Quán cà phê chuyên để... ngủ

田中たなか: 佐藤さとうさん、駅前えきまえに「眠ねむるため」のカフェがオープンしましたよ。
Anh Sato ơi, trước ga vừa khai trương một quán cà phê "chỉ để ngủ" đấy ạ.
佐藤さとう: カフェなのにコーヒーを飲のまないのかい?
Là quán cà phê mà lại không uống cà phê hả em?
田中たなか: はい。温あたたかいミルクを飲のんで、AIの静しずかな音楽おんがくを聴きくんですstrip.
Vâng. Mình sẽ uống sữa ấm và nghe nhạc êm dịu của AI ạ.
佐藤さとう: 疲つかれている会社員かいしゃいんには、素晴すばらしいアイデアだね。
Với những nhân viên văn phòng đang mệt mỏi thì đây là một ý tưởng tuyệt vời nhỉ.
田中たなか: お昼休ひるやすみに30分ふんだけ寝ねると、午後ごごの仕事しごとに集中しゅうちゅうできます。
Nếu ngủ 30 phút vào giờ nghỉ trưa thì có thể tập trung cho công việc buổi chiều ạ.
佐藤さとう: 私わたしも最近寝不足さいきんねぶそくだから、行いってみたくなったよ。
Dạo này anh cũng đang thiếu ngủ nên tự nhiên muốn đi thử quá.
田中たなか: 明日あしたの昼ひる、一緒いっしょにそのカフェへ行いきませんか。
Trưa mai, anh cùng em đi đến quán cà phê đó không ạ?
佐藤さとう: いいね。今いまのうちに予約よやくしておきなさい strip.
Hay đấy. Hãy tranh thủ đặt chỗ trước ngay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・寝不足ねぶそく: Thiếu ngủ.
・集中しゅうちゅうする: Tập trung.
・~(る)ための: Để... (Mục đích).
・~ておく: Làm sẵn, chuẩn bị sẵn.

 

Phòng gym đạp xe tạo ra điện

山口やまぐち: 小林こばやしさん、運動うんどうすると電気でんきが作つくれるジムに通かよい始はじめました。
Anh Kobayashi ơi, em đã bắt đầu đi tập ở phòng gym hễ vận động là tạo ra điện ạ.
小林こばやし: 走はしって電気でんきを作つくるなんて、面白おもしろいシステムだね strip.
Việc chạy bộ mà tạo ra được điện thì đúng là một hệ thống thú vị nhỉ.
山口やまぐち: はい。作つくった電気でんきの分ぶんだけ、家いえの電気代でんきだいが安やすくなるんです strip.
Vâng. Mình làm ra bao nhiêu điện thì tiền điện ở nhà sẽ rẻ đi bấy nhiêu ạ.
小林こばやし: 健康けんこうにもいいし、お金かねも節約せつやくできるから一石二鳥いっせきにちょうだ strip.
Vừa tốt cho sức khỏe lại vừa tiết kiệm được tiền nên đúng là một mũi tên trúng hai đích.
山口やまぐち: おかげで、毎日一生懸命走まいにちいっしょうけんめいはしるようになりました strip.
Nhờ thế mà em đã bắt đầu chạy bộ hết mình mỗi ngày rồi ạ.
小林こばやし: 前まえより少すこし痩やせたように見みえるよ strip.
Trông em có vẻ gầy hơn trước một chút rồi đấy.
山口やまぐち: ありがとうございます。これからも頑張がんばって続つづけます strip.
Em cảm ơn ạ. Từ nay em cũng sẽ cố gắng duy trì ạ.
小林こばやし: よし。怪我けがをしないように注意ちゅういして走はしりなさい strip.
Tốt. Hãy chú ý chạy để không bị thương nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・節約せつやく: Tiết kiệm.
・一石二鳥いっせきにちょう: Một mũi tên trúng hai đích.
・~(る)ようになる: Bắt đầu/Trở nên...
・~ように見える: Trông có vẻ như...

Quần áo tự điều chỉnh nhiệt độ

石井いしい: 鈴木すずきさん、気温きおんに合あわせて自動じどうで温あたたくなる服ふくを買かいました。
Anh Suzuki ơi, em vừa mua bộ quần áo tự động ấm lên phù hợp với nhiệt độ ạ.
鈴木すずき: 布ぬのの中なかのAIえーあいが、体からだの熱ねつを感かんじる技術ぎじゅつだね。
Là công nghệ mà AI bên trong lớp vải cảm nhận nhiệt độ cơ thể đúng không.
石井いしい: はい。冬ふゆでも重おもいコートを着きなくていいので楽らくです。
Vâng. Dù là mùa đông cũng không cần mặc áo khoác nặng nề nên nhàn lắm ạ.
鈴木すずき: 洗濯機せんたくきで洗あらっても壊こわれないのかい?
Dù giặt bằng máy giặt cũng không bị hỏng hả em?
石井いしい: 水みずに強つよい素材そざいなので、普通ふつうに洗あらうことができます。
Vì là chất liệu chịu nước nên có thể giặt bình thường ạ.
鈴木すずき: 季節きせつが変かわるたびに服ふくを買かわなくて済すむのは素晴すばらしい。
Việc không cần phải mua quần áo mỗi khi giao mùa thật là tuyệt vời.
石井いしい: 明日あした、母ははの誕生日たんじょうびにも同おなじものをプレゼントしようと思おもいます。
Mai vào sinh nhật mẹ, em định cũng sẽ tặng mẹ một bộ giống thế này ạ.
鈴木すずき: お母かあさんも喜よろこぶだろうね。サイズを間違まちがえないようにしなさい。
Chắc là mẹ em cũng sẽ vui lắm đấy. Hãy chú ý để đừng nhầm kích cỡ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・気温きおん: Nhiệt độ.
・素材そざい: Chất liệu.
・~に合あわせて: Phù hợp với...
・~なくて済すむ: Không cần làm cũng xong.

