Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Dục

(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Hoảng

(あわ)てる

Hoảng hốt
Từ

()める

Từ bỏ
Quyết

()める

Quyết
Bế

()める

Đóng
Bao

()める

Khen
Lãnh

()める

Nguội đi
Giác

()める

Thức
Chỉ

()める

Dừng
Trữ

()める

Để dành
Mai

()める

Chôn
Thỉ

()める

Liếm
Tập

(あつ)める

Thu thập
Thủy

(はじ)める

Bắt đầu
Thiếu

(なが)める

Ngắm nhìn
Tiến

(すす)める

Tiến lên
Cầu

(もと)める

Yêu cầu
 

まとめる

Tóm tắt
Cần

(つと)める

Làm việc
Nhận

(みと)める

Thừa nhận

(いじ)める

Bắt nạt
Noãn

(あたた)める

Làm ấm
Đế

(あきら)める

Từ bỏ
Xác

(たし)かめる

Xác nhận
Thực

()べる

Ăn
Tỷ

(くら)べる

So sánh
Điều

調(しら)べる

Tìm hiểu
Tịnh

(なら)べる

Sắp theo hàng
Nhập

()れる

Đưa vào
Liên

()れる

Dẫn dắt
Cát

()れる

Bể vỡ
Mại

()れる

Bán
 

くれる

Cho
Quán

()れる

Quen với
Chấn

()れる

Dao động
Dao

()れる

Rung lắc
Chiết

()れる

Gãy
Thiết

()れる

Đứt
Thanh

()れる

Trong xanh
Thũng

()れる

Sưng phồng
Khô

()れる

Chết khô
Lậu

()れる

Rò rỉ
Nhu

()れる

Ẩm ướt
Vong

(わす)れる

Vong
Trì

(おく)れる

Trì

(つか)れる

Mệt mỏi
Khủng

(おそ)れる

Sợ
Hoại

(こわ)れる

Sụp đổ
Ô

(よご)れる

Đảo

(たお)れる

Ngã đổ