Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Trước

()

Đến nơi
Phụ

()

Dính
Điểm

()

Bật
Tiếu

()

Hoa nở
Phí

()

Nước sôi
Khấp

()

Nướng
Bão

()

Ôm
Phu

()

Trải, lót
Ma

(みが)

Chà xát
Bộ

(ある)

Đi bộ
Miêu

(えが)

Vẽ
Tục

(つづ)

Tiếp tục
Động

(うご)

Cử động
Khấu

(たた)

Đánh
Giới

(とど)

Gửi đến
Cận

(ちか)づく

Đến gần
Kinh

(おどろ)

Kinh ngạc
Động

(はたら)

Làm việc
Thoát

()

Cởi
Khứu

()

Ngửi
Vĩnh

(およ)

Bơi
Tào

(さわ)

Làm ồn
Cấp

(いそ)

Vội vã
Chú

(そそ)

Rót
Giá

(かせ)

Kiếm tiền
Xuất

()

Đưa ra
Tiêu

()

Tắt, Xóa
Áp

()

Đẩy Ấn
Thải

()

Cho mượn
Chỉ

()

Chỉ ra
Thích

()

Đâm, Thọt
Thám

(さが)

Tìm hiểu
Thoại

(はな)

Nói chuyện

()くす

Làm mất
Phản

(かえ)

Trả lại
Mộ

()らす

Sinh sống
Lạc

()とす

Làm rơi
Ô

(よご)

Làm dơ
Lệ

(もど)

Trả lại
Trị

(なお)

Chữa trị
Trị

(なお)

Sửa, Chữa
Nhiên

()やす

Đốt
Hồi

(まわ)

Xoay
Lãnh

()やす

Làm lạnh
Sát

(ころ)

Giết
Hoại

(こわ)

Phá hủy
Đảo

(たお)

Đánh đổ
Quá

()ごす

Trải qua
Hứa

(ゆる)

Cho phép, tha thứ
Phiến

(だま)

Lừa gạt
Ngoại

(はず)

Tháo ra