 

Đầu bếp Hologram (Hình ảnh 3D)

湊みなと: 彩あやさん、昨日きのうホログラムのシェフがいるレストランへ行いきました。
Chị Aya ơi, hôm qua em đã đến nhà hàng có đầu bếp là hình ảnh 3D đấy ạ.
彩あや: 本物ほんものの人間にんげんじゃなくて、3Dの映像えいぞうが料理りょうりをするの?
Không phải người thật mà là hình ảnh 3D nấu ăn hả em?
湊みなと: はい。有名ゆうめいなシェフの映像えいぞうが目めの前まえで動うごくんです。
Vâng. Hình ảnh của vị đầu bếp nổi tiếng cử động ngay trước mắt mình ạ.
彩あや: 実際じっさいに料理りょうりを作つくっているのは、奥おくのロボットなんでしょう?
Nhưng người thực sự làm ra món ăn là con robot ở phía trong đúng không?
湊みなと: そうです。でも、まるでマジックショーを見みているみたいでした。
Đúng vậy ạ. Nhưng cứ như là đang xem một buổi biểu diễn ảo thuật vậy.
彩あや: 食たべるだけじゃなくて、目めでも楽たのしめるのは素敵すてきね。
Không chỉ ăn mà còn có thể tận hưởng bằng mắt nữa thì tuyệt nhỉ.
湊みなと: 料理りょうりも美味おいしかったので、来週らいしゅうも行いってみます。
Đồ ăn cũng ngon nữa nên tuần tới em sẽ thử đi tiếp ạ.
彩あや: いいわね。人気にんきの店みせだから早はやく予約よやくしなさい。
Hay đấy. Vì là quán hot nên hãy đặt chỗ sớm đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・映像えいぞう: Hình ảnh, video.
・実際じっさい: Thực tế.
・~みたい: Cứ như là...
・~だけじゃなくて: Không chỉ... mà còn.

 

Máy bán hàng tự động bán... "Lời xin lỗi"

純じゅん: 結衣ゆいさん、駅えきで「謝罪しゃざい」を売うっている自動販売機じどうはんばいきを見みました。
Chị Yui ơi, em thấy có cái máy bán hàng tự động bán "lời xin lỗi" ở nhà ga ạ.
結衣ゆい: 謝罪しゃざいを売うる?一体何いったいなにが出でてくるの?
Bán lời xin lỗi? Rốt cuộc là cái gì sẽ chui ra thế?
純じゅん: ごめんなさいと書かかれた手紙てがみや、小ちいさなお菓子かしが出でてきます。
Sẽ có một bức thư viết chữ "Con xin lỗi" hoặc một món bánh kẹo nhỏ chui ra ạ.
結衣ゆい: 家族かぞくと喧嘩けんかした時ときに使つかう人ひとが多おおいらしいわね。
Nghe nói có nhiều người dùng lúc cãi nhau với gia đình đấy.
純じゅん: 直接謝ちょくせつあやまるのは恥はずかしいから、助たすかるそうです。
Vì trực tiếp xin lỗi thì rất ngại nên cái này có vẻ giúp ích lắm ạ.
結衣ゆい: 面白おもしろいアイデアだけど、自分じぶんの口くちで言いうのが一番いちばんよ。
Ý tưởng thú vị đấy nhưng tự miệng mình nói ra vẫn là tốt nhất.
純じゅん: はい。でも、もしものために一ひとつ買かっておきました。
Vâng. Nhưng phòng khi bất trắc em đã mua sẵn một cái rồi ạ.
結衣ゆい: 準備じゅんびがいいわね。使つかわないように仲良なかよく過すごしなさい。
Chuẩn bị kỹ ghê nhỉ. Hãy sống hòa thuận để không phải dùng đến nó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・謝罪しゃざい: Tạ lỗi, xin lỗi.
・自動販売機じどうはんばいき: Máy bán hàng tự động.
・~と書かかれた: Được viết là...
・もしものために: Phòng khi bất trắc.

