Nhờ đồng nghiệp hướng dẫn bật kính thông minh AR

A: このスマート眼鏡めがね使つかかたかりません。
Tôi không biết cách dùng chiếc kính thông minh này.
B: 初期設定しょきせっていのボタンが すこむずかしいですね。
Nút cài đặt ban đầu hơi khó một chút nhỉ.
A: すみませんが、 電源でんげんかたおしえてくれませんか。
Xin lỗi, bạn có thể chỉ giúp tôi cách bật nguồn được không?
B: ええ、 みぎのボタンを 長押ながおしすると 画面がめんますよ。
Ừ được chứ, ấn giữ nút bên phải là màn hình sẽ hiện lên đấy.
A: あ、 まえ日本語にほんご文字もじました。
A, chữ tiếng Nhật hiện ra ngay trước mắt tôi rồi.
B: これで 今日きょう会議かいぎ準備じゅんびはバッチリですね。
Nhờ vậy là việc chuẩn bị cho cuộc họp hôm nay hoàn hảo rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

設定せってい: Cài đặt / Setup.
長押ながおし: Ấn giữ / Long press.
・~てくれませんか: Bạn làm giúp tôi... được không? / Could you please...?

 

Nhờ cấp trên kiểm tra lại lịch làm việc do AI phân chia

A: AIが つくった 来週らいしゅうのシフトひょうました。
Tôi đã xem bảng lịch trực tuần tới do AI lập rồi ạ.
B: わたしたちの 仕事しごと時間じかんすこ不公平ふこうへいですね。
Thời gian làm việc của chúng ta hơi bất công nhỉ.
A: 課長かちょう、もう 一度いちどスケジュールを 確認かくにんしてもらえませんか。
Thưa trưởng phòng, anh có thể kiểm tra lại lịch trình một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B: かりました、 手動しゅどうでシステムを なおしてみます。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ thử sửa lại hệ thống bằng tay xem sao.
A: お いそがしい 時間じかん面倒めんどうをかけてすみません。
Em xin lỗi vì đã làm phiền anh vào khung giờ bận rộn này.
B: いいえ、みんなが 気持きもちよく はたらくための 仕事しごとですから。
Không có gì đâu, vì đây là việc để mọi người cùng làm việc dễ chịu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

手動しゅどう: Bằng tay, thủ công / Manually.
面倒めんどう: Phiền hà, phiền phức / Trouble, bother.
・~てもらえませんか: Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ? / Could you please...?

con robot cắt cỏ đang chạy sai hướng 

A:あ、鈴木すずきさんの自動草刈り機じどうくさかりきうごいています。
Ơ, máy cắt cỏ tự động của bác Suzuki đang chạy kìa.
B:大変たいへんだ、機械きかいもんそとてしまいました。
Gay ôi, máy móc tự nhiên chạy tuốt ra ngoài cổng rồi.
A:すみません、アプリのボタンでめてくれませんか。
Xin lỗi, bác có thể bấm nút trên ứng dụng dừng nó lại giúp tôi được không?
B:はい、いますぐ停止ていしのサインをおくりますね。
Được chứ, tôi sẽ gửi tín hiệu dừng ngay bây giờ đây.
A:道路どうろるとあぶないから本当ほんとうたすかりました。
Nó chạy ra đường thì nguy hiểm lắm nên thật may quá.
B:つぎからは設定せってい場所ばしょをよく確認かくにんしましょう。
Từ lần sau chúng ta hãy kiểm tra kỹ khu vực cài đặt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

停止ていし: Dừng lại.
たすかる: Được giúp ích, may mắn.
・~てしまいました (N4): Lỡ, đã mất rồi (thể hiện sự tiếc nuối).

nhận hộ bưu kiện từ drone

A:明日あしたから出張しゅっちょういえ留守るすにします。
Từ ngày mai tôi phải đi công tác nên vắng nhà.
B:最近さいきん空き巣あきすのトラブルが多いおおいですからね。
Dạo này các vụ trộm cắp khi vắng nhà xảy ra nhiều lắm đấy.
A:田中たなかさん、午後届ごごとどくドローンの荷物にもつあずかってもらえませんか。
Bác Tanaka ơi, bác có thể nhận và giữ hộ cháu hộp bưu kiện drone giao đến chiều nay được không ạ?
B:ええ、わたしいえにわろすように設定せっていしてください。
Được chứ, cháu hãy cài đặt để nó hạ cánh xuống sân vườn nhà bác nhé.
A:お手数てすうをおかけして本当ほんとうにすみません。
Cháu xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bác.
B:いいえ、こまったときはおたがさまですよ。
Không có gì đâu, lúc khó khăn thì hàng xóm giúp nhau là chuyện thường mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

留守るす: Vắng nhà.
・お手数てすうをおかけする: Xin lỗi vì đã làm phiền (Trang trọng).
・おたがさま: Giúp đỡ qua lại, như nhau cả thôi.

