| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hiền |
賢い |
Thông minh |
|
しつこい |
Lằng nhằng | |
| Mang |
忙しい |
Bận rộn |
| Trân |
珍しい |
Hiếm |
| Đại Nhân |
大人しい |
Ngoan ngoãn |
| Tiện |
羨ましい |
Ghen tị |
| Thân |
親しい |
Thân thiết |
| Huyễn |
眩しい |
Chói chang |
| Chính |
正しい |
Chính xác |
| Mang |
忙しい |
Bận rộn |
| Tường |
詳しい |
Rõ ràng |
| Nhuệ |
鋭い |
Sắc bén |
| Độn |
鈍い |
Cùn mòn |
| Thê |
凄い |
Kinh khủng |
| Khốc |
酷い |
Kinh khủng |
| Thống |
痛い |
Đau đớn |
| Nguy |
危ない |
Nguy hiểm |
|
かゆい |
Ngứa ngáy | |
|
ゆるい |
Lỏng lẻo | |
|
きつい |
Chật Khít | |
|
やばい |
Nguy hiểm | |
| Miên |
眠い |
Buồn ngủ |
| Tố Tình |
素晴らしい |
Tuyệt vời |
| Khủng |
恐ろしい |
Đáng sợ |
| Lại |
頼もしい |
Tin cậy |
| Sỉ |
恥ずかしい |
Xấu hổ |
| Hoài |
懐かしい |
Yêu dấu |
| Khổ |
苦しい |
Đau khổ |