 

Bồn cầu thông minh "bắt" uống nước

大輝だいき: 芽衣めいさん、うちの新あたらしいトイレが健康けんこうをチェックするんです。
Mei ơi, cái bồn cầu mới nhà mình nó biết kiểm tra sức khỏe đấy.
芽衣めい: トイレが健康けんこうを?どんなことを教おしえてくれるの?
Bồn cầu kiểm tra sức khỏe? Nó chỉ cho mình biết những gì?
大輝だいき: 今朝けさ、「水みずが足たりないから水みずを飲のみなさい」と喋しゃべりました。
Sáng nay nó đã cất tiếng nói là "Vì đang thiếu nước nên hãy uống nước đi".
芽衣めい: 自動じどうで体からだの状態じょうたいを分析ぶんせきしてくれるのは便利べんりね。
Tự động phân tích tình trạng cơ thể cho mình thì tiện thật nhỉ.
大輝だいき: 水みずを飲のむまで水みずを流ながしてくれないので、少すこし困こまりましたstrip.
Nó không chịu xả nước cho đến khi mình uống nước nên mình cũng hơi phiền.
芽衣めい: 強引ごういんだけど、あなたの健康けんこうを守まもるためだから仕方しかたないわ。
Tuy hơi cưỡng ép nhưng vì để bảo vệ sức khỏe của cậu nên đành chịu thôi.
大輝だいき: 病気びょうきになる前まえに教おしえてくれるから、感謝かんしゃしないとダメですね。
Vì nó báo cho mình biết trước khi bị bệnh nên không biết ơn thì không được nhỉ.
芽衣めい: ええ。機械きかいのアドバイスを聞きいて、健康けんこうな生活せいかつを続つづけなさい。
Ừ. Hãy nghe lời khuyên của máy móc và duy trì cuộc sống khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・状態じょうたい: Trạng thái.
・強引ごういん: Cưỡng ép, bắt buộc.
・~まで: Cho đến khi...
・~ないとダメ: Nếu không... thì không được.

 

Drone làm rơi bánh kẹo từ trên trời

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、空そらからお菓子かしが降ふってきたニュースを見みましたか。
Chị Saito ơi, chị đã xem tin tức bánh kẹo rơi từ trên trời xuống chưa ạ?
斉藤さいとう: 漫画まんがのような話はなしね。誰だれかが飛行機ひこうきから投なげたの?
Câu chuyện cứ như trong truyện tranh nhỉ. Có ai ném từ máy bay xuống hả em?
中島なかじま: いいえ。配送はいそうのドローンが、間違まちがえて箱はこを落おとしたそうです。
Dạ không. Nghe nói máy bay giao hàng không người lái đã nhầm lẫn nên làm rơi chiếc hộp ạ.
斉藤さいとう: 頭あたまに当あたったら危あぶないわね。怪我人けがにんは出でなかったの?
Nếu trúng vào đầu thì nguy hiểm lắm nhỉ. Không có ai bị thương chứ?
中島なかじま: 公園こうえんの芝生しばふに落おちたので、遊あそんでいた子供こどもたちが喜よろこんで食たべました。
Vì nó rơi xuống bãi cỏ ở công viên nên đám trẻ đang chơi ở đó đã ăn rất vui vẻ ạ.
斉藤さいとう: 笑わらい話ばなしで終おわって良よかったけれど、会社かいしゃは注意ちゅういすべきね。
May mà kết thúc như một câu chuyện cười nhưng công ty đó nên chú ý hơn.
中島なかじま: 会社かいしゃは謝罪しゃざいして、公園こうえんの子供こどもたちに新あたらしいお菓子かしを送おくりましたstrip.
Công ty đó đã xin lỗi và gửi bánh kẹo mới cho đám trẻ ở công viên rồi ạ.
斉藤さいとう: いい対応たいおうね。ドローンが安全あんぜんに飛とべるようにルールを守まもりなさいstrip.
Xử lý tốt đấy. Hãy tuân thủ quy định để drone có thể bay an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・芝生しばふ: Bãi cỏ.
・怪我人けがにん: Người bị thương.
・~(て)よかった: May mà...
・~べき: Nên...

 

Chú chó được bầu làm Thị trưởng

大輔だいすけ: 結衣ゆいさん、アメリカの小ちいさな町まちで犬いぬが市長しちょうになったそうですstrip.
Chị Yui ơi, nghe nói ở một thị trấn nhỏ bên Mỹ, một chú chó đã trở thành thị trưởng đấy ạ.
結衣ゆい: 動物どうぶつが市長しちょうになるなんて、信しんじられないわ。本当ほんとうなの?
Việc động vật làm thị trưởng thật không thể tin được. Là thật hả em?
大輔だいすけ: はい。観光客かんこうきゃくを呼よぶための名誉市長めいよしちょうだそうですstrip.
Vâng. Nghe nói đó là thị trưởng danh dự để thu hút khách du lịch ạ.
結衣ゆい: 町まちの人ひとたちが、その犬いぬに投票とうひょうしたということかい?
Nghĩa là người dân trong thị trấn đã bỏ phiếu cho chú chó đó hả?
大輔だいすけ: ええ。1ドルで投票とうひょうできて、集あつまったお金かねは寄付きふされましたstrip.
Vâng. Có thể bỏ phiếu với 1 đô la, và số tiền thu được đã được mang đi quyên góp ạ.
結衣ゆい: とても平和へいわで優やさしいニュースね。心こころが温あたたかくなるわstrip.
Đúng là một bản tin vô cùng hòa bình và hiền hòa nhỉ. Thấy ấm lòng quá.
大輔だいすけ: その犬いぬはネクタイをして、毎日元気まいにちげんきに挨拶あいさつしているそうですstrip.
Nghe nói chú chó đó thắt cà vạt và mỗi ngày đều chào hỏi rất năng nổ ạ.
結衣ゆい: いつか会あいに行いきたいわね。写真しゃしんを後あとで私わたしに送おくりなさいstrip.
Lúc nào đó chị cũng muốn đi gặp nó quá. Lát nữa em hãy gửi ảnh cho chị xem nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・投票とうひょう: Bỏ phiếu.
・寄付きふ: Quyên góp.
・~なんて: Chuyện như là... (ngạc nhiên).
・~(ら)れた: Thể bị động (được quyên góp).