 

 mã danh thiếp kỹ thuật số do lỗi mạng

A:わたしのスマート名刺めいし画面がめんきゅうえました。
Màn hình danh thiếp thông minh của tôi đột nhiên bị tắt mất.
B:会場かいじょうなかのネットの電波でんぱすこわるいですね。
Sóng mạng internet ở trong hội trường này hơi kém nhỉ.
A:おそりますが、もう一度いちどQRコードをってもらえませんか。
Tôi rất xin lỗi, nhưng anh có thể quét lại mã QR một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B:はい、今度こんど綺麗きれいにデータがはいりましたよ。
Được chứ, lần này thì dữ liệu đã vào mượt mà rồi đấy.
A:迅速じんそく対応たいおうしていただきありがとうございます。
Cảm ơn anh rất nhiều vì đã xử lý nhanh chóng giúp tôi.
B:いいえ、これからもあたらしい交流こうりゅう大切たいせつにしましょう。
Không có gì đâu, từ bây giờ chúng ta hãy cùng trân trọng sự hợp tác mới này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

電波denぱ -> 電波でんぱ: Sóng mạng.
る: Quét mã.
おそりますが (N4): Xin lỗi, tôi rất ngại nhưng... (Trang trọng).

 

ảnh chụp chung qua AirDrop 

A:今日きょうのデジタル交流会こうりゅうかいはとてもたのしかったです。
Buổi giao lưu công nghệ hôm nay vui thật đấy.
B:あたらしい友達ともだちがたくさんできてかったですね。
Có thêm được bao nhiêu bạn mới, tốt quá rồi nhỉ.
A:さきほどの集合写真しゅうごうしゃしんをスマホにおくってくれませんか。
Bạn có thể gửi bức ảnh chụp chung lúc nãy vào điện thoại giúp tôi được không?
B:ええ、エアドロップの機能きのういまオンにしますね。
Ok chứ, để tôi bật chức năng AirDrop lên ngay đây.
A:わあ、一瞬いっしゅん綺麗きれいなデータがとどきました。
Oa, dữ liệu ảnh rõ nét đã gửi đến chỉ trong một giây.
B:またつぎのイベントでも一緒いっしょ写真しゃしんりましょう。
Kỳ tới có sự kiện gì chúng ta lại cùng chụp ảnh chung tiếp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

集合写真しゅうごうしゃしん: Ảnh chụp chung.
一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt.
・~てかった (N5): Thật tốt vì...

 

cất điện thoại để ngồi nghe tâm sự 

A:最近さいきん、パソコンの仕事しごとばかりでつかれます。
Dạo này toàn làm việc với máy tính nên mắt tôi mỏi quá.
B:ネットのニュースもいや話題わだい多いおおいですからね。
Vì tin tức trên mạng cũng có nhiều chủ đề tiêu cực mà lị.
A:今日きょうはスマホをないでわたしはないてくれませんか。
Hôm nay bạn có thể cất điện thoại và ngồi nghe tôi tâm sự được không?
B:もちろんです、カバンにいますぐしまいますね。
Tất nhiên rồi, tôi cất vào túi xách ngay đây.
A:だれにもえない悩みなやみいてくれてうれしいです。
Tôi rất vui vì bạn đã lắng nghe nỗi lòng khó nói với người khác này.
B:私たちは友達ともだちですからいつでもはなしてください。
Tụi mình là bạn bè mà nên bất cứ lúc nào cũng hãy tâm sự với tôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

悩みなやみ: Nỗi lo, phiền muộn.
・しまう: Cất vào.
・~ないで (N5): Mà không làm gì...

