Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Độ

(わた)

Trao cho
Ẩn

(かく)

Che giấu
Thí

(ため)

Thử
Giảm

()らす

Giảm xuống
Tăng

()やす

Tăng lên
Tàn

(のこ)

Để lại
Phí

()かす

Đun sôi
Lưu

(なが)

Rút nước
Thân

()ばす

Vươn ra
Động

(うご)かす

Di chuyển
Tư Xuất

(おも)()

Nhớ ra
Khảo Xuất

(かんが)()

Nghĩ ra
Kinh

(おどろ)かす

Gây kinh ngạc
Đãi

()

Chờ đợi
Trì

()

Mang
Lập

()

Đứng
Kinh

()

Trải qua
Thắng

()

Thắng
Đả

()

Đánh
Dục

(そだ)

Lớn lên
Dịch Lập

役立(やくだ)

Hữu ích
Tử

()

Chết
Ẩm

()

Uống
Hỗn

()

Đông đúc
Độc

()

Đọc
Trú

()

Sinh sống
Tế

()

Kết thúc
Giảo

()

Cắn, Nhai
Chỉ

()

Dừng lại
Đạp

踏む()

Giẫm đạp
Sinh

()

Sinh ra
Hưu

(やす)

Nghỉ ngơi
Đạo

(ぬす)

Trộm
Tiến

(すす)

Tiến lên
Lại

(たの)

Nhờ vả
Bao

(つつ)

Gói bọc
Não

(なや)

Buồn phiền
Điệp

(たた)

Gấp, Xếp
Lạc

(たの)しむ

Tận hưởng
Bi

(かな)しむ

Đau buồn

()

Gọi
Phi

()

Bay
Tuyển

(えら)

Lựa chọn
Du

(あそ)

Chơi
Vận

(はこ)

Mang
Tịnh

(なら)

Xếp hàng
Chuyển

(ころ)

Té ngã
Học

(まな)

Học
Khiếu

(さけ)

La hét
Hỷ

(よろこ)

Vui mừng