 

Tủ lạnh tự động đặt mua... 100 quả táo

加藤かとう: 梨乃りのさん、今朝私けさわたしの家いえにりんごが100個こも届とどきましたstrip.
Chị Rino ơi, sáng nay nhà em được giao đến tận 100 quả táo ạ.
梨乃りの: 100個こも?パーティーでもするつもりだったの?
Tận 100 quả á? Em định mở tiệc hay gì à?
加藤かとう: いいえ。家いえのAI冷蔵庫えーあいれいぞうこが、間違まちがえて注文ちゅうもんしてしまったんですstrip.
Dạ không. Là cái tủ lạnh AI ở nhà em nó đặt nhầm mất rồi ạ.
梨乃りの: どうしてそんな大おおきなミスが起おきたのかしら。
Tại sao lại xảy ra một lỗi lớn như vậy nhỉ.
加藤かとう: 子供こどもが音声おんせいアシスタントと遊あそんでいて、言葉ことばを間違まちがえたみたいですstrip.
Có vẻ như con em đã chơi đùa với trợ lý giọng nói rồi nói nhầm ạ.
梨乃りの: 食たべ物ものは返品へんぴんできないから、困こまったわねstrip.
Đồ ăn thì không trả lại được nên khổ rồi đây.
加藤かとう: はい。これから毎日まいにち、りんごジャムを作つくろうと思おomいますstrip.
Vâng. Từ giờ mỗi ngày em định sẽ làm mứt táo ạ.
梨乃りの: 頑張がんばって。機械きかいの設定せっていを子供こどもが変かえられないようにしなさいstrip.
Cố lên nhé. Hãy cài đặt máy móc sao cho trẻ con không thể thay đổi được đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・返品へんぴん: Trả lại hàng.
・音声おんせい: Giọng nói, âm thanh.
・~つもり: Định làm gì.
・~(ら)れないように: Để không thể bị...

 

Loa thông minh tự bật tivi lúc 3 giờ sáng

小野おの: 坂本さかもとさん、最近さいきんスマートスピーカーのせいでよく眠ねむれませんstrip.
Anh Sakamoto ơi, dạo này tại cái loa thông minh mà em không ngủ ngon được ạ.
坂本さかもと: 夜中よなかに大おおきな音おとでも鳴なるのかい?
Giữa đêm nó phát ra tiếng động lớn hả em?
小野おの: 毎晩夜中まいばんよなかの3時じに、勝手かってにテレビを付つけるんですstrip.
Đêm nào cứ đến 3 giờ là nó tự ý bật tivi lên ạ.
坂本さかもと: それは怖こわいね。お化ばけでもいるんじゃないか?
Đáng sợ thật đấy. Không chừng có ma cũng nên?
小野おの: 外そとを走はしる車くるまの音おとに機械きかいが反応はんのうしているみたいですstrip.
Có vẻ như máy móc đang phản ứng lại với tiếng ô tô chạy bên ngoài ạ.
坂本さかもと: 便利べんりな機械きかいも、設定せっていが悪わるいとトラブルの原因げんいんになるねstrip.
Máy móc tiện lợi mà cài đặt không tốt thì cũng thành nguyên nhân gây rắc rối nhỉ.
小野おの: 昨日きのうはうるさいので、電源でんげんを全部抜ぜんぶぬいて寝ねましたstrip.
Hôm qua vì ồn quá nên em đã rút hết nguồn điện ra rồi mới ngủ ạ.
坂本さかもと: それが一番安全いちばんあんぜんだ。寝ねる前まえはマイクのスイッチを切きりなさいstrip.
Cách đó là an toàn nhất đấy. Trước khi ngủ hãy tắt công tắc micro đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・お化ばけ: Ma quỷ.
・反応はんのうする: Phản ứng.
・~のせいで: Tại vì... (mang nghĩa tiêu cực).
・~みたいです: Có vẻ như là...