 ứng dụng tư vấn tâm lý 

A:将来しょうらい仕事しごとについてすこ不安ふあんがあります。
Tôi đang có một chút bất an về công việc tương lai.
B:AIの相談そうだんアプリがとても人気にんきですよ。
Ứng dụng tư vấn bằng AI đang rất được ưa chuộng đấy.
A:おねえさん、thisアプリの使い方つかいかたおしえてもらえませんか。
Chị ơi, chị có thể hướng dẫn em cách sử dụng ứng dụng này được không ạ?
B:ええ、簡単かんたん質問しつもんこたえるだけだから安心あんしんしなさい。
Ừ được chứ, chỉ cần trả lời mấy câu hỏi đơn giản thôi nên cứ yên tâm.
A:こころのストレスのデータが綺麗きれい画面がめんますね。
Mấy dữ liệu về áp lực tinh thần hiện lên rõ ràng trên màn hình chị nhỉ.
B:これを参考さんこうにして毎日まいにち生活せいかつ改善かいぜんしましょう。
Chúng ta hãy tham khảo cái này để cải thiện cuộc sống mỗi ngày tốt hơn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

不安ふあん: Bất an.
参考さんこう: Tham khảo.
・~について (N5): Về chủ đề...

 

tranh luận đưa ra bằng chứng thực tế

A:ロボットを学校がっこう先生せんせいにするのは反対はんたいです。
Tôi phản đối việc đưa robot vào làm giáo viên trường học.
B:でも、ロボットはただしい知識ちしきおしえますよ。
Nhưng robot giảng dạy những kiến thức rất chính xác mà.
A:その意見いけんただしいデータをわたしせてもらえませんか。
Anh có thể tôi xem dữ liệu chính xác để chứng minh cho ý kiến đó được không ạ?
B:はい、海外かいがい実験じっけんのニュースをすぐにさがます。 -> さがします。
Được chứ, tôi sẽ tìm bài báo về cuộc thử nghiệm ở nước ngoài ngay đây.
A:科学的かがくてき根拠こんきょがないやりかたすここわいです。
Cách làm mà không có căn cứ khoa học thì hơi đáng sợ.
B:おたがいの安全あんぜんのために議論ぎろんつづけましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục thảo luận vì sự an toàn của đôi bên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

実験じっけん: Thử nghiệm.
議論ぎろん: Thảo luận, tranh luận.
・~にするのは (N5): Việc biến cái gì thành...

 

tắt filter bóp mặt khi gọi video 

A:画面がめんなかのあなたのかおがいつもとちがいます。
Khuôn mặt của bạn trên màn hình nhìn khác hẳn mọi khi thế.
B:あたらしい立体りったいフィルターを今使いまつかっていますから。
Vì tôi đang bật cái bộ lọc 3D mới mà lị.
A:へんなアバターの機能きのうしてくれませんか。
Bạn có thể tắt chức năng nhân vật ảo kỳ cục đó đi giúp tôi được không?
B:あはは、本当ほんとうわたしかおもどしますね。
Ahihi, để tôi đổi về khuôn mặt thật nhé.
A:やっぱりいつものかお一番安心いちばんあんしんします。
Quả nhiên là gương mặt mộc bình thường nhìn vẫn yên tâm nhất.
B:技術ぎじゅつがすごすぎて時々遊ときどきあそんでみたくなりますよ。
Công nghệ đỉnh quá nên thỉnh thoảng tôi cứ muốn bật lên nghịch tí ấy mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

立体りったい: 3D / Ba chiều.
もどす: Đổi về, quay về trạng thái cũ.
・~したくなる (N4): Trở nên muốn làm gì.

 

 tàu ngầm ngắm san hô

A:thisうみなかはし観光かんこうふね素晴すばらしいです。
Con tàu du lịch chạy dưới lòng biển này tuyệt vời quá.
B:連休れんきゅう時期じきはチケットがすぐに売り切れうりきれますよ。
Vào thời gian nghỉ lễ là vé sẽ bị bán hết sạch ngay đấy ạ.
A:案内人あんないにんさん、アプリからわたしぶん予約よやくしてもらえませんか。
Anh hướng dẫn viên ơi, anh có thể đặt chỗ luôn phần của tôi từ ứng dụng được không ạ?
B:はい、今日きょう午後ごご時間じかんいますぐえらびますね。
Vâng được chứ, tôi sẽ chọn khung giờ chiều hôm nay ngay đây ạ.
A:スマホの操作そうさ苦手にがてだから本当ほんとうたすかりました。
Tôi dở tệ mấy khoản dùng điện thoại nên được giúp thế này đỡ quá.
B:安全あんぜんたのしいうみたびをたくさん満喫まんきつしてください。
Chúc anh tận hưởng trọn vẹn chuyến du ngoạn dưới biển an toàn và vui vẻ này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

売り切れうりきれる: Bán hết.
満喫まんきつ: Tận hưởng trọn vẹn.
・~苦手にがて (N5): Kém, dở về...

