến lễ hội ngày Tết thiếu nhi vào tháng Năm.
B:大おおきい鯉こいのぼりが空そらを飛とんでいます。 ♬
Mấy con diều cá chép lớn đang bay lượn trên trời kìa.
A:伝統的でんとうてきな文化ぶんかの歴史れきしを深ふかく勉強べんきょうしたいです。 ♬
Tôi muốn học hỏi sâu hơn về lịch sử của văn hóa truyền thống.
B:this木きの手作てづくりの看板かんばんにコードがありますよ。 ♬
Có một cái mã trên tấm biển bằng gỗ làm thủ công này đấy ạ.
A:職人しょくにんさん、QRコードの読よみ取り方とりかたを教おしえてもらえませんか。 ♬
Bác nghệ nhân ơi, bác có thể hướng dẫn tôi cách quét mã QR này được không ạ?
B:はい、スマホのカメラをここに近ちかづけてください。 ♬
Vâng được chứ, anh hãy đưa camera điện thoại lại gần chỗ này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống.
・職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ thủ công.
・~深くふかく (N4): Một cách sâu sắc.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

 Khênh bao rác bãi biển

A:今日きょうは海うみのゴミ拾ひろいのボランティアの日ひです。 ♬
Hôm nay là ngày tình nguyện nhặt rác ở bãi biển.
B:連休れんきゅうの後あとにプラスチックのゴミがたくさん残のこりました。 ♬
Sau kỳ nghỉ dài rác thải nhựa còn sót lại nhiều quá chừng.
A:新あたらしいスマートゴミ箱ばこに全部集ぜんぶあつめましょう。 ♬
Chúng ta hãy gom toàn bộ vào chiếc thùng rác thông minh mới nào.
B:機械きかいがゴミを自動じどうで小ちいさく潰つぶしてくれますよ。 ♬
Máy móc sẽ tự động nghiền nhỏ rác giúp tụi mình đó.
A:山田やまだくん、あの重おもい袋ふくろを一緒いっしょに運はこんでくれませんか。 ♬
Yamada ơi, cậu có thể cùng tớ khênh cái bao tải nặng kia được không?
B:ええ、二人ふたりで持もてばすぐに終おわりますよ。 ♬
Ừ được chứ, hai đứa mình cùng khênh là xong ngay thôi mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・残のこる: Sót lại, còn lại.
・運はこんで: Khênh, vận chuyển.
・~持もてば (N4): Nếu cầm, nếu khênh...
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

Đăng ký app hiến máu

A:地域ちいきの健康けんこうを守まもる活動かつどうに参加さんかしたいです。 ♬
Tôi muốn tham gia vào hoạt động bảo vệ sức khỏe cộng đồng của khu vực.
B:赤十字せきじゅうじの献血けんけつのイベントを行おこなっています。 ♬
Sự kiện hiến máu của Hội Chữ Thập Đỏ đang được tổ chức ạ.
A:病院びょういんのデータを助たすけるための大切たいせつな仕事しごとですね。 ♬
Đó là một công việc quan trọng để hỗ trợ cho dữ liệu của bệnh viện nhỉ.
B:今はアプリの画面で簡単に登録ができますよ。 ♬
Hiện tại có thể đăng ký dễ dàng ngay trên màn hình ứng dụng ạ.
A:代表だいひょうの方かた、新あたらしいシステムのやり方かたを教おしえてもらえませんか。 ♬
Thưa anh trưởng đại diện, anh có thể hướng dẫn tôi cách làm của hệ thống mới này được không ạ?
B:はい、受付うけつけのスマート端末たんまつで一緒いっしょに入力にゅうりょくしましょう。 ♬
Vâng được chứ ạ, chúng ta hãy cùng nhập thông tin trên thiết bị thông minh ở bàn tiếp đón nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・参加さんか: Tham gia.
・代表だいひょう: Trưởng đại diện, người đứng đầu.
・~簡単かんたんに (N5): Một cách dễ dàng.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?