 

Kính dịch thuật bị lỗi dịch bậy

ポール: 直樹なおきさん、昨日きのうの外国がいこくのお客きゃくさまとの会議かいぎで眼鏡めがねが壊こわれましたstrip.
Anh Naoki ơi, trong cuộc họp với khách nước ngoài hôm qua, chiếc kính của em đã bị hỏng.
直樹なおき: 自動翻訳じどうほんやくの眼鏡めがねだね。翻訳ほんやくが止とまってしまったのかい?
Là kính dịch tự động nhỉ. Nó bị dừng dịch hả em?
ポール: もっと悪わるいです。社長しゃちょうの冗談じょうだんを、悪わるい言葉ことばに翻訳ほんやくして伝つたえましたstrip.
Còn tệ hơn ạ. Nó dịch câu nói đùa của giám đốc thành những từ ngữ tồi tệ rồi truyền đạt đi.
直樹なおき: それは大変たいへんだ!お客きゃくさまは怒おこって帰かえってしまったのか?
Thế thì gay quá! Khách hàng tức giận rồi bỏ về mất à?
ポール: 驚おどろいていましたが、私わたしがすぐに機械きかいのミスだと説明せつめいしましたstrip.
Họ đã rất ngạc nhiên, nhưng em đã ngay lập tức giải thích đó là lỗi của máy móc ạ.
直樹なおき: 焦あせっただろうね。機械きかいに頼たよりすぎると怖こわい目めにあうよstrip.
Chắc là cuống lắm nhỉ. Quá dựa dẫm vào máy móc là sẽ gặp chuyện đáng sợ đấy.
ポール: はい。恥はずかしくて、その場ばから逃にげたくなりましたstrip.
Vâng. Em đã xấu hổ đến mức chỉ muốn chạy trốn khỏi chỗ đó luôn ạ.
直樹なおき: 次つぎからは、大切たいせつな会議かいぎでは自分じぶんの英語えいごも使つかいなさいstrip.
Lần tới ở những cuộc họp quan trọng, hãy dùng cả tiếng Anh của chính mình nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・冗談じょうだん: Lời nói đùa.
・焦あせる: Cuống cuồng, hoảng hốt.
・~てしまった: Trót, lỡ...
・~目めにあう: Gặp phải chuyện (đáng sợ, xui xẻo).

 

Khóa cửa thông minh hết pin không vào được nhà

大輝だいき: 芽衣めいさん、昨日きのうの夜よるは家いえに入はいることができなくて困こまりましたstrip.
Mei ơi, tối qua mình không thể vào nhà được nên khổ sở lắm.
芽衣めい: 鍵かぎをどこかに落おとしたの?
Cậu đánh rơi chìa khóa ở đâu hả?
大輝だいき: いいえ、家いえのスマートロックの電池でんちが切きれてしまったんですstrip.
Không, pin của chiếc khóa cửa thông minh nhà mình bị hết sạch mất rồi.
芽衣めい: それは大変たいへんね。結局けっきょくどうやって家いえに入はいったの?
Thế thì gay go nhỉ. Rốt cuộc cậu vào nhà bằng cách nào?
大輝だいき: 修理しゅうりの会社かいしゃを呼よんで、外そとで2時間じかんも待まきましたstrip.
Mình đã gọi công ty sửa chữa và phải chờ ở ngoài tận 2 tiếng đồng hồ.
芽衣めい: スマホで電池でんちの残のこりをチェックするのを忘わすれたのねstrip.
Cậu quên mất việc kiểm tra lượng pin còn lại trên điện thoại chứ gì.
大輝だいき: 仕事しごとが忙いそがしくて、充電じゅうでんの通知つうちを見みていませんでしたstrip.
Vì công việc bận rộn nên mình đã không xem thông báo sạc pin.
芽衣めい: 便利べんりだけど注意ちゅういが必要ひつようよ。普通ふつうの鍵かぎもカバンに入いれておきなさいstrip.
Tiện lợi nhưng cần phải chú ý đấy. Hãy bỏ sẵn cả chiếc chìa khóa bình thường vào cặp đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・残のこり: Phần còn lại.
・通知つうち: Thông báo.
・~ことができる: Có thể làm gì.
・~ておく: Làm sẵn, cất sẵn.

Ô che mưa tự bay

鈴木すずき: 自動じどうで飛とぶ傘かさのニュースを見みましたか。
Anh đã xem tin tức về chiếc ô tự động bay chưa ạ?
佐藤さとう: 手てで持もたなくても、ついてくる傘かさですね。
Là chiếc ô không cần cầm tay mà vẫn đi theo mình đúng không?
鈴木すずき: はい。AIが風かぜを計算けいさんするから、落おちないそうです。
Vâng. Nghe nói do AI tính toán gió nên nó sẽ không bị rơi ạ.
佐藤さとう: 凄すごいですね。荷物にもつが多おおい日ひでも、楽らくに歩あるけます。
Tuyệt thật đấy. Những ngày nhiều đồ cũng có thể đi bộ nhàn nhã.
鈴木すずき: 少すこし高たかいですが、買かうほうがいいと思おもいます。
Tuy hơi đắt một chút nhưng em nghĩ là nên mua ạ.
佐藤さとう: 自転車じてんしゃに乗のる時ときも安全あんぜんだから、私わたしも欲ほしいです。
Vì lúc đi xe đạp cũng an toàn nên tôi cũng muốn có một cái.
鈴木すずき: 明日あしたから駅前えきまえの店みせで売うられるそうです。
Nghe nói từ mai nó sẽ được bán ở cửa hàng trước ga đấy ạ.
佐藤さとう: いいですね。仕事しごとの後あとで、見みに行いきましょう。
Hay đấy. Xong việc chúng mình cùng đi xem nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動じどう: Tự động.
・~(な)くても: Dù không...
・~(ら)れる: Thể bị động (được bán).
・~ほうがいい: Nên làm gì thì tốt.

