Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thủ

()

Lấy
Toát

()

Chụp hình
Thiết

()

Cắt
 

ある

Có (Vật thể)
Mại

()

Bán
Thừa

()

Cưỡi
Điếu

()

Câu cá
Điếu

()

Treo
Yêu

()

Yêu cầu
 

やる

Làm
Chiết

()

Gãy
Thiếp

()

Dán
Thành

()

Trở thành
Minh

()

Reo
Cát

()

Vỡ
Giáng

()

Rơi xuống
Chấn

()

Vẫy
Giảm

()

Giảm xuống

()

Ghé qua
Khứ

()

Rời khỏi
Xúc

()

Đá
Quật

()

Đào
Đồ

()

Sơn
Chung

()わる

Kết thúc
Quy

(かえ)

Quay về
Tống

(おく)

Gửi đi
Phân

()かる

Hiểu
Nhập

(はい)

Đi vào
Chế

(つく)

Làm ra
Đăng

(のぼ)

Leo trèo
Tẩu

(はし)

Chạy
Sức

(かざ)

Trang trí
Bế

()まる

Đóng
Tọa

(すわ)

Ngồi
Xúc

(さわ)

Sờ chạm
Miên

(ねむ)

Ngủ
Nộ

(おこ)

Tức giận
Thái

(ふと)

Mập mạp
 

サボる

Trốn việc
Phá

(やぶ)

Xé rách
Biến

()わる

Thay đổi
Chỉ

()まる

Dừng lại
Bạch

()まる

Trọ lại
Quyết

()まる

Quyết định
Khởi

()こる

Xảy ra
Khoa

(ほこ)

Tự hào
Dũng

(おど)

Nhảy múa
Xa

(おご)

Đãi, Bao
Đàm

(くも)

Có mây