 

bức ảnh với robot ở bảo tàng

A:this美術館びじゅつかん案内あんないロボットはてともおおきいです。
Con robot hướng dẫn của bảo tàng mỹ thuật này to kinh khủng.
B:色々いろいろくに言葉ことば説明せつめいをしていますね。
Nó đang giải thích các bức tranh bằng ngôn ngữ của nhiều nước nhỉ.
A:写真しゃしんりたいから、シャッターをしてくれませんか。
Tôi muốn chụp kiểu ảnh, bạn có thể ấn nút chụp giúp tôi được không?
B:ええ、ロボットのとなりならんでください。
Ok chứ, bạn hãy đứng xếp hàng cạnh con robot đi nào.
A:はい、チーズの合図あいずできれいにれました。
Được rồi, căn đúng khẩu lệnh "say cheese" là ảnh chụp nét căng luôn.
B:最高さいこう記念きねん写真しゃしんになってわたしうれしいです。
Ảnh trở thành một bức hình kỷ niệm tuyệt vời làm tôi cũng vui lây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

となり: Bên cạnh.
記念きねん: Kỷ niệm.
・~たいから (N5): Vì muốn... nên...

Tắt filter khi livestream

A:SNSえすえぬえすのライブ配信はいしんはじまりましたよ。
Buổi phát trực tiếp trên mạng xã hội bắt đầu rồi kìa.
B:あたらしい立体りったいフィルターを今使いまつかっています。
Tớ đang bật cái bộ lọc ảnh ba chiều mới này.
A:画面がめんのあなたのかおへん動物どうぶつえます。
Khuôn mặt của cậu trên màn hình nhìn giống con vật kỳ cục quá.
B:トレンドの機能きのうだからとても面白おもしろいですよ。
Chức năng đang hot trend nên thú vị lắm đó.
A:すみませんが、そのフィルターをしてくれませんか。
Xin lỗi nha, cậu có thể tắt cái bộ lọc đó đi giúp tớ được không?
B:かりました、いつもの本当ほんとうかおもどしますね。
Tớ hiểu rồi, tớ đổi về khuôn mặt mộc bình thường nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

配信はいしん: Phát sóng, livestream.
もどす: Đổi về, quay về trạng thái cũ.
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

 

Đổi chương trình kính AR

A:このあたらしいゲームの部屋へやにぎやかですね。
Phòng trò chơi mới này náo nhiệt quá nhỉ.
B:スマート眼鏡めがねけるとモンスターがます。
Hễ đeo kính thông minh vào là quái vật hiện ra đấy ạ.
A:画面がめんうごきがはやくてすこつかれました。
Chuyển động trên màn hình nhanh quá nên mắt tôi hơi mỏi rồi.
B:色々いろいろ種類しゅるいあそかたえらべますよ。
Anh/chị có thể lựa chọn nhiều cách chơi khác nhau ạ.
A:係員かかりいんさん、しずかな歴史れきしのプログラムにえてもらえませんか。
Anh nhân viên ơi, anh có thể đổi sang chương trình lịch sử yên tĩnh hơn giúp tôi được không ạ?
B:かしこまりました、いますぐ設定せっていなおします。
Dạ tôi hiểu rồi, tôi sẽ sửa lại cài đặt ngay bây giờ ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

係員かかりいん: Nhân viên phụ trách.
種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Cài app học toán AI

A:子供こどもいえ毎日まいにちスマホをています。
Con nhà em ở nhà ngày nào cũng chăm chăm nhìn vào điện thoại.
B:最近さいきん勉強べんきょうのアプリはとても便利べんりですよ。
Mấy ứng dụng học tập dạo gần đây tiện lợi lắm đó.
A:AIがテストの問題もんだい自動じどうつくりますね。
AI tự động soạn các câu hỏi kiểm tra luôn nhỉ.
B:間違まちがえたところもすぐにかります。
Chỗ làm sai cũng biết được ngay lập tức nữa.
A:おねえさん、この数学すうがくのアプリを登録とうろくしてくれませんか。
Chị ơi, chị có thể đăng ký tài khoản ứng dụng toán học này giúp em được không?
B:いいえ、やりかた簡単かんたんだからいますぐやりましょう。
Ok chứ, cách làm đơn giản lắm nên chúng ta cùng làm ngay bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

自動じどう: Tự động.
运行・数学すうがく: Toán học.
・~登録してくれませんか (N5): Đăng ký giúp tôi... được không?