 

Vứt sách cũ

妻つま: この古ふるい本ほん、いつまでここに置おいておくの?
Đống sách cũ này, anh định để ở đây đến bao giờ thế?
夫おっと: 捨すてないで。それは私わたしがとても好すきな本ほんなんだ。
Đừng vứt đi. Đó là những cuốn sách anh rất thích đấy.
妻つま: でも、今いまはタブレットで全部読ぜんぶよめるでしょう?
Nhưng bây giờ đọc được hết trên máy tính bảng rồi mà?
夫おっと: 紙かみの本ほんを読よむほうが、心こころが落おち着つくんだよ。
Đọc sách giấy thì thấy tâm hồn thư thái hơn.
妻つま: 部屋へやが狭せまくて、掃除そうじロボットが動うごけないのよ。
Phòng hẹp quá, robot dọn dẹp không chạy được đây này.
夫おっと: 分わかった。週末しゅうまつに箱はこに入いれて片付かたづけるよ。
Anh hiểu rồi. Cuối tuần anh sẽ cho vào thùng và dọn đi.
妻つま: 約束やくそくよ。読よまない本ほんは友達ともだちにあkなさい。
Anh hứa rồi đấy nhé. Sách không đọc nữa thì cho bạn bè đi.
夫おっと: ああ。邪魔じゃまにならないように、綺麗きれいにするよ。
Ừ. Anh sẽ dọn cho gọn để không gây vướng víu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・捨すてる: Vứt bỏ.
・~(て)おく: Làm sẵn, để đó.
・~(ない)ように: Để không...

 

Máy làm bento

中島なかじま: コンビニに、自動じどうでお弁当べんとうを作つくる機械きかいができましたよ。
Ở cửa hàng tiện lợi có máy tự động làm cơm hộp rồi đấy ạ.
斉藤さいとう: 機械きかいが作つくるの?注文ちゅうもんしてから待まつの?
Máy làm á? Mình gọi món xong rồi chờ hả em?
中島なかじま: はい。おかずを選えらぶと、3分ふんで温あたたかいお弁当べんとうが出でます。
Vâng. Hễ chọn đồ ăn kèm thì 3 phút sau cơm hộp nóng sẽ chui ra ạ.
斉藤さいとう: 好すきな物ものだけを、熱あついまま食たべられるのは嬉うれしいわね。
Được ăn toàn món mình thích lúc còn nóng hổi thật là vui nhỉ.
中島なかじま: カロリーの計算けいさんも、AIがしてくれるそうです。
Nghe nói AI cũng làm việc tính toán calo cho mình ạ.
斉藤さいとう: 最近さいきんのコンビニは、本当ほんとうのレストランみたいね。
Cửa hàng tiện lợi dạo này cứ như là nhà hàng thật vậy nhỉ.
中島なかじま: 今日きょうの昼ひるごはんは、その店みせへ行いってみます。
Bữa trưa hôm nay em sẽ thử đến cửa hàng đó ạ.
斉藤さいとう: いいわね。私わたしの分ぶんも一ひとつ買かってきて。
Hay đấy. Mua luôn cho chị một suất với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・注文ちゅうもん: Đặt món, gọi món.
・~まま: Để nguyên trạng thái.
・~みたい: Cứ như là...
・~(て)くる: Đi làm gì đó rồi quay lại.

 

Máy gập quần áo

純じゅん: 服ふくを自動じどうで畳たたむ機械きかいを買かいました。
Em vừa mua cái máy tự động gập quần áo ạ.
結衣ゆい: 服ふくを入いれるだけで、綺麗きれいに畳たたんでくれるの?
Chỉ cần cho quần áo vào là nó gập gọn gàng cho mình hả?
純じゅん: はい。何なにもしなくていいから、時間じかんが増ふえました。
Vâng. Vì không phải làm gì cả nên em có nhiều thời gian hơn ạ.
結衣ゆい: 片付かたづけが嫌きらいなあなたに、ぴったりの機械きかいね。
Với đứa ghét dọn dẹp như em thì đúng là cỗ máy hoàn hảo nhỉ.
純じゅん: 古ふるい服ふくも捨すてたので、部屋へやが広ひろくなりました。
Em cũng vứt đi nhiều đồ cũ nên phòng đã rộng hơn ạ.
結衣ゆい: 部屋へやに物ものが少すくないと、掃除そうじもすぐ終おわるわね。
Hễ đồ đạc trong phòng ít thì dọn dẹp cũng xong nhanh thôi nhỉ.
純じゅん: はい。シンプルな生活せいかつは、心こころが軽かるくなります。
Vâng. Cuộc sống đơn giản làm tâm hồn thấy nhẹ nhõm ạ.
結衣ゆい: いいわね。無駄むだな物ものを買かわないようにしなさい。
Tốt đấy. Hãy chú ý đừng mua những thứ vô ích nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・畳たたむ: Gập, xếp.
・ぴったり: Hoàn hảo, vừa khít.
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~(る)と: Hễ... là...

 

Đi cắm trại Solo

大輝だいき: 週末しゅうまつ、一人ひとりで山やまへキャンプに行いきました。
Cuối tuần, mình đã đi cắm trại một mình ở trên núi.
芽衣めい: 一人ひとりでキャンプ?寂さびしくなかった?
Đi cắm trại một mình á? Cậu không thấy buồn à?
大輝だいき: いいえ。一人用ひとりようの静しずかな場所ばしょがあって、好たのしかったです。
Không đâu. Có chỗ yên tĩnh dành cho một người nên vui lắm.
芽衣めい: 誰だれとも話はなさずに、自然しぜんの中なかで料理りょうりするのはいいね。
Vừa không phải nói chuyện với ai, vừa nấu ăn giữa thiên nhiên thì thích nhỉ.
大輝だいき: はい。火ひの付つけ方かたもAIが教おしえてくれました。
Vâng. Cách nhóm lửa cũng có AI chỉ cho ạ.
芽衣めい: 毎日忙まいにちいそがしいから、一人ひとりで休やすむ時間じかんは大切たいせつよ。
Mỗi ngày đều bận rộn nên thời gian nghỉ ngơi một mình là rất quan trọng đấy.
大輝だいき: とても良よかったので、来月らいげつも行いこうと思おもいます。
Vì thấy rất thích nên tháng sau mình định sẽ đi tiếp.
芽衣めい: いいわね。怪我けがをしないように好たのしみなさい。
Được đấy. Hãy cẩn thận đừng để bị thương và tận hưởng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自然しぜん: Thiên nhiên.
・~ずに: Mà không...
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì.

 

Đền cổ bí mật

湊みなと: AIえーあいに、秘密ひみつの古ふるいお寺てらを教おしえてもらいました。
Em đã được AI chỉ cho một ngôi đền cổ bí mật ạ.
彩あや: 旅行りょこうのガイドブックに載のっていない場所ばしょ?
Nơi không được đăng trên sách hướng dẫn du lịch hả?
湊みなと: はい。村むらの人ひとしか知しらない、静しずかな場所ばしょでした。
Vâng. Đó là nơi rất yên tĩnh mà chỉ có người trong làng biết ạ.
彩あや: 観光客かんこうきゃくが少すくない場所ばしょを歩あるくのは、特別とくべつでいいね。
Việc đi bộ ở nơi ít khách du lịch có cảm giác thật đặc biệt và thú vị.
湊みなと: 近ちかくに古ふるい蕎麦屋そばやがあって、美味おいしかったです。
Ở gần đó có một quán mì Soba cổ, ngon lắm ạ.
彩あや: 探さがし方かたを変かえれば、旅行りょこうはもっと面白おもしろくなるね。
Hễ thay đổi cách tìm kiếm, du lịch sẽ trở nên thú vị hơn nhiều nhỉ.
湊みなと: 今度行こんどいく時ときは、彩あやさんも誘さそおうと思おもいます。
Lần tới đi em định sẽ rủ cả chị Aya ạ.
彩あや: ありがとう。電車でんしゃの時間じかんを調しらべておきなさい。
Cảm ơn em. Hãy tra cứu sẵn thời gian tàu chạy đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・載のる: Được đăng tải.
・~しか~ない: Chỉ...
・~(れ)ば: Nếu/Hễ...
・~(て)おく: Làm sẵn.

VR Business

石井いしい: 来月らいげつから、外国がいこくの会社かいしゃで働はたらくことになりました。
Đã có quyết định từ tháng sau em sẽ làm việc ở công ty nước ngoài rồi ạ.
鈴木すずき: おめでとう。向むこうの文化ぶんかの準備じゅんびはできた?
Chúc mừng em. Việc chuẩn bị về văn hóa bên đó xong chưa?
石井いしい: はい。今いま、VRを使つかって外国がいこくのルールを勉強べんきょうしています。
Vâng. Hiện em đang dùng VR để học các quy tắc của nước ngoài ạ.
鈴木すずき: 画面がめんの中なかで、外国がいこくの挨拶あいさつを練習れんしゅうできるのね。
Có thể luyện tập cách chào hỏi của nước ngoài trong màn hình luôn nhỉ.
石井いしい: はい。間違まちがえると、AIがすぐに注意ちゅういしてくれます。
Vâng. Hễ sai là AI sẽ nhắc nhở ngay lập tức ạ.
鈴木すずき: 外国がいこくでは言葉ことばより</ruby、文化ぶんかを理解りかいすることが大切たいせつよ。
Ở nước ngoài, hiểu văn hóa còn quan trọng hơn cả ngôn ngữ đấy.
石井いしい: 失敗しっぱいしないように、今夜こんやも練習れんしゅうします。
Để không làm sai, tối nay em cũng sẽ luyện tập ạ.
鈴木すずき: 頑張がんばって。行いく前まえに病気びょうきにならないようにね。
Cố lên nhé. Trước khi đi đừng để bị ốm đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・文化ぶんか: Văn hóa.
・理解りかい: Thấu hiểu.
・~ことになった: Đã được quyết định là...
・~より: So với...