 

Kiểm tra biểu đồ sức khỏe

A:学校がっこうあたらしい連絡れんらくアプリを毎日読まいにちよんでいます。
Ngày nào tôi cũng đọc ứng dụng liên lạc mới của nhà trường.
B:子供こども健康けんこうデータが綺麗きれいえますね。
Mấy dữ liệu sức khỏe của con hiện lên rõ ràng dữ nhỉ.
A:でも、今日きょうねつのグラフがすこへんです。
Thế nhưng biểu đồ nhiệt độ hôm nay hơi kỳ lạ một chút.
B:デジタルのシステムのエラーかもしれません。
Có lẽ đó là lỗi của hệ thống kỹ thuật số rồi ạ.
A:先生せんせい、もう一度いちどデータを確認かくにんしてもらえませんか。
Thưa cô giáo, cô có thể kiểm tra lại dữ liệu một lần nữa giúp tôi được không ạ?
B:わかりました、教室きょうしつ機械きかいをすぐに調しらべます。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ kiểm tra thiết bị ở lớp học ngay lập tức ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

確認かくにん: Xác nhận, kiểm tra.
・~かもしれません (N4): Có thể là, có lẽ là...
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Bật cảnh báo động đất

A:最近さいきんちいさな地震じしん多くおおく不安ふあんですね。
Gần đây nhiều trận động đất nhỏ xảy ra nên bất an nhỉ.
B:五月ごがつ連休れんきゅう旅行りょこうすこ心配しんぱいです。
Chuyển động kỳ nghỉ dài ngày tháng 5 tớ cũng hơi lo lo.
A:最新さいしん防災ぼうさいアプリはとてもやくちますよ。
Ứng dụng phòng chống thiên tai mới nhất rất hữu ích đó.
B:津波つなみ警告けいこく一分前いっぷんまえ自動じどうます。
Cảnh báo sóng thần cũng tự động đưa ra trước một phút luôn.
A:田中たなかくん、わたしのスマホの設定せっていをオンにしてくれませんか。
Tanaka ơi, cậu có thể bật kích hoạt phần cài đặt trên điện thoại của tớ giúp tớ được không?
B:ええ、ボタンをひとすだけだから大丈夫だいじょうぶですよ。
Ừ được chứ, chỉ cần ấn một cái nút thôi nên không sao đâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

地震じしん: Động đất.
やくつ: Có ích, hữu ích.
・~一分前いっぷんまえに (N5): Trước một phút.
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

 

Dẫn lối ra khi chập điện

A:そとつよあめでガードした水浸みずびたしです。
Do cơ cơn mưa lớn bên ngoài nên hầm đi bộ đang ngập sũng nước rồi.
B:まち電気でんきのシステムがきゅうえました。
Hệ thống điện của khu phố đột nhiên bị tắt mất.
A:くら場所ばしょあるくのは本当ほんとうあぶないです。
Đi bộ ở những nơi tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
B:避難ひ난案内板あんないばんのライトもひかっていません。 -> 避難ひなん
Đèn của bảng hướng dẫn lánh nạn cũng không sáng luôn.
A:係員かかりいんさん、安全あんぜん出口でぐちまで案内あんないしてもらえませんか。
Anh nhân viên ơi, anh có thể dẫn đường cho tôi đến lối ra an toàn được không ạ?
B:はい、わたし懐中電灯かいちゅうでんとう一緒いっしょてください。
Vâng được chứ ạ, xin mời đi cùng với đèn pin của tôi qua lối này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn.
案内あんない: Hướng dẫn, dẫn đường.
・~と一緒いっしょに (N5): Cùng với...
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

Chụp ảnh cùng avatar AR

A:公園こうえんふじはな満開まんかいでとても綺麗きれいです。
Hoa tử đằng ở công viên nở rộ nhìn đẹp tuyệt vời luôn.
B:四月しがつわりから五月ごがつ最高さいこう景色けしきですね。
Đây là phong cảnh tuyệt nhất từ cuối tháng Tư sang tháng Năm nhỉ.
A:スマホの画面がめん可愛かわいいアバターがあらわれました。
Nhân vật ảo dễ thương đã xuất hiện trên màn hình điện thoại rồi này.
B:デジタルの技術ぎじゅつ一緒いっしょはるたのしみましょう。
Chúng ta hãy cùng tận hưởng mùa xuân với công nghệ kỹ thuật số nào.
A:すみませんが、this写真しゃしん一枚撮いちまいとってくれませんか。
Xin lỗi nha, cậu có thể chụp giúp tớ một kiểu ảnh này được không?
B:ええ、ロボットのキャラクターのとなりならんでください。
Ừ được chứ, cậu đứng xếp hàng cạnh nhân vật robot đó đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