 

Hồi sinh bánh mì

加藤かとう: 硬かたくなったパンを美味おいしく食たべる方法ほうほうを知しっていますか。
Chị có biết cách ăn thật ngon chiếc bánh mì đã bị cứng lại không ạ?
梨乃りの: 本当ほんとう?いつも捨すてるから教おしえてほしいわ。
Thật hả? Lúc nào chị cũng vứt đi nên hãy chỉ cho chị với.
加藤かとう: 水みずを少すこしだけかけて、オーブンで焼やくんです。
Xịt một chút xíu nước vào rồi nướng bằng lò nướng ạ.
梨乃りの: AIが計算けいさんして</ruby、ちょうどいい温度おんどにしてくれるのね。
AI sẽ tính toán và căn chỉnh ở nhiệt độ vừa khít nhỉ.
加藤かとう: はい。2分待ふんまつだけで、新あたらしいパンのように柔やわらかくなります。
Vâng. Chỉ cần đợi 2 phút là nó sẽ mềm mại như bánh mì mới ạ.
梨乃りの: 食たべ物ものを無駄むだにしない、素晴すばらしいアイディアだわ。
Không làm lãng phí đồ ăn, một ý tưởng rất tuyệt vời.
加藤かとう: 簡単かんたんだから、明日あしたの朝あさごはんにやってみてください。
Vì đơn giản lắm nên bữa sáng mai chị hãy thử làm nhé.
梨乃りの: ええ。帰かえりにパンを買かって、やってみます。
Ừ. Lúc về chị sẽ mua bánh mì rồi làm thử ngay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・硬かたい: Cứng.
・無駄むだにする: Lãng phí.
・~てほしい: Muốn (ai đó làm gì).
・ちょうどいい: Vừa khít, vừa vặn.

 

Gối thông minh

小野おの: 最近さいきんよく眠ねむれないので、スマート枕まくらを買かいました。
Dạo này em không ngủ ngon được nên đã mua chiếc gối thông minh ạ.
坂本さかもと: 頭あたまを置おくだけで、よく眠ねむれる枕まくら?
Là cái gối chỉ cần đặt đầu lên là ngủ ngon được hả?
小野おの: はい。静しずかな音楽おんがくを出だして、体からだをチェックするんです。
Vâng. Nó phát ra nhạc êm dịu và kiểm tra cơ thể em ạ.
坂本さかもと: 深ふかく眠ねむったら、自動じどうで音楽おんがくが止とまるの?
Hễ ngủ sâu thì âm nhạc sẽ tự động tắt đúng không?
小野おの: はい。朝あさは一番起いちばんおきやすい時間じかんに起おこしてくれます。
Đúng vậy ạ. Buổi sáng nó sẽ đánh thức em vào lúc dễ dậy nhất ạ.
坂本さかもと: それなら、朝起あさおきた時ときに気持きもちがいいね。
Nếu vậy thì khi thức dậy buổi sáng sẽ thấy dễ chịu lắm nhỉ.
小野おの: おかげで、今日きょうの仕事しごとはいつもより集中しゅうちゅうできました。
Nhờ thế mà công việc hôm nay em đã tập trung hơn mọi khi ạ.
坂本さかもと: 良よかったね。健康けんこうのために、睡眠すいみんを大切たいせつにしなさい。
Tốt quá nhỉ. Vì sức khỏe, hãy trân trọng giấc ngủ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・睡眠すいみん: Giấc ngủ.
・自動じどう: Tự động.
・~(やすい): Dễ làm gì.
・~のために: Vì... (mục đích).

 

Máy không nhận diện mặt

高木たかぎ: 今朝けさ、コンビニの顔認証かおにんしょうが使つかえなくて困こまりました。
Sáng nay, quầy nhận diện khuôn mặt ở cửa hàng tiện lợi không dùng được làm tôi phiền quá.
進藤しんどう: 機械きかいが壊こわれていたの?顔かおだけで払はらえるのは便利べんりなのに。
Máy bị hỏng hả anh? Chỉ cần khuôn mặt là trả tiền được rõ tiện thế mà.
高木たかぎ: いいえ。髪かみを切きって眼鏡めがねを変かえたので、AIが分わからなかったんです。
Không phải. Vì tôi mới cắt tóc và đổi kính nên AI không nhận ra ạ.
進藤しんどう: 姿すがたが急きゅうに変かわると、機械きかいも間違まちがえてしまいますね。
Hễ ngoại hình thay đổi đột ngột thì máy móc cũng bị nhầm mất nhỉ.
高木たかぎ: 結局けっきょく、サイフからカードを出だして払はらいました。
Kết cục là tôi đành lấy thẻ từ trong ví ra để trả ạ.
進藤しんどう: 顔かおのデータをもう一度新いちどあたらしくしないといけないよ。
Anh phải làm mới lại dữ liệu khuôn mặt một lần nữa mới được đấy.
高木たかぎ: はい。昼休みひるやすみに、アプリで設定せっていを変かえます。
Vâng. Giờ nghỉ trưa, tôi sẽ đổi cài đặt trên ứng dụng ạ.
進藤しんどう: そうしなさい。予備よびのお金かねを持もつことも忘わスれないで。
Hãy làm vậy đi. Cũng đừng quên mang theo tiền dự phòng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・顔認証かおにんしょう: Nhận diện khuôn mặt.
・結局けっきょく: Kết cục.
・~のに: Thế mà, vậy mà.
・~てしまう: Lỡ, trót...