満開まんかい: Nở rộ.
あらわれる: Xuất hiện, hiện ra.
・~の一枚いちまい (N5): Một tấm, một kiểu (ảnh).
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

Quét mã lịch sử hội diều

A:五月ごがつ子供こどもまつりにました。
Tôi đã đến lễ hội ngày Tết thiếu nhi vào tháng Năm.
B:おおきいこいのぼりがそらんでいます。
Mấy con diều cá chép lớn đang bay lượn trên trời kìa.
A:伝統的でんとうてき文化ぶんか歴史れきしふか勉強べんきょうしたいです。
Tôi muốn học hỏi sâu hơn về lịch sử của văn hóa truyền thống.
B:this手作てづくりの看板かんばんにコードがありますよ。
Có một cái mã trên tấm biển bằng gỗ làm thủ công này đấy ạ.
A:職人しょくにんさん、QRコードの取り方とりかたおしえてもらえませんか。
Bác nghệ nhân ơi, bác có thể hướng dẫn tôi cách quét mã QR này được không ạ?
B:はい、スマホのカメラをここにちかづけてください。
Vâng được chứ, anh hãy đưa camera điện thoại lại gần chỗ này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống.
職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ thủ công.
・~深くふかく (N4): Một cách sâu sắc.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?

 

 Khênh bao rác bãi biển

A:今日きょううみのゴミひろいのボランティアのです。
Hôm nay là ngày tình nguyện nhặt rác ở bãi biển.
B:連休れんきゅうあとにプラスチックのゴミがたくさんのこりました。
Sau kỳ nghỉ dài rác thải nhựa còn sót lại nhiều quá chừng.
A:あたらしいスマートゴミばこ全部集ぜんぶあつめましょう。
Chúng ta hãy gom toàn bộ vào chiếc thùng rác thông minh mới nào.
B:機械きかいがゴミを自動じどうちいさくつぶしてくれますよ。
Máy móc sẽ tự động nghiền nhỏ rác giúp tụi mình đó.
A:山田やまだくん、あのおもふくろ一緒いっしょはこんでくれませんか。
Yamada ơi, cậu có thể cùng tớ khênh cái bao tải nặng kia được không?
B:ええ、二人ふたりてばすぐにわりますよ。
Ừ được chứ, hai đứa mình cùng khênh là xong ngay thôi mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

のこる: Sót lại, còn lại.
はこんで: Khênh, vận chuyển.
・~てば (N4): Nếu cầm, nếu khênh...
・~てくれませんか (N5): Bạn làm giúp tôi... được không?

Đăng ký app hiến máu

A:地域ちいき健康けんこうまも活動かつどう参加さんかしたいです。
Tôi muốn tham gia vào hoạt động bảo vệ sức khỏe cộng đồng của khu vực.
B:赤十字せきじゅうじ献血けんけつのイベントをおこなっています。
Sự kiện hiến máu của Hội Chữ Thập Đỏ đang được tổ chức ạ.
A:病院びょういんのデータをたすけるための大切たいせつ仕事しごとですね。
Đó là một công việc quan trọng để hỗ trợ cho dữ liệu của bệnh viện nhỉ.
B:今はアプリの画面で簡単に登録ができますよ。
Hiện tại có thể đăng ký dễ dàng ngay trên màn hình ứng dụng ạ.
A:代表だいひょうかたあたらしいシステムのやりかたおしえてもらえませんか。
Thưa anh trưởng đại diện, anh có thể hướng dẫn tôi cách làm của hệ thống mới này được không ạ?
B:はい、受付うけつけのスマート端末たんまつ一緒いっしょ入力にゅうりょくしましょう。
Vâng được chứ ạ, chúng ta hãy cùng nhập thông tin trên thiết bị thông minh ở bàn tiếp đón nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

参加さんか: Tham gia.
代表だいひょう: Trưởng đại diện, người đứng đầu.
・~簡単かんたんに (N5): Một cách dễ dàng.
・~てもらえませんか (N4): Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ... không ạ?